Chuyên để về các dạng câu hỏi lý thuyết hóa vô cơ - Pdf 22

Vũ Ngọc Toản – CH Hóa - ĐHSPHN
CHUYÊN ĐỂ VỀ CÁC DẠNG CÂU HỎI LÍ THUYẾT HÓA VÔ CƠ – LT ĐH
I – ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
1.Nhúng một miếng kim loại M vào dung dịch CuSO
4
, sau một lúc đem cân lại thấy miếng kim loại có khối
lượng lớn hơn so với trước phản ứng. M không thể là :
A. Al B. Fe C. Zn D. Ni
2. Nhúng thanh kim loại R chưa biết hoá trị vào dung dịch chứa 0,03 mol CuSO
4
. Phản ứng xong nhấc thanh R ra
thấy khối lượng tăng 1,38 gam. Kim loại R là
A. Al B. Fe C. Zn D. Mg
3.Đem ngâm miếng kim loại sắt vào dung dịch H
2
SO
4
loãng. Nếu thêm vào đó vài giọt dung dịch CuSO
4
thì sẽ có
hiện tượng gì ?
A. Lượng khí bay ra không đổi B. Lượng khí thoát ra nhiều hơn
C. Lượng khí thoát ra ít hơn D. Lượng khí sẽ ngừng thoát ra (do kim loại đồng bao quanh miếng sắt)
4.Dung dịch FeSO
4
có lẫn tạp chất CuSO
4
. Có thể dùng chất nào để loại bỏ tạp chất:
A. Bột Fe dư B. Bột Cu dư C. Bột Al dư D. Na dư
5.Cho các mẫu kim loại: sắt tráng kẽm (1), sắt tráng nhôm (2), sắt tráng thiếc (3). Khi bị xây xát vào lớp sắt bên
trong thì ở mẫu nào sắt bị ăn mòn trước?

; NaHCO
3
B. KOH; KCl; K
2
CO
3
C. NaOH; Na
2
CO
3
; Ca(OH)
2
vừa đủ D. HCl; NaCl; Na
3
PO
4
10. Có thể loại trừ độ vĩnh cửu của nước bằng cách :
A. Đun sôi nước B. Thổi khí CO
2
vào nước
C. Chế hóa nước bằng nước vôi D. Cho Na
2
CO
3
hoặc Na
3
PO
4
11.Nhóm những chất nào có thể tạo ra FeCl
2

18.Điện phân với điện cực trơ, màng ngăn xốp một dung dịch chứa các ion . Thứ tự điện
phân xảy ra ở catôt là
A. B. C. D.
19.Trường hợp nào dưới đây là ăn mòn điện hoá?
A. Gang, thép để lâu trong không khí ẩm
B. Kẽm nguyên chất tác dụng với dung dịch loãng
C. Fe tác dụng với khí clo
D. Natri cháy trong không khí
20.Cặp kim loại Al – Fe tiếp xúc với nhau và được để ngoài không khí ẩm thì kim loại nào bị ăn mòn và dạng ăn
mòn nào là chính?
A. Al bị ăn mòn điện hoá B. Fe bị ăn mòn điện hoá
C. Al bị ăn mòn hoá học D. Al, Fe bị ăn mòn hoá học
21.Điện phân một dung dịch chứa hỗn hợp gồm với điện cực trơ có màng ngăn. Kết luận nào
dưới đây không đúng?
A. Kết thúc điện phân, pH của dung dịch tăng so với ban đầu
B. Thứ tự các chất bị điện phân là
C. Quá trình điện phân đi kèm với sự tăng pH của dung dịch
D. Quá trình điện phân đi kèm với sự giảm pH của dung dịch
22. Điều kiện cần và đủ để xảy ra quá trình ăn mòn điện hoá là
A. các điện cực có bản chất khác nhau
B. các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp với nhau hoặc gián tiếp thông qua các dây dẫn
C. các điện cực phải cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li
D. các điện cực phải có bản chất khác nhau, tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với dd chất điện li
23. Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về ăn mòn hoá học?
A. Ăn mòn hoá học không làm phát sinh dòng điện
B. Ăn mòn hoá học làm phát sinh dòng điện một chiều
C. Kim loại tinh khiết sẽ không bị ăn mòn hoá học
D. Về bản chất, ăn mòn hoá học cũng là một dạng của ăn mòn điện hoá
24.Sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của môi trường xung quanh, được gọi chung là
A. sự ăn mòn kim loại B. sự ăn mòn hoá học C. sự khử kim loại D. sự ăn mòn điện hoá

2
và SO
2
ta dùng
A. Quỳ tím B. Dung dịch C. Dung dịch D. Dung dịch nước
brom
31. Để phân biệt 3 kim loại Al, Cu, Fe, người ta dùng thuốc thử :
A. H
2
O B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch HCl D. Dung dịch FeCl
2
32. Dùng thuốc thử nào sau để nhận biết các chất riêng biệt sau
A. Quỳ tim B. Quỳ tím và BaSO
4
C. Nước D. AgNO
3
33.Có 3 dung dịch NaOH, HCl, H
2
SO
4
(loãng). Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch này là:
A. Na
2
CO
3
B. Nhôm C. CaCO
3
D. Quỳ tím
34.Có 5 ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch loãng và .
Chọn một trong các hoá chất sau để có thể phân biệt từng chất trên :

2
→ A → B → C → A → Cl
2
. Các chất A,B,C là:
A. NaCl, NaOH và Na
2
CO
3
C. KCl, KOH và K
2
CO
3
B. CaCl
2
, Ca(OH)
2
và CaCO
3
D. cả ba câu A,B,C đều đúng
7. X,Y,Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa màu vàng:
X + Y → Z + H
2
O; Y → Z + H
2
O + E
E + X → Y hoặc Z (E là hợp chất của cacbon)
X,Y,Z, E lần lượt là những chất nào sau đây:
A. NaOH, Na
2
CO

3
8. Hợp chất nào sau đây là thành phần chính của thạch cao?
A. B. C. D.
9. Thành phần chính của quặng Đôlômít là:
A. CaCO
3
.MgCO
3
B. FeO.FeCO
3
C.CaCO
3
.CaSiO
3
D. Tất cả đều sai
10. Phương pháp nào có thể dập tắt ngọn lửa khi đám cháy có chứa magiê kim loại ?
A. Phun CO
2
B. Thổi gió C.Phủ cát D. Phun nước
11. Có 4 dung dòch trong suốt, mỗi dung chỉ chứa một loại cation và một loại anion. Các loại ion trong cả 4
dung dòch gồm Ba
2+
, Mg
2+
, Pb
2+
, Na
+
, Cl
-

B. BaCO
3
, MgSO
4
, NaCl, Pb(NO
3
)
2
D. Mg(NO
3
)
2
, BaCl
2
, Na
2
CO
3
, PbSO
4
12. Criolit Na
3
AlF
6
được thêm vào Al
2
O
3
nóng chảy để sản xuất nhôm vì lý do gì sau đây?
A. Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al

1
= V
2
khác V
3
B. V
2
= V
3
khác V
1
C .V
1
khác V
2
khác V
3
D. V
1
=V
2
=V
3
15 Để thu được kết tủa Al(OH)
3
người ta dùng cách nào sau đây:
A. Cho từ từ dd NaOH vào dd AlCl
3
. B. cho nhanh dd NaOH vào dd AlCl
3

)
3
cho tới dư:
A.Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tan ngay.
B. Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại và sau đó kết tủa tan ra cho đến
hết, dung dòch trở nên trong suốt.
C. Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại.
D. Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, kết tủa tan ra cho đến hết sau đó lại xuất hiện kết tủa
19. Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dòch AlCl
3
vào dung dòch NaOH cho tới dư:
A.Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tan ngay, sau đó lại xuất hiện kết tủa.
B. Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại và sau đó kết tủa tan ra cho đến
hết, dung dòch trở nên trong suốt.
C. Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại.
D. Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, kết tủa tan ra cho đến hết sau đó lại xuất hiện kết tủa
20. Trường hợp nào sau đây khi phản ứng xảy ra hồn tồn thì thu được kết tủa:
A. Cho 1 lượng dư NaOH vào dung dịch AlCl
3
B. cho lượng dư AlCl
3
vào dung dịch NaOH
C. Cho từ từ HCl vào dung dịch NaAlO
2
cho đến dư D. Cho 1 lượng NaAlO
2
vào lượng dư H
2
SO
4

3
và ZnCl
3
thu được kết tủa A. Nung A được chất rắn B. Cho
luồng H
2
dư đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn:
A. Al và Zn B.Zn C.Al
2
O
3
và Zn D. Al
2
O
3
26. Hợp kim nào sau đây khơng phải của nhơm ?
A. Silumin B. Đuyra C. Electron D. Inox
27. Cho một mẫu Ba kim loại dư vào dung dòch Al
2
(SO
4
)
3
. hiện tượng nào sau đây đúng nhất.
A. Al bò đẩy ra khỏi muối.
B. Có khí thoát ra vì Ba tan trong nước.
C. Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa màu trắng xuất hiện .
D. Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa và hiện tượng tan dần kết tủa cho đến hết.
28.Quặng boxit được dùng để điều chế kim loại là :
A. Al B. Cr C. Ni D. Sn

, khí CO
2
, dd NaOH, dd HCl. Hỏi có
bao nhiêu cặp chất để có phản ứng từng đôi một :
A. 8 B.9 C.10 D. Đáp án khác
31. Cho các mẫu hoá chất : dd NaAlO
2
, dd AlCl
3
, dd Na
2
CO
3
, dd NH
3
, khí CO
2
, dd NaOH, dd HCl. .
Hỏi có bao nhiêu cặp chất để có phản ứng được với nhau để tạo Al(OH)
3
A. 5 B.7 C.6 D. Đáp án khác
32. Cho mẫu Fe
2
O
3
có lẫn Al
2
O
3
, SiO

2
3d
4
C.
26
Fe
2+
: [Ar] 3d
1
4S
2
D.
26
Fe
3+
: [Ar] 3d
5
3. Hoà tan hết cùng một lượng Fe trong dd H
2
SO
4
loãng (1) và dd H
2
SO
4
đặc nóng (2) thì thể tích khí sinh ra
trong cùng điều kiện là
A. (1) bằng (2) B. (1) gấp đôi (2) C. (2) gấp rưỡi (1) D. (2) gấp ba (1)
4. Hoà tan hết cùng một lượng Fe trong dd HCl (1) và dd H
2

B.H
2
S và CO
2
C.SO
2
và CO D. SO
2
và CO
2
7. Hoà tan hoàn toàn một oxit sắt A vào dd H
2
SO
4
loãng thu được dd B. Dung dòch B có khả năng làm mất
màu dd KmnO
4
và dd Br
2
, ddB cũng có khả năng làm hoà tan bột Cu. Công thức của oxit sắt A là :
A. Fe
2
O
3
B. FeO C.Føe
3
O
4
D. Không xác đònh được
8. Dung dòch HI có tính khử , nó có thể khử được ion nào trong các ion dưới đây :

2-
, NO
3
-
, H
+
C. Fe
3+
, SO
4
2-
, NO
3
-
, H
+
D. Fe
2+
, SO
3
2-
, NO
3
-
, H
+
10.Phản ứng nào sau đây khơng thể tạo ra FeO
A. B. C. D.
11.Nung trong bình kín, khơng có khơng khí, thu được sản phẩm gì?
A. FeO, NO B. C. D.

Vũ Ngọc Toản – CH Hóa - ĐHSPHN
15. Dãy gồm các ion X
+
, Y
-
và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
A. K
+
, Cl
-
, Ar B. Li
+
, F
-
, Ne C. Na
+
, F
-
, Ne D. Na
+
, Cl
-
, Ar
16.Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết người ta đun ngóng dung dòch amoni
nitrit bão hoà. Khí X là

A. Cho dd HCl đđặc td MnO
2
, đung nóng B. điện phân dd NaCl có màng ngăn
C. Cho F
2
đẩy Cl
2
ra khỏi dd NaCl D.Điện phân nóng chảy NaCl
20.Cho luồng khí H
2
dư qua hh các oxit CuO, Fe
2
O
3
, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao, hh rắn sau pứ là
A. Cu, Fe, ZnO, MgO B. Cu, Fe, Zn, Mg C. Cu, Fe, Zn, MgO D.Cu, FeO, ZnO, MgO
21. Trộn dd chứa amol AlCl
3
với dd chứa b mol NaOH để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ
A. a : b > 1 : 4 B. a : b = 1 : 4 C. a : b = 1 : 5 D. a : b < 1 : 4
22. Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxihóa là
A. Fe
3+
, Ag
+
, Cu
2+
, Fe
2+
B. Ag

6
. Vò trí X, Y trong bảng HTTH
A. X có STT là 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA; Y có STT là 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
B. X có STT là 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có STT là 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
C. X có STT là 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có STT là 20, chu kỳ 3, nhóm IIA
D. X có STT là 18, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y có STT là 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
24.Cho dãy các chất : Ca(HCO
3
)
2
, NH
4
Cl, (NH
4
)
2
CO
3
, ZnSO
4
, Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
. Số chất lưỡng tính là
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
25. Để nhận biết ba axit đặc nguội : HCl, H
2
SO
4

)
3
,
FeCO
3
, lần lượt phản ứng với HNO
3
đặc nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxihóa khử là.
A. 8 B. 6 C. 5 D. 7
27. Mệnh đề không đúng là
A. Fe
3+
có tính oxihóa mạnh hơn Cu
2+
B. Fe Khử được Cu
2+
trong dung dòch.
C. Fe
2+
oxihóa được Cu
2+
D. tính oxihóa tăng thứ tự : Fe
2+
, H
+
, Cu
2+
, Ag
+
28. Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy

Ba(HCO
3
)
2

A. HNO
3
, NaCl, Na
2
SO
4
, B. HNO
3
, Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
C. NaCl, Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
D. HNO
3
, Ca(OH)

A. NaCl, NaOH và BaCl
2
B. NaCl, NaOH
C. NaCl, NH
4
Cl, NaHCO
3
và BaCl
2
D. NaCl
33. Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO
3
từ
A. NaNO
2
và H
2
SO
4
đặc B. NaNO
3
và H
2
SO
4
đặc
C. NH
3
và O
2

37. Trong một nhóm A theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A. Tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần
B. Tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần
C. Độ âm điện giảm dần, tính phi kimtăng dần
D. Tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần
38. Để thu được Al
2
O
3
từ hh Al
2
O
3
và Fe
2
O
3
, người ta lần lượt :
A. dùng khí H
2
ở nhiệt độ cao, dd NaOH dư
B. dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dd HCl dư
C. dùng dd NaOH dư, dd HCl dư, rồi nung nóng
D. dùng dd NaOH dư, khí CO
2
dư, rồi nung nóng
39. Cho hh Fe, Cu phản ứng với dd HNO
3
loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dd chỉ chứa một chất
tan và kim loại dư. Chất tan đó là

0
t
(F) + ? ;
Thứ tự các chất (A), (D), (F) lần lượt là:
A. Fe
2
O
3
, Fe(OH)
3
, Fe
2
O
3
B. Fe
3
O
4
, Fe(OH)
3
, Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
, Fe(OH)
2

A. Na
2
CO
3
(xanh), Ba(NO
3
)
2
(đỏ), Fe
2
(SO
4
)
3
(tím)
B. Na
2
CO
3
(xanh), Ba(NO
3
)
2
(tím), Fe
2
(SO
4
)
3
(đỏ)

42. Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
. Hoá chất này là:
A. HCl loãng B. HCl đặc C. H
2
SO
4
loãng D. HNO
3
loãng.
43. Cho bột Fe vào dung dịch HNO
3
loãng ,phản ứng kết thúc thấy có bột Fe còn dư.Dung dịch thu được sau
phản ứng là:
A/ Fe(NO
3
)
3
B/ Fe(NO
3
)
3
, HNO
3

2
O
3
và Fe D/ B hoặc C đúng
46.Kim loại khi tác dụng với dung dịch HNO
3
đặc, nóng cho thể tích khí NO
2
lớn hơn cả là
A. Ag B. Cu C. Zn. D. Fe
47: Phản ứng tạo xỉ trong lò cao là
A. CaCO
3
→
CaO + CO
2
. B. CaO + SiO
2

→
CaSiO
3
.
C. CaO + CO
2

→
CaCO
3
. D. CaSiO


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status