RÈN LUYỆN kĩ NĂNG TÍNH TOÁN PHÂN số - Pdf 33

 

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH


HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH
Bạn đang cầm trên tay cuốn sách tương tác được phát triển bởi Tilado®. Cuốn
sách này là phiên bản in của sách điện tử tại .
Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado®.
Trong trường hợp bạn chưa có tài khoản, bạn cần tạo tài khoản như sau:
1.  Vào trang 
2.  Bấm vào nút "Đăng ký" ở góc phải trên màn hình để hiển thị ra phiếu đăng
ký.
3.  Điền thông tin của bạn vào phiếu đăng ký thành viên hiện ra. Chú ý những
chỗ có dấu sao màu đỏ là bắt buộc.
4.  Sau khi bấm "Đăng ký", bạn sẽ nhận được 1 email gửi đến hòm mail của bạn.
Trong email đó, có 1 đường dẫn xác nhận việc đăng ký. Bạn chỉ cần bấm vào
đường dẫn đó là việc đăng ký hoàn tất.
5.  Sau khi đăng ký xong, bạn có thể đăng nhập vào hệ thống bất kỳ khi nào.
Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc sử dụng sách điện tử với sách in
cùng nhau. Sách bao gồm nhiều câu hỏi, dưới mỗi câu hỏi có 1 đường dẫn tương
ứng với câu hỏi trên phiên bản điện tử như hình ở dưới.

Nhập đường dẫn vào trình duyệt sẽ giúp bạn kiểm tra đáp án hoặc xem lời giải
chi tiết của bài tập. Nếu bạn sử dụng điện thoại, có thể sử dụng QRCode đi kèm
để tiện truy cập.
Cảm ơn bạn đã sử dụng sản phẩm của Tilado®
Tilado®

MỘT SỐ BÀI TẬP LIÊN QUAN


/>7. Tìm một phân số  , biết rằng: 

, và ƯCLN(a; b)= 40.

 
Xem lời giải tại:
/>8. Tìm số tự nhiên n biết rằng: 

.

 
Xem lời giải tại:
/>9. Đổi ra mét vuông (viết dưới dạng phân số tối giản):
a.  50cm

b.  250 dm

c.  60 dm

d.  750 cm

Xem lời giải tại:
/>10. Một trường học có 900 học sinh. Học kì I trường tổng kết có 200 em đạt học
sinh giỏi, 520 em đạt học sinh khá , 120 em đạt học sinh trung bình, số còn lại là
học sinh yếu. Hỏi số học sinh giỏi, khá, trung bình và yếu chiếm bao nhiêu phần
của tổng số học sinh toàn trường.
 
Xem lời giải tại:
/>


 và 

Xem lời giải tại:
/>14. Quy đồng mẫu các phân số sau
a. 
c. 

 và 

b. 

 và 
Xem lời giải tại:
/>
15. Tìm các số nguyên 
 

 sao cho 

 và 


Xem lời giải tại:
/>
16. Tìm phân số   trong các trường hợp sau
a. 

 và 

b. 


 và 
Xem lời giải tại:
/>
20. So sánh các phân số:


a. 

b. 

 và 

 và 

Xem lời giải tại:
/>21. Sắp xếp các phân số sau đây theo thứ tự tăng dần:
 
Xem lời giải tại:
/>22. Quy đồng mẫu số các phân số sau đây:
a. 

.

b. 
Xem lời giải tại:
/>23. So sánh các phân số sau đây bằng phương pháp thích hợp:
a. 

 và 

27. Tính
a. 

b. 

c. 

d. 
Xem lời giải tại:
/>
28. Tính
a. 
b. 
c. 
d. 
Xem lời giải tại:
/>29. Tính biểu thức sau

 


Xem lời giải tại:
/>
30. Rút gọn phân số: 
 
Xem lời giải tại:
/>31. Tính các biểu thức sau
a. 
b. 
Xem lời giải tại:

Xem lời giải tại:
/>
35. Tính:
a. 
b. 
c. 
d. 
Xem lời giải tại:
/>36. Rút gọn:
a. 


b. 

Xem lời giải tại:
/>37. Tính
a. 
b. 
Xem lời giải tại:
/>
TÍNH NHANH
38. Tính nhanh
a. 
b. 
c. 
d. 
Xem lời giải tại:
/>39. Tính hợp lý các biểu thức sau
a. 
b. 

/>44. Tính hợp lí :
a. 
b. 
c. 
Xem lời giải tại:
/>
TÌM X
45. Tìm  , biết
a. 

b. 

c. 
Xem lời giải tại:
/>46. Tìm 
a. 
b. 

, biết


Xem lời giải tại:
/>47. Tìm x, biết
a. 

b. 
Xem lời giải tại:
/>
48. Tìm x, biết:
a. 


c. 

d.  60%
Xem lời giải tại:
/>
54. Tìm x :
a. 
b. 
c. 
d. 
Xem lời giải tại:
/>55. Tìm x biết:
a. 

b. 

c. 

d. 
Xem lời giải tại:
/>
56. Tìm số tự nhiên x biết: 

 


Xem lời giải tại:
/>57. Tìm tập hợp các số nguyên x để:
a. 


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status