Bài giảng Thanh toán quốc tế Chương 1: Các giao dịch hối đoái - Pdf 34

THANH TOÁN QUỐC
TẾ


HỢP ĐỒNG NGOẠI THƯƠNG
Việt Nam

hạt điều

Pháp

 Chủ thể
ĐẶC ĐIỂM

 Đồng tiền thanh toán
 Đối tượng


THANH TOÁN QUỐC TẾ
Chương 4213
 Các giao dịch hối đoái
 Các phương tiện thanh toán quốc tế
 Các phương thức thanh toán quốc tế
 Hoạt động tài trợ ngoại thương

của các ngân hàng thương mại


Khái quát Thực hiện HĐ ngoại
thương
Người

Chứng từ hàng hóa
Chứng từ vận tải
Chứng từ bảo hiểm
Chứng từ tài chính


1 .Chứng từ hàng hóa
 Hóa đơn thương mại – Commercial Invoice
 Bản kê chi tiết/Phiếu đóng gói – Packing List
 Giấy chứng nhận xuất xứ – C/O
Certificate
of
Origin
 Giấy CN chất lượng – Certificate of Quality
Người
 Giấy CN số lượng – Certificate
ofbán
Quantity

 Giấy CN trọng lượng Cơ
quan
Tổ chức
có thẩm
giám
định
– Certificate
of quyền
Weight
Người bán




3. Chứng từ bảo hiểm
Người mua
bảo hiểm

Hợp đồng
bảo hiểm

Công ty
bảo hiểm

 Đơn bảo hiểm – Insurance Policy
 Giấy CN bảo hiểm – Certificate of Insurance


Chứng từ tài chính

HỐI PHIẾU


Khái quát Thực hiện HĐ ngoại thương
Người
bán

Người
chuyên chở

Người
mua

ĐOÁI
1.1.
(Exchange Rate)
Rate)
(Exchange
Khái niệm:
Tỷ giá hối đoái là sự thể
hiện giá cả của đồng
tiền này bằng một đồng
tiền khác

1 USD = 20.020 VND
1 EUR = 28.130 VND
1 GBP = 1,8354 USD
1 CAD = 20.190 VND
1 USD = 108 JPY


* Cách yết Tỷ giá:
- Ký hiệu tiền tệ:
- Cách yết tỷ giá:

VND, USD,
USD, EUR,
EUR,
VND,
GBP, JPY,
JPY, AUD,
AUD,
GBP,

USD/JPY == 109–110
109–110
USD/JPY
TG
TWD,
mua KRW…
KRW…
Đồng tiền
Đồng tiền
TG bán
TWD,
EUR/AUD == 1,7558/1,7568
1,7558/1,7568
EUR/AUD
yết giá

định giá

GBP/USD == 1,8354/64
1,8354/64
GBP/USD

của NH
BID
RATE

của NH
ASK
RATE


Bên A : NHTM _____________________________
Địa chỉ : __________________________________
__________________________________
Điện thoại : _______________________________
Người đại diện : ___________________________
(Chức vụ : _______________________________ )


Bên B : ____________________________________
Địa chỉ : ___________________________________
___________________________________
Điện thoại : ________________________________
Fax : ______________________________________
Số tài khoản ngoại tệ : ______________________
Tại : ______________________________________
Số tài khoản VND : __________________________
Tại : ______________________________________
Hai bên đồng ý ký hợp đồng mua bán ngoại tệ giao ngay
với các điều khoản sau :


ĐIỀU 1: Bên A bán cho bên B số lượng ngoại tệ
_________________________________________
Tỷ giá : __________________________________
Giá trị : __________________________________
_________________________________________
VAT : ____________________________________
_________________________________________
Tổng cộng : ___________________________VND
Bằng chữ : _______________________________

Giao dịch
dịch kỳ
kỳ hạn
hạn
1.3.
Forward Transaction
Transaction
Forward
N : date of contract
N + kỳ hạn + 2
15/6 (3t)

17/9

22/8 (2t)

24/10

Forward Rate
Rate
Forward


Forward Rate

Ef = E s +

Es * (Id – Iy) * n
360


Forward
Spot
Doanh nghiệp X mua hàng để xuất khẩu:
Tháng 5 (USD/VND = 19.500), X ký hợp đồng
- Mua : 1,9 tỷ VND
- Xuất: 100.000 USD (dự kiến lãi 50 triệu VND)
- Ký HĐ Forward với NH bán 100.000 USD
kỳ hạn 3 tháng với TG USD/VND = 19.400

THÁNG 8
USD/VND == 20.000
20.000
USD/VND
Lãi: 100
100 triệu
triệu VND
VND
Lãi:

USD/VND == 19.000
19.000
USD/VND
Lỗ
Lỗ

USD/VND == 20.000
20.000
USD/VND
Lãi: 40
40 triệu


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status