SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TUYÊN QUANG
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
Năm học 2011 - 2012
MÔN THI: TOÁN CHUYÊN
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề chính thức
Đề có 01 trang
Câu 1 (1 điểm)
a) Rút gọn
11 + 6 2 + 11 − 6 2
b) Chứng minh rằng
hai với hệ số nguyên.
11 + 6 2 ,
11 − 6 2
là hai nghiệm của một phương trình bậc
Câu 2 (1,5 điểm)
Cho phương trình: x2 – 2mx + m2 - m + 1 = 0 với m là tham số (1)
a) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm.
2
2
b) Gọi x1 , x2 là các nghiệm của phương trình (1). Tìm m để A = x1 + x2 − x1 x2 = 7
Hướng dẫn chấm, biểu điểm
MÔN THI: TOÁN CHUYÊN
Điểm
Nội dung
Câu 1 (1 điểm)
a) Rút gọn
0,5
11 + 6 2 + 11 − 6 2
11 + 6 2 + 11 − 6 2 = 32 + 2.3. 2 +
= 3 + 2 + 3 − 2 = 3 + 2 +3 − 2 = 6
b) Chứng minh rằng
hai với hệ số nguyên.
11 + 6 2 ,
( 2)
2
+ 32 − 2.3. 2 +
( 2)
0,25
0,25
Câu 2 (1,5 điểm) Cho PT: x2 – 2mx + m2 - m + 1 = 0 với m là tham số (1)
a) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm.
Ta có: ∆ ' = (−m) 2 − (m 2 − m + 1) = m − 1
PT (1) có nghiệm ⇔ ∆ ' ≥ 0 ⇔ m − 1 ≥ 0 ⇔ m ≥ 1 (*)
0,5
0,5
2
2
b) Gọi x1 , x2 các nghiệm của phương trình (1). Tìm m để A = x1 + x2 − x1 x2 = 7
0,5
Theo ĐL Vi-et ta có: x1 + x2 = 2m; x1.x2 = m 2 − m + 1
2
Ta có: A = x12 + x22 − x1 x2 = ( x1 + x2 ) − 3x1 x2 = (2m) 2 − 3(m 2 − m + 1) = m 2 + 3m − 3
0,25
m = 2
A = 7 ⇔ m2 + 3m − 3 = 7 ⇔ m2 + 3m − 10 = 0 ⇔
Kết hợp với (*) ta có m = 2
m = −5
0,25
0,5
1,0
b) x + 3 + 6 − x − ( x + 3)(6 − x) = 3 (*)
x + 3 ≥ 0
⇔ { −3 ≤ x ≤ 6
6 − x ≥ 0
Điều kiện:
0,25
u ≥ 0
u = x + 3
u 2 + v 2 = 9
(u + v) 2 − 2uv = 9
⇒
v
≥
0
⇔
⇔
Đặt
Ta có HPT:
u + v − uv = 3
u + v = 3 + uv
+
v
=
3
+
uv
u + v = 3 + uv
u + v = 3
x + 3 = 0
u = 0
x = −3
6 − x = 3
x = −3
v = 3
6 − x = 9
⇔
⇔
⇔
⇔
Vậy tập nghiệm của PT là { −3;6}
⇔ x3 – 7x2 + 2x2 - 14x + 2011x – 7.2011 = 0
⇔ x2 (x – 7) + 2x (x – 7) + 2011 (x-7) = 0
0,5
⇔ (x - 7) (x2 + 2x +2011) = 0
x = 7
x = 7
⇔ 2
⇔
⇔x =7
2
x + 2 x + 2011 = 0
( x +1) + 2010 = 0
.Tập nghiệm của PT: { 7}
0,5
Câu 4 (2 điểm) Giải các phương trình nghiệm nguyên:
a) x 2 + x − y 2 + y =3 (1)
Ta có (1) ⇔ x 2 + x − y 2 + y = 3 ⇔ x 2 − y 2 + x + y = 3 ⇔ ( x + y )( x − y + 1) = 3
Vì Ư(3) = { −1; − 3;1;3} nên (2) có các trường hợp:
TH1:
3
x = 2
x + y = 1
x + y = 1
0,5
0,5
3
TH3:
−5
x = 2
x + y = −1
x + y = −1
⇔
⇔
x − y + 1 = −3 x − y = −4
y = 3
2
TH4:
−5
x = 2
x + y = −3
x + y = −3
⇔ ( x − 2008 − 1) + ( y − 2009 − 1) + ( z − 2010 − 1) 2 = 0
2
2
x − 2008 − 1 = 0
x = 2009
⇔ y − 2009 − 1 = 0 ⇔ y = 2010
z = 2011
z − 2010 − 1 = 0
Các giá trị x, y, z thoả mãn (*).
0,5
Vậy nghiệm nguyên của PT là: (x; y; z) = (2009; 2010; 2011)
Câu 5 (2,5 điểm). Tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O, R).
Gọi H là trực tâm của ∆ ABC, I là trung điểm của đoạn thẳng BC, G là giao
điểm của AI và OH; M, N, P lần lượt là chân các đường cao của ∆ ABC hạ
từ A, B, C. Gọi SABC là diện tích ∆ ABC. Chứng minh:
a) G là trọng tâm của tam giác ABC.
1,25
A
Ta có: ∆GAH : ∆GIO (g.g) ⇒ AG = 2GI ⇒ G là trọng tâm ABC (đ.p.c.m)
b) H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác MNP
0,5
0,5
0,75
4
Gọi M, N, P lần lượt là chân các đường cao hạ từ A, B, C. Ta chứng minh MA
·
là tia phân giác trong của PMN
¶ = 900 ) ⇒ PMH
·
·
¼ )
Tứ giác PHMB nội tiếp (vì Pµ = M
(cùng chắn PH
(1)
= PBH
0
·
·
·
·
»
Tứ giác ANMB nội tiếp (vì ANB = AMB = 90 ) ⇒ PBN = AMN (cùng chắn AN ) (2)
·
·
Xét các ∆APN , ∆ABC có µA chung, ·ANP = ABC
(do tứ giác PBCN nội tiếp nên 2
·
góc này cùng bù với PNC
) ⇒ ∆ANP : ∆ABC. (2)
∆ ANP nội tiếp đường tròn đường kính AH nên bán kính đường tròn ngoại tiếp
bằng ½ OH= OI. ∆ ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp là R nên từ (2) ta có:
NP OI
=
⇔ OI .BC = NP.R
BC R
0,5
Chứng minh tương tự ta có: OJ. AC = PM.R, OK.AB = MN. R. Thay vào (1) ta
có: R(MN + NP + PM) = 2SABC (đ.p.c.m)
5