Các Dạng Bai Tap Vo Co- 01 - Pdf 64

PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN HÓA VÔ CƠ
Phương pháp 1: AD ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN NGUYÊN TỐ VÀ KHỐI
LƯỢNG
A. Nội dung phương pháp:
- Nguyên tắc : Trong các phản ứng hóa học các nguyên tố và khối lượng
của chúng được bảo toàn
Từ đó suy ra : Tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng bằng tổng khối
lượng các chất tạo thành
Phạm vi sử dụng: Trong bài toán xảy ra nhiều phản ứng , lúc này đôi khi
không cần thiết phải viêys ptpư và chỉ cần lập sơ đồ phản ứng để thấy mối
quan hệ tỉ lệ mol giữa các chất cần xác định cũng như các chất đề cho.
B. Bài tập :
Bài 1: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS
2
và a mol Cu
2
S vào axit
HNO
3
vừa đủ thu được dung dịch X chỉ chjuwas hai muối sunfat và khí NO duy
nhất . Tìm a ?
Bài 2: Nung hỗn hợp gồm 15,2 gam Cr
2
O
3
và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X . Cho X tác dụng
với HCl dư thu được V lit khí H
2
( đktc ) . Tìm V ?
Bài 3: Ch 21 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe , Zn , Al tan hoàn toàn trong dung

( đktc) . Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được
145,2 gam muối khan. Tính m ?
Bài 8: Cho hỗn hợp X gồm Al , Fe , Cu . Lấy 9,94 gam X hòa tan trong lượng
dư HNO
3
loãng dư hu được 3,584 lit NO ( đktc) . Tính khối lượng muối tạo
thành ?
Bài 9: Cho 4,48 lit CO 9 ( đktc ) tác dụng với FeO ở nhiệt độ cao . Sau phản
ứng thu được chất rắn A có khối lượng bé hơn 1,6 gam so với khối lượng FeO
ban đầu. Khối lượng Fe thu được và thành phần % theo thể tích của hỗn hợp
CO và CO
2
thu được?
Bài 10: Hoa tan hoàn toàn a gam Fe
x
O
y
bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng vừa đủ
có chứa 0,075 mol H
2
SO
4
thu được b gam một muối và có 168 ml khí SO
2

( đktc ) thoát ra duy nhất. Tính a ,b và công thức của oxit ?

kim loại trong hỗn hợp ban đầu ?
Bài 15: Hòa tan hoàn toàn 2,52 gam kim loại M trong dung dịch H
2
SO
4
loãng
tạo thành 6,84 gam muối sunfat . M là kim loại nào?
C : Bài tập về nhà:
Bài 1: Cho dung dịch NaOH dư vào 100 ml FeCl
2
cM , thu được một kết tủa .
Đem nung kết tủa này trong chân không cho đến khi khối lượng không đổi thu
được một chất rắn . Hòa tan hết lượng chất rắn này trong HNO
3
loãng có
112cm
3
khí NO duy nhất thoát ra . Tìm c ?
a.0,1 b.0,15 c.0,2 d.0,05
Bài 2: Hòa tan hết 3,53 gam hỗn hợp A gồm ba kim loại Mg , Al và Fe trong
dung dịch HCl có 2,352 lit khí thoát ra (đktc) và thu được dung dịch D. Cô cạn
dung dịch D thu được m gam hỗn hợp muối khan . Tính m ?
a.12,405g b.10,985g c.11,195g d.7,2575g
Bài 3: Hòa tan hoàn toàn 44,08 gam Fe
x
O
y
bằng dung dịch HNO
3
loãng thu

đủ để oxi hóa SO
2
thành SO
3
để điều chế 191,1 gam H
2
SO
4
80% . Cho chất rắn
B tác dụng với 360 ml K
2
CO
3
0,5M vừa đủ thu được kết tủa C và dung dịch D.
Lượng KCl trong dung dịch D nhiều gấp 22/3 lần lượng KCl trong A. Tính khối
lượng kết tủa C?
a.16g b.17g c.18g d.19g
Bài 5: Hỗn hợp A gồm hai kim loại X ,Y có hóa trị không đổi và không có kim
loại nào có hóa trị I. Lấy 7,68 gam hỗn hợp A chia làm hai phần bằng nhau.
Phần 1 nung trong Oxi dưthu được 6 gam hỗn hợp rắn B gồm hai oxit.
Phần 2 hào tan hoàn toàn trong dung dịch chứa HCl và H
2
SO
4
loãng thu được V
lit khí H
2
(đktc) và dung dịch C. Cô cạn dung dịch C thu được p gam muối khan
. V và p nằm trong khoảng giá trị bao nhiêu?
a. 3,204 l và 12,425 < p < 15,8 b.3,42 l và 13,245 < p < 18,6

3
loãng thu được 3,548 lit khí NO (đktc). Tính tổng khối lượng muối tạo
thành?
Bài 8:Hai bình có thể tích bằng nhau , nạp Oxi vào bình thứ nhất,nạp oxi đã
được ozon hóa vào bình thứ hai. Nhiệt độ và áp suất trong hai bình như nhau.
Đặt hai bình trên đĩa cân thì thấy khối lượng hai bình khác nhau là 0,42 gam.
Khối lượng Õi đã được ozon hóa là bao nhiêu?
Bài 9: Ngâm một lá kim loại trong dd HCl , sau khi thu được khí H
2
(đktc) thì
khối lượng lá kim loại giảm 1,68%. Xác định kim loại đã dùng?
Bài 10:Một hỗn hợp khí có tỉ khối so với H
2
là 4,9. Cho hỗn hưpj đi qua chất
xúc tác nung nóng được hỗn hợp mới có tỉ khối so với H
2
là 6,125. Tính hiệu
suất tao thành NH
3
?
a. 42,8% b. 16,67% c.40% d.83,33%
Phương pháp 2: DỰA VÀO SỰ TĂNG GIẢM KHỐI LƯỢNG
A. Nội dung phương pháp:
Nguyên tắc: So sánh khối lượng của chất cần xấc định với chất mà giả thiết cho
biết lượng của nó để từ đó khối lượng tăng giảm này kết hợp với với quan hệ tỉ
lệ mol giữa hai chất này mà giả quyết yêu cầu.
Phạm vi sử dụng: Đối với các bài toán mà phản ứng xảy ra thuộc phản ứng
phân hủy, phản ứng giữa kim loại mạnh, không tan trong nước , đẩy kim loại
yếu ra khỏi dung dịch muối phản ứng……đặc biệt khi chưa biết rõ phản ứng
xảy ra hoàn toàn hay không thì việc sử dụng pp này càng đơn giản hóa bài toán.

khối lượng của hai muối trong hỗn hợp?
Bài 6:Cho m gam Fe vào 100ml dung dịch Cu(NO
3
)
2
thì nồng độ Cu
2+
còn lại
trong đung dịch giảm một nửa và thu được chất rắn A có khối lượng
( m+ 0,16) gam. Tính m và nồng độ CuSO
4
ban đầu?
Bài 7: Nung nóng 66,2 gam Pb(NO
3
)
2
thu được 55,4 gam chất rắn. Tính hiệu
suất của phản ứng.?
Bài 8: Có hỗn hợp gồm NaI , NaBr. Hào tan hỗn hợp vào nước thu được dung
dịch A. Cho Brom dư vào dung dịch thu được dung dịch B.Khối lượng muối
trong B khác trong A là m gam. Sục Clo dư vào B thu được dung dịch C thấy
khối lượng muối trong C khác B là m gam. Tính % khối lượng của NaBr trong
hỗn hợp muối ban đầu
Bài 9:Nhúng một lá sắt nặng 8 gam vào 500ml dd CuSO
4
2M. Sau phản ứng lấy
thanh sắt ra cân nặng 8,8 gam. Tính [CuSO
4
]?
Bài 10:Hòa tan 104,25 gam hỗn hợp các muối NaCl và NaI vào nước. Sục khí

.Sau khi phản ứng kết thúc khối lượng chất rắn giảm 27,58%. Tìm CT của
Oxit?
C: BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1:Dẫn Vlit CO
2
(đktc) vào dung dịch chứa 3,7 gam Ca(OH)
2
. Sau phản ứng
thu được 4 gam kết tủa . Giá trị của V?
a. 0,896 lit b. 1,344 lit c. 2,24 lit d.cả a, b đều đúng
Bài 2: Cho một đinh sắt vào 20ml dung dịch muối nitrat kim loại X có nồng độ
0,1M. Sau khi phản ứng xảy ra khối lượng dung dịch thu được giảm 0,16 gam.
Tìm CT của muối?
a. Cu b. Ag c. Ni d.Hg
Bài 3:Đốt 40,6 gam hợp kim gồm Al và Zn trong bình đựng khí Clo dư thu
được 65,45 gam hỗn hợp rắn.Cho hỗn hợp này tan hết trong HCl dư V lit khí.
Dẫn V lit khí này di qua ống 80 gam CuO nung nóng thấy còn laị 73,32 gam
chất rắn và chỉ có 80% khí tham gia phản ứng. % Al và Zn tương ứng là:
a.19,59 và 80,41 b.19,95 và 80,05 c.15,95 và 84,05 d.17,49 và 82,51
Bài 4:Nung 15.04 gam muối Cu(NO
3
)
2
thấy còn lại 8,56 gam chất rắn. %
Cu(NO
3
)
2
bị phân hủy?
a. 45 b.65 c.75 d.85


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status