SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 1
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2016
MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi 142
Họ và tên: ……………………………………………….Số BD……………
Câu 1: Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2. Dãy xếp theo
thứ tự pH tăng dần là:
A. (2), (3), (1).
B. (2), (1), (3).
C. (3), (1), (2).
D. (1), (2), (3).
Câu 2: Các ancol (CH3)2CHOH ; CH3CH2OH ; (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là
A. 2, 3, 1.
B. 1, 3, 2.
C. 2, 1, 3.
D. 1, 2, 3.
Câu 3: Hãy chọn câu phát biểu sai:
A. Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hoá trong không khí thành màu hồng nhạt
B. Nhóm OH và gốc phenyl trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.
C. Khác với benzen, phenol phản ứng dễ dàng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo thành kết tủa trắng.
D. Phenol có tính axit yếu nhưng mạnh hơn H2CO3
Câu 4: Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước lạnh tạo dung dịch kiềm
A. Ba, Na, K, Ca.
B. Na, K, Mg, Ca.
C. K, Na, Ca, Zn.
D. Be, Mg, Ca, Ba.
Câu 5: Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,3125. Công thức của A là
Y là kim loại
A. Fe.
B. Ag.
C. Cu.
D. Al.
Câu 9: Cho các dung dịch: HCl, NaOH, NH3, KCl. Số dung dịch phản ứng được với AlCl3 là
A. 3.
B. 4.
C. 1.
D. 2.
Câu 10: Cho 5,76 g một axit hữu cơ đơn chức mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được 7,28 g muối của axit hữu
cơ. CTCT thu gọn của axit này là:
A. C2H5COOH.
B. CH3COOH.
C. C2H3COOH.
D. HCOOH.
Câu 11: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?
A. CH3OCH3, CH3CHO.
B. C4H10, C6H6.
C. CH3CH2CH2OH, C2H5OH.
D. C2H5OH, CH3OCH3.
Câu 12: Trong thực tế để làm sạch lớp oxit trên bề mặt kim loại trước khi hàn người ta thường dung 1 chất rắn màu
trắng. Chất rắn đó là?
A. NH4Cl
B. Bột đá vôi
C. NaCl
D. Nước đá
Câu 13: Gluxit là hợp chất tạp chức trong phân tử có nhiều nhóm -OH và có nhóm :
A. cacboxyl
B. amin
4. NH2(CH)6NHCO(CH2)4COOH.
Hợp chất nào có liên kết peptit?
A. 1,2,3,4.
B. 1,3,4
C. 2
D. 2,3
Câu 19: Có 5 dung dịch NH3, HCl, NH4Cl, Na2CO3, CH3COOH được đánh ngẫu nhiên là A, B, C, D, E. Gía trị pH và
khả năng dẫn điện của dung dịch theo bảng sau:
Dung dịch
Ph
Khả năng dẫn điện
A
5,15
Tốt
B
10,35
Tốt
C
4,95
Kém
D
1,25
Tốt
E
10,60
+
2
6
Câu 24: Cation M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s 2p . Nguyên tử M là:
A. Ne
B. Na
C. F
D. K
Câu 25: Cho các phản ứng:
H2NCH2COOH + HCl → H3N+CH2COOHCl-.
H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O.
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
A. có tính oxi hóa và tính khử.
B. chỉ có tính bazơ.
C. chỉ có tính axit.
D. có tính chất lưỡng tính.
Câu 26: Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,3 mol AgNO3 bằng cường độ dòng điện 2,68 ampe, trong thời
gian t (giờ) thu được dung dịch X. Cho 22,4 gam bột Fe vào dung dịch X thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy
nhất) thu được 34,28 gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của t là
A. 1,40.
B. 1,20.
C. 1,25.
D. 1,00.
Câu 27: Oxi hóa m gam ancol etylic một thời gian thu được hỗn hợp X. Chia X thành 3 phần bằng nhau:
- Phần 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaHCO3 thoát ra 4,48 lít khí.
- Phần 2 tác dụng với Na dư thoát ra 8,96 lít khí
- Phần 3 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo thành 21,6 gam Ag. Các phản ứng của hỗn hợp X xảy ra hoàn toàn.
Thể tích khí đo ở đktc. Giá trị của m và hiệu suất phản ứng oxi hóa ancol etylic là
A. 124,2 và 33,33%
B. 96 và 60%
HCl du
X1
X2. Vậy X2 là
Câu 31: Cho các dãy chuyển hóa. Glyxin
A. ClH3NCH2COOH.
B. H2NCH2COONa.
C. H2NCH2COOH.
D. ClH3NCH2COONa
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 7,12 gam hỗn hợp M gồm ba chất hữu cơ X; Y; Z (đều có thành phần C, H,O). Sau phản ứng
thu được 6,72 lít khí CO2 và 5,76 gam nước. Mặt khác nếu cho 3,56 gam hỗn hợp M phản ứng với Na dư thu được 0,28 lít
khí hiđro, còn nếu cho 3,56 gam hỗn hợp M phản ứng với dung dịch NaOH thì cần vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 0,2 M.
Sau phản ứng với NaOH thu được một chất hữu cơ và 3,28 gam một muối. Biết mỗi chất chỉ chứa một nhóm chức. Giả sử
các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Công thức cấu tạo của X; Y; Z là:
A. HCOOH, C2H5OH, CH3COOC2H5
B. CH3COOH, C2H5OH, CH3COOC2H5.
C. CH3COOH, CH3OH, CH3COOCH3
D. CH3COOH, C2H5OH, CH3COOCH3
Câu 33: Cho 11,2 gam Fe vào 300 ml dung dịch chứa (HNO3 0,5M và HCl 2M) thu được khí NO duy nhất và dung
dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch KMnO4/H2SO4 loãng. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Tính khối lượng KMnO4 đã bị khử.
A. 4,71 gam.
B. 23,70 gam.
C. 18,96 gam.
D. 20,14 gam.
Câu 34: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch hỗn hợp Na2SO4 và Al2(SO4)3 ta có đồ thị biểu diễn sự
phụ thuộc khối lượng kết tủa theo số mol Ba(OH)2 như sau
Dựa vào đồ thị hãy xác định giá trị của x là
A. 0,40 (mol)
D. 92,0.
Câu 39: Lấy m gam Mg tác dụng với 500ml dung dịch AgNO3 0,2M và Fe(NO3)3 2M. Kết thúc phản ứng thu được
(m+4) gam kim loại. Gọi a là tổng các giá trị m thỏa mãn bài toán trên, giá trị của a là?
A. 7,3
B. 25,3
C. 18,5
D. 24,8
Câu 40: Chất X có công thức phân tử C5H8O4 là este 2 chức, chất Y có CTPT C4H6O2 là este đơn chức. Cho X và Y lần
lượt tác dụng với NaOH dư, sau đó cô cạn các dung dịch rồi lấy chất rắn thu được tương ứng nung với NaOH khan (có
mặt CaO) thì trong mỗi trường hợp chỉ thu được CH4 là chất hữu cơ duy nhất. Công thức cấu tạo của X, Y là:
A. CH3OOC-CH2-COOCH3, CH3COOC2H3.
B. CH3COO-CH2-COOCH3, CH3COOC2H3
C. CH3-CH2-OOC- COOCH3, CH3COOC2H3
D. CH3COO-CH2-COOCH3, C2H3COOCH3
Câu 41: Cho các phương trình phản ứng:
to
(1) MnO2 + HCl đặc
(2) Hg + S →
to
(3) F2 + H2O →
(4) NH4Cl + NaNO2
to
(5) K + H2O →
(6) H2S + O2 dư
Trang 3/4 - Mã đề thi 142
B. 3
C. 4
D. 1
Câu 45: Hỗn hợp X gồm C2H2, C2H6 và C3H6. Đốt cháy hoàn toàn 24,8g hỗn hợp X thu được 28,8g nước. Mặt khác
0,5 mol hỗn hợp này tác dụng vừa đủ với 500g dung dịch Brom 20%. Phần trăm về thể tích của mỗi khí trong hỗn
hợp lần lượt là:
A. 30; 30; 40.
B. 50; 25; 25.
C. 25; 25; 50.
D. 20; 40; 40.
Câu 46: Lấy 16 gam hỗn hợp Mg và M (có cùng số mol) tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư thu được dung
dịch A chứa 84 gam muối và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 (tỉ lệ 1:1 về số mol). Nếu lấy 22,4 gam
kim loại M tác dụng hoàn toàn với 300ml dung dịch H2SO4 1M thì thu được V lít khí (đktc). Giá trị của lớn nhất của
V là?
A. 8,96
B. 6,72
C. 12,544
D. 17,92
Câu 47: Hỗn hợp X gồm vinylaxetilen và hiđro có tỷ khối hơi so với H2 là 16. Đun nóng hỗn hợp X một thời gian
thu được 1,792 lít hỗn hợp khí Y (ở đktc). Hỗn hợp khí Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 25,6 gam Br2 trong
CCl4. Thể tích không khí (chứa 20% O2 và 80% N2 về thể tích, ở đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là:
A. 38,08.
B. 7,616.
C. 7,168.
D. 35,84.
Câu 48: Thuỷ phân hoàn toàn 14,6 gam một đipeptit X có cấu tạo bởi -amino axit có 1 nhóm -NH2 và 1 nhómCOOH bằng dung dịch NaOH thu sản phẩm trong đó có 11,1 gam một muối có chứa 20,72% Na về khối lượng. Công
thức chất X là:
A. H2NCH(CH3)CONHCH(CH3)COOH.
B. H2NCH(C2H5)CONHCH2COOH hoặc H2NCH2CONHCH2(CH3)COOH.
C. H2NCH2CONHCH2COOH.
11. D
12. A
13. D
14. A
15. B
16. D
17. C
18. C
19. B
20. C
21. C
22. C
23. B
24. B
25. D
26. B
27. C
28. A
29. D
30. C
31. A
32. B
33. B
34. B
35. C
Họ, tên thí sinh:....................................................................Số báo danh:..........................
Biết nguyên tử khối các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S =
32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119;
Ba = 137; Pb = 207.
Câu 1: Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6. Nguyên tử M là:
A. Na
B. K
C. Ne
D. F
Câu 2: Cho các cân bằng:
CH4 (k) + H2O (k)
(a)
CO (k) + 3H2 (k)
CO (k) + H2O (k)
CO2 (k) + H2 (k)
(b)
2SO3 (k)
2SO2 (k) + O2 (k)
H2 (k) + I2 (k)
2HI (k)
D. N2
Câu 6: Trong các thí nghiệm sau:
(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF.
(2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S.
(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng.
(4) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc.
(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH. (6) Cho khí O3 tác dụng với Ag.
(7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng.
(8) Cho khí F2 vào nước nóng.
(9) Nhiệt phân Cu(NO3)2.
(10) Sục khí Clo vào dung dịch NaOH.
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
A. 7.
B. 6.
C. 9.
D. 8.
Câu 7: Trong nhiệt kế chứa thủy ngân rất độc. Khi nhiệt kế bị vỡ người ta thường dùng chất nào sau đây để
thu hồi thủy ngân là tốt nhất?
A. Cát
B. Lưu huỳnh
C. Than
D. Muối ăn
Câu 8: Tính chất hóa học chung của kim loại là:
A. Tính oxi hóa.
B. Tính khử .
C. Tính dẫn điện .
D. Tính dẻo .
Câu 9: Trong các kim loại Na, Fe, Cu, Ag, Al. Có bao nhiêu kim loại chỉ điều chế được bằng phương pháp
điện phân?
A. 2.
C. Cr
D. Al
Câu 14: Hòa tan 8,0 gam hỗn hợp gồm Ca và oxit RO (R có hóa trị không đổi) cần dùng 200 ml dung dịch
HCl 2M. Kim loại R là:
A. Cu
B. Mg
C. Ba
D. Be
Câu 15: X là dung dịch Al2(SO4)3, Y là dung dịch Ba(OH)2. Trộn 200ml dung dịch X với 300ml dung dịch Y
thu được 8,55 gam kết tủa. Trộn 200ml dung dịch X với 500ml dung dịch Y thu được 12,045 gam kết tủa.
Nồng độ mol/l của dung dịch X là
A. 0,075M
B. 0,100M
C. 0.150M
D. 0.050M
Câu 16: Hoà tan hoàn toàn m gam bột nhôm trong dung dịch chứa HCl và HNO3 thu được 3,36 lít hỗn hợp Y
gồm hai khí không màu, dung dịch còn lại chỉ chứa muối của cation Al3+. Đem toàn bộ lượng hỗn hợp khí Y
trộn với 1 lít oxi thu được 3,688 lít hỗn hợp gồm 3 khí. Biết thể tích các khí đều đo ở đktc và khối lượng của
hỗn hợp khí Y nhỏ hơn 2 gam. Tìm m.
A. 9,72 gam.
B. 8,10 gam.
C. 3,24 gam. D. 4,05 gam.
Câu 17: Crom và sắt tác dụng với chất nào sau đây đều tạo ra hợp chất có mức oxi hóa +2?
A. S
B. HNO3
C. HCl
D. Cl2
Câu 18: Cho các phát biểu sau: 1. Cr(OH)3 tan trong dung dịch NaOH.
2. Trong môi trường axit, Zn khử Cr3+ thành Cr.
3. Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
B. 1,4 mol
C. 1,9 mol
D. 1,5 mol
Câu 23: Hoà tan hoàn toàn 4,92 gam hỗn hợp A gồm (Al, Fe) trong 390ml dung dịch HCl 2M thu được dung
dịch B. Thêm 800 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch B thu được kết tủa C, lọc kết tủa C, rửa sạch sấy
khô nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 7,5 gam chất rắn. Phần trăm khối lượng của Al
trong hỗn hợp A có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 85,6 %.
B. 65,8%
C. 20,8%
D. 16,5%
Câu 24: Hòa tan 11,6 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào 87,5 gam dung dịch HNO3 50,4%, sau khi kim loại
tan hết thu được dung dịch X và V lit (đktc) hỗn hợp khí B (gồm hai chất khí có tỉ lệ số mol 3:2). Cho 500 ml
dung dịch KOH 1M vào dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Lọc lấy Y rồi nung trong không khí
đến khối lượng không đổi thu được 16,0 gam chất rắn. Cô cạn dung dịch Z được chất rắn T. Nung T đến khối
lượng không đổi thu được 41,05 gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ % của Fe(NO3)3
trong X là
A. 13,56%
B. 20,20%
C. 40,69%
D. 12,20%
Câu 25: Hòa tan hết 10,62 gam hỗn hợp gồm Fe, Zn vào 800 ml dung dịch hỗn hợp X gồm NaNO3 0,45 M và
H2SO4 1M thu được dung dịch Y và 3,584 lít khí NO (duy nhất). Dung dịch Y hòa tan được tối đa m gam bột
sắt và thu được V lít khí.
Các khí đo ở đktc và NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các thí nghiệm trên. Giá trị của m và V lần
lượt là
A. 24,64 gam và 6,272 lít.
B. 20,16 gam và 4,48 lít.
Câu 31: Cho 2,25 gam axit cacboxylic A tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch KOH 1M. Công thức cấu tạo
thu gọn của A là
A. CH2(COOH)2
B. HCOOH
C. CH3COOH
D. (COOH)2.
Câu 32: Ba hợp chất hữu cơ X, Y, Z mạch hở (đều chứa C, H, O) và có cùng phân tử khối là 60. Cả ba chất
đều phản ứng với Na giải phóng H2. Khi oxi hóa X (có xúc tác thích hợp) tạo ra X1 – có khả năng tham gia
phản ứng tráng bạc. Y tác dụng được với NaOH còn Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức
cấu tạo thu gọn của X, Y, Z lần lượt là:
A. (CH3)2CHOH, CH3COOH, HCOOCH3.
B. CH3CH2CH2OH, CH3COOH, HOCH2CHO.
C. (CH3)2CHOH, HCOOCH3, HOCH2CHO
D. CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3OC2H5
Câu 33: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Phenol (C6H5OH) phản ứng được với dung dịch NaOH, tạo ra muối và nước.
B. phân tử phenol có nhóm –OH.
C. phân tử phenol có vòng benzen.
D. phenol có tính bazơ.
Câu 34: axit Benzoic được sử dụng như một chất bảo quản thực phẩm (kí hiệu là E-210) cho xúc xích, nước
sốt cà chua, mù tạt, bơ thực vật … Nó ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vi khuẩn. Công
thức phân tử axit benzoic là
A. CH3COOH
B. HCOOH
C. C6H5COOH
D. (COOH)2
Câu 35: Trong các loại hạt gạo, ngô, lúa mì … có chứa nhiều tinh bột, công thức phân tử của tinh bột là:
A. (C6H12O6)n
hỗn hợp X là
A. C4H8O2.
B. C5H10O2.
C. C3H6O3.
D. C4H10O2.
Câu 40: Hợp chất etylamin là
A. amin bậc II.
B. amin bậc I. C. amin bậc III.
D. amin bậc IV
Câu 41: Để thu được poli(vinylancol): [-CH2-CH(OH)-]n người ta tiến hành :
A. Trùng hợp ancol acrylic.
B. Thủy phân poli(vinylaxetat) trong môi trường kiềm
C. Trùng hợp ancol vinylic.
D. Trùng ngưng glyxin
A
B
Câu 42: Cho các dãy chuyển hóa: Glyxin
Glyxin
X;
Y
Các chất X và Y:
A. đều là ClH3NCH2COONa.
B. lần lượt là ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa.
C. lần lượt là ClH3NCH2COONa và ClH3NCH2COONa.
D. lần lượt là ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa
Câu 43: Khi thủy phân hoàn toàn 0,25 mol peptit X mạch hở (X tạo thành từ các -amino axit có một nhóm NH2 và một nhóm -COOH) bằng dung dịch KOH (dư 15% so với lượng cần phản ứng), cô cạn dung dịch thu
được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng X là 253,1 gam. Số liên kết peptit trong X là
A. 10.
B. 15.
C. 16.
Z
C3H8
Số chất X mạch hở, bền thỏa mãn sơ đồ trên là
A. 2. B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 48: Cho dãy các chất: CH4; C2H2; C2H4; C2H5OH; CH2=CH-COOH; C6H5NH2 (anilin); C6H5OH
(phenol); C6H6 (benzen); CH3CHO. Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 49: Hòa tan 6,85 gam một kim loại kiềm thổ M vào 100 gam nước thu được 100 ml dung dịch A (d =
1,0675 gam/ml). Đốt cháy 0,92 gam chất hữu cơ X thu được CO2 và 0,72 gam nước. Cho toàn bộ lượng CO2
thu được vào 100 ml dung dịch A trên, thu được 5,91 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, công
thức phân tử của X là
A. C3H8O2.
B. C7H8.
C. C4H8O3.
D. C6H6
Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn 5,52 gam chất X thu được hỗn hợp khí và hơi A gồm CO2, HCl, H2O và N2. Cho
một phần A đi chậm qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 6,0 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 1,82
gam và có 0,112 lít khí không bị hấp thụ. Phần còn lại của A cho lội chậm qua dung dịch AgNO3 trong HNO3
dư thấy khối lượng dung dịch giảm 2,66 gam và có 5,74 gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xẩy ra hoàn toàn.
Phân tử khối X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 172,0
B. 188,0
C. 182,0
D. 175,5
-------------------- Hết -----------------------1
20
C
A
D
B
A
C
C
B
B
A
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
D
C
B
A
A
B
42
43
44
45
46
47
48
49
50
B
D
B
A
C
D
D
B
B
C
Sở GD-ĐT Hà Nội
Trường THPT Trần Đăng Ninh
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM HỌC 2015 - 2016
Môn: Hóa học
(Thời gian 90 phút)
Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . .
C. polietilen.
D. poliacrilonitrin.
Bài 6: Dung dịch chất nào sau đây phản ứng với CaCO3 giải phóng khí CO2?
A. C6H5NH2.
B. CH3NH2.
C. CH3COOH.
D. C2H5OH.
Bài 7: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cr, Fe. Số kim loại trong dãy tác dụng với H 2O tạo thành dung dịch bazơ là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Bài 8: Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch CaCl 2?
A. NaNO3.
B. HCl.
C. NaCl.
D. Na2CO3.
Bài 9: Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeCl2 tác dụng được với kim loại:
A. Zn
B. Au
C. Cu
D. Ag
Bài 10: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
A. Mg
B. Ag
C. Cu
D. Au
Bài 11. Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Những loại tơ
nào thuộc loại tơ nhân tạo là:
A. Tơ nilon - 6,6 và tơ capron.
B. 0,112 lít và 3,865 gam.
C. 0,224 lít và 3,865 gam.
D. 0,112 lít và 3,750 gam.
Trang 1 / 4
Bài 16. Hỗn hợp A gồm 0,1 mol anđehit metacrylic và 0,3 mol khí hiđro. Nung nóng hỗn hợp A một thời
gian, có mặt chất xúc tác Ni, thu được hỗn hợp hơi B gồm hỗn hợp các ancol, các anđehit và hiđro. Tỉ khối
hơi của B so với He bằng 95/12. Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa anđehit metacrylic là:
A. 80%
B. 100%
C. 70%
D. 65%
Bài 17. Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 4,85 gam muối. Công thức
của X là
A. H2N – CH(CH3) – COOH.
B. H2N – CH2 – CH2 – COOH.
C. H2N – CH2– COOH.
D. H2N – CH2 – CH2 – CH2 – COOH.
Bài 18. Cho các chất sau: propyl clorua, anlyl clorua, phenyl clorua, natri phenolat, anilin, muối natri của
axit amino axetic, ancol benzylic. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng khi đun nóng là
A. 4
B. 2.
C. 1
D. 3
Bài 19. Cho hỗn hợp Na, Al, Fe, FeCO3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa rồi chia
làm 2 phần. Phần 1 đem tác dụng với dung dịch HNO 3 loãng dư. Phần 2 đem tác dụng với dung dịch HCl
dư. Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là:
A. 8
B. 6
Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 ;
Z: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 ;
T: 1s2 2s2 2p6 3s2
Nguyên tố có tính khử mạnh nhất là
A. Z
B. X
C. Y
D. T
Bài 24. Thủy phân este E đơn chức có phân tử khối 100 thu được axit mạch hở có nhánh X và ancol Y.
Cho Y qua CuO đốt nóng thì thu được sản phẩm hữu cơ Z. Cho 0,1 mol Z phản ứng hoàn toàn với dung
dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra 43,2 gam Ag. Tên gọi của E là
A. metyl metacrylat
B. metyl isobutirat
C. isopropenyl axetat D. metyl acrylat
Bài 25. Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl 2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 25,0.
B. 12,5.
C. 19,6.
D. 26,7.
Bài 26. Cho đồ phản ứng sau X + H2SO4 (đặc, nóng)
Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là
A. 6
B. 5.
C. 4.
D. 7.
B. 5.
C. 7.
D. 4.
Bài 32. X là ancol no, mạch hở. Đốt cháy 0,2 mol X cần 0,7 mol oxi. Nếu cho 0,1 mol X tác dụng hết
với Na thì số mol H2 thu được là
A. 0,2 mol.
B. 0,05 mol.
C. 0,15 mol.
D. 0,1 mol.
Bài 33. Cho quỳ tím vào lần lượt các dung dịch: CH 3COOK, FeCl3, NH4NO3, K2S, Zn(NO3)2, Na2CO3. Số
dung dịch làm đổi màu giấy quỳ là
A. 4
B. 3
C. 5
D. 6
Bài 34. Đun nóng m gam hỗn hợp Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng 7: 3 với một lượng dung dịch
HNO3. Khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch X và 5,6 lít hỗn hợp khí
(đktc) gồm NO và NO2 (không có sản phẩm khử khác của N +5. Biết lượng HNO3 đã phản ứng là 44,1
gam. Giá trị của m là
A. 40,5
B. 50,4.
C. 33,6.
D. 44,8.
Bài 35. Chất hữu cơ X mạch hở, không chứa liên kết (-O-O-) và có công thức phân tử là C3H6On. Biết X chỉ
chứa một loại nhóm chức. Số đồng phân cấu tạo có thể có của X là
A. 5.
B. 4.
C. 6.
D. 7.
Bài 36. Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit
A. etilenglicol.
B. propan-1,3-điol.
C. propan-1-ol hay propan-2-ol. D. butan-1-ol.
Bài 41. A là hh khí gồm SO2 và CO2 có tỉ khối hơi so với H2 là 27. Dẫn a mol hh khí A qua bình chứa
1 lít dd NaOH 1,5a M, sau phản ứng cô cạn dd được m gam muối khan. Biểu thức liên hệ giữa m và a
là:
A. m = 105a.
B. m = 141a.
C. m = 116a.
D. m = 103,5a.
Bài 42. Nhiệt phân hoàn toàn 50,0 gam CaCO3 thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là
A. 22,4.
B. 5,6.
C. 33,6.
D. 11,2
Bài 43. Số đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử C8H10O tác dụng được với NaOH là
A. 7
B. 9
C. 8
D. 6
Trang 3 / 4
Bài 44. Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, dung dịch C6H5ONa, dung dịch NaOH, dung dịch
CH3COOH, dung dịch HCl. Cho từng cặp chất tác dụng với nhau có xúc tác, số cặp chất có phản ứng xảy ra
Bài 49. Đốt cháy hỗn hợp X gồm 3 kim loại Mg, Zn, Cu thu được 34,5 gam hỗn hợp rắn Y gồm các
oxit kim loại. Để hòa tan hết hỗn hợp Y cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 0,8 mol HCl. Khối lượng hỗn
hợp X là
A. 31,3g
B. 24,9g
C. 28,1g
D. 21,7g
Bài 50. Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Cu trong 10,0 gam hỗn hợp X là
A. 1,6 gam.
B. 2,8 gam.
C. 5,6 gam.
D. 8,4 gam.
Trang 4 / 4
Trang 5 / 4
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH
ĐỀ THI MINH HOẠ KÌ THI QUỐC GIA THPT 2015
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HOÀNG LÊ KHA
Môn thi: Hoá học
(Đề thi có 50 câu trắc nghiệm)
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi 137
Cho nguyên tử khối các nguyên tố (theo u): H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Cl = 35,5; Li = 7; Na = 23;
Mg = 24; Al = 27; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108.
C. để một mẩu thép cacbon trong không khí ẩm.
D. cho một mẩu kẽm vào dung dịch HCl.
Câu 4: Hỗn hợp X gồm Al và FexOy. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam hỗn hợp X
trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp Y. Chia Y thành 2 phần.
- Phần 1: cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,008 lít H2 (đktc) và còn lại 5,04g chất rắn
không tan.
- Phần 2 có khối lượng 29,79gam, tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 8,064 lít NO
(đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m và công thức của oxit sắt là
A. 38,70 và FeO.
B. 39,72 và Fe3O4.
C. 38,91 và FeO.
D. 36,48 và Fe3O4.
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các nguyên tố nhóm B trong bảng tuần hoàn đều là nguyên tố kim loại.
(b) Mạng tinh thể kim loại chủ yếu gồm ion dương kim loại và electron tự do.
(c) Các ion dương kim loại không thể hiện tính khử trong dung dịch.
(d) Trên thực tế, hợp kim được sử dụng nhiều hơn kim loại nguyên chất.
(e) Khi một chất khử tiếp xúc với một chất oxi hoá thì nhất định xảy ra phản ứng oxi hoá khử.
Số phát biểu không chính xác là
A. 4.
B. 3.
C. 1.
D. 2.
Câu 6: Hỗn hợp khí X gồm bốn chất hữu cơ: CH2O, C2H6O, C3H4 và C4H8; trong đó số mol C3H4 bằng
số mol C2H6O. Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp X cần vừa đủ 89,6 lít không khí (giả sử không khí gồm
20% O2 và 80% N2 về thể tích). Đưa hỗn hợp sau phản ứng về 0oC thì được 84,224 lít hỗn hợp khí Y.
Các thể tích khí được đo ở đktc. Giá trị của V là
A. 3,36.
B. 4,48.
C. 2,24.
Câu 11: Hỗn hợp M gồm: ancol etylic; 2-metylpropan-1-ol; 2,3-đimetylbutan-1-ol; propan-1-ol. Cho
hơi hỗn hợp X qua CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp N, loại bỏ hơi nước trong N
được hỗn hợp N’ chỉ gồm các chất hữu cơ. Chia hỗn hợp N’ thành hai phần bằng nhau.
- Đốt cháy hoàn toàn phần một cần vừa đủ 1,875 mol O2, sau phản ứng thu được H2O và 1,35 mol
CO2.
- Phần hai cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được a gam Ag.
Giá trị của a là
A. 32,4.
B. 46,8.
C. 43,2.
D. 64,8.
Câu 12: Hoà tan hoàn toàn 1,609 gam hỗn hợp X ở dạng bột gồm Fe và Al vào 40 ml dung dịch HCl
7,3% (D = 1,10 g/ml) được dung dịch Y. Cho 700 ml dung dịch AgNO3 0,2M vào dung dịch Y, khuấy
kĩ thì chỉ thu được phần kết tủa và phần dung dịch Z. Cô cạn phần dung dịch Z rồi nung chất rắn đến
khối lượng không đổi thu được m gam hỗn hợp chất rắn. Giá trị của m là
A. 5,779.
B. 3,294.
C. 8,264.
D. 13,583.
Câu 13: Cho các chất sau: axit stearic; trioleoylglixerol; glixerol; saccarozơ. Chất bị thuỷ phân trong
môi trường kiềm là
A. axit stearic.
B. saccarozơ.
C. glixerol.
D. trioleoylglixerol.
Câu 14: Cho dung dịch HNO2 0,01M. Độ điện li của HNO2 tăng lên khi thêm vào dung dịch HNO2 chất
nào sau đây?
A. H2SO4 loãng.
B. H2O.
Trang 2/7 - Mã đề thi 137
(c) Phân tử fructozơ có nhóm anđehit nên dung dịch fructozơ cho phản ứng tráng bạc.
(d) Saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
(đ) Trong phân tử amilopectin, các gốc α-glucozơ chỉ liên kết với nhau bằng liên kết α-1,4-glicozit.
(e) Xenlulozơ không tan trong nước và nhiều dung môi hữu cơ như benzen, etanol.
(g) Xenlulozơ được dùng để chế tạo thuốc súng không khói và phim ảnh.
Số phát biểu đúng là
A. 6.
B. 5.
C. 4.
D. 7.
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,11 mol Al và 0,15 mol Cu vào dung dịch HNO3 thì thu
được 1,568 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm 2 khí (trong đó có một khí không màu hóa nâu ngoài không khí) và
dung dịch Z chỉ chứa 2 muối. Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là
A. 0,76 mol.
B. 0,70 mol.
C. 0,77 mol.
D. 0,63 mol.
Câu 21: M là hỗn hợp của một ancol no X và axit hữu cơ đơn chức Y (đều mạch hở). Số nguyên tử
cacbon trong X và Y bằng nhau, số mol của X lớn hơn của Y. Đốt cháy hết 0,4 mol hỗn hợp M cần
30,24 lít O2 (đktc) thu được 52,8 gam CO2 và 19,8 gam H2O. Lấy 0,4 mol hỗn hợp M, thêm một ít
H2SO4 đặc làm xúc tác, rồi đun nóng trong một thời gian thì thu được 9 gam hợp chất E chỉ chứa nhóm
chức este. Phần trăm axit đã chuyển hoá thành E là
A. 80%.
B. 70%.
C. 85%.
D. 60%.
Câu 22: Bình (I) chứa 100 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 x mol/lít và NaCl 0,4 mol/lít; bình (II) chứa
Câu 26: Dung dịch của amino axit nào làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A. Lysin.
B. Axit glutamic.
C. Axit α-aminopropionic.
D. Valin.
Câu 27: Kim loại Cr không tác dụng với
A. dung dịch NaOH loãng, nóng.
B. dung dịch HNO3 đặc, nóng.
C. clo khi nung nóng.
D. dung dịch HCl loãng, nóng.
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí G gồm 3 chất hữu cơ A, B, C (tỉ lệ thể tích tương ứng là 1 : 2 : 2)
cần vừa đủ 24,64 lít O2 (đktc), sau phản ứng chỉ thu được 0,75 mol CO2 và 12,6 gam H2O. Tỉ khối của G so
với H2 là 20,8. Gọi x, y, z lần lượt là tỉ khối của khí A, B, C so với H2 khi đó ta có hệ thức x – 1 = y = z +
1. Phần trăm theo khối lượng của B trong hỗn hợp G là
A. 40,38%.
B. 18,88%.
C. 41,51%
D. 23,78%
Câu 29: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong các kim loại là
A. Hg.
B. Os.
C. Cs.
D. Na.
Câu 30: Thuỷ phân hoàn toàn 14,75 gam một este đa chức X trong dung dịch NaOH. Cô cạn dung dịch
sau phản ứng thu được phần hơi (đã được làm khô) chỉ gồm một ancol Y và phần rắn chứa 18,75 gam
chất rắn khan. Phát biểu đúng về ancol Y là
A. Đehiđrat hoá ancol Y thu được một anken duy nhất.
Trang 3/7 - Mã đề thi 137
D. Tristearin là chất rắn ở điều kiện thường.
Câu 36: Thí nghiệm nào xảy ra phản ứng hoá học và sinh ra chất khí?
A. Cho dung dịch Ca(HCO3)2 vào dung dịch NaOH.
B. Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Fe(NO3)2.
C. Cho CuS vào dung dịch H2SO4 loãng.
D. Cho kim loại Fe vào H2SO4 đặc nguội.
Câu 37: Cho 1,36 gam hỗn hợp bột X gồm hai kim loại Mg và Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm
AgNO3 0,0875M và Cu(NO3)2 0,0375M, khuấy kĩ để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y.
Dung dịch Y có thể hoà tan tối đa 1,96 gam Fe. Số mol Fe trong hỗn hợp X là
A. 0,010 mol.
B. 0,008 mol.
C. 0,014 mol.
D. 0,020 mol.
Câu 38: X là chất hữu cơ không tác với Na. Thủy phân X trong dung dịch NaOH chỉ tạo ra một muối
của α-amino axit (mạch cacbon không phân nhánh, chứa 1 nhóm amino và 2 nhóm cacboxyl) và một
ancol no đơn chức. Thủy phân hoàn toàn một lượng chất X trong 100ml NaOH 1M rồi cô cạn, thu được
1,84g một ancol Y và 6,22g chất rắn khan Z. Đun nóng 1,84g ancol Y với H2SO4 đặc ở 170oC thu được
0,672 lít một olefin (đktc) với hiệu suất phản ứng là 75%. Cho toàn bộ chất rắn Z tác dụng với dung dịch
HCl dư rồi cô cạn thì thu được chất rắn khan R. Quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng. Khối lượng
của chất rắn R là
A. 3,67 gam.
B. 9,52 gam.
C. 6,01 gam.
D. 7,77 gam.
Câu 39: Cho sơ đồ chuyển hóa (mỗi mũi tên là một phương trình hoá học):
S
FeS
H2S
H2SO4
SO2
Phân tử khối của chất này là
A. 151.
B. 153.
C. 152.
Câu 44: Chất không tác dụng với dung dịch H3PO4 là
A. BaCl2.
B. K3PO4.
C. Na2HPO4.
Câu 45: Cho cân bằng hoá học sau:
2Fe (rắn) + 3CO2 (khí); ∆H > 0
Fe2O3 (rắn) + 3CO (khí)
D. 150.
D. Ca3(PO4)2.
Thực hiện các tác động sau:
(a) tăng áp suất của hệ; (b) nghiền nhỏ Fe2O3; (c) thêm Fe2O3 vào hệ; (d) tăng nhiệt độ của hệ.
Số tác động không ảnh hưởng đến cân bằng hoá học trên là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 46: Thực hiện 4 thí nghiệm từ (I) đến (IV) như sau: Lần lượt cho vào mỗi dung dịch HCl có nồng
độ khác nhau một viên kẽm (giả sử có kích thước, hình dạng như nhau, tất cả đều ngập trong dung dịch
HCl):
(I) dung dịch HCl 1,0M;
(II) dung dịch HCl 2,5M;
B. 7.
C. 5.
D. 4.----------------------------------------------- HẾT ---------Trang 5/7 - Mã đề thi 137
MÃ ĐỀ
CÂU HỎI
137
1C
137
2D
137
3C
137
4B
137
5D
137
137
14 B
137
15 C
137
16 D
137
17 A
137
18 B
137
19 B
137
20 A
137
137
29 A
137
30 D
137
31 B
137
32 B
137
33 C
137
34 C
137
35 C
137
137
44 A
137
45 C
137
46 D
137
47 D
ĐÁP ÁN
Trang 6/7 - Mã đề thi 137
137
48 A
137
49 B
D. 5
Câu 2. Cấu hình electron nào sau đây là của cation Fe2+ (Biết Fe có số thứ tự 26).
A. 1s22s22p63s23p63d6 B. 1s22s22p63s23p63d5 C. 1s22s22p63s23p63d64s2 D. 1s22s22p63s23p63d54s1
Câu 3. Cho các cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) → 2NH3 (k) (1); H2 (k) + I2 (k) → 2HI (k) (2);
2SO2 (k) + O2 (k) → 2SO3 (k) (3); 2NO2 (k) → N2O4 (k) (4). Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa
học bị chuyển dịch là:
A. (1), (2), (3)
B. (2), (3), (4)
C. (1), (3), (4)
D. (1), (2), (4)
2+
2+
Câu 4. Cho dãy gồm các phân tử và ion: Zn, S, FeO, SO2, Fe , Cu , HCl. Tổng số phân tử và ion
trong dãy vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là :
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
2+
+
Câu 5. Dung dịch X chứa 0,1 mol Cl , 0,2 mol SO4 , 0,2 mol Na , x mol H . Dung dịch Y chứa 0,5
mol K+, 0,2 mol NO3-, 0,1 mol Ba2+, y mol OH-. Trộn 2 dung dịch X và Y thu được 2 lít dung dịch Z,
pH của dung dịch Z là:
A. 12
B. 11
C. 13
D. 1
Câu 6. Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là :
A. Ca3 (PO4)2 và (NH4)2HPO4
B. NH4NO3 và Ca(H2PO4)2
B. 0,78; 1,08; 0,56
C. 0,39; 0,54; 0,56
D. 0,78; 0,54; 1,12
Trang 1/5
Câu 11. Dãy gồm các kim loại đều được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là :
A. Al, Cu, Ba
B. Fe, Cu, Pb
C. Ca, Zn, Fe
D. Na, Ni, Cu
Câu 12. Dung dịch nào dưới đây thuộc loại nước cứng tạm thời ?
A. CaCl2, Mg(HCO3)2
B. CaCl2, MgCl2
C. NaHCO3, NaNO3
D. Ca(HCO3)2 và NaHCO3
Câu 13. Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch X gồm NaOH 1M và Ba(OH)2 1,5M vào 100ml dung dịch Y
gồm H2SO4 1M và ZnSO4 2,5M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị m
là:
A. 89,70
B. 19,80
C. 78,05
D. 79,80
Câu 14. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Khi đun nóng ở nhiệt độ cao tất cả hydroxit của kim loại kiềm thổ đều bị phân hủy
B. Ở nhiệt độ thường, tất cả kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước
C. Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
D. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần
Câu 15. Cho 0,4 mol H3PO4 tác dụng hết với dung dịch chứa m gam NaOH, sau phản ứng thu được
dung dịch X. Cô cạn X thu được 2,51m gam chất rắn. X có chứa
C. 1
D. 2
Câu 18. Đem nung hỗn hợp X gồm 0,6 mol Fe và x mol Cu trong không khí một thời gian thu được
68,8 gam hỗn hợp Y gồm kim loại và các oxit của chúng. Hòa tan hết lượng Y trong axit H2SO4 đặc
nóng (dư), thu được 0,2 mol SO2 và dung dịch Z. Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch Z là :
A. 170,0 gam
B. 164,0 gam
C. 148,0 gam
D. 168,0 gam
Câu 19. Cho các thí nghiệm sau:
(1) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH cho đến dư vào dung dịch AlCl3
(2) Sục từ từ khí CO2 cho đến dư vào dung dịch NaAl(OH)4 (hay NaAlO2)
(3) Sục từ từ khí CO2 cho đến dư vào dung dịch Ba(OH)2
(4) Sục từ từ khí CO2 cho đến dư vào dung dịch C6H5ONa
(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào dung dịch ZnCl2
(6) Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho đến dư vào dung dịch NaAl(OH)4 (hay NaAlO2)
Số thí nghiệm cuối cùng thu được kết tủa là :
A. 4
B. 2
C. 1
D. 3
Câu 20. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch H2O2 vào dung dịch KI
(2) Cho dung dịch Na2S2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng
Trang 2/5
(3) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
(4) Đun nóng hỗn hợp SiO2 và Mg
C. C3H6
D. C4H10
Caâu 24. Một hiđrocacbon mạch hở A tác dụng với HCl sinh ra 2 - clo - 3 metylbutan. Tên gọi của A
là:
A. 2 – metylbut-1–en B. 2 – metylbut-2–en C. 3 – metylbut-1–en D. 3 – metylbut-2–en
Câu 25. Tính chất nào của phenol mô tả không đúng ?
A. Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa hồng
B. Phenol tan tốt trong etanol
C. Trong công nghiệp hiện nay, phenol được sản xuất bằng cách oxi hóa cumen
D. Nitrophenol được dùng để làm chất chống nấm mốc
Câu 26. Cho 7,8 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 4,6
gam Na được 12,25 gam chất rắn. Đó là 2 ancol :
A. CH3OH và C2H5OH B. C2H5OH và C3H7OH C. C3H5OH và C4H7OH D. C3H7OH và C4H9OH
Câu 27. Cho 1 mol anđehit no đơn chức X mạch hở, tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu
được 4 mol Ag. X là :
A. Anđehit oxalic
B. Anđehit fomic
C. Anđehit axetic
D. Anđehit acrylic
Câu 28. Cho X là hexapeptit, Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Glu. Thủy
phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và
28,48 gam alanin. Giá trị của m là :
A. 77,6
B. 83,2
C. 87,4
D. 73,4
Câu 29. Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5).
Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:
A. (1), (3), (4)
B. (3), (4), (5)
B. CH3NH
C. C2H5NH2
D. NH3
Câu 34. Chất phản ứng được với các dd: NaOH, HCl là :
A. C2H6.
B. C2H5OH.
C. H2N-CH2-COOH.
D. CH3COOH.
Câu 35. Hợp chất X có thành phần gồm C, H, O chứa vòng benzen. Cho 6,9 gam X vào 360 ml dung
dịch NaOH 0,5 M (dư 20% so với lượng cần phản ứng) đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y.
Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 6,9 gam X cần vừa đủ 7,84 lít
O2 (đktc), thu được 15,4 gam CO2. Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Giá
trị của m là :
A. 13,2
B. 11,1
C. 12,3
D. 11,4
Câu 36. Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2(anilin), C6H5OH (phenol),
C6H6 (benzen), CH3CHO. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch nước brom là :
A. 7
B. 6
C. 5
D. 8
Câu 37. Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong
NH3 dư, đun nóng?
A. Vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic
B. Glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic
C. Vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen
D. Vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic
Câu 38. Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X : glucozơ, fructozơ, metanal và axit etanoic, cần 3,36 lít
Câu 43. Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67
gam muối khan. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%. Công thức
của X là :
A. (H2N)2C3H5COOH B. H2NC2C2H3(COOH)2 C. H2NC3H6COOH D. H2NC3H5(COOH)2
Câu 44. Hỗn hợp X gồm 2 axit no X1 và X2. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X thu được 11,2 lít khí CO2
(đktc). Để trung hòa 0,3 mol X cần 500 ml dung dịch NaOH 1M. Công thức cấu tạo của 2 axit là:
A. HCOOH và HOOC-COOH
B. CH3COOH và C2H5COOH
C. CH3COOH và HOOC-CH2-COOH
D. HCOOH và C2H5COOH
Trang 4/5