TRƯỜG ĐẠI HỌC HA TRAG
KHOA KỸ THUẬT TÀU THỦY
GÀH ĐÓG TÀU
ĐỀ CƯƠG ĐỒ Á TỐT GHIỆP
Sinh viên thực hiện : Lê Quang Đông
MSSV : 45DC064
Địa chỉ : 45b đường Lý am Đế, Phường Phước Long
ha Trang – Khánh Hòa
Tên đề tài: “ Phân tích và thiết kế kết cấu một mẫu tàu câu vỏ gỗ
khu vực Đà ẵng”
Ngành : Đóng Tàu
Giáo viên hướng dẫn: TS. Trần Gia Thái
I. Đối tượng và phạm vi và mục tiêu của đề tài
1. Đối tượng nghiên cứu: Kết cấu tàu câu vỏ gỗ khu vực Đà Nẵng
2. Phạm vi nghiên cứu: Phân tích và thiết kế kết cấu một mẫu tàu câu vỏ gỗ khu vực
Đà Nẵng
3. Mục tiêu nghiên cứu: Phân tích và thiết kế kết cấu một mẫu tàu câu phù hợp cho
khu vực Đà Nẵng, khắc phục nhược điểm và thừa hưởng được các ưu điểm của kết
cấu tàu dân gian, phù hợp với yêu cầu quy phạm.
II. ội dung thực hiện
Chương 4: Thảo luận kết quả và đề xuất ý kiến
4.1 Kết luận
4.2 Đề xuất ý kiến
III. Kế hoạch thời gian
1. Tìm hiểu và lập đề cương đề tài: Từ: 01/08/2007 Đến: 26/08/2007
2. Đi thực tế: Từ: 27/08/2007 Đến: 08/09/2007
3. Kế hoạch hoàn thành bản thảo:
Thứ tự Nhận xét của GVHD
Chương 1: Đặt vấn đề
Từ: 08/09/2007 Đến: 15/09/2007
Chương 2: Phân tích đặc điểm kết cấu
tàu đánh cá vỏ gỗ khu vực Đà Nẵng
Từ: 16/09/2007 Đến: 30/09/2007
Chương 3: Thiết kế kết cấu một mẫu
tàu câu vỏ gỗ khu vực Đà Nẵng
Từ: 1/10/2007 Đến: 27/10/2007
Chương 4: Thảo luận kết quả
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………....
KếtLuận………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
NhaTrang, ngày……tháng……năm 2007
Cán bộ hướng dẫn
TS.Trần Gia Thái
PHIẾU ĐÁH GIÁ ĐỒ Á TỐT GHIỆP
Họ tên sinh viên : Lê Quang Đông lớp: 45 TT-1
Ngành : Cơ khí Đóng Tàu Mã ngành : 18.06.10
Tên Đề tài : Phân tích và thiết kế kết cấu một mẫu tàu câu vỏ gỗ
khu vực Đà ẵng.
Số Trang Đồ Án :110 Số Trang Phụ :4
Số Chương : 4 Số Tài Liệu tham Khảo :11
Hiện Vật :
HẬ XÉT CỦA CÁ BỘ PHẢ BIỆ.
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
2.2 C IM TÀU ÁN H CÁ À N N G ...................................................11
2.2.1 Khong sưn .........................................................................................11
2.2.2 Sng chính.............................................................................................12
2.2.3 Sng mũi ...............................................................................................13
2.2.4 Sng uôi ..............................................................................................15
2.2.5 à ngang áy.........................................................................................17
2.2.6 à máy:.................................................................................................19
2.2.7 Sưn......................................................................................................21
2.2.8 Xà ngang boong.....................................................................................25
2.2.9 Kt cu các thanh dc............................................................................27
2.2.10 Ván v và ván boong ...........................................................................31
2.2.11Vách.....................................................................................................33
2.2.12 Thưng tng ........................................................................................34
2.3 ƯU N HƯC IM CA KT CU TÀU G À N N G .......................37
2.3.1 Kt cu ca vòm uôi tàu: .....................................................................37
2.3.2 Kt cu thưng tng:..............................................................................39
2.3.3 Khung giàn phơi:...................................................................................40
Chương 3:THIT K KT CU TÀU CÂU V G ...........................................44
3.1 N HN G YÊU CU CHUN G I VI KT CU ....................................44
3.1.1 N hng yêu cu chung trong thit k kt cu: .........................................44
3.1.2 N hng yêu cu trong b trí kt cu. .......................................................45
3.1.3 G và cht lưng ca g. .......................................................................46
3.2 PHƯƠN G PHÁP THIT K KT CU THÂN TÀU.................................46
3.3 THIT K KT CU TÀU CÂU V G...................................................47
3.3.1 Gii thiu chung ....................................................................................47
3.3.2 Các kích thưc kt cu chính.................................................................55
3.4 BÀI TOÁN SC BN CHUN G THÂN TÀU.............................................60
3.4.1. Tính sc bn chung thân tàu. ................................................................60
3.4.1.1. Xác nh ưng cong phân b ti trng tác dng lên thân tàu
sn ca nưc ta ã óng góp vai trò quan trng trong thu nhp quc dân cũng như
góp phn bo v lãnh hi ca t quc. i vi ngành khai thác thy sn thì vic
phát trin i tàu khai thác là mt trong nhng yêu cu hàng u. Hin nay vic
óng mi tàu cá nưc ta ưc t chc u khp các a phương có ngh cá, tuy
nhiên các loi tàu ánh cá v g ch yu ưc ưc óng theo kinh nghim dân
gian, các tàu này nhìn chung là áp ng ưc các yêu cu v s dng và khai thác,
tuy nhiên vn có nhiu hn ch. ch to ra nhng con tàu ngày càng tt hơn,
hoàn thin hơn m bo các yêu cu cũng như tính năng khai thác thì vn kt cu
ca con tàu có vai trò rt quan trng trưc yêu cu như trên nay tôi ưc nhà trưng
giao thc hin tài tt nghp “Phân tích và thit k kt cu mt mu tàu câu khu
vc à N ng”.
Sau thi gian thc nay em ã hoàn thành tài. Qua ây cho em gi li cm
ơn ti tt mi ngưi ã giúp , ch bo cho em trong sut thi gian thc hin
tài. Trưc tiên em xin chân thành cm ơn s ch bo hưng dn ca thy hưng dn
TS. Trần Gia Thái, và em cũng chân thành cm ơn các thy trong khoa k thut
tàu thy, các anh ch trong s thy sn à N ng, cán b qun lý thư vin ã to mi
iu kin cho em trong sut quá trình làm án này.
Cm ơn các bn trong và ngoài lp ã giúp em mt cách nhit tình, em
hoàn thành tài t kt qu.
Cm ơn b m ã to iu kin, khuyn khích và luôn bên to sc mnh,
nim tin cho con.
N ha Trang , tháng 11 năm 2007.
Sinh viên thc hin.
Lê Quang Đông
2 Chương 1: ĐẶT VẤ ĐỀ
1.1 TỔG QUA VỀ ĐỀ TÀI GHIÊ CỨU
1.2 ĐỘI TÀU ĐÁH CÁ ĐÀ ẴG
i tàu ánh cá ca thành ph à N ng là mt trong nhng i tàu mnh
trong c nưc v c s lương ln cht lưng nhưng b thit hi rt ln trong năm
va qua nên hin ti chưa khôi phc hoàn toàn li ưc. Vi s lưng tàu ưc cp
giy phép n năm cui năm 2007 và năm 2008 ca thành ph có hơn 1200 chic
tàu trên 20 (Ml) nhưng hin ti thì ch còn trên 500 chic (s liu thng kê ly n
ngày 28/8/2007) cho ta thy s thit hi vô cùng to ln do thiên nhiên em li.
Thit hi này là do kt cu không bn hay quá trình thit k tàu có hn ch
thit k vi tàu ch chu ng ưc các cơn bão cp 6 tr li?
Theo thng kê ca b thy sn thành ph cho thy s lưng tàu hin ti ca
thành ph:
Bảng 1.1 Bảng thống kê số lượng tàu thành phố theo dải công suất.
Loại tàu Số chiếc
T 20 n dưi 50ML 376
T 50 n dưi 90ML 56
>90ML 95
Vi tng công sut lên n 43738 CV
Theo ngh vi nhng tàu có công xut >20CV
Bảng 1.2 Bảng thống kê số lượng tàu thành phố theo nghề.
ghề Số chiếc
Câu 82
Lưi Cn 74
Giã 286
Vây 13
Dch v 8
Mành 13
Ruc 17
Lưi rê 21
L 6
4
tàu câu khu vc à N ng “
5 Lĩnh vc nghiên cu trong tài này khá rng, trong khong thi gian có hn
tài này ch gii hn mt s ni dung sau:
Chương 1. t vn .
Chương 2. Phân tích c im kt cu tàu ánh cá v g khu vc à N ng.
Chương 3. Thit k kt cu mt mu tàu câu v g khu vc à N ng.
Chương 4. Tho lun và xut ý kin.
Công ngh óng tàu thy t trưc n nay ã có mt vai trò ht sc quan
trng i vi Vit N am nói chung và á N ng nói riêng c bit trong lĩnh vc tàu
g. N gày nay trưc nhng yêu cu ca cuc sng òi hi tàu óng mi ngày càng
nhiu nu mt con tàu không m bo tt c các tính năng thì hiu qu sn xut ca
nó s gim, c bit là nó hot ng trong iu kin sóng gió rt phc tp cũng như
ngày dài trên bin, chính vì vy mà nhim v tài cn t ưc là làm cơ s cho
s la chon các kích thưc ca kt cu ca mt con tàu c th sao cho nó hot
ng tt trong mi iu kin bn an toàn, giá thành óng mi không cao nhưng
hiu qu kinh t tt.
1.3.2 Phương pháp nghiên cứu:
tài ưc nghiên cu trên cơ s lý thuyt ưc trang b ti trưng i Hc
N ha Trang , qua s phân tích kt cu chung ca tàu thuyn c bit là tàu g khu
vc à N ng và bên cnh ó k tha kinh nghim quý báu ca ngư dân khu vc
thành ph à N ng kt hp vi yêu cu ca Qui phm phân cp và óng tàu cá bin
c nh (TCVN 7111:2002), sau ó kim tra bài toán sc bn bng tính toán lý
thuyt, t ó la chn kt cu hp lý nht cho tàu.
6 Chương 2: PHÂ TÍCH ĐẶC ĐIỂM KẾT TÀU ĐÁH
Chiu dài thit k 15,3 16,5 17,31
Chiu rng ln nht 4,3 4,7 6,15
Chiu rng thit k 4,1 4,6 6,03
Chiu cao mn 1,7 2,5 2,4
Chiu chìm trung bình 1,2 1,65 1,56
Kích thước các
kết
cấu
Mu s 1 Mu s 2 Mu s 3
Khong cách sưn 400 400 400
Ky chính 320x280 300x250 300x300
Sng mũi
320x300 330x250 300x350
Sng lái
320x200 300x150 300x160
à ngang áy 90x180 100x200 90x180
Sưn 90x160 80x160 90x160
Xà ngang boong 80x150 90x150 90x150
Ván boong 50 40 50
Ván ca bin 25 25 30
Ván sp ng 25 25 30
Ván mn 50 50 50
Ván áy 50 50 60
Ván sát ky 60 60 60
Ván hông 60 60 60
Tr chính ca bin 150x150 100x150 150x150
Tr ph cabin 120x100 100x100 120x100
à máy 200x400 220x450 200x400
Mu s 2 16,5 36,5 40
Mu s 3 17,31 37,3 40
12
i vi tàu ang xét khong sưn u là 400mm, vy là ln hơn quy phm
quy nh nhưng tàu vn m bo bn thm chí là dư bn, N hưng vic dư bn ó là
do nh hưng ca nhiu yu t cng li. N hư vy vi kt cu như ca tàu dân gian
ta vn có th tăng thêm khong sưn gim bt s lương kt cu ngang tàu.
2.2.2 Sống chính
Sng chính là mt thanh g thng dài có mt ct ngang là hình ch nht hoc
hình vuông, kích thưc tùy thuc vào chiu dài tàu. Sng chính nm dc theo mt
ct dc gia tàu, nó chy dài t mũi n uôi tàu. Sng chính là mt kt cu chu
un dc chính ca tàu, có tác dng liên kt và tt c các chi tit khung xương
như: sưn, à ngang áy, ván…Phía mũi ca sng chính liên kt vi sng mũi,
phía lái sng chính liên kt vi sng uôi to nên khung xương chính ca tàu.
Hình 2.4 sống chính
Theo quy phm phân cp và óng tàu cá bin TCVN 6718-2:2000, kích
thưc sng chính áy ưc cho theo bng sau:
Bảng 2.3 Kích thước sống chính đáy.
Tit din sng chính áy tm áy
Chiều dài tàu
L (m)
Chiu rng (mm) Chiu cao (mm)
14 285 140
16 320 160
18 355 175
Mu s 2 16,5 300 250 0,01875
Mu s 3 17,31 300 300 0,027
Sng chính so vi quy phm nhn xét thy chiu rng ca tit din sng
chính gim còn chiu cao tit din sng chính tăng lên, s khác bit này theo hưng
tt, vì ta bit sng chính là b phn chu un dc toàn tàu trong quá trình hot ng
cũng như trong khi ni trên nưc tĩnh. Do ó tăng chiu cao tit din sng chính là
rt cn thit nhm hn ch quá trình un dc toàn tàu, tăng bn cho tàu.
Tuy nhiên sng chính ây quá dư bn xét v khía cnh khác thì sng chính
làm cho khi lưng tàu ln, rt tt cho vic h trng tâm tàu nhưng nh hưng n
tính kinh t trong vic sn xut tàu.
2.2.3 Sống mũi
Sng mũi là thanh g ln có tit din ngang khá ln m bo cng
vng cho mũi tàu, s va p ca sóng gió, vt cn, âm va…
14 Hình 2.5 sống mũi
Sng mũi ưc liên kt vi sng chính bng bu lông, ươc t nghiêng v
phía trưc mt góc t 15
0
n 20
0
so vi phương thng ng, vi góc này thì
thun li cho liên kt vi ván v to kt cu vòm mũi dng thy khí ng hc làm
cho tàu ct sóng tt, có dáng khe và p.
Mi ni sng chính vi sng áy phi là mi ni gài và ưc táp hai ming
thép hai bên, ming táp này phi có bn tương ương vi bn ca cơ cu g
ti tit din ưc ni. Trong thc t có mt s tàu trong mi ni sng mũi có dùng
(mm)
Mu s 1 15,3 320x280 320x300
Mu s 2 16,5 300x250 300x250
Mu s 3 17,31 300x350 300x350
Kích thưc sng mũi ln hơn kích thưc ca quy phm quy nh, kt cu
tha bn, chúng ta có th gim bt tit din ca sng mũi.
Theo quy phm quy nh thì sng mũi có kích thưc gim dn khi t chân
lên nh nhưng thc t các tàu có kích thưc chân và nh thưng bng nhau, nhiu
khi tit din nh còn ln hơn tit din chân iu này ưc gii thích nhm tăng
cng vng cho kt cu mũi chng li ưc va p mnh.
2.2.4 Sống đuôi
Sng uôi là xương sng ca tàu phía uôi.
16 Hình 2.6 Kết cấu, vị trí sống đuôi
Sng uôi khu vc à N ng là mt thanh thng không ưc un cong
to dáng nên tit kim ưc thi gian và công sc, sng uôi hin rõ bên ngoài vòm
uôi, chiu cao ln thun li cho vic liên kt vi ván v.
Sng uôi ưc nâng cao lên v phía uôi so vi sng chính mt góc khong
t 15
0
n 20
0
nhn to không gian cho chân vt hot ng bình thưng, tránh
rung ng vòm uôi.
Theo quy phm phân cp và óng tàu bin c nh TCVN 6718-2:2000, kích
dc vi môun chng un bng môun chng un ca sng uôi vi kích thưc cho
trong quy phm, hoc m bo din tích mt ct ngang so vi quy phm quy nh,
vi chiu rng ln d dàng b trí l khoét trc chân vt.
2.2.5 Đà ngang đáy
à ngang áy khu vc mũi là à ngang theo dng ch V, liên kt vi sng
chính bng 2 bulông, liên kt vi sưn trc tip bng bu lông hoc thông qua thanh
táp.
Hình 2.7 Đà ngang đáy chữ V
à ngang áy khu vc thân và vòm uôi có dng hình mt thanh thng tit
din ngang hình ch nht