SỞ GIÁO DỤC& ĐÀO TẠO QUẢNG NINH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN BÌNH
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1. (2,0 điểm). Cho hàm số y =
x
x 1
(C).
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Tìm tọa độ điểm M thuộc (C), biết rằng tiếp tuyến của (C) tại M vuông góc với
đường thẳng đi qua điểm M và điểm I(1; 1).
Câu 2. (1,0 điểm).
a. Giải phương trình sin 2x 1 6sin x cos 2x .
2
2
b) Tìm số phức z thỏa mãn: z 2 z.z z 8 và z z 2 .
72 x1 6.7 x 1 0 .
Câu 3. (0,5 điểm). Giải phương trình
x2 x y 3 x y y
Câu 4. (1,0 điểm). Giải hệ phương trình:
(x, y ¡ ) .
2
·
ADB có phương trình x - y + 2 = 0, điểm M(-4; 1) thuộc cạnh AC. Viết phương trình đường
thẳng AB.
Câu 8. (1,0 điểm). Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(-4; 1; 3) và đường
x 1 y 1 z 3
. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường
2
1
3
thẳng d. Tìm tọa độ điểm B thuộc d sao cho AB 5 .
thẳng d :
Câu 9. (0,5 điểm). Một hộp đựng 10 viên bi đỏ, 8 viên bi vàng và 6 viên bi xanh. Lấy ngẫu
nhiên 4 viên bi. Tính xác suất để các viên bi lấy được đủ cả 3 màu.
Câu 10. (1,0 điểm). Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn ab 1 ; c a b c 3 .
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P
b 2c a 2c
6ln(a b 2c) .
1 a
1 b
-----------------------------Hết ----------------------Họ và tên thí sinh ........................................................SBD: ......................
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
1/1
lim f ( x) , lim nên x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
x 1
x 1
0.5
Bảng biến thiên
1.a
x
-
1
+
-
y'
-
1
+
y
15
2
4
6
8
1.b
Tìm tọa độ điểm M thuộc (C), biết rằng tiếp tuyến của (C) tại M vuông góc với đường thẳng đi
qua điểm M và điểm I(1; 1).
x0
Với x0 1 , tiếp tuyến (d) với (C) tại M(x0 ;
) có phương trình :
x0 1
y
x02
1
x0
1
x
y
0
x0 0
1
1
0
Để (d) vuông góc IM điều kiện là : u.IM 0 1.( x0 1)
2
( x0 1) x0 1
x0 2
+ Với x0 = 0 ta có M(0,0)
+ Với x0 = 2 ta có M(2, 2)
r
(d) có vec – tơ chỉ phương u (1;
0.5
Câu 2:1 điểm
0.25
sin 2x 1 6sin x cos 2x
(sin 2 x 6sin x) (1 cos 2 x) 0
2sin x cos x 3 2sin 2 x 0
2a.
0. 25
2sin x cos x 3 sin x 0
sin x 0
0.25
Đặt t=7 ,t>0
x
3 2
(tm)
t
7
2
Phương trình đã cho trở thành:7t -6t+1=0
3 2
(tm)
t
7
0.25
3 2
)
x log 7(
7
Tim ra x và kết luận nghiệm của pt là
3 2
)
x log 7(
7
x x y
2
3
x y 3 x y 1
2
0.25
x2 x y y 2
x2 x y y
0
0.25
x2 x y
x y
0 x y 1 0
x y 1
2
2
2
2
ln x
x2
ln x
3
ln x
I xdx 2 2 dx
2 2 dx 2 2 dx
x
2 1 1 x
2
x
1
1
1
0.25
2
ln x
dx
2
x
1
1
J ln 2
ln 2
2
x1
2
2
Vậy I
1
ln 2
2
0.25
0.25
4
Câu 6:1 điểm
Gọi K là trung điểm của AB HK AB (1)
Sj
Vì SH ABC nên SH AB (2)
0.25
3 2
12
0.25
Vì IH / / SB nên IH / / SAB . Do đó d I , SAB d H , SAB
Từ H kẻ HM SK tại M HM SAB d H , SAB HM
Ta có
a 3
a 3
1
1
1
16
. Vậy d I , SAB
2 HM
2
2
2
HM
HK
SH
3a
4
4
0.25
·
IAD
·
· CAI
· ,·
·
ABC CAD
Mà BAI
nên ·
AID IAD
DAI cân tại D DE AI
PT đường thẳng AI là : x y 5 0
0,25
Goị M’ là điểm đối xứng của M qua AI PT đường thẳng MM’ : x y 5 0
Gọi K AI MM ' K(0;5) M’(4;9)
r
uuuuur
VTCP của đường thẳng AB là AM ' 3;5 VTPT của đường thẳng AB là n 5; 3
Vậy PT đường thẳng AB là: 5 x 1 3 y 4 0 5x 3 y 7 0
0,25
0,25
5
Câu 8:1 điểm
(1,0 điểm)
7 7 7
Câu 9:0,5 điểm
Tổng số viên bi trong hộp là 24. Gọi là không gian mẫu.
Lấy ngẫu nhiên 4 viên trong hộp ta có C244 cách lấy hay n( )= C244 .
Gọi A là biến cố lấy được các viên bi có đủ cả 3 màu. Ta có các trường hợp sau:
+) 2 bi đỏ, 1 bi vàng và 1 bi xanh: có C102 C81C61 2160 cách
0.25
1
+) 1 bi đỏ, 2 bi vàng và 1 bi xanh: có C10
C82C61 1680 cách
1
+) 1 bi đỏ, 1 bi vàng và 2 bi xanh: có C10
C81C62 1200 cách
Do đó, n(A)=5040
n( A) 5040
47, 4%
Vậy, xác suất biến cố A là P( A)
n() 10626
0.25
Câu 10:1 điểm
a b 2c 1 a b 2c 1
)
2 a b 1 ab 2 1 a 1 b
1 a 1 b 1 ab
a b
2
ab 1 0 luôn đúng vì ab 1 . Dầu “=” khi a=b hoặc ab=1
6
2
ab 1
ab 1 0 . Dấu “=” khi ab=1.
2
Đặt t a b 2c, t 0 ta có:
16 t 1
P 2 f (t )
6ln t , t 0;
t2
6 16 t 2 6t 2 16t 32 t 4 6t 8
f '(t )
t
t3
t3
t3
t 0
f’(t)
-
4
0
+
0.25
f(t)
5+6ln4
Vậy, GTNN của P là 3+6ln4 khi a=b=c=1.
Câu 4 (1,0 điểm)
3
xdx
cos 2 x
0
a. Tính tích phân: I
b. Cho tập hợp A có 50 phần tử. Hỏi tập A có tối đa bao nhiêu tập hợp con có số phần
tử bằng nhau?
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang vuông tại A và B, cạnh
BC là đáy nhỏ. Gọi H là trung điểm cạnh AB, tam giác SAB là tam giác đều cạnh 2a , mặt
phẳng (SAB) vuông góc với (ABCD). Cho SC a 5 và khoảng cách từ D đến mặt phẳng
(SHC) là 2a 2 .
a. Chứng minh rằng SH vuông góc với CD
b. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD
Câu 6 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
(P): x y z 4 0 và các điểm A(2; 3;- 4), B(5; 3;- 1)
a. Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB
b. Tìm tọa độ điểm M thuộc (P) sao cho tam giác AMB vuông cân tại M.
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 1), góc BAC
bằng 600 và nội tiếp trong đường tròn có bán kính R 5 . Viết phương trình đường thẳng
BC, biết đường thẳng BC đi qua M(-1; 2) và trực tâm H của tam giác ABC nằm trên
đường thẳng (d): x-y-1=0.
thích gì thêm.
TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 3
HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn: TOÁN (Lần 3 năm học 2015-2016)
Hướng dẫn chấm
Câu
Câu 1
(2,0
điểm)
Câu 2
(1,0
điểm)
Điểm
a. (1,0 điểm) Khảo sát… Học sinh làm đúng quy trình, vẽ đúng đồ thị
1,0
b. Với x = -2 suy ra y = 9; y’ = -24
0,5
PTTT là: y = -24(x + 2) + 9 hay y = -24x - 39.
0,5
6
6
b. Đặt sin x t , t 1;1 ; PT trở thành 2t 2 t 3 m (*)
0,25
Vậy PT có 3 họ nghiệm là x k ; x
0,25
Để PT đã cho có nghiệm thì (*) phải có nghiệm thuộc 1;1
0,25
25
; Maxf (t ) 0
8
25
25
Suy ra để thỏa mãn bài toán thì m
;0 m 0;
8
8
Khảo sát hàm f (t ) 2t 2 t 3, t 1;1 ta có minf (t )
Câu 3
(1,0
điểm)
0,25
0,25
0,25
0,25
3
Suy ra I= x.tan x 03 tan xdx
0
3
3
ln cos x 03
3
3
ln 2
b. Số tập con có k phần tử của A là C50k .
Giả sử loại tập con có k phần tử là loại tập con nhiều nhất của A thì ta có
C50k 1 C50k
hệ: k 1
a. Vì tam giác SAB đều nên SH AB.
Vì (SAB) (ABCD) nên SH (ABCD) Từ đó suy ra SH CD (đpcm)
b. Trong tam giác đều ABC cạnh 2a ta có SH= a 3 .
Kẻ DM HC DM (SHC) suy ra DM= 2a 2 ; kéo dài CH cắt AD tại E.
Trong tam giác vuông SHC có HC= a 2 ,
Trong tam giác vuông BHC có BC= a góc HCB=450 góc CED=450
Suy ra tam giác DME vuông cân tại M EM=DM= 2a 2 ED= 4a .
Mà EA=AH= a AD= 3a suy ra diện tích hình thang ABCD = 4a 2
1
3
Vậy VS . ABCD SH .dt ABCD
0,25
0,25
0,25
0,25
3
4a . 3
(đvtt)
3
Câu 6 a. Mặt phẳng trung trực (Q) của AB đi qua trung điểm I ( 7 ;3; 5 ) của AB và
2
2
điểm)
Gọi D là trung điểm BC, gọi I là tâm đường tròn
ngoại tiếp tam giác ABC.
O
Ta có AH=2.ID; góc DIC=góc BAC=600; IC=R= 5
H
B
0,25
D
C
A'
Suy ra ID=IC.cos600 =
5
AH=2.ID= 5 (*)
2
0,25
0,25
Vì H thuộc (d): x-y-1=0 nên H=(t; t-1).
Thay vào (*) suy ra t=0 và t=3. Suy ra H=(0;-1) và H=(3;2)
x2 1 x
4
(1)
1 4
y 4 y
2
x2 1 x y 2 4 y
Từ (1) và (2) suy ra 2 y 3 x2 1 5x
Thế vào PT thứ 2 của hệ ta
được: (2 y 5)3 3 5 2 y 4 y (2 y 5)3 4 y 3 5 2 y 0
0,25
(2)
0,25
0,25
A=
2
2
2
5
.
a b b c a c
ab bc ca
Sử dụng bất đẳng thức :
0,25
1 1
4
2 2
(m, n 0)
m n mn
m2 n 2
Đẳng thức xảy ra khi m = n. Ta có:
2(
4 suy ra:
4
Từ ( 1) và ( 2) ta có : A 10 6 .
lại có: 3(1 b)(1 3b)
20 2
(1)
1 b 1 3b
1 b 1 3b
2 3
3
(2)
0,25
Đẳng thức xảy ra khi: a - b = b –c, 3 - 3b = 1 + 3b và a+ b + c = 1
2 6
1
2 6
,b ,c
hoặc các hoán vị.
6
3
6
Vậy GTNN của A là 10 6
(d ) : 3x 2 y 2 0 .
Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình : sin 3x cos2x 1 2sin x.cos2x .
Câu 3 (1,0 điểm). Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: y x 2 4 x .
Câu 4 (1,0 điểm). Trong một cái hộp có 20 viên bi gồm 12 bi đỏ khác nhau và 8 bi xanh khác nhau. Xét phép
thử ngẫu nhiên lấy 7 viên bi từ hộp, tính xác suất để 7 viên bi lấy ra có không quá 2 bi đỏ.
Câu 5 (1,0 điểm). Tìm m để phương trình: x 3 m x 2 1 có hai nghiệm thực phân biệt.
Câu 6(1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB a, AD 2a,
SA ( ABCD) và SA a . Tính theo a thể tích chóp S.ABCD và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBM) với
M là trung điểm của CD.
Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình bình hành ABCD có D(6; 6) . Đường trung trực
của đoạn DC có phương trình 1 : 2 x 3 y 17 0 và đường phân giác của góc BAC có phương trình
2 : 5x y 3 0 . Xác định tọa độ các đỉnh còn lại của hình bình hành ABCD .
3
2
3
x 12 y x 2 8 y 8 y
Câu 8 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình:
( x, y R)
2
3
x
8
y
2
y
Điểm
2,0
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y
Tập xác định: D = R \ 1
2x 4
x 1
1,0
Sự biến thiên:
0,25
6
0, x D
( x 1)2
Hàm số đồng biến trên các khoảng (; 1) và (1; )
- Chiều biến thiên: y ,
- Giới hạn và tiệm cận: lim y lim y 2 tiệm cận ngang: y=2
x
x
lim y , lim y tiệm cận đứng: x=-1
x ( 1)
8
6
4
0,25
2
15
10
O
5
2
4
6
8
5
10
3
5
x
2
2
3
19
Với x0 3 M (3;5) . Ta có PTTT cần tìm là: y x
2
2
3
3
19
5
KL: Vậy có hai TT thỏa mãn ycbt y x ; y x
2
2
2
2
Giải phương trình : sin 3x cos2x 1 2sin x.cos2x
Phương trình sin 3x cos2 x 1 sin 3x sinx
Với x0 1 M (1; 1) . Ta có PTTT cần tìm là: y
Câu 2
2sin 2 x sinx 0
1,0
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: y f ( x) x 2 4 x
Vậy phương trình có 3 họ nghiệm x
Vậy Max f ( x) 2 khi x=3;
0,25
0,25
x k 2
1
6
Với sin x
(k Z )
5
2
x 2 k
6
y'
0,25
0,25
1
C86 336 (cách)
Lấy được 1 bi đỏ, 6 bi xanh: có C12
Lấy được 2 bi đỏ, 5 bi xanh: có C122 C85 3696 (cách)
Goi A là biến cố : ‘ Trong 7 viên bi lấy ra có không quá 2 bi đỏ’
0,25
Ta có n( A) 8+336+3696 = 4040
n( A) 4040
101
Do đó P( A)
n() 77520 1938
Câu 5
0,25
Tìm m để phương trình x 3 m x 2 1 có hai nghiệm thực phân biệt
x3
Vì x 2 1 0x nên Pt
m
x2 1
1,0
0,25
BBT của hàm f(x)
0,25
1
3
0
x
'
f ( x)
+
-
10
f ( x)
1
1
Từ BBT suy ra 1 m 10
2a 3
2
Do đó : VS . ABCD SA.S ABCD .a.2a
(đvtt)
3
3
3
Dựng AN BM ( N BM ) và AH SN ( H SN )
AH BM
BM AN
Ta có:
AH ( SBM )
BM AH và
AH SN
BM SA
Do đó d ( A,(SBM )) AH
0,25
0,25
Ta có: S ABM S ABCD 2S ADM a 2
1
2a 2
4a
AN .BM a 2 AN
2
BM
3
uuur ur
vì DI .u1 0 a 4 do đó I (4; 3) suy ra C (2;0)
Mà S ABM
Câu 7
0,25
1,0
0,25
Gọi C’ đối xứng với C qua 2 . Ta có phương trình CC’: x-5y+2=0
x 5 y 2 0
1 1
Gọi J là trung điểm của CC’. Tọa độ J là nghiệm hệ
J ( ; ) nên
2 2
5 x y 3 0
C ' (3;1)
uuur
Đường thẳng AB qua C’ nhận DC làm VTCP có phương trình: 3x-2y-7=0 .\
3x 2 y 7 0
A(1; 2)
Tọa độ A là nghiệm hệ:
5x y 3 0
uuur uuur
Do ABCD là hình bình hành nên AB DC suy ra B(5; 4)
biến trên ¡ . Từ * ta có f x f 2 y 1 x 2 y 1
0,25
0,25
0,25
1,0
0,25
0,25
Thế x 2 y 1 vào (2) ta được phương trình:
y5
8
(2 y 1)2 8 y 3 8 y 5
2
3
2
(2 y 1) 8 y (8 y 5)
0,25
y5
Với y 6 x 11
Vậy hệ phương trình có nghiệm (1;1) và (11;6)
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
P 2(ab bc ca)3 27a 2b2c 2 3(a 2 b2 c 2 ) 6(ab bc ca)
0,25
1,0
trong đó a,b,c là các số thực không âm và thỏa mãn a b c 3 .
Ta có: ab bc ca 3 3 ab.bc.ca 27a 2b2c2 (ab bc ca)3
Lại có: a2 b2 c2 ab bc ca 3(a 2 b2 c 2 ) 3(ab bc ca)
0,25
Do đó P (ab bc ca)3 3(ab bc ca) t 3 3t f (t )
0,25
(a b c) 2
1
3
Ta có bảng bt của hàm số f(t) trên 0;1
với 0 t ab bc ca
t
0
1
(1).
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 2.
b) Tìm tất cả các giá trị m để hàm số (1) đồng biến trên khoảng (1;3).
Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình
cos x
1 sin x.
1 sin x
ln 3
Câu 3 (1,0 điểm). Tính tích phân I
e x 2 dx.
0
Câu 4 (1,0 điểm). Chọn ngẫu nhiên 3 số từ tập S 1, 2,...,11. Tính xác suất để tổng ba số
được chọn là 12.
Câu 5 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(1;3; 2) ,
B(3;7; 18) và mặt phẳng ( P) : 2 x y z 1 0. Viết phương trình mặt phẳng chứa đường
thẳng AB và vuông góc với mặt phẳng (P). Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng (P) sao cho MA
+ MB nhỏ nhất.
Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, với
AB BC a; AD 2a,(a 0). Các mặt bên (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt đáy. Biết
góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD) bằng 600 . Tính theo a thể tích tích khối chóp S.ABCD
(2.0 điểm)
Nội dung
a. (1.0 điểm) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số.
Với m = 2, y x 4 2x 2
* TXĐ: D = R
* Sự biến thiên:
- Chiều biến thiên:
3
y' 4 x 4 x ; y' 0 4 x 3 4 x 0 x 0, x 1
Hàm số đồng biến trên các khoảng (-1; 0) và (1; )
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (- ; -1) và (0; 1)
- Cực trị:
Hàm số đạt cực đại tại x = 0; ycđ = y(0) = 0
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1; yct = y( 1) = -2
- Giới hạn tại vô cực: lim ( x 4 2 x 2 ) +
Điểm
0.25
0.25
x
- Bảng biến thiên Bảng biến thiên
0.25
* Đồ thị:
Tìm guao với các trục tọa độ.
cos x 0
PT tương đương với cos x cos 2 x
cos x 1
0. 25
1
sin x 1
Hay sin x 1 (l )
cos x 1
0. 25
Vậy nghiệm của phương trình là: x
3
(1.0 điểm)
2
k 2 ; x k 2 , (k ).
Tính tích phân…
ln 2
I
(1.0 điểm)
0.25
Vậy 4ln 2 2ln 3.
Chọn ngẫu nhiên ...
0.25
Số trường hợp có thể là C113 165.
0.25
Các bộ (a, b, c) mà a b c 12 và a b c là
(1, 2,9),(1,3,8),(1, 4,7),(1,5,6),(2,3,7),(2, 4,6),(3, 4,5)
0.5
7
.
165
Trong không gian với hệ tọa độ ....
Vậy P
5
0.25
0.25
2x H x A x A '
2y H y A y A ' A '(3,1,0)
2z z z
A
A'
H
Ta có A 'B (6,6, 18) (cùng phương với (1;-1;3) )
Pt đường thẳng A'B :
x 3 y 1 z
. Vậy tọa độ điểm M là nghiệm của hệ phương
1
1 3
trình
2x y z 1 0
x 3 y 1 z M(2,2, 3)
1 3
1
2
0.25
3
3
Gọi O là trung điểm AD, ta cú ABCO là hỡnh vuụng cạnh a =>ACD
1
có trung tuyến CO =
AD
2
CD AC => CD (SAC) và BO // CD hay CD // (SBO) & BO
(SAC).
Mà HE =
0.25
d(CD ; SB) = d(CD ; (SBO)) = d(C ; (SBO)).
Tính chất trọng tâm tam giác BCO => IH =
IH 2 HS 2
1 IC
3
=
a 2
6
=> IS =
5a 2
6
E
H
B
7
(1.0 im)
8
(1.0 im)
C
Trong mt phng ta ....
ng thng () tip xỳc vi (C) ti N (4; 2).
0.25
Gi M l trung im cnh AB. T gi thit M thuc (C) v B thuc () , tỡm c
B(12; 4). (do B cú honh dng).
0.25
Do C thuc () v ng thng (d) i qua H, vuụng gúc vi AB. Vit PT (d).
0.25
C () (d ) (0;5).
0.25
t tan 2
7t 2 12t 9
với 0 , khi đó (*) m
.
2
2
5
t
16
t
7
t 0;1
Xét hàm số f (t )
0.25
7t 2 12t 9
, t 0;1. Lập bảng biến thiên của hàm số f (t ).
5t 2 16t 7
(1 y ) y 1 y 2 3 y 1
(1 y )( y x)(1 x)
2 2
2
2.
P
1
xy
y
y
2
Xét hàm số f ( y )
y2
3
1
y
2
2 , 1 y 1. Lập bảng biến thiên (hoặc sử dụng bất
y
2
0.50
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 – LẦN 2
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
x2
.
x 1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị H của hàm số đã cho.
Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số y
b) Viết phương trình tiếp tuyến của H biết rằng tiếp tuyến có hệ số góc k 1.
Câu 2 (1,0 điểm).
a) Biết rằng số thực thỏa mãn tan 2. Tính giá trị của biểu thức A
b) Tìm số phức z thỏa mãn z 2 và z
2
là số thực.
1 i
2
Câu 3 (0,5 điểm). Giải bất phương trình 8 x.21 x
Câu 4 (1,0 điểm). Giải phương trình
sin 2cos3
.
cos 2 sin 3
2
2
sao cho MN 11.
Câu 9 (0,5 điểm). Một hộp chứa 12 viên bi kích thước như nhau, trong đó có 5 viên bi màu xanh
được đánh số từ 1 đến 5, có 4 viên bi màu đỏ được đánh số từ 1 đến 4 và 3 viên bi màu vàng được
đánh số từ 1 đến 3. Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp đó. Tính xác xuất để hai viên bi được lấy vừa
khác màu vừa khác số.
Câu 10 (1,0 điểm). Giả sử x, y, z là các số thực không âm thỏa mãn xy yz zx 1. Tìm giá trị
nhỏ nhất của biểu thức
1
1
1
5
P 2
2
2
x 1 y 1 z 1 .
2
2
2
x y
y z
z x
2
------------------ Hết -----------------Ghi chú: 1. BTC sẽ trả bài vào các ngày 25, 26/4/2015. Để nhận được bài thi, thí sinh phải nộp lại
phiếu dự thi cho BTC.
2. Thi thử THPT Quốc gia lần 3 sẽ được tổ chức vào chiều ngày 16 và ngày 17/5/2015. Đăng ký
dự thi tại Văn phòng Trường THPT Chuyên từ ngày 25/4/2015.
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
1
0, với mọi x 1.
( x 1) 2
Suy ra hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ; 1 , 1; .
* Chiều biến thiên: Ta có y '
* Bảng biến thiên:
x
y'
1
y
1
1
o
3 . Đồ thị:
Đồ thị (H) cắt Ox tại 2; 0 , cắt Oy tại 0; 2 ; nhận giao điểm I 1; 1 của hai đường
*) Với x 0 ta có phương trình tiếp tuyến y x 2.
*) Với x 2 ta có phương trình tiếp tuyến y x 2.
Vậy có hai tiếp tuyến là y x 2 và y x 2.
a) (0,5 điểm)
Ta có y '
Câu 2.
(1,0
Rõ ràng cos 0, chia cả tử số và mẫu số của A cho cos3 ta được
1
0,5
0,5
0,5