THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
L I NĨI
U
Trong b t kì ch đ xã h i nào dù là xã h i ch ngh a hay t b n ch
OBO
OK S
.CO
M
ngh a thì giáo d c ln là ho t đ ng quan tr ng đ i v i s phát tri n kinh-t xã
h i c a m t qu c gia. B i l giáo d c là n n t ng v n hố, là c s hình thành
nhân cách và nâng cao ý th c c a m i con ng
i trong xã h i. Cùng v i truy n
th ng dân t c, giáo d c thúc đ y lòng nhi t huy t c a m i th h đ i v i qu c
gia dân t c.
Con ng
i là v n q, là tài s n vơ giá c a m i qu c gia và tri th c khoa
h c là “ s n ph m đ c bi t” c a q trình h c h i và trau d i ki n th c trên gh
nhà tr
ng. Trong v n ki n h i ngh l n th II đã nêu: “l y phát tri n giáo d c
làm y u t c b n- là khâu đ t phá...”. Và đúng v y, xã h i phát tri n đ ng
u t cho giáo d c là m t trong nh ng h
xã h i.
KIL
t o đi u ki n cho giáo d c đi tr
cm tb
ng và Nhà n
c phát
c đã kh ng
ng chính c a đ u t phát tri n,
c so v i m c tiêu phát tri n kinh t
S nghi p Giáo d c - m t s nghi p to l n khó kh n gian kh c a chúng
ta hơm nay đang đ ng tr
c nh ng v n h i và nh ng th thách l n trong khi
NSNN còn eo h p, nhu c u chi cho giáo d c l i c c k l n và t ng lên theo th i
gian, b xa đi m cân b ng gi a cung và c u trong giáo d c. V i mâu thu n đó,
v n đ đáng quan tâm là s d ng ngu n v n NSNN nh th nào đ đ t đ
ng qu n lý chi ngõn sỏch Nh n
c cho
huy n Tiờn Du.
N i dung ti g m ba ph n:
Ph n th nh t: Ho t ng giỏo d c v vai trũ c a chi ngõn sỏch nh n
c
cho s nghi p giỏo d c.
Ph n th hai: Th c tr ng v cụng tỏc qu n lớ chi ngõn sỏch nh n
c cho
ho t ng giỏo d c trờn a bn Tiờn Du nh ng n m qua.
Ph n th ba: M t s bi n phỏp nh m t ng c
nh n
c.
ti ny
ng qu n lớ chi ngõn sỏch
c hon thnh trong i u ki n th i gian th c t p khỏ h n
PH N TH
NH T
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
HO T
NG GIO D C V VAI TRề C A CHI NGN SCH NH
N
C CHO HO T
NG GIO D C
KIL
OBO
OKS
.CO
M
I. TNH T T Y U KHCH QUAN C A HO T
NG GIO D C
PHT TRI N KINH T X H I
1.1. Giỏo d c n n t ng v n húa v nhõn cỏch con ng
Tr i qua b n nghỡn n m d ng n
c sỏnh vai
ng qu c n m chõu , ham h c h i, khỏm phỏ v gỡn gi nh ng gỡ
m cha ụng ta ó truy n l i cho m i th h con ng
l u gi
i chỳng ta. Khụng
yd
i Vi t nam. S n i ti p v
ng nh khụng bao gi d ng l i m nú ó v ang ti p t c truy n
t i ny sang i khỏc. V ph i ch ng ú l v n quớ, l ti s n vụ giỏ cho
m i th h ng
i Vi t Nam chỳng ta.
Ti p thu v gỡn gi nh ng c v t v n hoỏ y cú s úng gúp khụng nh
c a ngnh giỏo d c qu c gia. Giỏo d c ó giỳp l u gi cỏi hay cỏi p c a
nh ng th h tr
b
c, giỳp th h sau rỳt ra nh ng bi h c kinh nghi m cho nh ng
c ti n sau ny, v d n s n i ti p y ó phỏt tri n v tr thnh khụng th
thi u trong tõm th c m i th h con ng
i
i ó nh c nh ton xó h i ph i luụn luụn gỡn gi v
i. V m t i u m chỳng ta khụng th ph nh n
l phỏt tri n nhõn tt con ng
i luụn úng m t vai trũ quan tr ng i v i s phỏt
KIL
OBO
OKS
.CO
M
phỏt tri n s nghi p tr ng ng
tri n kinh t xó h i c a qu c gia ú.
1.2. Giỏo d c tri th c c n thiờt ti n t i n n kinh t tri th c
L n l i nh ng trang s huy hong c a dõn t c Vi t Nam ta m i th y
nh ng bi n c quan tr ng t o nờn b
c
c ngo t l ch s cho qu c gia nh bộ ny.
Bao kh au m t mỏt dõn ta ph i ch u ó t o nờn nhõn cỏch con ng
b n kho n lo l ng cho s nghi p giỏo d c n
cung c p cho xó h i nh ng con ng
i c ng
c nh. B i l Giỏo d c tr c ti p
i cú tri th c, s hi u bi t a t
n
c c p nh t nh ng n n thnh t u tri th c m i. Hi n phỏp 1992 nờu rừ: Nh
n
c phỏt tri n giỏo d c nõng cao dõn trớ, o t o nhõn l c b i d
ng nhõn ti.
M t qu c gia cú dõn giu n c m nh, xó h i cụng b ng v n minh khi qu c gia
y m i ng
i
c giỏo d c m t cỏch ton di n.
ỳng v y, t
cho ra
c m c tiờu t t p y, thi t ngh chỳng ta ph i tỡm
KIL
OBO
OKS
.CO
M
cu qu c gia ... nhà n
viên lên m t v trí m i nh m th c hi n th ng l i chi n l
quy t Trung
c con ng
i mà ngh
ng IV đ ra là : cùng v i khoa h c và cơng ngh , giáo d c là
qu c sách hàng đ u đó là đ ng l c thúc đ y và đi u ki n c b n đ m b o th c
hi n th ng l i nh ng m c tiêu kinh t xã h i, xây d ng và b o v đ t n
coi đ u t cho giáo d c là m t h
cho giáo d c đi tr
c, ph i
ng chính c a đ u t phát tri n, t o đi u ki n
c và ph c v đ c l c cho s nghi p phát tri n kinh t xã h i,
huy đ ng tồn xã h i làm giáo d c, đ ng viên các t ng l p nhân dân góp s c
xây d ng giáo d c qu c dân d
M
i nói: “Con ng
ngu n l c q báu đ ng th i là m c tiêu cao c nh t , t t c do con ng
h nh phúc c a con ng
i và vì
i, trong đó trí tu là ngu n tài ngun l n nh t c a qu c
gia. Vì v y đào t o nhân l c b i d
y u t quy t đ nh t
i là
ng nhân tài là v n đ có t m chi n l
ng lai c a đ t n
c là
c”. Giáo d c t nó cung c p cho xã h i
nh ng nhà kinh t , nh ng k s , bác s và nh ng nhà khoa h c có đ n ng l c
trình đ hi u bi t t đó nó h p thành l c l
đ a đât n
ng s n xu t to l n đ di u ki n đ
c
c.
Trong h th ng tài chính th ng nh t, NSNN là khâu tài chính t p chung
c hình thành s m nh t, nó
KIL
OBO
OKS
.CO
M
gi vai trò ch đ o. NSNN c ng là khâu tài chính đ
ra đ i, t n t i và phát tri n g n li n v i s ra đ i c a h th ng qu n lý nhà n
c
và s phát tri n c a kinh t hành hố, ti n t . Cho đ n nay, thu t ng “Ngân
sách nhà n
c” đ
c s d ng r ng rãi trong đ i s ng kinh t , xã h i
m i qu c
gia, nh ng quan ni m v NSNN còn nhi u đi m ch a th c s th ng nh t.
T đi n Bách khoa tồn th v kinh t c a Pháp đ nh ngh a ngân sách là
”v n ki n đ
c trong m t n m:
i t đi n kinh t th tr
ng
(Trung Qu c) đ nh ngh a ”NSNN là k hơ ch thu chi tài chính hàng n m c a
nhà n
th
cđ
c xét duy t theo trình t pháp đ nh”.
i t đi n bách khoa tồn
(Liên Xơ, 1971) đ nh ngh a ”ngân sáhc là b ng li tkê các kho n thu và chi
b ng ti n c a Nhà n
cđ
NSNN t ng n
c xác đ nh b i ch đ kinh t xã h i, b n ch t và ch c
cđ
n ng c a Nhà n
Riêng
KIL
OBO
OKS
.CO
M
trung c a nhà n
đ nh. Nó ph n ánh các quan h kinh t gi a nhà n
h i, phát sinh khi nhà n
c trên c s lu t
c và các ch th trong xã
c tham gia phân ph i các ngu n tài chính qu c gia
theo ngun t c khơng hồn tr tr c ti p là ch y u”.
Theo t đi n thu tn ng tài chính tín d ng (1996) c a Vi n Nghiên c u
Tài chính thì: ”NS đ
c hi u là d tốn và th c hi n m i kho n thu nh p (ti n
thu vào) và chi tiêu (ti n xu t ra) c a b t k m t c quan, xí nghi p, t ch c, gia
đình ho c cá nhân trong m t kho ng th i gian nh t đ nh th
Theo lu t ngân sách Nhà n
c C ng hồ xã h i ch ngh a Vi t nam đ
các kho n thu, chi b ng ti n c a Nhà n
là m t n m.
o lu t này đ
c là m t đ o lu t d trù
c trong m t th i gian nh t đ nh, th
ng
c c quan l p pháp c a qu c gia đó ban hành.
Xét v b n ch t kinh t : M i ho t đ ng c a NSNN đ u là ho t đ ng phân
ph i các ngu n tài ngun qu c gia (phân ph i l n đ u và tái phân ph i). Và vì
v y v n i dung kinh t , NSNN th hi n các m i quan h trong phân ph i. ó là
h th ng các quan h kinh t gi a m t bên là Nhà n
c và bên kia là các tác
nhân c a n n kinh t hành hố trong q trình phân b , s d ng các ngu n l c
c a n n kinh t , phân phói và phân ph i l i thu nh p do các tác nhân kinh t m i
sáng t o ra.
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
V b n ch t xã h i: NSNN ln ln là m t c ng c kinh t c a Nhà
n
do tính ch t và n i dung các nhi m v mà Nhà n
Ng
c đ m nh n quy t đ nh.
c l i, n i dung chi tiêu có tác d ng đ n k t qu c a nhi m v Nhà n
- Tác d ng và nh h
ng c a các kho n chi NSNN th
ng đ
c.
c th hi n
t m v mơ. Vì v y c n có nh ng phân tích đánh giá mang t m chi n l
c lâu
dài và trong ph m vi n n kinh t .
- Tính hi u qu c a các kho n chi ngân sách v a đ
c th hi n
hi u qu
v m t kinh t , chính tr , xã h i, ngo i giao....Do v y, khi đánh giá tính hi u qu
ph i s d ng t ng h p các ch tiêu v a mang tính ch t đ nh l
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
đ ng c a các quan h ti n t trong q trình s n xu t và l u thơng hàng hố b
ách t c ho c b bi n d ng theo xu th khơng có l i, làm t n th
ng đ n s v n
đ ng c a hàng hố. Tuy nhiên c ng c n ph i nh n th y r ng: trong m i quan h
KIL
OBO
OKS
.CO
M
gi a NSNN v i s v n đ ng c a các đ n v ti n t n y sinh trong l nh v c s n
xu t, l u thơng hành hố, các quan h ti n t thu c n i dung NSNN hồn tồn
khơng mang tính th đ ng mà có nh h
ng tích c c tr l i. S
l i đó hồn tồn khơng ph thu c vào vi c Nhà n
ng tr
c s d ng NS làm cơng c
qu n lý kinh t , xã h i nh th nào. Trong c ch th tr
kinh t ): Trong c ch k ho ch hố t p trung, cùng v i vi c nhà n
c can thi p
tr c ti p vào ho t đ ng s n xu t kinh doanh, vai trò c a NSNN trong vi c di u
ch nh các ho t đ ng tr nên r t th đ ng. NSNN g n nh ch là m t cái túi đ ng
s thu đ r i th c hi n vi c bao c p tràn lan cho các ho t đ ng s n xu t kinh
doanh thơng qua c p v n c đ nh, v n l u đ ng, c p bù l , bù giá, bù l
ng…
Trong đi u ki n đó, hi u qu c a các kho n thu chi NSNN đ n các ho t đ ng
kinh t nh m đi u ch nh các ho t đ ng đó và thúc đ y s t ng tr
ng kinh t là
h t s c h n ch .
Chuy n sang c ch th tr
h
ng, trong l nh v c kinh t , Nhà n
c đ nh
ng vi c hình thành c c u kinh t m i, kích thích phát tri n s n xu t kinh
doanh và ch ng đ c quy n.
ng th c, th c ph m, hàng tiêu
dùng v i giá th p… đã gâi ra tâm lý sùng bái biên ch nhà n
ch ,
l i vào Nhà n
c.
c, tâm lý trơng
c. i u đó m t m t làm gi m hi u q a cơng tác, hi u qu
ti n v n, m t khác v a tác đ ng ng
c chi u t i vi c đ m b o cơng b ng xã h i.
Bên c nh đó, s bao c p tràn lan cho các ho t đ ng có tính ch t xã h i (các ho t
đ ng s nghi p), song l i thi u s tính tốn h p lý v ph m vi, m c đ và hi u
qu c a nó c ng d n đ n nh ng h n ch trong vi c th c hi n các m c tiêu v
m t xã h i.
Trong vi c gi i quy t các v n đ xã h i, s t n t i và ho t đ ng có hi u
qu c a b máy Nhà n
c, s phát tri n c a các ho t đ ng xã h i, y t , v n hố
xã có ý ngh a quy t đ nh. Vi c th c hi n nhi m v này v c b n thu c v Nhà
n
c...), các kho n chi phí đ th c
hi n chính sách dân s , chính sách vi c làm, các tr
ng trình qu c gia v ch ng
mù ch , ch ng d ch b nh, các chi phí cho vi c cung c p các hàng hố khuy n
d ng, hàng hố cơng c ng... Tuy r ng m i t ng l p dân c đ u đ
d ch v này, nh ng hi n nay
n
trong dân c nên ph n đ
ng c a ng
ch
c ta, t l ng
ch
ng các
i nghèo còn chi m ph n l n
i nghèo c ng l n h n.
ng trõm Nh n
c v nhõn dõn cựng lm
trong vi c ch m lo gi i quy t cỏc v n xó h i c n thi t.
quỏn tri t tinh th n ti t kiờm, hi u qu , ỳng i t
ng th i c ng c n
ng trong chi tiờu NSNN
cho cỏc v n xó h i.
- Ba l gúp ph n n nh th tr
ng giỏ c c, ch ng l m phỏt:Trong th i k
k ho ch hoỏ t p trung, s n i u v ch s h u, bú khung trong hai hỡnh
th c qu c doanh v t p th ó d n n s phỏt tri n r t y u t c a cỏc quan h
th tr
ng. Bờn c nh ú, c ch kinh t ch huy (b ng cỏc m nh l nh hnh chớnh)
v i vi c Nh n
c quy t nh giỏ c c a cỏc lo i hng hoỏ, d ch v , ch
nh n i cung c p v tt , tiờu thu s n ph m... c ng ó lm cho cỏc quan h t
tr
c th c hi n
thụng qua chớnh sỏch chi tiờu c a NSNN. B ng ngu n c p phỏt c a chi tiờu
NSNN hng n m, cỏc qu d tr Nh n
c v hng hoỏ v ti chớnh
c hỡnh
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
thành. Trong tr
ng h p th tr
xu ng q th p, nh l c l
ng có nhi u bi n đ ng, giá c lên q cao ho c
ng d tr hang hố và ti n, chính ph có th đi u
hồ cung c u hàng hố, v t t đ bình n giá c trên th tr
i tiêu dùng và n đ nh s n xu t. Chính ph c ng có th s d ng NSNN
KIL
OBO
OKS
.CO
ng n m trong di n đi u ch nh c a chính sách này.
+ Ph i đ m b o s cơng b ng trong đi u ti t thu nh p gi a các tàng l p
dân c .
+ N i dung ph i đ n gi n, rõ ràng, chính xác.
- N i dung thu NSNN:
+ Xét theo ngu n hình thành các kho n thu, ta có:
Thu t ho t đ ng s n xu t- kinh doanh trong n
đ
c, bao g m: ngu n thu
c hình thành và th c hi n trong khâu s n xu t; ngu nthu đ
c th c hi n
trong khâu l u thơng- phân ph i; ngu n thu t các ho t đ ng d ch v .
Ngu n thu t ngồi n
c an
c ngồu.
c: bao g m các kho n thu v vay n và vi n tr
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
c c p huy n, qu n th xó, thnh
ph tr c thu c t nh (g i chung l ngõn sỏch c p huy n) bao g m cỏc kho n thu
sau:
Cỏc kho n thu 100%:
Thu mụn bi thu t cỏc doanh nghi p, cụng ty, h p tỏc xó v cỏc h s n
xu t kinh doanh ngoi qu c doanh.
Cỏc kho n phớ v l phớ t cỏc ho t ng do cỏc c quan thu c c p huy n
qu n lý.
Ti n thu t cỏc ho t ng s nghi p c a cỏc n v huy n qu n lý.
Vi n tr khụng hon l i c a cỏc t ch c, cỏ nhõn u t xõy d ng cỏc
cụng trỡnh k t c u h t ng theo quy nh c a chớnh ph .
úng gúp t nguy n c a cỏc t ch c, cỏ nhõn trong v ngoi n
c cho
ngõn sỏch c p huy n.
Thu ph t x lý vi ph m hnh chớnh trong cỏc l nh v c, thu t cỏc cỏc ho t
ng ch ng buụn l u v kinh doanh trỏi phỏp lu t theo phõn c p c a t nh.
Thu k t d ngõn sỏch c p huy n.
B sung t ngõn sỏch c p t nh.
Cỏc kho n thu khỏc theo quy nh c a phỏp lu t.
Cỏc kho n thu
Các ho t đ ng s nghi p v n hố, thơng tin, th d c- th thao, xã h i và
các ho t đ ng s nghi p khác do c quan c p huy n qu n lý.
Các ho t đ ng s nghi p kinh t do c quan c p huy n qu n lý:
- Nơng nghi p, ng nghi p, lâm nghi p, thu l i.
- Giao thơng.
S nghi p th chính: duy tu, b o d
h th ng c p thốt n
khác.
ng h th ng đèn chi u sáng, v a hè,
c, giao thơng n i th , cơng viên và các s nghi p thj chính
- Các s nghi p kinh t khác.
Qu c phòng an ninh và tr t t , an to n xã h i.
Ho t đ ng c a các c quan c p huy n c a
ng C ng s n Vi t Nam.
Ho t đ ng c a các c quan c p huy n c a M t tr n T Qu c Vi t Nam,
ồn thanh niên C ng s n H Chí Minh, H i c u chi n binh Vi t nam, H i liên
hi p Ph N Vi t nam, H i Nơng dân Vi t Nam.
Tài tr cho các t ch c xã h i, xã h i- ngh nghi p c p huy n theo quy
đ nh c a pháp lu t.
Các kho n chi khác theo quy đ nh c a pháp lu t.
ng nhiên n i
dung c c u c a chi NSNN ch u s ràng bu c c a ch đ xã h i.
+Nhân t th hai nh h
ng s n xu t. S phát tri n c a l c l
ng s n xu t v a t o kh
KIL
OBO
OKS
.CO
M
tri n c a l c l
ng đ n n i dung c c u chi NSNN là s phát
n ng và đi u ki n cho vi c hình thành n i dung c c u chi m t cách h p lý, v a
đ t ra u c u thay đ i n i dung c c u chi trong t ng th i k nh t đ nh.
+Nhân t th ba nh h
ng đ n n i dung c c u chi NSNN là kh n ng
tích lu c a n n kinh t . Kh n ng tích lu càng l n thì kh n ng chi đ u t phát
tri n kinh t càng l n.
ng nhiên vi c đ u t c a ngân sách cho đ u t phát
2.2. Chi ngân sách nhà n
c cho s nghi p giáo d c
2.2.1: Ngu n hình thành v n đ u t cho s nghi p giáo d c.
S nghi p Giáo d c là s nghi p c a tồn dân, do v y Nhà n
tr
c ch
ng huy đ ng m i ngu n l c đ đ u t cho s phát tri n c a ngành giáo d c.
Có th nói ngành giáo d c đ
ngu n v n đ
các ngu n sau:
c s quan tâm c a tồn
ng, tồn dân. Hi n nay
c huy đ ng đ đ u t cho s nghi p giáo d c nh ng ch y u là
+ Ngu n t NSNN:
ây là ngu n ch y u. Chúng ta th
ng nói giáo d c
là s nghi p c a tồn dân, là trách nhi m c a c ng đ ng. Vì th c n có s quan
tâm đ u t c a t t c các thành ph n kinh t , các cá nhân. Tuy nhiên, trên th c t
n
c a h c sinh m m non, h c sinh ph thơng bán trú
Thu t vi n tr , tài tr , q t ng tr c ti p cho giáo d c c a các cá nhân, t
ch c trong và ngồi n
c...
2.2.2: N i dung chi NSNN cho s nghi p giáo d c
Xét theo ngành kinh t qu c dân, chi NSNN cho s nghi p Giáo d c bao
g m chi cho các ngành h c sau:
- Giáo d c m m non, bao g m c ho t đ ng nhà tr , m u giáo.
- Giáo d c ti u h c.
- Giáo d c ph thơng trung h c c s .
- Giáo d c ph thơng trung h c.
- Giáo d c th
ng xun và các ho t đ ng ph c v cho giáo d c, bao g m
c ch ng mù ch và b túc v n hố.
- Giáo d c k thu t t ng h p, h
ph thơng.
ng nghi p d i ngh trong các tr
C CN ( M CNi x S CNi )`
i 1
KIL
OBO
OKS
.CO
M
Trong đó:
- M CNi : m c chi bình quân m t công nhân viên d ki n kì k ho ch.
- S CNi :s công nhân viên bình quân d ki n có m t trong n m k ho ch
ngành i.
-CCNi : s kinh phí chi cho công nhân viên d ki n kì k ho ch.
Mcn: th
ng đ
c xác đ nh d a vào m c chi th c t kì báo cáo đ ng th i
tính đ n nh ng đi u ch nh có th x y ra v m c l ng, ph c p và m t s kho n
khác mà nhà n c d ki n thay đ i.(còn ti p)
S CNV có
SCN
=
x
k ho ch
S tháng
làm vi c
12
k ho ch
gi m b/quân n m
gi m b/quân n m
-
12
Nhóm hai: Chi cho nghi p v chuyên môn.
x
S tháng
làm vi c
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
- CNV : s chi nv- cm kỡ k ho ch ton n n kinh t .
- CNVi : s chi nv- cm ngnh i.
CNVi
=
S d ki n
S d ki n chi
chi v v t
v n/c u khoa
li u, d ng c
cho NVCM
+
h c hay thuờ
nghiờn c u
S d ki n
S d ki n
chi ng
hỡnh n v :
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Cụng th c xỏc nh:
n
C QL ( M QLi S CNi )
KIL
OBO
OKS
.CO
M
i 1
Trong ú:
CQL: chi qu n lớ hnh chớnh c a nh n
c d ki n kỡ k ho ch.
M QL : m c chi qu n lớ hnh chớnh bỡnh quõn m t cnv d ki n kỡ k ho ch
ngnh i.
S CNi : S
Khi l p d toỏn chi cho ngõn sỏch nh n
c cho nhúm m c ny c quan
ti chớnh ch y u d a trờn nh ng c n c sau:
M t l: tr ng thỏi c a ti s n ó s d ng t i m i ngnh, m i n v
thụng qua cỏc ti li u quy t toỏn kinh phớ k t h p v i i u tra th c t d tớnh
m c chi cho m i ngnh, n v .
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Hai là: kh n ng c a ngu n v n ngân sách đáp ng các yêu c u v
tgang thi t b trong kì k ho ch.
K t h p hai c n c trên, c quan tài chính có th d tính m c chi cho mua
KIL
OBO
OKS
.CO
M
s m, s a ch a l n và xây d ng nh b ng m t t l ph n tr m trên nguyên giá c a
tài s n c đ nh hi n có t i m i ngành, m i đ n v .
Công th c xác đ nh:
n
C mS ( NGi Ti )
2.2.3: Nguyên t c đ m b o chi ngân sách ti t ki m- hi u qu .
Kh n ng là có gi i h n và nhu c u là vô h n đó là lí do t i sao chúng ta
đa ra yêu c u chi ti t ki m và hi u qu .
ây không ph i là l n đ u tiên chúng ta
nh c đ n hi u qu c a m t đ ng v n b ra, b vào đâu và th c hi n nh th
nào?
ó là câu h i mà chúng ta luôn ph i b n tâm. Vì v y các nhà kinh t đ
đ m b o yêu c u này đã đ ra ba nguyên t c chi:
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
+ Nguyờn t c qu n lớ theo d toỏn.
ra nguyờn t c ny, cỏc nh kinh t nh m m c ớch th ng nh t v t p
chung m t m i trong vi c th c hi n chi ngõn sỏch nh n
ng xuyờn núi riờng m chi cho giỏo d c l m t trong nh ng n i dung trong
KIL
OBO
OKS
.CO
M
th
ng
ng xuyờn núi chung v chi giỏo d c núi riờng nh t
c xỏc nh trong d toỏn kinh phớ t c s thụng qua vi c xột
duy t c a cỏc c quan quy n l c nh n
c t th p n cao v quy t nh cu i
cựng do qu c h i xem xột ra.
- Trong quỏ trỡnh t ch c th c hi n d toỏn cho m i c p, ph i c n c vo
d toỏn kinh phớ ó
kho n m c ch
c duy t m phõn b v s d ng. D toỏn chi cho m i
c phộp s d ng trong kho n m c ú v h ch toỏn theo ỳng
m c l c ngõn sỏch nh n
c.
- Ph i l y d toỏn lm c n c i chi u, so sỏnh khi quy t toỏn kinh phớ
v phõn tớch ỏnh giỏ th c hi n c a t ng kỡ bỏo cỏo. Vỡ v y nh t thi t ph i ng
nh t trong vi c xỏc l p cỏc ch tiờu v kho n m c trong quy t toỏn v d toỏn
chi.
+ Nguyờn t c ti t ki m v hi u qu .
.CO
M
tớnh ch t cụng vi c, ng th i b o m tớnh th c ti n cao.
- Thi t l p cỏc hỡnh th c c p phỏt a d ng, t ú t o ti n cho vi c l a
ch n cỏc tiờu th c phự h p cho m i i t
- L a ch n th t
ng qu n lớ.
u tiờn cho cỏc ho t ng ho c nhúm m c chi phự h p
v i ngõn sỏch m hi u qu cao.
Núi túm l i ti t ki m v hi u qu l hai m t i l p c a nguyờn t c ny
song nú l i cú m i quan h t
ng h v i nhau n u chỳng ta s d ng h p lớ cỏc
ng v n, do v y khi xem xột ph i t chỳng trong quan h t
ng h , xem xột
l i h i khi ch n vỡ chỳng luụn chi ph i l n nhau.
+ Nguyờn t c Chi tr c ti p qua Kho b c Nh n
ra nguyờn t c ny c ng l lớ do Nh n
c a cỏc cụng c hnh chớnh. Kho b c nh n
lớ qu ngõn sỏch nh n
th c hi n t t nguyờn t c chi tr c ti p qua kho b c nh n
c c n gi i
quy t m t s v n c b n sau:
- M i kho n chi ph i
c ki m tra ki m soỏt tr
trỡnh c p phỏt thanh toỏn v thu c d toỏn ngõn sỏch
c, trong v sau quỏ
c duy t theo ch
tiờu chu n v nh m c do c quan cú th m quy n quy t nh.
- Cỏc n v s d ng ngõn sỏch nh n
hng, kho b c nh n
kho b c nh n
ngõn sỏch nh n
c ph i m ti kho n t i ngõn
c, ch u s ki m tra ki m soỏt c a cỏc c quan ti chớnh,
c trong vi c l p d toỏn thanh toỏn, h ch toỏn v quy t toỏn
c.
ng th c c p
phát thanh tốn đ i v i t ng kho n l
ng...s khác
v i ph
ng, các kho n có tính ch t l
ng th c c p phát, thanh tốn cho xây d ng c s h t ng, mua s m v t
t thi t b ...
ó là ba ngun t c c n thi t đ chi ngân sách nhà n
hi u qu cao nh t.
sách nhà n
c ti t ki m và đ t
làm rõ thêm đi u này ta nghiên c u n i dung chi c a ngân
c cho s nghi p giáo d c.
2.2.4. Các nhân t
nh h
ng đ n chi NSNN cho s nghi p giáo d c.
+ Kh n ng đáp ng nhu c u chi tài chính cho s nghi p Giáo d c t
ngu n NSNN.
+ Ph thu c vào c c u chi c a NSNN: Chi cho s nghi p Giáo d c ph i
đ
c đ t trong m i quan h cân đ i v i các kho n chi khác.
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
+ Ph thu c vào tính hi u qu c a cơng tác qu n lý chi.
Các nhân t khách quan, bao g m:
+ Xu h
c trên th gi i và khu v c. V n đ này tác đ ng tr c ti p đ n đ nh h
KIL
OBO
OKS
.CO
M
n
ng và th c tr ng phát tri n kinh t - xã h i- chính tr c a các
phát tri n và th c tr ng Kinh t - Xã h i- Chính tr c a n
ng
ng
nhân tài. Tù đó xây d ng và t o l p nên nh ng k s , bác s , cán b kinh doanh...
t o ti n đ cho s nghi p cơng nghi p hố - hi n đ i hố.
+ T c đ t ng tr
ng dân s : Vi c qui mơ dân s m r ng trong đi u
ki n trang thi t b h n ch t đó làm gi m phúc l i xã h i/ng
b o phúc l i xã h i cho ng
i dân.
đ m
i dân khơng ng ng t ng lên khi dân s t ng đ ng
ngh a v i vi c đ u t thêm v phúc l i cho tồn xã h i v m i m t nói chung và
trang thi t b cho ngành Giáo d c nói riêng. Và c ng có ngh a chi cho Giáo d c
t ng lên.
2.3. Vai trò c a chi ngân sách nhà n
c cho ho t đ ng giáo d c
Trong đi u ki n đ i m i hi n nay, Nhà n
c ta nói riêng và các n
c trên
OKS
.CO
M
này là khơng đáng k , m i gánh n ng đ u đ t lên vai c a Nhà n
c- Ngân sách
H n th n a đ u t c a NSNN t o đi u ki n ban đ u, đ ng th i là c s
ti n đ cho s
ng h Giáo d c c a các t ng l p nhân dân thơng qua vi c giáo
d c cho các t ng l p nhân dân hi u đ
c vai trò và tác d ng to l n c a Giáo d c
đ i v i con em h t đó thu hút s đóng góp c a nhân dân cho Giáo d c.
Khơng ng ng nâng cao đ i s ng v t ch t c a đ i ng giáo viên, giúp m i
ng
l
i n tâm cơng tác nâng cao ch t l
ng, gi m niên h n t ng l
ng giáo d c, thơng qua vi c t ng
ng. ó là nh ng gì nhà n
cao hi u qu giáo d c, quan tâm đ n s nghi p tr ng ng
c cho s nghi p giáo d c
Do đ c đi m c a chi tiêu ngân sách là h u h t các kho n chi mang tính
ch t bao c p, tác d ng t i c các l nh v c kinh t chính tr , mà chi NSNN cho
Giáo d c c ng là m t ph n trong chi NSNN, do đó, cơng tác qu n lý chi NSNN
cho Giáo d c c ng ph i đ m b o nh ng ngun t c ti t ki m hi u qu .
Cơng tác qu n lý chi NSNN là m t q trình liên t c qua nhi u khâu,
nhi u giai đo n t q trình l p d tốn đ n q trình t ch c th c hi n chi và
quy t tốn chi ngân sách.