Báo cáo ĐTM Dự án khai thác mỏ đât Động Một xã Cẩm Mỹ và Động Cọc Trầu xã Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên
Công ty CP Cung ứng nhân lực QT&TM Sông Đà
Số: 170 - Đờng Trần Phú - TX Hà Tĩnh
Tel: 039.890481
Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật môi trờng Hà Tĩnh
Địa chỉ: Số 01 - Đờng Võ Liêm Sơn - Thị Xã Hà Tĩnh
Tel: 039 857247 Fax: 039 859051
1
Tổng công ty sông đà
Công ty cp cung ứng nhân lực qT&TM sông đà
---------- ***** ----------
Báo cáo
đánh giá tác động môi trờng
Dự án khai thác mỏ đất động một xã cẩm mỹ và
động cọc trầu xã cẩm thạch huyện cẩm xuyên
tỉnh Hà Tĩnh
Hà Tĩnh, tháng 11 năm 2005
Báo cáo ĐTM Dự án khai thác mỏ đât Động Một xã Cẩm Mỹ và Động Cọc Trầu xã Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên
Công ty CP Cung ứng nhân lực QT&TM Sông Đà
Số: 170 - Đờng Trần Phú - TX Hà Tĩnh
Tel: 039.890481
Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật môi trờng Hà Tĩnh
Địa chỉ: Số 01 - Đờng Võ Liêm Sơn - Thị Xã Hà Tĩnh
Tel: 039 857247 Fax: 039 859051
2
Tổng công ty sông đà
Công ty cp cung ứng nhân lực qT&TM sông đà
---------- ***** ----------
Báo cáo
đánh giá tác động môi trờng
dự án khai thác mỏ đất động một xã cẩm mỹ và
1 Mục đích báo cáo 7
2 Những căn cứ pháp lý tài liệu, số liệu để lập báo cáo ĐTM 7
3 Các phơng pháp đánh giá và lập báo cáo ĐTM 8
4 Tổ chức thực hiện 8
Chơng 1 Giới thiệu về dự án khai thác chế biến đá Cộng Khánh 9
1.1 Giới thiệu về khu khai thác chế biến đá Cộng Khánh 9
1.2 Công nghệ và hệ thống thiết bị sản xuất 11
1.2.1 Công nghệ khai thác đá 11
1.2.2 Phơng pháp mở vỉa 11
1.2.3 Công nghệ sàng đá 15
Chơng 2 Hiện trạng môi trờng khu vực mỏ đá Cộng Khánh 16
2.1 Điều kiện tự nhiên 16
2.1.1 Đặc điểm địa hình - địa mạo 16
2.1.2 Đặc điểm khí tợng - thuỷ văn 16
2.2 Đặc điểm kinh tế - xã hội 17
2.2.1 Diện tích dân số và lao động 17
2.2.2 Kinh tế khu vực 18
2.2.3 Cơ sở hạ tầng 18
2.3 Hiện trạng môi trờng khu vực mỏ đá Cộng Khánh 19
2.3.1 Môi trờng đất 19
2.3.2 Môi trờng nớc 19
2.3.3 Môi trờng không khí 19
2.3.4 Hệ sinh thái - cảnh quan 20
2.3.5 Môi trờng kinh tế - xã hội 20
Chơng 3 Dự báo và đánh giá các tác động đến môi trờng do quá trình
khai thác và chế biến đá
21
3.1 Các nguồn gây ô nhiễm và lợng chất thải 21
3.1.1 Nguồn gây ô nhiễm môi trờng 21
3.1.2 Khối lợng các loại chất thải gây ô nhiễm môi trờng 22
5.2 Giám sát chất lợng môi trờng không khí 39
5.3 Quan trắc và giám sát điều kiện vệ sinh môi trờng lao động 39
5.4 Kiểm tra sức khoẻ định kỳ 39
5.5 Kinh phí quan trắc và giám sát môi trờng 39
Kết luận - kiến nghị 40
Tài liệu tham khảo 42
Một số hình ảnh hoạt động của dự án 43
Công ty CP Cung ứng nhân lực QT&TM Sông Đà
Số: 170 - Đờng Trần Phú - TX Hà Tĩnh
Tel: 039.890481
Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật môi trờng Hà Tĩnh
Địa chỉ: Số 01 - Đờng Võ Liêm Sơn - Thị Xã Hà Tĩnh
Tel: 039 857247 Fax: 039 859051
5
Báo cáo ĐTM Dự án khai thác mỏ đât Động Một xã Cẩm Mỹ và Động Cọc Trầu xã Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên
Chơng I
Mở đầu
Thực hiện Quyết định số 1729/QĐUB -XD ngày 23/8/2002 của UBND
tỉnh Hà Tĩnh về quy hoạch chung thị xã Hà Tĩnh đến năm 2020, dự án xây dựng
đờng bao phía Tây, kết cấu hạ tầng kỹ thuật đô thị hai bên đờng bao phía Tây
thị xã Hà Tĩnh là một trong những dự án thực hiện quyết định trên. Mục tiêu của
dự án là thực hiện việc chỉnh trang đô thị đảm bảo điều kiện nâng cấp Thị xã Hà
Tĩnh lên đô thị loại 3 vào cuối năm 2006 theo tinh thần Nghị quyết 18 NQ/TU
ngày 15/12/2005 của Ban Thờng vụ Tỉnh ủy. Để thực hiện dự án trên cần một
khối lợng đất đạt tiêu chuẩn để san lấp nền đờng là rất lớn. Qua khảo sát trên địa
bàn huyện Cẩm Xuyên tỉnh Hà Tĩnh, Công ty Cổ phần Cung ứng nhân lực Quốc
tế và Thơng mại Sông Đà (SIMCO) đã lựa chọn đợc một số mỏ đất để khai thác
cung cấp đất đắp nền đờng cho dự án. Mỏ đất Động Một thuộc xã Cẩm Mỹ và
mỏ đất Động Cọc Trầu thuộc xã Cẩm Thạch huyện Cẩm Xuyên tỉnh Hà Tĩnh đã
đợc công ty lựa chọn để khai thác. Trong quá trình triển khai dự án, khai thác và
- Dự báo các tác động tiêu cực của quá trình triển khai dự án tới các
thành phần môi trờng.
- Đề xuất các phơng án và giải pháp nhằm giảm thiểu ô nhiễm môi tr-
ờng.
Báo cáo ĐTM là cơ sở pháp lý giúp cho các cơ quan chức năng về bảo vệ
môi trờng (BVMT) trong việc Quan trắc giám sát chất lợng môi trờng, đồng thời
cung cấp những số liệu, tài liệu thích hợp phục vụ chơng trình BVMT của tỉnh
Hà Tĩnh.
Báo cáo này đợc thực hiện theo các Qui định của Bộ Tài nguyên và Môi
trờng trên cơ sở phân tích tính chất, thiết bị công nghệ khai thác và vận chuyển
đất, liệt kê toàn bộ các tác động đến môi trờng có thể xảy ra và đề xuất các giải
pháp nhằm khắc phục hạn chế, giảm thiểu các tác động tiêu cực đến các yếu tố
Tài nguyên môi trờng với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội và môi trờng theo
hớng bền vững.
2. Những căn cứ pháp lý tài liệu, số liệu để lập báo cáo ĐTM.
- Những căn cứ pháp lý:
+ Luật bảo vệ môi trờng đợc Quốc hội nớc CHXHCN Việt Nam thông
qua ngày 27 tháng 12 năm 1993 và Chủ tịch nớc đã ký sắc lệnh công bố có hiệu
lực từ ngày 10 tháng 01 năm 1994.
+ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản đã đợc Quốc
hội nớc CHXHCN Việt Nam khóa XI, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 14 tháng 6
năm 2005.
+ Nghị định 175/NĐ-CP ngày 18 tháng10 năm 1994 của Chính phủ hớng
dẫn thi hành Luật BVMT.
+ Thông t 490/1998/TTBKHCNMT ngày 29/4/1998 của Bộ KHCN &
MT về hớng dẫn lập và thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trờng đối với
các dự án đầu t.
+ Quyết định 932/UB-UB ngày 15/7/1994 của UBND tỉnh Hà Tĩnh về
việc ban hành Quy định tạm thời về bảo vệ môi trờng tỉnh Hà Tĩnh.
Công ty CP Cung ứng nhân lực QT&TM Sông Đà
+ Các tài liệu liên quan khác.
3. Các Phơng pháp đánh giá và lập báo cáo ĐTM
- Phơng pháp khảo sát và đo đạc ở hiện trờng.
- Phơng pháp phân tích trong phòng thí nghiệm.
- Phơng pháp xử lý tài liệu và đánh giá lô gíc.
- Phơng pháp so sánh, thống kê.
- Phơng pháp kế thừa số liệu.
- Phơng pháp điều tra xã hội học.
- Phơng pháp mạng lới.
- Phơng pháp dự báo.
Công ty CP Cung ứng nhân lực QT&TM Sông Đà
Số: 170 - Đờng Trần Phú - TX Hà Tĩnh
Tel: 039.890481
Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật môi trờng Hà Tĩnh
Địa chỉ: Số 01 - Đờng Võ Liêm Sơn - Thị Xã Hà Tĩnh
Tel: 039 857247 Fax: 039 859051
8
Báo cáo ĐTM Dự án khai thác mỏ đât Động Một xã Cẩm Mỹ và Động Cọc Trầu xã Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên
4. Tổ chức thực hiện
- Cơ quan chủ đầu t: Công ty Cổ phần Cung ứng nhân lực Quốc tế và Th-
ơng mại Sông Đà.
- Cơ quan t vấn lập báo cáo ĐTM: Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật môi
trờng Hà Tĩnh.
V. Nội dung của báo cáo gồm
Chơng 1: Mở đầu
Chơng 2: Giới thiệu về dự án khai thác mỏ đất
Chơng 3: Hiện trạng môi trờng khu vực thực hiện Dự án.
Chơng 4: Dự báo, đánh giá tác động của dự án đến môi trờng.
Chơng 5: Các biện pháp khắc phục, giảm thiểu tác động tiêu cực của dự án đến
môi trờng.
m, chiều cao bình quân 10m.
+ Trử lợng mỏ: 200.000m
3
.
+ Thời gian khai thác: 2 năm.
2.1.5. Chế độ làm việc:
+ Số ngày làm việc trong năm: 300 ngày
+ Số ca làm việc trong ngày: 2 ca
+ Số giờ làm việc trong ca: 7,5 giờ.
2.1.6. Bố trí lao động:
TT Tên mỏ Quản lý sản xuất (ngời) Đội máy xúc
(ngời)
Đội xe vận
chuyển (xe)
1 Mỏ Cẩm Mỹ 2 6 10
2 Mỏ Cẩm Thạch 1 4 5
Công ty CP Cung ứng nhân lực QT&TM Sông Đà
Số: 170 - Đờng Trần Phú - TX Hà Tĩnh
Tel: 039.890481
Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật môi trờng Hà Tĩnh
Địa chỉ: Số 01 - Đờng Võ Liêm Sơn - Thị Xã Hà Tĩnh
Tel: 039 857247 Fax: 039 859051
10
Báo cáo ĐTM Dự án khai thác mỏ đât Động Một xã Cẩm Mỹ và Động Cọc Trầu xã Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên
2.2. Quy trình Công nghệ và hệ thống thiết bị.
2.2.1. Mở vỉa và quy trình khai thác.
Trong điều kiện khai thác mỏ lộ thiên phối hợp giữa máy xúc đào và xe
Bel. Biên giới mỏ đợc xác định trên cơ sở khu vực lấy đất khoanh định trên bản
đồ.
* Mở vỉa mỏ:
Báo cáo ĐTM Dự án khai thác mỏ đât Động Một xã Cẩm Mỹ và Động Cọc Trầu xã Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên
Sơ đồ hệ thống khai thác
* Thoát nớc mỏ:
Moong khai thác đợc tạo ra có cốt cao hơn cốt mặt ruộng khoảng
1,0ữ1,5m. Việc khai thác đất ở đây không tác động trực tiếp đến nớc ngầm, nớc
mặt trên khai trờng chủ yếu là nớc ma chảy tràn trên bề mặt theo kênh dẫn, chảy
về các rãnh thoát nớc trong khu mỏ. Hệ thống nớc ma chảy tràn trong khu mỏ đ-
ợc thu gom về hồ lắng (xử lý sơ bộ) sau đó mới cho chảy ra ngoài theo hệ thống
dẫn nớc chung của mỏ.
2.2.2. Quá trình vận chuyển.
Sử dụng xe Bel có trọng tải từ 10 ữ 20 tấn, với số lợng khoảng 15 xe vận
chuyển theo tỉnh lộ 17, quãng đờng vận chuyển từ mỏ đến công trình khoảng 10
ữ15 km.
Công ty CP Cung ứng nhân lực QT&TM Sông Đà
Số: 170 - Đờng Trần Phú - TX Hà Tĩnh
Tel: 039.890481
Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật môi trờng Hà Tĩnh
Địa chỉ: Số 01 - Đờng Võ Liêm Sơn - Thị Xã Hà Tĩnh
Tel: 039 857247 Fax: 039 859051
12
Báo cáo ĐTM Dự án khai thác mỏ đât Động Một xã Cẩm Mỹ và Động Cọc Trầu xã Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên
Chơng III
Hiện trạng môi trờng khu vực thực hiện dự án
3.1 Điều kiện tự nhiên.
3.1.1 Vị trí địa lý:
Dự án khai thác mỏ đất đợc thực hiện tại hai địa điểm: Mỏ đất Động Một
thuộc xã Cẩm Mỹ và mỏ đất Động Cọc Trầu thuộc xã Cẩm Thạch có vị trí địa lý
nh sau:
- Mỏ đất Động Một thuộc xóm 12 xã Cẩm Mỹ có tổng diện tích mặt bằng
80.000 m
Địa chỉ: Số 01 - Đờng Võ Liêm Sơn - Thị Xã Hà Tĩnh
Tel: 039 857247 Fax: 039 859051
13
Báo cáo ĐTM Dự án khai thác mỏ đât Động Một xã Cẩm Mỹ và Động Cọc Trầu xã Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên
3.1.3 Đặc điểm khí hậu - khí tợng thuỷ văn:
Các yếu tố khí tợng thuỷ văn tại khu vực thực hiện dự án nh nhiệt độ
không khí, độ ẩm không khí, chế độ thuỷ văn, số ngày nắng trong năm có ảnh
hởng đến quá trình lan truyền và chuyển hoá các chất ô nhiễm trong không khí
và nớc. Vì vậy trớc khi thực hiện dự án chúng tôi đã tiến hành khảo sát, tổng
hợp các số liệu về khí hậu - khí tợng thuỷ văn của Trung tâm khí tợng thuỷ văn
Hà Tĩnh trong nhiều năm và số liệu vừa cập nhật tháng 10 năm 2005:
a. Nhiệt độ không khí.
Nhiệt độ trung bình hằng năm ở khu vực huyện Cẩm Xuyên vào khoảng
24,5
0
C. Trong năm, khí hậu đợc chia thành hai mùa rõ rệt:
- Mùa nắng kéo dài từ tháng 4 đến tháng 10, khí hậu khô nóng nhất là từ
tháng 5 đến tháng 9. Nhiệt độ trung bình tháng từ 24,7
0
C (tháng 4) đến 32,9
0
C
(tháng 6). Mùa này thờng nóng bức, nhiệt độ có thể lên tới 38,5 ữ 40
0
C, thỉnh
thoảng có ma rào đột ngột.
- Mùa ma kéo dài t tháng 10 đến tháng 3 năm sau, nhiệt độ trung bình
tháng từ 18,3
0
C (tháng1) đến 21,8
minh qua các số liệu quan trắc khí tợng thủy văn nh sau:
- Tốc độ gió trung bình đạt từ 1,7 ữ 2,4 m/s.
- Mùa Đông hớng gió chủ đạo là gió Tây Bắc rồi đến gió Bắc và Đông
Bắc, tần suất tổng cộng tới 50 ữ 60%.
Công ty CP Cung ứng nhân lực QT&TM Sông Đà
Số: 170 - Đờng Trần Phú - TX Hà Tĩnh
Tel: 039.890481
Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật môi trờng Hà Tĩnh
Địa chỉ: Số 01 - Đờng Võ Liêm Sơn - Thị Xã Hà Tĩnh
Tel: 039 857247 Fax: 039 859051
14
Báo cáo ĐTM Dự án khai thác mỏ đât Động Một xã Cẩm Mỹ và Động Cọc Trầu xã Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên
- Mùa hè: Hớng gió chủ đạo là gió Nam, tần suất 40 ữ 50%.
Bão thờng xuất hiện từ tháng 8 và kết thúc vào tháng 11 hoặc 12. Theo số
liệu thống kê trong nhiều năm, bình quân mỗi năm tỉnh Hà Tĩnh nói chung,
huyện Cẩm Xuyên nói riêng có 4 đến 6 cơn bão đi qua trong đó có từ 1 đến 3
cơn bão có ảnh hởng trực tiếp. Trong năm nay huyện Cẩm Xuyên cũng đã chịu
ảnh hởng của 3 cơn bão số 6, số 7 và số 8 với sức gió đạt cấp 6, cấp 7.
d. Ma:
Khu vực huyện Cẩm Xuyên có lợng ma thờng phân bố không đồng đều
trong năm. Mùa Đông thờng kết hợp giữa gió mùa Đông Bắc và ma giầm, lợng
ma mùa này chỉ đạt 25% lợng ma hàng năm, hớng gió thịnh hành là Bắc, Đông
Bắc và Tây Bắc với tốc độ gió từ 1 ữ 3,7m/s. Lợng ma tập trung trong năm vào
mùa hạ và mùa thu, chiếm 85% lợng ma cả năm, đặc biệt cuối thu thờng ma rất
to. Lợng ma trung bình hàng năm từ 2000 ữ 2300 mm/năm. Số ngày ma bình
quân là 150 ngày/năm, khoảng 90% lợng ma tập trung vào các tháng 8, 9, 10,
11, 12.
Trong tháng 10 năm 2005 lợng ma các vùng dao động từ 230 ữ 370mm,
thấp thua trung bình nhiều năm từ 115 ữ363 mm, nhng cao hơn năm 2004 cùng
thời kỳ từ 85 ữ 245 mm.
Bảng sau cho ta biết thông tin về một số yếu tố khí tợng thuỷ văn của khu
vực huyện Cẩm Xuyên.
Tháng
Chỉ tiêu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Cả năm
Nhiệt
độ
TB 18.5 17 21 24.2 28.2 30.3 29.2 29.6 26.2 25 22.1 20.9 24.4
Max 26.7 26 31 32.4 36.4 37.5 35.1 37.6 33.4 32.2 32.4 28 32.4
Min 10.5 13.1 16.5 18.1 21.6 23.2 25.1 24 17 17.2 16.9 14 18.1
Độ ẩm TB 93 94 91 90 80 75 74 81 91 90 87 89 86
Min 49 71 34 50 47 47 47 49 62 62 57 55 53
Lợng ma 103 84.9 79 83 45.8 34.4 200.6 102.4 650.4 507.7 589.0 156 2250
Số ngày ma 18 18 13 17 12 9 6 14 21 20 20 10 178
(Nguồn: Trung tâm dự báo khí tợng thuỷ văn tỉnh Hà Tĩnh tháng 10/ 2005)
3.2. Điều kiện kinh tế - chính trị - xã hội.
3.2.1. Kinh tế:
Tốc độ tăng trởng kinh tế hai xã Cẩm Thạch và Cẩm Mỹ đạt trên 7%, thu
nhập bình quân đầu ngời đạt khoảng từ 200.000 đến 250.000 đồng/ngời/ tháng.
Bình quân lơng thực đầu ngời đạt 390kg/năm.
a. Về nông nghiệp:
- Về trồng trọt:
Trồng trọt là ngành sản xuất chủ đạo của cả hai xã Cẩm Thạch và Cẩm
Mỹ với các loại cây trồng chính nh lúa, khoai, lạc, đậu, rau,... Những năm gần
đây nhờ chuyển đổi cơ cấu mùa vụ, áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản
xuất nên năng suất, sản lợng lơng thực từng bớc tăng lên cả về số lợng và chất l-
ợng.
+ Xã Cẩm Mỹ có tổng diện tích gieo trồng hàng năm vào khoảng 914 ha,
6 tháng đầu năm 2005 đã gieo trồng đợc 528 ha. Năm 2004 ngành trồng trọt đạt
tổng giá trị khoảng 4.500 triệu đồng.
Xã Cẩm Mỹ Xã Cẩm thạch
1 Xay xát 36 19
2 Vận tải (công nông) 20 12
3 Rèn 2 2
4 Dịch vụ may mặc 2 3
5 Sửa chữa điện tử 3 3
6 Mộc 12 12
7 Xởng xẻ gỗ 2 -
Đối với hợp tác xã dịch vụ tổng hợp đã từng bớc đi vào hoạt động có nề
nếp, nhng phơng thức hoạch toán kinh tế còn hạn chế cha đáp ứng với tình hình
thực tiễn.
3.2.2. Về chính trị - xã hội và an ninh - quốc phòng:
An ninh trật tự trên địa bàn 2 xã trong 6 tháng đầu năm 2005 vẫn ổn định.
Ban công an đã xây dựng kế hoạch, hàng tuần tổ chức giao ban, hội ý triển khai
nhiệm vụ sát đúng với tình hình hiện nay. Đã có phối hợp với các ban ngành,
đoàn thể, các trờng học tổ chức những hoạt động cụ thể nh: thi phòng chống ma
Công ty CP Cung ứng nhân lực QT&TM Sông Đà
Số: 170 - Đờng Trần Phú - TX Hà Tĩnh
Tel: 039.890481
Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật môi trờng Hà Tĩnh
Địa chỉ: Số 01 - Đờng Võ Liêm Sơn - Thị Xã Hà Tĩnh
Tel: 039 857247 Fax: 039 859051
17
Báo cáo ĐTM Dự án khai thác mỏ đât Động Một xã Cẩm Mỹ và Động Cọc Trầu xã Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên
tuý, nghiệp vụ công an viên,... từ đó các tệ nạn xã hội ngày càng đợc giảm dần.
Bên cạnh đó Ban công an cũng đã giải quyết kịp thời các vụ việc xẩy ra trên địa
bàn.
3.2.3. Cơ sở hạ tầng - giao thông vận tải:
Trong những năm qua nhờ sự đóng góp của nhân dân và sự nổ lực của
UBND xã công tác xây dựng cơ sở hạ tầng đã có những bớc tiến đáng kể.
Số: 170 - Đờng Trần Phú - TX Hà Tĩnh
Tel: 039.890481
Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật môi trờng Hà Tĩnh
Địa chỉ: Số 01 - Đờng Võ Liêm Sơn - Thị Xã Hà Tĩnh
Tel: 039 857247 Fax: 039 859051
18
Báo cáo ĐTM Dự án khai thác mỏ đât Động Một xã Cẩm Mỹ và Động Cọc Trầu xã Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên
đáng khích lệ đó là giảm hộ đói nghèo xuống khoảng 2,3%. Trong năm 2004
các tổ chức đoàn thể xã Cẩm Mỹ đã làm đợc 24 ngôi nhà, 6 tháng đầu năm 2005
đã làm đợc 14 ngôi nhà cho đối tợng hộ nghèo; Các tổ chức đoàn thể xã Cẩm
Thạch đã làm đợc 20 ngôi nhà cho đối tợng hộ nghèo đói, với tổng vốn đầu t
gần 200 triệu đồng.
c. Về công tác y tế:
Nhìn chung hoạt động của mạng lới y tế và công tác dân số kế hoạch hoá
gia đình từ xã đến thôn có nhiều chuyển biến tích cực, thể hiện qua số lợt ngời
đi khám tăng, số trẻ em suy dinh dỡng giảm. Thờng xuyên chăm sóc sức khoẻ
ban đầu cho nhân dân bằng các biện pháp tuyên truyền giáo dục sức khoẻ cộng
đồng, tập huấn phòng chống các bệnh về mắt, chơng trình nớc sạch vệ sinh môi
trờng, tiêm phòng não Nhật Bản, viêm gan B.... Kết quả đạt đợc nh sau:
+ Xã Cẩm Mỹ: Trong 6 tháng đầu năm số lợt ngời đến khám là 6150 lợt,
hạ tỷ lệ sinh xuống 1,9%, tỷ lệ trẻ em suy dinh dỡng là 21,2% giảm so với năm
2004 là 3,5%.
+ Xã Cẩm Thạch: Trong 6 tháng đầu năm số lợt ngời đến khám là 7515 l-
ợt, điều trị tại trạm là 450 lợt, phòng chống mắt hột cho1761 lợt ngời, hạ tỷ lệ
sinh từ 2,1% xuống 1,8%.
Bên cạnh đó đã triển khai thực hiện công tác phòng chống dịch bệnh có
hiệu quả đặc biệt là bệnh sốt rét: 100% số hộ dân đợc phun thuốc và tẩm màn
nên đã dập tắt đợc bệnh sốt rét.
3.3. Hiện trạng môi trờng khu vực mỏ.
3.3.1. Môi trờng đất:
Báo cáo ĐTM Dự án khai thác mỏ đât Động Một xã Cẩm Mỹ và Động Cọc Trầu xã Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên
2 C hữu cơ % 2,81 2,4 2,60 -
3 N tổng số % 0,27 0,30 0,31 -
4 D lợng TBVTV 2,4D mg/kg < 0,01 0,10 0,12 0,2
5 DDT mg/kg < 0,001 0,011 0,013 0,1
Ghi chú: - Đ
1
: Tại vị trí trung tâm khu mỏ
- Đ
2
: Tại vị trí phía Tây Nam khu mỏ
- Đ
3
: Tại vị trí phía Đông khu mỏ
2/ Mẫu đất lấy tại mỏ Động Cọc Trầu xã Cẩm Thạch.
TT Chỉ tiêu phân tích
Đơn vị
đo
Kết quả TCVN 5941 -1995
Đ
4
Đ
5
Đ
6
Mức cho phép
1 pH (KCl) - 6,65 6,43 6,57 -
2 C hữu cơ % 2,1 2,0 2,3 -
3 N tổng số % 0,28 0,31 0,21 -
4 D lợng TBVTV 2,4D mg/kg 0,03 0,02 0,07 0,2
N
2
N
3
1 Nhiệt độ
0
C 29 29,7 30 -
2 pH Thang pH 7,6 7,23 7,42 6,5 - 8,5
3 Sun fat mg/l 140 135 102 200 - 400
4 Nitrat mg/l 18,3 20,5 17,3 45
5 Sắt mg/l 1,15 1,27 1,06 1 - 5
Công ty CP Cung ứng nhân lực QT&TM Sông Đà
Số: 170 - Đờng Trần Phú - TX Hà Tĩnh
Tel: 039.890481
Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật môi trờng Hà Tĩnh
Địa chỉ: Số 01 - Đờng Võ Liêm Sơn - Thị Xã Hà Tĩnh
Tel: 039 857247 Fax: 039 859051
20
Báo cáo ĐTM Dự án khai thác mỏ đât Động Một xã Cẩm Mỹ và Động Cọc Trầu xã Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên
6 Đồng mg/l 0,06 0,12 0,04 1,0
7 Clorua mg/l 19,3 64 73 200 - 600
8 TDS mg/l 36 25 42 750 -1500
9 Độ cứng mg/l 100 89 128 300 - 500
10 Coliform MPN/100ml 1 2 1 3
11 Chì mg/l 0,012 0,015 0,002 0,05
12 Độ muối 0,0 0,0 0,0 -
13 Độ dẫn àS 36 53,1 42,3 -
14 Hg mg/l <0,0001 0,0001 < 0,0001 0,001
15 Mn mg/l 0,014 0,03 0,06 0,1 -0,5
16 Florua mg/l 0,42 0,54 0,59 1
16 Florua mg/l 0,43 0,61 0,68 1
17 Chất rắn lơ lửng mg/l 19 22 28 -
18 Zn mg/l 1,37 1,67 1,59 5
Ghi chú:
- N
1
: Nớc ngầm tại hộ Nguyễn Sỹ Tạo phía Bắc khu mỏ
- N
2
: Nớc ngầm tại hộ Lê Cao Khánh phía Nam khu mỏ
- N
3
: Nớc ngầm tại hộ Nguyễn Duy Tân phía Đông khu mỏ
Qua kết quả đo đạc, phân tích mẫu và căn cứ vào tiêu chuẩn Việt Nam
5944-1995 cho thấy chất lợng môi trờng nớc ngầm ở đây tơng đối tốt, có thể
Công ty CP Cung ứng nhân lực QT&TM Sông Đà
Số: 170 - Đờng Trần Phú - TX Hà Tĩnh
Tel: 039.890481
Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật môi trờng Hà Tĩnh
Địa chỉ: Số 01 - Đờng Võ Liêm Sơn - Thị Xã Hà Tĩnh
Tel: 039 857247 Fax: 039 859051
21
Báo cáo ĐTM Dự án khai thác mỏ đât Động Một xã Cẩm Mỹ và Động Cọc Trầu xã Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên
dùng vào mục đích sinh hoạt, sản xuất, tới tiêu. Còn nếu sử dụng vào mục đích
ăn uống thì cần phải xử lý sơ bộ bằng các bể lọc.
b. Nớc mặt:
Nguồn nớc mặt trong khu vực thực hiện dự án tơng đối phong phú, có hồ
Kẻ Gỗ với trữ lợng nớc khoảng 345 triệu m
3
, hồ Bộc Nguyên với trữ lợng nớc
5 COD mg/l 23 22 24 <10 <35
6 DO mg/l 5,6 6,1 5,7 6 2
7 Sắt mg/l 0,48 0,62 0,53 1 2
8 Nitrat mg/l 6,20 6,75 7,95 10 15
9 Cu mg/l 0,07 0,02 0,04 0,1 1,0
10 Amoniac mg/l 0,19 0,17 0,16 0,05 1
11 Dầu mỡ mg/l 0,002 0,003 0,002 0 0,3
12 Mn mg/l 0,05 0,09 0,03 0,1 0,8
13 Tổng coliform MPN/100ml 3.250 3.650 4.500 5.000 10.000
14 SS mg/l 35 35 35 20 80
15 TDS mg/l 14 18 24 - -
16 Độ dẫn àS 30,4 37 35,3 - -
17 Tổng Nitơ mg/l 3,02 3,46 3,19 - -
18 Florua mg/l 0,37 0,32 0,21 1,0 1,5
19 Zn mg/l 0,33 0,29 0,50 1 2
Ghi chú:
- M
1
: Nớc mặt tại hồ nớc phía Đông Nam khu mỏ
- M
2
: Nớc mặt tại hồ nớc phía Tây khu mỏ
- M
3
: Nớc mặt tại hồ nớc phía Nam khu mỏ
2/ Mẫu nớc mặt lấy tại mỏ Động Cọc Trầu xã Cẩm Thạch.
Công ty CP Cung ứng nhân lực QT&TM Sông Đà
Số: 170 - Đờng Trần Phú - TX Hà Tĩnh
Tel: 039.890481
Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật môi trờng Hà Tĩnh
6 DO mg/l 5,7 6,1 5,3 6 2
7 Sắt mg/l 0,78 0,66 0,58 1 2
8 Nitrat (tính theo N) mg/l 6,35 6,34 7,95 10 15
9 Cu mg/l 0,07 0,06 0,04 0,1 1,0
10 Amoniac (tính theo N) mg/l 0,20 0,17 0,14 0,05 1
11 Dầu mỡ mg/l 0,001 0,004 0,002 0 0,3
12 Mn mg/l 0,05 0,08 0,03 0,1 0,8
13 Tổng coliform MPN/100ml 5100 4650 3800 5.000 10.000
14 SS mg/l 38 48 36 20 80
15 Tổng chất rắn hòa tan mg/l 16 16 18 - -
16 Độ dẫn àS 33,7 34,3 35,8 - -
17
Tổng Nitơ mg/l 4,22 3,78 4,27 - -
18 Florua mg/l 0,35 0,28 0,25 1,0 1,5
19 Zn mg/l 0,31 0,29 0,29 1 2
Ghi chú:
- M
1
: Nớc mặt tại hồ nớc phía Tây Nam khu mỏ
- M
2
: Nớc mặt tại hồ nớc phía Tây khu mỏ
- M
3
: Nớc mặt tại hồ nớc phía Bắc khu mỏ
Nhìn chung chất lợng nớc mặt tại khu vực dự án bao gồm nớc ao hồ của
các hộ dân, nớc mặt đồng ruộng và nớc ma chảy tràn. Chất lợng nớc mặt ở đây
cha có dấu hiệu ô nhiễm, các chỉ tiêu đều nằm trong giới hạn cho phép.
3.3.3. Môi trờng không khí:
Nhìn chung vùng triển khai dự án dân c đang còn tha thớt, cha có các cơ
2
mg/m
3
0,23 0,18 0,16 0,3
4 NO
2
mg/m
3
0,09 0,06 0,06 0,1
5 CO
2
mg/m
3
4,75 4,8 4,32 5,0
6 H
2
S mg/m
3
2,10 2,12 2,08 -
7 Phóng xạ s/h 0,06 0,09 0,08 -
Ghi chú:
- K
1
: Lấy mẫu tại đờng vào mỏ khai thác, tại tỉnh lộ 17 cách khu mỏ khoảng 50m.
- K
2
: Phía Bắc khu mỏ đất ( cách đờng cứu hộ, cứu nạn khoảng 20m).
- K
3
: Tại khu trung tâm mỏ (thời điểm mỏ cha khai thác)
6 H
2
S mg/m
3
2,1 1,62 1,08 -
7 Phóng xạ s/h 0,05 0,04 0,07 -
Ghi chú:
K
1
: Lấy mẫu tại vị trí nằm trên đờng liên xã phía Bắc khu mỏ.
K
2
: Lấy mẫu tại vị trí nằm trên đờng liên xã phía Nam khu mỏ.
K
3
: Tại khu trung tâm mỏ (thời điểm mỏ cha khai thác)
3.3.4. Hệ sinh thái:
Hệ sinh thái tại khu vực triển khai dự án là hệ sinh thái bán sơn địa với hệ
động thực vật tơng đối nghèo nàn. Thực vật ở đây chủ yếu là các cây bụi, ngoài
ra còn có các loại cây nông nghiệp nh lúa và hoa màu. Động vật chủ yếu là các
loài cá nớc ngọt, bò sát, ếch, nhái, ốc và một số loài chim di c thờng đến đây
kiếm ăn vào những thời điểm nhất định trong năm, ngoài ra còn một số loài vật
nuôi nh trâu bò, lợn gà, vịt, ngan, ngỗng...
Trong khu vực dự án không có di tích lịch sử văn hoá nào nhng lại nằm
trong khu vực hạ lu hồ Kẽ Gỗ, đây là khu bảo tồn thiên nhiên với các hệ động
thực vật rất phong phú cần đợc bảo vệ.
3.3.5. Môi trờng kinh tế - xã hội:
Tốc độ phát triển kinh tế trong khu vực này đang còn thấp, thu nhập chủ
yếu của ngời dân dựa vào sản xuất nông nghiệp, kèm theo là các ngành nghề
Công ty CP Cung ứng nhân lực QT&TM Sông Đà