SO SÁNH QUÁ TRÌNH sấy gỗ căm XE (xylia xylocarpa) BẰNG PHƯƠNG PHÁP sấy đối lưu và PHƯƠNG PHÁP CHÂN KHÔNG - Pdf 33

Kỷ yếu hội nghị khoa học và công nghệ toàn quốc về cơ khí - Lần thứ IV

SO SÁNH QUÁ TRÌNH SẤY GỖ CĂM XE (Xylia xylocarpa)
BẰNG PHƯƠNG PHÁP SẤY ĐỐI LƯU VÀ
PHƯƠNG PHÁP CHÂN KHÔNG
TO COMPARE DRYING DANG WOOD (Xylia xylocarpa)
BY CONVECTIVE METHOD AND CONVECTIVE-VACUUM METHOD
ThS. Bùi Thị Thiên Kim
ĐH Nông Lâm Tp.HCM
[email protected]; [email protected]
TÓM TẮT
So sánh quá trình sấy gỗ Căm xe bằng phương pháp đối lưu với quá trình sấy bằng
phương pháp chân không cho thấy: sấy đối lưu: tổng thời gian sấy: 504 giờ, tỷ lệ khuyết tật là
18%, độ ẩm gỗ sau sấy 9 - 10%, khoảng 2% thanh gỗ trên 15%, tốc độ thoát ẩm trung bình
trên điểm bão hòa thớ gỗ là 0.16%/h. Sấy chân không: tổng thời gian sấy: 93 giờ, tỷ lệ khuyết
tật là 3.5%, độ ẩm gỗ sau sấy 9.5%, tốc độ thoát ẩm trung bình trên điểm bão hòa thớ gỗ là
0.923%/h. Kết quả thực nghiệm cho thấy tốc độ thoát ẩm khi sấy gỗ bằng phương pháp sấy
chân không cao gấp 5.77 lần (khoảng 6 lần) phương pháp sấy đối lưu. Hiệu quả chất lượng
sấy gỗ của phương pháp sấy chân không cao hơn với tỷ lệ khuyết tật 3.5% trong khi tỷ lệ
khuyết tật sấy gỗ bằng phương pháp đối lưu là 18%. Thời gian sấy chân không rút ngắn 411
giờ so với sấy đối lưu. Chính vì vậy phương pháp sấy chân không vừa rút ngắn thời gian sấy,
vừa nâng cao chất lượng gỗ sau sấy, mang lại nhiều lợi ích khi ứng dụng trong quy trình sản
xuất công nghiệp.
Từ khóa: sấy đối lưu, sấy chân không, so sánh.
ABSTRACT
To compare drying Dang wood by convective method and convective-vacuum method
expressed: convective drying: total time drying: 504(hours), defect ratio 18%, final moisture
content 9-10%, approximately 2% final moisture content >15%, rate of evaporation 0.16%.
Convective - vacuum drying: total time drying: 93(hours), defect ratio 3.5%, final moisture
content 9.5%, rate of evaporation 0.923%. The result of experimental expressed the rate of
evaporation convective - vacuum drying method by 5.77 times convective drying method.

 Cân điện tử Ohaus (Mỹ) trọng lượng cân tối đa 1000 gr
 Máy sấy gỗ chân không thí nghiệm
 Thiết bị đo độ ẩm gỗ
 Kính lúp quan sát
 Khay, thước đo....

Hình 2. Máy sấy chân không thí nghiệm
824


Kỷ yếu hội nghị khoa học và công nghệ toàn quốc về cơ khí - Lần thứ IV

Hình 3. Thiết bị dùng trong thí nghiệm gỗ

Hình 4. Lò sấy đối lưu nguyên liệu gỗ
2.2. Phương pháp nghiên cứu
Phương pháp theo dõi quá trình giảm ẩm của gỗ sấy
Theo [2], [4], [5] để theo dõi quá trình giảm ẩm của gỗ trong quá trình sấy, tiến hành sử
dụng ván kiểm tra rồi đánh dấu từng mẫu gỗ theo đúng nguyên tắc kiểm tra rút mẫu. Theo [1],
[3] để xác định độ ẩm tiến hành cân khối lượng mẫu (G tt ) vào cùng thời điểm của nhiệt kế
khô và ướt, cho đến khi độ ẩm gỗ xuống 30% khi cân mẫu gỗ và dùng máy đo độ ẩm để đối
chiếu, xác định độ ẩm mẫu gỗ từng thời điểm.
Độ ẩm tức thời của các mẫu gỗ được tiến hành như sau:
W tt =

Gtt − G0
× 100%.
G0

Trong đó:


M5

M6

M7

M8

M9

Độ ẩm
tb (%)

63

64

67

64

63

67

65

62


55

59

58

55

58

57

56

58

55

56.8

63

3

86

48

53


44

47

47

44

47

45

46.1

5

62

3

85

38

42

41

38


35

34

36

34

35.0

7

62

3

81

28

32

31

28

32

31


28

26

27.1

9

64

5

79

22

27

26

23

27

27

24

26


23.0

11

62

5

72

20

23

23

20

24

22

21

23

20

21.8


63

7

63

17

20

21

18

20

19

19

20

17

19.0

14

65


56

13

15

16

15

17

15

15

16

14

15.1

16

65

14

48


14

13

13

15

13

12

14

12

13.0

18

63

19

42

11

13


10

13

12

11

12

11

11.3

20

65

24

35

10

11

11

9


10

9

11

10

10.0

STT
Ngày

t0
C

0

33

1

59

2

2

61



0.204

3

50.8

0.250

4

46.1

0.196

5

39.9

0.258

6

35

0.204

7

29.9


0.079

13

19

0.037

14

17.2

0.075

15

15.1

0.088

16

14

0.046

17

13


Độ ẩm (%)

60
50
40
30
20
10
0
0

1

2

3

4

5

6

7

8

9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Thời gian (ngày)

Độ ẩm (%)

60
50
40
30
20
10
0
0 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30 33 36 39 42 45 48 51 54 57 60 63 66 69 72 75 78 81 84 87 90 93

Thời gian (giờ)

Hình 6: Đồ thị giảm ẩm theo thời gian khi sấy gỗ Căm xe bằng phương pháp
sấy chân không

828


Kỷ yếu hội nghị khoa học và công nghệ toàn quốc về cơ khí - Lần thứ IV
Bảng 3 Tốc độ thoát ẩm theo thời gian sấy gỗ Căm xe bằng phương pháp chân không
Thời gian (giờ)
Độ ẩm (%)
Tốc độ thoát ẩm (%/h)
0

67

3


39.1

1.367

21

35.4

1.233

24

32.7

0.900

27

30.4

0.767

30

28.5

0.633

33


22.7

0.400

51

21.6

0.367

54

20.8

0.267

57

20.2

0.200

60

19.8

0.133

63


13.8

0.200

81

12.5

0.433

84

11.7

0.267

87

10.9

0.267

90

9.8

0.367

93


Tốc độ thoát ẩm (%/h)

1
0.9
0.8
0.7
0.6
0.5
0.4
0.3

0.16

0.2
0.1
0
sấy đối lưu

sấy chân không
Phương pháp

Hình 7: Đồ thị so sánh tốc độ thoát ẩm sấy gỗ Căm xe bằng phương pháp đối lưu và
phương pháp sấy chân không
Thông qua đồ thị cho thấy tốc độ thoát ẩm sấy gỗ bằng phương pháp sấy chân không
gấp 5.77 lần (khoảng 6 lần) phương pháp sấy đối lưu. Hiệu quả chất lượng sấy gỗ của phương
pháp sấy chân không cao hơn với tỷ lệ khuyết tật 3.5% trong khi tỷ lệ khuyết tật sấy gỗ bằng
phương pháp đối lưu là 15-20%. Sấy chân không rút ngắn 411 giờ so với sấy đối lưu.

830





Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status