Thiết kế ô tô tải trên cơ sở xe ôtô sát xi nhập khẩu - Pdf 33

1
MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU........................................................................................... 2
CHƯƠG 1. HỮG VẤ ĐỀ CHUG .............................................. 4
1.1. Văn bản pháp lý liên quan đến công việc thiết kế.......................... 4
1.2. Trình tự thiết kế phương tiện cơ giới đường bộ ............................ 5
1.2.1. Các bản vẽ kỹ thuật ................................................................ 5
1.2.2. Thuyết minh thiết kế kỹ thuật xe cơ giới. ............................... 6
CHƯƠG 2. THIẾT KẾ BỐ TRÍ CHUG......................................... 11
2.1. Nhiệm vụ, mục đích công việc thiết kế. ...................................... 11
2.1.1. Nhiệm vụ công việc thiết kế................................................. 11
2.1.2. Mục đích thiết kế.................................................................. 11
2.2. Tiến trình thiết kế ....................................................................... 11
2.2.1. Khảo sát nhu cầu và kết cấu thực tế...................................... 11
2.2.2. Thiết kế bố trí chung. ........................................................... 12
CHƯƠG 3. TÍH TOÁ KIỂM TRA THEO TIÊU CHUẨ ......... 40
3.1. Tính toán kéo.............................................................................. 40
3.1.1. Xây dựng đường đặc tính ngoài............................................ 40
3.1.2. Đặc tính kéo ......................................................................... 41
3.1.3. Xác định nhân tố động lực học của ôtô................................. 43
3.1.4. Khả năng tăng tốc của xe...................................................... 44
3.2. Kiểm tra tính ổn định của ôtô thiết kế ........................................ 47
3.2.1. Ổn định dọc của ôtô thiết kế................................................. 48
3.2.2. Ổn định khi kéo thùng rác lên............................................... 50
3.2.3. Ổn định khi xe đổ rác. .......................................................... 51
3.2.4. Đánh giá các tính năng khác của xe...................................... 51
KẾT LUẬ............................................................................................. 53
TÀI LIỆU THAM KHẢO……………………………………………….54
PHỤ LỤC................................................................................................ 55
2
LỜI MỞ ĐẦU

“THIẾT KẾ ÔTÔ TẢI TRÊ CƠ SỞ XE ÔTÔ SÁT XI HẬP KHẨU

Vi  tài trên s là cơ hi cho tôi cng c li kin thc ã ưc hc
ngoài ra làm quen vi các văn bn pháp quy liên quan n vic thit k ci
to xe ôtô ti Vit N am
N i dung ca  án gm các phn sau:
1. t vn 
2. Chương 1: N hng vn  chung.
3. Chương 2: Thit k b trí chung
4. Chương 3: Tính toán kim tra theo
tiêu chuNn.
5. Kt lun
6. Ph lc các chương trình tính toán
7. V bn v kt cu ca xe thit k. 4
Chương 1
HỮG VẪ ĐỀ CHUG

1.1. VĂ BẢ PHÁP LÝ LIÊ QUA ĐẾ CÔG VIỆC THIẾT KẾ

 Quyt nh 4134/2001/Q- BGTVT ngày 5/12/2001 ban hành “ Tiêu chuNn
an toàn k thut và bo v môi trưng ca PTGTCGB”. S ăng ký
22TCVN 224-2001
 Quyt nh 152/2001 K ngày 14/12/2001 ban hành quy trình kim
nh an toàn k thut và bo v môi trưng i vi PTGTCGB.

kin kinh doanh vn ti
 Quyt nh s 1944/ 1999/ Q-BGTVT: Quy nh vic kim tra cht
lưng và an toàn k thut các loi PTGTCGDB nhp khNu vào Vit
N am.
 Quyt nh 2070/2000/ Q ban hành quy nh v kim tra cht lưng
và an toàn k thut các loi phương tin cơ gii ưng b sn xut, lp
ráp theo thit k trong nưc.
 Quyt nh 1362/2000/Q- BGTVT: ban hành quy nh v vic ci to
PTGTCGDB.
1.2. TRÌH TỰ THIẾT KẾ PHƯƠG TIỆ CƠ GIỚI ĐƯỜG BỘ.
- H sơ thit k xe cơ gii bao gm các tài liu sau:
1.2.1. Các bản vẽ kỹ thuật
- Bn v b trí chung ca xe cơ gii;
- Bn v lp t tng thành, h thng
6
- Bn v và các thông s k thut ca các chi tit tng thành h thng
ưc sn xut trong nưc
Các bn v k thut nói trên phi ưc trình bày theo các tiêu chuNn
Vit N am hin hành.
- Bn thông s, tính năng k thut ca các tng thành, h thng nhp
khNu.
1.2.2. Thuyết minh thiết kế kỹ thuật xe cơ giới.
N i dung ca thuyt minh k thut xe cơ gii phi th hin ưc các
ni dung cơ bn sau:
a) Li nói u: Trong phn này cn gii thiu ưc s cn thit ca vic
thit k sn phNm và các yêu cu mà thit k cn phi áp ng.
b) B trí chung ca xe thit k, tính toán v trng lưng và phân b trng
lưng, tính toán la chn trang thit b chuyên dùng lp trên xe (nu có),
thuyt minh v c tính k thut cơ bn ca xe thit k và ca xe cơ s
(nu có).


X

---
2 Tính n nh
ngang, n nh
X X X
7
dc ca xe khi
không ti và khi
y ti
3 Tính n nh ca
xe khi quay vòng
X X ------
4 Tính n nh ca
xe khi có lp cơ
cu chuyên dùng
hot ng ( cn
cNu, cơ cu nâng
h thùng ch
hàng, cơ cu nâng
ngưi làm vic
trên cao,…v.v…)
X

(1): Ch áp dng i vi xe có s thay i chiu dài cơ s ca xe cơ
s
(2): Ch áp dng i vi xe có trang b h thng lái
(3): Ch áp dng i vi xe có trang b cơ cu nâng h thùng ch
hàng
d) Tính toán kim nghim bn các chi tit, tng thành, h thng
Tùy thuc tng loi hình sn xut, các hng mc tính toán kim nghim
bn ưc th hin trong thuyt minh thit k s bao gm các ni dung như
nêu trong bng
Bảng 1.2. ội dung các hạng mục tính toán kiểm nghiệm bền
Loại hình sản xuất

Stt Hạng mục tính toán
Sn xut
trên cơ s
ôtô sat xi
Sn xut
trên cơ
s các

mooc,
sơ mi
8
hoc ô tô
hoàn toàn
mi
tng
---
3 Khung xương gh và liên
kt ca gh vi sàn xe
X X ---
4 H thng truyn lc (hp
s, trc truyn ng)
X
(2)
X ---
5 Cu xe --- X X
6 Lp xe --- X X
7 Cơ cu lái; Dn ng lái --- X X
(3)

8 Cơ cu phanh; Dn ng
phanh
--- X X
9 H thng treo --- X X
V xi téc  trng
thái vn hành và
trng thái chu áp
sut (nu có)

X


X
9
Ghi chú:
X : Áp dng
--- : Không áp dng
(1): Ch áp dng trong các trưng hp sau:
+ Khi có s thay i v kt cu khung
xe ca xe cơ s (như ni táp, gia cưng
).
+ i vi ô tô ti có lp cn cNu: Tính toán kim nghim bn
dm dc ca khung xe ti trng thái nâng hàng  tm vi ln nht v phía
sau.
(2) : Ch áp dng khi có s thay i chiu dài ca trc truyn ng
(3) : Ch áp dng i vi xe có trang b dn ng lái
- N goài các hng mc tính toán nêu trên, trong bn thuyt minh còn phi
th hin nhng ni dung tính toán kim nghim bn cho các chi tit,
tng thành khác tùy thuc vào c im c th ca tng loi phương
tin ưc thit k và loi hình sn xut, lp ráp thc t.
- Trong trưng hp có cơ s  kt lun s tha mãn v  bn ca các
chi tit, tng thành, h thng các hng mc bt buc phi tính toán
kim nghim bn nêu trên thì trong thuyt minh phi nêu rõ lý do ca
vic không tính toán kim nghim bn i vi các hng mc này.
e) Bng kê các chi tit, tng thành, h thng nhp khNu ( nu có );
Bng kê các chi tit, tng thành, h thng nhp khNu ưc lp theo mu
như nêu trong bng 1.3.
Bảng 1.3
Stt Tên tng thành, h
thng
N hãn
hiu, kiu

B- i vi nhng cơ s thit k ln u tiên có h sơ thit k cn thNm
nh thì ngoài các tài liu nêu ti mc A, cơ s thit k phi b sung bn
sao y có công chng văn bn ca cơ quan N hà nưc có thNm quyn xác
nhn cơ s có chc năng thit k phương tin giao thông ưng b theo
quy nh ca pháp lut./. 11

Chương 2
THIẾT KẾ BỐ TRÍ CHUG

2.1. HIỆM VỤ, MỤC ĐÍCH CÔG VIỆC THIẾT KẾ
2.1.1. hiệm vụ công việc thiết kế
- B trí hp lý các cm. các chi tit chính

.

b/. Kết cấu bố trí thực tế.
Trong thit k b trí kt cu ca xe ch rác thùng ri. N hng trang
thit b trong nưc chưa sn xut ưc và phi nhp khNu như : Bơm du
thu lc, van phân phi, bu lc du thu lc.  m bo kh năng làm
vic n nh, an toàn cao nhng thit b này ưc nhp khNu t ITALIA.
N hng trang thit b trong nưc có th gia công lp ráp và sn xut
 gim bt giá thành trong quá trình ch to như: Cm thùng gom rác,
Cm cung ph, Cơ cu ba khâu bn l, Các chi tit ni ghép, Xylanh dn
ng cn nâng chính, Xylanh dn ng cn vi….
Các cm chi tit khi tin hành b trí lp ráp trên xe m bo  n
nh, an toàn, hiu qu khi làm vic, tit kim ti a vt liu

2.2.2. Thiết kế bố trí chung.
a). Chọn xe cơ sở.
13
Hin nay trên th trưng Vit N am có nhiu loi xe sát xi ca các
hãng như Huyndai, DongFeng, Deawoo, Hino….. Có th áp ng ưc
yêu cu v k thut  thit k xe ôtô ch rác thùng ri. N hưng trong bn
thit k này, em chn xe cơ s là xe sát xi HIN O FG1JJUB ca hãng
HIN O do công ty liên doanh HIN O MOTORS VIT N AM lp ráp. ây
là hãng xe mi xut hin  th trưng Vit N am chưa lâu (t năm 1997)
so vi các dòng xe ti khác nhưng nó ã và ang là s la chn hàng u
ca các doanh nghip cũng như các ch xe tư nhân bi vì xe HIN O
FG1JJUB có nhng ưu im ni bt so vi các dòng xe khác như sau:
+ Xe tit kim nhiên liu hơn các dòng xe cùng loi
+ T trng ca xe nh hơn so vi các dòng xe cùng loi nên có th
ch ưc ti ln hơn
+ D khai thác bo dưng sa cha

1 Kích thưc bao
- Dài
- Rng
- Cao

mm
mm
mm

7600
2490
2635
2 Chiu dài cơ s mm 4280
15
3 Vt bánh xe trưc/sau mm 1910/1820
4 Trng lưng bn thân
- Phân b trc trưc
- Phân b trc sau
kG
kG
kG
5160
2610
2550
5 S ngưi cho phép ch ngưi 03 (195KG)
6 Trng lưng toàn b cho phép
- Phân b lên trc trưc
- Phân b lên trc sau
kG
kG

1500
8 T s truyn hp s ( i
h
) i
h1
= 7,663;
i
h2
= 4,751;
i
h3
= 2,898;
i
h4
= 1,844;
i
h5
= 1,288;
i
h6
= 1;
i
L
= 7,173;
Bảng 2.3.Các tổng thành và chi tiết chế tạo trong nước(cho 01 ôtô).

Stt Tên tng thành, chi tit S
lưn
g
Cơ s sn xut
1 Ôtô ti HIN O FG1JJUB 01 HIN O MOTOR Vit N am
2 Cm thùng gom rác 01 Xí nghip cơ khí dich v
môi trưng
3 Cm khung ph 01 Xí nghip cơ khí dch v
môi trưng
4 Cơ cu ba khâu bn l 01 Xí nghip cơ khí dch v
môi trưng
5 Các chi tit ni ghép 01
b
Xí nghip cơ khí dch v
môi trưng
6 Xylanh dn ng cn
nâng chính
02 Công ty TN HH Vit Hà
7 Xylanh dn ng cn
vi
01 Công ty TN HH Vit Hà
8 Xylanh dn ng cơ cu
kp thùng
01 Công ty TN HH Vit Hà

c). Giới thiệu ôtô thiết kế, nguyên lý làm việc và quy trình sản xuất.

Kích thưc bao
+ Dài toàn b
+ Rng toàn b
+ Cao toàn b

mm
mm
mm

7020
2490
3122
2 Chiu dài cơ s mm 4280
3 Vt bánh xe trưc/sau mm 1910/1820
4
Kích thưc bên trong thùng rác ri
(DxRxC)
mm 4145 x 2210 x
1150
18
5
Trng lưng bn thân ôtô (không
thùng)
+ Phân lên trc trưc
+ Phân b lên trc sau
kG
kG
kG
5770
2924

+ Công sut ln nht N
emax

 tc  quay n
eN

+ Mô men ln nht M
emax

 tc  quay n
eM

-
mm
mm
KW
v /ph
N .m
v.ph
-1

J08C – F
114
130
155
2900
554
1500
11 T s truyn hp s i
hsi

thùng. Khung ph liên kt vi khung ôtô thông qua 04 tai chng xô M16
và 02 bulông quang M18
* Cơ cu chuyên dùng.
- Cơ cu cn nâng ph và cm con lăn dn hưng:
Cơ cu cn nâng ph ưc bt trên dm ngang phía cui khung ôtô
thông qua hai gi   phía u và phía cui ca cn. Cn nâng ph có tit
din 160x80
Phía cui  cn có t cm con lăn  dn hưng khi kéo thùng
cha rác ri lên khung ôtô. Cm con lăn dn hưng bao gm 02 con lăn
và trc ca con lăn. Trc con lăn ưc bt xuyên qua các l  cui cn
nâng ph. B mt làm vic ca các con lăn có
φ
130 mm, dài 97 mm,
phn dn hưng kiu côn có
φ
max
= 250mm. Khong cách tâm ca hai
con lăn úng bng khong cách tâm các giá trưt  áy thùng cha rác.
Phn u cn nâng ph có b trí cơ cu kp giá trưt ca thùng rác
vi cn nâng ph  gi thùng n nh trên khung ôtô khi chuyn ng và
20
khi nâng thùng   rác. Cơ cu kp gm cm m kp và thanh truyn
ưc dn ng thu lc.
- Cơ cu cn nâng chính
Cơ cu cn nâng chính dùng  kéo thùng rác ri và cùng vi cn
nâng ph nâng thùng khi  rác. Cơ cu này bao gm cn nâng bng thép
hàn dng hp. Cn nâng chính ưc ni vi cn nâng ph bng cht quay.
Trên cn nâng chính có giá công l  ni vi xylanh nâng cn vi, có 02
giá  xylanh cn nâng chính ( mi bên 01 giá  ). Khi vn chuyn cn
nâng chính tỳ lên các gi  cao su trên khung ph.

1. Tháo b thùng ch hàng nguyên thu
2. Ct ngn uôi khung ôtô
3. Ch to và lp t khung ph
4. Ch to và lp t cn nâng ph và cm con lăn
5. Ch to và lp t cơ cu khoá thùng rác vi cn nâng ph
6. Ch to và lp t cn nâng chính.
7. Ch to và lp t cn vi.
8. Lp t toàn b h thng nâng h bng thu lc.
9. Kim tra, iu chnh toàn b
10. Ch to thùng cha rác ri.
11. Thc hin th các thao tác nâng và h thùng cha rác ri.
d). Tính toán lắp đặt.
1/ Xác định trọng lượng và phân bố khối lượng.
* Xác nh th tích thùng rác ri.
Thùng rác ri có kt cu dng hình hp ch nht(do góc vát áy
thùng nh không áng k ) có kích thưc trong lòng thùng như sau:
- Chiu dài : L
T
= 4,145 m
- Chiu rng : B
T
= 2,210 m
- Chiu cao : H
T
= 1,150 m

23
Th tích ca thùng rác ưc tính theo công thc:
V
T

thnt
837 kG
3 Trng lưng khung ôtô ct b G
cb
75 kG
4 Trng lưng khung ph G
kp
232 kG
5 Trng lưng các cơ cu nâng
kéo lp thêm
G
lt
1290 kG
6 Trng lưng thùng rác ri G
t
1930 kG

- Trng lưng bn thân ôtô thit k:
G = G
sx
– G
thnt
– G
cb
+ G
kp
+ G
lt
+ G
t

3/ Phân bố trọng lượng lên các cầu.
Trên cơ s các thành phn trng lưng và to  tác dng ca các cm
thành phn, ta có th tính toán ưc phân b trng lưng ca ôtô lên các
cu khi có ti và khi không có ti.
* Sơ  b trí tng quát ti trng phân b lên các cu :

Trong ó: G
i
- Trng lưng cm chi tit th i
Z
1i
- Phn lc pháp tuyn tác dng lên cu trưc.
Z
2i
- Phn lc pháp tuyn tác dng lên cu sau.
O
1
, O
2
- V trí cu trưc và cu sau ca ôtô sát xi.
Lp phương trình cân bng mômen ca các lc tác dng, ta s tìm
ưc lc phân b lên các cu ca các cm chi tit
4280
.
1
bG
Z
i
i
=

2 Trng lưng thùng nguyên thu 837 362 475
3 Trng lưng khung ôtô ct b 75 5 70
4 Trng lưng khung ph 232 64 168
5 Trng lưng các cơ cu nâng kéo
lp thêm
1290 617 673
6 Trng lưng bn thân ôtô thit k
(không thùng)
5770 2924 2846
7 Trng lưng thùng rác ri 1930 476 1454
8 Trng lưng bn thân ôtô thit k
(có thùng)
7700 3400 4300
9 Ti trng rác chuyên ch 4982 302 4680
10 Trng lưng kíp lái 195 195 0
11 Trng lưng toàn b ôtô 12877 3897 8980
12 Trng lưng toàn b cho phép ca
ôtô HIN O FG1JJUB
15100 5400 9700

4/ Xác định toạ độ trọng tâm ôtô.
*. Khi không ti
- Toạ độ trong tâm theo chiều ngang:
Coi ôtô có cu to i xng dc, do ó to  trng tâm ôtô theo chiu
ngang nm trên mt phng i xng dc trc.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status