Giáo án môn Luyện từ và câu lớp 2 - học kỳ II - Pdf 22

Trờng TH Thanh Trì Ngày:
Kế hoạch bài dạy
Tên bài: Từ ngữ về các mùa. Đặt và trả lời câu hỏi: Khi nào?
Lớp: 2 Tuần: 19
Môn: Luyện từ và câu Bài số: 19
1. Mục đích yêu cầu
- Biết gọi tên các tháng trong năm - BT1.
- Xếp đợc các ý theo lời bà Đất trong Chuyện bốn mùa phù hợp với từng mùa trong năm BT
2.
- Biết đợc cách đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ Khi nào? - BT 3.
- HS KG làm hết đợc các BT.
2. Đồ dùng dạy học
- GV :SGK
- HS : SGK
3. Các hoạt động lên lớp
Thời
gian
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1
32
2
1. Giới thiệu bài
2. Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1: Hãy kể tên các tháng trong năm
- Sau mỗi ý kiến, lớp và GV nhận xét.
GV ghi tên các tháng trên bảng lớp theo 4
cột dọc.
- GV ghi tên mùa trên cột tên tháng.
Bài 2: Xếp các ý sau vào bảng cho
đúng lời bà Đất trong bài :Chuyện bốn
mùa

2. Chuẩn bị
- GV: thẻ từ, bảng phụ.
- HS: vở.
3. Các hoạt động lên lớp
Thời
gian
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
3
1
30
1
A. Kiểm tra bài cũ
- GV nêu tên tháng hay đặc điểm mỗi mùa, lớp viết tên
mùa.
- Nhn xột, chm im
B. Dạy bài mới
1. Giới thiệu bài
2. Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1: Chọn từ ngữ thích hợp
- GV gọi 1 số HS lên bảng thi gắn nhanh thẻ từ phù hợp
với đặc điểm từng mùa.
- Lớp và GV nhận xét.
Bài 2: Thay cụm từ khi nào
- GV gọi 1 HS đọc mẫu
- GV hớng dẫn HS cách làm.
- Lớp và GV nhận xét. GV lu ý cho HS câu: Bạn làm
bài tập này khi nào?
Bài 3: Chọn dấu chấm hay dấu chấm than
- Lớp và GV nhận xét.
- GV gọi 1 số HS đọc lại 2 đoạn văn đó.

3. Các hoạt động lên lớp
Giáo viên Lê Thị Hồng 3
Tr-
ờng TH Thanh Trì Ngày:
Kế hoạch bài dạy
Tên bài: Từ ngữ về loài chim.Dấu chấm, dấu phẩy.
Lớp: 2 Tuần: 22
Môn: Luyện từ và câu Bài số: 22
1. Mục đích yêu cầu
- Nhận biết đúng tên một số loài chim vẽ trong tranh - BT 1.
- Điền đúng tên loài chim đã cho vào ô trống trong BT 2.
- Đặt đúng dấu phẩy, dấu chấm vào ô trống - BT 3.
2. Chuẩn bị
- Tranh minh họa.
- Bảng phụ, bút dạ, giấy, vở.
3. Các hoạt động lên lớp
Giáo viên Lê Thị Hồng 4
Thời
gian
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
3
1
30
1
A. Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 2 cặp đặt và TLCH với các cụm từ Khi
nào? Bao giờ?
B. Dạy bài mới
1. Giới thiệu bài
2. Hớng dẫn HS làm bài tập

1. Mục đích yêu cầu
- Xếp đợc tên một số con vật theo nhóm thích hợp - BT 1.
- Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ nh thế nào ở BT 2, 3.
2. Chuẩn bị
- Tranh ảnh, bút dạ, giấy, bảng phụ.
3. Các hoạt động lên lớp
Giáo viên Lê Thị Hồng 5
Thời
gian
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
3
1
30
1
A. Kiểm tra bài cũ
- GV kiểm tra 2 HS hỏi đáp với cụm từ ở đâu.
B. Dạy bài mới
1. Giới thiệu bài mới
2. Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1: Nói tên các loài chim trong tranh.
- GV gọi 1 HS đọc yêu cầu
- GV nhận xét, chốt lại: 1. chào mào, 2. sẻ, 3. cò, 4.
đại bàng, 5. vẹt, 6. sáo sậu, 7. cú mèo.
Bài 2: Hãy chọn tên thích hợp
- GV giới thiệu tranh ảnh 5 loài chim và giải thích.
- Lớp và GV nhận xét, chốt lời giải.
- GV giải thích các thành ngữ.
Bài 3: Điền dấu
- Lớp và GV nhận xét, chốt lời giải đúng.
3. Củng cố Dặn dò

Hoạt động của GV Hoạt động của HS
3
1
30
1
A. Kiểm tra bài cũ
- GV treo tranh các loài chim đã học (tuần 22) (7 loài
chim)
B. Dạy bài mới
1. Giới thiệu bài
2. Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1: Xếp tên các con vật dới đây vào nhóm thích
hợp.
- GV treo tranh, ảnh 16 loài thú.
- Lớp và GV nhận xét, chốt lời giải đúng.
Bài 2: Trả lời câu hỏi
- Lớp và GV nhận xét, chốt ý.
Bài 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng.
3. Củng cố Dặn dò
- GV nhận xét chung, dặn dò HS.
- 1 HS nói tên từng loài
chim, 2 HS nói tiếp cho
hòan chỉnh thành ngữ ở
BT2.
- Hs c yờu cu
- HS thảo luận cặp và
làm BT.
- 1 số HS làm bảng phụ
- HS trao đổi cặp và làm

30
1
A. Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 1 cặp HS thực hành BT1.
- GV gọi 1 cặp HS làm BT 3.
B. Dạy bài mới
1. Giới thiệu bài
2. Hớng dẫn làm BT
Bài 1: Chọn mỗi con vật 1 từ chỉ đúng
đặc điểm của nó.
- GV tổ chức cho HS chơi: Chia lớp thành 6
nhóm, mỗi nhóm tên 1 con vật, GV gọi tên
con vật nào, nhóm mang con vật đó đồng
thanh nói từ chỉ đúng đặc điểm con vật đó.
- Lớp và GV nhận xét, bình chọn.
Bài 2: Hãy chọn tên con vật
- Thực hiện tơng tự bài 1 nhng GV chia lớp
thành 4 nhóm.
Bài 3: Điền dấu chấm hay phẩy?
- Lớp và GV nhận xét, chốt lời giải đúng.
3. Củng cố Dặn dò
- GV nhận xét, dặn dò HS.
- 1 cặp HS làm BT1.
- 1 cặp HS.
- Hs c yờu cu
- HS chơi theo nhóm.
- Hs c yờu cu
- HS chơi theo nhóm.
- Hs c yờu cu
- HS làm bài, 1 số HS lên thi ai

làm bài.
- HS lên bảng thi tiếp sức.
- Hs c yờu cu
- HS trao đổi và làm BT.
- HS đọc bài làm.
- Hs c yờu cu
- 1 số HS phát biểu
- HS đọc kết quả.
- Hs c yờu cu
- Mỗi nhóm thảo luận và
đa ra 3 câu trả lời ra giấy.
- Các nhóm đọc kết quả.
- HS viết vở.
Trờng TH Thanh Trì Ngày:
Kế hoạch bài dạy
Tên bài: Từ ngữ về sông biển.
Lớp: 2 Tuần: 26
Môn: Luyện từ và câu Bài số: 26
Giáo viên Lê Thị Hồng 8
1. Mục đích yêu cầu
- Nhận biết đợc một số loài cá nớc ngọt, nớc mặn - BT 1.
- Kể tên đợc một số con vật sống dới nớc - BT 2.
- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu còn thiếu dấu phẩy - BT 3.
2. Chuẩn bị
- Bảng phụ, tranh, thẻ từ, bảng giấy.
3. Các hoạt động lên lớp
Trờng
Trng TH Thanh Trì Ngày:
Kế hoạch bài dạy
Tên bài: Từ ngữ về cây cối.đặt và trả lời câu hỏi để làm gì?

- GV nhắc HS.
- Lớp và GV nhận xét, chốt lời giải.
3. Củng cố Dặn dò
- Gv nhn xột tit hc
- 1 HS làm BT 1.
- 1 HS đặt câu hỏi cho bộ phận
đợc gạch chân
- Hs c yờu cu
- HS quan sát và trao đổi theo
cặp.
- 8 HS/nhóm
- Hs c yờu cu
- HS thi tiếp sức.
Hs c yờu cu
- HS đọc.
- HS làm bài, 1 số HS làm
bảng phụ.
- Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ để làm gì? - BT 2.
- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống - BT 3.
2. Chuẩn bị
- Bảng phụ, vở.
3. Các hoạt động lên lớp

Thời
gian
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
3
1
33
1

theo cặp
- 1 HS đọc yờu cu
- HS làm bài, 1 HS làm
trên bảng.
- HS đọc bài làm.
Giáo viên Lê Thị Hồng 10
Trờng TH Thanh Trì Ngày:
Kế hoạch bài dạy
Tên bài: Từ ngữ về cây cối.ặt và trả lời câu hỏi để làm gì?
Lớp: 2 Tuần: 29
Môn: Luyện từ và câu Bài số: 29
1. Mục đích yêu cầu
- Nêu đợc một số từ ngữ chỉ cây cối - BT 1, 2.
- Dựa theo tranh, biết đặt và trả lời câu hỏi để làm gì? - BT 3.
2. Chuẩn bị
- Tranh, ảnh chụp các bộ phận của cây.
- Bảng phụ, vở BT.
3. Các hoạt động lên lớp
Thời
gian
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giáo viên Lê Thị Hồng 11
3
1
30
1
A. Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 1 HS viết tên cây ăn quả, 1 HS viết tên cây l-
ơng thực, thực phẩm.
- GV gọi 2 HS đặt và TLCH Để làm gì?

Hs c yờu cu
- HS nói nội dung
tranh.
- HS thảo luận cặp, đặt
câu hỏi phù hợp nội
dung từng tranh.
- Các cặp đứng lên
trình bày trớc lớp.
Trờng TH Thanh Trì Ngày:
Kế hoạch bài dạy
Tên bài: Từ ngữ về Bác Hồ
Giáo viên Lê Thị Hồng 12
Lớp: 2 Tuần: 30
Môn: Luyện từ và câu Bài số: 30
1. Mục đích yêu cầu
- Nêu đợc một số từ ngữ nói về tình cảm của Bác Hồ dành cho thiếu nhi và tình cảm của thiếu
nhi đối với Bác - BT 1.
- Biết đặt câu với từ vừa tìm đợc ở BT 1 - BT 2.
- Ghi lại đợc hoạt động vẽ trong tranh bằng một câu ngắn - BT 3.
2. Chuẩn bị
- Bảng phụ, vở.
3. Hoạt động lên lớp
Trờng TH Thanh Trì Ngày:
Kế hoạch bài dạy
Tên bài: Từ ngữ về Bác Hồ. Dấu chấm. Dấu phẩy.
Lớp: 2 Tuần: 31
Môn: Luyện từ và câu Bài số: 31
1. Mục đích, yêu cầu
- Chọn đợc từ ngữ cho trớc để điền đúng vào đoạn văn - BT 1.
- Tìm đợc một vài từ ca ngợi Bác Hồ - BT 2.

- 2 HS
- 1 HS đọc yờu cu
- Lớp làm vở, 2 HS
làm bảng phụ
- 1 HS đọc yờu cu
- Mỗi HS đặt 2 câu
với 2 từ
- HS tiếp nối đặt
câu
- HS đọc yêu cầu,
trao đổi cặp và làm
BT.
- HS tiếp nối đọc
câu đã đặt
3. Các hoạt động lên lớp
Thời
gian
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
3
1
30
1
A. Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 1 HS làm BT 1( tr.104), 2 HS làm BT 2.
- Gv nhn xột, chm im
B. Dạy bài mới
1. Giới thiệu bài
2. Hớng dẫn HS làm BT
Bài 1: Chọn từ ngữ trong ngoặc đơn điền vào chỗ
trống

2. Chuẩn bị
- Bảng, vở.
3. Các hoạt động lên lớp
Thời
gian
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
3
1
30
A. Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 2 HS làm BT 1 và 3 (tr.113)
- Gv nhn xột, chm im
B. Dạy bài mới
1. Giới thiệu bài
2. Hớng dẫn làm BT
Bài 1: Xếp các từ cho dới đây thành từng cặp có
nghĩa trái ngợc nhau
- GV gọi 1 HS đọc mẫu.
- 2 HS làm bài
- Hs c yờu cu
- HS suy nghĩ và làm BT, 3
HS làm BT trên bảng, mỗi
Giáo viên Lê Thị Hồng 14
1
- Lớp và GV nhận xét, chốt lời giải đúng
a. đẹp xấu, ngắn dài, nóng lạnh, cao
thấp
b. yêu ghét, lên xuống, khen chê
c. trời - đất, trên dới, ngày - đêm
Bài 2: Điền dấu chấm hay phẩy

Bài 1: Tìm từ ngữ chỉ nghề nghiệp của những ngời
- GV nêu yêu cầu của bài
- Lớp và GV nhận xét, chốt ý
Bài 2: Tìm thêm những từ ngữ chỉ nghề nghiệp khác
- GV tổ chức HS thi tìm nhanh và đúng.
- Lớp và GV nhận xét, kết luận nhóm thắng cuộc
- 2 HS làm miệng
- Hs c yờu cu
- HS quan sát 6 tranh ,
trao đổi theo cặp
- HS nối tiếp nhau phát
biểu
- Hs c yờu cu
- HS trao đổi nhóm
theo cặp, đại diện
nhóm lên thi
Giáo viên Lê Thị Hồng 15
1
Bài 3: Trong các từ dới đây, từ nào
- GV tổ chức HS làm việc theo cặp
- Lớp và GV nhận xét, chốt lại: anh hùng, thông minh,
gan dạ, cần cù, đoàn kết, anh dũng
Bài 4: Đặt 1 câu với 1 từ vừa tìm đợc ở BT 3
- GV giúp HS nắm rõ yêu cầu của bài
- Lớp và GV nhận xét
3. Củng cố Dặn dò
- GV nhận xét, dặn dò HS.
- Hs c yờu cu
- HS trao đổi nhóm
- 1 số HS lên bảng viết

1. Giới thiệu bài
2. Hớng dẫn làm BT
Bài 1: Dựa vào bài
- GV giải thích yêu cầu của bài để HS làm bài
- Lớp và GV nhận xét, chốt ý
Bài 2: Hãy giải thích từng từ
- GV gọi 1 HS đọc mẫu
- Lớp và GV nhận xét, chốt ý
a. cuối cùng trái nghĩa đầu tiên
b. xuất hiện trái nghĩa biến mất
c. bình tĩnh trái nghĩa cuống quýt
Bài 3: Chọn ý thích hợp ở cột B cho các từ ngữ ở cột A
- Lớp và GV nhận xét, chốt lời giải đúng
3. Củng cố dặn dò
- GV nhận xét, dặn dò
- 2 HS làm BT
- Hs c yờu cu
- HS làm BT
- 1 HS làm bài trên bảng
- Hs c yờu cu
- HS đọc
- HS trao đổi cặp
- HS lên làm bài
- Hs c yờu cu
- HS làm BT vào sách. HS
đọc bài làm
Giáo viên Lê Thị Hồng 17


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status