Bộ đề thi violympic toán lớp 3 - Pdf 33

Bộ đề thi Violympic Toán lớp 3 năm 2015-2016
Vòng 1:
Phần 1: Sắp xếp
Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần:

Phần 2: Đi tìm kho báu
Câu 1: 628 là số liền trước của số nào?
Câu 2: 347 là số liền sau của số nào?
Câu 3: Năm năm trước bố 46 tuổi. Bố hơn con 28 tuổi. Hỏi hiện nay con bao nhiêu tuổi?
Câu 4: Số gồm ba chục, bốn đơn vị và chín trăm được viết là ....
Câu 5: Số bé nhất trong các số: 218; 128; 812; 324; 416; 134 là: ...
Câu 6: Chị có 9 phong kẹo cao su, biết mỗi phong kẹo có 5 cái kẹo. Chị cho em 8 cái, hỏi
chị còn lại bao nhiêu cái kẹo?
Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ (...)
139 = 100 + ... + 9
Câu 8: Tìm một số biết lấy số đó bớt đi 125 rồi cộng với 312 thì bằng 842.
Câu 9: Điền dấu <; > hoặc = vào chỗ (...)
40 + 200 .... 239
Câu 10: Điền dấu <; > hoặc = vào chỗ (...)
315 - 15 .... 290 + 10
Câu 11: Một cửa hàng có 569m vải gồm hai loại vải đỏ và vải xanh. Biết vải xanh là
215m. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu mét vải đỏ?


Câu 12: Điền dấu >; < hoặc = vào chỗ (...)
620 - 20 .... 500 + 100 + 1
Câu 13: Hiệu hai số bằng 795. Nếu giảm số bị trừ đi 121 đơn vị và tăng số trừ 302 đơn vị
thì hiệu mới bằng bao nhiêu?
Câu 14: Kho thứ nhất chứa 321kg thóc, kho thứ hai chứa 212kg thóc, kho thứ ba chứa
nhiều hơn kho thứ nhất 35kg thóc. Hỏi cả ba kho thóc chưa bao nhiêu kilogam thóc?
Phần 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé!

765 - 341 .... 321 + 103
Câu 10: Tìm x, biết x + 294 = 637.
Bài 3: Cóc vàng tài ba
Câu 1: 379 là số liền trước của số nào?
A. 378

B. 380

C. 381

D. 376

Câu 2: Số gồm tám trăm, chín chục, ba đơn vị viết là:
A. 893

B. 839

C. 938

D. 983

Câu 3: Một đội đồng diễn thể dục có 152 nam và 106 nữ. Hỏi đội đồng diễn thế dục đó có
bao nhiêu người?
A. 258

B . 208

C. 248

D. 268

D. 649


A. 616

B. 606

C. 516

D. 506

Câu 8: Tam giác ABC có cạnh AB dài 112cm, cạnh BC dài 163cm, cạnh CA dài 209cm.
Chu vi tam giác ABC là:
A. 464cm

B. 444cm

C. 474cm

D. 484cm

Câu 9: Bạn Giang sưu tầm được 138 con tem. Bạn Minh sưu tầm được 227 con tem. Vậy
cả hai sưu tầm được số con tem là:
A. 365

B. 355

C. 361

D. 351

thương mới bằng ............
Câu 8: Cho phép chia có thương bằng 9, nếu tăng số bị chia lên 5 lần thì thương mới bằng
............
Câu 9: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

Câu 10: Tủ thứ nhất đựng 417 quyển sách. Tủ thứ hai đựng 642 quyển sách. Hỏi tủ thứ
hai đựng nhiều hơn tủ thứ nhất bao nhiêu quyển sách?
Câu 11: Mẹ có 36 cái kẹo. Mẹ cho chị 1/6 số kẹo và cho em 1/4 số kẹo đó. Hỏi mẹ còn lại
bao nhiêu cái kẹo?
Bài 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Câu 1: Tấm vải thứ nhất dài 227m, tấm vải thứ hai dài hơn tấm vải thứ nhất 28m. Hỏi cả
hai tấm vải dài bao nhiêu mét?
Câu 2: Tính: 205 + 412 + 131 = ............
Câu 3: Đoạn thẳng AB dài 16m, đoạn thẳng CD dài bằng 1/4 đoạn thẳng AB. Độ dài đoạn
thẳng CD là: ........m.
Câu 4: Tìm x biết x : 5 + 28 = 35
Câu 5: Biết tổng hai số bằng 216. Nếu tăng số hạng thứ nhất 49 đơn vị và tăng số hạng
thứ hai 81 đơn vị thì ta có tổng mới bằng: ..........
Câu 6: Hiệu hai số là 430, số trừ lớn hơn 95. Nếu giảm số bị trừ 18 đơn vị và giảm số trừ
95 đơn vị thì hiệu mới là:
Câu 7: Tổng hai số là 385, số hạng thứ hai lớn hơn 38. Nếu tăng số hạng thứ nhất 62 đơn
vị vaf giảm số hạng thứ hai 38 đơn vị thì tổng mới là: .........
Câu 8: Đồng hồ chỉ 12 giờ kém 5 phút thì ta cũng có thể nói đồng hồ chỉ 11 giờ ..........
phút.
Câu 9: Đồng hồ đang chỉ 5 giờ 20 phút. Hỏi kim phút đang chỉ chính xác vào số nào?


Câu 10: Đồng hồ đang chỉ 9 giờ 40 phút. Hỏi kim phút đang chỉ chính xác vào số nào?

Vòng 4

Bài 2: Đi tìm kho báu
Câu 2.1: Hiện nay con 14 tuổi, biết tuổi con bằng 1/3 tuổi bố. Vậy hiện nay, bố ...............
tuổi.
Câu 2.2: Nhà trường cần chuẩn bị 87 bộ bàn ghế cho các bạn học sinh khối 3. Biết mỗi
bàn có 2 học sinh ngồi. Hỏi khối 3 của trường có bao nhiêu học sinh?
Câu 2.3: Một mảnh vải dài 48m, người ta chia tấm vải đó làm 6 phần bằng nhau. Mỗi
phần chiếm ............ m vải.
Câu 2.4: Minh dùng 1/3 thời gian trong ngày để học tập. Vậy thời gian học trong một
ngày của Minh là: .................... giờ.
Câu 2.5: Minh có 99 viên bi, số bi của Minh bằng 1/3 số bi của Hùng. Vậy Hùng có số bi
là ................. viên.
Bài 3: Cóc vàng tài ba
Câu 3.1: b : 5 = 3 (dư 3) Vậy số b là:
a. 14

b. 18

c. 30

d. 12

Câu 3.2: 99 : 5 có số dư là:
a. 1

b. 3

c. 4

d. 2


Câu 3.6: Mẹ cắm ba lọ hoa, mỗi lọ 6 bông. Sau đó mẹ cắm thêm mỗi lọ 3 bông hoa nữa.
Mẹ đã cắm tất cả số bông hoa ở cả ba lọ là:
a. 27 bông

b. 15 bông

c. 18 bông

d. 24 bông

Câu 3.7: Trong các số 24; 51; 62; 77; số chia cho 5 có số dư lớn nhất là số:
a. 77

b. 62

c. 51

d. 24

Câu 3.8: Tổng hai số là 45, nếu tăng số hạng thứ nhất lên 12 đơn vị và tăng số hạng thứ
hai lên 18 đơn vị thì tổng mới là:
a. 77

b. 29

c. 75

d. 51

Câu 3.9: Số bé nhất để khi cộng thêm vào 68 ta được số chia hết cho 5 là:

Câu 2.6: Một công việc làm bằng tay hết 48 giờ. Nếu làm bằng máy thì thời gian giảm đi
6 lần. Hỏi làm công việc đó bằng máy thì hết mấy giờ?
Câu 2.7: Tìm x, biết: x : 4 + 87 = 139.
Bài 3: Đỉnh núi trí tuệ
Câu 3.1: Tính: 18 x 3 + 56 = ............
Câu 3.2: Mẹ có 64 cái kẹo. Mẹ cho Nam 1/4 số kẹo đó. Hỏi Nam được mẹ cho bao nhiêu
cái kẹo?
Câu 3.3: 1/5 của 150m là: ............. m.
Câu 3.4: Gấp một số lên 5 lần thì được kết quả là 80. Hỏi số đó là số nào?
Câu 3.5: Tìm X biết: X x 7 = 84.
Câu 3.6: Cho một số biết số đó chia 9 dư 3. Hỏi số đó khi chia cho 3 thì dư mấy?
Câu 3.7: Tìm X, biết X x 6 = 66
Câu 3.8: Bà mua 25 quả táo về chia đều vào các đĩa, mỗi đĩa xếp 6 quả. Hỏi cần phải có ít
nhất bao nhiêu đĩa để xếp hết số táo bà mua?


Câu 3.9: Nam có 7 viên bi, Bình có số viên bi gấp 4 lần của Nam, Cường có số viên bi
gấp 7 lần của Nam. Hỏi Cường có nhiều hơn Bình bao nhiêu viên bi?
Câu 3.10: Một phép chia nếu tăng thương số thêm 4 đơn vị thì số bị chia tăng thêm 32
đơn vị. Tìm số chia của phép chia đó?

Vòng 7
Bài 1: Đi tìm kho báu
Câu 1.1: 18 x 4 = .................
Câu 1.2: Tính: 54 : 6 = ..............
Câu 1.3: Tính: 49 : 7 = ..................
Câu 1.4: Tính: 56 : 7 + 72 = ...............
Câu 1.5: Tính: 48 : 6 + 92 = .............
Câu 1.6: Tìm y, biết: y x 3 = 63.
Câu 1.7: Tìm y, biết: y : 6 = 16 dư 2.

Sắp xếp các giá trị theo thứ tự tăng dần.

Bài 2: Vượt chướng ngại vật
Câu 2.1: 1/7 của 70kg là: ............. kg.
Câu 2.2: Tìm X, biết X x 8 = 64
Câu 2.3: Tính: 20 x 4 : 8 = .............
Câu 2.4: Một cửa hàng có 28 gói bánh và một số gói kẹo gấp 3 lần số gói bánh. Hỏi cửa
hàng có tất cả bao nhiêu gói bánh và kẹo?
Câu 2.5: Hoa có 56 quyển vở. Biết 1/7 số vở của Hoa bằng 1/8 số vở của Hồng. Hỏi cả
hai bạn có bao nhiêu quyển vở?
Bài 3: Đỉnh núi trí tuệ
Câu 3.1: Hải có 136 viên bi. Hà có số bi gấp hai lần của Hải. Hỏi Hà có bao nhiêu viên
bi?
Câu 3.2: Tính: 132 x 4 = .............
Câu 3.3: Thùng thứ nhất có 108 lít dầu, thùng thứ hai có số lít dầu gấp 3 lần thùng thứ


nhất. Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu?
Câu 3.4: Tìm x, biết: x : 7 = 112
Câu 3.5: Tùng có 56 viên bi xanh và 8 viên bi đỏ. Hỏi số bi xanh gấp mấy lần số bi đỏ?
Câu 3.6: Mẹ có một số bánh, mẹ xếp đều vào 7 thùng, mỗi thùng chứa được 105 cái thì
còn thừa 15 cái. Hỏi mẹ có tất cả bao nhiêu cái bánh?
Câu 3.7: Tìm x, biết: x : 6 = 99 dư 5
Câu 3.8: Tìm x, biết: x : 5 = 107 dư 3.
Câu 3.9: Một người nông dân nuôi số con cừu đúng bằng số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số khác
nhau và số con dê gấp 4 lần số con cừu. Hỏi người nông dân đó có tất cả bao nhiêu con
cừu và dê?
Câu 3.10: Mẹ đi chợ mua số bánh là số chẵn nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau. Mẹ cho anh
1/6 số bánh, mẹ cho em số bánh gấp 3 lần cho anh. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu cái bánh?


616.
Bài 3: Cóc vàng tài ba
Câu 3.1: An có 135 viên bi. An cho Bình số bi của mình. Hỏi An đã cho Bình bao nhiêu
viên bi?
A. 27 viên

B. 28 viên

C. 108 viên

D. 81 viên

Câu 3.2: Mẹ có một số bánh. Mẹ cho em 1/7 số bánh thì số bánh của em tăng lên 13 cái.
Hỏi lúc đầu mẹ có bao nhiêu cái bánh?
A. 78 cái

B. 51 cái

C. 20 cái

D. 91 cái

Câu 3.3: Nam có 100 cái nhãn vở. Nam cho Việt 1/4 số nhãn vở của mình. Hỏi Nam đã
cho Việt bao nhiêu cái nhãn vở?
A. 100 cái

B. 75 cái

C. 25 cái


Câu 3.7: Cô giáo có 62 cái kẹo chia đều cho các học sinh, mỗi học sinh được 3 cái kẹo.
Hỏi cô giáo còn thừa bao nhiêu cái kẹo?
A. 4 cái

B. 1 cái

C. 2 cái

D. 3 cá

Câu 3.8: Số 83 khi chia cho 4 sẽ dư mấy?
A. 1

B. 2

C. 4

D. 3

Câu 3.9: Năm nay con 5 tuổi, tuổi mẹ gấp 6 lần tuổi con, tuổi bố gấp 7 lần tuổi con. Hỏi
sau 3 năm nữa, tổng số tuổi của bố, mẹ và con là bao nhiêu tuổi?
A. 79 tuổi

B. 76 tuổi

C. 73 tuổi

D. 70 tuổi

Câu 3.10: Một thùng dầu có 100 lít. Lần thứ nhất bán đi 1/5 số dầu trong thùng và 3 lít.

Câu 2.4: Tìm X, biết: X x 9 = 72
Câu 2.5: Tìm x, biết x : 4 - 57 = 103
Câu 2.6: Tìm X, biết X x 8 + 74 = 130
Câu 2.7: Tính: 145g + 78g = ...............g.
Câu 2.8: Một đội công nhân dự định xây 54 ngôi nhà, đến nay đã xây được 1/9 số nhà đó.
Hỏi đội công nhân còn phải xây tiếp bao nhiêu ngôi nhà nữa?
Câu 2.9: Tìm X, biết: X x 7 - 112 = 154
Câu 2.10: Tìm một số biết nếu lấy 1/3 số đó cộng với 45 rồi nhân 8 thì được kết quả là
616.
Bài 3: Cóc vàng tài ba
Câu 3.1: An có 135 viên bi. An cho Bình số bi của mình. Hỏi An đã cho Bình bao nhiêu
viên bi?
A. 27 viên

B. 28 viên

C. 108 viên

D. 81 viên


Câu 3.2: Mẹ có một số bánh. Mẹ cho em 1/7 số bánh thì số bánh của em tăng lên 13 cái.
Hỏi lúc đầu mẹ có bao nhiêu cái bánh?
A. 78 cái

B. 51 cái

C. 20 cái

D. 91 cái

Câu 3.6: Tìm một số biết nếu lấy số đó chia cho 9 thì được thương là 6 và dư 3.
A. 54

B. 51

C. 60

D. 57

Câu 3.7: Cô giáo có 62 cái kẹo chia đều cho các học sinh, mỗi học sinh được 3 cái kẹo.
Hỏi cô giáo còn thừa bao nhiêu cái kẹo?
A. 4 cái

B. 1 cái

C. 2 cái

D. 3 cá

Câu 3.8: Số 83 khi chia cho 4 sẽ dư mấy?
A. 1

B. 2

C. 4

D. 3

Câu 3.9: Năm nay con 5 tuổi, tuổi mẹ gấp 6 lần tuổi con, tuổi bố gấp 7 lần tuổi con. Hỏi
sau 3 năm nữa, tổng số tuổi của bố, mẹ và con là bao nhiêu tuổi?

Câu 6: 37
Câu 7: 30
Câu 8: 655
Câu 9: >
Câu 10: =
Câu 11: 354
Câu 12:

Câu 2: 297
Câu 3:

Câu 7: 32
Câu 8: 45
Câu 9: 5 giờ 10 phút
Câu 10: 225
Câu 11: 21
Bài 3:
Câu 1: 482


Câu 2: 748
Câu 3: 4
Câu 4: 35
Câu 5: 346
Câu 6: 507
Câu 7: 409
Câu 8: 55
Câu 9: 4
Câu 10: 8
Vòng 4:
Bài 1
Câu 1: 12
Câu 2: 308
Câu 3: 12
Câu 4: 36
Câu 5: 6
Bài 2
Câu 1: 88
Câu 2: 68
Câu 3: 55
Câu 4: 168

3 lần = 72; 1/4 của 120m = 15m x 2; 12dam = 120m; 6dam 5m = 65m; 2hm 6m = 206m;
35 : 5 = 14 : 2; 3km 6hm + 2hm 7dam = 2km 9hm + 97dam
Bài 2
Câu 2.1: 13
Câu 2.2: 18
Câu 2.3: 9
Câu 2.4: 42
Câu 2.5: 25
Câu 2.6: 8
Câu 2.7: 208
Bài 3
Câu 3.1: 110
Câu 3.2: 16
Câu 3.3: 30
Câu 3.4: 16
Câu 3.5: 12


Câu 3.6: 0
Câu 3.7: 11
Câu 3.8: 5
Câu 3.9: 21
Câu 3.10: 8
Vòng 7
Bài 1
Câu 1.1: 72
Câu 1.2: 9
Câu 1.3: 7
Câu 1.4: 80
Câu 1.5: 100

Câu 2.2: 8
Câu 2.3: 10
Câu 2.4: 112
Câu 2.5: 120
Bài 3
Câu 3.1: 272
Câu 3.2: 528
Câu 3.3: 324
Câu 3.4: 784
Câu 3.5: 7
Câu 3.6: 750
Câu 3.7: 599
Câu 3.8: 538
Câu 3.9: 515
Câu 3.10: 34
Vòng 9
Bài 1: 200 : 4 = 5 x 10; 8 x 8 = 64; 8 x 10 = 80; 508 + 238 = 746; 103 x 6 = 618; 748 : 4
= 187; 935 - 678 = 257; 738 : 3 = 246; 104 x 5 = 520; 104 x 7 = 728
Bài 2
Câu 2.1: 78
Câu 2.2: 209
Câu 2.3: 804
Câu 2.4: 0


Câu 2.5: 153
Câu 2.6: 64
Cau 2.7: 61
Câu 2.8: 215
Câu 2.9: 7

Câu 2.2: 700
Cân nặng của 5 túi mì chính là: 140 x 5 = 700 (g)
Câu 2.3: 27
Câu 2.4: 8
X x 9 = 72
X = 72 : 9
X=8
Câu 2.5: 640
x : 4 - 57 = 103
x : 4 = 103 + 57
x : 4 = 160
x = 160 x 4
x = 640
Câu 2.6: 7
X x 8 + 74 = 130
X x 8 = 130 - 74
X x 8 = 56
X = 56 : 8
X=7
Câu 2.7: 223
Câu 2.8: 48
Số nhà mà đội công nhân đã xây được là: 54 x 1/9 = 6 (ngôi nhà)
Số nhà mà đội công nhân còn phải xây là: 54 - 6 = 48 (ngôi nhà)
Câu 2.9: 38
X x 7 - 112 = 154
X x 7 = 154 + 112
X x 7 = 266
X = 266 : 7
X = 38
Câu 2.10: 96


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status