Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…
Rèn Luyện từ và câu tuần 1
Cấu Tạo Của Tiếng
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố kiến thức cho học sinh về cấu tạo của tiếng.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng.
3. Thái độ: Yêu thích môn học.
* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 2 trong 4 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 3
trong 4 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên
Hoạt động học tập của học sinh
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức
- Hát
- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
- Lắng nghe.
2. Các hoạt động chính:
a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng phụ. yêu - Học sinh quan sát và chọn đề bài.
cầu học sinh trung bình và khá tự chọn đề bài.
Một
cây
làm
...
m
c
l
...
ôt
ây
am
...
nặng
ngang
huyền
...
Bài 2. Tìm:
Bài 3. Đánh dấu x vào ô vuông trước câu
a. 3 tiếng có cấu tạo gồm 3 bộ phận (âm đầu, vần, có ý đúng :
thanh).
a/Tiếng nào cũng phải có đủ âm đầu ,
d/ 30
tiếng
tiếng
tiếng
tiếng
Mẹ ơi !cô bác xóm làng tới thăm
Người cho trứng, người cho cam
c. Khổ thơ trên có bao nhiêu tiếng đủ âm
Và anh y sỹ đã mang thuốc vào.
đầu, vần và thanh?
a. Khổ thơ trên có bao nhiêu tiếng chỉ có vần và
a/ 20
b/ 25
c/ 26
d/ 27
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…
Rèn Luyện từ và câu tuần 2
Luyện Tập Tổng Hợp (tiết 1)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố kiến thức cho học sinh về cấu tạo của tiếng; mở rộng vốn từ về
chủ đề Nhân hậu - Đoàn kết.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng.
3. Thái độ: Yêu thích môn học.
* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 3 trong 5 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 4
trong 5 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên
Hoạt động học tập của học sinh
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức
- Hát
- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
đại
b) “nhân” có nghĩa là lòng thương người.
nhân tâm, nhân công, nhân gian, bất
nhân, nhân đức, nhân hậu, nhân khẩu,
bàng
nhân dạng, nhân dân, nhân từ.
a
b
Bài 3. Nối các cặp chữ ghi tiếng để có thể tạo thành Bài 4. Đặt 2 câu với 2 từ tìm được ở bài
ít nhất 10 từ chỉ đức tính tốt đẹp.
tập 3.
Bài làm
thương
....................................................................
....................................................................
mến
thân
....................................................................
....................................................................
....................................................................
....................................................................
....................................................................
c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài.
- Các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện.
- Học sinh phát biểu.
- Nhận xét tiết học.
- Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài.
RÚT KINH NGHIỆM
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…
Rèn Luyện từ và câu tuần 3
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Học sinh lập nhóm.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.
- Nhận phiếu và làm việc.
b. Hoạt động 2: Thực hành ôn luyện (20 phút):
Bài 1. Gạch một gạch dưới từ đơn và hai gạch dưới Bài 2. Nêu tác dụng của dấu hai chấm
từ phức trong đoạn thơ sau:
Tôi yêu truyện cổ nước tôi
Vừa nhân hậu lại tuyệt vời sâu xa
Thương người rồi mới thương ta
Yêu nhau dù mấy cách xa cũng tìm
trong đoạn trích sau:
Đầu đuôi là thế này: Tôi và Tu Hú
đang bay dọc một con sông lớn. Chợt Tú
Hú gọi tôi: “Kìa, hai cái trụ chống trời !”
Bài làm
....................................................................
....................................................................
....................................................................
Bài 3. Nối khung bên trái với một khung tương ứng ở bên phải:
TIẾNG
Bài 5. Đặt 1 câu có 8 đến 10 tiếng , trong đó không
có tiếng không có âm đầu.
Bài làm
...............................................................
....................................................................
....................................................................
....................................................................
....................................................................
c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài.
- Các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện.
- Học sinh phát biểu.
- Nhận xét tiết học.
- Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài.
RÚT KINH NGHIỆM
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng phụ. yêu - Học sinh quan sát và chọn đề bài.
cầu học sinh trung bình và khá tự chọn đề bài.
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Học sinh lập nhóm.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.
- Nhận phiếu và làm việc.
b. Hoạt động 2: Thực hành ôn luyện (20 phút):
Bài 1. Hãy điền vào chỗ trống tiếng cần thiết để tạo
Bài làm
thành từ láy :
...............................................................
- .......... ngọt
....................................................................
- .............. xao
....................................................................
- tim ..........
....................................................................
tập
hậu
khẩu
học
nhân
Bài 3. Gạch chân các từ phức trong bài thơ sau :
Ve ru chim sẻ lim dim
Ru cho chín mọng quả sim trên đồi
Ru cho ổi chín vàng tươi
Ru cho thơm ngát đất trời hương lan
Ru cho gió biết đánh đàn
Ru cho phượng nở mênh mang mùa hè
Bài làm
...............................................................
....................................................................
....................................................................
....................................................................
....................................................................
....................................................................
a. Gạch chân các từ phức trong bài thơ trên.
....................................................................
b. Trong các từ phức đó từ nào là từ láy?
Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…
Rèn Luyện từ và câu tuần 5
Trung Thực - Tự Trọng
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm trung thực, tự trọng.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng.
3. Thái độ: Yêu thích môn học.
* Phân hóa: Học sinh trung bình làm tự chọn 2 trong 5 bài; học sinh khá làm tự chọn 3 trong 5
bài; học sinh giỏi làm hết các yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên
Hoạt động học tập của học sinh
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức
- Hát
- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
- Lắng nghe.
2. Các hoạt động chính:
a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
chấm trong câu sau để nêu đúng nghĩa của từ “ tự đúng và đầy đủ về danh từ:
trọng”
a. Danh từ là những từ chỉ người, vật.
.........và giữ gìn ...........của mình .
b. Danh từ là những từ chỉ màu sắc.
c. Danh từ là những từ chỉ sự vật (người,
vật, hiện tượng, khái niệm hoặc đơn vị).
Bài 5.* Ghi lời giải thích đúng cho các từ sau : tự .....................................................................
trọng, tự ti, tự tôn, tự thị.
.....................................................................
+ tự trọng : Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của .....................................................................
mình.
.....................................................................
+ tự ti: Tự đánh giá mình kém và thiếu tự tin.
.....................................................................
+ tự tôn: có ý thức không để ai coi thường mình.
.....................................................................
+ tự thị: Tự đánh giá mình quá cao và coi thường .....................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…
Rèn Luyện từ và câu tuần 6
Danh Từ Chung - Danh Từ Riêng
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức về danh từ chung và danh từ riêng.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng.
3. Thái độ: Yêu thích môn học.
* Phân hóa: Học sinh trung bình làm tự chọn 1 trong 3 bài; học sinh khá làm tự chọn 2 trong 3
bài; học sinh giỏi làm hết các yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên
Hoạt động học tập của học sinh
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức
- Hát
- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
- Lắng nghe.
Lũng Chinh, Sông Mán, theo các con đường nhỏ .....................................................................
quanh co dọc các triền núi đổ về chợ càng nhiều.
.....................................................................
Bài 2. Tìm 5 danh từ có trong bài không phải là Tìm 5 danh từ có trong bài không phải là
danh từ riêng ?
danh từ riêng ?
.....................................................................
.....................................................................
.....................................................................
.....................................................................
.....................................................................
Bài 3. Tìm:
Chỉ
3 danh từ chung
3 danh từ riêng
người
vật
địa danh
c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài.
1. Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức về cách viết hoa tên người và tên địa lí Việt
Nam.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng.
3. Thái độ: Yêu thích môn học.
* Phân hóa: Ở bài tập 3, học sinh trung bình đặt câu có 1 danh từ chung và 1 danh từ riêng; học
sinh khá đặt câu có 2 danh từ chung và 2 danh từ riêng; học sinh giỏi làm theo yêu cầu của đề.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên
Hoạt động học tập của học sinh
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức
- Hát
- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
- Lắng nghe.
2. Các hoạt động chính:
a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng phụ. - Học sinh quan sát và chọn đề bài.
yêu cầu học sinh trung bình và khá tự chọn đề bài.
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Học sinh lập nhóm.
E. Bến Phà rừng
.....................................................................
G. Huyện củ Chi
.....................................................................
H. Xã trung Lập thượng
.....................................................................
Bài 2. Sửa lại tên các danh lam thắng cảnh sau đây Sửa lại cho đúng:
cho đúng và đặt 2 câu với số từ em vừa sửa:
.....................................................................
A. Hồ Núi cốc
.....................................................................
B. Động Phong Nha
.....................................................................
C. Thác Y – A – Li
.....................................................................
- Các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện.
- Học sinh phát biểu.
- Nhận xét tiết học.
- Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài.
RÚT KINH NGHIỆM
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…
Rèn Luyện từ và câu tuần 8
Tên Người - Tên Địa Lí Việt Nam
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Tiếp tục củng cố và mở rộng kiến thức về cách viết hoa tên người và tên
địa lí Việt Nam.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng.
3. Thái độ: Yêu thích môn học.
* Phân hóa: học sinh trung bình tự chọn làm 1 trong 3 câu; học sinh khá làm câu 3 và tự chọn 1
câu khác; học sinh giỏi làm hết theo yêu cầu của đề.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
Viết lại cho đúng :
A. Lê thị mai Anh
.....................................................................
B. xóm chùa
.....................................................................
C. xã nam Tiến
.....................................................................
D. tỉnh Nhệ - An
.....................................................................
Đ. Hoàng Văn liêm
.....................................................................
E. xã Ngọc - Bộ
.....................................................................
G. nguyễn thị Nhờ
.....................................................................
.....................................................................
E. Đèo hải vân
.....................................................................
G. Động Phong – Nha
.....................................................................
H. Biển đồ Sơn
.....................................................................
I. quận Hà Đông
.....................................................................
Bài 3. Một bạn viết “thư thăm bạn” và mắc rất
Sửa lại
nhiều lỗi viết hoa danh từ riêng. Em hãy chữa lại .....................................................................
và viết lại cho đúng.
.....................................................................
“Mình là lê Trung Kiên học sinh lớp 4.3 trường .....................................................................
tiểu học trung Lập thượng, huyện Củ chi, thành .....................................................................
phố Hồ chí minh. Hôm nay đọc báo thiếu niên Tiền .....................................................................
Rèn Luyện từ và câu tuần 9
Ức Mơ
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Biết thêm một số từ ngữ về chủ điểm Trên đôi cách ước mơ; bước đầu tìm
được một số từ cùng nghĩa với từ ước mơ bắt đầu bằng tiếng ước, bằng tiếng mơ; ghép được từ
ngữ sau từ ước mơ và nhận biết được sự đánh giá của từ ngữ đó, nêu được ví dụ minh họa về
một loại ước mơ.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng.
3. Thái độ: Yêu thích môn học.
* Phân hóa: học sinh trung bình tự chọn làm 1 trong 3 câu; học sinh khá làm câu 3 và tự chọn 1
câu khác; học sinh giỏi làm hết theo yêu cầu của đề.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên
Hoạt động học tập của học sinh
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức
- Hát
- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
- Lắng nghe.
2. Các hoạt động chính:
tương lai
2. Mong muốn xảy ra những điều xa vời
thực tế, chỉ có trong tưởng tượng
3. Mong ước hợp lý dễ dàng được mọi
người chấp nhận
4. Mong ước điều tốt đẹp không cho riêng
mình
5. Mong ước quá nhỏ bé cho bản thân
mình
a. Ước mơ
b. Ước mơ tầm thường
c. Ước mơ viển vông
d. Ước mơ chính đáng
e. Ước mơ cao cả
Câu 3. Điền vào bảng:
Tên tác phẩm đã học
Ước mơ của nhân vật
Đánh giá ước mơ
Đáp án:
Tên tác phẩm đã học
Ước mơ của nhân vật
Đánh giá ước mơ
Mô da nghe trống dế ước mơ trở thành
Chú dế sau lò sưởi
Cao đẹp
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện.
- Nhận xét tiết học.
- Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài.
- Các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài.
- Học sinh phát biểu.
RÚT KINH NGHIỆM
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…
Rèn Luyện từ và câu tuần 10
Ôn Tập Giữa Học Kì Một
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Giúp học sinh củng cố lại toàn bộ kiến thức đã học về: từ, tiếng, từ ghép,
từ đơn, từ láy, danh từ, động từ.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng.
3. Thái độ: Yêu thích môn học.
* Phân hóa: học sinh trung bình chỉ làm câu 1 và chọn 1 từ để đặt 1 câu ở bài tập 3; học sinh
khá làm câu 1 và câu 3; học sinh giỏi làm hết theo yêu cầu của đề.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên
Hoạt động học tập của học sinh
b. Ghép phân loại;
.....................................................................
c. Ghép tổng hợp
.....................................................................
d. Danh từ;
.....................................................................
đ. Động từ.
.....................................................................
Bài 2. Cho đoạn văn sau:
Bài làm
“Ngày xưa có một học trò nghèo nổi tiếng khắp .....................................................................
vùng là người hiếu học. Ông tên là Cao Bá Quát. .....................................................................
Khi ông đỗ trạng nhà vua muốn ban thưởng cho .....................................................................
phép ông tự chọn quà tặng. Ai nấy rất đỗi ngạc .....................................................................
nhiên khi thấy ông chỉ xin một chiếc nồi nhỏ đúc .....................................................................
bằng vàng.”
.....................................................................
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện.
- Học sinh phát biểu.
- Nhận xét tiết học.
- Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài.
RÚT KINH NGHIỆM
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…
Rèn Luyện từ và câu tuần 11
Luyện Tập Động Từ
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Giúp học sinh nắm được một số từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ
(đã, đang, sắp); nhận biết và sử dụng được các từ đó qua bài tập thực hành.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng.
3. Thái độ: Yêu thích môn học.
* Phân hóa: học sinh trung bình chỉ làm 1 trong 3 câu; học sinh khá làm 2 trong 3 câu; học sinh
giỏi làm hết theo yêu cầu của đề.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
sau:
a. Bố em ........................... đi làm về.
b. Em ................................. làm bài.
Bố em ........................... đi làm về.
Em ................................. làm bài.
Bố em ........................... đi làm về.
Em ................................. làm bài.
Bố em ........................... đi làm về.
Em ................................. làm bài.
Bài 2. Tìm các động từ và từ bổ sung ý nghĩa cho
Bài làm
các động từ đó trong các câu văn sau:
Câu
Động từ
Từ bổ nghĩa
.....................................................................
.....................................................................
c. Cho biết sự việc đã hoàn thành rồi: .........
.....................................................................
.....................................................................
c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài.
- Các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện.
- Học sinh phát biểu.
- Nhận xét tiết học.
- Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài.
RÚT KINH NGHIỆM
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…
2. Các hoạt động chính:
a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng phụ. yêu - Học sinh quan sát và chọn đề bài.
cầu học sinh trung bình và khá tự chọn đề bài.
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Học sinh lập nhóm.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.
- Nhận phiếu và làm việc.
b. Hoạt động 2: Thực hành ôn luyện (20 phút):
Bài 1. Hãy xếp các tính từ sau vào từng nhóm trong Bài 2. Thêm những tính từ vào trong
bảng: trắng, to, nhỏ, vàng hoe, thông minh, lùn tịt, ngoặc đơn trong các câu văn sau:
nhanh nhẹn, mảnh mai.
a) Sau trận mưa rào, những tấm lá dọc
mùn trông (.........) nõn nà, những bông
a. Tính từ chỉ tính chất
râm bụt thêm (........... )chói .....
b. Tính từ chỉ màu sắc
b) Những cánh hoa trám (........) li ti chụm
c. Tính từ chỉ hình dáng
vào nhau thành một chuỗi dài trông (.......)
d.Tính từ chỉ kích thước
dễ thương.
Bài 3. Xác định tính từ có trong đoạn văn sau :
....................................................................
b. chí thân, chí phải, chí thú, chí nguyện, chí công.
....................................................................
Bài 5. Viết một đoạn văn ngắn (3 - 5 câu) có sử
Bài làm
dụng tính từ để kể về việc học tập của em, rồi gạch ....................................................................
chân các tính từ có sử dụng trong đoạn văn vừa viết.
...................................................................
....................................................................
....................................................................
....................................................................
....................................................................
....................................................................
c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài.
- Các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện.
- Học sinh phát biểu.
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức
- Hát
- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
- Lắng nghe.
2. Các hoạt động chính:
a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng phụ. yêu - Học sinh quan sát và chọn đề bài.
cầu học sinh trung bình và khá tự chọn đề bài.
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Học sinh lập nhóm.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.
- Nhận phiếu và làm việc.
b. Hoạt động 2: Thực hành ôn luyện (20 phút):
Bài 1. Tìm từ:
a. Tìm 5 từ có tiếng “kiên”: kiên cường, kiên
quyết, kiên cố, kiên định
b. Tìm 5 từ có tiếng “quyết”: quyết tâm, quyết chí,
quyết liệt.
c. Tìm 3 từ có nghĩa là khó có tiếng “gian”: gian
nan, gian nguy, gian khổ
d. Tìm 3 từ có nghĩa là khó có tiếng “nan”: nguy