TỪ TRÁI NGHĨA
Thác Bản Ba-Chiêm Hoá
cảnh đẹp không
HANU-SƯU TÂM
Kiểm tra bài cũ
Nghĩa giống nhau
hoặc gần giống nhau
1. Khái niệm
Từ đồng nghĩa
2. Phân loại
Đồng nghĩa
hoàn toàn
Không phânbiệt
sắc thái nghĩa
3. Cách sử dụng
Đồng nghĩa không
hoàn toàn
Sắc thái nghĩa
khác nhau
Cần lựa chọn từ đồng
nghĩa thể hiện đúng
Khái niệm
là những
từ có
nghĩa
trái
ngược
nhau.
Một từ nhiều
nghĩa có thể
thuộc nhiều
cặp từ trái
nghĩa khác
nhau.
Sử dụng từ trái nghĩa
2/ Quan sát và tìm ra thành ngữ thích hợp
2
1
Bảy nổi ba chìm.
Lá lành đùm lá rách.
Già – trẻ
Một từ nhiều
nghĩa có thể
thuộc nhiều
cặp từ trái
nghĩa khác
nhau.
Rau già > < cau non
Sử dụng từ trái nghĩa
Tạo thể đối, tạo các
hình tượng tương
phản, gây ấn tượng
mạnh, làm cho lời
nói thêm sinh động.
VD:
Bảy nổi ba chìm.
III, Luyện tập:
Bài tập 1: Tỡm những từ trái nghĩa trong
các câu ca dao, tục ngữ
a. Chị em như chuối nhiều tàu,
Lành > < rách
Tấm lành che rách, đừng nói nhau nặng lời
b. Số cô chẳng giàu thỡ nghèo,
Ngày ba mươi Tết thịt treo trong nhà.
Chữ xấu
>
TRÒ CHƠI GIẢI Ô CHỮ
3
9
2
7
chữ
thứ
thứnhất
10
11
5
6
8
ÔÔÔchữ
chữthứ
4
3
64
2
5
7
gồm
gồm 4
6 chữ
chữ cái,
cái
từtừtrái
đólà
một
vụ”.
từ“từ
“thi
“d
íinhân”
”.cảm”.
1
N
H
2
À
M
3
4
T
5
T
6
7
R
R
Á
Á
II
N
N
G
G
H
H
ĨĨ
A
A
H
Ơ
N
G
Ư
Ơ
Ê
N
CẢM ƠN !
XIN CHÀO TẠM BIỆT