SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT
LƯƠNG NGỌC QUYẾN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016
Môn:
HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 5 trang)
Họ và tên thí sinh:…………………………………....... Số báo danh: ………
Mã đề thi 304
ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH
(Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31;
S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba=137).
Câu 1: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng ngậm nước (CaSO4. 2H2O) gọi là
A. thạch cao sống.
B. đá vôi.
C. thạch cao nung.
D. thạch cao khan.
Câu 2: Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2n+1N (n 2).
B. CnH2n+3N (n 1).
C. CnH2n-1N (n 2).
D. CnH2n-5N (n 6).
Câu 3: Cho phương trình hóa học sau: K2SO3 + K2Cr2O7 + KHSO4 → K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O.
Hệ số của KHSO4 và K2SO4 lần lượt là:
A. 8;1.
B. 8; 8.
Pb(NO3)2.
(8) Axit H3PO4 là axit mạnh vì nguyên tố P ở trạng thái oxi hóa cao nhất (+5).
(9) Thuốc thử để phân biệt O2 và O3 là KI có tẩm hồ tinh bột.
Trong các cách phát biểu trên, số phát biểu đúng là:
A. 4.
B. 7.
C. 3.
D. 8.
Câu 8: Có 2 bình điện phân đặt nối tiếp nhau. Bình (1) chứa V lít dung dịch CuCl2 2x(M), bình (2) chứa
2V lít dung dịch AgNO3 xM. Thực hiện điện phân với điện cực trơ trong thời gian 50 phút, cường độ
dòng điện 1,93A. Trộn 2 dung dịch còn lại trong hai bình điện phân xuất hiện kết tủa và trong dung dịch
sau khi trộn có 0,08 mol ion Cl-. Nồng độ mol/l của mỗi dung dịch ban đầu lần lượt là:
0,08 0,02
0,02 0,04
0,05 0,04
0,08 0,04
A.
B.
.
C.
D.
;
;
;
;
V
V
V
V
V
D. 11,2.
Câu 13: Cho X là hexapeptit Ala- Gly- Ala- Val-Gly- Val và Y là tetrapeptit Gly- Ala- Gly- Glu. Thủy
phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam
alanin. Giá trị của m là:
A. 73,4.
B. 87,4.
C. 77,6.
D. 83,2.
Câu 14: C2H4O2 có 3 đồng phân mạch hở. Cho các đồng phân đó tác dụng với: NaOH, Na, AgNO3/NH3
thì số phương trình hóa học xảy ra là :
A. 3.
B. 5.
C. 6.
D. 4.
Câu 15: Cho các chất CH3CH2COOH (X) ; CH3COOH ( Y) ; C2H5OH ( Z) ; CH3OCH3 (T). Dãy gồm các
chất được sắp xếp tăng dần theo nhiệt độ sôi là
A. T, Z, Y, X.
B. Y, T, Z, X.
C. Z, T, Y, X.
D. T, X, Y, Z.
Câu 16: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dd AgNO3/NH3 thì khối
lượng Ag thu được là:
A. 10,8 gam.
B. 108 gam.
C. 216 gam.
D. 21,6 gam
Câu 17: Cho hỗn hợp X gồm ancol etylic và hai axit cacboxylic no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng tác dụng hết với Na giải phóng ra 8,96 lít H2 (đktc). Nếu đun nóng hỗn hợp X (có H2SO4 đặc
xúc tác) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 34,88 gam este (giả thiết các phản
ứng este hoá xảy ra như nhau và đạt hiệu suất 80%). Hai axit cacboxylic trong hỗn hợp là:
hỗn hợp các chất hữu cơ Z. Đốt cháy hết Z thu được 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3. Công thức cấu
tạo của X, Y lần lượt là:
A. HCOOCH3 và HCOOC6H5.
B. CH3COOCH3 và HCOOCH3.
C. HCOOCH3 và CH3COOCH3.
D. CH3COOCH3 và CH3COOC6H5.
Trang 2/5 - Mã đề thi 304
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 50,16 gam hỗn hợp X gồm Cu và một oxit sắt trong dung dịch HNO3 dư thu
được dung dịch A và 4,704 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) (đktc). Cô cạn dung dịch A thu được
154,02 gam hỗn hợp chất rắn khan. Cho 50,16 gam hỗn hợp X vào 600 ml dung dịch HCl 2M, khuấy đều
cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch B và chất rắn D. Lọc tách chất rắn D sau đó cho
dung dịch B tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được kết tủa E. Công thức của oxit sắt và khối lượng
kết tủa E là:
A. Fe3O4; 220,8 gam.
B. Fe3O4; 172,2 gam.
C. Fe2O3; 172,2 gam
D. Fe2O3; 48,6 gam.
Câu 24: Một hỗn hợp X chứa 0,3 mol axetylen, 0,2 mol vinylaxetylen, 0,2 mol etylen, 0,8 mol H2. Dẫn
hỗn hợp X qua Ni nung nóng một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỷ khối hơi so với H2 bằng 12,7. Dẫn
Y vào dung dịch Br2 dư, khối lượng Br2 đã phản ứng là:
A. 140 gam.
B. 160 gam.
C. 144 gam.
D. 72 gam.
Câu 25: Hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức Y và Z (biết phân tử khối của Y nhỏ hơn của Z). Cho
2,835 gam X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau khi các phản ứng kết thúc, thu
được 27,54 gam Ag và dung dịch E. Cho toàn bộ E tác dụng với dung dịch HCl (dư), thu được 1,176 lít
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm etilen và một hiđrocacbon X, thu được 8,96 lit CO2 (đktc)
và 9,0 gam nước. X thuộc dãy đồng đẳng nào ?
A. ankin.
B. ankan.
C. xicloankan.
D. anken.
Câu 31: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren ; (3) poli(etylen – terephtalat); (4)
nilon – 6,6 ; (5) poli(vinyl axetat); (6) tơ olon (tơ nitron); (7) nilon- 6. Các polime là sản phẩm của phản
ứng trùng ngưng gồm:
A. (2), (3), (5).
B. (3), (4), (6).
C. (3), (4), (7).
D. (1), (4), (7).
Câu 32: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol H2SO4 và b mol
Al2(SO4)3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
số mol Al(OH)3
0.1
0
Tỉ lệ a : b là
A. 8 : 1
0,2
0,5
B. 2 : 1
số mol NaOH
0,9
D. 5.
Câu 37: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng với
A. với dung dịch NaCl.
B. với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam.
C. thủy phân trong môi trường axit.
D. với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag.
Câu 38: Phản ứng điều chế este là phản ứng thuận nghịch. Để nâng cao hiệu suất phản ứng có thể thực
hiện biện pháp nào trong số các biện pháp sau:
(1) Dùng dung dịch axit H2SO4 loãng làm xúc tác sẽ điện li ra nhiều H+.
(2) Dùng dung dịch axit H2SO4 đặc sẽ hút được nhiều nước.
(3) Lấy dư một trong hai chất đầu.
(4) Làm giảm nồng độ các sản phẩm.
(5) Làm tăng nồng độ các chất sau phản ứng.
Biện pháp đúng là:
A. (2), (3),(4).
B. (1), (2), (5).
C. (1), (2), (3).
D. (3), (4), (5).
Câu 39: Hợp chất X có vòng benzen và có công thức phân tử C8H10O2. Oxi hóa X trong điều kiện thích
hợp thu được chất Y có công thức phân tử C8H6O2 . Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 26,4 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu trong dung dịch HNO3, thu được 7,84 lít
NO (đktc) và 800 ml dung dịch X. Cho từ từ dung dịch HCl vào X đến khi không còn khí thoát ra, thì thu
được thêm 1,12 lít NO (đktc). Thành phần % khối lượng của mỗi kim loại trong A lần lượt là:
A. 63,64%; 36,36%.
B. 25%, 75%.
C. 40%, 60%.
A. 8,4 gam.
B. 55,2 gam.
C. 18,4 gam.
D. 10 gam.
Câu 43: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit rắn trong khí trơ, thu được
hỗn hợp rắn X. Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 1,008 lít khí
H2 (đktc). Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 7,02 gam kết tủa. Cho Z tan hết vào dung dịch H2SO4 , thu
được dung dịch chứa 15,6 gam muối sunfat và 2,464 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất của
H2SO4). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:
A. 6,96.
B. 6,29.
C. 6,48.
D. 5,04.
Câu 44: Cho Al từ từ đến dư vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2, AgNO3, Mg(NO3)2, Fe(NO3)3
thì thứ tự các ion bị khử là:
A. Ag+, Cu2+, Fe3+, Mg2+
B. Ag+, Fe3+, Cu2+, Mg2+
C. Fe3+, Ag+, Cu2+, Mg2+
D. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+
Trang 4/5 - Mã đề thi 304
Câu 45: Cho hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng vừa đủ với 600 ml dung dịch HNO3 1M thu
được 5,376 lít ( đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và NO2. Nồng độ mol của muối trong dung dịch thu được là
(coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể):
A. 0,2M.
B. 0,15M.
B. 3.
C. 2.
D. 5.
----------- HẾT ---------1
A
11
D
ĐÁP ÁN
21
C
31
C
41
C
2
B
12
C
C
4
B
14
C
24
C
34
D
44
D
5
B
15
A
A
7
B
17
B
27
D
37
D
47
B
8
D
18
B
A
10
D
20
D
30
B
40
A
50
C
Trang 5/5 - Mã đề thi 304
SỞ GD VÀ ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU
(Đề thi có 4 trang)
B. C2H3COOH và C3H5COOH.
C. HCOOH và CH3COOH.
D. C2H5COOH và C3H7COOH.
Câu 5: Khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Khí NH3 dễ hoá lỏng, dễ hoá rắn, tan nhiều trong nước.
B. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai và xốc.
C. Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.
D. Khí NH3 nặng hơn không khí .
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc.
B. Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.
C. Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột thì không thu được fructozơ.
D. Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc glucozơ.
Câu 7: Khử hoàn toàn m gam Fe2O3 cần vừa đủ 3,36 lít khí CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được sau
phản ứng là
A. 8,4.
B. 5,6.
C. 2,8.
D. 16,8.
Câu 8: Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A. H2SO4.
B. SO2.
C. H2S.
D. Na2SO4.
Câu 9: Cho 0,2 mol một anđehit đơn chức, mạch hở X phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch chứa
AgNO3 2M trong NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 87,2 g kết tủa. Công thức phân tử
của anđehit là:
A. C3H3CHO
B. C4H5CHO
C. C3H5CHO.
được 0,01 mol ancol và m gam muối. Giá trị của m là:
A. 12,02.
B. 25,00.
C. 12,16.
D. 11,75
Câu 15: Hình vẽ bên mô tả thí nghiệm nào
A. Chứng minh khả năng tan tốt trong nước của khí NH3.
B. Chứng minh khả năng tan tốt trong nước của khí CO2.
C. Chứng minh khả năng tan tốt trong nước của khí HCl.
D. Chứng minh khả năng tan tốt trong nước của phenolphtalein
Câu 16: Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C3H5Br3 là:
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho bằng oxi dư rồi cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa
đủ với m gam dung dịch NaOH 32% thu được muối Na2HPO4. Giá trị của m là:
A. 75.
B. 50.
C. 100.
D. 25.
Câu 18: Cho công thức cấu tạo sau: CH3-CH(OH)-CH=C(Cl)-CHO. Số oxi hóa của các nguyên tử
cacbon tính từ phải sang trái có giá trị lần lượt là
A. +1; -1; 0; -1; +3.
B. +1; +1; -1; 0; -3.
C. +1; -1; -1; 0; -3.
D. +1; +1; 0; -1; +3.
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử
duy nhất của N+5). Giá trị của x là
A. 0,05.
B. 8.
C. 6.
D. 9.
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 6,5 gam FeCl3. Giá trị của m là
A. 2,80.
B. 2,24.
C. 1,12.
D. 0,56.
Câu 27: Hợp chất CH3-C(CH3)=CH-C(CH3)2-CH=CH-Br có danh pháp IUPAC là
A. 3,3,5-trimetyl hexa-1,4-đien-1-brom.
B. 1-brom-3,3,5-trimetyl hexa-1,4-đien.
C. 1-brom-3,5-trimetyl hexa-1,4-đien.
D. 3,3,5-trimetyl hexa-1,4-đien-1-brom.
Trang 2/6 - Mã đề thi 134
Câu 28: Khi đun nóng hỗn hợp gồm glixerol và 2 axit béo RCOOH và R’COOH có thể thu được tối
đa bao nhiêu loại chất béo (tri glixerit)?
A. 6
B. 4
C. 5
D. 3
Câu 29: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng
A. NH4NO3.
B. NaOH.
C. NaCl.
D. HCl.
Câu 30: Cân bằng nào sau đây chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất?
A. CaCO3(rắn)
với dung dịch AgNO3 dư được 100,45 gam kết tủa. Kim loại M là:
A. Li.
B. Na.
C. K.
D. Rb.
Câu 35: Cho các phản ứng sau:
to
(1) Fe(OH)2 + H2SO4 đặc
(2) Fe + H2SO4 loãng
o
t
(3) Fe(OH)3 + H2SO4 đặc
(4) Fe3O4 + H2SO4 loãng
o
t
(6) FeCO3 + H2SO4 đặc
(5) Cu + H2SO4 loãng + dung dịch NaNO3
Số phản ứng hóa học trong đó H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa là
A. 2.
B. 4
C. 3.
Trang 3/6 - Mã đề thi 134
Câu 40: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 80% thu được 44,8 lít khí CO2 (ở đktc) và V lít ancol
etylic 23o (biết khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 gam/ml). Giá trị m và V lần lượt là:
A. 225 và 0,5.
B. 225 và 0,32.
C. 450 và 0,5.
D. 144 và 0,32.
Câu 41: Chất nào sau đây là một phi kim
A. S.
B. Ne.
C. Al.
D. Fe.
Câu 42: Dẫn 0,5 mol hỗn hợp khí gồm H2 và CO có tỉ khối so với H2 là 4,5 qua ống đựng 0,4 mol
Fe2O3 và 0,2 mol CuO đốt nóng. Sau phản ứng hoàn toàn cho chất rắn trong ống vào dung dịch HNO3
loãng, dư thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là:
A. 20,907.
B. 3,730
C. 34,720.
D. 7,467.
Câu 43: Oxi hóa 9,2 gam ancol etylic bằng CuO đun nóng, thu được 13,2 gam hỗn hợp gồm anđehit,
axit, ancol chưa phản ứng và nước Hỗn hơp này tác dụng với Na dư sinh ra 3,36 lít H2 ở đktc Phần
trăm khối lượng ancol đã chuyển hóa thành axít là:
A. 90%.
B. 75%.
C. 50%.
D. 25%.
Câu 44: Khi xà phòng hóa triolein bằng dung dịch NaOH ta thu được sản phẩm là
D. 26,88 lít.
Câu 49: Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. CH3CH3.
B. CH3COOH.
C. CH3CH2OH.
D. CH3CHO.
Câu 50: Số lượng đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 4/6 - Mã đề thi 134
SỞ GD VÀ ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU
Mã đề
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
39
40
41
42
43
44
45
46
134
C
B
B
C
D
A
B
B
D
A
D
D
A
D
A
C
B
B
A
D
C
D
A
D
C
D
A
C
B
B
B
A
A
D
D
A
D
C
D
C
C
B
C
B
C
C
B
C
B
A
A
B
C
B
A
D
C
B
C
C
D
B
D
D
C
A
A
C
B
D
C
B
B
D
C
D
A
A
C
C
C
C
D
A
C
B
C
B
B
B
D
D
D
A
D
C
C
B
A
A
570
D
B
D
B
B
B
B
B
A
B
C
A
C
D
A
D
641
B
D
D
C
A
C
C
C
A
B
B
D
D
C
C
A
B
A
C
A
48
49
50
B
C
B
C
A
B
D
A
B
B
A
B
B
B
B
D
B
B
A
A
B
người thường đóng kín cửa để cho ấm hơn. Điều này có nguy hại rất lớn đến sức khỏe, như gây khó thở, tức ngực,
nặng hơn nữa là gây hôn mê, buồn nôn thậm chí dẫn đến tử vong. Khí là nguyên nhân chính gây nên tính độc trên là
A. CO2.
B. COCl2.
C. SO2.
D. CO.
Câu 3: Cho phản ứng: Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O.
Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là
A. 31.
B. 47.
C. 23.
D. 27.
Câu 4: Cho 35,48 gam hỗn hợp X gồm Cu và FeCO3 vào dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy
đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được NO; 0,03 mol khí CO2; dung dịch Y và 21,44 gam
kim loại. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng chất rắn khan là:
A. 36,42 gam
B. 38,28 gam
C. 36,24 gam
D. 38,82 gam
Câu 5: Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là
A. glucozơ.
B. fructozơ.
C. mantozơ.
D. saccarozơ.
Câu 6: Lấy m gam K cho tác dụng với 500ml dung dịch HNO3 thu được dung dịch M và thoát ra 0,336lít
hỗn hợp X (đktc) gồm 2 khí và dung dịch Y chứa 17,97 gam hỗn hợp muối. Biết rằng quá trình khử HNO3
chỉ tạo một sản phẩm duy nhất. Giá trị m gần nhất với giá trị nào dưới đây
A. 6,1.
B. 7,8.
C. 6,8.
B. 5.
C. 6.
D. 4.
Câu 12: Khi lên men m kg glucozơ chứa trong quả nho để sau khi lên men cho 100 lít rượu vang 11,5o
biết hiệu suất lên men là 90%, khối lượng riêng của C 2H5 OH là 0,8 g/ml, giá trị của m là
A. 16,2 kg.
B. 31,25 kg.
C. 20 kg.
D. 2 kg.
Câu 13: Đốt cháy 15,84 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong khí O2, thu được 23,52 gam hỗn hợp X chỉ
gồm các oxit. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl (vừa đủ), thu được dung dịch Y. Cho dung dịch
NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 24 gam
chất rắn. Mặt khác cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa và có 0,112 lít khí
NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của m là
A. 131,88
B. 145,49
C. 110,05
D. 150,80
Trang 1/4 - Mã đề thi 072
Câu 14: Cho dãy các chất: p-HOC6H4CH2OH; m-HCOOC6H4OH; ClH3NCH2COONH3CH3 ; H2NCH2COOC6H5;
p-C6H4(OH)2; CH3NH3NO3. Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 2 mol KOH là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 5.
Câu 15: Dung dịch X chứa các ion: Ba2+, Na+, HCO3-, Cl- trong đó số mol Cl- là 0,24. Cho ½ dung dịch X tác
dụng với dung dịch NaOH dư thu được 9,85g kết tủa. Cho ½ dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư
thu được 15,76g kết tủa. Nếu đun sôi dung dịch X đến cạn thì thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
6
Câu 20: Cation M có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p , cấu hình electron của nguyên tử M là
A. 1s22s22p63s1.
B. 1s22s22p63s2
C. 1s22s22p6.
D. 1s22s22p4.
Câu 21: Chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc?
A. HCHO.
B. CH3NH2.
C. HCOOCH3.
D. HCOOH.
Câu 22: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức với 600 ml dung dịch
NaOH 1,15M, thu được dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 15,4 gam hơi Z
gồm các ancol. Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 5,04 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch Y,
nung nóng chất rắn thu được với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 7,2 gam một chất
khí. Giá trị của m là
A. 34,51
B. 34,30
C. 22,60
D. 40,60
Câu 23: Trong lò cao, sắt oxit có thể bị khử theo 3 phản ứng
3Fe2O3 + CO 2Fe3O4 + CO2
(1)
Fe3O4 + CO 3FeO + CO2
(2)
FeO + CO Fe + CO2
(3)
Ở nhiệt độ khoảng 700-800oC, thì có thể xảy ra phản ứng
A. (2).
B. (1).
(2) Sục từ từ khí CO2 cho đến dư vào dung dịch NaAl(OH)4 (hay NaAlO2)
(3) Sục từ từ khí CO2 cho đến dư vào dung dịch Ba(OH)2
(4) Sục từ từ khí CO2 cho đến dư vào dung dịch C6H5ONa
(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào dung dịch ZnCl2
(6) Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho đến dư vào dung dịch NaAl(OH)4 (hay NaAlO2)
Số thí nghiệm cuối cùng thu được kết tủa là
A. 3
B. 1
C. 2
D. 4
Câu 29: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp X gồm clo và oxi, sau phản ứng
chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorrua (không có khí dư) hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ
120ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z. Cho AgNO3 vào dung dịch Z, thu được 56,69 gam kết tủa.
Phần trăm thể tích của clo trong hỗn hợp X gần với giá trị nào nhất
A. 53,90%.
B. 76,7%.
C. 56,36%.
D. 51,72%.
Câu 30: Nhỏ từ từ đến dư KOH vào
dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và x
mol ZnSO4 ta quan sát hiện tượng theo
đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị
mol). Giá trị của x (mol) là:
A. 0,4.
B. 0,7.
C. 0,65.
D. 0,6.
Câu 31: Trong các dung dịch sau: (1) saccarozơ, (2) 3-monoclopropan1,2-điol (3-MCPD), (3) etilenglycol,
(4) đipeptit, (5) axit fomic, (6) tetrapeptit, (7) propan-1,3-điol. Số dung dich có thể hòa tan Cu(OH)2 là
A. 5,76.
B. 5,12.
C. 3,84.
D. 6,4.
Câu 37: Các nhận xét sau :
1. Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua
2. Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng %P
3. Thành phần chính của supephotphat kép Ca(H2PO4)2.CaSO4
4. Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng loại phân bón chứa K
5. Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa: K2CO3
6. Công thức hoá học của amophot, một loại phân bón phức hợp là:(NH4)2HPO4 và NH4H2PO4
Số nhận xét đúng
A. 2
B. 4
C. 3
D. 5
Câu 38: Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là
A. tơ visco và tơ nilon-6,6
B. tơ tằm và tơ vinilon.
Trang 3/4 - Mã đề thi 072
C. tơ nilon-6,6 và tơ capron
D. tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.
Câu 39: Trường hợp nào dưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ?
A. Vỏ tàu làm bằng thép neo đậu ngoài bờ biển
B. Fe và Cu tiếp xúc trực tiếp cho vào dung dịch HCl.
C. Để gang ở ngoài không khí ẩm.
D. Đốt Al trong khí Cl2.
Câu 40: Amino axit X có công thức H2NCxHy(COOH)2. Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch H2SO4
nông thôn. Tác dụng của việc sử dụng khí biogaz là
A. giải quyết công ăn việc làm ở khu vực nông thôn.
B. đốt để lấy nhiệt và giảm thiểu ô nhiễm môi trường.
C. giảm giá thành sản xuất dầu, khí.
D. phát triển chăn nuôi.
Câu 47: Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm 0,06 mol axetilen; 0,09 mol vinylaxetilen; 0,16 mol H2 và
một ít bột Ni. Nung hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm 7 hiđrocacbon (không chứa but-1-in) có tỉ khối
hơi đối với H2 là 328/15. Cho toàn bộ hỗn hợp Y đi qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được m
gam kết tủa vàng nhạt và 1,792 lít hỗn hợp khí Z thoát ra khỏi bình. Để làm no hoàn toàn hỗn hợp Z cần
vừa đúng 50 ml dung dịch Br2 1M. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 28,71.
B. 13,56.
C. 14,37.
D. 15,18.
Câu 48: Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,2 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường
độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được 2,464 lít khí ở anot (đktc) . Nếu thời gian điện
phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 5,824 lít (đktc). Biết hiệu suất điện phân
100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của a gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau
A. 0,26.
B. 0,18.
C. 0,24
D. 0,16
Câu 49: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
C3H4O2 + NaOH → X + Y
X + H2SO4 loãng → Z + T
Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương. Hai chất Y, Z tương ứng là:
A. HCHO, CH3CHO.
B. HCOONa, CH3CHO.
C. CH3CHO, HCOOH.
D. HCHO, HCOOH.
D. Là kim loại kiềm.
Câu 3: Một dung dịch X gồm 0,02 mol Na+; 0,01 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3 và a mol ion X (bỏ qua sự điện li
của nước). Ion X và giá trị của a là
A. OH và 0,02
B. Cl và 0,02
C. NO3 và 0,01
D. CO32 và 0,01
Câu 4: Từ dung dịch Na2CO3 ta có thể điều chế Na bằng cách
A. Cô cạn dung dịch rồi điện phân Na2CO3 nóng chảy.
B. Chuyển dung dịch Na2CO3 thành dung dịch NaCl, cô cạn rồi điện phân nóng chảy NaCl
C. Chuyển dung dịch Na2CO3 thành dung dịch NaCl, rồi điện phân dung dịch NaCl
D. Điện phân dung dịch Na2CO3 .
Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hóa
FeCl 3
T
t0
Fe(NO3)3
X COdu
Fe(NO3)3
Z
Y
Các chất Y và T lần lượt là
A. Fe và NaNO3
B. Fe2O3 và Cu(NO3)2 C. Fe và AgNO3
D. Fe2O3 và AgNO3
Câu 6: Thủy phân hoàn toàn m1 gam 1 este X mạch hở bằng dung dịch NaOH dư, thu được m2 gam ancol Y
(không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2) và 15 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Z và T
(MZ < MT). Đốt cháy hoàn toàn m2 gam Y bằng oxi dư, thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Tên gọi của
C. Tơ tằm và tơ enang.
D. Tơ visco và tơ axetat.
Câu 12: Cho 250 gam dung dịch FeCl3 6,5% vào 150 gam dung dịch Na2CO3 10,6% thu được khí A, kết tủa B và
dung dịch X. Thêm m gam dung dịch AgNO3 21,25% vào dung dịch X thu được dung dịch Y có nồng độ % cuả
NaCl là 1,138%. Giá trị của m xấp xỉ bằng ?
A. 176,0gam.
B. 113,2 gam.
C. 160 gam.
D. 140 gam.
Câu 13: Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là
A. dung dịch H2SO4 đậm đặc.
B. Na2SO3 khan.
C. CaO.
D. dung dịch NaOH đặc.
Câu 14: Hòa tan hết 4 gam hỗn hợp A gồm Fe và 1 oxit sắt trong dung dịch acid HCl dư thu được dung dịch
X. Sục khí Cl2 cho đến dư vào X thu được dung dịch Y chứa 9,75 gam muối tan. Nếu cho 4 gam A tác dụng
với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được V lít NO ( sản phẩm khử duy nhất - đktc)/ V= ?
A.0,896
B.0,747
C.1,120
D.0,672
Câu 15: Hình vẽ nào sau đây biểu diễn trạng thái cân bằng hoá học?
t
t
t
A. Na3PO4 3Na+ + PO43- .
B. CH3COOH CH3COO- + H+ .
+
C. HCl H + Cl .
D. H3PO4 3H+ + 3PO43- .
Câu 21: Để xử lí chất thải có tính axit, người ta thường dùng
A. giấm ăn.
B. muối ăn.
C. Phèn chua.
D. nước vôi.
Câu 22: Hòa tan 21 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 bằng HCl được dung dịch A và 13,44 lít H2(đktc). Thể
tích dung dịch (lít) NaOH 0,5M cần cho vào dung dịch A để thu được 31,2 gam kết tủa là?
A. 2,4
B. 2,4 hoặc 4
C. 4
D. 1,2 hoặc 2
Câu 23: Kim loại nào dẫn điện tốt nhất ở nhiệt độ thường ?
A. Au
B. Ag
C. Cu
D. Al
2 2
6 2
6 1
Câu 24: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s 2s 2p 3s 3p 4s , nguyên tử của nguyên tố Y có
cấu hình electron 1s22s22p5. Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết
A. kim loại
B. cộng hóa trị
C. ion
D. cho nhận
C. 11,2 lít CO2 ; 40 gam CaCO3
B. 16,8 lít CO2 ; 60 gam CaCO3
D. 11,2 lít CO2 ; 60 gam CaCO3
Câu 29: Khử hoàn toàn 4,06 gam một oxit kim loại bằng CO ở điều kiện nhiệt độ cao thành kim loại. Dẫn
toàn bộ khí sinh ra vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo thành 7 gam kết tủa.Nếu lấy lượng kim
loại sinh ra hoà tan hết vào dung dịch HCl dư thì thu được 1,176 lít khí H2 (điều kiện tiêu chuẩn). công thức
oxit kim loại trên là:
A. Fe2O3
B. Fe3O4
C. Cr2O3.
D. Al2O3
+
6
Câu 30: Cation M có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p , cấu hình electron của nguyên tử M là
A. 1s22s22p63s1.
B. 1s22s22p4.
C. 1s22s22p6.
D. 1s22s22p63s2
Câu 31: Cho 22,05 g HOOCCHNH2CH2CH2COOH tác dụng vừa đủ với V dung dịch NaOH 1M . Giá trị
của V là
A. 300 ml
B. 450 ml
C. 400 ml
D. 250 ml
Câu 32: Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dung để sản xuất cao su BaNa?
A. Penta-1,3-đien.
B. But-2-en.
C. 2-metylbuta-1,3-đien.
D. Buta-1,3-đien.
Câu 33: Cao su lưu hóa có chứa 1,598 % lưu huỳnh về khối lượng. Khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có một
vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M. Giá trị của V là
A. 40.
B. 60.
C. 20.
D. 80.
Câu 39: Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư,
đun nóng?
A. vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic.
B. Glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic.
C. vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen.
D. axetilen, glucozơ, anđehit axetic.
Câu 40: Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaHCO3.
B. CH3COOH.
C. KOH.
D. HCl.
t ,xt
2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả
Câu 41: Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k)
nhiệt. Phát biểu đúng là
A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
0
dung dịch X và 448 ml ( đo ở 354,90 K và 988 mmHg) hỗn hợp khí Y khô gồm 2 khí không màu, không đổi
màu trong không khí. Tỷ khối của Y so với H2 bằng 18. Làm khan X một cách cẩn thận thu được m gam chất
rắn Z, nung Z đến khối lượng không đổi được 3,84 gam chất rắn T. Giá trị của m là
A. 16,48.
B. 16,18.
C. 17,92.
D. 16,68.
Câu 47: Cho m gam Na tác dụng hết với p gam nước thu được dung dịch nồng độ x%. Lập biểu thức tính nồng độ
x% theo m, p. Chọn biểu thức đúng
m.40.100
m.80.100
m.40.100
m.80.100
A. x% =
B. x% =
C. x% =
D. x% =
44m 46 p
44m 46 p
46m 46 p
46m 46 p
Câu 48: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nhóm -OH?
A. Ancol metylic
B. Ancol etylic
C. Etylen glicol
D. Glixerol
Câu 49: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm 0,2 mol FeCl3, 0,1 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl (điện cực trơ). Khi
ở catot bắt đầu thoát khí thì ở anot thu được V lít khí (đktc). Biết hiệu suất của quá trình điện phân là 100%.
Giá trị của V là
A. 5,60.
C
D
D
C
A
B
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
D
C
A
B
A
C
C
D
A
D
21
40
A
D
D
D
D
A
A
A
D
C
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
D
B
D
C
C
B
Câu 2: Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí của các nguyên
tố trong BTH là:
A. X có STT 18, chu kỳ 3, nhóm VIA ; Y có STT 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.
B. X có STT 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA ; Y có STT 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.
C. X có STT 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA ; Y có STT 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.
D. X có STT 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA ;Y có STT 20, chu kỳ 3, nhóm IIA.
Câu 3: Nung hỗn hợp gồm 3,24 gam Al và 9,28 gam Fe3O4 trong môi trường không có không khí sau một
thời gian, thu được hỗn hợp rắn X. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít (đktc) khí
H2 và m gam muối. Giá trị của m là
A. 33,39.
B. 34,10.
C. 32,58.
D. 31,97.
Câu 4: Thuỷ phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (M X < MY). Bằng một phản
ứng có thể chuyển hoá X thành Y. Chất Z không thể là
A. etyl axetat.
B. metyl axetat.
C. metyl propionat.
D. vinyl axetat.
Câu 5: Tiến hành các thí nghiệm sau
(a) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3
(b) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl
(e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HF
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là
A. 2.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
với dung dịch BaCl2 (dư) thì thu được 33,552 gam kết tủa. Tỉ lệ x : y là
A. 4 : 3
B. 3 : 4
C. 7 : 4
D. 3 : 2
Câu 9: Nhiệt phân 5,8 gam FeCO3 trong không khí một thời gian được 4,36 gam hỗn hợp rắn X. Hòa tan hết
X trong dung dịch HCl vừa đủ được dung dịch Y . Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y thì sau khi
phản ứng xong thu được m gam kết tủa. Giá trị m là
A. 12,72.
B. 21,17.
C. 21,68.
D. 34,82.
Câu 10: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng hiđro bằng 16,28%) tác dụng với clo theo tỉ
lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau. Tên của X là
A. butan.
B. 2,3-đimetylbutan. C. 3-metylpentan.
D. 2-metylpropan.
Câu 11: Hợp chất hữu cơ làm đổi màu quì tím (dung môi nước) là
A. anilin.
B. glyxin.
C. phenol.
D. lysin.
Câu 12: Cho hỗn hợp bột gồm 0,1 mol Mg và 0,1 mol Al vào 150 ml dung dịch chứa AgNO3 1M, Fe(NO3)3
0,8M và Cu(NO3)2 0,6M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có m gam chất rắn xuất hiện. Giá trị của
m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 24.
B. 23.
C. 22.
D. 25.
Câu 13: Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là
A. 48.
B. 60.
C. 40.
D. 35.
Câu 18: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch X chứa 0,1 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3, thu
được dung dịch Y và 4,48 lít khí CO2 (đktc). Khối lượng kết tủa thu được khi cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào
dung dịch Y là
A. 19,70 gam.
B. 89,60 gam.
C. 54,65 gam.
D. 46,60 gam.
Câu 19: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí
B. NH3, O2, N2, CH4, H2.
A. NH3, SO2, CO, Cl2.
C. N2, Cl2, O2 , CO2, H2.
D. N2, NO2, CO2, CH4, H2.
Câu 20: Có 3 kim loại X, Y, Z thỏa mãn:
- X tác dụng với HCl, không tác dụng với NaOH và HNO3 đặc nguội.
- Y tác dụng được với HCl và HNO3 đặc nguội, không tác dụng với NaOH.
- Z tác dụng được với HCl và NaOH, không tác dụng với HNO3 đặc nguội. Vậy X, Y, Z lần lượt là
A. Zn, Mg, Al.
B. Fe, Mg, Al.
C. Fe, Mg, Zn.
D. Fe, Al, Mg.
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
Câu 21: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75%. Lượng CO2 sinh ra
được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 50 gam kết tủa và dung dịch X. Thêm dung dịch
A. x = 4, y = 2.
B. x =3, y = 2.
C. x =3, y = 3.
D. x = 4, y = 3.
Câu 26: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A. FeCl2 + H2S FeS + 2HCl
B. H2S + CuSO4 CuS + H2SO4
C. 2FeCl3 + H2S 2FeCl2 + S + 2HCl
D. ZnS + 2HCl ZnCl2 + H2S
Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2 chỉ thể hiện tính khử.
B. Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt (II).
C. Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
D. Dung dịch FeCl 3 phản ứng được với kim loại Fe.
Câu 28: Hỗn hợp X gồm H2, C3H6, C2H3COOH và C3H5OH. Đốt cháy hoàn toàn 0,75 mol hỗn hợp X thu
được 30,24 lít CO2 (đktc). Đun nóng X với bột Ni một thời gian thu được hỗn hợp Y. Tỉ khối của Y so với X
bằng 1,25. Cho 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,1M. Giá trị của V là
A. 0,6.
B. 0,5.
C. 0,3.
D. 0,4.
Câu 29: Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?
A. Muối ăn.
B. Vôi sống.
C. Thạch cao.
D. Phèn chua.
cAl(NO3)3 + dNH4NO3 + eH2O.
Câu 30: Cho phương trình phản ứng: aAl +bHNO3
Tỉ lệ a : e là
Câu 34: Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm. Trùng
hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?
A. CH2 CH CH3 .
B. CH2 CH CN .
C. H2 N CH2 5 COOH .
D. H2 N CH2 6 NH2 .
Câu 35: Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm cacbon?
A. Lưu huỳnh.
B. Silic.
C. Photpho.
D. Clo.
Câu 36: Biết rằng a mol chất béo X có thể cộng hợp tối đa với 4a mol Br2 trong dung dịch. Mặt khác đốt cháy
hoàn toàn a mol X thu được b mol H2O và V lít khí CO2 ở đktc. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là
A. V = 22,4 ( b + 6a). B. V = 22,4 (4a - b).
C. V = 22,4 ( b + 3a). D. V = 22,4 (b + 7a).
Câu 37: Chia m gam hỗn hợp X gồm CH3CH2COOH; CH2=CH-COOH và HC C- COOH thành hai phần
không bằng nhau:
+ Đốt cháy hoàn toàn phần 1 được 39,6 gam CO2 và 12,15 gam H2O.
+ Phần 2 cho tác dụng với dung dịch NaHCO3 dư được 2,24 lít CO2 (đkc)
Giá trị m là
A. 21,15.
B. 22,50.
C. 29,00.
D. 30,82.
Câu 38: X là hỗn hợp gồm ancol Y; axit cacboxylic Z (Y, Z đều đơn chức no, mạch hở) và este M tạo bởi Y,
Z. Chia một lượng X làm hai phần bằng nhau:
+ Đốt cháy hết phần 1 được 55,275 gam CO2 và 25,425 gam H2O.
+ Xà phòng hóa phần 2 bằng một lượng NaOH vừa đủ rồi cô cạn được ancol Y và muối khan N. Đốt cháy
A. CnH2n+2O (n 2).
B. CnH2nO2 (n 2).
C. CnH2n -2O2 (n 2). D. CnH2nO2 (n 1).
Trang 4/6 - Mã đề thi 132
Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm ancol X, axit cacboxylic Y và este Z (tất cả đều là hợp chất no,
đơn chức, mạch hở và Y, Z có cùng số nguyên tử cacbon) cần dùng vừa đủ 12,32 lít O 2, sinh ra 11,2 lít CO2.
Các khí đo ở đktc.Công thức của Y là
A. CH3COOH.
B. CH3CH2CH2COOH.
C. HCOOH.
D. CH3CH2COOH.
Câu 45: Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5). Dãy
gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là
A. (1), (2), (3).
B. (2), (3), (5).
C. (1), (3), (4).
D. (3), (4), (5).
Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 10,33 gam hỗn hợp X gồm axit acrylic, axit ađipic, axit propanoic và ancol etylic
(trong đó số mol axit acrylic bằng số mol axit propanoic) thu được hỗn hợp khí và hơi Y. Dẫn Y vào 3,5 lít
dung dịch Ca(OH)2 0,1M thu được 27 gam kết tủa. Nếu cho 10,33 gam hỗn hợp X ở trên tác dụng với 100 ml
dung dịch KOH 1,2M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được khối lượng chất rắn là
A. 13,76 gam.
B. 12,21 gam.
C. 10,12 gam.
D. 12,77 gam.
Câu 47: Để phân biệt các dung dịch : CH3NH2, C6H5OH, CH3COOH, CH3CHO không thể dùng
A. nước Br2, Na.
B. nước Br2, phenolphtalein.