Phần 3. Tính toán kiểm nghiệm hệ thống treo
3.1. Tính toán dao động
Bảng 3.1.các thông số đầu vào
STT Các thông số Số liệu Kí hiệu
1 - Khối lợng phần treo của xe khi đầy tải (NS
2
/m) 2070 M
- Phân ra cầu trớc (NS
2
/m) 920 M
1
- Phân ra cầu sau (NS
2
/m) 1150 M
2
2 Chiều dài cơ sở của xe (m) 2,4 L
3 Độ cứng của nhíp (N/m) Ct
- Nhíp trớc (N/m) 45000 Ct
1
- Nhíp sau (N/m) 55000 Ct
2
4 Khối lợng phần không treo (NS
2
.m) 410 m
- Treo trớc (NS
2
/m) 210 m
1
- Treo sau (NS
2
/m) 200 m
tâm bánh xe cầu sau (m).
J
y
: Mô men quán tính khối lợng phần treo đối với trục đi qua trọng tâm
phần treo và vuông góc với mặt phẳng thẳng đứng dọc xe.
J
y
= A. M. L
2
(N . m . S
2
)
Trong đó:
A: Hệ số kinh nghiệm
A = 0,13 ữ 0,22
Ta chọn: A = 0,20
M: Khối lợng phần treo của ô tô (NS
2
/m)
L : Chiều
dài cơ sở của ô tô (m)
L= 2,4 (m)
Ta có: J
y
= A. L
2
. M
= 0,2 . 2070 . (2,4)
2
/m)
1,1
2070
4,2920
=
=
a
(m)
Khối lợng phần treo phân bố lên cầu sau.
1150
2
== M
L
b
M
(NS
2
/m)
3,1
2070
4,21150
=
=
b
(m)
Vậy ta có:
f
t
=
Trong đó:
f
t
: hành trình tĩnh của bánh xe (m)
g: Gia tốc trong trờng (m/s
2
)
w: Tần số dao động riêng của khối lợng phần treo (rad/s).
89,9
920
45000.2
.2
Ư
1
1
1
==
=
M
Ct
78,9
1150
55000.2
.2
Ư
f
t
(m)
d. Xác định hành trình động của bánh xe
f
đ
= f
t
(1,0 ữ 1,5) (m)
Ta chọn
f
đ
= f
t
. 1,2
f
đ1
= f
t1
. 1,2 = 0,1 . 1,2 = 0,12 (m)
f
đ2
= f
t2
. 1,2 = 0,1 . 1,2 = 0,12 (m)
e. Kiểm tra hành trình động của bánh xe theo điều kiện không xảy ra va
đập giữa phần treo trớc và phần không treo trớc khi phanh cấp tốc.
f
đ
f
f
đ1
= 1,2 0,1 . 0,8 .
3,1
76,0
= 0,12 > 0,046
0,12 > 0,046 => Thỏa mãn
Treo sau:
f
đ2
= 0,12 f
t2
a
h
g
max
= 0,12 0,1 . 0,8 .
1,1
76,0
= 0,12 > 0,055 =>Thỏa mãn
3.1.2.Tính toán dao động của xe UAZ - 3160.
Trong phần "tính toán sơ đồ treo" mới chỉ xác định tần số dao động
riêng của phần treo, hệ số dập tắt dao động của phần treo, hành trình tĩnh,
hành trình động. Những thông số trên cha đủ để đánh giá độ êm dịu, chuyển
động của ô tô. Trong phần trên chỉ xét đến dao động của khối lợng phần treo
.2
N
=
- Dao động của ô tô là dao động ổn định.
3.1.2.1. Xác định tần số dao động riêng và hệ số dập tắt dao động của hệ.
Sơ đồ khảo sát dao động đợc mô tả trên hình 3 - 2
Hình 3 -2: Sơ đồ khảo sát dao động của ô tô.
* Các ký hiệu sử dụng trong quá trình tính toán.
C
t
: độ cứng của treo ô tô
C
l
: độ cứng của lốp ô tô
M : khối lợng phần treo
m: khối lợng phần không treo
k : Hệ số cản quy dẫn của giảm chấn.
M
C
t
2
=
Tần số dao động riêng của khối lợng phần treo khi cố
định phần không treo.
( )
m
CC
lt
k