MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP HOÁ VÔ CƠ TRONG CÁC ĐỀ THI ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG - Pdf 33

Bài tập: Crăcking ankan

Trang- 1 -

CÁC BÀI TẬP TRONG CÁC ĐỀ THI ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG.
1.DẠNG BÀI TẬP : KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI AXÍT KHÔNG CÓ TÍNH ÔXI-HOÁ Ở GỐC AXÍT.
Axít HCl, H2SO4 loãng.
Công thức tính muối.

Với axít HCl:

mmuối = mkim loại + 71. số molkhí H

Với axít H2SO4 (loãng) :

mmuối = mkim loại + 96. số molkhí H .

Sử dụng bảo toàn mol electron:

2

2

∑Số mol enhường = ∑ số mol enhận.
nKL.nenhuờng = 2.nHiđrô

Câu 1. Hoà tan hết 22,4 gam hh Mg, Al, Fe trong dd HCl , sau phản ứng thu được 16,8 lit khí đktc. Khối lượng muối
khan thu được là:
A. 45,62 gam
B. 64,37
C. 75,65

D. 1,96
Câu 7. Để hoà tan hoàn toàn 1,93 gam hh gồm Fe và Al cần 200 ml dd HCl nồng độ xM, thu được dd A. Cô cạn dd
A, thu được 6,545 gam hh 2 muối khan. Giá trị của x là:
A. 0,13
B. 0,026
C. 0,65
D. 1,3
Câu 8. Hoà tan hoàn toàn 20 gam X gồm Fe, Mg bằng 500 ml dd HCl 2M vừa đủ, thu được dd Y. Cho dd Y tác
dụng với dd NaOH dư, lọc, thu được kết tủa Z. Nhiệt phân hoàn toàn Z trong chân không đến khối lượng không đổi.
Khối lượng chất rắn thu được là:
A. 28 gam
B. 32
C. 36
D. 24
Câu 9. Hoà tan 7,8 gam hh Al, Mg vào dd HCl dư. Sau phản ứng khối lượng dd tăng 7 gam. Khối lượng Al, Mg lần
lượt là:
A. 2,7 gam và 5,1 gam B. 5,4; 2,4
C. 3; 4,8
D. 4,2; 3,6
Câu 10. Hoà tan 9,14 gam hợp kim Mg, Al, Cu vào dd HCl dư thu được V lít khí đktc và 2,54 gam chất rắn. Trong
hợp kim khối lượng Al bằng 4,5 lần khối lượng Mg. V có giá trị là:
A. 5,6
B. 6,72
C. 7,84
D. 10,08
Câu 11. Cho 10 gam hh Mg, Cu tác dụng với dd HCl vừa đủ thu được 3,733 lít khí đktc. Thành phần % của Mg
trong hh là:
A. 50%
B. 40%
C. 35%

C. Fe: 2,8g; Mg: 3,6g; Zn: 6,5g
D. kết quả khác
Câu 16(CĐ-A.07). Cho 3,22g hh gồm Fe,Mg, Zn bằng 1 lượng vừa đủ dd H2SO4 loãng vừa đủ thu được 1,344 lít khí
H2 đktc và dd chứa m gam muối. Giá trị của m là:
A. 9,52
B. 10,27
C. 8,98
D. 7,25
17.(CĐ-A.07). Hoà tan hoàn toàn hh X gồm Fe, Mg bằng 1 lượng vừa đủ dd HCl 20%, thu được dd Y. Nồng độ của
FeCl2 trong dd Y là 15,76%. Nồng độ % của MgCl2 trong dd Y là:
A. 24.,24%
B. 11,79%
C. 28,21%
D. 15,76%
18(ĐH-A.07). Hoà tan 5,6gam Fe bằng dd H2SO4 loãng,dư. Thu được dd X. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml
dd KMnO4 0,5M. Giá trị của V là:
A. 80
B. 40
C. 20
D. 60
19.( ĐH-A.07). Cho m gam hh Mg, Al vào 250 ml dd X chứa hh 2 axit HCl 1M , H2SO4 0,5M thu được 5,32 lít khí ở
đktc và dd Y ( coi thể tích dd không đổi). Dung dịch Y có pH là:
A. 1
B.6
C.7
D. 2
20.(CĐ-B.08). Cho m gam hh Al, Cu vào dd HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí H2 đktc. Nếu cho
m gam hh trên vào 1 lượng dư axit HNO3 đặc, nguội, sau khi phản ứng kết thúc sinh ra 6,72 lít khí NO2(sản phẩm
khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là:
A. 11,5

Khối lượng dd thu được sau phản ứng là:
A. 97,80 gam
B. 101,48
C. 88,2
D. 101,68
26.( ĐH-A.09). Hoà tan hoàn toàn 14,6 gam hh X gồm Al và Sn bằng dd HCl dư, thu đượ 5,6 lit khí đktc. Thể tích
khí O2 đktc cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hh X là:
A. 2,8 lít
B. 3,92
C. 4,48
D. 1,68
27. (ĐH-A.09). Trường hợp xảy ra phản ứng là:
A. Cu + HCl 
B. Cu + HCl(loãng) + O2  C. Cu + H2SO4 loãng D. Cu + Pb(NO3)2 
28.( ĐH- A.10). Cho 7,1 gam hh 1 KL kiềm thổ Y và 1 KL kiềm X tác dụng hết với lượng dư dd HCl loãng , thu
được 5,6 lit khí đktc. Kim loại X,Y là:


Bài tập: Crăcking ankan

Trang- 3 -

A. K, Ba
B. K, Ca
C. Na, Mg
D. Li, Be
29.( ĐH-A.10). Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dd chứa y mol H2SO4(tỉ lệ x: y = 2: 5), thu được 1 sản phẩm khử
duy nhất và dd chỉ chứa muối sun phát. Số mol e do lượng Fe trên nhường khi bị hoà tan là:
A. 2x
B. 3x

hoàn toàn , thu được 2,016 lit H2 đktc. Còn nếu cho tòan bộ lượng X vào 1 lưopựng dư dd NaOH đặc , nóng, sau khi
phản ứng kết thúc thì số mol NaOH đã phản ứng là:
A. 0,14
B. 0,08
C. 0,16
D. 0,06
m gam Al + 4,56 g Cr2O3(không có O2)
hh X + dd HCl(dư) → 2,016 lít H2 đktc
hh X + dd NaOH(đặc, nóng)
Giả sử p/ứ xảy ra vừa đủ thì nCr = 0,06 mol = nH2 giải phóng; nhưng nH2 = 0,09 > nCr → Al dư
Theo bảo toàn mol e: +) Khi Al + Ôxit crôm 3nAl p/ư = 2.3noxit crom → nAl p/ư = 0,06 mol
+) Khi Al dư, Al2O3 + HCl 3nAl dư + 2nCr = 2nH2 → nAl dư = 0,02 mol
∑nAl = 0,08 mol ; Al + NaOH → NaAlO2 → nNaOH = 0,08 mol
35. (CĐ-A.11). Hoà tan hoàn toàn hh gồm 0,2 mol Fe và 0,2 mol Fe2O3 vào dd axit H2SO4 loãng dư thu được 2,24 lit
khí đktc và dd Y. Cho lượng dư dd NaOH vào dd Y sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị
nhỏ nhất của m là:
A. 57,4
B. 59,1
C. 60,8
D. 54
Fe + 2H+ → Fe2+; Fe + 2Fe3+ → 3Fe2+ ⇒ Fe2+ → Fe(OH)2↓; Fe3+ → Fe(OH)3↓
0,1
0,2
0,1 0,1dư 0,2
0,3
0,4tổng
0,4
0,2dư
0,2
m↓ = 0,4.90 + 0,2.107 = 57,4 (g)

D. 22,6
40.(HSG-09). Hỗn hợp X gồm Zn, Fe, Cu . Cho 18,5 gam hh X tác dụng với dd HCl dư thu được 4,48 lit khí H2 đktc.
Mặt khác cho 0,15 mol hh X phản ứng vừa đủ với 3,92 lit khí Cl2 đktc. Số mol Fe có trong 18,5 gam hh X là:


Bài tập: Crăcking ankan

Trang- 4 -

A. 0,12 mol
B. 0,1
C. 0,15
D. 0,08
41.(CĐ-AB.08). Hoàtan hết 7,74 gam hh bột Mg, Al bằng 500 ml dd hh HCl 1M và H2SO4 0,28M thu được dd X và
8,736 lít khí H2 đktc. Cô cạn dd X thu được lượng muối khan là:
A. 38,93 gam
B. 25,95
C. 103,85
D. 77,86
Câu 42. Hoà tan 15 gam Al, Cu trong axit HCl dư, sau phản ứng thu được 3,36 lit khí hiđrô (đktc). Thành phần %
kim loại Al trong hỗn hợp là:
A. 28%
B. 10%
C. 82%
D. Kết quả khác.
Câu43. Cho 10,8 gam Al tác dụng với 9,6 gam lưu huỳnh. Sau phản ứng thu được chất rắn X. Cho chất rắn X tan
hoàn toàn trong 400 ml dung dịch axit HCl. Thể tích khí thu được (đktc) là:
A. 13,44 lit
B. 8,96 lit
C. 11,2 lit

D. Be
Câu 49. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Mg, Cu trong axit HCl dư, sau phản ứng thu được 4,48 lit khí H2 (đktc). Khối
lượng Cu trong hỗn hợp là:
A. 5,2 gam
B. 4,8 gam
C. Kết quả khác.
D. 5,6 gam
Câu 50. Cho 16,2 g kim loại M có hoá trị n tác dụng với 0,15 mol O2. Chất rắn thu được sau phản ứng đem hoà tan
vào dd HCl dư thấy thoát ra 13,44 lít hiđrô khí đktc. Kim loại M là:
A. Fe
B. Al
C. Ca
D. Mg
Câu 51. Cho 1 luồng H2 qua ống sứ đựng 0,8 gam CuO được chất rắn có khối lượng 0,672 gam. Phần trăm CuO bị
khử là:
A. 75%
B. 60%
C. Kết quả khác.
D. 80%
Câu 52 (A-12). Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch H 2SO4 loãng,
sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối trong dung dịch X là
A. 5,83 gam.
B. 7,33 gam.
C. 4,83 gam.
D. 7,23 gam.
2. DẠNG BÀI TẬP. KIM LOẠI + AXIT có tính ôxi-hoá ở gốc axit: HNO3, H2SO4 đặc.
Sử dụng bảo toàn mol electron:
ne nhường= ne nhận
Với axit HNO3. mmuối = mkim loại + ∑ ne nhận. 62 (Trường hợp không tạo muối NH4NO3)
Với axit H2SO4. mmuối = mkim loại + ∑ ne nhận. 48

Pb

H2 Cu

Fe

Ag

I2

Br2 Cl2

F2

Chất khử mạnh + Chất ôxi hoá mạnh → Chất khử yếu + Chất ôxi hoá
yếu

Câu 1. Cho 20,3 g hh X(gồm Al, Fe, Cu) vào dd H2SO4 đặc nóng thu được hh gồm 0,1 mol H2S và 0,15 mol SO2 tính
lượng muối khan thu được.
A. 73,1 gam
B. 75,6
C. 84,5
D. 95,6
Câu 2. Cho a gam hh Mg, Fe, Cu vào dd H2SO4 đ, nóng thu được hh 0,1 mol H2S và 0,05 mol SO2. Cô cạn dd sau
phản ứng thu được 60 gam muối khan . Giá trị của a là:
A. 17,6
B. 16,8
C. 24,5
D. 15,6
Câu 3. Cho 16,3 gam hh Al, Fe, Mg vào dd HNO3 dư thu được hh khí gồm 0,1 mol NO; 0,05 mol N2O và 0,04 mol

CH4 là: 2,4. Nồng độ mol của axit ban đầu là:
A. 1,9 M
B. 0,43
C. 0,86
D. 1,43
Câu 8. Hoà tan hết 1,3 gam kim loại M vào dd HNO3 thu được dd A duy nhất. Cho dd NaOH đến dư vào dd A và
đun nhẹ thấy có thoát ra 0,112 lít khí đktc. Kim loại M là:
A. Ca
B. Mg
C. Al
D. Zn
Câu 9. Cho a gam bột Zn tác dụng hoàn toàn với V lít dd HNO3 0,2M (không có khí thoát ra) thì thu được dd D. Để
phản ứng vừa đủ với dd D cần đúng 0,5 lít dd NaOH 4M và thoát ra 2,24 lít khí đktc. Trong bình sau phản ứng chỉ
còn dd trong suốt. Tìm V?
A. 14,5 và 6,5
B. 14,5 và 5,5
C. 4,5
D. Kết quả khác
Câu 10. Hoà tan hoàn toàn a gam Al vào dd HNO3 loãng thấy thoat ra 44,8 lit hh 3 khí đktc gồm: NO, N2O và N2
với tỉ lệ mol 1:2:2. Giá trị của a là:
A. 140,4 gam
B. 70,2
C. 35,1
D. Kết quả khác
Câu 11. Hoà tan 19,2 g kim loại M trong dd HNO3 loãng dư thu được 4,48 lit khí NO đktc và dd D. Cho dd NaOH
đến dư vào dd D ta được kết tủa E. Nung E đến khối lượng không đổi trong không khí ta được a gam chất rắn. Kim
loại M là:
A. Mg
B. Al
C. Fe

B. 5,4 và 3,6
C. 0,54 và 0,36
D. Kết quả khác
Câu 16. Hoà tan hết 13,9 gam hh Al và Fe trong dd HNO3 loãng thu được dd C và 11,2 lít khí đktc gồm 2 khí NO,
NO2 có tỉ khối hơi so với O2 là 1,2375.
a). Tính % khối lượng mỗi kim loại:
A. %Al= 19,42; %Fe= 80,58
B. 16,42; 83,58
C. 18,42; 81,58
D. Kết quả khác
b). Cho NaOH đến dư vào dd C thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A. 21,4
B. 22,4
C. 18,6
D. KQ khác
Câu17. Cho 12,9 gam hh Al và Mg phản ứng với 100ml dd HNO3 4M và H2SO4 7M (đậm đặc) thu được 2,24 lít khí
đktc mỗi khí SO2, NO, N2O
a). Tính khối lượng mỗi kim loại trong hh lần lượt Mg, Al là:
A. 4,8; 8,1
B. 8; 8,1
C. 4,8; 8
D. KQ khác
b). Cô cạn dd thu được bao nhiêu gam muối khan?
A. 76,7
B. 67,7
C. 38,9
D. KQ khác
Câu 18. X, Y là hai kim loại hoá trị II và III. Hoà tan hết 7 gam hh X, Y bằng dd axit HNO3 đặc nóng thu được 14,5
lít NO2 đktc. Cũng lượng hh này cho tác dụng với lượng dư axit HCl sau phản ứng thu được 6,72 lít khí H2 đktc và
1,6 gam chất rắn không tan. Xác định X, Y?

C. 2,5M
D. 1,5M
Câu 22. Cho 19,2 gam Cu vào dd axit loãng chứa 0,4 mol HNO3 và 0,6 mol HCl. Sản phẩm khí là:
A. 0,2 mol NO2
B. 0,1 mol NO
C. 0,2 mol NO
D. 0,5 mol H2
Câu 23. Cho 1,92 g Cu vào dd 100ml dd chứa đồng thời KNO3 0,16M và H2SO4 0,4M thấy sinh ra một chất khí có tỉ
khối hơi so với H2 là 15 và th được dd A. Tính thể tích khí sinh ra đktc và thể tích dd NaOH 1M tối thiểu cần dùng
để kết tủa toàn bộ Cu2+ trong dd A.
A. 0,448 lit và VNaOH= 0,128 lit
B. 0,224 và 0,28
C. 0,448 và 0,06
D. KQ khác
Câu 24. Hoà tan 6,4 gam Cu vào 120 ml dd hh HNO3 1M và H2SO4 0,5M thu được phần còn lại A và V lít khí NO
duy nhất. a). Tính V? A. 1,344
B. 2,38
C. 2,24
D. 4,48
b). Nếu cho tiếp vào A 20 ml dd H2SO4 1M. Cô can dd sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muói khan?
A. 16,56
B. 2,56
C. 3,8
D. 17
Câu 25. Hoà tan hoàn tan m gam hh bột A gồm kim loại R hoá trị I và ki9m loại X hoá trị II vào dd hh gồm HNO3
và H2SO4 thu được 1,344 lít hh khí B gồm NO2 và khí D đktc. Khối lượng hh khí B là 2,94 gam.
1. Khí D là: A. N2O
B. NO
C. SO2
D. H2

nhất (đktc). Tính m ( phản ứng xảy ra hoàn toàn).
Câu 29. Nung 5,04 gam bột sắt trong không khí sau một thời gian được m gam chất rắn X, hòa tan hết m gam X
trong dung dịch HNO3 loãng, dư được 1,12 lít khí NO ( đktc) duy nhất. Tính m .
Câu 30. Hòa tan 10 gam muối FeSO4 bị hút ẩm vào nước thu được 200 ml dung dịch A . Lấy 20 ml A thêm
H2SO4 loãng để tạo môi trường axit rồi cho tác dụng với dung dịch KMnO4 0,04 M thì cần vừa đúng 25 ml . Tính
nồng độ mol dung dịch A, hàm lượng muối FeSO4 khan trong mẫu trên.
Câu 31. Cho 8,36 gam hỗn hợp gồm Al , Zn vào 550 ml dung dịch HNO3 thu được dung dịch A, chất rắn B có khối
lượng 4,626 gam và 1,12 lít hỗn hợp khí D chứa NO, N2O (đktc), có tỷ khối hơi so với hydrô là 16,75. Tính nồng độ
mol HNO3 ban đầu và khối lượng muối sau khi cô cạn A.
Câu 32. Cho 13,5 gam bột nhôm tác dụng vừa đủ với 2,2 lít dung dịch HNO3 , phản ứng tạo ra muối nhôm và hỗn
hợp khí B gồm NO , N2O . Tính nồng độ mol dung dịch HNO3 . Biết tỷ khối hơi của B so với hydro là 19,2. Tính thể
tích hỗn hợp khí B (đktc).
Câu 33. Hòa tan hỗn hợp A gồm Fe3O4 và FeS2 trong 63 gam dung dịch HNO3thu được dung dịch A1 và hỗn hợp
khí SO2 , CO2 có thể tích 4,48 lít (đktc) theo phản ứng :
1.
2.
3.
4.
5.

1 mol H2SO4 đặc + A
1 mol H2SO4 đặc + A
1 mol H2SO4 đặc + A
1 mol H2SO4 đặc + A
1 mol H2SO4 đặc + A

→0,5 mol SO2
→1,0 mol SO2
→1,5 mol SO2
→4/3 mol SO2

Trang- 8 -

Câu 37. Hoà tan hoàn toàn 5,94g kim loại R trong dung dịch HNO3 loãng thu được 2,688lít (đktc) hỗn hợp khí gồm
NO và N2O có tỷ khối so với H2 là 18,5. Kim loại R là
A. Fe.
B. Cu.
C. Mg.
D. Al.
Dùng cho câu 38, 39, 40: Hỗn hợp X gồm FeS2 và MS có số mol như nhau (M là kim loại có hoá trị không đổi). Cho
6,51g X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, đun nóng thu được dung dịch A và 13,216 lít hỗn hợp khí B
(đktc) có khối lượng là 26,34 gam gồm NO2 và NO. Cho A tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được m gam kết tủa.
Câu 38. Kim loại M là
A. Mg.
B. Zn.
C. Ni.
D. Ca
Câu 39: Giá trị của m là
A. 20,97.
B. 13,98.
C. 15,28.
D. 28,52.
Câu 40. Phần trăm khối lượng của FeS2 trong X là
A. 44,7%.
B. 33,6%.
C. 55,3%.
D. 66,4%.
Câu 41. Cho 6g hợp kim Mg và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nguội, dư thu được 4,48 lít khí NO2 (đktc). Phần trăm
khối lượng của Al trong hợp kim là
A. 40%.
B. 60%.

A. 0,672.
B. 0,224.
C. 0,896.
D. 1,120.
Dùng cho câu 47,48,49: Cho a gam hỗn hợp A gồm Mg, Al vào b gam dung dịch HNO3 24% đủ thu được 8,96 lít
hỗn hợp khí X gồm NO, N2O, N2(đktc) và dung dịch B. Thêm một lượng O2vừa đủ vào X, sau phản ứng được hỗn
hợp Y. DẫnY từ từ qua dung dịch NaOH dư thu được 4,48 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỷ khối hơi so với H2 là 20.
Nếu cho dung dịch NH3 dư vào B thì thu được được 62,2 gam kết tủa.
Câu 47. Phần trăm thể tích của NO trong X là
A. 50%.
B. 40%.
C. 30%.
D. 20%.
Câu 48. : Giá trị của a là
A. 23,1.
B. 21,3.
C. 32,1.
D. 31,2.
Câu 49. : Giá trị của b là
A. 761,25.
B. 341,25.
C. 525,52.
D. 828,82.
Câu 50. Cho 2,91 gam hỗn hợp X gồm Mg, Cu, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3loãng thu được 1,12 lít khí NO
(đktc) và dung dịch Y. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được lượng kết tủa lớn nhất là m gam. Giá trị của
m là
A. 6,31.
B. 5,46.
C. 3,76.
D. 4,32.

A. 2,24
B. 4,48
C. 5,6
D. 3,36
Câu 56.( ĐH-A.07). Để thu được Ag tinh khiết từ hh X(gồm a mol Al2O3, b mol CuO, c mol Ag2O), người ta hoà tan
X bởi dd chứa ( 6a + 2b + 2c) mol HNO3 được dd Y, sau đó thêm (Hiệu suất phản ứng 100%):
A. c mol bột Al vào Y
B. c mol bột Cu vào Y
C. 2c mol bột Al vào Y
D. 2c mol bột Cu vào Y
Câu 57.(CĐ-B.08). Cho 2,16 gam kim loại Mg tác dụng với dd HNO3 dư. Sauk hi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được 0,896 lit khí NO đktc và dd X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dd X là:
A. 8,88gam
B. 13,92
C. 6,52
D. 13,32
Câu 58.(CĐ-B.08). Thể tích HNO3 1M loãng ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn 1 hh gồm 0,15 mol Fe và 0,15
mol Cu là(biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO):
A. 1 lít
B. 0,6
C. 0,8
D. 1,2
Câu 59.(CĐ-A,B.08). Chia m gam Al thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1 tác dụng với lượng dư dd NaOH, sinh ra x mol khí H2
- Phần 2 tác dụng với lượng dư dd HNO3 loãng sinh ra y mol khí N2O(sản phẩm khử duy nhất). Quan hệ giữa x và y
là:
A. y = 2x
B. x = y
C. x = 4y
D. x = 2y

B. 21,95% và 2,25
C. 78,05% và 0,78
D. 21,95% và 0,78.
Câu 65.( ĐH-A.09). Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dd HNO3 1M, đén khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được khí
NO(SPK duy nhất) và dd X. Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu. Giá trị của m là:
A. 3,84
B. 3,2
C. 1,92
D. 0,64
Câu 66. (ĐH-A.09). Cho 3,024 gam 1 kim loại M tan hết trong dd HNO3 loãng thu được 940,8 ml khí NXOY( là SPK
duy nhất) có tỉ khối đối với H2 bằng 22. Khí NXOY và kim loại M là:
A. N2O và Fe
B. NO2 và Al
C. N2O và Al
D. NO và Mg
Câu 67.( ĐH-A.09). Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dd HNO3 loãng dư, thu được dd X và 1,344 lít hh khí Y
gồm 2 khí là N2 và N2O có tỉ khối hơi so với H2 là 18. Cô cạn dd X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A. 34,08
B. 38,34
C. 106,38
D. 97,98
Câu 68.( ĐH-B.10). Nung 2,23 gam hh các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong ôxi, sau 1 thời gian thu được 2,71 gam hh
Y. Hoà tan hoàn toàn Y vào dd HNO3 dư, thu được 0,672 lit khí NO đktc(SPK duy nhất). Số mol HNO3 đã phản ứng
là:
A. 0,12
B. 0,14
C. 0,16
D. 0,18
Câu 69.(CĐ-A.10). Cho hh gồm 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác dụng hết với lượng dư dd HNO3. Sauk hi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,896 lit 1 khí X đktc và dd Y. Làm bay hơi dd Y thu được 46 gam muối khan.

C. 41,3
D. 42,7
Câu 73.(HSG-11). Cho 2,8 gam bột Fe tác dụng hoàn toàn với V ml dd HNO3 0,5M thu được sản phẩm khử NO duy
nhất và dd X. Xcó thể tác dụng vừa đủ với dd chứa 0,03mol AgNO3. Giá trị của V là:
A. 280ml
B. 420
C. 320
D. 340
Câu 74.(HSG-11). Hoà tan hoàn toàn 30 gam hh X gồm Mg, Al và Zn trong dd HNO3, sau phản ứng hoàn toàn thu
được dd Y và hh gồm 0,1mol N2O và 0,1 mol NO. Cô cạn dd sau phản ứng thu được 127 gam hh muối. Vậy số mol
HNO3 đã bị khử trong phản ứng trên là:
A. 0,3 mol
B. 0,4
C. 0,45
D. 0,35mol

3. DẠNG BÀI TẬP VỀ PHẢN ỨNG NHIỆT LUYỆN: ÔXÍT TÁC DỤNG VỚI CHẤT KHỬ.
Trường hợp 1. Ôxit + khí CO
MxOy + yCO  xM + yCO2
M là kim loại đứng sau Al
hoặc viết gọn như sau [O]trong ôxit + CO  CO2
Số mol nco = nco2 = no trong ôxit
Trường hợp 2. Ôxít + khí H2
MxOy + yH2  xM + yH2O
M là kim loại đứng sau Al
hoặc viết gọn như sau [O]trong ôxit + H2
 H2O
Số mol nnước = nhiđrô = no trong ôxit
Trường hợp 3. Ôxít + Al (phản ứng nhiệt nhôm): 3MxOy + 2yAl  3xM + yAl2O3
hoặc viết gọn như sau

cao). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí X. Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dd Ca(OH) 2 thì
tạo thành 4 gam kết tủa. Giá trị của V là:
A. 1,12
B. 0,896
C. 0,448
D. 0,224
Câu 6.(CĐ-AB.09).Khử hoàn toàn 1 ôxit Fe ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lit khí CO đktc, sau phản ứng thu được 0,84
gam Fe và 0,02 mol khí CO2 . Công thức của X và giá trị V lần lượt là:


Bài tập: Crăcking ankan

Trang- 11 -

A. Fe3O4 và 0,224
B. Fe3O4; 0,448
C. FeO; 0,224
D. Fe2O3; 0,448
Câu 7.( ĐH-A.09). Cho luồng khí CO dư đi qua 9,1 gam hh gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến phản ứng hoàn toàn,
thu được 8,3 gam chất rắn. Khối lượng CuO có trong hh ban đầu là:
A. 4 gam
B. 0,8
C. 8,3
D. 2
Câu 8.(CĐ-A.11). Nung hh gồm 10,8 gam Al và 16 gam Fe2O3( trong đk không có không khí), sau khi phản ứng xảy
ra hoàn tòan thu được chất rắn Y. Khối lượng kim loại trong Y là:
A. 16,6 gam
B. 11,2
C. 5,6
D. 22,4

B. 52,2
C. 58
D. 54
Câu 5.( ĐH-B.10).Khử hoàn toàn m gam ôxit MxOy cần vừa đủ 17,92 lít khí CO đktc, thu được a gam kim loại M.
Hoà tan hết a gam M bằng dd H2SO4 đặc nóng dư thu được 20,16 lít khí SO2 (SPK duy nhất ở đktc). Ôxit kim loại là:
A. Cr2O3
B. FeO
C. Fe3O4
D. CrO
Câu 6.( ĐH-B10). Hoà tan hoàn toàn 2,44 gam hh bột X gồm FexOy và Cu bằng dd H2SO4 đặc nóng dư. Sau phản
ứng thu được 0,504 lit khí SO2(SPK duy nhất, đktc) và dd chứa 6,6 gam hh muối sunfat. %m của Cu trong hh là:
A. 39,34%
B.65,57%
C. 26,23%
D. 13,11%
Câu 7. (ĐH-A11). Nung m gam hh X gồm FeS và FeS2 trong bình kín chứa không khí (gồm 20% thẻ tích O2 và 80%
thể tích N2) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được 1 chất rắn duy nhất và hh khí Y có thành phần thể tích :
84,8% N2, 14% SO2, còn lại là O2. Phần trăm khối lượng của FeS trong hh là:
A. 59,46%
B. 26,83%
C. 19,64%
D. 42,31%
Câu 8.(HSG-11). Hoà tan hoàn toàn hh X chứa Fe3O4 và FeS2 trong 63 gam dd HNO3 thu được 1,568 lít NO2 đktc
duy nhất . Dung dịch thu được tác dụng vừa đủ với 200ml dd NaOH 2M, lọc kết tủa rồi đem nung đến khối lượng
không đổi thì thu được 9,76 gam chất rắn. Nồng độ % của dd HNO3 ban đầu là:
A. 47,2%
B. 42,6%
C. 46,2%
D. 46,6%
Câu 9.(HSG-09).Hoà tan 0,1 mol FeS2 trong dd HNO3 đặc nóng . Tính thể tích NO2 bay ra đktc và số mol HNO3 (tối

của M với S) cũng trong dd HNO3 đặc nóng dư thì cùng thu được khí NO2(SPK duy nhất) có thể tích bằng nhau ở
cùng điều kiện nhiệt độ áp suất. Giả sử nguyên tố S chỉ bị ôxi hoá lên mức cao nhất . Kim loại M và công thức phân
tử lần lượt là:
A. Cu, Cu2S B. Mg, MgS
C. Fe, FeS
D. Cu, CuS
Câu 14 (A-12) Cho 18,4 gam hỗn hợp X gồm Cu 2S, CuS, FeS2 và FeS tác dụng hết với HNO3 (đặc nóng dư) thu
được V lít khí chỉ có NO 2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y. Cho toàn bộ Y vào một lượng dư dung
dịch BaCl2, thu được 46,6 gam kết tủa, còn khi cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NH 3 dư thu được 10,7 gam kết
tủa. Giá trị của V là
A. 38,08
B. 11,2
C. 24,64
D. 16,8
5. DẠNG KIM LOẠI + muối NO3- + axít (H+ )
Câu 1.( ĐH-B.09). Cho m gam bột sắt vào 800ml dd hh gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M . Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn , tu được 0,6m gam hh bột kim loại và V lit khí NO(SPK duy nhất, đktc). Giá trị của m và V lần
lượt là:
A. 10,8 và 4,48
B. 10,8; 2,24
C. 17,8; 4,48
D. 17,8; 2,24
Câu 2.( ĐH-A.09). Cho hh gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400ml dd chứa hh gồm H2SO4 0,5M và NaNO3
0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd X và khí NO (SPK duy nhất ). Cho V ml dd NaOH 1M vào
dd X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Giá trị tối thiểu của V là:
A. 400
B. 120
C. 240
D. 360
Câu 3.(CĐ-A.08). Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100ml dd hh gồm HNO3 0,8 M và H2SO4 0,2 M. Sau khi phản

C. 19,76
D. 19,2
Câu 9.( ĐH-B.11). Dãy gồm các chất đều phản ứng được với dd FeCl2 là:
A. Bột Mg, dd BaCl2, dd HNO3
B. khí Cl2, dd Na2CO3, dd HCl
C. bột Mg, dd NaNO3, dd HCl
D. khí Cl2, dd Na2S, dd HNO3
Câu 10.( ĐH-B.11). Cho 1,82 gam hh bột X gồm Cu và Ag( tỉ lệ mol tương ứng 4:1) vào 30 ml dd gồm H2SO4 0,5M
và dd HNO3 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được a mol khí NO(SPK duy nhất của N+5). Trộn a mol
NO trên với 0,1 mol O2 thu được hh khí Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với H2O, thu được 150 ml dd có pH = z. Giá trị
của z là:
A. 2
B.4
C.3
D.1
5. DẠNG BÀI TẬP ÔXIT Kim loại + axit HCl, axit H2SO4 loãng.
Sử dụng phương pháp tăng giảm khối lượng.
no/oxit = ½. nH2O
Có thể xem phản ứng là: [O] + 2[H] → H2O ⇒
Với axit HCl



Với axit H2SO4loãng ⇒

mmuối = moxit + 27,5.nHCl = moxit + 55.nH2
555.nH2O
mmuối = moxit + 80.nH2SO4



A. Fe2(SO4)3, H2SO4
B. FeSO4
C. Fe2(SO4)3 D. FeSO4, H2SO4
Câu 5.(CĐ-A,B09). Cho m gam hh X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 vào 1 lượng vừa đủ dd HCl 2M, thu được dd Y có tỷ lệ
số mol Fe2+ và Fe3+ là 1:2. Chia Y thành 2 phần bằng nhau. Cô cạn phần 1 thu được m1 gam muối khan. Sục khí clo
dư vào phần 2, cô cạn dd sau phản ứng th được m2 gam muối khan. Biết m2 – m1 = 0,71. Thể tích dd HCl đã dùng là:
A. 240 ml
B. 80
C. 320
D. 160
Câu 6.( CĐ-A,B.9).Nung nóng 16,8 gam hh gồm Au, Ag, Cu, Fe, Zn với 1 lượng dư khí O2 , đén khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X. Thể tích dd HCl 2M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X là:
A. 400ml
B. 200
C. 800
D. 600
Câu 7.( ĐH-B.10).Trộn 10,8 gam bột nhôm Al với 34,8 gam bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong đk
không có khong khí . Hoà tan hoàn toàn hh rắn sau phản ứng bằng dd H2SO4 loãng dư, thu đưopực 10,752 lit H2 đktc.
Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là:
A. 80%
B. 90%
C. 705%
D. 60%
Câu 8.(ĐH.B-10). Hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3. Hoà tan hoàn toàn 44 gam X bằng dd HCl dư, sau phản ứng thu
được dd chứa 85,25 gam muối. Mặt khác, nếu khử hoàn toàn 22 gam X bằng CO dư, cho hh khí thu được sau phản
ứng lội từ từ qua dd Ba(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 76,755
B. 73,875
C. 147,75
D. 78,875

C. 8
D. 5
6. DẠNG BÀI TẬP KIM LOẠI + MUỐI
Câu 1(CĐ.A-08). Cho hh bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 500 ml dd AgNO3 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 32,4
B. 64,8
C. 59,4
D. 54,0
Câu 2(CĐ.B-08). Tiến hanh 2 thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe dư vào V1 lít dd Cu(NO3)2 1M.
Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe dư vào V2 lít dd AgNO3 0,2M.


Bài tập: Crăcking ankan

Trang- 14 -

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở 2 thí nghiệm trên đều bằng nhau. Giá trị của
V1 so với V2 là:
A. V1= V2
B. V1= 10V2
C. V1= 5V2
D. V1= 2V2
Câu 3(CĐ.B- 08). Cho 1 lượng bột Zn vào dd X gồm FeCl2 và CuCl2. Khối lượng chất rắn sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban đầu là 0,5 gam. Cô cạn cẩn thận dd sau phản ứng thu được 13,6 gam
muối khan. Tổng khối lượng các muối trong X là:
A. 13,1
B. 17
C. 19,5

B. 0,64
C. 4,08
D. 2,16
Câu 9(ĐH.B-09). Nhúng 1 thanh Fe nặng 100 gam vào 100 ml dd hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,2 M. Sa
1 thời gian lấy ra, rửa sạch làm khô cân được 101,72 gam(giả thiết các kim loại tạo thành đều bám vào thanh sắt).
Khối lượng sắt đẵ phản ứng là:
A. 1,72
B. 2,16
C. 0,84
D. 1,4
Câu 10(ĐH.A-09). Cho hh Fe và Zn vào dd AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dd X gồm 2
muối và chất rắn Y gồm 2 kim loại. Hai muối trong X là:
A. Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2
B. Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2
C. Fe(NO3)2 và AgNO3
D. AgNO3 và Zn(NO3)2
Câu 11(ĐH.A-09). Cho hh gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dd chứa 2 mol Cu2+ và 1 mol Ag+ đến khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được 1 dd chứa ba ion kim loại. Trong các giá trị sau đây, giá trị nào cuả x thoả mãn trường hợp
trên?
A. 1,2
B. 2,0
C. 1,5
D. 1,8
Câu 12(ĐH.A-10). Cho 19,3 gam hh bột Zn và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 2 vào dd chứa 0,2 mol Fe2(SO4)3. Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại. Giá trị của m là:
A. 12
B. 16,53
C. 6,4
D. 12,8
Câu 13(ĐH.B-10). Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dd chứa 0,9 mol H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng

D. 6,4


Bài tập: Crăcking ankan

Trang- 15 -

Câu 18(HSG-09). Cho hh ở dạng bột gồm Al và Fe vào 100 ml dd CuSO4 0,75M, khuấy kỹ hh để phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được 9 gam chất rắn A gồm 2 kim loại. Để hoà tan hoàn toàn chất rắn A thì cần ít nhất bao nhiêu lít dd
HNO3 1M(biết phản ứng tạo ra sản phẩm khử NO duy nhất)?
A. 0,4
B. 0,5
C. 0,6
D. 0,3
Câu 19(HSG-09). Nhúng thanh Mg vào dd chứa 0,1 mol muối sunfát của 1 kim loại M, sau phản ứng hoàn toàn lấy
thanh Mg ra thấy khối lượng thanh Mg tăng 4 gam. Hãy cho biết có bao nhiêu muối thoả mãn?
A. 3
B. 2
C. 0
D. 1
Câu 20(HSG-09). Cho sơ đồ sau: Cu + dd muối X → không phản ứng;
Cu + dd muối Y → không phản ứng; Cu + dd muối X + dd muối Y → phản ứng.
Với X, Y là muối của natri. Vậy X, Y có thể là :
A. NaAlO2, NaNO2
B. NaNO3, NaHSO4
C. NaNO3, NaHCO3 D. NaNO2, NaHSO4
Câu 21(HSG-10). Hoà tan hoàn toàn hh X gồm Cu và Fe2O3 trong 400 ml dd HCl aM thu được dd Y và còn lại 1
gam Cu không tan. Nhúng thanh Mg vào dd Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn nhấc thanh Mg ra thấy khối lượng
tăng thêm 4 gam so với khối lượng thanh Mg ban đầu và có 1,12 lít khí H2 đktc thoá ra(giả thiết toàn bộ lượng kim
loại thoát ra đều bám hhết thanh Mg). Khối lượng Cu trong X và giá trị của a lần lượt là:

gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 2,88
B. 4,32
C. 2,16
D. 5,04
7. DẠNG BÀI TẬP NHIỆT PHÂN MUỐI.
Nhiệt phân muối Nitrat: Kim loại kiềm K, Na 2NaNO3 → 2NaNO2 + O2
Muối của các kim loại khác Zn, Al, Fe, Cu… Fe(NO3)3 → Fe2O3 + NO2 + O2
Muối của Ag, Au, Hg AgNO3 → Ag +NO2 + O2
Câu 1(CĐ.B-08). Nhiệt phân hoàn toàn 40 gam hh 1 loại quặng đôlômít có lẫn tạp chất trơ, sinh ra 8,96 lít khí CO2
đktc. Thành phần % về khối lượng của CaCO3 và MgCO3 trong loại quặng trên là:
A. 40%
B. 50%
C. 84%
D. 92%
Câu 2(CĐ.A,B-08). Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hh gồm KNO3 và Cu(NO3)2 thu được hh khí X, có tỉ khối hơi so
với H2 là 18,8. Khối lượng của Cu(NO3)2 trong hh ban đầu là:
A. 20,5
B. 11,28
C. 9,4
D. 8,6
Câu 3(ĐH.B-09). Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí khí nhỏ hơn số mol mol muối
tương ứng. Đốt 1 lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng. Hai muối X, Y lần lượt
là:
A. Ca(NO3)2, NaNO3
B. KMnO4, NaNO3 C. Cu(NO3)2, NaNO3 D. NaNO3, KNO3
Câu 4(ĐH.B-09). Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam hh mỗi chất sau: KclO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 và
AgNO3. Chất tạo ra lượng O2 lớn nhất là:
A. KMnO4
B. KClO3

A. 4
B. 6
C. 5
D. 2
Câu 8(ĐH.B-11). Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3. Thành phần % khối lượng của nitơ trong X là
11,864%. Có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hh 3 kim loại từ 14,16 gam X?
A. 10,56
B. 3,36
C. 7,68
D. 6,72
Câu 9(ĐH.B-11). Nhiệt phân hoàn toàn 4,385 gam hh X gồm KClO3, KMnO4, thu được O2 và m gam chất rắn gồm
K2MnO4, MnO2 và KCl. Toàn bộ lượng O2 tác dụng hết với cacbon nóng đỏ, thu được 0,896 lít hh khí Y đktc có tỉ
khối hơi so với H2 là 16. Thành phần %theo khối lượng của KMnO4 trong X là:
A. 74,92%
B. 72,06%
C. 27,94%
D. 62,76%
Câu 10(ĐH.B-11). Nhiệt phân 1 lượng AgNO3 được chất rắn X và hh khí Y. Dẫn toàn bộ Y vào 1 lượng dư H2O, thu
được dd Z. Cho toàn bộ X vào Z, Xchỉ tan 1 phần và thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Biết các phản ứng
xảy ra hoàn toàn. Phàn % khối lượng của X đã phản ứng là:
A. 70%
B. 25%
C. 60%
D. 75%
Câu 11(HSG-10). Nhiệt phân hoàn toàn R(NO3)2(với R là kim loại) thu được 8 gam 1 ôxit kim loại và 5,04 lít hh khí
X gồm NO2 và O2 đktc. Khối lượng của hh khí X là 10 gam. Xác định công thức của muối R(NO3)2?
A. Cu(NO3)2
B. Zn(NO3)2
C. Fe(NO3)2
D. Mg(NO3)2

1s22s22p63s23p1. Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:
A. Y,Z,X
B. Z,X,Y
C. X,Y,Z
D. Z,Y,X
2+
3+
Câu 6.(ĐH.A-11). 17-2 Caúu hình của ion Cu và Cr lần lượt là:
A. [Ar] 3d9 và 3d3
B. [Ar] 3d9 và 3d14s2
7
1
2
C. [Ar] 3d và 3d 4s
D. [Ar] 3d7 và 3d3
Câu 7. (CĐ.A-11). 27Trong bảng TH nguyên tố X ở nhóm IIA, nguyen tố Y ở nhóm VA. Công thức của hợp chất tạo
thành từ 2 nguyên tố trên có dạng là:
A. X2Y3
B. X2Y5
C. X3Y2
D. X5Y2
Câu 8. (HSG-10).Hợp chất ion G tạo nên từ các ion đơn nguyên tử M2+ và X2-. Tổng số hạt( n,p,e) trong phân tử G là
84, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 hạt. Số hạt mang điện của ion X2- ít hơn số hạt
mang điện của ion M2+ là 20 hạt. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là:
A. ô 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB
B. ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
C. ô 12, chu kỳ 3, nhóm IIA
D. Ô 8, chu kỳ 2, nhóm VIA
Câu 9.(HSG-09). Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp e lớp ngoài cùng là 3p. Nguyên tử của nguyên tố Y có phân
lớp ngoài cùng là 3s. Tổng số e ở hai phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7. Biết rằng X, Y dễ phản ứng với nhau. Số


B. 26,12

C. 30,12

D. 27,2

9. KIM LOẠI + H2O, PHI KIM
Câu 1(CĐ.A-07). Cho mẫu hợp kim Na – Ba tác dụng với nước dư, thu được dd X và 3,36 lít H2 đktc. Thể tich dd
axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dd X là:
A. 150 ml
B. 75
C. 60
D. 30
Câu 2(CĐ.A- 08). Cho hh Na và Al với tỉ lệ số mol tương ứng là: 1: 2 vào nước dư. Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 đktc. Và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là:
A. 5,4 gam
B. 7,8
C. 10,8
D. 43,2
Câu 4(ĐH.B-09). Hoà tan hoàn toàn 2,9 gam hh kim loại M và ôxit của nó vào nước, thu được 500 ml dd chứa 1 chất
tan có nồng độ 0,04M và 0,224 lít khí đktc. Kim loại M là:
A. Ca
B. K
C. Na
D. Ba
Câu 5(HSG-09). Cho 18,3 gam hh X gồm Na và Ba vào nước được dd Y và 4,48 lít H2 đktc. Xác định thể tích CO2
đktc cho vào dd Y để thu được kết tủa cực đại?
A. 4,48 lít ≥ V ≥ 2,24 lít
B. 6,72 ≥ V ≥ 4,48

là:
A. Fe
B. Cu
C. Mg
D. Zn
Câu 5(CĐ.A-11). Hoà tan hoàn toàn 6,645 gam hh muối clorua của 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ ké tiếp nhau vào
nước được dd X. Cho toàn bộ dd X tác dụng hoàn toàn với dd AgNO3 dư, thu được 18,655 gam kết tủa. Hai kim loại
kiềm trên là:
A. Rb và Cs
B. Na, K
C. Li, Na
D. K, Rb
Câu 6(HSG-09). Cho dd NH3 dư vào dd X gồm AlCl3, ZnCl2, FeCl3 thu được kết tủa Y. Nung kết tủa Y thu được
chất rắn Z. Cho luồng khí H2 dư qua Z đun nóng thu được chất rắn T. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Trong T có
chứa:
A. Al2O3, Zn
B. Al2O3, ZnO, Fe
C. Fe
D. Al2O3, Fe
11. ĐIỆN PHÂN
Câu 1(ĐH.A-07). Điện phân dd CuCl2 với điện cực trơ, sau 1 thời gian thu được 0,32 gam Cu ở catot và 1 lượng khí
X ở anot. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X vào 200 ml dd NaOH ở nhiệt độ thường. Sau phản ứng, nồng độ NaOH còn
lại là 0,05M(giả thiết thể tích dd không thay đổi). Nồng độ ban đầu của dd NaOH là:
A. 0,15M
B. 0,2
C. 0,1
D. 0,05
Câu 2(CĐ.A-08). Khi điện phân NaCl nóng chảy(điện cực trơ), tại catot xảy ra:
A. sự ôxi hoá ion ClB. sự ôxi hoá ion Na+


C. 2,912
D. 1,344
Câu 7(ĐH.B-10). Điện phân điện cực trơ 200 ml dd CuSO4 nồng độ x mol/lít, sau 1 thời gian thu được dd Y vẫn còn
màu xanh, có khối lượng giảm 8 gam so với dd ban đầu. Cho 16,8 gam bột sắt vào dd Y, sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 12,4 gam kim loại. Giá trị của x là:
A. 2,25
B. 1,5
C. 1,25
D. 3,25
Câu 8(CĐ.A-10). Điện phân dd CuSO4 với anot bằng đồng(anot tan) và điện phân dd CuSO4 với anot bằng
graphit( điện cực trơ) đều có đặc điểm chung là:
A. ở anot xảy ra sự ôxi hoá:
Cu → Cu2+ + 2e
2+
B. ở catot xảy ra sự khử :
Cu + 2e → Cu
C. ở catot xảy ra sự ôxi hoá: 2H2O + 2e → 2OH- + H2
D. ở anot xảy ra sự khử :
2H2O → O2 + 4H+ + 4e
Câu 9(ĐH.A-11). Hoà tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dd X. Điện phân X( với điện cực trơ, cường độ
dòng điện không đổi) tong thời gian t giây, được y gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,035 mol khí ở anot. Con
nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả 2 điện cực là 0,1245 mol. Giá trị của y là:
A. 4,788
B. 3,92
C. 1,68
D. 4,48
Câu 10(ĐH.A-11). Điện phân dd gồm 7,45 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO3)2 (điện cực trơ màng ngăn xốp) đến khi
khối lượng dd giảm đi 10,45 gam thì dừng điên phân(giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể). Tất cả các chất
tan trong dd sau điện phân là:
A. KNO3 và KOH

C. 12,37%
D. 85,88%


Bài tập: Crăcking ankan

Trang- 19 -

Câu 4(ĐH.B-11). Hỗn hợp khí X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 là 22. Hỗn hợp khí Y gồm metylamin và
etylamin có tỉ khối H2 là 17,833. Để đốt cháy hoàn toàn V1 lít khí Y cân vừa đủ V2 lít X ( biết sản phẩm cháy gồm
CO2, H2O và N2, các chất khí đo ở cùng đk nhiệt độ áp suất). Tỉ lệ V1: V2 là:
A. 2: 1
B. 1: 2
C. 3: 5
D. 5: 3
Câu 5. (HSG-11). Trong 1 bình kín dung tích 10 lit nung 1 hh gồm 1 mol N2 và 4 mol H2 ở nhiệt độ t0C và áp suất P.
Khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng thu được 1 hh trong đó NH3 chiếm 25% thể tích. Xác định hằng số cân
bằng KC của phản ứng :
N2 + 3H2  2NH3.
A. 1,6
B. 25,6
C. 6,4
D. 12,8
13. SỰ CHUYỂN DỊCH CÂN BẰNG.


Câu 1(CĐ.A-07).Cho pt hoá học của phản ứng tổng hợp Amôniác: N2(K) + 3H2(K) 2NH3(K)
(xúc tác, nhiệt độ). Khi tăng nồng độ của hiđrô lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận:
A. tăng lên 8 lần
B. giảm đi 2 lần

suất chung của hệ; 5. dùng chất xúc tác.
Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:
A. 1, 4, 5
B. 1, 2, 3
C. 2, 3, 4
D. 1, 2, 4
Câu 6(CĐ.A,B-09). Cho các phương trình sau:
1
1
1
1
1. H2(K) + I2(K)  2HI(K) 2. H2(K) + I2(K)  HI(K)
3. HI(K) 
H2(K) +
2
2
2
2
I2(K)
4. 2HI(K)  H2(K) + I2(K)
5. H2(K) + I2(K)  2HI(K)
Ở nhiệt độ xác định, nếu KC của cân bằng 1 bằng 64 thì KC bằng 0,125 là của cân bằng:
A. 4
B. 2
C. 3
D. 5
Câu 7(ĐH.B-09).Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dd H2O2, sau 60 giây thu được 33,6 ml
khí O2 đktc. Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là:
A. 5,0.10-5mol/(l.s)
B. 5,0.10-4mol/(l.s)

D. 1
Câu 11(CĐ.A-10). Cho cân bằng hoá học: PCl5(K)  PCl3(K) + Cl2(K); ∆H > 0.
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi:
A. tăng áp suất của hệ phản ứng
B. tăng nhiệt độ của hệ phản
ứng
C. thêm PCl3 vào hệ phản ứng
D. thêm Cl2 vào hệ phản ứng
Câu 12(ĐH.A-11). Cho cân bằng hoá học: H2(K) + I2(K)  2HI(K); ∆H > 0. Cân bằng
không bị chuyển dịch khi:
A. tăng nhiệt độ của hệ
B. giảm nồng độ HI
C. giảm áp suất chung của hệ
D. tăng nồng độ H2
Câu 13(ĐH.A-11). Dung dịch X gồm CH3COOH 1M(Ka = 1,75.10-5) và HCl 0,001M. Giá trị
pH của dd X là:
A. 2,33
B. 2,43
C. 2,55
D. 1,47
Câu 14(CĐ.A-11).Cho cân bằng hoá học: N2(K) + 3H2(K)  2NH3(K); ∆H < 0.
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thận khi:
A. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng
B. giảm áp suất của hệ phản
ứng
C. tăng áp suất của hệ phản ứng
C. thêm chất xúc tác vào hệ
phản ứng
Câu 15(ĐH.B-11). Cho cân bằng hoá học sau: 2SO2(K) + O2(K)  2SO3(K); ∆H < 0. Cho các
biện pháp: 1. tăng nhiệt độ; 2. tăng áp suất chung của hệ phản ứng; 3. hạ nhiệt độ; 4. dùng




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status