Đề thi thử THPT quốc gia môn Sinh chuyên ĐH sư phạm Hà Nội 2015 - Pdf 33

Đề thi thử THPT quốc gia môn Sinh năm 2015 - THPT Chuyên ĐH sư phạm Hà Nội
Câu 1. Một sinh vật lưỡng bội có kiểu gen AABB. Hai gen này nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau,
được minh họa trong một tế bào của sinh vật này như thể hiện ở hình dưới đây. Tế bào này đang trải qua
giai đoạn nào của chu kỳ tế bào (kí tự + là các cực của tế bào)?
A. giảm phân II
B. nguyên phân
C. giảm phân I
D. có thể là nguyên phân hoặc giảm phân
Câu 2. Nếu trình tự nucleotide của mạch gốc của ADN là 5'-ATGXGGATTTAA-3 trình tự mạch bổ sung
sẽ như thế nào?
A. 5'-TAXGXXTAAATT-3'

B. 3'-TTAAATXXGXAT-5'

C. 5'-TTAAATXXGXAT-3'

D. 5'-AUGXGGATTTAA-3'

Câu 3. Một nhà khoa học đang nghiên cứu một gen có hai alen H1 và H2, H1 là trội so với H2. Một cá thể
có kiểu gen H1H2 được lai với một cá thể có cùng kiểu gen. Dự kiến F1 có tỷ lệ kiểu hình trội là bao
nhiêu?
A. 100%

B. 50%

C. 25%

D. 75%

Câu 4. Đột biến nào sau đây có thể sẽ ảnh hưởng nhiều nhất đến polypeptide hoàn chỉnh ?
A. mất 50 nucleotide trong promoter.


1. Quả trứng đã được thụ tinh để tạo ra con chuột này có hai nhiễm sắc thể 21.
2. Tinh trùng được thụ tinh để tạo ra con chuột này có hai nhiễm sắc thể 21.
3. Giao tử được tạo ra bởi con chuột này sẽ có cả giao tử bình thường (một nhiễm sắc thể 21) và giao tử
bất thường (hai nhiễm sắc thể 21).
4. Chuột này sẽ sinh ra các con chuột con đều có 3 nhiễm sắc thể 21
A. 1

B2

C.3

D.4

Câu 8. Xơ nang là một bệnh do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường gây ra, bệnh này phát sinh do có
trở ngại trong việc vận chuyển các ion giữa tế bào và ngoại bào. Bệnh này thường gây chết người và hầu
hết người bị chết ở độ tuổi trẻ. Một đứa trẻ được chuẩn đoán mắc bệnh, nhưng cha mẹ của mình hoàn
toàn khỏe mạnh. Tuyên bố nào là ĐÚNG?
A. Bố hoặc mẹ là đồng hợp tử về gen gây bệnh xơ nang.
B. Những đứa con sau này của cặp vợ chồng trên có thể bị bệnh với xác suất là 1/4
C. Các con là dị hợp tử gen gây bệnh xơ nang.
D. Con trai dễ mắc bệnh xơ nang hơn (so với con gái)
Câu 9. Nếu sự không phân ly xảy ra với một cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở kì giữa giảm phân I, vậy
các tế bào con sẽ là:
A. Tất cả các tế bào là n+1
B. Một tế bào là n+1, hai tế bào là n, một tế bào là n-1
C. Hai tế bào là n, hai tế bào là n+1
D. Hai tế bào là n+1, hai tế bào là n-1
Câu 10. Bạn đang quan tâm đến sự di truyền trong một quần thể rắn chuông. Hai đặc điểm mà bạn quan
tâm là hình dáng hoa văn và màu sắc hoa văn. Hình dạng có thể là tròn hoặc kim cương và màu sắc có thể


Câu 12. Trong công tác giống, hướng tạo ra những giống cây trồng tự đa bội lẻ thường được áp dụng đối
với những loại cây nào sau đây?
A. Điều, đậu tương.

B. Cà phê, ngô.

C. Nho, dưa hấu. D. Lúa, lạc.

Câu 13. Trong tế bào, các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể
A. luôn giống nhau về số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các loại nuclêôtit.
B. phân li độc lập, tổ hợp tự do trong quá trình giảm phân hình thành giao tử.
C. luôn tương tác với nhau cùng quy định một tính trạng.
D. tạo thành một nhóm gen liên kết và có xu hướng di truyền cùng nhau.
Câu 14. Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14. Nếu xảy ra đột biến lệch bội thì số loại
thể một tối đa có thể được tạo ra trong loài này ỉà
A.8.

B. 13.

C.7

D. 15

Câu 15 . Giả sử gen B ở sinh vật nhân thực gồm 2400 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại ađênin (A) gấp 3
lần số nuclêôtit loại guanin (G). Một đột biến điểm xảy ra làm cho gen B bị đột biến thành alen b. Alen b
có chiều dài không đổi nhưng giảm đi 1 liên kết hiđrô so với gen B. số lượng từng loại nucỉêôtit của alen
b là:
A. A = T = 899; G = X = 301. B. A = T = 299; G = X = 901.
C. A = T = 901;G = X = 299.


D. Nhân bản vô tính

Câu 19. Thành phần nào sau đây không thuộc thành phần cấu trúc của opêron Lac ở vi khuẩn E. Coli?
A. Vùng vận hành (O) là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.


B. Gen điều hoà (R) quy định tổng hợp prôtêin ức chế.
C. Vùng khởi động (P) là nơi ARN polimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
D. Các gen cấu trúc (Z, Y, A) quy định tổng hợp các enzim phân giải đường lactôzơ.
Câu 20. Phép lai nào trong các phép lai sau đây đã giúp Coren phát hiện ra sự di truyền ngoài nhiễm sắc
thể (di truyền ngoài nhân)?
A. Lai phân tích.

B. Lai thuận nghịch.

C. Lai tế bào.

D. Lai cận huyết.

Câu 21. Hai quần thể của loài ếch là ở trạng thái cân bằng Hardy-Weinberg cho một gen có hai alen, M
and m. Tần số của alen m trong quần thể 1 là 0,2 và 0,4 ở quần thể 2. Nếu có 100 con ếch trong mỗi quần
thể, sự khác nhau về số lượng ếch dị hợp giữa hai quần thể là?
A. 12

B. 8

C. 32

D. 16

Mắt tím, cánh xẻ

1193

Mắt tím, cánh bình thường

159

Mắt đỏ, cánh xẻ

161

Mắt đỏ, cánh bình thường

1129

Khoảng cách bản đồ giữa hai gen là ?
A. 12.2 đơn vị bản đồ.

B. 48.2 đơn vị bản đồ.

C. 6.2 đơn vị bản đồ.

D. 24.4 đơn vị bản đồ.

Câu 25. Cho rằng nhiễm sắc thể vẫn phân li trong giảm phân, thể ba nhiễm AAaBb cho các loại giao tử
AB và ab tương ứng là:
A 1/6 và 1/12

B. 1/6 và 1/16

C.51342

D.51432

Câu 28. Một ruồi quả cái trắng mắt được phối giống với một con đực mắt đỏ. Một trong những thế hệ con
cháu của chúng là một con cái mắt trắng. Con cái mắt trắng này có thể nảy sinh từ không phân ly của
nhiễm sắc thể giới tính trong________________
ở ____ .
A. giảm phân I, mẹ

C.giảm phân I hoặc II, bố

B. giảm phân I hoặc II, mẹ

D.giảm phân II, bố

Câu 29. Ở gà, gà mái có hai nhiễm sắc thể giới tính khác nhau (Z và W) trong khi những con đực có hai
nhiễm sắc thể Z. Một gen liên kết với Z qui định các hình dạng trên lông vũ với allele trội B tạo ra các
hình vạch và allele b tạo ra các hình không có vạch. Phép lai nào sau đây cho ra tất cả những con mái có
kiểu hình giống nhau (vạch hay không có vạch) và tất cả các con trống có kiểu hình còn lại?
A. Con mái có vạch X con trống không vạch
B. Con mái không vạch X con trổng có vạch
C. Con mái không vạch X con trống không vạch
D. Con mái có vạch X con trống có vạch
Câu 30. Điều nào sau đây đúng về tác nhân gây đột biến
1 .Tia UV làm cho hai bazơ nitơ Timin trên cùng một mạch liên kết với nhau
2. Nếu sử dụng 5BU, thì sau ba thế hệ một codon XXX sẽ bị đột biến thành codon GXX
3. Guanin dạng hiếm tạo nên đột biến thay thế G-X bằng A-T
4. Virut cũng là tác nhân gây nên đột biến gen
5. Để tạo đột biến tam bội người ta xử lý hợp tử 2n bằng côxixin.


Câu 32: Màu lông đen của Chuột Guinea do gen trội B quy định, màu trắng do gen lặn b. Giả thiết các cá
thể II.1 và II.4 trong sơ đồ dưới đây không mang alen lặn.
Xác suất để một cá thể con nhất định từ phép lai III.1 x III.2 có màu lông trắng suy diễn từ cả ba thế hệ
bằng bao nhiêu?
A. 1/6

B. 1/12

C. 1/9

D. 1/4.

Câu 33. Cho biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn; cơ thể tứ bội
giảm
phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh. Xét các phép lai sau:
(1) AAaaBbbb X aaaaBBbb.
(4) AaaaBBbb X AaBb.

(2) AAaaBBbb X AaaaBbbb.

(3) AaaaBBBb X AAaaBbbb.

(5) AaaaBBbb X aaaaBbbb. (6) AaaaBBbb X aabb.

Theo lí thuyết, trong 6 phép lai nói trên có bao nhiêu phép lai mà đời con có 12 kiểu gen, 4 kiểu hình?
A. 1 phép lai

B. 2 phép lai.


60

10

Con đực

20

40

40

Dự đoán tần số của kiểu gen FS trong thế hệ tiếp theo, giả định rằng hoàn toàn giao phối ngẫu nhiên.
A. 0.46

B. 0.48

C. 0.50

D. 0.52

Câu 37. Ở người, gen qui định dạng tóc do 2 alen A và a trên nhiễm sắc thể thường qui định ; bệnh máu
khó đông do 2 aỉen M và m nằm trên nhiễm sắc thể X ở đoạn không tương đồng với Y.Gen qui định
nhóm máu năm trên NST thường do 3alen : IA; IBvà I°.số kiểu gen và kiểu hình tối đa trong quần thể đổi
với 3 tính trạng trên:
A. 90 kiểu gen và 16 kiểu hình

B. 54 kiểu gen và 16 kiểu hỉnh

C. 90 kiểu gen và 12 kiểu hình


C. 32,64%

D. 12%

Câu 41. Tỷ lệ tinh trùng của một người đàn ông mang tất cả 23 nhiễm sắc thể di truyền từ cha của ông
ấy?
A.(1/4)46

B. (1/2)23.

C.(l/2)46

D. (1/2)22

Câu 42. Bằng phân tích di truyền, người ta thấy có tối đa 54 kiểu giao phối về gen qui định tính trạng
màu sắc mắt khi cho ngẫu phối giữa các cá thể trong loài với nhau . Hãy nêu đặc điểm di truyền tính trạng
màu sắc mắt của loài sinh vật đỏ?
A. Màu sắc mắt được qui định bởi hai gen không alen tương tác với nhau, mỗi gen có hai alen, một gen
nằm trên NST thường và gen còn lại nằm trên NST X không có vùng tương đồng trên Y.
B. Màu sắc mắt được qui định bởi hai gen không alen tương tác với nhau, mỗi gen có hai alen, một gen


nằm trên NST thường và gen còn lại nằm trên NST giới tính vùng tương đồng XY.
C. Màu sắc mắt được qui định bởi hai gen không alen tương tác với nhau, một gen có 3 aỉen nằm trên
NST thường và gen còn lại có hai alen nẳm trên NST X không có vùng tương đồng trên Y.
D. Màu sắc mắt được qui định bởi hai gen không alen tương tác với nhau, mỗi gen có hai alen, hai gen
đều nằm trên NST thường.
Câu 43. Những hoạt động chủ yếu nào của nhiễm sắc thể tạo nên lượng biến dị to lớn của sinh vật sinh
sản hữu tính?

A. Bệnh này do gen lặn nằm trên X (không có vùng trên Y) quy định
B. Bệnh này do đột biến gen trong ty thể gây ra
C. Bệnh này do gen trội trên X (không có vùng trên Y) quy định
D. Bệnh này do gen lặn trên nhiễm sắc thể thường gây nên
Câu 47. Giả sử rằng tần số đột biến của một gen là 5x10-6 . Có bao nhiêu tinh trùng mang gen đó bị đột
biến trên tổng số 10 triệu tinh trùng được khảo sát?
A. 5 x l0-6

B.5

C. 50

D.500

Câu 48. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng cho phần lớn các gen?
(1) Một gen là một đoạn phân tử ADN , có chứa các chỉ dẫn để tạo một protein đặc thù.
(2) Một gen là một đoạn của phân tử ADN , có chứa các chỉ dẫn để tạo một ARN đặc thù.


(3) Một gen là một đoạn của phân tử ADN có thể điều khiển sự biểu hiện tính trạng cùa một sinh vật
(4) Một gen là một phân tử ADN, có chứa các chỉ dẫn để tạo nhiều phân tử protein hoặc phân tử ARN
khác nhau
(5) Một gen là một đoạn của phân tử ADN, mà vùng điều hòa của gen luôn nằm ở đầu 5' của mạch mã
gốc
(6) Một gen là một đoạn của phân tử ARN, mà vùng điều hòa của gen nằm ở đầu 3' của mạch mã gổC.
A.2

B.3

C.4

B. 56/256

C. 70/256

D. 35/256

Đáp án đề thi thử THPT quốc gia môn Sinh năm 2015 - THPT Chuyên ĐH sư phạm
Hà Nội
Câu 1. Chọn C.
Câu 2. Chọn C.
Câu 3. Chọn D.
Câu 4. Chọn A.
Câu 5. Chọn B.
Câu 6. Chọn A.
Câu 7. Chọn A.
Câu 8. Chọn B.
Câu 9. Chọn D.
Câu 10. Chọn A.
Câu 11. Chọn C.


Câu 12 Chọn C.
Câu 13Chọn D.
Câu 14. Chọn C.
Câu l5 . Chọn C.
Câu 16.Chọn A.
Câu 17. Chọn D.
Câu 18. Chọn B.
Câu 19. Chọn B.
Câu 20. Chọn B.

Câu 49. Chọn B.
Câu 50. Chọn A.
Tuyensinh247 tiếp tục cập nhật đề thi thử THPT Quốc gia năm 2015 môn Sinh của các trường
chuyên trên cả nước. Các em thường xuyên theo dõi.
Nguồn THPT chuyên ĐH Sư phạm Hà Nội




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status