Tính chất hóa học chung của kim loại Hóa học 12 ban cơ bản - Pdf 34

TRƯỜNG THPT DTNT N’TRANG LƠNG-ĐẮC LẮC

Môn: HOÁ HỌC

GV:Kim Chung

LỚP 12A

HỘI GIẢNG CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VN 20-11
GV:Phạm Chung-Email:[email protected] Tel:0989319969


Gợi
Câu
Câu
ýhỏi
hỏi
:hỏi
Tất
4:Tên
5:Tên
3:Tên
1:2:cả
Tên
Tên
các
kim
kim
kim
kim
kim

của
caonguyên
chất
thấp
nhất?
nhỏ
phần
này?
nhất?
nhất?
chính
tố nàytrong
là thành
vàngphần
trắng?
của một
loại phân bón hoá học?
?

1

?

2

?

3

?

ứng?


1.Tác dụng với phi kim
a. 0T¸c dông
víi
clo
0
+3 -1
to

2 Fe + 3Cl2

2FeCl3

TN 1
Thí nghiệm 1:

Chất khử Chất oxi hoá ( Sắt III clorua) Hiện tượng: Fe cháy

trong khí clo tạo ra
Thí nghiệm 2:
b. T¸c dông víi oxi.
khói màu đỏ nâu.
0
0
+3 -2
t
4Al + 3O2
2 Al2O3

Hg
+ S
t thêng
khử.
HgS
Hg + S
(Thuỷ ngân sunfua)
Chất khử
o

o



2.Tác dụng với dung dịch axit:
a. Với dung dịch HCl, H2SO4 loãng :

Đáp án:
Phiếu học tập số 1: Em hãy tiến hành
Thí nghiệm 1: Có bọt khí thoát ra.
làm các thí nghiệm sau:
PTP
Ư: Fe +1:2HCl
FeCl
Thí
nghiệm
Fe +
HCl
2 + H2
Thínghiệm


Ca

Mg

Al Zn Fe

Ni

Sn Pb H

Cu

Hg Ag Pt

Au


b.Với dung dịch HNO3,H2SO4đặc:
Fe + H2SO4 đặc, nguội
Không phản ứng.
Thí nghiệm 3
3Cu + 8HNO3 loãng
3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Cu + 2 H2SO4 đặc, nóng
CuSO4 + SO2 + 2H2O

Lưu ý: HNO3 đặc nguội,H2SO4
đặc nguội làm thụ động 1 số
kim loại như Fe,Al,Cr,Mn…

muối:

PTPƯ: Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu

Pt Au


Bài tập củng cố:
Câu hỏi: Cho dãy các kim loại sau:
K Na Ca

Mg Al Zn Fe

Ni Sn Pb H Cu

Hg Ag Pt Au

a) Những kim loại nào đẩy được Ag ra khỏi muối
AgNO3?Tại sao?
Đáp án:

Mg,Al,Zn,Fe,Ni ,Sn ,Pb, Cu,Hg.

b) Những kim loại nào tác dụng được với HCl?
Đáp án:

K

Na


THÚC

LỚP 12A

KÍNH CHÀO
QUÍ THẦY – CÔ




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status