bộ đề thi thử hóa THPT quốc giá 2017 có đáp án - Pdf 34

Năm học 2015 - 2016


Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng sau: Al  X  Y AlCl3. X, Y có thể lần lượt là cặp chất nào sau đây?
A. Al(OH)3, Al2O3
B. Al(OH)3, Al(NO3)3
C. Al2(SO4)3, Al2O3
D. Al2(SO4)3, Al(OH)3
Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron:1s22s22p63s23p4. Công thức oxit cao nhất và công thức hợp
chất với hidro của X là:
A. X2O5 và XH3
B. XO3 và XH2
C. XO2 và XH4
D. X2O7 và XH
Câu 3: Cho các kim loại: Al, Mg, Zn, Fe, Cu, Ca, Ni. Số kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là:
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 2.
2+
4
Câu 4: X có cấu hình electron: [Ar]3d . X là nguyên tố:
A. 24Cr.
B. 26Fe.
C. 28Ni.
D. 29Cu.
Câu 5: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng.
(2) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng.
(3) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4.
(4) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng.

Câu 10: Đốt cháy 11 gam este no đơn chức, mạch hở X thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc). Mặt khác 11 gam este X
tác dụng với 200ml NaOH 1M, cô cạn dung dịch thu được 11,5 gam chất rắn. X là
A.Propyl fomat.
B. Etyl axetat.
C. Metyl propionat.
D. Metyl axetat.
Câu 11: Hòa tan 6,2 gam Na, K vào nước dư thu được dung dịch X và 0,1 mol H2. Để trung hòa X cần vừa đủ
100ml dung dịch HCl aM. Giá trị a là
A. 1M.
B. 2M.
C. 3M.
D. 4M.
Câu 12: Polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng là
A. PVC.
B. PE.
C. Poliacrylonitrin.
D. Tơ nilon-6,6.
Câu 13: Hấp thụ hoàn toàn 1 lượng anken X vào bình đựng nước brom thì thấy khối lượng bình tăng 5,6 gam và có
16 gam brom đã tham gia phản ứng. Số CTCT của X là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 14: Trong các chất: stiren, axit acrylic, axit axetic, vinylaxetilen, etanol và butan, số chất có khả năng tham
gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là
A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
Câu 15: Peptit X có công thức Pro-Pro-Gly-Arg-Phe-Ser-Phe -Pro. Khi thuỷ phân không hoàn toàn X thu được tối đa

B. tỉ lệ số nguyên tử các nguyên tố.
C. thành phần nguyên tố.
D. số nhóm chức -OH.
Câu 20: X là 1 phi kim có số OXH âm thấp nhất bằng 3/5 số OXH dương cao nhất( tính theo trị tuyệt đối) và khối
lượng phân tử hợp chất khí của X với Hidro bằng 15,74% khối lượng phân tử oxit cao nhất của X. Nhận định nào
không đúng về X?
A. Là chất không duy trì sự sống và sự cháy.
B. Có thể thu khí X trong phòng thí nghiệm bằng phương pháp rời nước.
C. Tác dụng với Oxi tạo oxit cao nhất khi có tia lửa điện.
D. Trơ về mặt hoá học ở điều kiện thường.
Câu 21: Có 4 nhận xét sau về kim loại:
(1) Các kim loại kiềm đều có kiểu mạng lập phương tâm khối
(2) Tính chất vật lí chung của kim loại là do các electron tự do gây ra
(3) Al là chất lưỡng tính
(4) Các kim loại Na, K, Al tan tốt trong dd KOH ở nhiệt đ thường.
Sô phát biểu đúng
A. 3
B. 4
C. 2
D. 1
Câu 22: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
+

men rượu

o

+H2O, H , t
X →
Xenlulozơ 


,t

 CH4 + Y1
(2) Y + NaOH (rắn) CaO
0

(3) CH4

t


(4) Q + H2O

0

Q + H2

,t
xt


0

Z

Các chất X và Z có thể là những chất được ghi ở dãy nào sau đây?
A. CH3COOCH=CH2 và CH3CHO.
B. CH3COOCH=CH2 và HCHO.
C. HCOOCH=CH2 và HCHO.

C. X là dung dịch NaNO3.
D. T là dung dịch (NH4)2CO3
Câu 31: Cho các nhận xét sau:
(1) Thủy phân saccarozơ và mantozơ với xúc tác axit đều thu được cùng một loại monosaccarit
(2) Từ caprolactam bằng phản ứng trùng ngưng trong điều kiện thích hợp người ta thu được tơ capron
(3) Tính bazơ của các amin giảm dần: đimetylamin > metylamin > anilin > điphenylamin
(4) Muối mononatri của axit 2 – aminopentanđioic dùng làm gia vị thức ăn, còn được gọi là bột ngọt hay mì
chính
(5) Thủy phân không hoàn toàn peptit: Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thu được 2 loại đipeptit là đồng phân của nhau
(6) Cho Cu(OH)2 vào ống nghiệm chứa anbumin thấy tạo dung dịch màu xanh thẫm
(7) Peptit mà trong phân tử chứa 2, 3, 4 nhóm –NH-CO- lần lượt gọi là đipeptit, tripeptit và tetrapeptit
(8) Glucozơ, axit glutamic, axit lactic, sobitol, fructozơ và axit ađipic đều là các hợp chất hữu cơ tạp chức
Số nhận xét đúng là
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 32: Cho a mol Fe vào dung dịch chứa b mol HNO3 loãng thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy
nhất). Điều kiện để dung dịch X hòa tan được Cu là
A. 3b > 8a.
B. b > 4a.
C. 8a  3b.
D. 4a  b.
Câu 33: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết
A. cộng hóa trị không cực
B. ion
C. cộng hóa trị có cực
D. hiđro
Câu 34 : Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng. Trong thực tế, người ta sử dụng nước ozon để
bảo quản trái cây. Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây?

C. 47,6 gam.
D.119 gam
Câu 38: Cho các phản ứng sau:
t
(1) X + 2NaOH 
2Y + H2O
o

(2) Y + HClloãng 
 Z + NaCl
Biết X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử là C4H6O5. Cho 11,4 gam Z tác dụng với Na dư thì số mol khí H2
thu được là
A. 0,450.
B. 0,075.
C. 0,150.
D. 0,300.
Câu 39: Cho sơ đồ phân tích sau:

Dung dịch X, Y, Z có thể là?
A. Ba(OH)2, NH3, H2S
B. NH3, NaOH, Na2S
C. Ca(OH)2, H2S, NH3
D. KOH, NH3, H2S
Câu 40: Cho 7,22 g hỗn hợp các chất rắn CaOCl2, KClO3, Ca(ClO3)2 vào dung dịch chứa HCl đun nóng thu được
dung dịch X và 3,36 lít khí. Cho tiếp đến dư dung dịch K2SO3 vào X đun nóng, kết thúc phản ứng thoát ra 6,72 lít khí
và 3,6 g kết tủa và dung dịch Y. Biết các khí đo ở đktc. Số mol HCl đã dùng và khối lượng muối KCl trong Y là?
A. 0,30 mol và 6,18 g
B. 0,36 mol và 5,96 g
C. 0,30 mol và 5,96 g
D. 0,36 mol và 6,18 g

D. 4
Câu 44: Hỗn hợp X gồm 0,2 mol axetilen, 0,1 mol but - 1 - in, 0,15 mol etilen, 0,1 mol etan và 0,85 mol H2. Nung
hỗn hợp X( xúc tác Ni) 1 thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là x. Cho Y tác dụng dung dịch
AgNO3/NH3 thu được kết tủa và 19,04 lít( đktc) hỗn hợp khí Z. Sục Z qua dung dịch Br2 dư thấy 8,0 gam Brom phản
ứng. Giá trị của x gần nhất với?
A. 9,0
B.10,0
C. 11,0
D. 10,5
Câu 45: Cho hỗn hợp E gồm hexapeptit, tripeptit, đipeptit và pentapeptit được tạo bởi các amino axit no, đơn chức,
mạch hở, trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH. Đốt cháy hoàn toàn E cần dùng 98,784 lít O2, sau
phản ứng thu được CO2, 58,5 g H2O và N2. Biết cho E tác dụng với dung dịch NaOH dư, lấy muối thu được đem đốt
cháy sinh ra 65,856 lít CO2. Biết các khí đều đo ở đktc. Khi thuỷ phân E thì tổng số mol aminoaxit thu được gần
nhất với?
A. 1,25
B. 1,35
C. 1,45
D. 1,55
Câu 46: Cho sơ đồ thí nghiệm sau:

Nhận định nào sau đây đúng?
A. Dung dịch NaCl bão hòa được dùng để giữ HCl lại vì HCl tan mạnh trong nước làm hạn chế tính tan của Cl2.
B. Có thể thay thế bông tẩm NaOH bằng bông có tẩm dung dịch KOH.
C. Nguyên nhân để xuôi bình tam giác là do clo nặng hơn không khí.
D. Trong mô hình trên có thể bỏ bớt bình đựng dung dịch NaCl đi vẫn đảm bảo kết quả thu được một lượng khí Cl2
tương tự như nguyên mẫu.
Câu 47: X, Y, Z là ba axit cacboxylic đơn chức cùng dãy đồng đẳng (MX < MY < MZ ), T là este tạo bởi X, Y, Z
với một ancol no, ba chức, mạch hở E. Đốt cháy hoàn toàn 26,6 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z, T (trong đó Y
và Z có cùng số mol) bằng lượng vừa đủ khí O2, thu được 22,4 lít CO2 (đktc) và 16,2 gam H2O. Mặt khác,
đun nóng 26,6 gam M với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được

(1) Giá trị của m = 53 g.
(2) Tổng số mol muối thu được là 0,6 mol.
(3) Phần trăm khối lượng của X trong M là: 30,26%.
(4) Y là hexapeptit.
Số nhận định đúng là?
A. 1
B. 2
C. 4
D. 3


SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC

ĐỀ KTCL ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN 1
NĂM HỌC 2015-2016
Môn: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian giao đề
Mã đề thi 375

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl =
35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba =
137.
Câu 1: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Thả một viên Fe vào dung dịch HCl.
(2) Thả một viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2.
(3) Thả một viên Fe vào dung dịch FeCl3.
(4) Nối một dây Cu với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm.
(5) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2.

(3) FeO (r) + CO (k)  Fe (r) + CO2 (k).
(4) 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k).
Khi tăng áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều thuận là
A. 4.
B. 2
C. 3.
D. 1.
Câu 6: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
A. dung dịch HCl.
B. dung dịch NaOH. C. nước Br2.
D. dung dịch NaCl.
Câu 7: Tên gọi của CH3COOC6H5 là
A. benzyl axetat.
B. etyl axetat.
C. phenyl axetat.
D. metyl axetat.
Câu 8: Cho hỗn hợp bột gồm 5,4 gam Al và 11,2 gam Fe vào 800ml dung dịch AgNO 3 1M.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
– Chuyên trang đề thi thử Hóa

Trang 1/5 – Mã đề thi 357


A. 98,00.
B. 97,00.
C. 92,00.
D. 100,0.
Câu 9: Loại polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A. Poli(vinylclorua).
B. Nhựa phenolfomandehit.

D. 23,4 và 13,8.
Câu 13: Dung dịch muối nào có pH = 7?
A. AlCl3.
B. Na2CO3.
C. KNO3.
D. CuSO4.
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 9,95 gam hỗn hợp X gồm Na, K và Ba vào 100 ml dung dịch HCl
1M thu được dung dịch Y và 2,24 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất
rắn. Giá trị của m là
A. 17,05.
B. 11,65.
C. 15,2.
D. 13,5.
Câu 15: Đun nóng 0,14 mol hỗn hợp A gồm hai peptit X (CxHyOzN4) và Y (CnHmO7Nt) với
dung dịch NaOH vừa đủ chỉ thu được dung dịch chứa 0,28 mol muối của glyxin và 0,4 mol
muối của alanin. Mặt khác đốt cháy m gam A trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và
N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và nước là 63,312 gam. Giá trị gần đúng nhất của m là
A. 32.
B. 18.
C. 34.
D. 28.
Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
Sau khi cân bằng, tỉ lệ số phân tử bị oxi hóa và số phân tử bị khử là
A. 3 :1.
B. 28 : 3.
C. 3: 28.
D. 1:3.
Câu 17: Cho hỗn hợp X gồm C2H6; C2H2; C2H4. Tỉ khối của X so với H2 là 14,25. Đốt cháy
hoàn toàn 11,4 gam X, cho sản phẩm vào bình đựng dung dịch Ca(OH) 2 dư thấy khối lượng
bình tăng m gam và có a gam kết tủa. Giá trị của m và a lần lượt là

fructozơ. Số chất có thể tham gia phản ứng thủy phân là
A. 7.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 22: Cho sơ đồ thí nghiệm điều chế và thu khí clo trong phòng thí nghiệm (Hình 1) từ các
chất ban đầu là MnO2 và dung dịch HCl đậm đặc. Thí nghiệm được thực hiện trong điều kiện
đun nóng, sẽ có một phần khí HCl bị bay hơi. Để thu được khí clo sạch bình số (3); (4) sẽ
chứa lần lượt các chất nào trong các phương án sau?
(1)

Cl2

(2)

Hình 1

(6)

(3)

(4)

(5)

A. KCl đặc và CaO khan.
B. NaOH bão hòa và H2SO4 đặc.
C. NaCl bão hòa và H2SO4 đặc.
D. NaCl bão hòa và Ca(OH)2.
Câu 23: Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amin (nhiều nhất là

C. 49,4 gam.
D. 28,6 gam.
Câu 28: Cho các cặp chất sau: SO2 và H2S, F2 và H2O, Li và N2, Hg và S, Si và F2, SiO2 và
HF. Số cặp chất phản ứng được với nhau ở điều kiện thường là
A. 6.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Câu 29: Trong các loại phân bón sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3 loại có hàm
lượng đạm cao nhất là
A. (NH2)2CO.
B. NH4NO3.
C. NH4Cl.
D. (NH4)2SO4.
– Chuyên trang đề thi thử Hóa

Trang 3/5 – Mã đề thi 357


Câu 30: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH 3. Trong oxit

mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là
A. P.
B. N.
C. S.
D. As.
Câu 31: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất
A. xà phòng và glixerol.
B. xà phòng và ancol etylic.
C. axit cacboxylic và glixerol.

D. 8 và 1.
Câu 36: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic Y và một este Z (Y, Z đều mạch hở không phân
nhánh). Đun nóng 0,275 mol X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 2M thu được hỗn hợp 2
muối và hỗn hợp 2 ancol. Đun nóng toàn bộ hỗn hợp 2 ancol này với H 2SO4 đặc ở 1400C thu
được 7,5 gam hỗn hợp 3 ete. Lấy hỗn hợp 2 muối trên nung với vôi tôi xút chỉ thu được một
khí duy nhất, khí này làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 44 gam Br2 thu được sản phẩm
chứa 85,106% brom về khối lượng. Khối lượng của Z trong X là
A. 10,80 gam.
B. 23,70 gam.
C. 18,96 gam.
D. 19,75 gam.
Câu 37: Cho các kết luận
(1) Độ dinh dưỡng trong phân lân được đánh giá bằng hàm lượng nguyên tố photpho.
(2) Công thức chung của oleum là H2SO4.nSO3.
(3) SiO2 có thể tan được trong các dung dịch axit thông thường như H2SO4, HCl, HNO3.
(4) Au, Ag, Pt là các kim loại không tác dụng với oxy
(5) Dẫn H2S qua dung dịch Pb(NO3)2 có kết tủa xuất hiện.
(6) CO có thể khử được các oxit như CuO, Fe3O4 đốt nóng.
Số kết luận đúng là:
A. 5.
B. 3.
C. 4.
D. 6.
Câu 38: Alanin có công thức là
A. H2N-CH2-COOH.
B. CH3-CH(NH2)-COOH.
C. C6H5-NH2.
D. H2N-CH2-CH2-COOH.
Câu 39: SO2 có lẫn SO3. Để loại bỏ SO3 người ta dùng dung dịch nào trong các dung dịch
sau?


có kết tủa

(5)

(4)

có kết tủa

có kết tủa

có kết tủa
có kết tủa

Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là
A. H2SO4, MgCl2, BaCl2.
B. H2SO4, NaOH, MgCl2.
C. Na2CO3, BaCl2, BaCl2.
D. Na2CO3, NaOH, BaCl2.
Câu 41: Cho sơ đồ phản ứng: C2H2  X  CH3CHO. Trong sơ đồ trên mỗi mũi tên là một
phản ứng, X không thể là?
A. CH3COOCH=CH2.
B. C2H4.
C. C2H4Cl2.
D. C2H5OH.
Câu 42: Để khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần dùng vừa đủ
2,24 lít H2 (đktc). Khối lượng Fe thu được là?
A. 16 gam.
B. 15 gam.
C. 18 gam.

Câu 48: Cho 0,05 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tham gia phản ứng tráng gương trong dung
dịch AgNO3/NH3 thì thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 10,8.
B. 43,2.
C. 21,6.
D. 27.
Câu 49: Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử kim loại?
A. 1s22s22p63s23p4.
B. 1s22s22p63s23p5.
C. 1s22s22p63s1.
D. 1s22s22p6.
Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 6,5 gam FeCl3. Giá trị của
m là:
A. 1,12.
B. 2,24.
C. 2,80.
D. 0,56.
-----------------------------------------------

----------- HẾT --------- – Chuyên trang đề thi thử Hóa

Trang 5/5 – Mã đề thi 357


ĐÁP ÁN KTCL ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN 1
NĂM HỌC 2015-2016

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC

Môn: HOÁ HỌC


22

C

32

A

42

A

3

B

13

C

23

D

33

A

43


25

D

35

C

45

A

6

C

16

A

26

A

36

D

46


28

A

38

B

48

B

9

B

19

B

29

A

39

A

49


KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1
MÔN HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Cho biết: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl =
35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Cd=112; Ba = 137.
Câu 1: Đun nóng axit axetic với ancol isoamylic (3 – metylbutan – 1 – ol) có H2SO4 đặc làm xúc tác
thu được isoamyl axetat (dầu chuối). Biết hiệu suất phản ứng đạt 68%. Lượng dầu chuối thu được khi
đun nóng 132,35 gam axit axetic với 200,00 gam ancol isoamylic là:
A. 286,70 gam.
B. 195,00 gam.
C. 200,90 gam.
D. 295,50 gam.
Câu 2: Có bốn dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn: AlCl3, NH4NO3, K2CO3, NH4HCO3. Có thể
dùng một thuốc thử duy nhất để phân biệt bốn dung dịch trên. Dung dịch thuốc thử đó là:
A. HCl.
B. Quỳ tím.
C. AgNO3.
D. Ba(OH)2.
Câu 3: Cho Y là một amino axit. Khi cho 0,02 mol Y tác dụng với HCl thì dùng hết 80ml dung dịch
HCl 0,25M và thu được 3,67 gam muối khan. Còn khi cho 0,01 mol Y tác dụng với dung dịch KOH
thì cần dùng 100ml dung dịch KOH 0,2M. Công thức của Y là:
A. H2NC3H6COOH.
B. H2NC3H5(COOH)2.

D. HF > HCl > HBr > HI.
Câu 8: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào
n
dung dịch AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu
diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol).
Tỷ lệ x : y là :
a
0,5a
x
– Chuyên trang đề thi thử Hóa

y

n
-

O

H 132
Trang 1/6 – Mã đề thi


A. 6 : 7
B. 7 : 8.
C. 5 : 4
D. 4 : 5
Câu 9: Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amin và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước
khi nấu nên:
A. Ngâm cá thật lâu trong nước để amin tan đi.
B. Rửa cá bằng dung dịch Na2CO3.

dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 21,6 gam Ag. Phần 2 cho tác dụng với dung dịch Ca(OH)2
dư thu được 22,3 gam muối. Phần 3 trung hòa bằng NaOH, cô cạn rồi cho sản phẩm tác dụng
NaOH/CaO dư nung nóng thu được 6,72 lít hỗn hợp hai khí (đktc). Công thức cấu tạo của hai axit là:
A. HCOOH; C2H3 – COOH.
B. HCOOH; CH3 – COOH.
C. CH3COOH; C2H5 – COOH.
D. HCOOH; C2H5 – COOH.
Câu 15: Cho các phản ứng sau:
 2FeI3 ;
(1) 2Fe + 3I2 
 3Fe(NO3)2 + 2NO + 4H2O
(2) 3Fe(dư) + 8HNO3 ( loãng) 
 Fe(NO3)3 + Ag ;
(3)AgNO3 + Fe(NO3)2 
 2CaCO3 + Mg(OH)2 + 2H2O
(4) Mg(HCO3)2 + 2Ca(OH)2 (dư) 
 Al2(CO3)3 + 6NaCl ;
(5) 2AlCl3 + 3Na2CO3 
 Fe(NO3)2 + H2O
(6) FeO + 2HNO3 (l) 
tû lÖ mol 1:1
(7) NaHCO3  Ca(OH)2 
CaCO3  NaOH  H2O

Những phản ứng đúng là:
A. (2), (3), (5), (7).
B. (1), (2), (3), (4), (7).
C. (2), (3), (4), (7).
D. (1), (2), (4), (6), (7).
Câu 16: Cho các nhận xét về phân bón:

D. Đôlômit.
Câu 20: Khí thiên nhiên được sử dụng làm nhiên liệu và nguyên liệu đầu vào cho ngành chế biến hóa
chất, đốt trong các bếp, lò ga để nấu nướng, sấy khô, nung gạch, lò cao sản xuất xi măng, nấu thủy
tinh, luyện kim, … Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi
không khí (trong không khí, oxi chiếm 20% thể tích), thu được 7,84 lit khí CO2 (ở đktc) và 9,90 gam
nước. Thể tích không khí (ở đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên
là:
A. 84,00 lít.
B. 78,40 lít.
C. 70,00 lít.
D. 56,00 lít.
Câu 21: Este X (có phân tử khối bằng 103 đvC) được điều chế từ một ancol đơn chức (có tỉ khối hơi
so với oxi lớn hơn 1) và một amino axit. Cho 25,75 gam X phản ứng hết với 300ml dung dịch NaOH
1M, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam chất rắn. Giá trị m là:
A. 24,25.
B. 27,75.
C. 29,75.
D. 26,25.
Câu 22: Thủy phân từng phần một pentapeptit thu được các đipeptit và tripeptit sau: Ala – Gly, Phe –
Leu, Gly – Phe, Leu – Val, Gly – Phe – Leu. Cấu trúc bậc I của pentapeptit đó là:
A. Gly – Phe – Leu – Ala – Gly.
B. Ala – Gly – Phe – Leu – Val.
C. Val – Leu – Phe – Gly – Ala.
D. Gly – Phe – Leu – Gly – Ala.
Câu 23: Cho 9,6 gam hỗn hợp kim loại Mg và Fe vào dung dịch H2SO4 dư thấy thoát ra 6,72 lít H2
(đktc). Mặt khác khi cho 9,6 gam hỗn hợp trên vào 500 ml dung dịch AgNO3 1,5M đến phản ứng
hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 81,0 gam.
B. 56,7 gam.
C. 48,6 gam.

Câu 29: Có một hỗn hợp khí X gồm etilen và axetilen. Nếu cho V lít khí X phản ứng với dung dịch
AgNO3/NH3 dư thì tạo ra 9,6 gam kết tủa. Mặt khác nếu cho V lít khí X như trên phản ứng hết với
dung dịch brom thì khối lượng bình đựng dung dịch brom tăng 2,72 gam. Đốt cháy hết V lít hỗn hợp
khí X và dẫn sản phẩm cháy vào cốc chứa 100 ml dung dịch NaOH 1,5M thì muối tạo thành trong
dung dịch và số mol thu được là:
A. Hỗn hợp Na2CO3; 0,075 mol và NaHCO3 0,15 mol.
B. Na2CO3 và 0,075 mol.
C. Na2CO3 và 0,2 mol.
– Chuyên trang đề thi thử Hóa

Trang 3/6 – Mã đề thi 132


D. NaHCO3 và 0,15 mol.
Câu 30: Cho axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng với metanol có axit sunfuric xúc tác thu
được metyl salixylat (C8H8O3) dùng làm thuốc xoa bóp giảm đau. Khối lượng KOH tối đa phản ứng
vừa hết với 15,2 gam metyl salixylat là:
A. 16,8 gam.
B. 8,0 gam.
C. 5,6 gam.
D. 11,2 gam.
Câu 31: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO
thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả
sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm:
A. MgO, Fe3O4, Cu.
B. Mg, Al, Fe, Cu.
C. MgO, Fe, Cu.
D. Mg, Fe, Cu.
Câu 32: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và HNO3. Thể
tích (lít) dung dịch HNO3 99,67% có khối lượng riêng 1,52 g/ml cần để sản xuất 74,25kg xenlulozơ

D. Không thể thay dung dịch HCl đặc bằng dung dịch NaCl.
Câu 35: Cho ba hiđrocacbon X, Y, Z. Nếu đốt cháy 0,25 mol mỗi chất thì thể tích khí CO2 thu được
không quá 17 lít (đo ở đktc). Thực hiện các thí nghiệm thấy có hiện tượng như bảng sau:
Chất

X

Y

Z

Dung dịch AgNO3/NH3

Kết tủa vàng

Không có kết tủa

Không có kết tủa

Dung dịch brom

Mất màu

Mất màu

Không mất màu

Phản ứng với

Công thức cấu tạo của X, Y, Z lần lượt có thể tương ứng là:

D. 22,5 gam.
Câu 39: Cho sơ đồ phản ứng:
H2SO4 (đặc, nóng) + Fe  Fe2(SO4)3 + H2O + SO2.
Số phân tử H2SO4 bị khử và số phân tử H2SO4 trong phương trình hóa học của phản ứng trên là:
A. 3 và 6.
B. 3 và 3.
C. 6 và 3.
D. 6 và 6.
Câu 40: Từ cây đại hồi, người ta tách được chất hữu cơ Z dùng làm nguyên liệu cơ sở cho việc sản
xuất thuốc Tamiflu – dùng phòng chống cúm gia cầm hiện nay. Khi đốt cháy hoàn toàn Z thu được
CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ thể tích 7 : 5. Khi phân tích Z thấy có 45,97% oxi về khối lượng. Biết khối
lượng phân tử của Z không vượt quá 200 đvC. Công thức phân tử của Z là:
A. C8H14O4.
B. C10H8O2.
C. C12H36.
D. C7H10O5.
Câu 41: Este X có CTPT C5H8O2 khi tác dụng với NaOH tạo ra 2 sản phẩm đều có khả năng tham
gia phản ứng tráng gương. Số chất X thỏa mãn điều kiện trên là:
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 42: Để bảo quản các kim loại kiềm cần:
A. Ngâm chúng trong dầu hoả.
B. Ngâm chúng trong rượu nguyên chất.
C. Ngâm chúng vào nước.
D. Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín.
Câu 43: Điện phân 500ml dung dịch hỗn hợp gồm FeCl3 0,4M và CuCl2 0,5M với điện cực trơ. Khi
ở anot thoát ra 8,96 lít khí (đktc) thì khối lượng kim loại thu được ở catot là:
A. 21,60 gam.

khác 0,1 mol X phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 1M. Giá trị của V là:
A. 0,5.
B. 0,7.
C. 0,1.
D. 0,3.
Câu 49: Trong công nghiệp, để điều chế khí than ướt, người ta thổi hơi nước qua than đá nóng đỏ.
Phản ứng hóa học xảy ra như sau:
– Chuyên trang đề thi thử Hóa

Trang 5/6 – Mã đề thi 132


C (r) + H2O (k)  CO (k) + H2 (k) H > 0
Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Dùng chất xúc tác làm cân bằng chuyển sang chiều thuận.
B. Tăng nồng độ hiđro làm cân bằng chuyển sang chiều thuận.
C. Tăng nhiệt độ của hệ làm cân bằng chuyển sang chiều thuận.
D. Tăng áp suất chung của hệ làm cân bằng không thay đổi.
Câu 50: Phenol phản ứng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: NaOH, HCl, Br2,
(CH3CO)2O, CH3COOH, Na, NaHCO3, CH3OCl.
A. 7.
B. 4.
C. 6.
D. 5.
----------- HẾT ----------

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ

– Chuyên trang đề thi thử Hóa


A. Cumen
B. Methanol
C. Etilen
D. Etanol
Câu 4) Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy.
Chất X là
A. CO2
B. SO2
C. NH3
D. O3
Câu 5) Cho phản ứng hóa học: Cl2 + KOH  KCl + KClO3 + H2O. Tỉ lệ giữa số nguyên tử clo đóng vai
trò chất oxi hóa và số nguyên tử clo đóng vai trò chất khử trong phương trình hóa học của phản ứng đã
cho tương ứng là
A. 1: 5.
B. 5: 1.
C. 1: 3.
D. 3: 1.
Câu 6) Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: ancol metylic, andehit fomic, axit fomic và
metyl amin và các tính chất sau:
Chất
X
Y
Z
T
0
Nhiệt độ sôi ( C)
64,7
-19
100,8
-33,4

B. Fe(NO3)2, AgNO3.
C. Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.
D. Fe(NO3)3, AgNO3.
Câu 11) Cho m gam Al vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,3M và AgNO3 0,3M. Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được a gam chất rắn X. Nếu cho a gam X tác dụng với lượng dư dung dịch
HCl thì thu được 0,336 lít khí (ở đktc). Giá trị của m1 và m2 lần lượt là
A. 1,08 và 5,43
B. 8,10 và 5,43
C. 0,54 và 5,16
D. 1,08 và 5,16
Câu 12) Hòa tan m gam Al bằng dung dịch HNO3 vừa đủ thì 8,96 lít (đktc) hỗn hợp X gồm NO và NO2
có tỉ khối hơi so với oxi là 1,3125 và dung dịch Y chứa 66,9 gam muối. Giá trị của m là:
A. 13,5
B. 8,1
C. 5,4
D. 10,8
– Chuyên trang đề thi thử Hóa

Trang 1/6 – Mã đề thi 221


Câu 13) Nung nóng bình kín chứa 0,5 mol H2 và 0,3 mol ankin X (có bột Ni xúc tác), sau một thời gian
thu được hỗn hợp Y. Tỉ khối của Y so với H2 bằng 16,25. Hỗn hợp Y phản ứng tối đa với 32 gam Br2
trong dung dịch. Công thức phân tử của X là
A. C5H8.
B. C3H4.
C. C2H2.
D. C4H6.
Câu 14) Nung hỗn hợp gồm 10,8 gam Al và 16,0 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí), sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y. Khối lượng kim loại trong Y là:

B. 10,75
C. 11,11
D. 8,90
2+
2+
Câu 19) Cho dãy gồm các phân tử và ion: Zn, S, FeO, SO2, Fe , Cu , HCl. Tổng số phân tử và ion
trong dãy vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
A. 7
B. 5
C. 4
D. 6
Câu 20) Phát biểu không đúng là
A. Xesi được sử dụng làm tế bào quang điện.
B. Có thể làm mềm nước cứng tạm thời bằng cách đun nóng.
C. Phèn chua có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O được dùng để làm trong nước.
D. Thạch cao khan (CaSO4) được sử dụng để bó bột trong y học.
Câu 21) Hòa tan hoàn toàn 1,760 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại X vào bằng dung dịch HCl, thu được
0,896 lít khí H2. Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 1,760 gam hỗn hợp trên bằng dung dịch HNO3 loãng (dư),
thu được 0,784 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Biết các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn.
Kim loại X là:
A. Al.
B. Zn.
C. Mg.
D. Cr.
Câu 22) Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần
B. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.
C. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
D. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.
Câu 23) Hai nguyên tố X, Y ở cùng nhóm A và thuộc 2 chu kì lien tiếp trong bảng tuần hoàn. Tổng số

C. Al(OH)3 tan được trong dung dich NH3 dư
D. Al là kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái đất.
Câu 27) Dẫn 4,48 lít hỗn hợp khí gồm N2 và Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, còn lại 1,12 lít khí thoát ra. Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Phần trăm thể tích
của Cl2 trong hỗn hợp trên là
A. 11,62%
B. 25,00%.
C. 75,00%.
D. 88,38%.
Câu 28) Các dung dịch nào sau đây đều có tác dụng với Al2O3?
A. HCl, NaOH
B. NaCl, NaOH
C. Na2SO4, HNO3
D. HNO3, KNO3
Câu 29) Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Al có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm X
(không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp gồm
A. Al2O3, Fe và Fe3O4.
B. Al2O3 và Fe.
C. Al, Fe, Fe3O4 và Al2O3.
D. Al, Fe và Al2O3.
Câu 30) Đun nóng 23 gam ancol etylic với 24 gam axit axetic (xúc tác H2SO4 đặc) thu được 28,16 gam
este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là
A. 64%
B. 81,68%
C. 85,23%
D. 80%
Câu 31) Cho m gam X gồm Na, Al, Fe vào dung dịch KOH dư thì thu được 0,35 mol H2. Nếu cho m gam
X vào nước dư thì thu được 0,2 mol H2 và chất rắn Y. Hòa tan hết Y trong HCl dư thu được 0,25 mol H2.
Giá trị m là
A. 18,9.

C. CO32 và 0,03
D. Cl  và 0,01
Câu 36) Cho m gam hỗn hợp Al và Na vào nước dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
2,24 lít khí H2 (đktc) và 3,35 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 5,85
B. 3,70
C. 6,95
D. 4,35
Câu 37) Trong các phát biểu sau:
1. Theo chiều tăng dân điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) có nhiệt độ nóng chảy
giảm dần.
2. Kim loại Cs dùng làm tế bào quang điện.
3. Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối.
4. Kim loại Na, Be và Ba đều phản ứng với nước ở điều kiện thường.
5. Kim loại Mg tác dụng với nước khi đun nóng.
Số nhận xét đúng?
A. 2
B. 4
C. 1
D. 3
Câu 38) Chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H6O2, phản ứng được với Na và dung dịch AgNO3 trong
NH3 nhưng không phản ứng với dung dịch NaOH. Hiđro hóa hoàn toàn X được chất Y có thể hòa tan
Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. Công thức của X là
A. C2H5COOH.
B. HO-[CH2]2-CHO.
C. CH3-CH(OH)-CHO.
D. HCOOC2H5.
– Chuyên trang đề thi thử Hóa

Trang 3/6 – Mã đề thi 221

giây thì thu được dung dịch Z chứa a gam chất tan và hỗn hợp khí T chứa 3 khí và có tỉ khối hơi so với
hidro la 16. Cho Z vào dung dịch chứa 0,1 mol FeCl2 và 0,2 mol HCl thì thu được dung dịch chứa a +
16,46 gam chất tan và có khí thoát ra. Tổng giá trị m + a là
A. 73,42
B. 72,76
C. 74,56
D. 76,24
Câu 44) Hỗn hợp X gồm một anđehit đơn chức, mạch hở và một ankin (phân tử hơn kém nhau một
nguyên tử cacbon). Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 2,4a mol CO2 và a mol nước. Nếu cho 1 mol X
tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thì số mol AgNO3 phản ứng tối đa là
A. 1,4.
B. 1,8.
C. 2,0.
D. 2,4.
Câu 45) Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và 0,672 lít NO
(đktc). Thêm dung dịch chứa 0,05 mol HCl vào dung dịch X thì thấy khí NO tiếp tục thoát ra và thu được
dung dịch Y. Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần vừa đủ 100ml mol NaOH 1,3M. Dung
dịch Y hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu? (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5)
A. 1,52
B. 2,88.
C. 2,24.
D. 1,60.
Câu 46) Tiến hành các thí nghiệm sau:
1. Cho dung dịch Na2S2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng
2. Sục khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3
3. Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
4. Dẫn khí etilen qua dung dịch KMnO4
5. Cho Al4C3 vào dung dịch NaOH dư
Số thí nghiệm thu được kết tủa là
A. 3

2. Chất Y có tính axit mạnh hon H2CO3
3. Chất Z có công thức phân tử C7H4O4Na
4. Chất T không tác dụng với axit axetic nhưng có phản ứng với CH3OH/H2SO4 đặc.
Số phát biểu đúng?
A. 2
B. 4
C. 3
D. 1
Câu 50) Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C7H13N3O4), trong đó Y là muối của axit đa
chức, Z là tripeptit. Cho 27,2 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 0,1 mol hỗn
hợp 2 khí. Mặt khác 27,2 gam E phản ứng với dung dịch HCl thu được m gam chất hữu cơ. Giá trị của m

A. 44,525
B. 39,350
C. 34,850
D. 42,725
HẾT.

Ðáp án của đề 221:
1.C[1]

2.C[1]

3.D[1]

4.B[1]

5.B[1]

6.B[1]


22.A[1]

23.A[1]

24.C[1]

25.B[1]

26.C[1]

27.C[1]

28.A[1]

29.D[1]

30.D[1]

31.C[1]

32.B[1]

33.A[1]

34.A[1]

35.B[1]

36.A[1]


Trang 5/6 – Mã đề thi 221


Sở GD- ĐT Hà Nội
Trường THPT Trần Đăng Ninh

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM HỌC 2015-2016
Mơn : Hóa học
(Thời gian: 90 phút)

Họ và tên học sinh : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . .
Cho Li = 7, Na = 23, Al = 27, Mg = 24, K = 39, Ca = 40, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Ag = 108,
Ba = 137, C = 12, N = 14, O = 16, H = 1, S = 32, Cl = 35,5, Br = 80
. . . . . . . . . . . . . . . . .. .. .. . . . . . . . . .. . . . . . . .. … . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . .
Bài 1: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?
A. Metylamin.
B. Etylamin.
C. Propylamin.
D. Phenylamin.
Bài 2 : Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện
A. Kết tủa màu nâu đỏ.
B. Kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa khơng tan.
C. kết tủa màu xanh.
D. Kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Bài 3 : Kim loại phản ứng với dung dòch H2SO4 loãng là:
A. Mg
B. Ag
C. Cu
D. Au

D. Ag
Bài 10: Kim loại phản ứng với dung dòch H2SO4 loãng là:
A. Mg
B. Ag
C. Cu
D. Au
Bài 11. Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Những
loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo là:
A. Tơ nilon - 6,6 và tơ capron.
B. Tơ visco và tơ nilon-6,6.
C. Tơ visco và tơ axetat.
D. Tơ tằm và tơ enang.
Bài 12. Thuỷ phânhồn tồn 1 mol petapeptit A thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala, 1 mol Val. Khi thuỷ
phân khơng hồn tồn A thì trong hỗn hợp sản phẫm thấy có các đi peptit: Ala-Gly, Gly-Ala và tripeptit
Gly-Gly-Val. Trật tự sắp xếp
A. Gly-Ala-Gly-Gly-Val
B. Gly-Val-Gly-Ala-Gly
C. Ala-Gly-Gly-Gly-ValD. Gly-Gly-Val-Ala-Gly
Bài 13. Cho từ từ dung dịch HCl có pH = 1 vào dung dịch chứa 5,25 gam hỗn hợp muối cacbonat của 2
kim loại kiềm kế tiếp đến khi có 0,015mol khí thốt ra thì dừng lại. Cho dung dịch thu được tác dụng
với dung dịch Ca(OH)2 dư sinh ra 3 gam kết tủa. Cơng thức 2 muối và thể tích dung dịch HCl đã dùng

A. Li2CO3 và Na2CO3 ; 0,60 lít.
B. Na2CO3 và K2CO3 ; 0,06 lít.
C. Na2CO3 và K2CO3 ; 0,60 lít.
D. Li2CO3 và Na2CO3 ; 0,30 lít.
Bài 14. Cho a gam Na vào 160 ml dung dịch gồm Fe2(SO4)3 0,125M và Al2(SO4)3 0,25M. Tách kết tủa
rồi nung đến khối lượng khơng đổi thì thu được 5,24 gam chất rắn. Giá trị a nào sau đây là phù hợp?
A. 9,43.
B. 11,5.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status