BINH TAY IMPORT EXPORT JSC
Add: 110 – 112 Hau Giang Street, District 6, HCM City, Vietnam
Tel: 08.3969 9999 – Fax: 08. 3960 2478 - 08.3969 6666
Email: [email protected]
Website: www.bitex.com.vn
MỘT SỐ ĐỀ THI CẤP QUỐC GIA
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO TỪ NĂM 2012 – 2014
CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NĂM 2012
.v
n
1. Đề thi giải toán trên MT CASIO năm 2012 - Môn Toán (THCS - Lớp 9):
Tr 2
Tr 7
3. Đề thi giải toán trên MT CASIO năm 2012 - Môn Toán (GDTX- Lớp 12):
Tr 10
m
2. Đề thi giải toán trên MT CASIO năm 2012 - Môn Toán (THPT- Lớp 12):
(THPT- Lớp 12):
Tr 13
(THPT- Lớp 12):
Tr 47
5. Đề thi giải toán trên MT CASIO năm 2013 - Môn Hóa (THPT- Lớp 12):
Tr 57
6. Đề thi giải toán trên MT CASIO năm 2013 - Môn Sinh (THPT- Lớp 12):
Tr 65
w
w
w
2. Đề thi giải toán trên MT CASIO năm 2013 - Môn Toán (THPT- Lớp 12):
NĂM 2014
1. Đề thi giải toán trên MT CASIO năm 2014 - Môn Toán (THCS - Lớp 9):
Tr 69
2. Đề thi giải toán trên MT CASIO năm 2014 - Môn Toán (THPT- Lớp 12):
Tr 84
m
x.
co
ite
.b
w
w
w
.v
n
m
x.
co
ite
.b
w
co
ite
.b
w
w
w
.v
n
m
x.
co
ite
.b
w
w
.b
w
w
w
.v
n
m
x.
co
ite
.b
w
w
w
.v
w
w
w
.v
n
m
x.
co
ite
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
CUỘC THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO VÀ VINACAL
NĂM 2012
Môn thi: Vật lí
Lớp 12
Cấp: Trung học phổ thông
Ngày thi: 10/03/2012.
Thời gian: 120 phút( Không tính thời gian giao đề)
Chú ý: - Đề thi gồm 6 trang, 6 bài, mỗi bài 5 điểm.
- Thí sinh làm trực tiếp trên bản đề thi này.
Đơn vị tính: chu kì T(s).
Bài 1: Cách giải:
Cho điểm
0,5
- Sau 1T thì độ giảm cơ năng là: W1 = W - W=0,99W…………………………..
-………………………………………………………….
1
- Lập luận sau nT thì Wn= Wn-1 - W = (0,99)nW………………………………….
3
)
2
- Lập luận: 0,99 = (1- cos 30 ) n =
………………………………..
ln 0,99
Kết quả: n = 200,0038 ( Thống nhất số chu kì T Z n = 200.
0
ln(1
w
w
n
1
2,5
w
1
-
0,5
0,9n 12v0 sin
…………………………
g
- Thời gian chạm đất lần thứ 12(bộ 11) đến lần thứ 16 là
2v sin 16
t1115 0
0,96(i 1) = 12,303624s
g
i 12
Kết quả: L = L = 626,3495m( 1,5 điểm); t = 12,3036(s);
- Thời gian từ n-1 đến lần thứ n là tn
0,5
0,5
2,5 điểm.
n
tn
Qúa trình trao đổi nhiệt và cốc thứ nhất: mnCn(t0-t1) = mcCc(t1-tp)
m C t mcCct p
Với: t0 = 890C , tp = 160C t1 n n 0
……………………………
1,5
m C m C
.b
ite
x.
mnCn mcCc
Sử dụng biến ANS với khả năng tính lặp của máy tính. Thao tác như sau:
- Nhập : [98] [=] 98
25 x 2399 xANS 35 x750 x16
- Nhập biểu thức
và bấm phím [=] 7 lần….
25 x 2399 35 x750
Kết quả: t = 22,45910 C
1
2,5 điểm.
w
w
Bài 4: Một ống hình trụ đường kính nhỏ, hai đầu kín, dài l = 105cm, đặt nằm ngang. Trong ống có một
cột thủy ngân dài h = 21cm, hai phần còn lại của ống chứa khí có thể tích bằng nhau ở áp suất P0 =
72cmHg. Tìm độ dịch chuyển của thủy ngân khi ống đặt thẳng đứng.
thể làm cho dòng quang điện triệt tiêu bằng cách nối Anốt và Catốt của tế bào quang điện với hiệu điện
thế UAK - 0,3124 V.
a.Xác định giới hạn quan điện của kim loại.
b. Anốt của tê bào cũng có dạng bản phẳng song song với Catốt đặt đối diện và cách Catốt đoạn
d=1, 2cm. Khi rọi chùm bức xạ rất hẹp vào tâm của Catốt và đặt hiệu điện thế UAK= 4,62V giữa Anôt và
Catốt thì bán kính của vùng trên bề mặt Anốt mà các êlectrôn tới đập vào bằng bao nhiêu ?
Đơn vị tính: Giới hạn quang điện(m); bán kính(mm)
Bài 5: Cách giải:
a./ Uh = U AK max = 0,3124V theo hệ thức Anhx-tanh
hc
hc
0
Cho điểm
eU h 0= ……………………………………………………………
b./ Chọn hệ trục 0xy:
- Các e bật ra từ Catốt theo mọi phương.
- Khảo sát e bay với vận tốc v0 , hợp với 0x góc .
0y: y = v0sint.
. AK
n
0,5
.v
0,5
2eU
. h
1
me .v02 eU
. h v0
………………………………………
2
me
co
m
Mặt khác:
1
Kết quả: 0 = 0,3399m( 1 điểm); Rmax = 6,3301mm(1,5 điểm)
2,5
= 1,5873
s inr1
b
4,8042.10-7m 480,4219nm
na
2,5
Kết quả: = 480,4219nm
Ghi chú:
- Học sinh trình bày vắn tắt cách giải đúng nhưng không ghi kết quả trung gian mà chỉ ghi kết quả
cuối cùng chính xác thì vẫn cho điểm tối đa.
- Tổ chấm có thể thống nhất điều chỉnh cho điểm chi tiết từng ý trong phần cách giải sao cho mỗi
bài làm đúng được 5 điểm.
(Tổ chấm thống nhất chấm: sai một con số thập phân, trừ 0,25 điểm.)
---------------Hết------------- Suy ra:
.b
w
w
w
.v
n
m
w
.v
n
m
x.
co
ite
.b
w
w
w
.v
n
m
x.
co
.v
n
m
x.
co
ite
.b
w
w
w
.v
n
m
x.
co
ite
m
x.
co
ite
.b
w
w
w
.v
n
m
x.
co
ite