SỞ GD VÀ ĐT LÀO CAI
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÀO CAI
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN II
NĂM HỌC 2015 – 2016
Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 132
Họ và tên thí sinh:………………………………………….SBD:…………………………………
Câu 1: Sự sắp xếp nào sau đây theo chiều tăng dần độ tan trong nước ?
A. C4H10 < C4H9OH < C4H8 (OH)2< C3H5(OH)3.
B. C4H10 < C3H5(OH)3 < C4H8 (OH)2< C4H9OH.
C. C4H10 < C3H5(OH)3< C4H9OH < C4H8 (OH)2.
D. C4H10 < C4H9OH < C3H5(OH)3< C4H8 (OH)2.
Câu 2: Hợp chất nào của canxi nào sau đây không gặp trong tự nhiên?
A. CaCO3
B. CaSO4
C. Ca(HCO3)2
D. CaO
Câu 3: Có bao nhiêu nguyên tố thỏa mãn điều kiện trong mỗi nguyên tố đó ( ở trạng thái cơ bản) có tổng số
e trên phân lớp s là 8?
A. 6
B. 17
C. 15
D. 7
Câu 4: Trong số các chất H2O,CH3 COONa, Na2HPO3 ,NaH2PO3, Na2HPO4, NaHS, Al2(SO4)3, NaHSO4,
CH3 COONH4 , Al(OH)3, ZnO, CrO, HOOC-COONa, HOOC-CH2NH3Cl, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOH, H2N-CH2-COOH, số chất lưỡng tính là:
A. 13
B. 12
C. 11
(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF.
(2)Cho H2S vào dd axit sunfurơ.
(3) Cho khí O3 tác dụng với dung dịch KI.
(4) Cho CaOCl2 tác dụng với HCl đặc.
(5) Cho F2 tác dụng với nước.
(6) Cho khí O3 tác dụng với Ag.
(7) Cho khí Na2S2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4.
(8) Đun nóng SiO2 và Mg.
(9) Đun nóng CO2 và Mg.
(10) Đun nóng hh (H2SO4 đặc + MnO2 ; NaCl).
(11) Đun nóng SO2 và Mg.
(12) Cho KI tác dụng với và H2O2.
(13) Cho H2O2 tác dụng với hốn hợp KMnO4 vàH2SO4.
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là :
A. 11
B. 9
C. 12
Câu 10: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm:
D. 10
Phản ứng xảy ra trong bình đựng dung dịch Br2 là:
A. 2SO2 + O2 2SO3
B. Na2SO3 + Br2+ H2O Na2SO4 + 2HBr
C. Na2SO3 +H2SO4 Na2SO4 +SO2 + H2O
D. SO2 + Br2+ 2H2O 2HBr + H2SO4
Câu 11: Hỗn hợp X gồm muối Y (C2H8N2O4) và đipeptit Z mạch hở (C5H10N2O3). Cho 33,2 gam X tác dụng
với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,3 mol khí. Mặt khác 33,2 gam X tác dụng với dung dịch HCl
B. x = y; z = t
C. x = z = y = t
D. x > y ; z > t
Câu 16: Cho 0,1 mol anđehit đơn chức , mch hở X phản ứng đủ với 0,3 mol AgNO3 trong dung dịch NH3,
thu được 43,6g kết tủa. Mặt khác, hidro hóa hoàn toàn 4g X cần a mol H2. Giá trị của a là:
A. 0,15
B. 0.05
C. 0,20
D. 0,10
Câu 17: Cho isopren tác dụng với HBr. Số dẫn xuất monobrom (đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học )
thu được là :
A. 5
B. 8
C. 7
D. 6
Câu 18: Một hỗn hợp rắn X gồm 1,5 mol Ba; 1mol K; 3,5mol Al được cho vào nước (dư). Hiện tượng xảy
ra là :
A. X không tan hết.
B. Chỉ có Ba và K tan.
C. Al chỉ bị tan một phần
D. X tan hết
Câu 19: Với các chất : Butan, Buta-1, 3 –dien, propilen, but-2-in, axetilen, metylaxetilen, isobutan,
xiclopropan, isobutilen, anlen. Chọn phát biểu đúng về các chất trên:
A. Có 3 chất tác dụng dung dịch AgNO3 /NH3tạo ra kết tủa màu vàng nhạt.
B. Có 7 chất tham gia phản ứng cộng hidro
C. Có 8 chất làm mất màu nước Brom.
D. Có 8 chất làm mất màu tím của dung dịch KMnO4
Câu 20: Hợp chất X có công thức phân tử là C5H8O2. Thủy phân hoàn toàn 10g X trong dung dịch axit thu
Câu 25: Cho các chất : Al, Fe và các dung dịch Fe(NO3)2, AgNO3, NaOH, HCl lần lượt tác dùng với nhau
từng đôi một . Số phản ứng oxi hóa khử khác nhau nhiều nhất có thể xảy ra là :
A. 7
B. 8
C. 10
D. 9
Câu 26: Cho các nhận xét sau:
1. Trong điện phân dung dịch NaCl, trên catot xảy ra sự khử nước.
2. Trong ăn mòn điện hóa , tại cực âm xảy ra sự oxi hóa kim loại.
3. Trong thực tế để loại bỏ khí Cl2 thoát ra trong phòng thí nghiệm ta phun khí NH3 vào phòng.
4. Để làm mềm nước cứng tạm thời có thể dùng các chất sau: Na2CO3, Na3PO4, Ca(OH)2 vừa đủ.
5. Nguyên tắc đế sản xuất thép là oxi hóa các nguyên tố phi kim trong gang thành oxit.
6. Sục Na2S dư vào dung dịch hỗn hợp FeCl3 và CuCl2 thu được 3 kết tủa.
7. Dung dịch H2O2 không làm mất màu dung dịch KMnO4 trong H2SO4 loãng.
Số nhận xét đúng là :
A. 6
B. 5
C. 7
D. 4
Câu 27: Hỗn hợp X gồm ba chất hữu cơ mạch hở , trong phân tử chỉ chứa các loại nhóm chức -OH,
-CHO, -COOH. Chia 0,15 mol X thành ba phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần một, thu được 1,12 lít
khí CO2 (đktc). Phần hai tác dụng với Na dư, thu được 0,448 lít H2 (đktc). Đun nóng phần ba với lượng dung
dịch AgNO3 trong NH3 , thu được 8,64g Ag. Phần trăm số mol của chất có phân tử khối lớn nhất trong X là :
A. 50%
B. 30%
C. 20%
D. 40%
Câu 28: Cho các dung dịch : CH3COONa, CH3NH2, C6H5OH, C6H5ONa , CH3COOH, C6H5NH2, Glyxin,
Lysin, axit glutamic. Trong số các dung dịch trên, tổng số các dung dịch làm đồi màu quỳ tím là :
A. 8
C. 6
D. 7
Câu 33: Cho các chất :CH3CH2OH, C4H10, CH3OH, CH3CHO, C2H4Cl2, CH3CH=CH2, C6H5CH2CH2CH3,
C2H2, CH3COOC2H5. Số chất bằng một phản ứng trực tiếp tạo ra axit axetic là :
A. 7
B. 4
C. 6
D. 5
Câu 34: Cho 2,76g Na vào 100ml dung dịch HCl 1M sau khi kết thúc phản ứng thu được V lít khí .Giá trị V
là :
A. 1,12 lít
B. 2,688 lít
C. 1,344 lít
D. 2,24 lít
Câu 35: Trong các chất FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3. Số chất có cả tính oxi hóa và
tính khử là:
A. 2
B. 3
C. 5
D. 4
Câu 36: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm x mol Ba và y mol Al vào nước thu được V lít khí H2 (đktc) và
dung dịch Y. Chọn giá trị đúng của V:
A. V = 11,2(2x + 3y) lít
B. V = 22,4(x + 3y) lít
C. V = 22,4(x + y) lít
D. V = 11,2(2x +2y) lít
Câu 37: Dung dịch X chứa a mol Na2CO3 và 2a mol KHCO3; dung dịch Y chứ b mol HCl. Nhỏ từ từ đến
hết Y vào X, sau các phản ứng thu được V lít CO2 (đktc). Nếu nhỏ từ từ đến hết X vào Y, sau các phản ứng
thu được 3V lít CO2 (đktc). Tỉ lệ a : b là:
A. 3 : 4
5,6 lít khí ở đktc và một lượng kết tủa. Lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được 5,1g chất
rắn. Giá trị của x là :
A. 1,1
B. 1,3
C. 1,2
D. 1,5
Câu 42: Cho 0,04 mol Fe và dung dịch chứa 0,08 mol HNO3 thấy thoát khí NO duy nhất. Sau khi phản ứng
kết thúc thì lượng muối thu được là :
A. 9,68g
B. 5,4g
C. 4,84g
D. 3,6g
Câu 43: Cho các dung dịch FeCl2, Fe(NO3)2, KHSO4, AgNO3, CuBr2, HNO3 có cùng nồng độ 1M. Cho các
dung dịch có thể tích phản ứng với nhau từng đôi một. Có bao nhiêu cặp chất phản ứng được với nhau ?:
A. 7
B. 8
C. 9
D. 6
Câu 44: Cho 20,2g hỗn hợp gồm Al và một oxit của kim loại kiềm vào nước dư, sau đó thấy khối lượng
dung dịch tăng so với trước 14,2g. Cho 650ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch sau phản ứng thu được 3,9g
kết tủa . Công thức của oxit kim loại kiềm là :
A. K2O
B. Na2O
C. Li2O
D. Rb2O
Câu 45: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol H2SO4 và b mol
Al2(SO4)3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Tỉ lệ a : b là :
A. 8 : 1
A. 6
B. 6
C. 7
D. 4
Câu 50: Xà phòng hóa este X đơn chức, no chỉ thu được một chất hữu cơ Y chứa Na. Cô cạn, sau đó thêm
NaOH/CaO rồi nung nóng thu được một ancol Z và một muối vô cơ. Đốt cháy hoàn toàn ancol này thu được
CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích là 2 : 3. Công thức phân tử este X là :
A. C4H6O2
B. C3H6O2
C. C2H4O2
D. C3H4O2
ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án : A
Với nhưng chất có khối lượng phân tử tương đương thì chất có khả năng tạo liên kết hidro với H2O ( ở đây
là số nhóm OH)
Câu 2: Đáp án : D
Trong không khí có H2O ; CO2 ; SO2 ... có khả năng phản ứng với CaO
Câu 3: Đáp án : C
Nguyên tố đó trong cấu hình e có : 1s2 ; 2s2 ; 3s2 ; 4s2
=> các nguyên tố mà nguyên tử có : 4s2 d0 d10 (trừ d4 và d9 vì chuyển thành 4s1)
=> 9 nguyên tố
2 (0
6)
Và 4s p
=> 6 nguyên tố
=> Tổng có 15
Câu 4: Đáp án : D
Trừ CH3COONa ; Na2HPO3 ; Al2(SO4)3 ; NaHSO4 ; CrO , HOOC-CH2NH3Cl
=> 10 chất
Câu 10: Đáp án : D
Câu 11: Đáp án : D
Hỗn hợp X chỉ có thể gồm : Y : (COONH4)2 và dipeptit Z
, nkhí = nNH3 = 0,3 mol => nY = 0,15 mol
, mX = mY + mZ
=> nZ = 0,1 mol
Y + 2HCl (COOH)2 + 2NH4Cl
Z + 2HCl + H2O 2ClH3N-R-COOH
=> nH2O = nY = 0,15 mol
=> BTKL : mchất hữu cơ = mX + mHCl – mNH4Cl + mH2O = 37,2g
Câu 12: Đáp án : B
nX = 0,1 mol ; nCO2 = nC(X) = 0,22mol
Giả sử lượng chất trong 6,32g X gấp t lần lượng chất có trong 0,1 mol X
Xét 6,32g X :
=> nX = 0,1t mol ; nCO2 = 0,22t mol
=> Nếu đốt cháy thì ( số p - 1)nX = nCO2 – nH2O
=> np - nX = nCO2 – nH2O
=> 0,12 – 0,1t = 0,22t – nH2O
=> nH2O = 0,32t – 0,12 mol
Bảo toàn khối lượng : mX = mC + mH
=> 6,32 = 0,22t.12 + ( 0,32t – 0,12).2
=> t = 2
=> Trong 6,32g X có nH2O = 0,52mol
=> Trong 0,1 mol X có nH2O = 0,52. ½ = 0,26 mol
=> m = 4,68g
Câu 13: Đáp án : B
Các chất thỏa mãn : phenyl amoniclorua; anlyl clorua ; benzyl clorua ; phenyl benzoat ; tơ nilon-6 ; propyl
clorua ; alanin ; tripeptit ; m-crezol
Câu 14: Đáp án : B
CO không phản ứng với MgO => Chất rắn gồm MgO ; Fe : 0,3 mol ; Cu
nX = 0,1 mol ; nAg = 0,4 mol = 4nX
=> X phải là este và sản phẩm của X là HCOONa và andehit
=> X phải là : HCOOCH=CHCH2CH3 hoặc HCOOCH=C(CH3)2
Câu 21: Đáp án : D
Vì Fe dư nên trong dung dịch chỉ có muối Fe(NO3)2 và có thể có sản phẩm khử là NH4NO3
=> bảo toàn Fe : nntFe(hh) = nFe + 3nFe3O4 = nFe2+ + nFe dư
=> nFe2+ = 0,24 + 0,03.3 – 0,06 = 0,27 mol
Coi hỗn hợp đầu có : 0,33 mol Fe và 0,12 mol O
=> Có 0,27 mol Fe và 0,12 mol O phản ứng
Bte : 2nFe = 2nO + 8nNH4NO3
=> nNH4NO3 = 0,0375 mol
=> mmuối = mFe(NO3)2 + mNH4NO3 = 51,6g
Nếu không có sản phẩm khử thì mmuối = mFe(NO3)2 = 48,6g (TM)
Câu 22: Đáp án : D
nBr2 = 5nX => Trong X có số p ở gốc hidrocacbon là 5
=> Tổng số p trong X là 8
=> nCO2 – nH2O = (p - 1)nX
Câu 23: Đáp án : B
Các chất thỏa mãn : C2H3Cl ; C2H4 ; C2H3COOH ; C6H11NO (caprolactam) , vinylaxetat
Câu 24: Đáp án : C
Các chất : Glucozo ; C2H2 ; C2H4 ; CH2=CHCOOH ; anilin ; phenol ; metyl xiclopropan
Câu 25: Đáp án : B
Al phản ứng được với cả 4 chất bằng 1 phản ứng oxi hóa khử
Fe phản ứng với HCl bằng 1 phản ứng ; với AgNO3 bằng 2 phản ứng oxi hóa khử
Fe2+ + Ag+ Fe3+ + Ag ( đây cũng là phản ứng của Fe(NO3)2 và AgNO3)
Fe(NO3)2 + HCl
=> 8 phản ứng oxi hóa
Câu 26: Đáp án : D
1. Trong điện phân dung dịch NaCl, trên catot xảy ra sự khử nước.
Đúng
Câu 31: Đáp án : B
Saccarozo Glucozo + Fructozo
Mantozo 2Glucozo
=> Sau phản ứng có : 0,004 mol Saccarozo ; 0,008 mol mantozo ; 0,03 mol Glucozo ; 0,006 mol Fructozo
=> nAg = 2(nMan + nGlu + nFruc) = 9,504g
Câu 32: Đáp án : B
H2 + ( Br2 ; etilen ; phenol ; anilin )
Br2 + ( etilen ; phenol ; KOH ; anilin )
Phenol + KOH
Câu 33: Đáp án : A
Các chất : CH3CH2OH ; C4H10 ; CH3OH ; CH3CHO ; CH3CH=CH2 ; C6H5CH2CH2CH3 ; CH3COOC2H5
Câu 34: Đáp án : C
, nNa = 0,12 mol ; nHCl = 0,1 mol
Na + HCl NaCl + ½ H2
Na + H2O NaOH + ½ H2
=> nH2 = ½ nna = 0,06 mol => V = 1,344 lit
Câu 35: Đáp án : D
Các chất : FeCl2 ; FeCl3 ; Fe(NO3)2 ; FeSO4
Câu 36: Đáp án : A
Ba + 2H2O ® Ba(OH)2 + H2
Ba(OH)2 + 2Al + 2H2O ® Ba(AlO2)2 + 3H2
Do chỉ tạo dung dịch => Al hết , Ba(OH)2 dư
=> nH2 = nBa + 1,5nAl
Câu 37: Đáp án : A
Do 2 thí nghiệm tạo lượng CO2 khác nhau nên chứng tỏ HCl phải thiếu so với lượng chất trong X
+) Khi nhỏ từ từ Y vào X thì lúc đầu X rất dư nên thứ tự phản ứng sẽ là :
CO32- + H+ HCO3HCO3- + H+ CO2 + H2O
V
=> nCO2 = b – a =
22, 4
=> 120a + 152b + 160c + 132d + 0,0225.142 = 62,605
nNaOH = 2a + 2b + 2c + 2d = 0,865
m↓ = 58a + 90b + 98c = 31,72
Sản phẩm sau đó là Na2SO4 => nNa2SO4 = 0,4325 + 0,0225 = 0,455
nBaCl2 = 0,455
=> Vừa đủ để tạo ra nBaSO4 = 0,455
Sau đó thêm tiếp AgNO3 dư
=> Tạo thêm nAgCl = 0,455.2 = 0,91 và nAg = nFe2+ = b
=> m↓ = 108b + 0,91.143,5 + 0,455.233 = 256,04
Giải hệ trên: a = 0,2 b = 0,18 c = 0,04 d = 0,0125
Như trên đã có nH2SO4 = nNa2SO4 tổng = 0,455
Bảo toàn H: 2nH2SO4 = 8n(NH4)2SO4 + 2nH2 + 2nH2O
=> nH2O = 0,385 mol
Bảo toàn khối lượng: mA + mNaNO3 + mH2SO4 = m muối + m khí + mH2O => mA = 27,2 gam
Câu 41: Đáp án : D
nAl2O3 = 0,05 mol => nAl(OH)3 = 0,1 mol
, nH2 = 0,25 mol
,nNa = nNaOH = 2nH2 = 0,5 mol
=> Kết tủa bị tan 1 phần => nAl(OH)3 = 4nAl3+ - nOH=> x = 1,5(M)
Câu 42: Đáp án : B
Do nHNO3 < 8/3nFe => HNO3 hết và chỉ tạo Fe2+
=> nFe(NO3)2 = 0,03 mol
=> mmuối = 5,4g
Câu 43: Đáp án : A
FeCl2 + (AgNO3 ; HNO3 )
Fe(NO3)2 + ( KHSO4 ; AgNO3 ; HNO3 )
AgNO3 + CuBr2
CuBr2 + HNO3
+) z = 3 => 12x + y = 34 => Loại
+) z = 4 => 12x + y = 18 => Loại
Y phản ứng đủ với 4 mol AgNO3/NH3 => Y là C4H2O2 : OHC-C≡C-CHO)
Với X và Z chỉ là 3 mol AgNO3/NH3
Mà X và Y đồng phân của nhau => X là CH≡C-CO-CHO
=> Z là C5H6O có dạng : CH≡C-CH2CH2-CHO
Câu 48: Đáp án : A
Do đốt tạo nCO2 : nH2O = 1 : 1 => X có dạng CnH2nOx
=> 14n + 16x n> 2,33
=> 14n + 16(3n – 8) < 120 => n < 4
=> n = 3 => x = 1 => C3H6O
Câu 49: Đáp án : B
nCO2 : nH2O = 2 : 3 => nC: nH = 1 : 3
Mà ta có : số H chẵn và nH ≤ 2nC + 2
=> số C = 2 và số H = 6
=> Y là C2H6Ox
, nAg = 4nX => X phải là andehit 2 chức => x = 2
X là C2H2O2 hay (CHO)2
Câu 50: Đáp án : D