Tài liệu câu hỏi về Quản trị tác nghiệp - Pdf 34

PHẦN LÝ THUYẾT
CHƯƠNG I: NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ QUẢN TRỊ SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ
1. Đầu ra của quá trình sản xuất là các sản phẩm
A. Vật chất
B. Dịch vụ
C. Vật chất và Dịch vụ
D. A hoặc B hoặc C
2. Sản phẩm là kết quả của
A. Các hoạt động
B. Một quá trình
C. Cả A và B đều đúng
D. Tất cả các phương án trên đều chưa chính xác.
3. Sản xuất là quá trình biến đổi
A. Nguyên vật liệu thành sản phẩm để đáp ứng nhu cầu thị trường
B. Các yếu tố đầu vào thành sản phẩm để đáp ứng nhu cầu thị trường
C. Nguyên vật liệu và lao động thành sản phẩm để đáp ứng nhu cầu thị trường
D. Các phương án trên đều chưa chính xác.
4. Sản xuất theo dây chuyền là loại hình sản xuất
A. Gián đoạn
B. Liên tục
C. Hàng khối
D. Cả B và C đều đúng
5. Quản trị sản xuất là
A. Đưa ra các quyết định liên quan đến hoạt động sản xuất của doanh nghiệp
B. Tổ chức các hoạt động sản xuất trong doanh nghiệp
C. A và B
D. Tất cả các phương án trên đều chưa chính xác.
6. Quá trình chế biến sữa tươi thành các sản phẩm từ sữa là quá trình sản xuất
A. Phân kỳ
B. Phân kỳ có điểm hội tụ
C. Hội tụ

b. Sáng tạo và hình thành nhiều dạng sản phẩm và dịch vụ mới
c. Đánh giá theo khối lượng sản xuất., không quan tâm tới chất lượng sản phẩm.
d. Không quan tâm tới lợi ích kinh tế.
13.Mô hình quản lý chuỗi cung ứng sử dụng công cụ:
a. Cải tiến liên tục
b. Hệ thống ERP
c. JIT
d. TQM.
14. Xu hướng của quản trị sản xuất và dịch vụ trong tương lai:
a. Sản xuất linh hoạt.
b. Chuyên môn hóa lao động
c. Sản xuất hàng loạt
d. Sản xuất thủ công.
15. Trong các quyết định về hoạt động quản trị sản xuất và dịch vụ trong doanh nghiệp, các quyết
định được sắp xếp từ cao xuống thấp là:
a. Tác nghiệp, chiến thuật, chiến lược
b. Tác nghiệp, chiến lược, chiến thuật.
c. Chiến lược, tác nghiệp, chiến thuật
d. Chiến lược, chiến thuật, tác nghiệp.
16. Những phát biểu dưới đây, phát biểu nào là chính xác nhất?
A. Sản phẩm là kết quả của quá trình biến đổi vật chất.
B. Sản phẩm được chia làm: sản phẩm vật chất, hàng hóa và dịch vụ.
C. Sản phẩm dịch vụ là kết quả của quá trình (hoạt động) tiếp xúc giữa người cung ứng với
người sử dụng dịch vụ nhằm thỏa mãn nhu cầu.
D. Sản phẩm vật chất không có sản phẩm vật chất thuần túy.
17. Cho các loại hình dịch vụ: 1) Dịch vụ vận tải, giao nhận; 2) Dịch vụ y tế; 3) Dịch vụ tư vấn tài
chính. Hãy chọn thứ tự sắp xếp sự tham gia của sản phẩm vật chất trong các loại hình dịch vụ
này theo trình tự tăng dần.
A. 2-1-3
B. 1-3-2

B. Không có sự thay đổi của số lượng cầu trong khoảng thời gian đủ dài (trên 1 năm) và được lặp
đi lặp lại.
C. Các số liệu của dãy số thời gian không có quy luật nhất định
D. Tất cả các ý trên đều đúng
23. Phương pháp dự báo Delphi là phương pháp
A. Lấy ý kiến từ khách hàng làm cơ sở dự báo
B. Xử lý ý kiến của các chuyên gia cơ sở dự báo
C. Lấy ý kiến của lực lượng bán hàng cơ sở dự báo
D. Lấy ý kiến của các phòng ban quản lý làm cơ sở dự báo
24.Một phương án dự báo dự báo càng chính xác khi (37)
A. MAD càng nhỏ
B. MAD = 0
C. MAD càng lớn
D. MAD = 1.
25. Phương pháp dự báo hồi qui tương quan phù hợp với dòng yêu cầu
A. Có tính mùa vụ
B. Có tính xu hướng
3
C. Vừa có tính mùa vụ vừa có tính xu hướng
D. Cả B và C đều đúng
26.Mức cơ sở của dòng yêu cầu là (31)
A. Giá trị của số lượng cầu trong khoảng thời gian khảo sát
B. Giá trị trung bình của số lượng cầu trong khoảng thời gian khảo sát
C. Tổng số lượng cầu trong khoảng thời gian khảo sát
D. Các phương án trên đều không chính xác
27. Chỉ số thời vụ của một kỳ là
A. Tỷ số giữa yêu cầu thực tế của kỳ và mức cơ sở của dòng yêu cầu
B. Tỷ số giữa mức cơ sở của dòng yêu cầu và mức yêu cầu thực tế của kỳ đó
C. Nhận các giá trị trong khoảng [0,1]
D. A và C

B. 2-1-3-5-4-6
C. 3-2-1-4-5-6
D. 3-1-2-4-5-6
33. Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Phương pháp dự báo định tính là phương pháp tiến hành dự báo dựa trên việc xác định tính
chất của đối tượng được dự báo thông qua khảo sát số liệu trong quá khứ.
4
B. Phương pháp dự báo định lượng là phương pháp tiến hành dự báo dựa trên cơ sở lượng hóa
các ý kiến chủ quan của nhiều thành phần về đối tượng dự báo.
C. Delphi là một phương pháp dự báo định lượng, kết quả dự báo bằng phương pháp này phụ
thuộc nhiều vào số lượng các chuyên gia tham gia dự báo.
D. Tất cả các phát biểu trên đều sai.
34. Ưu điểm lớn nhất của phương pháp lấy ý kiến của ban quản lý:
A. là ý kiến của người có quyền lực luôn gây ảnh hưởng lớn đến cán bộ dưới quyền, do đó đã tạo
nên được sự thống nhất trong đánh giá;
B. là phát huy tối đa kinh nghiệm và trí tuệ của cấp lãnh đạo trực tiếp liên quan đến hoạt
động thực tiễn của doanh nghiệp.
C. là phương pháp định tính có độ tin cậy cao nhất, vì không ai hiểu thực trạng doanh nghiệp
bằng các cán bộ quản lý các cấp.
D. Tất cả các phát biểu trên đều không đúng.
35. Được giao nhiệm vụ tổ chức điều tra ý kiến của khách hàng về một loại sản phẩm mới. Bạn sẽ
bắt đầu từ công việc nào?
A. Lập phiếu điều tra
B. Chọn hình thức điều tra
C. Lập kế hoạch điều tra
D. Chọn đối tượng điều tra.
36. Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất
A. Dự báo ngắn hạn thường có độ tin cậy cao hơn các dự báo trung và dài hạn.
B. Khi cần giải quyết những vấn đề có tính toàn diện, hỗ trợ cho các quyết định quản lý chiến
lược, nhà quản trị thường dùng dự báo ngắn hạn.

A. Hệ thống các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị của đại lượng dự báo trong quá khứ sẽ tiếp
tục cho ảnh hưởng lên nó trong tương lai.
B. Hệ thống các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị của đại lượng dự báo trong quá khứ sẽ không tiếp
tục ảnh hưởng lên nó trong tương lai.
C. Hệ thống các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị của đại lượng dự báo trong quá khứ sẽ tiếp tục ảnh
hưởng nhưng không đáng kể.
D. Không nên đặt giả định như thế vì sẽ đánh mất tính khách quan và khả năng phản ánh đúng
thực tế của dự báo.
42. Lãnh đạo doanh nghiệp muốn khảo sát ý kiến của bộ phận bán hàng về nhu cầu tiêu thụ sản
phẩm trong thời gian tới. Theo bạn nên tổ chức công việc này như thế nào là hợp lý nhất?
A. Từng nhân viên bán hàng sẽ tự đưa ra con số dự báo riêng của mình.
B. Nhân viên bán hàng sẽ họp thành nhóm, trao đổi rồi đưa ra kết quả chung.
C. Trước khi giao nhiệm vụ cho bộ phận bán hàng, Ban Giám đốc triệu tập cuộc họp toàn thể và
đưa ra một vài con số định hướng doanh số cần đạt được trong thời gian tới.
D. Tất cả các cách làm trên đều không hợp lý.
43. Cho biết cấu trúc của một sản phẩm dịch vụ (xem hình vẽ) với các thành phần: (a) – Chiến
lược cung ứng dịch vụ; (b) – Khách hàng; (c) – Nhân viên phục vụ; (d) – Hệ thống cung ứng.
Chọn phương án nối kết để hoàn thiện mô hình.
CHƯƠNG III: TỔ CHỨC SẢN XUẤT
44. Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất?
a. Nghiên cứu, thiết kế sản phẩm có tính độc lập tương đối với các hoạt động sau này.
b. Nghiên cứu và thiết kế sản phẩm – công nghệ phải xuất phát từ các hoạt động marketing, phục
vụ cho các hoạt động này.
c. Nghiên cúu và thiết kế sản phẩm là tổ hợp của nhiều hoạt động liên kết chặt chẽ với nhau từ
khi sản xuất đến tiêu dùng.
d. Nghiên cứu và thiết kế sản phẩm phụ thuộc vào các hoạt động sau này.
45.Thiết kế bằng vi tính (CAD) là:
a. Phương pháp tìm cách thiết kế các sản phẩm (linh kiện) có độ bền cao, có sức chịu đựng tốt
trước những thay đổi liên tục của môi trường.
b. Phương pháp thiết kế với việc ứng dụng công nghệ thông tin trong thực hiện mẫu thử.

lập tiêu chí và yêu cầu đối với vị trí cần chọn phù hợp với điều kiện kinh doanh và năng lực
của doanh nghiệp; 2) xác định mục đích lựa chọn vị trí; 3) khảo sát thực tế; 4) phác thảo
những nét cơ bản của vị trí sản xuất đạt yêu cầu; 5) lập phương án khả thi chi tiết cho từng vị
trí; 6) đánh giá các phương án và ra quyết định.
A. 1-2-3-4-5-6
B. 1-2-4-3-5-6
C. 2-1-3-4-5-6
D. 2-1-4-3-5-6
50. Theo bạn những yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn vị trí sản xuất?
A. Thị trường nguyên vật liệu và thị trường tiêu thụ
B. Môi trường văn hóa và tôn giáo
C. Quan hệ cộng đồng và hệ thống hành chính địa phương
D. Tất cả các yếu tố trên đều ảnh hưởng.
51. Khi tiến hành xếp hạng (rating) cho các vị trí sản xuất đang khảo sát, sau khi thiết lập được
một hệ thống tiêu chí để so sánh đối chiếu, người ta thường gắn thêm cho từng tiêu chí một
trọng số quan trọng tương ứng. Ý nghĩa của các trọng số này là:
A. Đánh giá đúng tầm quan trọng của tiêu chí đó trong mối quan hệ tổng thể với các tiêu chí
khác.
B. Đánh giá đúng tầm quan trọng của tiêu chí đó đối với vị trí đang xem xét.
C. Giúp nhà quản lý có cách đánh giá tối ưu hơn về vị trí khảo sát.
D. Tất cả các phát biểu trên đều đúng.
52.Hạn chế của phương pháp tổ chức sản xuất Gantt là phương pháp không:
a. Chỉ ra thời gian thực hiện các công việc
b. Chỉ ra mối quan hệ giữa các công việc với nhau.
7
c. Mang lại cho người quản lý một cách nhìn trực quan về các công việc trong dự án.
d. Chỉ ra các công việc của dự án.
53. Thời gian dự trữ một công việc i trong sơ đồ mạng công việc được tính toán như sau:
a. LF
i

nút.
56.Thứ tự thực hiện các công việc trong sơ đồ mạng công việc là:
a. Công việc C sau công việc A và công việc B; công việc D
sau công việc B.
b. Công việc C và công việc D sau công việc A và công việc
B.
c. Công việc C sau công việc A; công việc D sau công việc B.
d. Công việc A và công việc B trước công việc D; công việc
C sau công việc A.
57. Thứ tự thực hiện các công việc trong sơ đồ mạng sau:
a. Công việc A và công việc B trước công việc C, Công việc D
sau công việc A; công việc E sau công việc D và công việc F sau
công việc C và công việc D.
b. Công việc A và công việc B trước công việc C, Công việc D
sau công việc A; công việc E sau công việc D; công việc F sau
công việc C.
c. Công việc A trước công việc C, Công việc D sau công việc B;
công việc E sau công việc D và công việc F sau công việc C và
công việc D.
d. Công việc B trước công việc C, Công việc D sau công việc A;
công việc E sau công việc D và công việc F sau công việc C và
công việc D.
58. Phương pháp biểu đồ GANTT dùng để
A. Tổ chức các công việc trong một dự án
B. Biểu diễn thứ tự thực hiện các công việc trong dự án
8
A
B
C
D

+ t
i
D. Cả B và C đều đúng
61. Đối công việc i không nằm trên đường tới hạn
A. S
i
= EF
i
- LF
i
B. S
i
= 0
C. S
i
= LF
i
– EF
i
D. S
i
= LF
i
– LS
i
62. Nguyên tắc của PERT chi phí là
A. Bắt đầu từ công việc có chi phí rút ngắn một ngày thấp nhất
B. Rút ngắn thời gian thực hiện của tất cả các công việc trong dự án
C. Chỉ rút ngắn thời gian thực hiện của những công việc nằm trên đường tới hạn
D. Cả A và C

b. Chi phí tìm nguồn hàng, chi phí sử dụng thiết bị, phương tiện; chi phí về vốn do phải dự trữ
trong kho.
c. Chi phí thực hiện quy trình đặt hàng, chi phí thuê người trông kho.
d. Cả 3 ý trên đều đúng.
69. Nguyên tắc của hệ thống điểm đặt hàng là:
a. Thực hiện việc đặt hàng khi mức dự trữ giảm xuống một mức nào đó.
b. Định kỳ kiểm tra hàng tồn kho và tiến hành đặt hàng bằng lượng sản phẩm dự trữ đã tiêu thụ
trong kỳ.
c. Một tháng một lần thì bộ phận kho tiến hành đặt hàng một lần.
d. Thực hiện việc đặt hàng vào một thời điểm đã được xác định trước.
70. Trong kỹ thuật phân tích ABC về phân loại hàng dự trữ, nhóm A gồm:
a. Những loại hàng hóa dự trữ có giá trị hàng năm cao nhất; nhưng về mặt số lượng, chủng
loại lại chiếm tỷ lệ thấp nhất.
b. Những loại hàng hóa dự trữ có giá trị hàng năm ở mức trung bình; về mặt số lượng, chủng loại
lại chiếm tỷ lệ trung bình.
c. Những loại hàng hóa dự trữ có giá trị hàng năm thấp nhất; nhưng về mặt số lượng, chủng loại
lại chiếm tỷ lệ cao nhất.
d. Bao gồm những loại hàng hóa dự trữ có giá trị hàng năm cao nhất, và về mặt số lượng, chủng
loại cũng chiếm tỷ lệ cao nhất.
71. Một số giả thiết của mô hình EOQ là:
a. Nhu cầu phải biết trước và nhu cầu không đổi; chỉ tính đến 2 loại chi phí là chi phí lưu
kho và chi phí đặt hàng
b. Nhu cầu phải biết trước và nhu cầu biến đổi; sự thiếu hụt dự trữ hoàn toàn xẩy ra nếu như đơn
hàng được thực hiện đúng.
c. Không biết trước thời gian kể từ khi đặt hàng cho đến khi nhận hàng và thời gian đó không
thay đổi; lượng hàng của một đơn hàng được thực hiện trong chuyến hàng ở một điểm thời
gian bất kỳ.
d. Nhu cầu phải biết trước và nhu cầu biến đổi; tính đến tất cả các loại chi phí.
72. Trong dự trữ bảo hiểm, hệ số Kpv = 84,1% có nghĩa là
A. Khả năng thiếu hàng hoá cung cấp là 84,1%

78. JIT trong quản trị dự trữ là
A. Đặt hàng vào đúng thời điểm cần sản phẩm.
B. Dự trữ bằng không
C. Nhận hàng vào đúng lúc cần thiết
D. Cả B và C
79. Hãy lựa chọn phát biểu chính xác nhất
A. Chi phí đặt hàng là chi phí để mua được số hàng dự trữ cần thiết.
B. Chi phí duy trì dự trữ là chi phí liên quan đến việc giữ và bảo quản hàng hóa trong kho,
bãi trong một quảng thời gian xác định.
C. Chi phí mua hàng dự trữ được tính bằng tích của số lượng hàng dự trữ hiện có với đơn giá của
từng loại hàng.
D. Tất cả các phát biểu trên đều đúng.
80. Những chi phí nào dưới đây không thuộc vào chi phí đặt hàng?
A. Chi phí lập, gửi, nhận đơn đặt hàng
B. Chi phí giao nhận, kiểm tra chất lượng hàng hóa tại kho, bãi.
C. Chi phí liên quan đến thanh quyết toán một lô hàng
D. Tất cả các chi phí trên đều được tính vào chi phí đặt hàng.
81. Là chủ một cửa hàng đồng hồ nhỏ, sau một ngày làm việc, bạn đều kiểm kê lại số lượng đồng
hồ còn lại, đánh giá nhu cầu tiêu thụ vào ngày mai và ra quyết đinh bổ sung thêm hàng cả về
số lượng và chủng loại. Bạn đang quản lý cửa hàng theo mô hình dự trữ nào?
A. Tái tạo dự trữ theo số lượng
B. Tái tạo dự trữ theo thời gian
C. Kết hợp cả hai mô hình trên
D. Không theo một lý thuyết hay mô hình quản trị dự trữ nào.
82. Phát biểu nào sau đây là hợp lý nhất?
A. Mô hình dự trữ theo thời gian đòi hỏi phải dự trữ một nguồn hàng hóa, nguyên vật liệu trung
bình đủ lớn thì mới có thể bảo đảm cho quá trình sản xuất kinh doanh ổn định trước những
biến động thất thường của môi trường.
B. Mô hình dự trữ theo số lượng ứng dụng phù hợp hơn mô hình dự trữ theo thời gian đối với
những loại hàng hóa, nguyên vật liệu có giá trị thấp.

c. Là tổng số lượng dự kiến đối với một loại chi tiết hoặc nguyên vật liệu từng giai đoạn
có tính đến dự trữ hiện có hoặc lượng sẽ tiếp nhận được.
d. Là tổng số lượng dự kiến đối với một loại chi tiết hoặc nguyên vật liệu từng giai đoạn
mà không tính đến dự trữ hiện có nhưng vấn tính đến lượng sẽ tiếp nhận được.
88. Công thức nào sau đây mang tính tổng quát nhất:
a. Nhu cầu thực = tổng nhu cầu.
b. Nhu cầu thực = Tổng nhu cầu – Dự trữ hiện có + Dự trữ an toàn.
c. Nhu cầu thực = Dự trữ an toàn.
d. Nhu cầu thực = Tổng nhu cầu + dự trữ an toàn
89. Dự trữ hiện có là:
a. Là tổng lượng dự trữ đang có ở thời điểm bắt đầu cho từng thời kỳ.
12
X
B
C
E D G F
H
I
X
B
C
E D G F
H
I

Trích đoạn 50.Một nhà máy hàng năm cần 12000 vòng bi để lắp ráp sản phẩm Số vòng bi này được sản xuất và cung cấp từ một dây chuyền với nhịp sản xuất là 120 vòng bi một ngày. 64.Một công ty sản xuất sản phẩm X cấu tạo từ 1A, 3B Bộ phậ nA được cấu tạo bởi 3C, 4D Bộ phận B được cấu tạo bởi 2E và 3F Cụm chi tiết D được cấu tạo bởi 2 chi tiết
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status