CÁC DẠNG CÂU HỎI LÍ THUYẾT DAO ĐỘNG
Câu 1: Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động điều hoà:
A. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng, độ lớn gia tốc đạt giá trị cực đại.
B. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng, độ lớn vận tốc bằng không.
C. Khi chất điểm ở vị trí biên, độ lớn gia tốc đạt giá trị cực đại.
D. Khi chất điểm ở vị trí biên, độ lớn vận tốc đạt giá trị cực đại.
Câu 2: Tìm phát biểu sai về phương trình dao động của dao động điều hòa.
A. Phương trình dao động của dao động điều hòa không phải chỉ có thể viết dưới dạng tổng quát duy nhất là: x = Acos(
ωt + ϕ ).
(
)
B. Cũng là nghiệm của phương trình động lực học x′′ + ω2 x = 0 ta còn có thể viết dưới dạng: x = A′ sin ωt + ϕ′ .
Với A′ = A và ϕ′ = ϕ +
π
.
2
C. Ta cũng có thể viết phương trình dao động của dao động điều hòa dưới dạng tổng quát: x = A 1sin ω t + A2cos ω t.
D. Liên hệ giữa các hằng số A1, A2 với A và ϕ theo các hệ thức:
A1 = Acos ϕ và A2 = –Asin ϕ .
Câu 3: Biên độ của vật dao động điều hòa không ảnh hưởng đến
A. chu kì của dao động.
B. vận tốc cực đại.
C. gia tốc cực đại.
D. động năng cực đại.
A. A 2 = x 2 +
ω2
.
v2
ω2
D. A 2 = v 2 + 2 .
x
B. A 2 = x 2 +
Câu 6: Chọn phát biểu sai: Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hoà
A. luôn biến thiên điều hoà theo thời gian.
B. luôn hướng về vị trí cân bằng.
C. có biểu thức F = kx.
D. có độ lớn không đổi theo thời gian.
Câu 7: Pha ban đầu của một vật dao động điều hoà phụ thuộc vào
A. biên độ dao động.
B. cách chọn mốc thời gian và cách kích thích.
C. cách chọn mốc thời gian.
D. tần số góc của dao động.
Câu 8: Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vật
A. tăng khi giá trị vận tốc tăng.
B. không thay đổi.
C. giảm khi giá trị vận tốc tăng.
D. tăng hay giảm tuỳ thuộc vào giá trị vận tốc ban đầu của vật.
Câu 9: Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên mặt phẳng nằm ngang, quanh vị trí cân bằng O, giữa hai điểm biên M và
N. Trong giai đoạn nào thì vectơ gia tốc cùng chiều với vectơ vận tốc ?
A. M đến N.
B. O đến M.
C. N đến M.
C. luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ thuận với li độ.
D. đạt cực đại khi qua vị trí cân bằng.
Câu 13: Một vật dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng. Ở vị trí nào, vectơ gia tốc của vật đổi chiều ?
A. Tại vị trí cân bằng.
B. Tại hai điểm biên của quỹ đạo.
C. Tại vị trí bất kì trên quỹ đạo.
D. Tại vị trí lực tác dụng lên vật cực đại.
Câu 14: Một vật dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng. Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
A. vận tốc giảm đều, gia tốc không đổi.
B. vận tốc tăng đều, gia tốc giảm đều.
C. vận tốc giảm, gia tốc biến thiên điều hoà.
D. vận tốc tăng, gia tốc biến thiên điều hoà.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vật dao động điều hoà ?
A. Khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra hai biên thì vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn ngược chiều nhau.
B. Khi vật chuyển động từ hai biên về vị trí cân bằng thì vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn cùng chiều nhau.
C. Gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng và độ lớn tỉ lệ thuận với li độ.
D. Lực kéo về luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn không đổi.
Câu 16: Một vật dao động điều hoà trên đoạn đường PQ, vị trí cân bằng O là trung điểm của PQ. Vật chuyển động trên
đoạn đường nào thì vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc ?
A. Từ P đến Q.
B. Từ Q đến P.
C. Từ O về P hoặc O về Q.
D. Từ P về O.
Câu 17: Một vật dao động điều hoà, có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài a
A. Chu kì dao động T. Độ lớn vận tốc cực đại bằng
A. a.T.
B.
πa
∆l
.
g
D. T =
1 ∆l
.
2π g
Câu 19: Nếu độ cứng k của lò xo và khối lượng m của vật treo vào đầu lò xo đều tăng gấp đôi thì chu kì dao động của vật
sẽ
A. tăng 2 lần.
B. không thay đổi.
C. giảm 2 lần.
D. tăng 2 lần.
Câu 20: Chu kì của con lắc lò xo
A. chỉ phụ thuộc khối lượng của vật.
B. không phụ thuộc độ cứng của lò xo.
C. không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
D. phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
Câu 21: Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng là gốc toạ độ. Gọi M, N là hai điểm biên của
quỹ đạo. Vật chuyển động trên đoạn đường nào thì vectơ lực đàn hồi ngược hướng với vectơ vận tốc ?
A. Từ M đến N.
B. Từ N đến M.
C. Từ M và N về O.
D. Từ O đến M hoặc N.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về một vật dao động điều hoà ?
B. li độ dao động.
C. bình phương biên độ dao động.
D. chu kì dao động.
Câu 26: Một con lắc lò xo gồm vật m và lò xo có độ cứng k. Kích thích cho vật dao động điều hoà với biên độ A.Biết
rằng năng lượng của vật là W. Chu kì T được xác định bằng công thức
A. T = 2π
k
.
m
B. T = πA
W
2m
1 m
. C. T = πA
. D. T =
.
2m
W
2π k
Câu 26: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ
A. Khi vật đi qua vị trí có li độ x = ±
A 2
thì
2
và C. Trong giai đoạn nào thế năng của con lắc lò xo tăng ?
A. B đến C.
B. O đến B.
C. C đến O.
D. C đến B.
Câu 32: Động năng của một vật dao động điều hoà có dạng Wđ = W0cos2ωt. Giá trị lớn nhất của thế năng là
A.
2W0 .
B. W0.
Câu 33: Chu kì dao động của con lắc đơn
A. chỉ phụ thuộc chiều dài của con lắc.
C.
W0
.
2
D.
W0
.
4
B. không phụ thuộc chiều dài con lắc.
C. không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
B. chiều dài con lắc.
C. căn bậc hai gia tốc trọng trường.
D. căn bậc hai chiều dài con lắc
Câu 40: Một con lắc lò xo dao động dao động điều hoà với chu kì dao động là T thì cơ năng của con lắc
A. biến thiên điều hoà với chu kì
T
.
2
B. luôn là hằng số.
C. biến thiên điều hoà với chu kì T.
D. biến thiên theo quy luật hàm số mũ.
Câu 41: Có hệ con lắc lò xo treo thẳng đứng và hệ con lắc đơn cùng dao động điều hoà tại một nơi nhất định. Chu kì dao
động của chúng bằng nhau nếu chiều dài của con lắc đơn
A. bằng chiều dài tự nhiên của lò xo.
B. bằng chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng.
C. bằng độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng.
D. bằng độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí thấp nhất.
Câu 42: Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà. Trong quá trình dao động, chiều dài lò xo có giá trị nhỏ nhất là lmin
và có giá trị lớn nhất lmax . Biên độ dao động của con lắc bằng
l
−l
A. A = max min .
2
lmax + lmin
.
C. A =
B. ϕ = ( 2k + 1)
C. ϕ = 2kπ.
D. ϕ =
π
.
4
π
.
2
Câu 46: Chọn phát biểu đúng khi nói về hai dao động điều hoà quanh một vị trí cân bằng O, cùng phương, cùng tần số,
lệch pha nhau
π
.
2
A. Vật (1) đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương thì vật (2) đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
B. Khi vật (1) ở vị trí biên dương thì vật (2) ở vị trí biên âm.
C. Khi vật (1) ở vị trí biên thì vật (2) ở vị trí cân bằng.
D. Hai vật luôn chuyển động ngược chiều nhau.
Câu 47: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương cùng
tần số ?
A. Phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần.
B. Phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần.
C. Lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha.
Câu 51: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, khác pha là một dao động điều hoà có
đặc điểm nào sau đây ?
A. Tần số khác tần số của các dao động thành phần.
B. Pha ban đầu phụ thuộc vào biên độ và pha ban đầu của hai dao động thành phần.
C. Chu kì dao động bằng tổng các chu kì của hai dao động thành phần.
D. Biên độ bằng tổng các biên độ của hai dao động thành phần.
Câu 52: Dao động tắt dần là dao động
A. chịu tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
B. có tính điều hoà.
C. có biên độ giảm dần theo thời gian.
D. có tần số và biên độ không đổi theo thời gian.
Câu 53: Phát biểu nào sau đây là sai ?
Dao động cưỡng bức là dao động
A. chịu tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
B. có tính điều hoà.
C. có biên độ giảm dần theo thời gian.
D. có tần số và biên độ không đổi theo thời gian.
Câu 54: Biên độ của dao động cưỡng bức
A. chỉ phụ thuộc vào tần số riêng f0 của vật dao động.
B. chỉ phụ thuộc vào tần số f của ngoại lực cưỡng bức.
C. phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
D. có giá trị không đổi khi tần số ngoại lực thay đổi.
Câu 55: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên hệ.
B. biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên hệ.
C. tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên hệ.
D. lực cản tác dụng lên vật.
A. phụ thuộc bản chất môi trường và tần số sóng.
B. phụ thuộc bản chất môi trường và biên độ sóng.
C. chỉ phụ thuộc bản chất môi trường.
D. chỉ phụ thuộc biên độ sóng.
Câu 2: Sóng dọc
A. không truyền được trong chất rắn.
B. truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
C. truyền được mọi chất, kể cả chân không.
D. chỉ truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng.
Câu 3: Đại lượng nào kể sau của sóng cơ học không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng ?
A. Biên độ.
B. Tốc độ truyền sóng.
C. Tần số.
D. Bước sóng.
Câu 4: Tốc độ truyền sóng
A. là tốc độ dao động của các phần tử vật chất.
B. là tốc độ truyền pha dao động.
C. là tốc độ truyền pha dao động và vận tốc của các phần tử vật chất.
D. phụ thuộc vào biên độ sóng.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong khoảng thời gian một chu kì.
B. Hai điểm cách nhau một số nguyên lần nửa bước sóng trên một phương truyền sóng thì dao động ngược pha nhau.
C. Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên một phương truyền sóng dao động cùng pha.
D. Hai điểm cách nhau một số nguyên lần nửa bước sóng trên một phương truyền sóng thì dao động cùng pha nhau.
Câu 6: Tần số của một sóng cơ học truyền trong một môi trường đồng tính nếu càng lớn thì
A. bước sóng càng nhỏ.
B. chu kì càng tăng.
C. biên độ càng lớn.
D. tốc độ truyền sóng càng giảm.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng.
B. chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.
C. bước sóng luôn đúng bằng chiều dài dây.
D. bước sóng bằng một số lẻ chiều dài dây.
Câu 14: Ta quan sát thấy hiện tượng gì khi trên một sợi dây có sóng dừng ?
A. Tất cả các phần tử của dây đều đứng yên.
B. Tất cả các phần tử của dây đều dao động.
C. Tất cả các phần tử của dây đều dao động với biên độ bằng nhau.
D. Trên dây có những điểm luôn đứng yên.
Câu 15: Trong hiện tượng sóng dừng trên dây, hiệu số pha dao động của hai điểm trên dây nằm đối xứng qua một nút là
A. π (rad).
B.
π
(rad).
4
C.
π
(rad).
2
D. 0 (rad).
Câu 16: Trong một môi trường có giao thoa của hai sóng kết hợp, thì hai sóng thành phần tại những điểm dao động với
biên độ tổng hợp cực đại sẽ có độ lệch pha là
÷λ.
2
D. d 2 − d1 = ( 2k + 1) λ.
Câu 18: Để hai sóng phát ra từ hai nguồn kết hợp cùng pha khi gặp nhau tại một điểm trong một môi trường, có tác dụng
tăng cường nhau, thì hiệu đường truyền của chúng luôn bằng
A. một số nguyên lần bước sóng.
B. một số nguyên lần nửa bước sóng.
C. một số chẵn lần bước sóng.
D. một số lẻ lần bước sóng.
Câu 19: Chọn các cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau cho hợp nghĩa.
Trong hiện tượng giao thoa của hai nguồn kết hợp cùng pha, tại những điểm mà hiệu đường đi bằng một …… lần bước
sóng thì hiệu số pha bằng …… nên biên độ sóng ……
A. số nguyên ; 2kπ ; nhỏ nhất.
B. số lẻ nửa ; 2kπ ; nhỏ nhất.
C. số nguyên ; (2k + 1)π ; lớn nhất.
D. số nguyên ; 2kπ ; lớn nhất.
Câu 20: Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp A và B. Hai nguồn
này dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng.
Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn AB sẽ
A. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.
B. dao động với biên độ cực tiểu.
C. dao động với biên độ cực đại.
D. không dao động.
Câu 21: Trong giao thoa sóng nước, khoảng cách ngắn nhất từ trung điểm O của hai nguồn kết hợp A và B, cùng pha đến
một điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB là
A.
λ
D. sóng truyền qua khe giống như khe là một tâm phát sóng mới.
Câu 24: Tai người có thể nghe được
A. các âm thanh có tần số từ 16Hz đến 20000Hz.
B. các âm thanh có đủ mọi tần số từ thấp đến cao.
C. các âm thanh có tần số trên 16Hz.
D. các âm thanh có tần số dưới 20000Hz.
Câu 25: Cường độ âm thanh được xác định bằng
A. áp suất tại điểm của môi trường mà sóng âm truyền qua.
B. bình phương biên độ dao động của các phần tử môi trường (tại điểm mà sóng âm truyền qua).
C. năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm trong một đơn vị thời
gian.
D. cơ năng toàn phần của một đơn vị thể tích của môi trường tại điểm mà sóng âm truyền qua.
Câu 26: Các đặc tính nào sau đây không phải là của sóng âm ?
A. Tốc độ truyền sóng âm phụ thuộc vào tính đàn hồi, khối lượng riêng (mật độ) và nhiệt độ của môi trường truyền
sóng.
B. Sóng âm là những sóng lan truyền trong môi trường vật chất và trong chân không với vận tốc hữu hạn.
C. Trong cùng một môi trường, sóng âm do các nguồn khác nhau phát ra đều truyền đi với cùng vận tốc.
D. Tốc độ truyền sóng âm trong chất rắn thường lớn hơn trong chất lỏng và trong chất lỏng lớn hơn trong chất khí.
Câu 27: Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm
A. chỉ phụ thuộc vào biên độ.
B. chỉ phụ thuộc vào tần số.
C. chỉ phụ thuộc vào cường độ âm.
D. phụ thuộc vào tần số và biên độ âm.
Câu 28: Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với
phương truyền âm gọi là
A. năng lượng âm.
B. độ to của âm.
C. cường độ âm.
C. Máy thu chuyển động lại gần nguồn âm đứng yên.
D. Máy thu chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ với nguồn âm.
CÁC DẠNG CÂU HỎI LÍ THUYẾT ĐIỆN XOAY CHIỀU
Câu 1: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần, dòng điện luôn luôn
π
với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
2
π
B. chậm pha
với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
2
A. nhanh pha
C. ngược pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
D. cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
Câu 2: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp hai đầu đoạn mạch
A. tăng khi dung kháng tụ điện tăng.
B. có giá trị tức thời luôn không đổi.
π
so với cường độ dòng điện.
2
π
D. sớm pha
so với cường độ dòng điện.
2
C. trễ pha
π
với điện áp hai đầu đoạn mạch.
2
D. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện áp hai đầu đoạn mạch.
Câu 7: Một dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn dây thuần cảm. Vào thời điểm cường độ dòng điện đạt giá trị cực đại thì
điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây
A. bằng không.
B. đạt cực đại.
C. bằng một nửa giá trị cực đại.
D. không xác định được và không biết pha ban đầu của điện áp.
Câu 8: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều có cuộn dây nối tiếp với điện trở thuần thì cường độ dòng điện
A. luôn trễ pha
π
so với điện áp hai đầu đoạn mạch.
3
B. luôn trễ pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch.
C. luôn lệch pha
π
so với điện áp hai đầu đoạn mạch.
2
D. luôn sớm pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch.
Câu 9: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều có điện trở thuần nối tiếp với tụ
điện, dòng điện luôn luôn……… với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
A. ngược pha.
B. gồm cuộn thuần cảm và tụ điện.
C. chỉ có cuộn thuần cảm.
D. gồm điện trở thuần và cuộn cảm.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện (điện dung C), tần số góc của dòng điện là
ω?
A. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha hay trễ pha so với cường độ dòng điện tuỳ thuộc vào thời điểm ta xét.
B. Tổng trở của đoạn mạch bằng Cω.
C. Điện áp trễ pha
π
so với cường độ dòng điện.
2
D. Mạch tiêu thụ công suất cực đại.
Câu 14: Khi có cộng hưởng điện xảy ra thì
A. cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch có giá trị không phụ thuộc điện trở R của mạch.
B. điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và giữa hai đầu cuộn dây luôn bằng nhau.
C. điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện luôn đạt giá trị cực đại.
D. điện áp giữa hai hai đầu điện trở thuần cùng pha với hiệu điện thế hai đầu mạch.
Câu 15: Trong mạch điện RLC mắc nối tiếp, với giá trị cảm kháng bằng dung kháng, khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Hệ số công suất đạt cực đại.
B. Cường độ dòng điện hiệu dụng đạt cực đại.
C. Điện áp trên hai đầu cuộn cảm và trên tụ điện đều đạt cực đại.
D. Điện áp hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp hai đầu điện trở thuần.
Câu 16: Đối với đoạn mạch điện xoay chiều có tụ điện ghép nối tiếp với một điện trở thuần. Điện áp giữa hai đầu mạch
có giá trị hiệu dụng
A. bằng tổng của hai điện áp hiệu dụng.
B. bằng hiệu của hai điện áp hiệu dụng.
C. nhỏ hơn tổng của hai điện áp hiệu dụng.
D. nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện.
D. tăng cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy qua cuộn dây.
Câu 21: Dung kháng của một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn giá trị của cảm kháng. Để mạch xảy
ra hiện tượng cộng hưởng, ta phải
A. tăng điện dung của tụ.
B. tăng điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch.
C. tăng điện trở của đoạn mạch.
D. giảm tần số dòng điện.
Câu 22: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C
không đổi ghép nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có U 0 không đổi, tần số f thì có hiện tượng
cộng hưởng. Giảm dần tần số thì
A. hệ số công suất của đoạn mạch giảm.
B. cường độ hiệu dụng của dòng điện tăng.
C. điện áp hiệu dụng trên điện trở tăng.
D. công suất tiêu thụ của đoạn mạch tăng.
Câu 23: Nếu đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp có điện trở thuần bằng hiệu số của cảm kháng và dung kháng thì
A. tổng trở của đoạn mạch bằng giá trị của điện trở thuần.
B. hệ số công suất của đoạn mạch bằng
1
.
2
C. dòng điện lệch pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch một góc
π
.
4
D. điện áp giữa hai đầu điện trở thuần bằng điện áp giữa hai đầu cuộn cảm.
2
D. với tần số bằng hai lần tần số của mạch dao động.
Câu 3: Trong mạch dao động LC, dòng điện và điện áp hai đầu tụ điện biến thiên
A. cùng tần số, cùng pha.
B. cùng tần số, ngược pha.
C. cùng tần số, lệch pha
π
.
2
D. cùng tần số, lệch pha
2π
.
3
Câu 4: Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q 0 và cường độ dòng điện cực đại trong
mạch là I0, thì chu kì dao động điện từ trong mạch là
A. T = 2π
Q0
.
I0
B. T = 2π
I0
.
A. U 0 = I 0 LC.
B. U 0 = I 0
L
.
C
C. I0 = U 0 LC.
D. I0 = U 0
L
.
C
Câu 7: Trong mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, cường độ dòng điện trong mạch có dạng i = I0 cos ωt.
Năng lượng từ trường của cuộn cảm thuần là
1 2
LI 0 cos 2 ωt.
2
1 2 2
C. Wt = LI 0 sin ωt.
2
A. Wt =
1
LI 0 sin 2 ωt.
2
C. Khi năng lượng của điện trường trong tụ giảm thì năng lượng từ trường trong cuộn cảm tăng lên và ngược lại.
D. Tại mọi thời điểm, tổng của năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là không đổi, nói cách khác, năng
lượng của mạch dao động được bảo toàn.
Câu 12: Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì
A. năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch.
B. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch.
C. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch.
D. năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch.
Câu 13: Chọn phát biểu sai.
Xung quanh một điện tích dao động
A. có điện trường.
B. có từ trường.
C. có điện từ trường.
D. không có điện trường hoặc từ trường.
Câu 14: Khi nói về tính chất sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai ?
A. Sóng điện từ thuộc loại sóng ngang.
B. Sóng điện từ truyền được trong chân không.
C. Tại mỗi điểm có sóng điện từ, hai vectơ điện trường và từ trường song song với nhau.
D. Sóng điện từ truyền đi mang theo năng lượng.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Sóng điện từ là sóng dọc.
B. Sóng điện từ là sóng dọc, truyền được trong chân không.
C. Sóng điện từ là song ngang có thể lan truyền trong mọi môi trường.
D. Sóng điện từ chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại.
Câu 16: Đặc điểm nào trong số các đặc điểm dưới đây không phải là đặc điểm chung của sóng cơ và sóng điện từ ?
A. Mang năng lượng.
B. Là sóng ngang.
C. Bị phản xạ khi gặp vật cản.
D. Truyền được trong chân không.
Câu 17: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ ?
A. chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần.
B. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng nhỏ
hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
C. vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song.
D. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng lớn
hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
Câu 5: Tại sao khi cho chùm tia sáng trắng từ Mặt Trời (xem là chùm tia song song, rộng) qua một tấm thuỷ tinh lại
không thấy bị tán sắc thành các màu cơ bản ?
A. Vì tấm thuỷ tinh không tán sắc ánh sáng trắng.
B. Vì tấm thuỷ tinh không phải là lăng kính nên không tán sắc ánh sáng trắng.
C. Vì ánh sáng của Mặt Trời chiếu đến không phải là ánh sáng kết hợp nên không bị tấm thuỷ tinh tán sắc.
D. Vì sau khi bị tán sắc, các màu đi qua tấm thuỷ tinh và ló ra ngoài dưới dạng những chùm tia chồng chất lên nhau,
tổng hợp lại trở thành ánh sáng trắng.
Câu 6: Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng, trên màn quan sát được hình ảnh như thế nào ?
A. Vân giao thoa là các vạch màu trắng xen kẽ nhau đều đặn.
B. Một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
C. Các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nền tối.
D. Vân trung tâm màu trắng, hai bên có những dải màu như cầu vồng.
Câu 7: Kết quả thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với nguồn ánh sáng trắng cho thấy
A. vân trung tâm là vân sáng trắng.
B. quang phổ phổ bậc 1 có viền tím bên ngoài và viền đỏ bên trong.
C. các vân sáng của các ánh sáng đơn sắc khác nhau có bề rộng bằng nhau.
D. càng xa vân trung tâm, vân sáng của các ánh sáng đơn sắc có bề rộng càng bé.
Câu 8: Trong thí nghiệm Y-âng, hình ảnh nào sau đây là hình ảnh của sự giao thoa với ánh sáng trắng ?
A. Những vạch sáng đỏ xen kẽ những vạch tối.
B. Một vạch sáng trắng ở chính giữa trường giao thoa, hai bên là những dải sáng như màu cầu vồng, màu đỏ ở trong
cùng, màu tím ở ngoài cùng.
C. Những vạch sáng có màu như cầu vồng.
D. Một vạch sáng trắng ở chính giữa trường giao thoa.
Câu 9: Trong các thí nghiệm sau đây, thí nghiệm nào có thể dùng để đo bước sóng ánh sáng ?
C. tăng lên khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe.
D. không thay đổi khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe và màn quan sát.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng chùm sáng trắng khi qua lăng kính bị tách ra thành nhiều chùm sáng có
màu sắc khác nhau.
B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
C. Chiết suất của môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau.
D. Ánh sáng trắng là tập hợp gồm bảy ánh sáng đơn sắc khác nhau : đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
Câu 15: Nếu ánh sáng đi từ môi trường này vào môi trường khác thì sẽ có sự thay đổi của
A. tần số và bước sóng.
B. vận tốc và tần số.
C. bước sóng và vận tốc.
D. tần số.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy quang phổ ?
A. Là dụng cụ dùng để phân tích chùm ánh sáng có nhiều thành phần thành những thành phần đơn sắc khác nhau.
B. Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng.
C. Dùng để nhận biết các thành phần cấu tạo của một chùm sáng phức tạp do một nguồn sáng phát ra.
D. Bộ phận của máy làm nhiệm vụ tán sắc ánh sáng là thấu kính.
Câu 17: Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tượng
A. phản xạ ánh sáng.
B. khúc xạ ánh sáng.
C. tán sắc ánh sáng.
D. giao thoa ánh sáng.
Câu 18: Ở một nhiệt độ nhất định, nếu một đám hơi có khả năng phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng tương ứng λ1
và λ2 (với λ1 < λ2) thì nó cũng có khả năng hấp thụ
A. mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng nhỏ hơn λ1.
B. mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong khoảng từ λ1 đến λ2.
C. hai ánh sáng đơn sắc đó.
D. mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng lớn hơn λ2.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói các loại quang phổ ?
C. quan sát và chụp quang phổ của các vật.
D. phân tích một chùm áng sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc.
Câu 25: Quang phổ Mặt Trời được máy quang phổ thu được ở Trái Đất là
A. quang phổ liên tục.
B. quang phổ vạch phát xạ.
C. quang phổ vạch hấp thụ.
D. một loại quang phổ khác.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia hồng ngoại ?
A. Là những bức xạ không nhìn thấy, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
B. Có bản chất là sóng điện từ.
C. Do các vật bị nung nóng phát ra ; tác dụng nổi bật nhất là tác dụng nhiệt.
D. Ứng dụng để chụp X-quang.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc ?
A. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu xác định gọi là màu đơn sắc.
B. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định.
C. Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong các môi trường trong suốt khác nhau là như nhau.
D. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
Câu 28: Tia tử ngoại có tính chất nào sau đây ?
A. Không làm đen kính ảnh.
B. Bị lệch trong điện trường và từ trường.
C. Kích thích sự phát quang của nhiều chất.
D. Truyền được qua nước và thuỷ tinh.
Câu 29: Quang phổ vạch phát xạ
A. phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng và nhiệt độ của vật.
B. phụ thuộc vào nhiệt độ của vật và không phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng.
C. phụ thuộc vào bản chất của vật và không phụ thuộc vào nhiệt độ của vật phát sáng.
D. không phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng và nhiệt độ của vật.
Câu 30: Tia Rơn-ghen là sóng điện từ có bước sóng
A. không xác định được vì không thấy được.
B. dài hơn bước sóng của tia hồng ngoại.
Câu 6: Một chùm ánh sáng chiếu lên bề mặt một kim loại và làm bứt các êlectron ra khỏi kim loại này. Nếu tăng cường
độ chùm ánh sáng đó lên ba lần thì
A. động năng ban đầu cực đại của các quang êlectron tăng chín lần.
B. động năng ban đầu cực đại của các quang êlectron giảm chín lần.
C. công thoát của quang êlectron giảm ba lần.
D. số lượng quang êlectron thoát ra khỏi bề mặt kim loại trong mỗi giây tăng ba lần.
Câu 7: Động năng ban đầu cực đại của các quang êlectron
A. không phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng kích thích.
B. phụ thuộc vào bản chất kim loại làm catôt.
C. không phụ thuộc vào bản chất kim loại làm catôt.
D. phụ thuộc vào cường độ ánh sáng kích thích.
Câu 8: Trong hiện tượng quang điện, động năng ban đầu cực đại của các quang êlectron luôn
A. nhỏ hơn năng lượng của phôtôn chiếu tới.
B. lớn hơn năng lượng của phôtôn chiếu tới.
C. bằng năng lượng của phôtôn chiếu tới.
D. tỉ lệ với cường độ chùm ánh sáng chiếu tới.
Câu 9: Hiện tượng quang điện khẳng định
A. tốc độ ánh sáng phụ thuộc chiết suất.
B. ánh sáng có tính chất sóng.
C. ánh sáng là sóng ngang.
D. ánh sáng là chùm hạt phôtôn.
Câu 10: Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về
A. sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử và phân tử.
B. cấu tạo của các nguyên tử, phân tử.
C. sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử.
D. sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô.
Câu 11: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng
A. dẫn điện của chất bán dẫn khi được chiếu sáng.
B. kim loại phát xạ êlectron khi được chiếu sáng.
C. điện trở của một chất giảm khi giảm nhiệt độ xuống rất thấp.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Nguyên tử chỉ tồn tại trong những trạng thái có năng lượng xác định, gọi là trạng thái dừng.
B. Trong các trạng thái dừng, nguyên tử chỉ hấp thụ mà không phát xạ.
C. Mỗi khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng cao sang trạng thái dừng có mức năng lượng thấp
thì nó sẽ bức xạ phôtôn.
D. Trong các trạng thái dừng của nguyên tử, êlectron chuyển động quanh hạt nhân theo những quỹ đạo có bán kính
hoàn toàn xác định.
Câu 18: Đối với nguyên tử hiđrô, công thức nào sau đây tính bán kính r của quỹ đạo dừng (thứ n) của êlectron? (n là số
nguyên, r0 là bán kính Bo)
2
2
2
2
A. r = nr0 .
B. r = n r0 .
C. r = n r0 .
D. r = nr0 .
Câu 19: Bốn vạch đỏ, lam, chàm và tím trong quang phổ phát xạ của nguyên tử hiđrô thuộc về dãy
A. Pa-sen.
B. Lai-man.
C. Ban-me.
D. Brăc-két.
Câu 20: Các vạch quang phổ trong dãy Lai-man thuộc miền nào sau đây ?
A. Miền hồng ngoại.
B. Miền ánh sáng nhìn thấy.
C. Miền tử ngoại.
D. Một phần nằm trong vùng hồng ngoại, một phần trong vùng ánh sáng nhìn thấy.
Câu 21: Tia laze không có đặc điểm nào sau đây ?
A. Độ đơn sắc cao.
B. Độ định hướng cao.
D. không bức xạ có bước sóng thuộc dãy Ban-me.
Câu 27: Nguyên tử hiđrô nhận năng lượng kích thích và êlectron chuyển từ quỹ đạo K lên quỹ đạo M. Khi chuyển về
trạng thái cơ bản, nguyên tử hiđrô có thể phát ra
A. một vạch thuộc dãy Lai-man.
B. hai vạch thuộc dãy Ban-me.
C. một vạch thuộc dãy Lai-man và một vạch thuộc dãy Ban-me.
D. một vạch thuộc dãy Ban-me và hai vạch thuộc dãy Lai-man.
Câu 28: Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô, nếu bước sóng nhỏ nhất của các dãy Lai-man, Ban-me lần lượt là λ1, λ2 thì
bước sóng lớn nhất của vạch quang phổ trong dãy Lai-man là λ được xác định bằng công thức
1 1 1
= − .
λ λ1 λ 2
E
Câu 29: Biết năng lượng nguyên tử hiđrô ở trạng thái dừng thứ n là E n = − 20 , với E0 là một hằng số. Khi nguyên tử
n
A. λ = λ1 + λ 2 .
B. λ = λ1 − λ 2 .
C.
1 1
1
= + .
λ λ1 λ 2
D.
chuyển từ mức năng lượng Em sang mức năng lượng En (Em > En) thì nguyên tử phát ra vạch quang phổ có bước sóng là
2− 2÷
n m
B. λ mn =
D.
λ mn
÷.
Câu 30: Cường độ của chùm sáng đơn sắc truyền qua môi trường hấp thụ
A. tỉ lệ với độ dài đường đi của tia sáng.
B. tỉ lệ với bình phương độ dài đường đi của tia sáng.
C. tuân theo định luật hàm số mũ của độ dài đường đi của tia sáng.
D. tỉ lệ nghịch với độ dài đường đi của tia sáng.
CÁC DẠNG CÂU HỎI LÍ THUYẾT HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
Câu 1: Hạt nhân đơteri (D) có
A. 3 nuclôn, trong đó có 2 nơtron.
B. 2 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn.
C. 2 prôtôn và 1 nơtron.
D. 2 nơtron và 1 prôtôn.
Câu 2: Hạt nhân triti (T) có
A. 3 nuclôn, trong đó có 2 nơtron.
B. 3 nuclôn, trong đó có 2 prôtôn.
C. 3 prôtôn và 1 nơtron.
B. có cùng số nơtron.
C. có cùng số prôtôn.
D. có cùng chu kì bán rã.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Các đồng vị phóng xạ đều không bền.
B. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn.
C. Các nguyên tố mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtron khác nhau gọi là đồng vị.
D. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtron khác nhau nên tính chất hoá học khác nhau.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ ?
A. Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân tự động phát ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.
B. Khi nhiệt độ tăng thì độ phóng xạ tăng.
C. Tia phóng xạ α mang điện tích dương +2e.
D. Phóng xạ luôn là phản ứng toả năng lượng.
Câu 9: Phóng xạ β− là
A. phản ứng hạt nhân không thu hoặc toả năng lượng.
B. phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
C. phản ứng hạt nhân toả năng lượng.
D. sự giải phóng êlectron từ lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử.
Câu 10: Cho các tia phóng xạ α, β−, β+, γ đi vào một điện trường đều theo phương vuông góc với các đường sức. Tia
không bị lệch hướng trong điện trường là
A. tia α.
B. tia β−.
C. tia β+.
D. tia γ.
Câu 11: Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân
A. chỉ xảy ra ở nhiệt độ cao vì là loại phản ứng thu năng lượng.
B. cần một nhiệt độ cao mới thực hiện được.
C. hấp thụ một nhiệt lượng lớn.
D. trong đó, hạt nhân của các nguyên tử bị nung nóng chảy thành các nuclôn.
226
−
Câu 17: Hạt nhân 6 C phóng xạ β . Hạt nhân con được sinh ra có
A. 5 prôtôn và 6 nơtron.
B. 6 prôtôn và 7 nơtron.
C. 7 prôtôn và 7 nơtron.
D. 7 prôtôn và 6 nơtron.
Câu 18: Khi phóng xạ α, hạt nhân con thay đổi như thế nào so với hạt nhân mẹ ?
A. Số khối giảm 4, số prôtôn tăng 2.
B. Số khối giảm 2, số prôtôn giảm 4.
C. Số khối giảm 2, số prôtôn tăng 4.
D. Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 2.
Câu 19: Nếu một hạt nhân nguyên tử phóng xạ lần lượt một tia α và một tia β−, thì hạt nhân con so với hạt nhân mẹ có
A. số khối giảm 4, số prôtôn giảm 1.
B. số khối giảm 4, số prôtôn tăng 1.
C. số khối giảm 2, số prôtôn giảm 1.
D. số khối giảm 4, số prôtôn giảm 2.
Câu 20: Các tia nào sau đây có bản chất là sóng điện từ ?
A. Tia α và tia
B. B. Tia β.
C. Tia γ và tia hồng ngoại.
D. Tia α và tia γ.
Câu 21: Becơren là đơn vị của
A. khối lượng nguyên tử.
B. năng lượng liên kết riêng.
C. hằng số phóng xạ.
D. độ phóng xạ.
Câu 22: Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?
A. Tia α (anpha).
B. Tia β (bêta).
C. Tia X (Rơn-ghen).
C. Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng.
D. Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
7
Câu 29: Dùng prôtôn bắn vào hạt nhân đứng yên 3 Li và thu được hai hạt giống nhau. Hai hạt giống nhau có cùng động
năng là các hạt
A. hêli.
B. triti.
C. đơteri.
D. prôtôn.
Câu 30: Phản ứng nhiệt hạch là
A. nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời.
B. sự tách hạt nhân nặng thành các hạt nhân nhẹ nhờ nhiệt độ cao.
C. phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
D. sự kết hợp hai hạt nhân nhẹ ở nhiệt độ thấp.