THUYẾT MINH DỰ ÁN
NHÀ MÁY SẢN XUẤT
NƢỚC TRÁI CÂY
Địa điểm đầu tƣ:
CHỦ ĐẦU TƢ:
Hậu Giang - 1/2016
THUYẾT MINH DỰ ÁN
NHÀ MÁY SẢN XUẤT
NƢỚC TRÁI CÂY
DỰ ÁN: NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY
MỤC LỤC
CHƢƠNG I: TÓM TẮT DỰ ÁN ........................................................................................ 4
1.1. Giới thiệu chủ đầu tƣ ................................................................................................ 3
1.2. Mô tả sơ bộ thông tin dự án ..................................................................................... 3
CHƢƠNG II: CĂN CỨ ĐẦU TƢ DỰ ÁN ......................................................................... 5
2.1. Căn cứ pháp lý.......................................................................................................... 5
2.2. Nghiên cứu thị trƣờng ........................................... Error! Bookmark not defined.
2.3.Mục tiêu của dự án .................................................................................................. 11
2.4.Sự cần thiết đầu tƣ ................................................... Error! Bookmark not defined.
CHƢƠNG III: SẢN PHẨM .............................................. Error! Bookmark not defined.
3.1. Địa điểm đầu tƣ dự án .............................................................................................. 6
6.1.Cơ sở lập tổng mức đầu tƣ .................................... Error! Bookmark not defined.0
6.2.Nội dung tổng mức đầu tƣ..................................... Error! Bookmark not defined.1
6.2.1.Tài sản cố định ............................................... Error! Bookmark not defined.1
CHƢƠNG VI: NGUỒN VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN .... Error! Bookmark not defined.6
7.1.Cơ cấu nguồn vốn thực hiện dự án ....................... Error! Bookmark not defined.6
7.2.Phƣơng án vay và hoàn trả nợ ............................... Error! Bookmark not defined.6
CHƢƠNG VII: PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH Error! Bookmark not defined.7
8.1.Hiệu quả kinh tế - tài chính ................................... Error! Bookmark not defined.7
8.1.1.Các giả định kinh tế và cơ sở tính toán .......... Error! Bookmark not defined.7
8.1.2.Doanh thu từ dự án ........................................ Error! Bookmark not defined.1
8.1.3.Các chỉ tiêu kinh tế của dự án ....................... Error! Bookmark not defined.2
8.2.Khả năng trả nợ ................................................. Error! Bookmark not defined.6
8.3.Hiệu quả kinh tế xã hội ..................................... Error! Bookmark not defined.7
CHƢƠNG VIII: KẾT LUẬN .......................................................................................... 238
Tƣ vấn lập dự án – Cty CP TV ĐT Thảo Nguyên Xanh
Trang 2
DỰ ÁN: NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY
CHƢƠNG I: TÓM TẮT DỰ ÁN
1) Giới thiệu chủ đầu tƣ
2) Mô tả sơ bộ thông tin dự án
- Tên dự án
: Nhà máy sản xuất nƣớc trái cây
- Địa điểm xây dựng
phẩm / năm
- Hình thức quản lý
: Chủ đầu tƣ trực tiếp quản lý dự án thông qua ban Quản lý
dự án do chủ đầu tƣ thành lập.
- Tổng mức đầu tƣ
+ Vốn tự có là
: 170,000,000,000 đồng
: 70,000,000,000 đồng chiếm 41%.
+ Vốn vay ngân hàng: 100,000,000,000 đồng chiếm tỷ lệ 59% (dùng để mua sắm
thiết bị công nghệ)
- Tiến độ đầu tƣ
:
+ Khởi công: quý III/2015
Tƣ vấn lập dự án – Cty CP TV ĐT Thảo Nguyên Xanh
Trang 3
DỰ ÁN: NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY
+ Dự kiến hoàn thành và đƣa vào sử dụng dây chuyền cô đặc nƣớc trái cây: quý
II/2017
+ Dự kiến hoàn thành và đƣa vào sử dụng dây chuyền nƣớc trái cây đóng hộp giấy:
quý IV/2018.
khích phát triển.
Quyết định19/2015/QĐ-TTG ngày 15/06/2015 về Quy định tiêu chí xác định doanh
nghiệp công nghệ cao
Quyết định 66/2015/QĐ-TTg ngày 25/12/2015 về quy định tiêu chí, thẩm quyền,
trình tự, thủ tục công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
Quyết định 20/2015/QĐ-UBND ngày 22/07/2015 của Tỉnh Hậu Giang chính sách
khuyến khích doanh nghiệp đầu tƣ vào nông nghiệp nông thôn
2) Nghiên cứu thị trƣờng
Việt Nam là nƣớc có thế mạnh và rất nổi tiếng về trái cây nhiệt đới nhƣ: khóm,
xoài, chanh không hạt, bƣởi, chanh dây, đu đủ, chuối, dƣa hấu, mãng cầu, sơ ri...Vùng
đồng bằng sông Cửu Long là trung tâm trái cây nhiệt đới của cả nƣớc chiếm khoảng 7075% lƣợng trái cây nhiệt đới của cả nƣớc, chất lƣợng, mùi vị trái cây vùng ĐBSCL rất
ngon và rất nổi tiếng trên thế giới, tỉnh Hậu Giang là trung tâm về địa lý của vùng
ĐBSCL và có một số vùng chuyên canh trái cây nổi tiếng nhƣ: khóm Cầu Đúc, cam sành,
chanh không hạt, bƣởi, đu đủ, mãng cầu, dƣa hấu. Giá trị thành phẩm của trái cây nhiệt
đới rất cao, trên các kệ siêu thị ở Mỹ, Châu Âu, Châu Úc, Nhật giá bán trái cây nhiệt đới
luôn luôn cao hơn giá thịt gà, cá, thịt bò, gạo. Tuy có nhiều tiềm năng và thế mạnh nhƣ
Tƣ vấn lập dự án – Cty CP TV ĐT Thảo Nguyên Xanh
Trang 5
DỰ ÁN: NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY
vậy nhƣng kiêm ngạch xuất khẩu trái cây của nƣớc ta luôn ở mức rất thấp thua xa các sản
phẩm nông sản khác:gạo, cà phê, cá da trơn...là do chúng ta chƣa đầu tƣ sâu vào nông
nghiệp từ các khâu : giống, phân, trồng, thu hoạch, bảo quản, chế biến sâu và tiêu thụ.
Hiện tại cả nƣớc Việt Nam có khoảng 10 công ty về chế biến đông lạnh trái cây đạt chuẩn
xuất khẩu ( phía bắc có Đồng Giao, Nafoods, phía Nam có rau quả Tiền Giang,
Westfood, Antesco, Phú Thịnh ) trong đó khoảng 5 công ty đạt chuẩn BRC, và có 4 công
ty về chế biến cô đặc nƣớc trái cây ( Đồng giao, Nafoods, Tiền Giang, Chiamea ( Đài
Khí hậu khu vực dự án nằm trong vùng nhiệt đới có khí hậu ôn hòa, nhiệt độ trung
bình từ 26 – 27oC, độ ẩm trung bình từ 80 – 85%/năm, ít bị ảnh hƣởng bởi bão, lũ; Mùa
mƣa từ tháng 05 – tháng 11, mùa khô từ tháng 12 – tháng 04 năm sau, lƣợng mƣa trung
bình từ 1.400 – 1.600 mm có điều kiện tốt cho xây dựng nhà máy sản xuất nƣớc trái cây
cô đặc.
Thủy văn
Tỉnh Hậu Giang nằm ở trung tâm đồng bằng sông Cửu Long, giữa một mạng lƣới
sông ngòi, kênh rạch chằng chịt nhƣ: sông Hậu, sông Cái Tƣ, kênh Quản Lộ, kênh Phụng
Hiệp, kênh Xà No... thuận lợi cho việc chuyên chở hàng hóa.
3.3 Điều kiện kinh tế xã hội
Sản xuất nông nghiệp
Diện tích gieo trồng lúa cả năm là 211,995 ha, giảm 2.139 ha so năm trƣớc và vƣợt
2.72% kế hoạch. Tuy diện tích có giảm do chuyển sang trồng hoa màu và cây ăn trái,
nhƣng năng suất 3 vụ đều tăng, nên sản lƣợng vẫn đạt 1.19 triệu tấn, tăng 14,000 tấn so
năm 2012. Niên vụ mía năm 2013 trồng đƣợc 14,007 ha, giảm 188 ha so cùng kỳ, vƣợt
1.5% KH, năng suất 103 tấn/ha. Cây ăn trái: diện tích 29,357 ha, đạt 99% KH và tăng
12% so cùng kỳ, sản lƣợng 229,000 tấn, tăng 13% so với cùng kỳ. Rau màu: diện tích
19,901 ha, vƣợt 1% KH, sản lƣợng 230,000 tấn, tăng 3.23% so cùng kỳ.
Mặc dù dịch bệnh không xảy ra, nhƣng chăn nuôi còn gặp nhiều khó khăn, giá
thành tăng trong khi giá bán thấp, nhất là giá heo hơi, nên chăn nuôi có xu hƣớng giảm so
với cùng kỳ. Đàn heo: 115,000 con, đạt 87.4% KH, giảm 7% so cùng kỳ. Đàn gia cầm
3.5 triệu con, giảm 3.9%, đạt 86% KH.
Diện tích thả nuôi thủy sản 10,658 ha, vƣợt 7% KH, sản lƣợng đạt 72,000 tấn, tăng
8% so cùng kỳ và đạt 80% KH, chủ yếu là cá da trơn, cá rô đồng và cá Thát lát..., sản
lƣợng đạt thấp so với KH chủ yếu là do khâu giống, kỹ thuật và ảnh hƣởng của dịch
bệnh.
Tƣ vấn lập dự án – Cty CP TV ĐT Thảo Nguyên Xanh
Trang 7
Công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp
Tổng giá trị sản xuất công nghiệp - xây dựng (khu vực II) theo giá thực tế thực hiện
đƣợc 22,771 tỷ đồng, tăng 11.89% so cùng kỳ, đạt 96.9% KH.
3.4 Nhân lực
Dân số
Theo số liệu thống kê, dân số tỉnh Hậu Giang trên 772,239 ngƣời, trong đó: Nam:
379,069 ngƣời; nữ: 393,170 ngƣời; Ngƣời kinh: chiếm 96.44%; Ngƣời Hoa: chiếm
1.14%; Ngƣời Khơ-me: 2.38%; Các dân tộc khác chiếm 0.04%. Khu vực thành thị:
115,851 ngƣời; nông thôn; 656,388 ngƣời.
Lao động
Tƣ vấn lập dự án – Cty CP TV ĐT Thảo Nguyên Xanh
Trang 8
DỰ ÁN: NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY
Lực lƣợng lao động xã hội hiện tại bằng 60% dân số. Tổng số: 470,130 ngƣời.
Trong đó, lao động đang làm việc trong các thành phần kinh tế: 382,035 ngƣời; lao động
dự trữ: 88,095 ngƣời. Trong đó, lao động đang làm việc trong các thành phần kinh tế:
382,035 ngƣời; lao động dự trữ: 88,095 ngƣời.
Đội ngũ cán bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ và chuyên môn khác trong đội ngũ
công chức, viên chức do tỉnh quản lý trên 10,000 ngƣời, trong đó: Trung học chuyên
nghiệp gần 5,000 ngƣời, cao đẳng gần 2,500 ngƣời, đại học và trên đại học gần 2,600
ngƣời.
4) Hiện trạng khu đất xây dựng dự án
4.1 Hiện trạng sử dụng đất
Đất xây dựng Dự án Nhà máy sản xuất nƣớc trái cây cô đặc và đóng hộp giấy
thuộc diện tích của Công ty TNHH MTV Chế biến nông sản Tiến Thịnh. Giai đoạn này
CHƢƠNG III: SẢN PHẨM
1) Thị trường tiêu thụ sản phẩm:
Thị trƣờng mục tiêu mà công ty nhắm đến là thị trƣờng xuất khẩu do công ty có
trên 5 năm kinh nghiệm xuất khẩu trái cây nhiệt đới.
+ Đối với sản phẩm nƣớc trái cây cô đặc thị trƣờng mục tiêu của công ty là xuất
khẩu cho các thị trƣờng: Mỹ, Canada, châu Úc, Nhật, Hàn Quốc, Châu Âu.. bán sĩ cho
các công ty chế biến nƣớc giải khát, sữa, kem, mứt... Vì vậy giá bán thật rẽ và thật cạnh
tranh,
+ Đối với sản phẩm nƣớc trái cây đóng hộp giấy dung tích từ 200 ml đến 1.000
ml , mang thƣơng hiệu Tiến thịnh trƣớc tiên thị trƣờng chủ lực vẫn xuất khẩu vào các
siêu thị ở Mỹ, Canada, châu Úc, Nhật, Hàn Quốc, Châu Âu, sau đó sẽ tiến đến bán thị
trƣờng nội địa trong nƣớc
2) Sản Phẩm
Sản phẩm chính của nhà máy là: Nƣớc trái cây đóng hộp giấy dung tích 200ml 1.000 ml
Nƣớc cam đóng hộp giấy
Nƣớc bƣởi đóng hộp Nƣớc dƣa hấu đóng hộp
giấy
giấy
Nƣớc ổi đóng hộp giấy
Nƣớc khóm đóng hộp Nƣớc dừa đóng hộp giấy
giấy
Tƣ vấn lập dự án – Cty CP TV ĐT Thảo Nguyên Xanh
Trang 10
7) Sứ mệnh
- Mang sản phẩm trái cây nhiệt đới của Việt Nam ra thế giới thông qua công nghệ chế
biến hiện đại nhất.
8) Phương án quản lý – vận hành dự án
Sơ đồ tổ chức
GIÁM ĐỐC
ĐIỀU HÀNH
PHÒNG
KINH
DOANH
PHÒNG KẾ
TOÁN
PHÒNG
NHÂN SỰ
PHÒNG
ĐIỀU
HÀNH
SẢN XUẤT
PHÒNG CƠ
ĐIỆN
PHÒNG
QA
DỰ ÁN: NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY
CHƢƠNG IV: GIẢI PHÁP THỰC HIỆN DỰ ÁN
1.Hạng mục xây dựng
Xem chi tiết trong bản vẽ mặt bằng tổng thể nhà máy.
2.Hạng mục máy móc thiết bị
3.Quy trình công nghệ tại nhà máy
3.1 Quy trình cô đặc trái cây nhiệt đới
Nƣớc trái cây cô đặc đƣợc đóng thùng phi tiệt trùng 200 kg đến 250 kg : từ 12 độ Brix
thành 60 độ Brix
STT
1
CÔNG ĐOẠN
Tiếp nhận nguyên liệu
THÔNG SỐ
Phân loai sơ bộ:
- Lớn nhỏ, theo tiêu chuẩ n qui
định
- Độ chín: chỉ sử dụng trái cây
chín sinh học
- Chín nhiều theo chín nhiều, ít
theo ít
2
7
Máy cô đặc
- công suất 1-1,5 tấn / giờ
8
Đóng túi tiệt trùng
Aseptic 200 kg / túi
- công suất 1,5- 2 tấn / giờ
9
Lƣu kho bảo quản
- Đƣa vào kho khô, để bảo quản
chờ ngày xuất
Tƣ vấn lập dự án – Cty CP TV ĐT Thảo Nguyên Xanh
MÔ TẢ
- Thu mua từ đại lý
- Dùng máy rửa có su ̣t
khí mục đích là loại bỏ
rác, đất, vi sinh vật
- 28 tấn / 1 container
- Hàng đƣợc xuất khẩu
đi các nƣớc trên thế
giới bằng đƣờng biển
3.2 Quy trình nước trái cây đóng hộp giấy
Quy trình nƣớc trái cây tự nhiên đóng hộp giấy dung tích 200 ml đến 1.000 ml
STT
CÔNG ĐOẠN
1
Tiếp nhận nguyên liệu
MÔ TẢ
- Nguyên liệu đầu vào là nƣớc trái cây tự nhiên đã
đƣợc đóng vào túi Aseptic 250 kg của dây chuyền cô
đặc trên
- Lấy từ kho thành phẩm của dây chuyền cô đặc
- Đƣa vào bồn phối trộn pha chế
- Cho vào 1 số chất ổn định mùi vị và màu sắc
- phối trộn nhiều loại nƣớc trái cây với nhau (mix)
hoặc nƣớc trái cây đơn chất
- pha loãng với nƣớc theo tỷ lệ nhất định
- Sau khi phối trộn qua hệ thống tiệt trùng nhanh đảm
bảo giữ đƣợc màu sắc và mùi vị
- Sau khi tiệt trùng sản phẩm đi vào máy đóng hộp
giấy của Tetrapak dung tích từ 200ml đến 1.000 ml
DỰ ÁN: NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY
CHƢƠNG V: TỔNG MỨC ĐẦU TƢ DỰ ÁN
1. Cơ sở lập tổng mức đầu tƣ
- Tổng mức đầu tƣ cho dự án “Nhà mày sản xuất nước trái cây” đƣợc lập dựa trên các
phƣơng án trong hồ sơ thiết kế cơ sở của dự án và các căn cứ sau đây :
- Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc Hội Nƣớc Cộng hoà Xã
hội Chủ nghĩa Việt Nam;
- Luật thuế thu nhập doanh nghiệp của Quốc Hội khóa XII kỳ họp thứ 3, số
14/2008/QH12 Ngày 03 tháng 06 năm 2008 ;
- Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/2/2009 của Chính phủ về việc Quản lý dự án đầu
tƣ và xây dựng công trình;
- Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về việc Quản lý chất
lƣợng công trình xây dựng và Nghị định số 49/2008/NĐ-CP ngày 18/04/2008 của Chính
phủ về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 2009/2004/NĐ-CP;
- Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/06/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tƣ
xây dựng công trình;
- Nghị định số 123/2008/NĐ-CP ngày 08/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành Luật thuế giá trị gia tăng;
- Nghị định số 148/2004/NĐ-CP ngày 23/07/2004 sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 7 Nghị
định số 158/2003/NĐ-CP;
- Thông tƣ số 05/2007/TT-BXD ngày 27/05/2007 của Bộ Xây dựng về việc “Hƣớng dẫn
việc lập và quản lý chi phí dự án đầu tƣ xây dựng công trình”;
- Thông tƣ số 129/2008/TT-BTC ngày 26/12/2008 hƣớng dẫn thi hành Nghị định số
123/2008/NĐ-CP;
- Thông tƣ 130/2008/TT-BTT ngày 26/12/2008 hƣớng dẫn thi hành một số điều của Luật
Thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp.
- Thông tƣ số 02/2007/TT–BXD ngày 14/2/2007. Hƣớng dẫn một số nội dung về: lập,
thẩm định, phê duyệt dự án đầu tƣ xây dựng công trình; giấy phép xây dựng và tổ chức
4
5
6
7
8
9
10
11
HẠNG MỤC
Xƣởng chế biến
Nhà bảo vệ
Cổng chính
Cổng sau
Sân đƣờng BTCT
Tƣờng rào
Hệ thống cấp nƣớc
và xử lý nƣớc cấp
Hệ thống thoát nƣớc
thải, xử lý nƣớc thải
Nhà vệ sinh
Nhà để xe
Đvt: 1,000 vnđ
ĐVT
SL
m2
m2
cái
cái
m2
m2
hệ
1
1,250,000
1,250,000
1,375,000
hệ
1
2,250,000
2,250,000
2,475,000
m2
m2
Trạm cân xe 50 tấn
Thiết bị văn phòng,
bàn, ghế, tủ
Đvt: 1,000 vnđ
ĐVT
SL
Đơn giá
Hệ
1
1,600,000
1,600,000
1,760,000
hệ
hệ
1
1
1,300,000
650,000
Tổng cộng
ĐVT
1
1
SL
1
1
Tƣ vấn lập dự án – Cty CP TV ĐT Thảo Nguyên Xanh
Đơn giá
42,500,000
71,500,000
TT trƣớc thuế
TT sau thuế
Đvt: 1,000 vnđ
TT trƣớc thuế
42,500,000
71,500,000
TT sau thuế
46,750,000
78,650,000
125,400,000
Chi phí thẩm tra dự toán
Chi phí kiểm định đồng bộ hệ thống thiết bị
=> Chi phí tƣ vấn đầu tƣ xây dựng = 3,440,660,762 VNĐ.
Chi phí khác
Chi phí khác bao gồm các chi phí cần thiết không thuộc chi phí xây dựng; chi phí
thiết bị; chi phí quản lý dự án và chi phí tƣ vấn đầu tƣ xây dựng nói trên:
Chi phí bảo hiểm xây dựng;
Tƣ vấn lập dự án – Cty CP TV ĐT Thảo Nguyên Xanh
Trang 18
DỰ ÁN: NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY
Chi phí kiểm toán, thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tƣ;
Chi phí lập báo cáo đánh giá tác động môi trƣờng;
Chi phí bảo hiểm xây dựng
Chi phí kiểm toán
Chi phí lâ ̣p báo cáo đánh giá tác đô ̣ng môi trƣờng
=> Chi phí khác = 594,189,535 VNĐ
Dự phòng phí
Dự phòng phí bằng 5-10% chi phí xây lắp, chi phí thiết bị, chi phí quản lý dự án, chi
phí tƣ vấn đầu tƣ xây dựng và chi phí khác phù hợp với Thông tƣ số 05/2007/TT-BXD
ngày 25/07/2007 của Bộ Xây dựng về việc “Hƣớng dẫn lập và quản lý chi phí dự án đầu
tƣ xây dựng công trình”.
2. Kết quả tổng mức đầu tƣ
Bảng Tổng mức đầu tƣ
Đvt: 1,000 vnđ
TT
312,787
54,017
Chi phí sau thuế
29,766,550
129,800,000
2,505,195
3,440,661
594,190
3,893,405
170,000,000
Trang 19
DỰ ÁN: NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY
CHƢƠNG VI: NGUỒN VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN
1.Cơ cấu nguồn vốn thực hiện dự án
Đvt: 1,000 vnđ
Vốn chủ sở hữu
Vốn vay (mua sắm thiết bị)
70,000,000
100,000,000
170,000,000
41%
59%
năm
BẢNG KẾ HOẠCH VAY VÀ TRẢ NỢ
Đvt: 1,000 vnđ
Ngày
1/1/2016
1/1/2017
1/1/2018
1/1/2019
1/1/2020
1/1/2021
1/1/2022
1/1/2023
1/1/2024
1/1/2025
1/1/2026
1/1/2027
Dƣ nợ đầu
kỳ
100,000,000
100,000,000
100,000,000
90,000,000
80,000,000
70,000,000
60,000,000
50,000,000
40,000,000
100,000,000
Tƣ vấn lập dự án – Cty CP TV ĐT Thảo Nguyên Xanh
Trả lãi
vay
Dƣ nợ cuối
kỳ
7,000,000
7,000,000
6,300,000
5,600,000
4,900,000
4,200,000
3,500,000
2,800,000
2,100,000
1,400,000
700,000
100,000,000
90,000,000
80,000,000
70,000,000
60,000,000
50,000,000
40,000,000
30,000,000
Công suất dự án
Công suất sản xuất tối đa của nhà máy nhƣ bảng sau. Tuy nhiên trong năm đầu tiên
nhà máy chƣa đạt công suất tối đa.
Đvt: 1,000 vnđ
TT SẢN PHẨM
1
2
3
4
5
Khóm
Chuối
Đu Đủ
Cam sành
Chanh dây
Tổng cộng
DC cô
đặc
kg/giờ
DC đóng
họp
kg/giờ
số giờ
làm việc
/ ngày
công suất năm
công suất
sp cô đặc
năm sp đóng
(kg)
hộp giấy (kg)
480,000
360,000
360,000
480,000
1,056,000
2,736,000
4,800,000
4,800,000
4,800,000
3,840,000
10,560,000
28,800,000
1.2 Tổng hợp chi phí
Chi phí nhân sự của dự án
Tƣ vấn lập dự án – Cty CP TV ĐT Thảo Nguyên Xanh
Trang 21
DỰ ÁN: NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY
148
Lƣơng
tháng
Tổng
lƣơng
tháng
CP
BHXH,
BHYT,
BHTN
Lƣơng
năm
CP
BH/năm
48
1
20,000
20,000
4,800
260,000
1
3
15
100
10,000
8,000
8,000
5,000
10,000
8,000
8,000
42,000
8,000
6,500
25,000
9,000
8,000
44,000
10,000
8,000
24,000
75,000
2,200
1,760
1,760
9,240
1,760
17,160
66,000
23,760
21,120
116,160
26,400
21,120
63,360
198,000
73,320 3,971,500
879,840
305,500
Bảng tính tỉ lệ hao hụt nguyên vật liệu
TT
1
2
3
4
5
Sản phẩm
Khóm
Chuối
Đu Đủ
10
9.6
Trang 22
DỰ ÁN: NHÀ MÁY SẢN XUẤT NƢỚC TRÁI CÂY
TT
1
2
3
4
5
Khóm
Chuối
Đu Đủ
Cam sành
Chanh dây
TT
1
2
3
4
5
SẢN PHẨM
chi phí
NVL
, hóa chất
bao bì nhân công
Khóm
Chuối
Đu Đủ
Cam sành
Chanh dây
10,000
7,000
9,000
20,000
12,600
2000
2000
2000
2000
2000
3500
3500
3500
3500
3500
200
200
Tổng giá
thành
16,100
13,100
15,100
26,100
18,700
Đvt: 1,000 vnđ
TỔNG HỢP KINH PHÍ
Năm
2017
Hạng mục
Chi số tăng giá
Chi phí hoạt động cô đặc
Chi phí hoạt động đóng hộp
Chi phí nhân công
Chi phí bảo hiểm
Chi phí bảo dƣỡng
TỔNG CHI PHÍ
1
1.05
45,185,760
Năm
2,037,784
1,238,023
1,299,924
1,364,921
1,433,167
1,504,825
2,596,000
2,596,000
2,596,000
2,596,000
2,596,000
666,465,713 666,611,439 666,764,451 666,925,113 667,093,809
2018
2019
2020
2021
2
3
4
5
1.10
1.16
1.22
1.28
75,309,600 105,433,440 135,557,280 150,619,200