các dạng bài tập sóng cơ khó - Pdf 25

ĐỘ LỆCH PHA HAI SÓNG.
Câu 1: Hai điểm A, B cùng phương truyền sóng, cách nhau 24cm. Trên đoạn AB có 3 điểm A
1
, A
2
, A
3
dao động cùng
pha với A; 3 điểm B
1
, B
2
, B
3
dao động cùng pha với B. Sóng truyền theo thứ tự A, B
1
, A
1
, B
2
, A
2
, B
3
, A
3,
B, biết AB
1
=
3cm. Bước sóng là A. 6cm B. 3cm C. 7cm D. 9cm
Câu 2: Trên mặt một chất lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số

2
π
∆ϕ = +
với k = 0; ±1; ±2. Cho biết tần số 22 Hz ≤ f ≤ 26 Hz, bước sóng λ của sóng có giá trị là
A. 20cm B. 15 m C. 16 cm D. 32 m
Câu 8: Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f theo phương vuông góc với sợi dây với tốc độ truyền
sóng v = 20 m/s. Hỏi tần số f phải có giá trị nào để một điểm M trên dây và cách A một đoạn 1 m luôn luôn dao động
cùng pha với A. Cho biết tần số 20 Hz ≤ f ≤ 50 Hz
A. 10 Hz hoặc 30 Hz B. 20 Hz hoặc 40 Hz C. 25 Hz hoặc 45 Hz D. 30 Hz hoặc 50 Hz
SỬ DỤNG MỐI LIÊN HỆ GIỮA DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA VÀ
CHUYỂN ĐỘNG TRON ĐỀU ĐỂ XÁC ĐỊNH CÁC ĐẠI LƯỢNG CỦA SÓNG
Câu 9: Sóng truyền từ O đến M với vận tốc v = 40cm/s, phương t`nh sóng tại O là u= 4sinπt/2 cm. Biết lúc t thì li độ
của phần tử M là 3cm, vậy lúc t + 6 s li độ của M là
A. -3cm B. 2cm C. -2cm D. 3cm
Câu 10: Hai điểm M, N cùng nằm trên một phương truyền sóng cách nhau λ/3. Tại thời điểm t
1
có u
M
= +3cm và u
N
=
-3cm. Tính biên độ sóng A? A. A =
2 3
cm B. A =
3 3
cmC. A =
3
cm D. A =
6
cm

3 / 2
cm thì li độ tại Q có độ lớn là
A. 0 cm B. 0,75 cm C.
3
cm D. 1,5cm
PHẦN 2: GIAO THOA SÓNG CƠ
XÁC ĐỊNH CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐẶC TRƯNG( TẦN SỐ, BƯỚC SÓNG, VẬN TỐC) TRONG GIAO THOA
SÓNG
Câu 1: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha với tần số
30Hz. Tại một điểm M cách các nguồn A, B lần lượt những khoảng d
1
= 21cm, d
2
= 25cm, sóng có biên độ cực đại.
Giữa M và đường trung trực của AB có ba dãy không dao động. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
A. 30cm/s B. 40cm/s C. 60cm/s D. 80cm/s
Câu 2:
Tại

hai

điểm

A



B

trên


mặt
nước

dao

động

với

biên

độ

cực

đại

với

MA

=

30cm,

MB

=



truyền

sóng

trên

mặt

nước



A.

v=

36cm/s.

B.

v

=24cm/s.

C.

v

=

S
2
có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại và không dao động trừ S
1
,
S
2
A. có 9 điểm dao động với biên độ cực đại và 9 điểm không dao động.
B. có 11 điểm dao động với biên độ cực đại và 10 điểm không dao động.
C. có 10 điểm dao động với biên độ cực đại và 11 điểm không dao động.
D. có 9 điểm dao động với biên độ cực đại và 10 điểm không dao động.
Câu 7: Hai nguồn S
1
,S
2
dao động ngược pha, cùng phương, cùng tần số, cách nhau 10cm, có chu kì sóng là 0,2s. Vận
tốc truyền sóng trong môi trường là 25cm/s. Số cực đại giao thoa trong khoảng S
1
S
2

A. 4 B. 3 C. 5 D. 7
Câu 8: Hai điểm A, B trên mặt nước dao động cùng tần số 15Hz, cùng biên độ và cùng pha, vận tốc truyền sóng trên
mặt n
ước là 22,5cm/s, AB = 9cm.Trên mặt nước quan sát được bao nhiêu gợn lồi. (Tính cả hai gợn lồi ở A,B nếu có)
A. có 13 gợn lồi. B. có 11 gợn lồi. C. có 10 gợn lồi. D. có 12 gợn lồi.
Câu 9: Tại hai điểm A và B cách nhau 16cm trên mặt nước dao động cùng tần số 50Hz, ngược pha, vận tốc truyền
sóng trên mặt nước 100cm/s . Trên AB số điểm dao động với biên độ cực đại là
A. 14 B. 15 . C. 16 . D. 17.
Câu 10: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp S

S
2

A. 10 và 11 B. 9 và 10 C. 11 và 12 D. 11 và 10
Câu 12: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S
1
và S
2
cách nhau 20cm. Hai nguồn này dao động
theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u
1
= 5cos40πt (mm); u
2
= 5cos(40πt +
π
)(mm), tốc độ truyền
sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S
1
S
2

A. 11. B. 9. C. 10. D. 8.
SỐ ĐƯỜNG CỰC ĐẠI, CỰC TIỂU CẮT ĐƯỜNG TRÒN CÓ TÂM
LÀ TRUNG ĐIỂM CỦA 2 NGUỒN
HOẶC CẮT ĐƯỜNG ELIP NHẬN HAI NGUỒN SÓNG LÀM TIÊU ĐIỂM.
Câu 39: Ở mặt nước có hai nguồn sóng cơ A và B cách nhau 14,5 cm, dao động điều hòa cùng tần số, cùng pha theo
phương vuông góc với mặt nước. Điểm M nằm trên AB, cách trung điểm O là 1,5 cm, là điểm gần O nhất luôn dao
động với biên độ cực đại. Trên đường tròn tâm O, đường kính 20cm, nằm ở mặt nước có số điểm luôn dao động với
biên độ cực đại là A. 18. B. 16. C. 32. D. 17.
Câu 40: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn AB cách nhau 14,5cm dao động ngược pha. Điểm

S
2
= 32cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 240cm/s. Một
đường tròn có tâm tại trung điểm S
1
S
2
nằm trên mặt nước với bán kính 8cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại
trên đường tròn là (trừ S
1
, S
2
) A. 36. B. 32. C. 16. D. 18.
Câu 46: Hai nguồn sóng kết hợp giống hệt nhau được đặt cách nhau một khoảng cách x trên đường kính của một vòng
tròn bán kính R ( x << R) và đối xứng qua tâm của vòng tròn. Biết rằng mỗi nguồn đều phát sóng có bước sóng
λ

x = 5,2
λ
. Tính số điểm dao động cực đại trên vòng tròn
A. 20 B. 22 C. 24 D. 26
Câu 47: Hai nguồn kết hợp cùng pha O
1
, O
2
có λ = 5 cm, điểm M cách nguồn O
1
là 31 cm, cách O
2
là 18 cm. Điểm N

Câu 52: Trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau A và B, hai nguồn cùng pha, cách nhau khoảng AB = 10 cm
đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng
λ
= 0,5 cm. C và D là hai điểm khác nhau trên mặt
nước, CD vuông góc với AB tại M sao cho MA = 3 cm; MC = MD = 4 cm. Số điểm dao động cực đại trên CD là
A. 3. B. 4 C. 5. D. 6.
Câu 53: Tại hai điểm trên mặt nước, có hai nguồn phát sóng A và B có phương trình u = acos(40
π
t) cm, vận tốc
truyền sóng là 50 cm/s, A và B cách nhau 11 cm. Gọi M là điểm trên mặt nước có MA = 10 cm và MB = 5 cm. Số
điểm dao động cực đại trên đoạn AM ( tính cả A và M nếu có) là
A. 9. B. 7. C. 2. D. 6.
Câu 54: Trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng kết hợp cùng pha A, B cách nhau 6,5 cm, bước sóng λ = 1 cm.
Xét điểm M có MA = 7,5 cm, MB = 10 cm. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn MB, không tính hai điểm
A,B là A. 6 B. 8 C. 7 D. 9
Câu 55: Trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp cùng pha A, B cách nhau 6 cm, bước sóng λ = 6 mm. Xét hai điểm
C, D trên mặt nước tạo thành hình vuông ACDB. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên CD
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
Câu 56: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 16 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương
trình u
1
= acos(30πt); u
2
= acos(30πt + π/2). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước 30 cm/s. Gọi E, F là hai điểm trên đoạn
AB sao cho AE = FB = 2 cm. Tìm số cực tiểu trên đoạn EF.
A. 7 B. 6 C. 5 D. 12
Câu 57: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm, dao động theo phương
thẳng đứng với phương trình u
A
= 2cos40πt và u

trên mặt nước, số điểm dao động cực tiểu trên MS
1
và MS
2

A. 7 và 15 B. 8 và 16 C. 8 và 15 D. 7 và 16
Câu 59: Tại hai điểm trên mặt nước, có hai nguồn phát sóng A và B có phương trình u = acos(40πt) cm, vận tốc
truyền sóng là 50cm/s, A và B cách nhau 11 cm. Gọi M là điểm trên mặt nước có MA = 10 cm và MB =5cm. Số điểm
dao động cực đại trên đoạn MB ( Tính cả ở M,B nếu có) là
A. 9. B. 7. C. 5. D. 3.
Câu 60: Biết A,B là hai nguồn dao động trên mặt nước có cùng phương trình x= 0,2cos200πt cm và cách nhau 10cm.
Điểm M là điểm nằm trên đường cực đại có khoảng cách AM = 8cm, BM= 6cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước v
=
scm /
3
200
. Trên đoạn BM có bao nhiêu đường cực đại đi qua?
A. Có 18 đường cực đại B. Có 15 đường cực đại
C. Có 13 đường cực đại kể cả đường tại B và M D. Có11 đường cực đại kể cả đường tại B và M
Câu 61: Hai nguồn kết hợp S
1
va S
2
giống nhau ,S
1
S
2
= 8cm, f = 10(Hz). Vận tốc truyền sóng 20cm/s. Hai điểm M và
N trên mặt nước sao cho S
1

.
TÌM SỐ ĐIỂM, VỊ TRÍ DAO ĐỘNG CÙNG PHA, NGƯỢC PHA VỚI 2 NGUỒN HOẶC CÙNG PHA,
NGƯỢC PHA VỚI MỘT ĐIỂM CHO TRƯỚC.
Câu 66: Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước giống nhau A và B dao động cùng pha với biên độ sóng không đổi
bằng a, cách nhau một khoảng AB = 12 cm. C là một điểm trên mặt nước, cách đều hai nguồn và cách trung điểm O
của đoạn AB một khoảng CO = 8 cm. Biết bước sóng
λ
= 1,6 cm. Số điểm dao động ngược pha với nguồn có trên
đoạn CO là A. 4 B. 5 C. 2 D. 3
Câu 68: Hai nguồn kết hợp S
1
và S
2
cách nhau một khoảng là 11 cm đều dao động theo phương trình u = acos(20πt)
mm trên mặt nước. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 0,4 m/s và biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Điểm gần
nhất dao động ngược pha với các nguồn nằm trên đường trung trực của S
1
S
2
cách nguồn S
1

A. 32 cm. B. 18 cm. C. 24 cm . D. 6 cm.
Câu 69: Hai nguồn kết hợp S
1
, S
2
cách nhau một khoảng là 50 mm đều dao động theo phương trình
u = acos(200πt) mm trên mặt nước. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước v = 0,8 m/s và biên độ sóng không đổi khi
truyền đi. Điểm gần nhất dao động cùng pha với nguồn trên đường trung trực của S

= 2 cos(20
π
t) (cm), sóng truyền trên mặt nước có biên độ không giảm và có
vận tốc 20 cm/s. M là trung điểm AB. Số điểm dao động cùng pha với điểm C trên đoạn MC là
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
*Câu 74 : Hai mũi nhọn S
1
, S
2
cách nhau 9 cm, gắn ở đầu một cầu rung có tần số f = 100 Hz được đặt cho chạm nhẹ
vào mặt một chất lỏng. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là v = 0,8 m/s. Gõ nhẹ cho cần rung thì hai điểm S
1
,

S
2
dao động theo phương thẳng đứng với phương trình dạng :
u a cos 2πft=
. Điểm M trên mặt chất lỏng cách đều và dao
động cùng pha S
1
, S
2
gần S
1
, S
2
nhất có phương trình dao động là
A.
( )


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status