8/26/2013
/>
PH N II:
QU N LÝ D
PH N II:
QU N LÝ D
ÁN PH N M M
I.
I.
II.
III.
IV.
1.
2.
3.
4.
Khái ni m
Nguyên lý và quy trình qu n lý d án
K n ng, k thu t qu n lý d án
Các y u t quy t đ nh thành công c a
d án
ÁN PH N M M
• D án là riêng bi t, đ c l p
• Có s n ph m c th cu i cùng
• S n ph m ho c môi tr ng d án là duy
nh t
• Mang l i y u t m i cho đ i ng th c hi n
D án c n đ c qu n lý v i gi đ nh
s x y ra thay đ i.
án ph n m m
• Do đ i ng thành viên g m ít nh t 2
ng i th c hi n
• Gi i h n v th i gian, ngân sách, và
nhân l c
• S n ph m là ph n m m m i ho c
ph n m m có s n đ c c i ti n
• S n ph m ph i góp ph n t o d ng quy
trình nghi p v m i, h u ích, ho c
mang l i l i ích đáng k cho quy trình
nghi p v hi n có.
3
2. Qu n lý d
4
Giá thành + Th i gian+ Ch t l
(Cost + Schedule + Quality)
6
1
8/26/2013
3. Các nhi m v trong qu n lý d
4. Các l nh v c qu n lý d
án
KI M SOÁT (CONTROLLING)
Ai ỗh m đ nh k ỗ ỔỘ
D
? D a ộậo cức ỗiêỘ chỘ n nậo ?
CH
O
(DIRECTING)
án
3
L P K HO CH
i
S n ph m
People
Ti n trình
7
8
1. Gi i quy t bài toán qu n lý d
PH N II:
QU N LÝ D
U VÀO TI N TRÌNH
( c ỗổ ng)
ÁN PH N M M
1.
2.
3.
4.
Project Business Case
án
Loa b
Nhóm u tiên
đánh giá đ
xu t và xem
xét danh m c
đ u t đ cân
b ng r i ro
Hold for
Resources
Quay l i đ
thêm thông tin
Phân quy n
u tiên, tài
nguyên,
qu n lý d
án và đánh
giá ti n đ
11
án
án
Quy ho ch t ng th d
án (k ho ch l thu c)
sai sót trong m ỗ ho c nhi Ộ quá trình s
kéo theo sai sót trên toàn chỘ i toàn b quá
trình
3. Nhi m v c a ng
Ý t ng đ
xu t d án
• T p trung vào s đa
d ng c a các thành viên
trong nhóm và đ ph c
t p c a công vi c:
2
Các yêu c u, ch d n
9
d
Báo cáo kh thi d
1
u vào v t ch t
T
III. K n ng, k thu t qu n lý d án
án
Tính ỗhỘ n ỗh c c a quá trình, Ph ng
pháp lỘ n, ứnh giá và ỗ i Ộ, Ràng
bỘ c, khuôn m Ộ, c s h ỗ ng, N n
ỗ ng ộ n hoá và chính sách
án
Qu n lý d án s d ng r ng rãi các
quy trình đ s n xu t "s n ph m"
(xem m u trên). M t s quy trình
khá ph c t p và có nguy c 10
l i cao.
i qu n lý d
án
• Làm th nào đ
t ng kh n ng:
– T o ra s n ph m
có ch t l ng
– Tôn tr ng l ch trình
th c hi n
– Th a mãn yêu c u
c a khách hàng
– T o kh n ng kinh
doanh
2
8/26/2013
PM = Tâm đi m giao ti p
•
•
•
•
Không ph i là
công vi c bán
th i gian
Ph i bi t chu k
s ng c a d án,
các ti n trình c a
d án và vai trò
c a các ti n trình
này trong vi c
th c hi n các
công vi c các
pha khác nhau
trong chu k
s ng c a d án
Nh n bi t đ c
s ph c t p c a
môi tr ng th c
Lãnh đ o c n ph i có đ
c hình nh rõ ràng v t
ng lai.
Lãnh đ o (nh t thi t khác v i
‘qu n lý’!)
–
Thi t l p đ ng h
và chi n l c)
–
S p x p ng i (t m nhìn giao ti p
và chi n l c b ng l i nói và hành
đ ng)
–
Thúc đ y và t o c m h ng
–
Lãnh đ o có th đ
t t c các c p
Lãnh đ o t p trung vào các ph n ánh liên quan đ n k v ng.
Qu n lý
–
–
–
–
–
–
–
–
•
T p trung vào hi n t i
a d ng
Trông coi
H tr
Gi i quy t v n đ
Phân tích
C u trúc, s p x p
Th c t
–
đ
àm phán v i ng
c tho thu n
–
N i b và bên ngoài
–
Trang tr ng và thân m t
theo chi u d c (c p trên, c p
d i) và chi u ngang (c p ngang
hàng) (Vertical and horizontal)
i khác đ đ t
Ph m vi, chi phí, th i h n, h p
đ ng, nhi m v , ngu n l c v..v.
Gi i quy t v n đ
–
–
án
ng đ n t ch c
S hi u bi t v các đ ng thái
chính th c và không chính th c
c a t ch c (s c m nh & chính tr
- theo ngh a tích c c)
15
án
Các giai đo n
K t thúc d
L p k ho ch qu n lý
nh ngh a và thi t k d
4. Các pha qu n lý d
án
L p k ho ch
qu n lý
4. Các pha qu n lý d
16
S l c k ho ch qu n lý t ng th , trong đó
xác đ nh, l p d toán và th i gian th c hi n
cho các tài nguyên có s n, mua l i hay h p
đ ng con
ánh giá l i nghi p v đ đ m b o là các gi
đ nh và bi n minh ban đ u v n đúng
Xác đ nh chi ti t và ch đ nh th c hi n các ti n
trình qu n lý
• Xác đ nh các m c c n c i ti n
• Rút ra bài h c kinh nghi m
L p k ho ch
qu n lý
án
K t thúc d
L i ích thƯo k ho ch s đ c đánh giá và thƯo
dõi trong su t d án
T i u hóa l i ích là m t trong s các m c tiêu
chính c a ng i qu n lý d án.
Theo dõi và ỔỘ n lý l i ích
QỘ n lý ch ỗ l ng
QỘ n lý ổ i ro
QỘ n lý ộ n đ
Ki m soát thay đ i ồh m vi
QỘ n lý c Ộ hình
Ki m soát tài li Ộ
Xây d ng đ i ng , s h ồ tác và thông tin liên l c n i b
QỘ n lý thay đ i ỗ ch c
Thông tin liên l c bên ngoài
Chi tiêu & K toán
QỘ n lý nhà ỗh Ộ ồh
Phân b
l i ích
nh ngh a và thi t k d
Báo cáo
ki m soát
qu n lý
Huy đ ng
Management
Control
Reporting
Q
A
Theo dõi và ỔỘ n lý l i ích
QỘ n lý ch ỗ l ng
QỘ n lý ổ i ro
QỘ n lý ộ n đ
Ki m soát thay đ i ồh m vi
QỘ n lý c Ộ hình
Ki m soát tài li Ộ
Xây d ng đ i ng , s h ồ tác và thông tin liên l c n i b
QỘ n lý thay đ i ỗ ch c
Thông tin liên l c bên ngoài
Chi tiêu & K toán
QỘ n lý nhà ỗh Ộ ồh
án
K t thúc d
án
Phân b
l i ích
án
Pha / Giai đo n
L pk
ho ch qu n
lý
nh ngh a và thi t k d
4. Các pha qu n lý d
án
K t thúc d
4. Các pha qu n lý d
22
B c tranh t ng th qu n lý d án
Kh i đ ng
d
ỗổềc cẾng ội c
T o ổa ỗậi li Ộ
d ứn ộậ đ a
ho ỗ đ ng
ỔỘ n ỗổ d ứn
vào
QỘ n lý
d ứn
K ỗ ỗhềc
d ứn
T o cẾng b
d ứn
Th c hi n
c l ng
L ồỗ
án
d
Lên l ch
bi Ộ
PH N II:
QU N LÝ D
ÁN PH N M M
I. Khái ni m
II. Nguyên lý và ti n trình qu n lý d
III. K n ng, k thu t qu n lý d án
1.
2.
3.
4.
án
Qu n lý r i ro
Qu n lý ch t l ng
Ki m soát d án và l p báo cáo
Qu n lý c u hinh
IV. Các y u t quy t đ nh thành công c a
d án
24
4
8/26/2013
M đ u
1. Qu n lý r i ro
• T i sao c n qu n lý r i ro ?
Không th lo i
tr h t r i ro
– T t c các d án đ u ph thu c vào r i ro
– Ti n trình s không đúng theo k ho ch
trong m t s giai đo n c a d án
• Khi nào c n qu n lý r i ro ?
–
–
–
–
–
Khi
Khi
Khi
Khi
Khi
l p k ho ch qu n lý
d án s n sàng th c thi
khôi ph c m t d án đã b d
rà xét d án
có s sai l ch l n so v i k ho ch x y ra
Gi m thi u nh h ng
c a các s c không
Phân tích
lý
Giám sát
Xác đ nh m c
ổ i ro ban đ Ộ
c a d án
b
l ồ thành
ộ n b n các
ổ i ro c ỗh
c1
b
c2
– Gi m thi u r i ro: đào t o hu n luy n b sung cho các
LTV
– Lo i b r i ro: h p đ ng thuê khoán chuyên môn v i các
LTV giàu kinh nghi m
Phân tích
nh h ng
ổ i ro
u
t l ng
1.L ồ k
ho ch ch ỗ
l ng
2.Thi ỗ l ồ khung
đ m b o ch ỗ
l ng
ng
3. Ti n hành các
ho ỗ đ ng ki m
soát ch ỗ l ng
4. Tổi n khai
các h aỗ đ ng
hi Ộ ch nh
M c đích
Tho mãn
nhu c u
Ph
ng pháp
l
án là n n t ng đ
– Ki m soát d án: N m b t và qu n lý ti n trình
– L p báo cáo d án: Truy n bá hi u qu nh ng ki n th c
này
• Qu n tr viên d
–
–
–
–
–
L p báo cáo
• Qu n tr viên d
nhóm ph i:
ng nhóm và thành viên
L ng nghe tin nh n chuy n đ n
Ch p nh n tin x u và t t
H tr tích c c các thành viên trong nhóm đ v
tr ng i
–
–
–
án có th :
M c WBS
1
án
Giai đo n
Ph m vi
2
Ho t đ ng
3
Chi ti t đ i d
Quan sát bên ngoài
án
4
Nhi m v
5
B
33
t qua
0
H
1
2
H
phát tri n
m i
Phát tri n
2.1
H
2.2.1
Thi t k
2.2.2
ki m tra ti n đ th
nào?
Có s phân chia rõ
ràng v vai trò
không?
Gói công vi c c n
d tính chính xác
h n không?
6
8/26/2013
Quy trình l p báo cáo và ki m soát d
án
L p k ho ch, thƯo dõi, báo cáo
Các m c tiêu
kinh doanh
k ho ch
công vi c
chi ti t
Báo cáo
các v n đ
Xác đ nh k t qu bàn giao
qu n lý
th c hành
tài chính
Replan/
Rebaseline
thay đ i
phiên b n
k ha ch
v nđ
gi i pháp
K ho ch
ho t đ ng
-đ yđ
ch t l
ng
tham gia c a v n
phòng d án
K ho ch c p nh t
B/c thành viên
nhóm
danh m c nhi m v
U
ban đi Ộ hành
QỘ n lý đ n ộ
kinh doanh
ng nhóm
Khi nào
Các giám đ c d
án
B/c tr
k ho ch công
vi c chi ti t
án
Nêu rõ ràng chu k các s ki n cho vi c l p báo cáo th c tr ng
Xác đ nh các thông tin thông th ng đ c yêu c u v i các m c
đi u hành, qu n lý, nhóm
Thi t l p th i gian bi u cho vi c l p báo cáo yêu c u đ i v i
t ng m c
D
Tái đ nh h
án
l p báo cáo
d li u
ti n trình
k ho ch
qu n lý
bàn
báo cáo và phân tích ti n trình
d li u
nhi m v
Xác đ nh v n đ
K ỗ ỔỘ
giao
rà xét các
KQBG và
n l c
Nhóm và Qu n tr viên d
án
Nhóm
39
4. Qu n lý thay đ i và v n đ phát
sinh
Ki m soát ngu n thay đ i ti m n ng
• Thay đ i là gì ?
– B t c ho t đ ng nào thay đ i ph m vi, k t qu bàn giao,
ki n trúc c b n, chi phí, l ch trình c a m t d án
• T i sao c n ph i qu n lý thay đ i và v n đ phát sinh
?
– Thay đ i và v n đ phát sinh là 2 lý do th
th t b i
ng làm d
40
Các báo cáo và biên b n hi n tr ng làm theo quy đ nh c a VPDA
XỘ ỗ hi n nhà
cung c ồ
ồh n m m
Các ỔỘy ỗ
đ nh ộ
chính sách
và nghi ồ
ộ
Ki m tra
•
nộ
• Kh i
• Tích h ồ
• Ch ồ ỗhỘ n
Tinh ch nh
mã ngỘ n
• Khách quan
• Ch quan
Các ngỘ n c
ỗh c a d án
ChỘy n đ i
41
LỘ ỗ pháp
Rà xét
ki m soát
ch ỗ l ng
th
d ng
43
K thu t và quy trình qu n lý c u hình
• Cung c p m t kho ch a an toàn đ i v i các k t
qu bàn giao
• Cho phép vi c ki m soát và ti t l có nguyên t c
các k t qu bàn giao thông qua vòng đ i c a nó,
v i đ y đ các d u tích l ch s , đ m b o phiên
b n đúng và c p nh t, đã đ c ki m tra và phát
hành
• Ki m soát thay đ i cu các k t qu bàn giao,
đ m b o các k t qu này đ c l u thƯo đúng th
t
• Cung c p vi c l p báo cáo v hi n tr ng c a các
k t qu bàn giao và nh ng thay đ i c a chúng
44
Ki m soát phiên b n
0.1
0.2
0.n
1.1
Backup / l u gi
PH N II:
QU N LÝ D
ÁN PH N M M
(5)
B sung kho n
m c m i (1)
I.
II.
III.
IV.
Các báo cáo
Ki m soát
(6)
47
Khái ni m
Nguyên lý và quy trình qu n lý d án
K n ng, k thu t qu n lý d án
Các y u t quy t đ nh thành công c a
d án
48
?
?
– Bàn giao h th ng đúng h n
– Hoàn thành d án v i kinh phí đ c c p
– H u nh không dùng đ n sau khi nghi m thu
• T i sao các d án l i th t b i ?
•
i u gì khi n m t d án thành công ?
• H th ng B
– Tr h n
– C n thêm v n đ u t đ hoàn thành d
– ã đ c s d ng h n 10 n m
án
49
D
án nào là th t b i ?
• M td
D
án, và/ho c
án mà:
án, và/ho c
lý do khác: 18%
thi u k n ng
chuyên môn: 15%
thi u thông tin: 21%
Không rõ
các m c tiêu: 18%
qu n lý d án
không t t: 32%
qu n lý d án
không t t: 48%
Không ph i
h p đ ng b : 21%
51
Nguyên nhân th t b i c a ProjƯct
•
•
•
•
•
•
•
•
•
10
20
30
40
50
60
70
80
áp
53
90
%
ng
54
9
M c2
án
Thành công qu n lý d
Y u t thành công c a d
M c1
án
55
10 quy t c vàng
•
Qu n lý d
–
án thành công chính là v n đ v con ng
nh ng không đ
Nguyên t c 5W2H (BoƯhm)
Khám phá các ngu n h tr và ch ng đ
S hi n di n có th là d i trá - xem xét l ch trình n đ ng sau
Ph i hi u r ng nh ng con ng i khác nhau thì có nh ng cách nhìn
•
•
i
c quên qu n tr
•
•
•
–
56
hãy đ t mình vào đ a v c a h
57
58
K t lu n
• Qu n lý d án ph n m m là ho t đ ng bao trùm
các ho t đ ng s n xu t ph n m m.
• B n l nh v c chính là 4P: People, Product,
Process, Project
• Nhân t chính là Con ng i. Các k thu t khác
nhau v giao ti p và ph i h p đ c dùng đ h
tr công tác nhân s .
• Qu n lý d án nh n m nh công tác đánh giá,