•TaiLieu.VN
•1
Từ địakiến
phương
từ ngữ
chỉ sử
dụng
ở một
Bằng
thứclàđãnhững
học, em
hãy cho
biết
thế nào
là
từ địa (phương.
hoặc một số) địa phương nhất định.
2.
Vườn râm dậy tiếng ve ngân
Bắp rây vàng hạt đầy sân nắng đào.
Tố Hữu
- Từ địa phương : Bắp-> từ toàn dân: Ngô
•TaiLieu.VN
Lặp bặp
cha
từ ngữBatoàn dân tươngbố,ứng?
•TaiLieu.VN
•4
Tiết 133 : CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG
(Phần Tiếng việt)
I/ Nhận diện từ ngữ địa phương:
Đáp án: Đoạn b câu 1
Từ ngữ địa phương
Ba
Má
Kêu
Đâm
Đũa bếp
(Nói) trổng
•TaiLieu.VN Vô
Từ ngữ toàn dân
bố,cha
mẹ
gọi
trở thành ( thành ra)
bố,cha
•6
Tiết 133 : CHƯƠNG TRÌNH ĐỊAPHƯƠNG
( Phần Tiếng việt)
I/ Nhận diện từ ngữ địa phương:
•Bài tập 2:.sgk / T 98
Đối chiếu các câu sau đây ( trích từ truyện ngắn Chiếc lược
Sáng)
em hãy cho biết :
Ví dụngà
a: của
Từ Nguyễn
kêu làQuang
từ toàn
dân.
Từthay
kêu ởthế
câu nào
là từ địa
phương,
kêu ởtừ
câu
nàoto.
là từ toàn
Có thể
từ kêu
ở ví
Tiết 133: CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG
(Phần
tiếng việt)
I/ Nhận diện từ ngữ địa
phương:
Bài tập 3.sgk. :
Trong hai câu đố sau, từ nào là từ địa phương?
Từtừđịa
phương
Từnhững
toàn dân.
Những
ngữ
đó tương đương với
từ nào
tronga.ngôn
Trái ngữ toàn dân?
Quả
Chia) Không cây không trái
Gì không hoa
b. Trống hổng trống hảng. Trống huếch trống hoác.
Có lá ăn được, đố là lá chi
Kêu
Gọi
(Câu đố về lá bún)
b) Kín như bưng thì gọi là trống
Nhắm
Giùm
Trái
Chi
Trống hổng trống hảng
Sẹo
lắp bắp
bố, cha
mẹ
gọi
trở thnàh, thành ra
đũa cả
nói trống không
vào
lúi húi
vung
cho là,, ước chừng
giúp
quả
gì
trống huếch trống hoác
Tiết 133 : CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG
(Phần Tiếng việt)
:I/ Nhận diện từ ngữ địa phương:
*.Cơ sở xác định từ địa phương:
Cho tình huống : Có anh bộ đội người miền Bắc đến xin nước uống
ở một nhà người Huế. Anh thấy một con chó to nằm chắn ngang
đường nên rụt rè hỏi chủ nhà:
- Con chó có sao không, cô Tư?
- Con cứ đi, con chó không có răng mô.
Anh bộ đội yên tâm cứ thế đi qua, không ngờ con chó xổ ra, nhe
răng sủa, trông rất dữ tợn. Anh kêu lên:
- Răng con chó khiếp quá, thế mà cô bảo nó không có răng..
• Vì
•
anhem
bộvìđội
người
Bắc
không
từ
Theo
saolà
anh
bộ độimiền
lại nói:
Thế
mà côhiểu
bảo nó
răng
môcócủa
người Huế có nghĩa là: Sao đâu
không
răng?
dân…..
- Trong nghệ thuật sử dụng từ địa phương tạo sắc thái địa
phương cho nhân vật cảnh vật.
•TaiLieu.VN
Tiết 133: Chương
(Phần
•TaiLieu.VN
trình địa phương
Tiếng việt)
Trong cộng đồng ngôn ngữ lớn và
phân bố về mặt địa lý thường có
những lớp từ ngữ đặc thù cho từng
vùng địa lý hoặc rộng, hoặc hẹp.
Nước Việt Nam chạy dài theo bờ
biển Đông từ Bắc vào Nam, và nhìn
chung hình thành ba vùng ngôn
ngữ lớn : Bắc Bộ, Trung Bộ, và
Nam Bộä nên có những phương
ngữ khác nhau. Chính điều này tạo
nên sự đa dạng về sắc thái văn hóa ,
phong tục tập quán của từng vùng
miền qua từ ngữ địa phương
Và làm phong phú, giàu đẹp thêm
Tiếng Việt
? Đểluận:
phát huy tính tích cực, hạn chế mặt
+ Phải
biệt được
đặcđịa
điểm
riêng của
tiếng
tiêu phân
cực của
từ ngữ
phương,
theo
emđịa
phương mình so với ngôn ngữ toàn dân.( không lạm dụng
chúng ta phải làm gì?
từ địa phương)
+ Xây dựng thái độ đúng đắn với từ ngữ địa phương( Xác
định hoàn cảnh và đối tượng giao tiếp).
+ Tìm hiểu cách sử dụng từ địa phương vượt ra ngoài địa
phương mình.
•TaiLieu.VN
Tiết 133:
Chương trình địa phương
(Phần Tiếng việt)
thái của
đất nơi việc được kể diễn. Tuy nhiên
từ ngữ
địavùng
phương?
tác giả có chủ định không dùng quá nhiều từ ngữ địa phương để
khỏi gây khó hiểu cho người đọc không phải là người địa phương
đó•TaiLieu.VN
Bài tập nhanh
1
2
1
4
5
3
4
5
TaiLieu.VN
•
3
Vua Lí Thái Tổ
Chúc mừng bạn
đã trả lời đúng
•TaiLieu.VN
•19
Tiết 133 : CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG
(Phần Tiếng việt)
I/ Nhận diện từ ngữ địa phương:
II/ Sử dụng từ ngữ địa phương:
III/ Vận dụng
Bài tập nhanh
Câu 1: Tromg câu thơ sau tư nào là từ địa phương:
“Người đồng mình thô sơ da thịt
Chẳng mấy ai nhỏ bé”
a.Ngưòi đồng mình.
( Nói với con)
b.Thô sơ da thịt.
c.Chẳng mấy ai.
d. Cả A,B và C đều đúng.
TaiLieu.VN
•
2
3
•22
Chúc mừng bạn
đã trả lời đúng
•TaiLieu.VN
•23
Tiết 133 : CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG
(Phần Tiếng Việt)
I/ Nhận diện từ ngữ địa phương:
II/ Sử dụng từ ngữ địa phương:
III/ Vận dụng
Bài tập nhanh
4
Câu 4: Từ: Chôm chôm, sầu riêng, măng cụt….là:
a) Tư toàn dân.
b) Từ địa phương vùng Nam Bộ.
•TaiLieu.VN
•24