Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 20…
Rèn Luyện từ và câu tuần 1
Cấu Tạo Của Tiếng
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố kiến thức cho học sinh về cấu tạo của tiếng.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng.
3. Thái độ: Yêu thích môn học.
* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 2 trong 4 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 3
trong 4 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên
Hoạt động học tập của học sinh
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức
- Hát
- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
- Lắng nghe.
2. Các hoạt động chính:
a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng phụ. yêu - Học sinh quan sát và chọn đề bài.
cầu học sinh trung bình và khá tự chọn đề bài.
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
l
...
Vần
ôt
ây
am
...
Thanh
nặng
ngang
huyền
...
Bài 2. Tìm:
Bài 3. Đánh dấu x vào ô vuông trước câu
a. 3 tiếng có cấu tạo gồm 3 bộ phận (âm đầu, vần, có ý đúng :
thanh).
a/Tiếng nào cũng phải có đủ âm đầu ,
b. 3 tiếng có cấu tạo 2 bộ phận (vần, thanh).
vần và thanh.
c. Đặt câu với mỗi tiếng vừa tìm được ở mỗi câu.
tiếng
Người cho trứng, người cho cam
Và anh y sỹ đã mang thuốc vào.
a. Khổ thơ trên có bao nhiêu tiếng chỉ có vần và
c. Khổ thơ trên có bao nhiêu tiếng đủ âm
đầu, vần và thanh?
thanh? Là tiếng nào?
a/ 2 tiếng là ………..................................................
b/ 3 tiếng là …..............................................………
a/ 20
b/ 25
c/ 26
d/ 27
tiếng
tiếng
tiếng
tiếng
c/1 tiếng là …….................................................…..
trong 5 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên
Hoạt động học tập của học sinh
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức
- Hát
- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
- Lắng nghe.
2. Các hoạt động chính:
a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng phụ. yêu - Học sinh quan sát và chọn đề bài.
cầu học sinh trung bình và khá tự chọn đề bài.
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Học sinh lập nhóm.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.
- Nhận phiếu và làm việc.
tập 3.
Bài làm
thươn
g
....................................................................
....................................................................
mến
thân
....................................................................
....................................................................
...............................................................
quý
....................................................................
yêu
Bài 5. Tìm:
....................................................................
Bài làm
a) Từ ngữ thể hiện lòng nhân hậụ, tình cảm yêu ....................................................................
thương đồng loại.
- Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài.
RÚT KINH NGHIỆM
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…
Rèn Luyện từ và câu tuần 3
Luyện Tập Tổng Hợp (tiết 2)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố kiến thức cho học sinh về cấu tạo của tiếng; mở rộng vốn từ về
chủ đề Nhân hậu - Đoàn kết; từ đơn, từ phức; dấu hai chấm.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng.
3. Thái độ: Yêu thích môn học.
* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 3 trong 5 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 4
trong 5 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên
Hoạt động học tập của học sinh
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
đang bay dọc một con sông lớn. Chợt Tú
Hú gọi tôi: “Kìa, hai cái trụ chống trời !”
Bài làm
....................................................................
....................................................................
....................................................................
Bài 3. Nối khung bên trái với một khung tương ứng ở bên phải:
TIẾNG
TỪ
Dùng để:
- Biểu thị sự vật, hoạt động, đặc điểm.
- Cấu tạo câu.
- Dùng để cấu tạo từ.
- Một tiếng tạo thành từ đơn.
- Hai tiếng trở lên tạo thành từ phức.
Bài 4. Câu thơ :
Bà ơi ! Thương mấy là thương
Mong đừng ai lạc giữa đường về quê.
Bài làm
...............................................................
....................................................................
a. Câu thơ trên có bao nhiêu tiếng?
- Học sinh phát biểu.
- Nhận xét tiết học.
- Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài.
RÚT KINH NGHIỆM
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…
Rèn Luyện từ và câu tuần 4
Luyện Tập Tổng Hợp (tiết 3)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố kiến thức cho học sinh về cấu tạo của tiếng; từ đơn, từ ghép, từ
láy; ...
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng.
3. Thái độ: Yêu thích môn học.
* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 2 trong 4 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 3
trong 4 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên
Hoạt động học tập của học sinh
- .......... ngọt
....................................................................
- .............. xao
....................................................................
- tim ..........
....................................................................
- đèm ............
....................................................................
- ............. xắn
- vàng ..........
- ............. mại
....................................................................
....................................................................
....................................................................
Bài 2. Hãy nối các tiếng ở cột A với cột B để tạo thành từ ghép:
A
B
phí
....................................................................
....................................................................
....................................................................
....................................................................
.....................................................................
Bài làm
...............................................................
....................................................................
....................................................................
....................................................................
....................................................................
c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài.
- Các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện.
- Học sinh phát biểu.
- Nhận xét tiết học.
- Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài.
RÚT KINH NGHIỆM
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
yêu cầu học sinh trung bình và khá tự chọn đề bài.
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Học sinh lập nhóm.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.
- Nhận phiếu và làm việc.
b. Hoạt động 2: Thực hành ôn luyện (20 phút):
Bài 1. Xếp các từ sau vào 2 cột, cột A ghi những từ Bài 3. Câu nào dưới đây dùng đúng từ tự
gần nghĩa với từ “trung thực”, Cột B ghi từ trái trọng:
nghĩa với từ “trung thực” :
a. Buổi biểu diễn hôm nay có nhiều tiết
Thẳng thắn, thật thà, gian dối, lừa dối, ngay mục rất tự trọng.
thẳng, dối trá, ngay ngán, gian lận, lừa đảo, chân b. Anh ấy tuy nghèo nhưng rất biết tự
thật, giảo hoạt, chính trực.
A
trọng.
B
c. Nếu biết tự trọng thì mới được mọi người
kính trọng.
Bài 2. Điền từ thích hợp trong ngoặc đơn vào chỗ Bài 4. Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu nêu
chấm trong câu sau để nêu đúng nghĩa của từ “ tự đúng và đầy đủ về danh từ:
người khác.
.....................................................................
c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài.
- Các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện.
- Học sinh phát biểu.
- Nhận xét tiết học.
- Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài.
RÚT KINH NGHIỆM
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
2. Các hoạt động chính:
a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng phụ. - Học sinh quan sát và chọn đề bài.
yêu cầu học sinh trung bình và khá tự chọn đề bài.
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Học sinh lập nhóm.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.
- Nhận phiếu và làm việc.
b. Hoạt động 2: Thực hành ôn luyện (20 phút):
Bài 1. Viết lại cho đúng các danh từ riêng có trong Viết lại cho đúng các danh từ riêng có trong
bài văn
bài văn
Phiên chợ Lũng Phìn
Phiên chợ Lũng Phìn
Chợ Lũng phìn nằm trong một thung lũng khá .....................................................................
bằng phẳng thuộc địa phận xã Lũng Phìn huyện .....................................................................
Đồng Văn tỉnh Hà Giang cách biên giới Trung .....................................................................
Quốc khoảng vài chục Km.
.....................................................................
Trời càng sáng, người từ các nơi lân cận như .....................................................................
Lũng Chinh, Sông Mán, theo các con đường nhỏ .....................................................................
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện.
- Học sinh phát biểu.
- Nhận xét tiết học.
- Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài.
RÚT KINH NGHIỆM
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…
Rèn Luyện từ và câu tuần 7
Danh Từ Chung - Danh Từ Riêng
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức về cách viết hoa tên người và tên địa lí Việt
Nam.
- Nhận phiếu và làm việc.
b. Hoạt động 2: Thực hành ôn luyện (20 phút):
Bài 1. Viết lại các tên riêng sau cho đúng:
Viết lại cho đúng :
A. Huyện chợ mới
.....................................................................
B. Quận Gò vấp
.....................................................................
C. Đảo cồn Cỏ
.....................................................................
D. Thành Phố hồ Chí Minh
.....................................................................
Đ. Mỏ than Đèo lai
.....................................................................
E. Bến Phà rừng
.....................................................................
Đặt câu:
.....................................................................
.....................................................................
.....................................................................
.....................................................................
.....................................................................
.....................................................................
Bài 3. Viết một đoạn văn ngắn (7 – 10 câu) nói về
Bài làm
ước mơ của em trong tương lai, trong đó có sử .....................................................................
dụng 3 danh từ chung, 3 danh từ riêng. Gạch chân .....................................................................
dưới các danh từ đó.
.....................................................................
.....................................................................
.....................................................................
.....................................................................
.....................................................................
.....................................................................
.....................................................................
c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài.
- Các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài.
Hoạt động rèn luyện của giáo viên
Hoạt động học tập của học sinh
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức
- Hát
- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
- Lắng nghe.
2. Các hoạt động chính:
a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng phụ. - Học sinh quan sát và chọn đề bài.
yêu cầu học sinh trung bình và khá tự chọn đề bài.
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Học sinh lập nhóm.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.
- Nhận phiếu và làm việc.
b. Hoạt động 2: Thực hành ôn luyện (20 phút):
Bài 1. Viết lại các tên riêng sau cho đúng:
Viết lại cho đúng :
.....................................................................
Bài 2. Khoanh tròn vào chữ cái trước những danh Sửa lại cho đúng:
lam thắng cảnh được viết đúng chính tả (sửa lại .....................................................................
những địa danh viết sai chính tả):
.....................................................................
A. Vịnh Hạ Long
.....................................................................
B. Cố đô Hoa Lư
.....................................................................
C. núi Yên Tử
.....................................................................
D. Hồ núi Cốc
.....................................................................
Đ. Núi Tam đảo
.....................................................................
E. Đèo hải vân
.....................................................................
.....................................................................
.....................................................................
c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài.
- Các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện.
- Học sinh phát biểu.
- Nhận xét tiết học.
- Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài.
RÚT KINH NGHIỆM
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…
Rèn Luyện từ và câu tuần 9
Ức Mơ
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Biết thêm một số từ ngữ về chủ điểm Trên đôi cách ước mơ; bước đầu tìm
được một số từ cùng nghĩa với từ ước mơ bắt đầu bằng tiếng ước, bằng tiếng mơ; ghép được từ
- Học sinh lập nhóm.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.
- Nhận phiếu và làm việc.
b. Hoạt động 2: Thực hành ôn luyện (20 phút):
Bài 1. Viết lại các từ không cùng nhóm nghĩa với Viết lại:
các từ còn lại.
.....................................................................
a. Ước vọng, ước muốn, ước mong, ước nguyện, .....................................................................
ước lượng, ước mơ.
.....................................................................
b. Mơ hồ, mơ tưởng, mơ mộng, mơ ước.
.....................................................................
Câu 2. Nối các từ ở cột trái với lời giải nghĩa thích hợp ở bên phải:
a. Ước mơ
b. Ước mơ tầm thường
c. Ước mơ viển vông
d. Ước mơ chính đáng
1. Mong ước những điều tốt đẹp trong
nhạc sĩ vĩ cầm
Các bạn nhỏ mong muốn có những phát
ở vương quốc Tương Lai
Cao đẹp
minh phục vụ cuộc sống
Anh mong ước những tết trung thu tươi
Trung thu độc lập
Cao đẹp
đẹp hơn nữa sẽ đến với các bạn
Gà trống và cáo
Cáo ước ăn thịt được gà trống
ác thú
Cô bé ước sau mình sẽ thành diễn viên
Vào nghề
Cao đẹp
xiếc
Nếu chúng mình có phép Các bạn nhỏ có ước mơ có phép lạ để
Không thực tế
lạ
làm cho thế giới tốt đẹp hơn
Đôi giày ba ta
Cậu bé ước có đôi giày ba ta để đi
Chính đáng
Bạn Cường ước mơ làm nghề thợ rèn để
Thưa chuyện với mẹ
Cao đẹp
kiếm sống để mẹ đỡ vất vả
c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức
- Hát
- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
- Lắng nghe.
2. Các hoạt động chính:
a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng phụ. - Học sinh quan sát và chọn đề bài.
yêu cầu học sinh trung bình và khá tự chọn đề bài.
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Học sinh lập nhóm.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.
- Nhận phiếu và làm việc.
b. Hoạt động 2: Thực hành ôn luyện (20 phút):
Bài 1. Tìm 3 từ nói về học tập:
Tìm từ:
a. Láy âm, láy vần, láy cả âm và vần
.....................................................................
.....................................................................
a. Các từ ghép có nghĩa phân loại.
.....................................................................
b. Các từ ghép có nghĩa tổng hợp.
c. Các danh từ chung.
d. Các danh từ riêng.
đ. Các động từ:
Bài 3. Dùng mỗi nhóm từ ở bài tập 1 đặt 1 câu.
Đặt câu
.....................................................................
.....................................................................
.....................................................................
.....................................................................
.....................................................................
.....................................................................
.....................................................................
.....................................................................
.....................................................................
c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài.
- Các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài.
Hoạt động rèn luyện của giáo viên
Hoạt động học tập của học sinh
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức
- Hát
- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
- Lắng nghe.
2. Các hoạt động chính:
a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng phụ. - Học sinh quan sát và chọn đề bài.
yêu cầu học sinh trung bình và khá tự chọn đề bài.
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Học sinh lập nhóm.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.
- Nhận phiếu và làm việc.
b. Hoạt động 2: Thực hành ôn luyện (20 phút):
Bài 1. Điền các từ “đã, vừa, đang, sắp” bổ sung ý
nghĩa thời gian cho các động từ trong các dòng
sau:
a. Bố em ........................... đi làm về.
Bài 3. Xếp các từ bổ nghĩa cho động từ tìm được ở
Bài làm
Từ bổ nghĩa
câu 2 vào nhóm dưới đây:
a. Cho biết sự việc diễn ra trong thời gian
a. Cho biết sự việc diễn ra trong thời gian rất gần.
rất gần: ........................................................
b. Cho biết sự việc đang diễn ra.
.....................................................................
c. Cho biết sự việc đã hoàn thành rồi.
.....................................................................
b. Cho biết sự việc đang diễn ra: ..................
..................................................................... .
....................................................................
c. Cho biết sự việc đã hoàn thành rồi: .........
.....................................................................
.....................................................................
nghĩa.
3. Thái độ: Yêu thích môn học.
* Phân hóa: học sinh trung bình chỉ làm 2 trong 5 bài (có bài 5 chỉ viết 3 câu); học sinh khá làm
3 trong 5 bài (có bài 5, viết khoảng 4 câu); học sinh giỏi làm hết theo yêu cầu của đề.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên
Hoạt động học tập của học sinh
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức
- Hát
- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
- Lắng nghe.
2. Các hoạt động chính:
a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng phụ. yêu - Học sinh quan sát và chọn đề bài.
cầu học sinh trung bình và khá tự chọn đề bài.
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Học sinh lập nhóm.
....................................................................
b) Đà Lạt phảng phất tiết trời của mùa thu. Với sắc ....................................................................
thái xanh biếc và không gian khoáng đãng mênh ....................................................................
mông, quanh năm không biết đến mặt trời chói ....................................................................
chang mùa hè.
Bài 4. Viết lại các từ có tiếng “chí” không cùng
nhóm nghĩa với các từ còn lại:
....................................................................
Bài làm
....................................................................
a. ý chí, lý trí, chí hướng, chí khí, chí nguyện, chí
...................................................................
công
....................................................................
b. chí thân, chí phải, chí thú, chí nguyện, chí công.
....................................................................
Bài 5. Viết một đoạn văn ngắn (3 - 5 câu) có sử dụng
Bài làm
Rèn Luyện từ và câu tuần 13
Ý Chí - Nghị Lực
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Giúp học sinh thêm một số từ ngữ nói về ý chí, nghị lực của con người.
2. Kĩ năng: Bước đầu biết tìm từ, đặt câu, viết đoạn văn ngắn có sử dụng các từ ngữ
hướng vào chủ điểm đang học.
3. Thái độ: Yêu thích môn học.
* Phân hóa: học sinh trung bình chỉ làm 2 trong 4 bài; học sinh khá làm 3 trong 4 bài; học sinh
giỏi làm hết theo yêu cầu của đề.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên
Hoạt động học tập của học sinh
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức
- Hát
- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
- Lắng nghe.
2. Các hoạt động chính:
a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
Bài 2. Tìm từ có tiếng “chí” điền vào chỗ trống trong Bài 3. Trong các câu tục ngữ dưới đây,
đoạn văn sau:
câu nào nói về ý chí, nghị lực của con
a. Loan là người bạn ….............. của tôi.
người?
b. Bây giờ chú ấy đã …................ làm ăn.
a) Có chí thì nên.
c. Bác Hồ …….ra đi tìm đường cứu nước.
b) Thua keo này ,bày keo khác .
d. Bác Hồ là tấm gương sáng về cần, kiệm, liêm, c) Có công mài sắt, có ngày nên kim.
chính, …….............., vô tư.
d) Có đi mới đến ,có học mới hay.
e) Thắng không kiêu ,bại không nản.
f) Có bột mới gột nên hồ.
Bài 4. Viết đoạn văn ngắn có sử dụng 3 - 5 từ trong
Bài làm
vốn từ vừa học để viết về một bạn học sinh trong lớp ....................................................................
có chí vươn lên.