Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải công ty bia Hà Nội - Quảng Bình - Pdf 33

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải công ty bia Hà Nội - Quảng Bình
CHƯƠNG I. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ NHÀ MÁY..................................................6
I. CƠ SỞ HẠ TẦNG.......................................................................................................6
I.1. Sơ đồ công nghệ đang lắp đặt bao gồm ............................................................7
I.1.1. Hệ thống xay nghiền......................................................................................7
I.1.2. Hệ thống nấu..................................................................................................7
I.1.3. Hệ thống tank lên men..................................................................................8
I.1.4. Hệ thống thiết bị sản xuất men.....................................................................8
I.1.5. Máy lọc bia.....................................................................................................8
I.1.6. Hệ thống tank chứa bia thành phẩm.............................................................8
I.1.7. Hệ thống chiết bia hơi...................................................................................8
I.1.8. Hệ thống hoàn thiện sản phẩm.....................................................................8
I.2. Sơ lược quá trình sản xuất..................................................................................11
I.2.1. Xay nghiền...................................................................................................11
I.2.2. Nấu................................................................................................................11
I.2.3. Lên men........................................................................................................11
I.2.4. Lọc trong bia................................................................................................12
I.2.5. Chiết chai và hoàn thiện sản phẩm.............................................................12
I.3. Nhân lực lao động và chế độ làm việc..............................................................12
I.4. Hệ thống giao thông vận tải...............................................................................13
II. VẤN ĐỀ CUNG CẤP NGUYÊN, NHIÊN LIỆU.................................................14
II.1. Cung cấp điện....................................................................................................14
II.2. Cung cấp hơi......................................................................................................14
II.3. Cung cấp lạnh....................................................................................................14
II.4. Cung cấp khí nén...............................................................................................14
II.5. Cung cấp nguyên liệu........................................................................................15
III. CÁC ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN...............................................................................16
III.1. Vị trí địa lý........................................................................................................16
III.2. Điều kiện khí hậu.............................................................................................16
III.2.1. Chế độ nhiệt..............................................................................................17
SVTH: Phí Mạnh Tiến 1

SVTH: Phí Mạnh Tiến 2
Lớp: 01MT
Khoa XDDD-CN Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải công ty bia Hà Nội - Quảng Bình
II.2. CTR sản xuất ....................................................................................................30
III. CÔNG TÁC AN TOÀN LAO ĐỘNG VÀ PHÒNG CHỐNG SỰ CỐ..............30
IV. CÁC BIỆN PHÁP QUẢN LÝ VÀ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG..................30
IV.1. Các biện pháp quản lý môi trường.................................................................30
IV.2. Các biện pháp quan trắc môi trường..............................................................31
CHƯƠNG IV. THIẾT KẾ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI........................................32
I. SỐ LIỆU TÍNH TOÁN.............................................................................................32
I.1. Lưu lượng nước thải...........................................................................................32
I.2. Mức độ làm sạch cần thiết của nước thải..........................................................35
I.2.1. Hiệu suất xử lý BOD5.................................................................................35
I.2.2. Hiệu suất xử lý SS.......................................................................................36
II. LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN XỬ LÝ VÀ SƠ ĐỒ DÂY CHUYỀN CÔNG
NGHỆ.............................................................................................................................36
II.1. Lựa chọn phương án xử lý................................................................................36
II.1.1. Các thông số liên quan...............................................................................36
II.1.2. Phương án xử lý.........................................................................................36
II.2. Sơ đồ dây chuyền công nghệ xử lý..................................................................37
II.2.1. Phương án I: xử lý nước thải kết hợp kị khí và hiếu khí........................37
II.2.2. Phương án II: xử lý sinh học hai bậc........................................................38
III. TÍNH TOÁN CÁC CÔNG TRÌNH XỬ LÝ, PHƯƠNG ÁN I...........................39
III.1. Song chắn rác...................................................................................................39
III.1.1. Nhiệm vụ song chắn rác ..........................................................................39
III.1.2. Tính toán kích thước song chắn rác........................................................39
III.1.3. Cấu tạo song chắn rác...............................................................................41
III.2. Bể điều hoà lưu lượng......................................................................................41
III.2.1. Nhiệm vụ bể điều hoà ..............................................................................41

IV.3.2. Thính toán thiết kế bể lắng đứng I..........................................................72
IV.4. Bể aeroten bậc I................................................................................................75
IV.4.1. Tính toán thiết kế bể aeroten xáo trộn hoàn toàn...................................75
IV.4.2. Cấu tạo bể aeroten....................................................................................81
IV.5. Bể lắng II bậc I.................................................................................................81
IV.6. Bể aeroten bậc II..............................................................................................82
IV.7. Bể lắng II bậc II...............................................................................................84
SVTH: Phí Mạnh Tiến 4
Lớp: 01MT
Khoa XDDD-CN Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải công ty bia Hà Nội - Quảng Bình
IV.8. Bể mêtan...........................................................................................................85
IV.8.1. Lượng bùn dẫn đến bể mêtan..................................................................85
IV.8.2. Cấu tạo bể mêtan......................................................................................86
SVTH: Phí Mạnh Tiến 5
Lớp: 01MT
Khoa XDDD-CN Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải công ty bia Hà Nội - Quảng Bình
CHƯƠNG I. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ NHÀ MÁY
I. CƠ SỞ HẠ TẦNG
Công ty cổ phần bia Hà Nội-Quảng Bình trước đây là nhà máy bia rượu
Quảng Bình đi vào sản xuất từ đầu năm 1992 công suất sản xuất ban đầu là 1
triệu lít/năm với công nghệ sản xuất bia của Tiệp Khắc mang nhản hiệu bia
Sládek. Thời gian đầu khi mới bước vào sản xuất, hoạt động nhà máy gặp phải
nhiều khó khăn đặc biệt là trong lĩnh vực công nghệ và thị trường nên sản
lượng sản xuất còn rất thấp, mức độ tiêu thụ còn hạn chế. Sau một thời gian
hoàn chỉnh công nghệ, ổn định chất lượng sản phẩm, tăng cường khai thác và
mở rộng thị trường, đến cuối năm 1993 sản lượng sản xuất của nhà máy không
còn đáp ứng đủ cho nhu cầu tiêu thụ của thị trường. Trước thực tế đó, công ty
đã từng bước nâng công suất lên 1,5 triệu lít/ năm rồi 5 triệu lít/năm. Sản phẩm

– Kho nguyên liệu
– Khu đất dự kiến xây dựng hệ thống xử lý nước thải
– Hồ xử lý nước thải tùy nghi
Tổng diện tích mặt bằng là: 22.313m
2
.
I.1. Sơ đồ công nghệ đang lắp đặt bao gồm
I.1.1. Hệ thống xay nghiền
– Máy nghiền malt kiểu lô, công suất 1tấn/giờ.
– Hệ thống phểu chứa, vít tải, gàu tải.
I.1.2. Hệ thống nấu
– Điều khiển bán tự động.
– Thể tích dịch lạnh: 7500lít/mẻ.
– Số mẻ nấu: 12 mẻ/ngày.
– Hiệu suất thu hồi: 97%
– Các thiết bị bao gồm:
• Nồi hơi hóa 2 cái: 4,2 m
3
• Nồi đường hóa, 2 cái: 9,0 m
3
• Nồi lọc bã, 2 cái: 11,1 m
3
• Nồi trung gian, 1 cái: 9,0 m
3
• Nồi hublon hóa, 2 cái: 12,4 m
3
• Thùng lắng xoáy, 1 cái: 9,8 m
3
• Thiết bị làm lạnh nhanh,1 cái: 10,0 m
3

• Tank nhân men loại 1,5m
3
: 1 cái
• Tank nhân men loại 6,0m
3
: 1 cái
• Tank bảo quản men loại 4m
3
: 3 cái
• Tank bảo quản men loại 1m
3
: 3 cái
– Hệ thống đường ống, bơm men, phụ kiện, vật tư được nhập ngoại.
I.1.5. Máy lọc bia
– Máy lọc công suất 10.000lít/giờ, có thiết bị đo độ đục tự động, thiết bị tự động
điều chỉnh CO
2
– Thời gian lọc của 1 tank lên men: 5giờ
I.1.6. Hệ thống tank chứa bia thành phẩm
– Gồm 2 tank x 55.000lít
– Điều khiển bán tự động
– Hệ thống CIP cho tank thành phẩm và máy chiết bia
I.1.7. Hệ thống chiết bia hơi
Sử dụng máy rửa, chiết két được sản xuất trong nước, có công suất 60két/giờ
I.1.8. Hệ thống hoàn thiện sản phẩm
– Chọn hệ thống thiết bị công suất 10.000 chai/giờ.
SVTH: Phí Mạnh Tiến 8
Lớp: 01MT
Khoa XDDD-CN Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải công ty bia Hà Nội - Quảng Bình

Vỏ chai
O
2
+ men
Houblon
Đường
Gạo Malt
Bã malt
Bã hoa
Bia chai thành phẩm
Nước thải
Nước thải

Nước thải

Nước thải

Nước thải

Nước thải

Nước thải

SVTH: Phí Mạnh Tiến 10
Lớp: 01MT
Khoa XDDD-CN Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải công ty bia Hà Nội - Quảng Bình
I.2. Sơ lược quá trình sản xuất
I.2.1. Xay nghiền
Malt và gạo được loại bỏ tạp chất, sau đó được nghiền nhỏ nhờ hệ thống xử lý

2
cho bia. Thời gian
lên men phụ từ 10-12 ngày, sản phẩm của quá trình lên men phụ là bia được
bảo hòa CO
2
có hương thơm đặc trưng và dể chịu nhờ quá trình sinh hóa đặc
biệt diển ra ở điều kiện nhiệt độ thấp.
SVTH: Phí Mạnh Tiến 11
Lớp: 01MT
Khoa XDDD-CN Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải công ty bia Hà Nội - Quảng Bình
I.2.4. Lọc trong bia
Sau khi kết thúc quá trình lên men phụ, bia được lọc trong và bảo hòa lại
lượng CO
2
bị tổn thất
I.2.5. Chiết chai và hoàn thiện sản phẩm
Bia trong được chiết vào chai, lon sau đó được đưa qua quá trình thanh trùng
để tăng thời gian sử dụng cho bia.
I.3. Nhân lực lao động và chế độ làm việc
Công ty cổ phần bia Hà Nội-Quảng Bình với đội ngủ cán bộ công nhân viên
có trình độ và kinh nghiệm của hơn 15 năm sản xuất kinh doanh bia trên thị trường,
đồng thời có sự hổ trợ của các cán bộ quản lý, chuyên gia kinh tế kỹ thuật của tổng
công ty Bia-Rượu-NGK Hà Nội
Tổng số cán bộ công nhân viên của công ty bao gồm: 170 người, trong đó:
– Khối văn phòng: 67 người
• Ban Giám đốc: 3 người
• Phòng TV-KT (gồm cả thủ kho): 10 người
• Phòng thị trường và tiêu thụ sản phẩm: 29 người
• Phòng kế hoạch, vật tư, XDCB: 3 người

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải công ty bia Hà Nội - Quảng Bình
II. VẤN ĐỀ CUNG CẤP NGUYÊN, NHIÊN LIỆU
II.1. Cung cấp điện
Nguồn điện cung cấp cho quá trình sản xuất bia của nhà máy được lấy tư lưới
điện 22kV nằm trên đường F325.
Nhu cầu phụ tải của nhà máy bao gồm:
– Khu nấu: 160 kW
– Khu lên men: 40 kW
– Khu hoàn thiện sản phẩm: 120 kW
– Khu máy lạnh: 400 kW
– Khu lò hơi: 50 kW
– Máy nén khí: 50 kW
– Hệ thống chiếu sáng: 25 kW
– Văn phòng và các sinh hoạt khác: 25 kW
Tổng công suất: 870 kW
II.2. Cung cấp hơi
Công ty hiện có 2 nồi hơi sử dụng dầu FO:
– 1 nồi có công suất 1.500 kghơi/giờ.
– 1 nồi có công suất 750kghơi/giờ.
Đầu tư thêm 2 nồi công suất 2.500 kghơi/giờ.
II.3. Cung cấp lạnh
Hiện tại công ty có các máy lạnh với công suất nhỏ:
– 1 máy CARRIER, công suất 129.000 kcal/h
– 1 máy HAFNER, công suất 50.000 kcal/h
– 1 máy MEIS, công suất 20.000 kcal/h
Cần đầu tư lên công suất 750.000kcal/h: 3máy x 250.000 kcal/h
II.4. Cung cấp khí nén
Hệ thống máy nén khí của công ty hiện tại có:
– 1 máy nén khí thường, công suất 0,5 m
3

SVTH: Phí Mạnh Tiến 15
Lớp: 01MT
Khoa XDDD-CN Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải công ty bia Hà Nội - Quảng Bình
III. CÁC ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
III.1. Vị trí địa lý
Công ty cổ phần bia Hà Nội-Quảng Bình thuộc địa phận tiểu khu 13-phường
Bắc Lý-thành phố Đồng Hới-tỉnh Quảng Bình.
Hình 1: Bản đồ vị trí công ty cổ phần bia Hà Nội-Quảng Bình
Tổng diện tích của công ty cổ phần bia Hà Nội-Quảng Bình là 22313m
2
– Phía Bắc giáp khu dân cư phường Bắc Lý qua con đường F325 rộng 15m.
– Phía Tây giáp khu dân cư phường Bắc Lý qua con đường nội vùng rộng 5m.
– Phía Nam giáp công ty Cầu đường 1 qua con đường nội vùng rộnh 5m.
– Phía Đông giáp vùng ruộng rau của nhân dân phường Bắc Lý và đường quốc
lộ 1A.
Công ty cách đường quốc lộ 1A 200m về phía Đông, cách trung tâm thành
phố Đồng Hới 4km về phía Bắc.
III.2. Điều kiện khí hậu
Căn cứ vào các số liệu thống kê từ hơn 40 năm gần đây tại các trạm khí tượng
thủy văn của khu vực Đồng Hới, đặc điểm khí hậu của khu vực công ty bia như sau
SVTH: Phí Mạnh Tiến 16
Lớp: 01MT
Khoa XDDD-CN Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải công ty bia Hà Nội - Quảng Bình
III.2.1. Chế độ nhiệt
Công ty cổ phần bia Hà Nội-Quảng Bình nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới
gió mùa, với 2 mùa chủ yếu là mùa đông (mùa lạnh, từ tháng 11 đến tháng 3 năm
sau) và mùa hè (mùa nóng, từ tháng 4 đến tháng 10), nhiệt độ bình quân hàng năm
biến động từ 23

tháng 7 có số giờ nắng khoảng 240 giờ.
Tổng bức xạ trung bình năm là 122,72 Kcal/cm
2
Bảng 2: Số giờ nắng trung bình của khu vực có dự án
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Số giờ
nắng
95 64 94 170 243 224 239 186 157 144 92 78
Nguồn: Báo cáo của Trung tâm khí tượng thủy văn Quốc gia
III.2.3. Chế độ mưa ẩm
Tổng lượng mưa trung bình năm của khu vực Đồng Hới là 2261 mm. Mùa
mưa thường tập trung trong các tháng 9, 10, 11.
SVTH: Phí Mạnh Tiến 17
Lớp: 01MT
Khoa XDDD-CN Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải công ty bia Hà Nội - Quảng Bình
Bảng 3: Lượng mua và số ngày mưa trong năm tại khu vực
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Lượng mưa
(mm)
54 50 49 54 106 80 80 163 488 644 360 133 2261
Số ngày mưa 10,7 10,0 9,8 7,7 8,5 7,0 9,6 9,6 15,5 17,6 16,5 12,5 135,0
Nguồn: Báo cáo của Trung tâm khí tượng thủy văn Quốc gia
Độ ẩm không khí trung bình năm tại Đồng Hới là 81%. Giai đoạn từ tháng 9
đến tháng 4 năm sau có độ ảm lớn 86%-92%. Độ ẩm lớn nhất trong tháng 2 và 3.
mùa khô có độ ảm khoảng 72%-73%. Những ngày có gió phơn Tây nam thổi mạnh,
thời tiết rất khô, nóng, độ ảm xuống rất thấp, có ngày xuống tới 28%.
Bảng 4: Độ ẩm trung bình tại khu vực
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Độ ẩm

bả cho việc xây dựng các công trình có tải trọng lớn.
SVTH: Phí Mạnh Tiến 19
Lớp: 01MT
Khoa XDDD-CN Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải công ty bia Hà Nội - Quảng Bình
IV. HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG TẠI KHU VỰC CÔNG TY
Hiện trạng môi trường tại khu vực công ty được phân tích ngày 13-15/07/2005
do Trung tâm môi trường công nghiệp-Viện nghiên cứu mỏ và luyện kim tiến hành.
IV.1. Hiện trạng môi trường không khí
Bảng 7: Hiện trạng môi trường không khí khu vực công ty
TT Thông số A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7
01 Độ ẩm (%) 53,5 72 68,6 63,6 70,4 70,2 68,6
02 CO (mg/m
3
) Kph Kph Kph Kph Kph Kph Kph
03 NO (mg/m3) Kph Kph Kph Kph Kph Kph Kph
04 SO
2
(mg/m3) Kph Kph Kph Kph Kph Kph kph
05 NO
2
(mg/m3) Kph Kph Kph Kph Kph Kph Kph
06 H
2
S (mg/m3) Kph Kph Kph Kph Kph Kph Kph
07 Bụi (mg/m3) 0,13 0,047 0,022 0,032 0,045 0,021 0,091
08 Tiếng ồn (dBA) 66 69 60 66 69 60 72
Chú thích:
– kph: không phát hiện
– A1, A2, …, A7: các vị trí đo (có trên sơ đồ)

) 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 -
04 pH 7,2 6,85 6,74 7,03 6,92 6,5-8,5
05
Độ dẩn (µS/cm)
100 35,6 88,6 127 114 -
06 Đô đục (NTU) 19 11 20 13 12 -
07 DO (mg/l) 2,1 1,97 1,65 2,2 2,6 -
SVTH: Phí Mạnh Tiến 20
Lớp: 01MT
Khoa XDDD-CN Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải công ty bia Hà Nội - Quảng Bình
08 Fe (mg/l) 0,23 0,31 0,16 0,02 0,02 1-5
09 Mn (mg/l) 0,02 0,05 0,09 0,04 0,2 0,1-0,5
IV.3. Hiện trạng môi trường sinh thái
Ở đây thực vật chủ yếu là các loại cây bụi, tre, bạch đàn, keo, bàng.
Chỉ có động vật nuôi thông thường như trâu, bò, lợn, gà, … một số loài cá,
tôm nước ngọt ở ao, hồ và một số loài côn trùng.
SVTH: Phí Mạnh Tiến 21
Lớp: 01MT
Khoa XDDD-CN Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải công ty bia Hà Nội - Quảng Bình
CHƯƠNG II. HIỆN TRẠNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Đối với nhà máy bia thì vấn đề môi trường cơ bản nhất là nước thải, tuy nhiên
do trước đây nhà máy có công suất nhỏ (5 triệu lít/năm) và hoạt động sản xuất theo
mùa (sản xuất bia hơi) nên vẩn chưa xây dựng hệ thống xữ lý nước thải mà chỉ sử
dụng hồ tự nhiên sẵn có để xũ lý. Hiện nay nhà máy đang lắp đặt công nghệ mới
với công suất lên tới 20 triệu lít/năm tuy nhiên nhà máy vẩn chưa chú trọng đến xữ
lý nước thải.
I. NƯỚC THẢI CỦA NHÀ MÁY KHI CHƯA CÓ DỰ ÁN NÂNG CẤP
DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ.

lít/năm) nên nhà máy không đầu tư xây dựng hệ thống xữ lý mà chỉ dùng hồ xữ lý
sinh học tùy nghi có sẵn trong khuôn viên của nhà máy, với tổng diện tích của hồ là
72000m
2
.
Khi mới xây dựng lượng nước thải của nhà máy lúc hoạt động với công suất
tối đa là 100m
3
/ngđ, với thành phần các chất ô nhiểm như sau:
Bảng 11: thải lượng các chất ô nhiểm trong nước thải sản xuất của nhà máy
TT Thông số Đơn vị Nồng độ
01 pH 7,22
02 SS mg/l 192
03 BOD
5
mg/l 105
04 COD mg/l 168
Nguồn : báo cáo ĐTM nhà máy bia Quảng Bình (tháng 11/1997)
Nước thải của nhà máy bia thải ra từ các công đoạn sản xuất bia hơi sẻ được
dẩn vào hệ thống cống dẩn nước thải của nhà máy, rồi đưa đến hố thu tập trung
trước khi thải vào hồ sinh học để tự xử lý.
Nước thải sau khi qua hồ xữ lý theo báo cáo ĐTM nhà máy bia Quảng Bình
(tháng 11/1997) lượng chất bẩn còn lại là:
Bảng 12: thải lượng chất bẩn sau khi qua hồ xữ lý sinh học
TT Thông số Đơn vị Nồng độ TCVN (B)
01 pH 6,42 5,5-9
02 SS mg/l 70 =<100
03 BOD
5
mg/l 58 =<50

3
/ngđ, với tải lượng chất bẩn có trong nước thải là:
SVTH: Phí Mạnh Tiến 24
Lớp: 01MT
Khoa XDDD-CN Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải công ty bia Hà Nội - Quảng Bình
Bảng 13: thành phần, tính chất nước thải sinh hoạt của nhà máy bia
Chất ô nhiểm Đơn vị Nồng độ
SS mg/l 220
BOD
5
mg/l 220
COD mg/l 500
N tổng mg/l 40
P tổng mg/l 8
Tổng coliform MPN/1000ml 100-400
Hình 3: Theo tài liệu của tổ chức y tế Thế Giới
Lượng nước thải này chủ đều được xữ lý bàng bể tự hoại ba ngăn rồi cho thấm
vào đất.
II.2. Nước thải sản xuất
Hiện nay nhà máy bia Quảng Bình đã được cổ phần hóa và chuyển thành công
ty cổ phần bia Hà Nội-Quảng Bình nâng cấp công nghệ, công suất sản xuất bia từ 5
triệu lít/năm lên 20 triệu lít/ năm. Với công suất sản xuất như vậy sẻ sinh ra một
lượng nước thải rất lớn làm ảnh hưỡng đến môi trường, đến sức khỏe, đến đời sống
của nhân dân lân cận nhà máy bia, đặc biệt sẻ làm ô nhiểm trầm trọng nguồn nước
mặt của khu vực này. Tuy nhiên dù công nghệ sản xuất lắp đặt tương đối hoàn
chỉnh nhưng nhà máy vẩn chưa chú trọng việc bảo vệ môi trường, chưa tiến hành
xây dựng hệ thống xữ lý nước thải phù hợp. Một khi việc lắp đặt hoàn chỉnh công
nghệ và đi vào hoạt động thì đây sẻ là nguồn ô nhiểm rất lớn trong khi hồ sinh học
chỉ xữ lý sơ bộ đối với các loại nước thải có hàm lượng chất bản thấp. Nhu vậy


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status