Bài tập Hoá Vô cơ
Sách đại học s phạm
Bài tập hóa học vô cơ
&
mục lục
Phần I Câu hỏi và bài tập
Đ1. Khí trơ.......................................................................................................
Đ2. Hidro..........................................................................................................
Đ3. Các Halogen..............................................................................................
Đ4. Oxi.............................................................................................................
Đ5. Lu huỳnh- Phân nhóm Selen
Đ6. Nitơ- Phot pho...........................................................................................
Đ7.Phân nhóm Asen........................................................................................
Đ8. Cacbon-Silic..............................................................................................
Đ9. Tính chất của kim loại.............................................................................
Đ10. Kim loại kiềm.........................................................................................
1
Bài tập Hoá Vô cơ
Đ11. Kim loại kiềm thổ...................................................................................
Đ12. Nhôm.......................................................................................................
Đ13. Gecmani Thiếc Chì ......................................................................
Đ14. Đồng Bạc Vàng............................................................................
Đ15. Kẽm Cadimi Thủy ngân...............................................................
Đ16. Crom Mangan Sắt .......................................................
21.6
15.3
14.0
12.1
10.7
Hãy giải thích tại sao khi nguyên tử tăng thì thế Ion hóa giảm?
4. Hãy trình bày các đặc tính của Heli ?
(nhiệt độ sôi, khối lợng riêng, độ tan độ dẫn điện).Từ đó cho biết những ứng dụng
quan trọng của Heli ?
5. Mức oxi hóa đặc trng của Kripton, Xenon và Radon ? Tại sao các mức độ lại
không đặc trng đối với các khí trơ còn lại ?
Từ nhận xét trên hãy giải thích hoạt tính hóa học của các khí trơ? Nêu ví dụ
để minh họa.
o
2
Bài tập Hoá Vô cơ
6. Hãy giải thích nguyên nhân hình thành các Hidrat của khí trơ dạng X.6H2O
(X=Ar, Kr, Xe). Các Hidrat đó có phải là hợp chất hóa học không ?
7. Ngời ta đã kết luận rằng: các khí trơ không có tính trơ tuyệt đối, trừ Heli và Neon,
còn lại là những chất có hoạt tính hóa học, nguyên tử lợng càng tăng hoạt tính càng
cao. Các hợp chất của Kripton, Xenon đều là những chất oxi hóa, các hợp chất ở
hóa trị cao có tính oxi hóa mạnh và có tính axit.
Hãy tìm dẫn chứng để chứng minh kết luận trên và giải thích.
8. Tại sao nguyên tử Xenon không tạo ra phân tử Xe2 mặc dù có khả năng tạo ra liên
kết hóa học với nguyên tử Flo hoặc Oxi. ?
9. Tại sao nguyên tử Clo ít có khả năng tạo ra hợp chất hóa học với Xenon trong khi
19. Viết phơng trình phản ứng khi cho khí Hidro tácdụng với các chất sau:
Cl2 ,O2, N2, CO ,CuO.
Nêu rõ các điều kiện phản ứng và ứng dụng các phản ứng đó trong thực tế.
20.a) Tại sao khi điều chế khí Hidro bằng phơng pháp điện phân nớc lại phải cho thêm
dung dịch NaOH hoặc H2SO4?
b) Có thể thay NaOH bằng KOH, HNO3, Na2SO4 ,CuSO4, CuCl2 đợc không? Lí do?
21.a) Có thể dùng bình chứa khí (Gazomet) để chứa khí Hidro nh khí Oxi đợc không?
Tại sao?
b) Những khí có đặc tính nh thế nào có thể tích trữ trong bình chứa khí?
22.a) Trong phòng thí nghiệm, Hidro đợc điều chế bằng những phơng pháp nào? Phơng pháp nào là chủ yếu?
b) Tại sao khi điều chế Hidro bằng cách cho Zn tinh khiết tác dụng với dung dịch
H2SO4 loãng lại phải thêm một ít dung dịch CuSO4.
3
Bài tập Hoá Vô cơ
23. Làm thế nào để thu đợc khí Hidro tinh khiết và khô khi điều chế khí đó bằng cách
cho kẽm kim loại tác dụng với HCl trong bình kíp?
24. Trong thành phần các hợp chất hóa học, Hidro nằm ở dạng Ion nào?
Ion H+ tồn tại trong điều kiện nào?
25. Tại sao khí Hidro rất khó hòa tan trong nớc hoặc trong các dung môi hữu cơ?
26. Cấu tạo của Ion Hidroxoni? trong điều kiện nào tạo ra Ion đó
27. Tại sao trong các nguyên tố nhóm I chỉ có Hidro tạo ra đơn chất dạng khí ở nhiệt
độ phòng?
28. Liên kết Hidro là gì? Những chất nh thế nào tạo ra liên kết Hidro?
29. Dựa trên những cơ sở thực tế nào để nói rằng Hiđrua của kim loại kiềm là những
hợp chất "muối"?
30.a) Những nguyên tố nào hình thành các Hiđrua Ion và Hiđrua cộng hóa trị?
b) Bản chất của các loại Hiđrua đó?
(F, Cl, Br, I, At)
Trình bày đặc điểm cấu trúc nguyên tử của halogen. (bán kính nguyên tử, cấu trúc
electron năng lợng Ion hóa, ái lực electron). từ đặc điểm đó hãy cho biết trong hai
khuynh hớng phản ứng (oxi hóa khử) của các halogen thì khuynh hớng nào là
chủ yếu?
Dựa vào thuyết liên kết hóa trị hãy cho biết:
a) Mức oxi hóa đặc trng của các halogen.
b) Tại sao phản của các halogen đều cấu tạo từ hai nguyên tử?
Tại sao Flo không thể xuất hiện mức oxi hóa dơng trong các hợp chất hóa học?
Tại sao với Clo, Brom, Iot thì mức oxi hóa chẵn không phải là mức đặc trng?
Năng lợng liên kết X-X (Kcal/mol) của các halogen có giá trị sau:
F2
Cl2
Br2
I2
(Kcal/mol)
38
59
46
35
Hãy giải thích Tại sao từ F2 đến Cl2 năng lợng liên kết tăng, nhng Cl2 đến I2 năng
lợng liên kết giảm?
Phản ứng phân hủy phân hủy phân tử thành nguyên tử X2 2X của các halogen ở
các nhiệt độ sau:
F2
Cl2
Br2
I2
o
( C)
là chất hóa học không?
43. Hãy so sánh các đại lợng: ái lực Electron, năng lợng liên kết, năng lợng hđrat hóa,
thế tiêu chuẩn của Clo và Flo từ đó giải thích:
a) Tại sao khả năng phản ứng của Flo lại lớn hơn Clo?
b) Tại sao trong dung dịch nớc Flo có tính oxi hóa mạnh hơn Clo
44. Lấy ví dụ để chứng minh rằng theo chiều tăng số thứ tự nguyên tử của các halogen
thì tính dơng điện lại tăng?
45. Bằng phản ứng với hidro hãy chứng minh rằng tính oxi hóa của các halogen giảm
dần từ Flo đến Iot.
46. a) Trình bày các phản ứng khi cho các halogen tác dụng với nớc.
b) Flo có khả năng oxi hóa nớc giải phóng oxi hóa , các halogen khác có tính chất
này không? Giải thích.
47. a) Tại sao khi cho các halogen tác dụng với kim loại lại tạo ra những hợp chất ứng
với số oxi hóa tối đa của các kim loại đó? Lấy ví dụ để minh họa.
b) Tại sao Flo là chất oxi hóa mạnh nhng Cu, Fe, Ni, Mg không bị Flo ăn mòn?
48. a) Tìm dẫn chứng để chứng minh rằng theo chiều tăng số thứ tự nguyên tử trong
nhóm halogen thì tính khử tăng.
b) Viết các phơng trình phản ứng và nêu hiện tợng khi cho khí clo từ từ đi qua
dung dich gồm Kali bromua và Kali iotđua ?
49. Các phơng pháp điều chế halogen trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp.
a) Các phơng pháp đó dựa trên những nguyên tắc nào?
b) Diều kiện cụ thể của phản ứng?
c) Phạm vi ứng dụng của mỗi phơng pháp?
50. a) Bằng cách nào có thể thu đợc Flo từ HF?
b) Tại sao không thể điều chế Flo bằng phơng pháp điện phân dung dịch nớc có
chứa ion Florua?
c) Flo là chất oxi hóa mạnh nhng tại sao khi điều chế Flo bằng phơng pháp điện
phân thì thùng điện phân và cực âm lại làm bằng đồng hoặc bằng thép?
51. Trong phòng thí nghiệm ngời ta điều chế Clo bằng phơng pháp cho KMnO4 tác
dụng với HCl .
(1)
Zn+2HI ZnI2 + H2 #(2)
58. a) Tại sao khi cho HCl tác dụng với Sắt hoặc Crom lại tạo ra FeCl2, CrCl2 mà
không phải là FeCl3 ,CrCl3?
b) Với axit HBr, HI phản ứng có tơng tự nh thế không?
59. a) Trong các muối Kali halogenua muối nào có thể phản ứng đợc với FeCl3 để tạo
nên FeCl2?
b) Cho kết luận về tính khử của các halogenhidric?
60. a) Viết các phơng trình phản ứng khi cho H2SO4 đặc tác dụng với hỗn hợp CaF2,
SiO2. ứng dụng của phản ứng?
b) Nếu thay CaF2 bằng CaCl2 phản ứng có xảy ra nh thế không ?
61. a) Hãy giải thích tại sao HF chỉ đợc phép đựng trong các bình bằng nhựa.
b) Phản ứng xảy ra có khác nhau không khi cho thủy tinh tác dụng với HF và với
HCl?
62. a) Tại sao tính khử của các hidro halogenua tăng lên từ HF đến HI?
b) Tại sao các dung dịch axit Bromhiđric và axit Iodhiđric không thể để trong
không khí? Hãy viết các phơng trình phản ứng khi cho Oxi tác dụng với dung dịch
axit halogenhiđric.
63. a) Tại sao hidrohalogenua lại tan rất mạnh trong nớc?
b) Khi cho hidro clorua tan trong nớc có hiện tợng gì? Tại sao dung dịch lại có
tính axit? Hidro clorua lỏng có phải là axit không?
64. a) Trong phòng thí nghiệm, hidro clorua đợc điều chế bằng cách nào?
b) Nếu dùng dung dịch H2SO4 loãng và NaCl loãng có tạo ra HCl ?
c) Phơng pháp trên có thể dùng để điều chế HBr và HI đợc không?
65. a) Trong công nghiệp, axit HCl đợc điều chế bằng phơng pháp nào?
b) Phơng pháp đó dựa trên những nguyên tắc nào?
c) Có thể vận dụng phơng pháp đó cho các axit halogen hiđric khác đợc không? Lí
do?
66. Trình bày phơng pháp điều chế axit HF, HBr, HI. Phơng pháp đó dựa trên những
cơ sở lí luận nào?
phơng trình phản ứng nào xảy ra.
b)Khi cho Cl2 tác dụng với dung dịch KOH loãng sau đó đun nóng dung dịch từ từ
lên 7000C ngời ta thu đợc chất gì? Viết các phơng trình phản ứng.
79. Hai chất CaOCl2 và (CaOCl)2 điều chế bằng cách nào? Có thể từ những nguyên
liệu tự nhiên nào? Chúng giống và khác nhau ở chỗ nào? Gọi tên các chất đó?
80. a) Cho một ít axit Bromhidric vào nớc Javen cóphản ứng gì xảy ra?
b) Nếu đun nóng nớc Javen cho đến khi khô vừa hết nớc sau đó cho thêm axit HBr
thì phản ứng có khác không?
81. Cho 2 cặp phản ứng:
a) Cl2 + 2KBr = Br2 + 2KCl
2KClO3 + Br2 = 2KBrO3 + Cl2
b) Cl2 + 2KI = I2 + 2KCl
2KClO3 + I2 = 2KIO3 + Cl2
Trong từng cặp, vai trò của các Halogen có mâu thuẫn gì với nhau không? Giải
thích.
82. Cho khí Clo tác dụng với dung dịch KOH loãng nguội, với dung dịch KOH đặc
nóng. Hỏi tỉ lệ thể tích khí Clo phải dùng trong cả 2 trờng hợp để thu đợc lợng
KCl bằng nhau?
83. a, Cho nhận xét về sự biến thiên tính axit trong dãy HClO HBrO HIO.
b, Cho một ít axit Clohidric vào nớc javen loãng có hiện tợng gì xảy ra? Thay HCl
bằng H2SO4 loãng hay HBr có khác không?
84. So sánh tính bền, tính axit, tính oxi hóa của các oxi axit HClO , HClO2 , HClO3 ,
HClO4 . Giải thích về sự biến thiên các tính chất.
85. Viết các phơng trình của các phản ứng:
1, MnO2
+ HCl
2, KMnO4 + HCl
3, Ca(OH)2 + Cl2
Bài tập Hoá Vô cơ
e) Axit oxalic
f) Hỗn hợp gồm axit oxalic và H2SO4 loãng.
93. Làm thế nào tách đợc các chất ra khỏi hỗn hợp:
a) KClO3 và NaClO3
b) AgF và AgCl.
94. Độ tan của KClO3 và KClO4 trong nớc có giá trị sau:
to
0,0
10
15
20
20,5
25
30
KClO3
(%)
3,2
4,8
6,8
9,2
KClO4
(%)
0,7
1,1
1,4
a) Có thể điều chế axit peiodic từ muối BaH3IO6 đợc không ?
b) Tại sao H5IO6dễ dàng tạo ra muối axit ?
c) Tại sao trong tất cả các halogen thì chỉ có Iot là tạo ra axit đa chức?
96. Hãy trình bày vài nhận xét về các hợp chất giữa các halogen. Tính chất cơ bản của
chúng?
97. a) Tại sao số nguyên tử Flo liên kết với các halogen khác tăng dần từ Clo đến Iot?
b) Tại sao Iot không tạo ra hợp chất với Clo tơng tự hợp chất IF7?
c) Tại sao chỉ số n trong hợp chất XYn (hợp chất giữa các halogen) là những số lẻ.
95.
Đ 4.Oxi
a) Trình bày đặc điểm về cấu trúc nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm VI a?
(bán kính nguyên tử, cấu trúc electron, năng lợng Ion hóa, ái lực electron).
b) Từ những nhận xét đó hãy cho biết trong hai khuynh hớng phản ứng (oxi hóa
khử) thì khuynh hớng nào là chủ yếu?
99. a) Tại sao mức oxi hóa đặc trng của Oxi là -2 mặc dù Oxi ở nhóm VI a?
b) Oxi có khả năng thể hiện mức oxi hóa dơng không? Lấy dẫn chứng để minh
họa.
100. Hãy trình bày cấu trúc phân tử Oxi theo quan điểm của phơng pháp liên kết hóa trị
và phơng pháp obitan phân tử. Giải thích tính thuận từ của phân tử Oxi .
101. Hãy xây dựng giản đồ các mức năng lợng gần đúng theo thuyết obitan phân tử của
phân tử và các Ion phân tử sau đây:O2+, O2, O2-, O22-.
Trong các trờng hợp trên trờng hợp nào có tính thuận từ?
102. Trình bày cấu trúc của các Ion O +, O -, O 2- . Trong những hợp chất nào có chứa
2
2
2
các ion đó?
103. Khoảng cách giữa các hạt nhân nguyên tử Oxi O-O trong các ion phân tử Oxi có
giá trị sau:
Bài tập Hoá Vô cơ
105.
106.
107.
108.
109.
110.
111.
112.
113.
114.
115.
116.
117.
118.
119.
120.
121.
122.
123.
Trong công nghiệp oxi đợc điều chế bằng phơng pháp nào? Nguyên tắc chung của
phơng pháp đó.
Trình bày cấu tạo phân tử ozon.
a) So sánh tính chất hóa học của oxi và ozon.
b) Viết phơng trình phản ứng giữa oxi và ozon với Ag, PbS, KI. Có nhận xét gì qua
các phản ứng đó?
Ozon có thể tồn tại trong không khí có chứa một lợng lớn các khí SO2, CO2, HF,
NH3 đợc không?
a) Cách nhận ra ozon.
b) Giấy hồ tinh bột tẩm ớt dung dịch KI, khi gặp ozon từ màu trắng chuyển thành
màu xanh đen. Giải thích hiện tợng và viết phơng trình phản ứng .
Bằng phơng pháp nào có thể nhận ra đợc ozon có trong hỗn hợp với hơi hidro
peoxit?
Các phơng pháp điều chế ozon?
Có thể dùng những chất nào dới đây để làm anot khi điều chế ozon bằng phơng
pháp dung dịch axit sunfuric? (than chì, platin, bạc vàng).
a) Đặc điểm về cấu tạo phân tử của H2O và H2O2?
b) Những tính chất gây ra từ những đặc điểm đó?
a) Tại sao H2O và H2O2 ở điều kiện thờng là những chất lỏng, có nhiệt độ sôi cao?
b) Tại sao hai chất đó lại có thể trộn lẫn với nhau theo bất kì tỉ lệ nào?
a) Tại sao khi đun nóng chảy nớc đá có hiện tợng co thể tích?
b) Tại sao ở áp suất thờng, nớc có khối lợng riêng lớn nhất ở 40C?
a) Pehidrol là gì?
b) Tại sao dung dịch loãng H2O2 lại bền hơn dung dịch đậm đặc ?
c) Tại sao khi đun nóng hoặc chiếu sáng dung dịch H2O2 lại bị phân hủy mạnh?
a) Thờng dùng những chất nào để ức chế quá trình phân hủy hidro peoxit?
b) Những chất nào thúc đẩy nhanh quá trình phân hủy H2O2?
c) ứng dụng của hidro peoxit?
a) Những bằng chứng nào chứng tỏ rằng hidro peoxit là axit yếu?
b) So sánh bản chất liên kết trong các hợp chất:
O2 +
5) Na2SeO2 + H2O2
6) CrCl3
+ H2O2
+ NaOH Na2CrO4 +
7) Na2O2
+ Fe(OH)2 + H2O
8) Hg(NO3)2 + H2O2
+ NaOH
9) Fe
+ H2O2
10) As2S3
+ H2O2
+ NH4OH (NH3)3AsO4 +
a) Trong phòng thí nghiệm, Hidro peoxit đợc điều chế bằng cách nào?
b) Tại sao khi cho Na2O2 tác dụng với H2O có chứa O2 thoát ra nhng khi cho BaO2
tác dụng với H2SO4 loãng thì không có hiện tợng đó?
c) Giải thích cơ chế của quá trình điện phân dung dịch H2SO4 50% để tạo ra H2O2
?
a) Những chất nào có khả năng hấp thụ hơi nớc?
b) Nguyên tắc làm khô các chất rắn và chất khí?
c) Trong các chất sau đây chất nào hấp thụ nớc mạnh hơn: CaCl2, H2SO4 đặc, KOH
rắn silicagen, P2O5? Dựa trren cơ sở nào để dẫn đến kết luận.
Đ 5. Lu huỳnh Phân nhóm selen
(S, Se, Te, Po)
132. a) Tại sao Lu huỳnh, Selen, Telu lại có khả năng xuất hiện các mức oxi hóa +4 và
0,0776
172,4
579
252,9
146
141,4
0,0756
180,5
866
253,6
139
142,5
0,0744
186,9
925
280,1
55
151,5
0,0622
191,6
920
305,8
23
157,3
0,0672
196,0
857
(độ nhớt đợc đo bằng đơn vị poazơ: kí hiệu là p)
a) Vẽ giản đồ phụ thuộc lg vào nhiệt độ. Từ đó xác định tại nhệt độ nào khi lu
huỳnh nóng chảy có độ nhớt cao nhất?
2) Na2S +MnSO4
3) CuSO4 + H2S
4) H2S + SO2 + NaOH Na2S2O3
5) FeS2 + O2
141. a) Hãy trình bày những hiểu biết của mình về các hợp chất sunfua (các loại
sunfua , độ tan, mầu sắc, khả năng thủy phân)?
b) Trong các sunfua kim loại sau đây, sunfua nào bị thủy phân? Trờng hợp nào có
thể điều chế bằng phản ứng trao đổi trong dung dịch nớc:
Al2S3 ; Cr2S3 ; Na2S ; ZnS ; PbS ; La2S3
c) Hãy giải thích tại sao một số sunfua kể trên lại không bị thủy phân.
142. a) Trong phòng thí nghiệm khí H2S đợc điều chế bằng cách nào?
b) Nguyên tắc chung để diều chế các sunfua kim loại? Dẫn chứng
143. a) Những đặc điểm về cấu tạo phân tử của SO2.
b) Cấu tạo của Ion SO32-? So sánh với cấu tạo của phân tử SO2 có gì khác không?
144. a) Cân bằng của dung dịch khí sunfurơ trong nớc sẽ chuyển dịch nh thế nào khi
cho thêm NaOH hoặc H2SO4 loãng vào dung dịch đó?
b) Trong điều kiện nào tạo ra các muối hidrosunfit, các muối sunfit.
145. a) Tính chất hóa học của SO2 và của các muối sunfit?
b) Viết phơng trình phản ứng của SO2 với các chất HI, H2S, CO, H2, C. Từ đó cho
nhận xét về tính khử của SO2 so với các chất kể trên?
146. a) Viết phơng trình phản ứng khi cho dung dịch SO2 tác dụng với Mg, I2,
HClO3, HClO3, H2S. Trong mỗi trờng hợp dung dịch SO2 thể hiện tính chất gì?
b) Bằng phơng pháp nào nhận ra khí SO2 ?
147. a) Nguyên tắc điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp đã
điều chế khí SO2 bằng những cách nào?
b) ứng dụng của SO2?
148. a) Cấu tạo phân tử của SO3?
b)Tại sao SO3 lại dễ dàng trùng hợp hóa tạo ra các polime?
c) Tại sao SO3 lại tơng tác mãnh liệt với H2O? ứng dụng của phản ứng .
149. a) Oleum là gì? Tính chất của oleum?
d) FeSO4.7H2O
e) NaHSO4
g) Hỗn hợp KHSO4 và Al2O3
Nếu đun nóng trong khí quyển Nitơ có khác không?
156. a) Các phơng pháp điều chế muối sunfat kim loại?
b) Có thể vận dụng những phơng pháp nào để điều chế các muối sau đây:
Na2SO4, CaSO4, Mg(HSO4)2, CuSO4, Ag2SO4,
Viết các phơng trình phản ứng.
157. a) Bằng các phản ứng trao đổi có thể điều chế các chất sau đây đợc không?
1) Điều chế BaSO4 từ BaSO3, từ CaSO4?
2) Điều chế BaCO3 từ BaSO4?
b) Bằng cách nào có thể điều chế H2S từ CaSO4?
158. a) Có thể điều chế muối Fe (II) pesunfat đợc không? Tại sao?
b) Hãy nêu một phơng pháp điều chế SO2 từ ZnSO4.
159. Có thể nung Kali hidrosunfat trong chén bằng sắt đợc không?
Có những phản ứng nào xảy ra trong quá trình đó?
160. a) Trong 2 muối BaSO4 và BaSO3, muối nào dễ tan trong axit ?
b) Có thể hòa tan CaSO4 trong axit đợc không?
c) Muốn tách Na2SO4 ra khỏi hỗn hợp với Ag2SO4 thì làm thế nào?
161. Viết phơng trình của các phản ứng sau:
1)
Zn + H2SO4đặc
2)
Hg + H2SO4đặc
3)
Zn + H2S2O7
H2S +
4)
164. a) Có thể điều chế axit Tiosunfuric bằng phơng pháp cho H2SO4 loãng tác dụng
với muối Na2S2O3 đợc không? Lí do?
b) Trong thực tế đã điều chế axit đó bằng cách nào?
165. a) Những muối sau đây thuộc axit nào:
NaHS, NaHSO3, K2SO3, MgSO4, K2S2O7, K2S2O8.
Cấu tạo phân tử và tên gọi các muối đó?
b) Cấu tạo phân tử và tên gọi các muối sau đây:
Na2S2O3, K2SO5, Na2S5, Na2S5O6, Na2S4O6 , K2S2O4, Na2S3O6. những axit ứng với
muối đó?
166. a) Lu huỳnh đã tạo ra những hợp chất nào có chứa các halogen?
b) Sự khác nhau về cấu tạo của các muối Tionyl halogenua SOX2 và sunfuryl
halogenua SO2X2?
167. a) Có hiện tợng gì xảy ra khi cho sunfuryl clorua tác dụng với dung dịch Bari
clorua loãng?
b) Có phản ứng hóa học nào xảy ra khi cho sunfuryl clorua tác dụng với dung dịch
KMnO4?
168. a) ở điều kiện thờng, phân tử lu huỳnh, selen, telu và poloni tồn tại ở dạng
nào?
b) Trong điều kiện nào tồn tại dạng phân tử 2 nguyên tử?
c) Nêu nhận xét về độ bền của các phân tử 2 nguyên tử trong dãy từ oxi đến telu?
169. a) Giải thích tại sao góc hóa trị HXH từ oxi đến telu lại giảm?
b) Nhận xét về độ bền của các hợp chất H2X từ oxi đến poloni? Giải thích nguyên
nhân.
170. a) Cho nhận xét về sự thay đổi nhiệt độ sôi từ H2 đến H2Te? Giải thích nguyên
nhân.
b) Giải thích sự thay tính axit trong dãy đó?
c) Tính khử thay đổi nh thế nào? Biết rằng thế điện cực của chúng có giá trị:
2H + 2e = H2X) von +1,23
+
13
Bài tập Hoá Vô cơ
174.
1)
2)
3)
4)
5)
Viết phơng trình phản ứng:
Se + HNO3 + H2O
Te + HNO3
SeO2 + Na2S2O3 + H2O
SeO3 + I- + H2O
SOCl2 + Fe
Na2S4O6 +
FeCl2 + FeS +
Đ6. Nitơ - Photpho (N - P)
175. a) Hãy nêu các đặc điểm về cấu trúc nguyên tử của nguyên tố nhómVa?
b) Từ những đặc điểm đó hãy cho biết sự biến đổi tính chất hóa học của các
nguyên tố trong nhóm?
176. a) Đặc điểm cấu trúc electron của phân tử N2?
185.
NH3 + H2O H3O+ + NH2c) Tại sao phân tử CH4 không có khả năng kết hợp proton nh NH3
a) Trong quá trình tổng hợp NH3 từ N2 và H2 đợc thực hiện trong điều kiện nào?
áp suất và nhiệt độ đã ảnh hởng đến cân bằng đó nh thế nào?
b) Vai trò của xúc tác trong quá trình tổng hợp NH3? Có thể thu đợc NH3 không
khí không tăng nhiệt độ?
c) Trong phòng thí nghiệm NH3 đợc điều chế bằng phơng pháp nào?
14
Bài tập Hoá Vô cơ
186.
187.
188.
189.
190.
191.
192.
193.
194.
4) NH2OH.HCl + H2O2
5) N2H4.HCl + K2Cr2O7 + HCl
Viết phơng trình phản ứng khi cho các chất sau đây tác dụng với nhau:
1) Hiđrazin sunfat với Iot trong môi trờng kiềm
2) Hiđrazin sunfat với Kali Iotdat trong môi trờng kiềm.
3) Hiđrazin với Natribromat.
4) Hiđrazin sunfat với Clorua vôi.
Viết phơng trình phản ứng khi cho các chất sau đây tác dụng với nhau:
1) Hidroxilamin với sắt II sunfat trong môi trờng axit
2) Hidroxilamin với CuO
3) Hiđrazin với bạc nitrat
4) Hiđrazin với Natri hipobromit.
a) Viết phơng trình phản ứng :
N2H4.H2O + Se
Và giải thích tại sao xảy ra quá trình hòa tan Selen mặc dù nguyên tử Nitơ không
thay đổi mức oxi hóa ?
b) Hãy nêu sự khác nhau giữa Hiđrazin sunfat và hidroxilamin sunfat? Giữa
Amoni sunfat và Hiđrazin sunfat?
a) Công thức cấu tạo của axit hiđrazoic? Tính chất hóa học cơ bản của nó?
b) Tại sao không thể điều chế đợc axit Hiđrazoic bằng phơng pháp tơng tác trực
tiếp giữa Nitơ và hidro ?
c) Tại sao các azotua kim loại kiềm không bền và đều nổ?
a) Nitơ tạo nên những oxit nào? Thành phần phân tử và tính chất vật lí của các oxit
đó?
b) Phơng pháp điều chế các oxit nitơ? Ôxit nào có khả năng điều chế đợc từ các
đơn chất N2 và O2?
15
Bài tập Hoá Vô cơ
..
:N
+
:
:
N- O
N
O
..
..
.. N
.. :
a) Tính chất hóa học của N2O? Nguyên nhân gây ra những tính chất đó?
b) Tại sao nói rằng N2O là một chất khí có khả năng duy trì sự cháynhng không có
khả năng duy trì sự sống? Điều đó có mâu thuẫn gì không?
Phơng pháp điều chế N2O? Cơ sở lí luận của phơng pháp đó?
b) Tại sao không thể điều chế N2O bằng phơng pháp điều chế trực tiếp từ đơn chất
N2và O2
c) Một hỗn hợp gồm N2O và NO, bằng phơng pháp nào có thể tách đợc hai khí đó
ra khỏi hỗn hợp?
a) Cấu hình electron theo thuyết Obitan phân tử của NO? So với cấu hình của N2
có gì khác?
b) Hãy xây dựng giản đồ các mức năng lợng gần đúng theo thuyết Obitan phân tử
của các phân tử và ion phân tử sau đây:
NO+, N2, NO, NOCho nhận xét?
a) So sánh và nêu đặc điểm trong công thức cấu tạo NO+, N2, NO, NO- ?
b) Lấy dẫn chứng những hợp chất có chứa Ion NO+ ?
c) So sánh tính bền của NO và NO+ và nêu rõ nguyên nhân?
Viết các phơng trình phản ứng sau và từ đó cho biết các tính chất hóa học cơ bản
210.
211.
212.
c) Viết phơng trình phản ứng tác dụng giữa NO và NO2 với dung dịch FeSO4 . So
sánh sự khác nhau giữa hai phản ứng đó ?
a) N2O3 có thể phản ứng với nớc tạo hỗn hợp là axit nitrơ hoặc axit nitric. Viết phơng trình phản ứng và cho biết điều kiện nào xảy ra đối với từng phản ứng ?
b) Tại sao nói rằng NO2 là anhiđrit hỗn tạp, nhng khi cho tác dụng với nớc nó chỉ
tạo ra HNO3?
a) Tính chất hóa học của axit nitrơ.
b) So sánh tính bền, tính oxi hóa - khử của axit nitrơ và muối tơng ứng.
c) Phơng pháp điều chế HNO2. Cơ sở lí luận của phơng pháp đó.
a) Viết phơng trình phản ứng chứng minh rằng HNO2 có khả năng tự oxi hóa khử.
b) Thế diện cực chẩn của axit nitrơ trong môi trờng axit và môi trờng kiềm có thể
tóm tắt từ sơ đồ sau:
trong môi trờng axit:
+0,96V
NO2-
213.
214.
215.
216.
a) Viết phơng trình phản ứng khi cho HNO3 đặc và loãng tác dụng với các kim
loại Sn, Pb, Zn, Cu.
b) Viết phơng trình phản ứng khi cho HNO3 tác dụng với Mg, As, Co, C, S
a) Hãy trình bày những đặc tính của muối nitrat? (Độ tan, độ bền nhiệt, tính oxi
hóa )
b) So sánh độ bền nhiệt của các hợp chất sau:
HNO2, HNO3, KNO3, Pb(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3
c) Hãy giải thích tại sao HNO3 và các muối nitrat kim loại nặng có độ bền nhiệt
kém hơn so với các muối nitrat của các kim loại kiềm?
a) Viết phơng trình phản ứng khi cho HNO3 đặc tác dụng với HCl đặc? Vai trò của
hỗn hợp đó trong hóa học?
b) Nếu cho HNO3 đặc tác dụng với HBr, HI có phản ứng nh thế không?
c) Tại sao một số kim loại nh Platin, vàng, không tan trong axit nhng lại tan trong
nớc cờng thủy?
Cho ba axit: HCl, H2SO4, HNO3 có nồng độ tùy ý, tác dụng với Cu. Hãy điều chế
các muối CuCl2 , CuSO4, Cu(NO3)2.Nêu các điều kiện cần thiết. Phản ứng nào xảy
ra dễ nhất? Lí do?
17
Bài tập Hoá Vô cơ
221.
222.
223.
224.
225.
b) Trong hai tính chất oxi hóa và khử của photpho thì tính chất nào là chủ yếu? So
sánh với Nitơ có khác không?
c) Tại sao những dụng cụ thủy tinh sau khi dùng làm thí nghiệm với photpho lại
phải ngâm trong dung dịch CuSO4?
Viết phơng trình phản ứng khi cho photpho tác dụng với oxi, axit Nitric, bạc
peclorat, nớc oxigen, lu huỳnh, các halogen. Trong mỗi trờng hợp photpho thể
hiện tính chấtgì?
Sản phẩm nào đợc tạo thành khi thủy phân PCl3 và PCl5. Có thể viết phơng trình
thủy phân đó dới dạng ion đợc không?
a) Photpho đã tạo nên những hợp chất nào? Các chất đó đợc điều chế bằng cách
nào?
b) So sánh tính chất hóa học của PH3 và NH3 ?
c) Tại sao PH3 có cực tính bé, ít tan trong nớc, không tác dụng với H2O nh NH3.
Viết phơng trình của các phản ứng sau:
1)Ca3P2 + H2O
2)Ca3P2 + HClO
3)P4 + Ba(OH)2 + H2O
4)PH3 + KMnO4 + H2SO4
5)PH3 + HClO4
6)PH3 + HCl
7)PH4I + KOH
a) Cấu tạo phân tử P4O6 và P4O10 ? Sự giống nhau và khác nhau về cấu tạo của
chúng?
b) Viết phơng trình của phản ứng khi cho P4O6 tác dụng với H2O, với O2, P4O10
tác dụng với H2O; HClO, HNO3, H2SO4.
c) ứng dụng của P4O10.
a) Công thức phân tử, cấu tạo, tên gọi của các axit chứa oxi của photpho?
b) Trình bày tính axit, tính bền, tính oxi hóa khử của các axit quan trọng trong các
axit trên.
c) Viết phơng trình phản ứng điều chế axit hipophotphorơ, axit photphorơ, axit
0
0
238.
239.
240.
241.
242.
243.
244.
245.
246.
247.
Đ 7. phân nhóm asen
( As, Sb , Bi)
a) Viết phơng trình của các phản ứng khi cho As, Sb, Bi tác dụng với HNO3 loãng.
b) Từ các phản ứng đó hãy nêu nhận xét về sự biến thiên tính chất kim loại từ As
đến Bi.
Cho nhận xét về sự thay đổi nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi từ NH3 đến BiH3?
Giải thích nguyên nhân?
Nguyên nhân sự biến thiên độ bền nhiệt của các hợp chất trong dãy từ NH3 đến
BiH3.
a) So sánh tính khử của các hợp chất chứa hidro của các nguyên tố thuộc nhóm
249.
250.
251.
252.
253.
254.
255.
256.
257.
258.
259.
3) As2O3 + HNO3 + H2O
4) As2O3 + H2O2 + NH4OH AsO42- + ...
5) Sb2O3 + KMnO4 + HCl Sb2O5 + ...
Viết phơng trình của các phản ứng sau đây dới dạng phân tử và ion :
1) As + K2Cr2O7 + H2SO4 H3AsO4 + ...
2) NaAsO2 + I2 + Na2CO3 + H2O NaH2AsO3 + ...
3) KsbO2 + AgNO3 + KOH
4) H3SbO3 + KMnO4 + HCl
5) BiCl3 + K2SnO2 + KOH Bi + ...
b) Dới tác dụng của nớc và axit , cacbua kim loại bị phân hủy nh thế nào? những
loại cacbua nào có khả năng phân hủy đó?
a) Viết phơng trình phản ứng điều chế CaC2 .
b) Từ bari nitrat, bằng phơng pháp nào có thể thu đợc bari cacbua?
c) ứng dụng của CaC2? Viết phơng trình phản ứng khi cho CaC2 tác dụng với
H2O , N2 , MgO. Cho biết điều kiện và ứng dụng thực tế của các phản ứng đó?
a) Cấu tạo của phân tử metan?
b) Tại sao ngời ta không thể tích trữ khí CH4 trong các bính chứa khí (gazomet).
c) Tại sao CH4 không có tính axit nh HCl và không có khả năng tạo ra phức chất?
20
Bài tập Hoá Vô cơ
260.
261.
262.
263.
264.
265.
266.
267.
268.
b) Trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp điều chế cacbon oxit bằng cách
nào?
c) ứng dụng của cacbon oxit?
a) Tính chất lí hóa của CO2? Bằng cách nào có thể tạo ra tuyết cacbonic?
b) Quá trình nào có thể xảy ra khi cho CO2 tan trong nớc, trong dung dịch NaOH ,
Ba(OH)2? Những phân tử nào, ion nào tồn tại trong dung dịch đó?
a) Có thể tạo ra metan từ CO2 đợc không?
b) Nguyên tắc điều chế CO2 trong phòng thí nghiệm?
a) Khi cho đá vôi tác dụng với axit để tạo ra khí CO2 có nên dùng H2SO4 không?
Lí do?
b) Nếu dùng HCl bằng cách nào tinh chế đợc khí CO2?
a) Tại sao CaCO3 lại tan đợc trong dung dịch bão hòa khí CO2 và Tại sao dung
dịch Ca(HCO3)2 khi thêm NaOH lại tạo ra kết tủa? Dựa vào sự thủy phân ion CO32để giải thích?
b) Khí CO2 đợc tạo ra trong một loại bình chữa cháy chứa dung dịch phèn nhôm
với xoda. Giải thích?
a) Tại sao không thể điều chế đợc muối cacbonat của Fe3+ và Al3+?
b) Viết phơng trình phản ứng khi cho dung dịch CrCl3 , FeCl3 với nớc khi có mặt
xoda?
c) Viết ptpu khi cho xoda nóng vào dung dịch có chứa ion Zn2+ , Co2+ , Cr2+ , Ni2+.
Viết ptpu nhiệt phân các muối ccbonat của các kim loại sau: đồng , magie, canxi,
natri, muối amoni, natri hidrocacbonat. Giải thích nguyên nhân sự khác nhau về
độ bền nhiệt của các muối đó.
Trong hai muối cacbonat đồng và bạc thì muối nào bền hơn?
a) Phơng pháp điều chế và tính chất lí, hóa của cacbon disunfua?
b) Viết ptpu khi cho CS2 tác dụng với dung dịch NaOH?
Viết công thức cấu tạo của các chất sau đây và cho biết sự giống nhau về mặt cấu
tạo của các chất đó: Cacbondioxit, Cacbondisunfua, axit cacbonic, axit
tiocacbonic, Kali cacbonat, Kali tiocacbonat?
a) Cấu tạo của phân tử xian, axit xianhidric và axit xianic?
b) Viết ptpu khi cho xian và axit xianhidric tác dụng với O2 , H2O , NaOH.
289.
b) Viết phơng trình phản ứng khi cho Si tác dụng với halogen, MgO , MnO2 ,
H2O. Điều kiện của phản ứng?
a) Nguyên tắc điều chế Si vô định hình?
b) Những axit nào có khả năng hòa tan đơc Si? Viết phơng trình phản ứng khi cho
Si tác dụng với dung dịch kiềm, so sánh với cacbon có gì khác?
a) Hãy giải thích tại sao Silicdioxit lại có nhiệt độ nóng chảy rất cao so với
Cacbondioxit?
b) Viết phơng trình phản ứng khi cho SiO2 tác dụng với F2 , HF , NaOH , Na2CO3.
a) Hãy giải thích tại sao Photphin sôi ở nhiệt độ thấp hơn so vơí amoniac nhng
Silan lại sôi ở nhiệt độ cao hơn Metan?
a) Silicagel là gì? Cacborundum là gì? Hãy trình bày quá trình hình thành gel của
axit Silicic và phơng pháp điều chế cacborundum?
b) các ứng dụng của Silicagel và cacborundum dựa trên những cơ sở khoa học
nào?
a) Cacbon và Silic tạo ra những hợp chất nào với các halogen?
b) Hãy so sánh độ bền nhiệt và hoạt tính hóa học của tetra halogenua của cacbon
trong dãy từ CF4 đến CI4.
c) So sánh độ bền nhiệt của tetra halogenua của cacbon và của Silic tơng ứng.
Giải thích nguyên nhân?
Đ9. Tính chất kim loại
a) Một số kim loại có cấu hình electron sau đây:
1)...2p6.3s1
2)...4f14.5s2p6d1.6s2
3)...4d2.5s2
4)...4f3.5s2p5d1.6s2
5)...3d14s2
6)..5d2.6s2
7)...2p6.3s2
290.
291.
292.
293.
294.
295.
296.
297.
298.
b) Hãy cho biết trong các kim loại sau đây kim loại nào có khả năng tan đợc trong
nớc nguyên chất?
Li, Mg, Fe, Ni, Sn
Dựa vào thế điện cực chuẩn hãy sắp xếp các kim loại sau đây theo thứ tự tính khử
giảm dần: Li, Na, K, Rb, Be, Mg, Ca , Ba, Al, La, Cu, Ag, Au, Zn, Cd, Hg, Sn, Pb,
Mn, Cr, Fe, Co, Ni.
a) Trong các kim loại sau đây kim loại nào có khả năng khử đợc Ion H+ thành H2
trong dung dịch axit:
Cd, In, Al, Sn, Mn, Cr, Ag.
b) Tại sao Fe tan trong dung dịch H2SO4 loãng lại tạo ra muối sắt (II) mà không
phải muối sắt (III)? Nếu thay bằng H2SO4 đặc nóng hoặc HNO3 phản ứng có thay
đổi không?
300.
301.
302.
303.
c)Zn2+ + Fe Fe2+ + Zn
hãy tính tỉ lệ giới hạn về nồng độ của các Ion kim loại có trong dung dịch của các
hệ trên?
a) Nguyên tắc chung điều chế kim loại từ quặng?
b) Những phơng pháp thờng dùng để thu đợc kim loại từ oxit, từ muối. Lấy ví dụ
minh họa.
Hidro có thể khử đợc oxit NiO theo phơng trình sau đây đợc không:
NiO ( rắn) + H2 (khí) Ni (rắn) + H2O (hơi)
Trong các chất sau đây chất nào có thể khử đợc Fe3O4 thành kim loại: Si, Al, Ca.
hãy tính G của phản ứng đó.
a) Nguyên tắc chung dùng cacbon làm chất khử trong quá trình điều chế kim loại?
b) Hidro và cacbon oxit có thể khử đợc những oxit kim loại nào?
a) Nguyên tắc của phơng pháp nhệt kim điều chế các kim loại?
b) Tính hiệu ứng nhiệt của các phản ứng sau theo H0:
1) V2O5(rắn) + 5Ca(r) 2V(r) + 5CaO(r)
2)TaCl5(r) + 5Na(r) Ta(r) + 5NaCl(r)
3) Cr2O3(r) + 2Al(r) 2Cr(r) + Al2O3(r)
23
Bài tập Hoá Vô cơ
304.
305.
Điện phân dung dịch các chất sau bằng điện cực Platin:
NiSO4; KI; NaCl; H2SO4 loãng; NaOH
a) Mô tả quá trình xảy ra trên bề mặt điện cực.
b) Sản phẩm thu đợc ở các điện cực.
c) Môi trờng điện cực trong quá trình điện phân?
a) Nguyên tắc chung điều chế kim loại bằng phơng pháp điện phân dung dịch
muối.
b) Phơng pháp đó đợc vận dụng để điều chế những kim loại nào?
a) Quá trình xảy ra ở các điện cực khi điện phân dung dịch CuSO4 với dơng cực
bằng Cu; dung dịch AgNO3 với dơng cực bằng Ag; NiSO4 với dơng cực bằng Ni.
b) ứng dụng của phơng pháp.
Đ 10. kim loại kiềm
(Li, Na, K, Rb, Cs)
a) Đặc điểm về cấu tạo nguyên tử của các kim loại kiềm.
b) So sánh khả năng phản ứng của Hidro và của các kim loại kiềm. Có thể giải
thích nh thế nào khi biết rằng hidro có những khả năng khác hẳn kim loại kiềm
mặc dù lớp vỏ nguyên tử ngoài cùng có cấu trúc nh nhau?
Hãy trình bày những đặc điểm nguyên tử của các kim loại kiềm(cấu trúc electron,
thế ion hóa, bán kính nguyên tử, bán kính ion, thế điện cực)
Cho nhận xét về sự thay đổi các đặc điểm đó từ Li đến Cs.
Hãy xây dựng giản đồ phụ thuộc một số tính chất vật lý (nhiệt độ nóng chảy, nhiệt
độ sôi, khối lợng riêng, bán kính nguyên tử, bán kính ion, độ dẫn điện) vào số thứ
tự nguyên tử của các kim loại kiềm.
Từ giản đồ đó hãy nhận xét về sự biến thiên các tính chất đó.
a) Liti là kim loại hoạt động kém hơn các kim loại kiềm khác nhng tại sao thế điện
cực lại có giá trị âm nhất? Giải thích nguyên nhân.
b) Hãy giải thích Tại sao các kim loại kiềm lại mềm (dễ cắt) và nhiệt độ nóng
chảy lại giảm dần từ Li đến Cs?
a) Các kim loại kiềm đều có độ dẫn điện cao nhng còn kém hơn so với Ag, Cu,
Au. Điều đó có mâu thuẫn gì không khi so sánh hoạt tính hóa học của các kim
322.
323.
324.
325.
326.
327.
328.
329.
330.
331.
Bài tập Hoá Vô cơ
a) Tính chất hidrua của các kim loại kiềm? Bằng dẫn chứng nào để chứng tỏ rằng
liên kết trongNaH có bản chất ion?
b) Về tính chất, NaH giống với chất nào hơn: HCl hay NaCl?
Viết phơng trình phản ứng:
1) LiH + N2
2) NaH + Cl2
3) NaH + O2
4) LiH + H2O
a) Hãy trình bày nhận xét về tơng tác của oxi với các kim loại kiềm.
tạo ra oxit Li2O?
Để điều chế NaCl tinh khiết ngời ta cho HCl qua dung dịch bão hòa muối ăn. Giải
thích cơ sở lí luận của phơng pháp đó.
Hãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần về nhiệt độ nóng chảy các muối sau đây:
NaCl; NaI; NaF; NaBr
Giải thích nguyên nhân sự thay đổi đó.
a) Có thể điều chế K2SO4 bằng phơng pháp cho Kali tác dụng với H2SO4 đợc
không?
b) Có hiện tợng gì xảy ra khi cho các dung dịch sau đây tác dụng với dung dịch
đậm đặc Li2SO4: NaF; Na3PO4; Na2CO3; CH3COONa; NaCl?
a) Trong các muối kim loại kiềm sau đây muối nào sẽ bị thủy phân:
CH3COOLi; LiCl; NaNO2; NaClO4; KBr; K2CO3?
Viết phơng trình phản ứng mô tả quá trình thủy phân các muối đó.
b) Trong các muối sau đây muối nào bị thủy phân mạnh hơn:
Na2CO3; Na2SO3; NaCN? Giải thích.
25