Giáo án ngữ văn 7 bài luyện tập tạo lập văn bản - Pdf 34

Tập làm văn:
LUYỆN TẬP TẠO LẬP VĂN BẢN

A - Mục tiêu bài học:
* Kiến thức:
- Củng cố lại những kiến thức có liên quan đến việc tạo lập văn bản và
làm quen hơn nữa với các bước của quá trình tạo lập văn bản.
* Kỹ năng:
- Tạo lập 1 văn bản tương đối đơn giản gần gũi với đời sống và công
việc học tập của các em.
* Giáo dục HS ý thức tiến hành các bước tạo lập văn bản.
B- Chuẩn bị:
*- Những điều cần lưu ý:
- Hướng dẫn HS tạo lập văn bản 1 cách đúng phương pháp, đúng quy
trình, chất lượng được nâng cao hơn
*- Đồ dùng: Bảng phụ

C- Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học:
I- Ổn định tổ chức:
Sĩ số: 7a5:

7a2:

II- Kiểm tra:
- ? Để làm nên 1 văn bản, người tạo lập văn bản cần thực hiện những
gì?


Y/c: 1- Định hướng chính xác
2- Tìm ý- lập dàn ý
3- Viết các đoạn văn

- Truyền thống lịch sử


- Danh lam thắng cảnh
+ Đối tượng là ai?

- Phong tục tập quán
*Đối tượng:

+ Mục đích là gì?

- Bạn đồng trang lứa ở nước
ngoài.

- Bước thứ 2 của việc tạo lập văn bản
là gì? Nhiệm vụ của bước 2 là gì?

* Mục đích:

- Giớ thiệu về vẻ đẹp của đất
nước mình.-> Để bạn hiểu về đất
- Nếu viết về những cảnh sắc thiên nước VN.
nhiên VN thì viết những gì? Viết như
thế nào?
2- Xây dựng bố cục:

- Mùa xuân có những đặc điểm gì về ( Rành m
ạch, hợp lí, đúng định
khí hậu, cây cối, chim muông ?
hướng.)

- Hs viết đoạn mở đầu bức thư ?

- Cảm nghĩ và ni ềm tự hào về đất
nước. Lời mời hẹn và lời chúc sức
khoẻ.
3- Diễn đạt các ý đã ghi trong bố cục
thành những câu văn, đoạn văn chính
xác, trong sáng, mạch lạc và liên kết
chặt chẽ với nhau
4- Kiểm tra sửa chữa văn bản.

III- Luyện cách diễn đạt:
MB: Anna thân mến !
Cũng như tất cả các bạn bè của
chúng mình trên trái
đ ất này, mỗi
chúng ta đều sinh ra và lớn lên trên
một đất nước tươi đẹp. Với bạn đó là
nước Nga vĩ đ ại còn với mình làđ ất
nước Việt Nam thân yêu. Bạn có biết
không? Đất nước mình nằm ở vùng
nhiệt đới, nóng ẩm. Một năm có 4
mùa xuân, hạ, thu, đông và mỗi mùa
đều có 1 vẻ đẹp riêng độc đáo, bạn ạ.

IV- Hướng dẫn học bài:
- Hoàn thành văn bản.
- Đọc bài: Tìm hiểu chung về văn biểu cảm ( Chú ý những bài ca dao đã
học )


- Biết vận dụng những hiểu biết về đại từ để sử dụng tốt từ đại từ. Nghiêm túc trong giờ
học.
C. PHƯƠNG PHÁP
- Vấn đáp kết hợp thực hành.
D. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Ổn định :
2. Kiểm tra bài cũ
? Từ láy chia làm mấy loại ? nêu nd từng loại ? Cho vd minh hoạ ?
? Nghĩa của từ láy được tạo thành nhờ đâu ?
? Làm bài tập 5,6
3. Bài mới : GV giới thiệu bài
- Trong khi nói và viết , ta hay dùng những từ như tao , tôi , tớ , mày , nó , họ , hắn … để
xưng hô hoặc dùng đây , đó , kia , nọ …ai , gì , sao , thế để trỏ ,để hỏi . Những từ đó ta
gọi là đại từ . Vậy đại từ là gì ? Đại từ có nhiệm vụ gì , chức năng và cách sử dụng ra
sao ? Tiết học này sẽ trả lời cho câu hỏi đó .


HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS

NỘI DUNG BÀI DẠY

I. TÌM HIỂU CHUNG
* HOẠT ĐỘNG 1 : Tìm hiểu khi
niệm đại từ,Tìm hiểu các loại đại 1. Thế nào là đại từ ?
VD: Bảng phụ
từ.
Gv Cho hs đọc vd ở bảng phụ
được ghi trong sgk.
? Từ “ nó” ở đoạn văn thứ nhất
trỏ ai?


- Mọi người đều yêu mến nó
- Ta nói vịt: Tên gọi của 1 loại sự
vật.
- Ta nói cười : Tên gọi của 1 loại
hoạt động.
- Ta nói đỏ : Tên gọi của 1 loại

ĐT
* Ghi nhớ 1 sgk/55
2 . Các loại đại từ

(Bổ ngữ)


tính chất.

a. Đại từ dùng để trỏ

- Trỏ người , sự vật
Các từ trong các vd trên nó và ai
không gọi tên của sự vật mà dùng
- Trỏ số lượng
để trỏ (chỉ) các sự vật , hoạt động ,
- Trỏ hoạt động , t/c,sv
tính chất mà thôi . Như vậy trỏ là * Ghi nhớ 2 sgk/56
không trực tiếp gọi tên sự vật ,
b. Đại từ dùng để hỏi
hoạt động , tính chất mà dùng 1
- Hỏi về người , sự vật


II. LUYỆN TẬP:
*Bài tập 1/56 : sắp xếp các đại từ :

? Các đại từ tôi , tao , tớ , chúng + Ngôi 1 : số ít : tôi , tao ,tớ .
tôi, chúng tao, chúng tớ , nó , hắn
Số nhiều : chúng tôi, chúng tao,
…dùng để trỏ gì ?
chúng tớ .
( người , sự vật )

+ Ngôi số 2 : số ít : mày .

? Các đại từ đây , đó , kia , ấy , Số nhiều : chúng mày .
này , nọ , bây giờ …được dùng để
+ Ngôi số 3 : số ít : hắn , nó .
trỏ gì ? ( vị trí sv , không gian ,
số nhiều : họ , chúng nó .
thời gian)
? Đại từ “ vậy , thế” trỏ cái gì ? ( + Đại từ “ mình” trong câu cậu giúp
mình với nhé ngôi thứ nhất , còn “
hoạt động , t/c,sv)
mình..” ngôi thứ 2.
? Tóm lại các đại từ để trỏ dùng để
*Bài tập 3: Đặt câu :
làm gì ?
? Vậy các đại từ dùng để hỏi được - Ai cũng phải đi học .
dùng ntn?

- Bao nhiêu cũng được .

bước tạo lập văn bản.
- Xác định vấn đề.
- Gv yêu cầu học sinh nhắc lại các bước - Lập dàn ý.
của quá trình tạo lập văn bản.
- Viết thành văn.
- H: TL
- Kiểm tra văn bản.
II. Thực hành.
Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh
1. Tình huống.
thực hành trên lớp trên cơ sở những
Viết thư để tham gia cuộc thi viết thư do
việc chuẩn bị ở nhà.
Liên minh Bưu chính Quốc tế tổ chức với đề
G: Hướng dẫn học sinh tham gia xây
tài: Thư cho một người bạn để bạn hiểu về
dựng bài viết.
đất nước mình.
G? Đề thuộc thể loại gì?

*. Tìm hiểu đề và tìm ý

- Thể loại: viết thư
? Nội dung của đề là gì? Giới hạn của
- Nội dung: giúp bạn hiểu về đất nước mình
đề như thế nào?
- Giới hạn: viết cho một người bạn
H: XĐ
G? Thông thường một văn bản gồm *. Tạo lập văn bản
mấy phần?

-> đất nước mình và muốn bạn cùng biết,
san sẻ
G: ? Em sẽ viết những gì trong phần
- Phần chính bức thư: Có thể giới thiệu về
chính của bức thư?
truyền thống lịch sử lâu đời của dân tộc ta
? Giới thiệu về truyền thống lịch sử lâu
+ Hơn 1000 năm đô hộ cuối cùng độc lập là
đời của dân tộc em sẽ nói những gì?
do lòng yêu ưn ớc, truyền thống đoàn kết
H: XĐ
quý báu của nhân dân ta
+ Từ thời Bà Trưng, Bà Triệu đến Lê Lợi,
Quang Trung… nhân dân đã ghi nhiều chiến
công hiển hách
+ Sau này nhân dân taã đ anh dũng chi ến
G? Em sẽ kết thúc bức thư như thế
thắng hai đế quốc sừng sỏ Pháp, Mĩ
nào?
Bước 3: Diễn đạt thành văn
H: Phát biểu
Bước 4: Kiểm tra sửa chữa
- GV cho HS trung bình khá viết phần

2. Thực hành:


đầu và phần cuối

- Đọc bài viết tham khảo trong SGK

..........................................................................................................................................


Tập làm văn:

LUYỆN TẬP TẠO LẬP VĂN BẢN

I. MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT
- Củng cố những kiến thức có liên quan đến việc tạo lập văn bản và làm quen
hơn nữa với các bước của
quá trình tạo lập văn bản.
- Biết tạo lập một văn bản tương đối đơn giản , gần gũi v ới đời sống và và
công việc học tập của HS.
II. TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG
1. Kiến thức:
- Văn bản và quá trình tạo lập văn bản.
2. Kĩ năng:
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng tạo lập văn bản.
3. Thái độ:
- Nghiêm túc trong giờ học.
III. CHUẨN BỊ.
- GV: SGK, bài soạn, sách GV, tranh SGK
- HS:SGK, bài soạn
IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Kiểm tra bài cũ
? Để làm nên 1 văn bản chúng ta phải qua các bước như thế nào?
2. Bài mới :
- Giới thiệu bài : Các em đã làm quen trong tiết “ Tạo lập vb” . Từ đó có thể
tạo nên một vb tương đối đơn giản , gần gũi với đời sống và công việc học tập



- Diễn đạt ý (Viết bài).
- Kiểm tra.
3- Đề tài: đất nước

* HĐ 2: HDHS Thực hành (25’)
II- Thực hành.
? Nếu em viết thư chủ đề - Có thể chọn
đó, em sẽ viết về nội dung 1 trong các
nội dung có
gì?
trong phần
gợi ý.

? Xác định đối tượng cần
gửi thư?

- người bạn
nước ngoài.

1- Định hướng văn bản:
- Về Nội dung:
+ Viết về truyền thống lịch sử,
danh lam thắng cảnh…
+ Viết về phong tục tập quán
- Về đối tượng:

- giới thiệu về + một người bạn ở nước ngoài.



- KB: Cảm nghĩ và niềm tự hào
về đất nước. Lời mời hẹn và
chúc sức khỏe.
- Viết MB,
KB

3- Viết bài:
Viết phần MB và KB.

? Hãy viết phần MB và KB
4- Kiểm tra:
- Kiểm tra, chỉnh sửa.
3- Củng cố (3’):

- Đọc một bài tham khảo/60.

4- Dặn dò: (2’):

- Về nhà hoàn thành bài viết.


- Chuẩn bị bài tiếp theo.

_______________________________________________


TẬP LÀM VĂN:
LUYỆN TẬP TẠO LẬP VĂN BẢN
A. MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT
- Củng cố những kiến thức có liên quan đến việc tạo lập văn bản và làm quen hơn nữa

*HOẠT ĐỘNG 1: (5P) Ôn lại các bước tạo
1. Các bước tạo lập văn bản
lập văn bản.
- Định hướng chính xác .
Thực hành tạo lập văn bản.
- Xây dựng bố cục rành
mạch, hợp lý, thể hiện đúng
? Em hãy nhắc lại các bước tạo lập vb ?
định hướng trên.
Gv : Ở lớp 6 , các em đã đư ợc học 2 kiểu vb - Diễn đạt các ý đã ghi trên
bố cục.
tự sự, miêu tả và ở tiết 8 các em cũng đã xác
định bố cục cho 2 vb . Vậy em nào có thể - Kiểm tra văn bản.
nhắc lại bố cục của vb này là gì ?
Gv: Gọi hs đọc đề bài .


? Hãy cho biết đề bài trên thuộc kiểu vb gì ?
Do đâu em biết ?
2. Thực hành tạo lập văn
bản
HS : Trả lời.( Viết thư , dựa vào từ viết thư).
Đề 1: Em hãy viết thư cho
? Vậy em tập trung viết về mặt nào ?
người bạn để bạn hiểu về đất
nước mình
GV giảng: Con người VN : yêu chuộng hoà
( tối đa 1500 chữ).
bình , cần cù ….
- Truyền thống lịch sử , danh lam thắng cảnh ,


- Giới thiệu về đất nước mình : con ngư ời thăm đất nước mình .
VN , truyền thống l/s , danh lam thắng cảnh , - Mong tình bạn 2 nước
đặc sắc về phong tục tập quán VN .
ngày càng gắn bó sâu sắc .
+ Phần cuối thư : Lời chào , lời chúc .
- Lời mời mọc bạn đến thăm đất nước VN
.
- Mong tình bạn 2 nước ngày càng gắn
bó sâu sắc .
? Em sẽ bắt đầu như thế nào cho tự nhiên , gợi
cảm , chứ không gượng gạo , khô khan? ( Do
nhận được thư bạn về tổ quốc nên mình viết
thư hỏi đáp ; do đọc sách báo , xem truyền
hình về nước bạn chợt liên tưởng đến đất
nước mình và muốn bạn cùng biết , cùng chia
sẻ ..)
? Nếu định viết thư cho bạn để giới thiệu về
cảnh đẹp đất nước mình thì em có thể sắp xếp
các ý trong phần thân bài của bức thư theo
trình tự dưới đây không ?
- Cảnh đẹp của mùa xuân VN .
- Phong tục ăn Tết nguyên đán của người
VN .
- Những danh lam thắng cảnh của nước
Việt Nam.
- Vẻ đẹp kênh rạch , sông nước Cà Mau .


HS; Không được ,hs giải thích.

1. Giáo viên: Nghiên cứu bài. Soạn bài chu đáo.
a. Phương tiện dạy học: Bảng phụ, bút lông.
b. Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng.
- Thực hành có hướng dẫn.
- Động não: suy nghĩ để thực hành các bài tập.
2. Học sinh: Học bài. Đọc kĩ và soạn bài theo câu hỏi SGK.
C. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.
1. Ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ: ? Trình bày các bước tạo lập một văn bản ?
3. Bài mới: GV giới thiệu bài mới…

Hoạt động của thầy- trò

Nội dung kiến thức



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status