Tuyển tập Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học
năm 2015 P3
SỞ GD & ĐT KHÁNH HÒA
TRƯỜNG THPT
NGUYỄN THIỆN THUẬT
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2014 - 2015
Môn thi: Hóa học
Thời gian làm bài: 90 phút
(đề thi gồm 05 trang, 50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 485
Cho nguyên tử khối của một số nguyên tố: H=1, He=4, C=12, N=14, O=16, Li=7, Na=23, Mg=24,
Al=27, S=32, Cl=35,5, K=39, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Zn=65, Br=80, Ag=108, Ba=137.
Câu 1: Hãy cho biết loại polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A. poli (metyl metacrylat).
B. cao su lưu hóa.
C. xenlulozơ.
D. amilopectin.
Câu 2: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH dư ?
A. Ba.
B. Al.
C. Na.
D. Fe.
Câu 3: Dung dịch NaOH phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A. CuSO 4 ; FeO; HCl.
B. HNO 3 ; FeCl 2 ; Al(OH) 3 .
C. Al 2 (SO 4 ) 3 ; Al; NaAlO 2 .
D. Ba; phenol; MgO.
(CH 3 COO) 2 C 3 H 6 .
Câu 9: Cho 3 chất hữu cơ X, Y, Z (mạch thẳng, chỉ chứa C, H, O) đều có khối lượng mol là 82
(trong đó X và Y là ồng
đ phân của nhau). Biết 1,0 mol X hoặc Z tác dụng vừa đủ với 3,0 mol
AgNO 3 trong dung dịch NH 3 ; 1,0 mol Y tác ụng
d vừa đủ với 4,0 mol AgNO 3 trong dung dịch
NH 3 . Kết luận không đúng khi nhận xét về X, Y, Z là
A. Phần trăm khối lượng của hiđro trong X là 7,32% và trong Z là 2,44%.
B. Phần trăm khối lượng oxi trong X là 39,02% và trong Z là 19,51%.
C. Số liên kết π trong X, Y và Z lần lượt là 4, 4 và 3.
D. Số nhóm chức -CHO trong X, Y và Z lần lượt là 1,2 và 1.
Câu 10: So sánh tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ.
(1) Cả 4 chất đều dễ tan trong nước và đều có các nhóm -OH.
(2) Trừ xenlulozơ, còn lại glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc.
(3) Cả 4 chất đều bị thủy phân trong môi trường axit.
Trang 1/5 - Mã đề thi 485
(4) Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số mol CO 2 và H 2 O bằng nhau.
(5) Cả 4 chất đều là các chất rắn, màu trắng.
Trong các so sánh trên, số so sánh không đúng là
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 2.
Câu 11: Cho các chất sau : xenlulozơ, amilozơ, amilopectin, glicogen, mantozơ và saccarozơ . Số
chất có cùng công thức (C 6 H 10 O 5 ) n là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. Fe, Al, NaAlO 2 .
Câu 17: Nhúng thanh Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol muối sunfat trung hoà của một kim loại M ,
sau phản ứng hoàn toàn lấy thanh Mg ra thấy khối lượng thanh Mg tăng 4,0 gam. Số muối của kim
loại M thoả mãn là
A. 1.
B. 0.
C. 3.
D. 2.
Câu 18: Hỗn hợp X gồm CH 3 OH, C 2 H 5 OH, C 3 H 7 OH và H 2 O. Cho m gam X tác dụng với Na dư
thu được 0,7 mol H 2 . Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 2,6 mol H 2 O. Giá trị của m là
A. 24.
B. 32.
C. 36.
D. 42.
Câu 19: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Tất cả các kim loại nhóm IIA đều phản ứng với H 2 O ở điều kiện thường.
B. Trong hợp chất Al chỉ có số oxi hoá +3.
C. Tất cả các kim loại nhóm IA đều phản ứng với H 2 O ở điều kiện thường.
D. Al 2 O 3 là hợp chất lưỡng tính.
Câu 20: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val. Đun nóng m gam hỗn hợp X
và Y có tỉ lệ số mol nX : nY = 1 : 3 với 780 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), sau khi phản ứng kết
thúc thu được dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được 94,98 gam muối. m có giá trị là
A. 68,10 gam.
B. 77,04 gam.
C. 65,13 gam
D. 64,86 gam.
1
Câu 21: Nguyên tử X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s . Trong hai nguyên tử X có tổng
số hạt mang điện là
A. 21.
A. FeCl 2 và FeCl 3 . B. FeCl 3 và Fe.
C. FeO và FeCl 2 .
D. FeCl 2 và Fe.
Câu 27: Đun nóng m gam ỗn
h hợp X (R-COO-R 1 ; R-COO-R 2 ) với 500 ml dung dịch NaOH
1,38M thu được dung dịch Y và 15,4 gam hỗn hợp T gồm hai ancol đ ơn chức là đ ồng đẳng liên
tiếp. Cho toàn bộ lượng T tác dụng với Na dư thu được 5,04 lít khí hiđro (đktc). Cô cạn Y thu được
chất rắn rồi lấy chất rắn này đem nung với CaO xúc tác đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
7,2 gam một khí. Giá trị của m là
A. 40,60.
B. 20,44.
C. 31,00.
D. 34,51.
Câu 28: Cho các chất sau: glucozơ, axetilen, saccarozơ, anđehit axetic, but-2-in, etyl fomat. Số chất
khi tác dụng với dung dịch AgNO 3 (NH 3 , to) cho kết tủa là
A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
Câu 29: Hãy cho biết yếu tố nào sau đây luôn không làm chuyển dịch cân bằng hoá học ?
A. Nhiệt độ.
B. Nồng độ
C. Xúc tác.
D. Áp suất
Câu 30: Chất nào sau đây là amin no, đơn chứa, mạch hở?
A. C 2 H 5 N.
B. CH 5 N.
C. CH 3 N.
D. CH 4 N.
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 10,0 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử là C 5 H 8 O 2 bằng oxi.
D. 2,0 gam.
Câu 36: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,01 m ol FeS 2 và y mol Cu 2 S vào axit HNO 3 (vừa đủ),
thu được ddX (chỉ chứa hai muối sunfat) và V lít khí NO 2 (đkc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của
V là
A. 3,136.
B. 2,24.
C. 4,48.
D. 2,912.
Câu 37: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
Trang 3/5 - Mã đề thi 485
A. Điện phân dung dịch NaNO 3 , không có màng ngăn điện cực.
B. Điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.
C. Cho dung dịch Ba(OH) 2 tác dụng với xođa (Na 2 CO 3 ).
D. Điện phân dung dịch NaCl, điện cực trơ, có màng ngăn điện cực.
Câu 38: Trường hợp nào dưới đây hỗn hợp chất rắn không bị hòa tan hết (giả thiết các phản ứng
xảy ra hoàn toàn)?
A. Cho hỗn hợp chứa 0,10 mol Mg và 0,10 mol Zn vào dung dịch chứa 0,5 mol HCl.
B. Cho hỗn hợp chứa 0,10 mol Fe 2 O 3 và 0,10 mol Cu vào dung dịch HCl dư.
C. Cho hỗn hợp chứa 0,05 mol Ba và 0,10 mol Al vào nước dư.
D. Cho hỗn hợp chứa 0,10 mol Cu và 0,10 mol Ag vào dung dịch HNO 3 đặc, nóng chứa 0,5 mol
HNO 3 .
Câu 39: Hoà tan hết 17,724 gam hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch HNO 3 loãng, dư thu được
dung dịch X (chứa ba chất tan) và 6,272 lít hỗn hợp khí Y không màu (chỉ gồm hai chất, một chất bị
hoá nâu trong không khí) có kh
ối lượng 10,36 gam. Biết thể tích khí đo ở đkc. Số mol HNO 3 đã
phản ứng và tổng khối lượng muối (gam) thu được khi cô cạn dung dịch X lần lượt là
A. 1,86 và 104,524. B. 1,96 và 113,204. C. 1,4 và 87,164.
D. 0,56 và 43,764.
D. H 2 , N 2 , NH 3 , CO 2 .
Câu 45: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất chứa C, H, O,
N. Đốt cháy hoàn toàn 10,8 gam X thu được 4,48 lít CO 2 , 7,2 gam H 2 O và 2,24 lít khí N 2 (khí đo ở
đkc). Nếu cho 0,1 mol chất X trên tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được
chất khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch Y . Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn
khan. Giá trị của m là
A. 21,8.
B. 12,5.
C. 5,7.
D. 15.
Câu 46: Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO 4 và CuSO 4 . Sau phản ứng thu được chất rắn A chỉ có
một kim loại và dung dịch B chứa 2 muối. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. CuSO 4 dư, FeSO 4 chưa phản ứng, Mg hết.
B. CuSO 4 và FeSO 4 hết, Mg dư.
Trang 4/5 - Mã đề thi 485
C. CuSO 4 hết, FeSO 4 chưa phản ứng, Mg hết.
D. FeSO 4 dư, CuSO 4 chưa phản ứng, Mg
hết.
Câu 47: Khi thủy phân hoàn toàn 90,6 gam một tetrapeptit (tạo từ alanin) bằng dung dịch NaOH
vừa đủ thì khối lượng muối thu được là
A. 133,2 gam.
B. 106,8 gam.
C. 444 gam.
D. 126,6 gam.
Câu 48: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Dùng nước Br 2 để chứng minh ảnh hưởng của nhóm -NH 2 đến nhóm -C 6 H 5 trong phân tử
anilin.
Câu 1: Hỗn hợp X gồm hiđro, propen, propanal, ancol alylic (CH 2 =CH-CH 2 OH). Đốt cháy hoàn
toàn 1 mol hỗn hợp X thu được 40,32 lít CO 2 (đkc). Đun X với bột Ni , sau một thời gian thu được
hỗn hợp Y, tỉ khối hơi của Y so với X là 1,25. Dẫn 0,1 mol hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư, thấy
hết m gam brom. Giá trị của m là
A. 4,0.
B. 8,0.
C. 16,0.
D. 12,0.
Câu 2: Hỗn hợp X gồm CH 3 OH, C 2 H 5 OH, C 3 H 7 OH và H 2 O. Cho m gam X tác dụng với Na dư
thu được 0,7 mol H 2 . Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 2,6 mol H 2 O. Giá trị của m là
A. 42.
B. 36.
C. 32.
D. 24.
Câu 3: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất chứa C, H, O,
N. Đốt cháy hoàn toàn 10,8 gam X thu được 4,48 lít CO 2 , 7,2 gam H 2 O và 2,24 lít khí N 2 (khí đo ở
đkc). Nếu cho 0,1 mol chất X trên tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được
chất khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch Y . Cô cạn dung d ịch Y thu được m gam chất rắn
khan. Giá trị của m là
A. 12,5.
B. 5,7.
C. 15.
D. 21,8.
Câu 4: Đun nóng m gam hỗn hợp X (R-COO-R 1 ; R-COO-R 2 ) với 500 ml dung dịch NaOH 1,38M
thu được dung dịch Y và 15,4 gam hỗn hợp T gồm hai ancol đ ơn chức là đồng đẳng liên tiếp. Cho
toàn bộ lượng T tác dụng với Na dư thu được 5,04 lít khí hiđro (đktc). Cô cạn Y thu được chất rắn
rồi lấy chất rắn này đem nung với CaO xúc tác đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,2 gam
một khí. Giá trị của m là
A. 34,51.
B. 20,44.
B. (C 17 H 33 COO) 3 C 3 H 5 .
C. (C 17 H 31 COO) 3 C 3 H 5 .
D. (C 17 H 35 COO) 3 C 3 H 5 .
Trang 1/5 - Mã đề thi 628
Câu 10: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol C 2 H 4 và 0,1 mol CH 4 qua 100 gam dung dịch Br 2 thấy thoát
ra hỗn hợp khí Y có tỷ khối so với H 2 là 9,2. Vậy nồng độ % của dung dịch Br 2 là
A. 10%.
B. 12%.
C. 14%.
D. 8%.
Câu 11: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH dư ?
A. Na.
B. Al.
C. Fe.
D. Ba.
Câu 12: Hãy cho biết yếu tố nào sau đây luôn không làm chuyển dịch cân bằng hoá học ?
A. Nhiệt độ.
B. Nồng độ
C. Xúc tác.
D. Áp suất
Câu 13: Điện phân có màng ngăn với điện cực trơ 400 ml dung dịch hỗn hợp gồm CuSO 4 xM và
NaCl 1M với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây. Sau khi ngừng điện phân thấy khối lượng
dung dịch tạo thành bị giảm so với ban đầu là 10,4 gam. Giá trị của x là
A. 0,125.
B. 0,1.
C. 0,129.
D. 0,2.
Câu 14: Dung dịch NaOH phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
Biết muối Y vừa có phản ứng tạo khí với dung dịch NaOH, vừa có phản ứng tạo khí với dung dịch
HCl. Công thức của X là
A. CH 2 =CH-CHO. B. HCHO.
C. (CHO) 2 .
D. CH 3 CHO.
Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng sau: NaOH → X 1 → X 2 → X 3 → NaOH. Vậy X 1 , X 2 , X 3 lần lượt
là
A. NaCl, Na 2 CO 3 và Na 2 SO 4 .
B. Na 2 SO 4 , Na 2 CO 3 và NaCl
C. Na 2 SO 4 , NaCl và NaNO 3 .
D. Na 2 CO 3 , NaHCO 3 và NaCl.
Câu 21: X là este tạo từ axit đơn chức và ancol đa chức. X không tác dụng với Na. Thủy phân hoàn
toàn a gam X cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 6% thu được 10,2 gam muối và 4,6 gam
ancol. Vậy công thức của X là
A. (HCOO) 3 C 3 H 5 . B. (HCOO) 2 C 2 H 4 . C. (CH 3 COO) 2 C 3 H 6 . D. (C 2 H 3 COO) 3 C 3 H 5 .
Câu 22: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,01 mol FeS 2 và y mol Cu 2 S vào axit HNO 3 (vừa đủ),
thu được ddX (chỉ chứa hai muối sunfat) và V lít khí NO 2 (đkc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của
V là
A. 3,136.
B. 2,912.
C. 2,24.
D. 4,48.
Trang 2/5 - Mã đề thi 628
Câu 23: X là một este no , đơn chức, mạch hở. Trong phân tử X có ba nguyên tử cacbon . Số CTCT
của X thoả mãn là
A. 3.
B. 5.
C. 2.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chỉ số axit là số mg KOH để trung hoà axit béo tự do có trong 1 gam chất béo.
B. Oxi hoá glucozơ bằng H 2 (Ni, to) thu được sobitol.
C. Dùng nước Br 2 để chứng minh ảnh hưởng của nhóm -NH 2 đến nhóm -C 6 H 5 trong phân tử
anilin.
D. Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột (H+, to) thu được glucozơ.
Câu 29: Cho các chất sau: glucozơ, axetilen, saccarozơ, anđehit axetic, but-2-in, etyl fomat. Số chất
khi tác dụng với dung dịch AgNO 3 (NH 3 , to) cho kết tủa là
A. 5.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 30: Chất nào sau đây là etylamin?
A. C 2 H 7 N.
B. C 2 H 3 NH 2 .
C. C 2 H 5 NH 2 .
D. CH 3 NH 2 .
Câu 31: Cho 3 chất hữu cơ X, Y, Z (mạch thẳng, chỉ chứa C, H, O) đều có khối lượng mol là 82
(trong đó X và Y là ồng
đ phân của nhau). Biết 1,0 mol X hoặc Z tác dụng vừa đủ với 3,0 mol
AgNO 3 trong dung dịch NH 3 ; 1,0 mol Y tác ụng
d vừa đủ với 4,0 mol AgNO 3 trong dung dịch
NH 3 . Kết luận không đúng khi nhận xét về X, Y, Z là
A. Phần trăm khối lượng oxi trong X là 39,02% và trong Z là 19,51%.
B. Số liên kết π trong X, Y và Z lần lượt là 4, 4 và 3.
C. Số nhóm chức -CHO trong X, Y và Z lần lượt là 1,2 và 1.
D. Phần trăm khối lượng của hiđro trong X là 7,32% và trong Z là 2,44%.
Câu 32: Trường hợp nào dưới đây hỗn hợp chất rắn không bị hòa tan hết (giả thiết các phản ứng
xảy ra hoàn toàn)?
A. Cho hỗn hợp chứa 0,10 mol Mg và 0,10 mol Zn vào dung dịch chứa 0,5 mol HCl.
Câu 37: Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO 4 và CuSO 4 . Sau phản ứng thu được chất rắn A chỉ có
một kim loại và dung dịch B chứa 2 muối. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. CuSO 4 dư, FeSO 4 chưa phản ứng, Mg hết.
B. CuSO 4 và FeSO 4 hết, Mg dư.
C. CuSO 4 hết, FeSO 4 chưa phản ứng, Mg hết.
D. FeSO 4 dư, CuSO 4 chưa phản ứng, Mg
hết.
Câu 38: Đốt Fe trong khí clo thiếu thu được hỗn hợp X gồm 2 chất rắn. Hai chất trong X là
A. FeCl 2 và Fe.
B. FeO và FeCl 2 .
C. FeCl 3 và Fe.
D. FeCl 2 và FeCl 3 .
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 10,0 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử là C 5 H 8 O 2 bằng oxi.
Sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy vào 2,0 lít dung dịch Ca(OH) 2 thu được 10,0 gam kết tủa. Nồng
độ mol/l của dung dịch Ca(OH) 2 là
A. 0,20 M.
B. 0,15 M.
C. 0,30 M.
D. 0,25 M.
Câu 40: Dung dịch axit acrylic (CH 2 =CH-COOH) không phản ứng được với chất nào sau đây?
A. MgCl 2 .
B. Br 2 .
C. Na 2 CO 3 .
D. Cu(OH) 2 .
Câu 41: Hai nguyên tố X, Y thuộc cùng nhóm và ở hai chu kỳ liên tiếp nhau c ó tổng số số hiệu
nguyên tử là 32. Vậy X, Y thuộc nhóm nào?
A. IIA.
B. VIA.
C. VIIA.
D. IIIA.
Câu 47: Dãy gồm các chất đều có khả năng làm đổi màu dung dịch quì tím ẩm là
Trang 4/5 - Mã đề thi 628
A. C 6 H 5 NH 2 , C 2 H 5 NH 2 , HCOOH.
B. CH 3 NH 2 , C 2 H 5 NH 2 , H 2 N-CH 2 -COOH.
C. CH 3 NH 2 , C 6 H 5 OH, HCOOH.
D. CH 3 NH 2 , C 2 H 5 NH 2 , HCOOH.
Câu 48: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Tất cả các kim loại nhóm IIA đều phản ứng với H 2 O ở điều kiện thường.
B. Trong hợp chất Al chỉ có số oxi hoá +3.
C. Tất cả các kim loại nhóm IA đều phản ứng với H 2 O ở điều kiện thường.
D. Al 2 O 3 là hợp chất lưỡng tính.
Câu 49: Nhúng thanh Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol m uối sunfat trung hoà của một kim loại M ,
sau phản ứng hoàn toàn lấy thanh Mg ra thấy khối lượng thanh Mg tăng 4,0 gam. Số muối của kim
loại M thoả mãn là
A. 0.
B. 3.
C. 1.
D. 2.
Câu 50: Cho các chất sau: xenlulozơ, amilozơ, amilopectin, glicogen, m antozơ và saccarozơ . Số
chất có cùng công thức (C 6 H 10 O 5 ) n là
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 6.
----------- HẾT ----------
Trang 5/5 - Mã đề thi 628
Câu 4: Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO 4 và CuSO 4 . Sau phản ứng thu được chất rắn A chỉ có
một kim loại và dung dịch B chứa 2 muối. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. CuSO 4 và FeSO 4 hết, Mg dư.
B. FeSO 4 dư, CuSO 4 chưa phản ứng, Mg hết.
C. CuSO 4 hết, FeSO 4 chưa phản ứng, Mg hết.
D. CuSO 4 dư, FeSO 4 chưa phản ứng, Mg
hết.
Câu 5: Cho 3 chất hữu cơ X, Y, Z (mạch thẳng, chỉ chứa C, H, O) đều có khối lượng mol là 82
(trong đó X và Y là ồng
đ phân của nhau). Biết 1,0 mol X hoặc Z tác dụng vừa đủ với 3,0 mol
AgNO 3 trong dung dịch NH 3 ; 1,0 mol Y tác ụng
d vừa đủ với 4,0 mol AgNO 3 trong dung dịch
NH 3 . Kết luận không đúng khi nhận xét về X, Y, Z là
A. Phần trăm khối lượng của hiđro trong X là 7,32% và trong Z là 2,44%.
B. Số liên kết π trong X, Y và Z lần lượt là 4, 4 và 3.
C. Số nhóm chức -CHO trong X, Y và Z lần lượt là 1,2 và 1.
D. Phần trăm khối lượng oxi trong X là 39,02% và trong Z là 19,51%.
Câu 6: Dung dịch NaOH phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. CuSO 4 ; FeO; HCl.
B. Ba; phenol; MgO.
C. Al 2 (SO 4 ) 3 ; Al; NaAlO 2 .
D. HNO 3 ; FeCl 2 ; Al(OH) 3 .
Câu 7: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol C 2 H 4 và 0,1 mol CH 4 qua 100 gam dung dịch Br 2 thấy thoát
ra hỗn hợp khí Y có tỷ khối so với H 2 là 9,2. Vậy nồng độ % của dung dịch Br 2 là
A. 14%.
B. 12%.
C. 10%.
D. 8%.
Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng sau: NaOH → X 1 → X 2 → X 3 → NaOH. Vậy X 1 , X 2 , X 3 lần lượt
là
C. FeCl 2 và Fe.
D. FeCl 3 và Fe.
Câu 13: Hãy cho biết yếu tố nào sau đây luôn không làm chuyển dịch cân bằng hoá học?
A. Nồng độ
B. Xúc tác.
C. Nhiệt độ.
D. Áp suất
Câu 14: Hoà tan hết 17,724 gam hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch HNO 3 loãng, dư thu được
dung dịch X (chứa ba chất tan) và 6,272 lít hỗn hợp khí Y không màu (chỉ gồm hai chất, một chất bị
hoá nâu trong không khí) có kh
ối lượng 10,36 gam. Biết thể tích khí đo ở đkc. Số mol HNO 3 đã
phản ứng và tổng khối lượng muối (gam) thu được khi cô cạn dung dịch X lần lượt là
A. 1,86 và 104,524. B. 1,96 và 113,204. C. 1,4 và 87,164.
D. 0,56 và 43,764.
Câu 15: Hỗn hợp X gồm hiđro, propen, propanal, ancol alylic (CH 2 =CH-CH 2 OH). Đốt cháy hoàn
toàn 1 mol hỗn hợp X thu được 40,32 lít CO 2 (đkc). Đun X với bột Ni , sau một thời gian thu được
hỗn hợp Y, tỉ khối hơi của Y so với X là 1,25. Dẫn 0,1 mol hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư, thấy
hết m gam brom. Giá trị của m là
A. 12,0.
B. 4,0.
C. 8,0.
D. 16,0.
Câu 16: Dãy gồm các chất đều có khả năng làm đổi màu dung dịch quì tím ẩm là
A. C 6 H 5 NH 2 , C 2 H 5 NH 2 , HCOOH.
B. CH 3 NH 2 , C 2 H 5 NH 2 , H 2 N-CH 2 -COOH.
C. CH 3 NH 2 , C 6 H 5 OH, HCOOH.
D. CH 3 NH 2 , C 2 H 5 NH 2 , HCOOH.
Câu 17: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Al 2 O 3 là hợp chất lưỡng tính.
B. Tất cả các kim loại nhóm IA đều phản ứng với H 2 O ở điều kiện thường.
A. 64,86 gam.
B. 68,10 gam.
C. 65,13 gam
D. 77,04 gam.
Câu 23: Nhúng thanh Mg vào dung dịch c hứa 0,1 mol muối sunfat trung hoà của một kim loại M ,
sau phản ứng hoàn toàn lấy thanh Mg ra thấy khối lượng thanh Mg tăng 4,0 gam. Số muối của kim
loại M thoả mãn là
A. 3.
B. 1.
C. 0.
D. 2.
Trang 2/5 - Mã đề thi 357
Câu 24: Cho các chất sau: xenlulozơ, amilozơ, amilopectin , glicogen, mantozơ và saccarozơ . Số
chất có cùng công thức (C 6 H 10 O 5 ) n là
A. 6.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Câu 25: Polime poli(vinyl clorua) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây ?
A. C 6 H 5 -CH=CH 2 . B. CN-CH=CH 2 .
C. CH 2 =CH 2 .
D. CH 2 =CH-Cl.
Câu 26: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,01 mol FeS 2 và y mol Cu 2 S vào axit HNO 3 (vừa đủ),
thu được ddX (chỉ chứa hai muối sunfat) và V lít khí NO 2 (đkc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của
V là
A. 4,48.
B. 2,24.
C. 3,136.
C. 1,215.
D. 1,475.
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 10,0 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử là C 5 H 8 O 2 bằng oxi.
Sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy vào 2,0 lít dung dịch Ca(OH) 2 thu được 10,0 gam kết tủa. Nồng
độ mol/l của dung dịch Ca(OH) 2 là
A. 0,15 M.
B. 0,30 M.
C. 0,20 M.
D. 0,25 M.
Câu 33: Nguyên tắc luyện thép từ gang là
A. Dùng CaO hoặc CaCO 3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép.
B. Dùng O 2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép.
C. Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.
D. Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép.
Câu 34: Nguyên tử X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s1. Trong hai nguyên tử X có tổng
số hạt mang điện là
A. 22.
B. 21.
C. 44.
D. 42.
Câu 35: Tripanmitin có công thức là
A. (C 17 H 31 COO) 3 C 3 H 5 .
B. (C 17 H 33 COO) 3 C 3 H 5 .
C. (C 15 H 31 COO) 3 C 3 H 5 .
D. (C 17 H 35 COO) 3 C 3 H 5 .
Câu 36: Cho từ từ 200 gam dung dịch NaOH 8% vào 150 gam dung dịch AlCl 3 10,68% thu được
kết tủa và dung dịch X. Cho thêm m gam dung dịch HCl 18,25% vào dung dịch X thu được 1,17
gam kết tủa và dung dịch Y. Nồng độ % của NaCl trong dung dịch Y là
A. 5,608% hoặc 8,645%.
B. 5,608% hoặc 6,830%.
B. 0,1.
C. 0,125.
D. 0,129.
Câu 42: Chất nào sau đây là etylamin ?
A. C 2 H 5 NH 2 .
B. C 2 H 3 NH 2 .
C. CH 3 NH 2 .
D. C 2 H 7 N.
Câu 43: X là một este no, đơn chức, mạch hở. Trong phân tử X có ba nguyên tử cacbon . Số CTCT
của X thoả mãn là
A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Câu 44: Cho anđehit X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3 (to) thu được muối Y.
Biết muối Y vừa có phản ứng tạo khí với dung dịch NaOH, vừa có phản ứng tạo khí với dung dịch
HCl. Công thức của X là
A. CH 2 =CH-CHO. B. HCHO.
C. (CHO) 2 .
D. CH 3 CHO.
Câu 45: Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Cho Zn nguyên chất vào dung dịch HCl thì có ăn mòn điện hoá .
B. Khi đun nóng thì làm mềm nước cứng vĩnh cửu.
C. CaCO 3 tan trong H 2 O có CO 2 .
D. CaSO 4 .2H 2 O dùng để bó bột khi gãy xương.
Câu 46: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất chứa C, H, O,
N. Đốt cháy hoàn toàn 10,8 gam X thu được 4,48 lít CO 2 , 7,2 gam H 2 O và 2,24 lít khí N 2 (khí đo ở
đkc). Nếu cho 0,1 mol chất X trên tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được
chất khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch Y . Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn
khan. Giá trị của m là
B. 20,44.
C. 31,00.
D. 34,51.
Câu 50: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Dùng nước Br 2 để chứng minh ảnh hưởng của nhóm -NH 2 đến nhóm -C 6 H 5 trong phân tử
anilin.
B. Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột (H+, to) thu được glucozơ.
C. Oxi hoá glucozơ bằng H 2 (Ni, to) thu được sobitol.
D. Chỉ số axit là số mg KOH để trung hoà axit béo tự do có trong 1 gam chất béo.
----------- HẾT ----------
Trang 5/5 - Mã đề thi 357
SỞ GD & ĐT KHÁNH HÒA
TRƯỜNG THPT
NGUYỄN THIỆN THUẬT
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2014 - 2015
Môn thi: Hóa học
Thời gian làm bài: 90 phút
(đề thi gồm 05 trang, 50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 570
Cho nguyên tử khối của một số nguyên tố: H=1, He=4, C=12, N=14, O=16, Li=7, Na=23, Mg=24,
Al=27, S=32, Cl=35,5, K=39, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Zn=65, Br=80, Ag=108, Ba=137.
Câu 1: Cho các chất sau : xenlulozơ, amilozơ, amilopectin, glicogen, mantozơ và saccarozơ . Số
chất có cùng công thức (C 6 H 10 O 5 ) n là
A. 4.
B. 3.
A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
Câu 8: Hai nguyên tố X, Y thuộc cùng nhóm và ở hai chu kỳ liên tiếp nhau có tổng số số hiệu
nguyên tử là 32. Vậy X, Y thuộc nhóm nào?
A. IIIA.
B. VIA.
C. IIA.
D. VIIA.
Câu 9: Hấp thụ hết V lít CO 2 (đkc) bởi dung dịch có chứa 0,08 mol Ca(OH) 2 ta thu được 2 gam
kết tủa, lọc kết tủa, thu lấy phần nước lọc, khối lượng của phần nước lọc tăng so với khối lượng
dung dịch Ca(OH) 2 ban đầ 4,16 gam. Giá trị của V là
A. 4,480.
B. 3,136.
C. 3,360.
D. 0,448.
Câu 10: Dung dịch NaOH phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A. HNO 3 ; FeCl 2 ; Al(OH) 3 .
B. Ba; phenol; MgO.
C. Al 2 (SO 4 ) 3 ; Al; NaAlO 2 .
D. CuSO 4 ; FeO; HCl.
Câu 11: Chất nào sau đây là etylamin ?
A. C 2 H 7 N.
B. C 2 H 3 NH 2 .
C. CH 3 NH 2 .
D. C 2 H 5 NH 2 .
Câu 12: Nguyên tắc luyện thép từ gang là
A. Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.
B. Dùng CaO hoặc CaCO 3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép.
D. 2.
Câu 16: X là este tạo từ axit đơn chức và ancol đa chức. X không tác dụng với Na. Thủy phân hoàn
toàn a gam X cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 6% thu được 10,2 gam muối và 4,6 gam
ancol. Vậy công thức của X là
A. (C 2 H 3 COO) 3 C 3 H 5 .
B. (CH 3 COO) 2 C 3 H 6 . C. (HCOO) 3 C 3 H 5 . D.
(HCOO) 2 C 2 H 4 .
Câu 17: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tá c dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H 2 SO 4
10%, thu được 2,24 lít khí H 2 (đkc). Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là
A. 101,68 gam.
B. 97,80 gam.
C. 101,48 gam.
D. 88,20 gam.
Câu 18: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,01 mol FeS 2 và y mol Cu 2 S vào axit HNO 3 (vừa đủ),
thu được ddX (chỉ chứa hai muối sunfat) và V lít khí NO 2 (đkc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của
V là
A. 3,136.
B. 4,48.
C. 2,912.
D. 2,24.
Câu 19: Hoà tan hết 17,724 gam hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch HNO 3 loãng, dư thu đượ c
dung dịch X (chứa ba chất tan) và 6,272 lít hỗn hợp khí Y không màu (chỉ gồm hai chất, một chất bị
hoá nâu trong không khí) có kh
ối lượng 10,36 gam. Biết thể tích khí đo ở đkc. Số mol HNO 3 đã
phản ứng và tổng khối lượng muối (gam) thu được khi cô cạn dung dịch X lần lượt là
A. 1,4 và 87,164.
B. 1,96 và 113,204. C. 0,56 và 43,764.
D. 1,86 và 104,524.
Câu 20: Cho các phản ứng sau: (1) BaCO 3 + dung dịch H 2 SO 4 ; (2) dung dịch Na 2 CO 3 + dung dịch
FeCl 2 ; (3) dung dịch Na 2 CO 3 + dung dịch CaCl 2 ; (4) dung dịch Na HCO 3 + dung dịch Ba(OH) 2 ;
Câu 25: Cho các chất sau: glucozơ, axetilen, saccarozơ, anđehit axetic, but-2-in, etyl fomat. Số chất
khi tác dụng với dung dịch AgNO 3 (NH 3 , to) cho kết tủa là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Câu 26: Hãy cho biết yếu tố nào sau đây luôn không làm chuyển dịch cân bằng hoá học ?
A. Nhiệt độ.
B. Nồng độ
C. Xúc tác.
D. Áp suất
Câu 27: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
A. Điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.
B. Điện phân dung dịch NaCl, điện cực trơ, có màng ngăn điện cực.
C. Cho dung dịch Ba(OH) 2 tác dụng với xođa (Na 2 CO 3 ).
D. Điện phân dung dịch NaNO 3 , không có màng ngăn điện cực.
Câu 28: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH dư ?
A. Ba.
B. Na.
C. Al.
D. Fe.
Câu 29: Điện phân có màng ngăn với điện cực trơ 400 ml dung dịch hỗn hợp gồm CuSO 4 xM và
NaCl 1M với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây. Sau khi ngừng điện phân thấy khối lượng
dung dịch tạo thành bị giảm so với ban đầu là 10,4 gam. Giá trị của x là
A. 0,125.
B. 0,1.
C. 0,129.
D. 0,2.
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 10,0 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử là C 5 H 8 O 2 bằng oxi.
Sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy vào 2,0 lít dung dịch Ca(OH) 2 thu được 10,0 gam kết tủa. Nồng
A. 8,3 gam.
B. 0,8 gam.
C. 4,0 gam.
D. 2,0 gam.
Câu 35: Cho từ từ 200 gam dung dịch NaOH 8% vào 150 gam dung dịch AlCl 3 10,68% thu được
kết tủa và dung dịch X. Cho thêm m gam dung dịch HCl 18,25% vào dung dịch X thu được 1,17
gam kết tủa và dung dịch Y. Nồng độ % của NaCl trong dung dịch Y là
A. 6,403% hoặc 8,645%.
B. 5,608% hoặc 8,645%.
C. 6,403% hoặc 6,830%.
D. 5,608% hoặc 6,830%.
Câu 36: Hãy cho biết loại polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
Trang 3/5 - Mã đề thi 570
A. poli (metyl metacrylat).
B. xenlulozơ.
C. amilopectin.
D. cao su lưu hóa.
Câu 37: Trường hợp nào dưới đây hỗn hợp chất rắn không bị hòa tan hết (giả thiết các phản ứng
xảy ra hoàn toàn)?
A. Cho hỗn hợp chứa 0,10 mol Mg và 0,10 mol Zn vào dung dịch chứa 0,5 mol HCl.
B. Cho hỗn hợp chứa 0,10 mol Fe 2 O 3 và 0,10 mol Cu vào dung dịch HCl dư.
C. Cho hỗn hợp chứa 0,05 mol Ba và 0,10 mol Al vào nước dư.
D. Cho hỗn hợp chứa 0,10 mol Cu và 0,10 mol Ag vào dung dịch HNO 3 đặc, nóng chứa 0,5 mol
HNO 3 .
Câu 38: Cho anđehit X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3 (to) thu được muối Y.
Biết muối Y vừa có phản ứng tạo khí với dung dịch NaOH, vừa có phản ứng tạo khí với dung dịch
HCl. Công thức của X là
A. CH 2 =CH-CHO. B. HCHO.
D. 36.
Câu 43: X là một este no , đơn chức, mạch hở. Trong phân tử X có ba nguyên tử cacbon. Số CTCT
của X thoả mãn là
A. 5.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 44: Hoà tan hết 17,92 gam hỗn hợp X gồm Fe3 O4, FeO, Fe, CuO, Cu, Al và Al2 O3 (trong đó Oxi
chiếm 25,446% về khối lượng) vào dung dịch HNO3 loãng dư, kết thúc các phản ứng thu được dung dịch
Y và 1,736 lít (đkc) hỗn hợp khí Z gồm N2 và N2 O, tỉ khối của Z so với H 2 là 15,29. Cho dung dịch
NaOH t ới dư vào Y rồi đun nóng, không có khí thoát ra. Số mol HNO3 đã phản ứng với X là
A. 1,215.
B. 1,392.
C. 0,75.
D. 1,475.
Câu 45: Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO 4 và CuSO 4 . Sau phản ứng thu được chất rắn A chỉ có
một kim loại và dung dịch B chứa 2 muối. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. CuSO 4 dư, FeSO 4 chưa phản ứng, Mg hết.
B. CuSO 4 và FeSO 4 hết, Mg dư.
C. CuSO 4 hết, FeSO 4 chưa phản ứng, Mg hết.
D. FeSO 4 dư, CuSO 4 chưa phản ứng, Mg
hết.
Câu 46: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất chứa C, H, O,
N. Đốt cháy hoàn toàn 10,8 gam X thu được 4,48 lít CO 2 , 7,2 gam H 2 O và 2,24 lít khí N 2 (khí đo ở
đkc). Nếu cho 0,1 mol chất X trên tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được
chất khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch Y . Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn
khan. Giá trị của m là
A. 12,5.
B. 5,7.
C. 15.
TRƯỜNG THPT TÔN ĐỨC THẮNG
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 121
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Cho nguyên tử khối các nguyên tố: Na=23; K =39; Al= 27; Fe: 56; Ba= 137; Ca= 40; H=1; C=12; O=16;
N=14; S=32; Cl =35,5; Br=80; Cu =64; Ag=108
Câu 1: Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH 4 ) 2 SO 4 + BaCl 2 →
(2) CuSO 4 + Ba(NO 3 ) 2
→.
(3) Na 2 SO 4 + BaCl 2 →
(4) H 2 SO 4 + BaSO 3
→.
(5) (NH 4 ) 2 SO 4 + Ba(OH) 2 →
(6) Fe 2 (SO 4 ) 3 + Ba(NO 3 ) 2 →.
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:
A. (1), (3), (5), (6).
B. (3), (4), (5), (6).
C. (1), (2), (3), (6).
D. (2), (3), (4), (6).
Câu 2: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35.
Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là:
A. 15.
B. 23.
Câu 8: Phát biểu không đúng là:
A. Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh.
B. Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat.
C. Các hợp chất của Cr 2 O 3 , Cr(OH) 3 , CrO, Cr(OH) 2 đều có tính chất lưỡng tính.
D. Các hợp chất CrO, Cr(OH) 2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO 3 tác dụng được với dung
dịch NaOH.
Câu 9: Để phân biệt CO 2 và SO 2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A. CaO.
B. dung dịch Ba(OH) 2 .
C. dung dịch NaOH. D. nước brom.
Câu 10: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch
glucozơ phản ứng với:
A. Cu(OH) 2 ở nhiệt độ thường. B. kim loại Na.
C. AgNO 3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
D. Cu(OH) 2 trong NaOH, đun nóng.
Câu 11: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO 2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH) 2 nồng độ a mol/l, thu
được 15,76 gam kết tủa. Giá trị của a là: A. 0,048. B. 0,06.
C. 0,04.
D. 0,032.
Câu 12: Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH) 2 , FeSO 4 , Fe 3 O 4 , Fe 2 (SO 4 ) 3 , Fe 2 O 3 . Số chất trong dãy bị oxi
hóa khi tác dụng với dung dịch HNO 3 đặc, nóng là: A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.
Câu 13: Cho dãy các chất: NH 4 Cl, (NH 4 ) 2 SO 4 , NaCl, MgCl 2 , FeCl 2 , AlCl 3 . Số chất trong dãy tác dụng
với lượng dư dung dịch Ba(OH) 2 tạo thành kết tủa là: A. 5. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 14: Cho cân bằng (trong bình kín) sau:
→ CO 2 (k)
CO (k) + H 2 O (k) ←
Câu 18: Cho các phát biểu sau:
(1) Đốt cháy hidrocacbon mạch hở thu được n H 2 O < n CO 2 thì đó là ankin
(2) Toluen, stiren, m-xilen đều là những hidrocacbon thơm.
(3) Trong phân tử benzen, cả 6 nguyên tử C và 6 nguyên tử H cùng nằm trên 1 mặt phẳng
(4) Các hidrocacbon thơm đều là chất lỏng hoặc rắn ở điều kiện thường
(5) Benzen tham gia phản ứng thế brom dễ hơn phenol
(6) Ở điều kiện thường, phenol là chất rắn, không màu, tan tốt trong nước, rất độc.
Số phát biểu đúng là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 19: Cho etilen glicol và phenol ầl n lượt tác dụng với: Na, Cu(OH) 2 , NaOH, HBr, dung dịch brom.
Số phản ứng xảy ra là:
A. 5 B. 6 C. 4 D. 7
Câu 20: Cho các phản ứng sau:
b) FeS + H 2 SO 4 (đặc, nóng) →.
a) FeO + HNO 3 (đặc, nóng) →
c) Al 2 O 3 + HNO 3 (đặc, nóng) →
d) Cu + dung dịch FeCl 3 →.
e) CH 3 CHO + H 2 →
f) glucozơ + AgNO 3 trong dung dịch NH 3 →
g) C 2 H 4 + Br 2 →
h) glixerol (glixerin) + Cu(OH) 2 →.
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:
A. a, b, d, e, f, g.
B. a, b, d, e, f, h.
C. a, b, c, d, e, h.
D. a, b, c, d, e, g.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính.
B. Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím.
C. Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.
C. 21,95% và 0,78.
D. 78,05% và 0,78.
Câu 26: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe 2 O 3 và Fe 3 O 4 phản ứng hết với dung dịch HNO 3 loãng
(dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu
được m gam muối khan. Giá trị của m là: A. 38,72. B. 49,09.
C. 35,50.
D. 34,36.
0
0
Câu 27: Cho m gam chất hữu cơ đơn chức X tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch NaOH 8%, sau
khi phản ứng hoàn toàn thu được 9,6 gam muối của một axit hữu cơ và 3,2 gam một ancol. Công thức của
X là: A. CH2=CHCOOCH3.
B. CH3COOC2H5. C. CH3COOCH=CH2. D. C2H5COOCH3.
Câu 28: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
A. SO 2 và NO 2
B. CH 4 và NH 3 .
C. CO và CH 4 .
D. CO và CO 2 .
Câu 29: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên
thuỷ ngân rồi gom lại là:
A. lưu huỳnh. B. cát. C. muối ăn. D. vôi sống.
Câu 30: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm điện của các nguyên
tố tăng dần theo thứ tự.
A. Y < M < X < R.
B. R < M < X < Y.
C. M < X < Y < R.
D. M < X < R < Y.
thu được số ete tối đa là:
A. 6. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 37: Cho axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng với anhiđrit axe tic, thu đư
ợc axit
axetylsalixylic (o- CH 3 COO- C 6 H 4 -COOH) dùng làm thuốc cảm (aspirin). Để phản ứng hoàn toàn với
43,2 gam axit axetyl salixylic cần vừa đủ V lít dung dịch KOH 1M. Giá trị của V là
A. 0,72.
B. 0,48.
C. 0,96.
D. 0,24.
Câu 38: Số chất ứng với công thức phân tử C 7 H 8 O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng được với dung
dịch NaOH là: A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 39: Cho 0,02 mol α-amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol NaOH. Mặt khác,
0,02 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02 mol HCl, thu được 3,67 gam muối. Công thức
của X là: A. HOOC-CH2CH(NH2)-COOH. B. H2N-CH2CH(NH2)-COOH.
C. CH3CH(NH2)-COOH.
D. HOOC-CH2CH2CH(NH2)-COOH.
Câu 40: Oxi hoá không hoàn toàn ancol isopropylic bằng CuO nung nóng, thu được chất hữu cơ X.
Tên gọi của X là: A. metyl phenyl xeton.
B. propanal. C. đimetyl xeton. D. metyl vinyl xeton.
Câu 41: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I)
Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH.
(II)
Cho dung dịch Na 2 CO 3 vào dung dịch Ca(OH) 2 .
(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn.
(IV) Cho Cu(OH) 2 vào dung dịch NaNO 3 .
(V)
Sục khí NH 3 vào dung dịch Na 2 CO 3 .
(VI) Cho dung dịch Na 2 SO 4 vào dung dịch Ba(OH) 2 .
D. 43,2.
Câu 46: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO 4 → FeSO 4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra.
A. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
B. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.
2+
2+
C. sự khử Fe và sự khử Cu .
D. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu2+..
Câu 47: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A. NaCl và Ca(OH) 2 .
B. Na 2 CO 3 và HCl. C. Na 2 CO 3 và Ca(OH) 2 .
D. Na 2 CO 3 và
Na 3 PO 4
Câu 48: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A. bị khử.
B. bị oxi hoá.
C. nhận proton.
D. cho proton.
Câu 49: Cho từ từ dung dịch NaOH 1,5M phản ứng với 1 lít dung dịch Al(NO3)3 Khối lượng kết tủa thu
được có quan hệ với thể tích dung dịch NaOH như hình vẽ:
9
Khối lượng kết tủa (g)
200; 7,8
8
7
6
5
4
Dung dịch H2O2
Cốc 1
Cốc 2
Cốc 3
----------- HẾT ---------
TN1: Ở nhiệt độ thường
TN2: Đun nóng
TN3:Thêm ít bột MnO 2
Ở thí nghiệm nào có bọt khí thoát ra chậm nhất?
A. Thí nghiệm1
B. Thí nghiệm 2
C. Thí nghiệm 3
D. 3 thí nghiệm như nhau