SỞ GD VÀ ĐT THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1
NĂM HỌC 2015 – 2016
Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể phát đề
Họ và tên thí sinh:………………………………………………………….
SBĐ:………………………………………………………………………….
Câu 1: Chọn phát biểu đúng :
A. Monome là một mắt xích trong phân tử polime
B. Hợp chất (CH2)2O có thể tham gia phản ứng trùng hợp
C. Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành
D. Trùng hợp là quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tửu monome giống nhau hay tương tự nhau thành
phân tử rất lớn (polime)
Câu 2: Khi nguyên tử chuyển thành ion thì số khối của nó :
A. Giảm
B. Không đổi
C. Tăng
D. Không xác định được
Câu 3: Chia 10,3g hỗn hợp gồm HCOOCH2CH2OH ; HCOOCH3 ; HOC2H4OH thành 2 phần bằng nhau.
Đốt cháy phần 1 cần 4,088 lit O2(dktc) , dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào 1 lit dung dịch Ba(OH)2 0,15M thấy
dung dịch giảm 14,62g. Cho phần 2 tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường . Khối lượng Cu(OH)2 bị hòa
tan ở phần 2 là :
A. 4,165g
B. 1,225g
C. 2,450g
D. 7,105g
Câu 4: Khi thủy phân este có công thức cấu tạo C4H6O2 thu được sản phẩm có khả năng tráng bạc. Số este
thỏa mãn là :
(3) Dung dịch KI và nước vôi trong
(4)Dung dịch KMnO4/H2SO4 và dung dịch AgNO3
Có thể phân biệt Cl2 ; SO2 ; CO2 bằng :
A. (4)
B. (3) hoặc (4)
C. (2)
D. (2) hoặc (1)
Câu 9: Hòa tan hết m gam chất rắn A gồm Fe;FeS ; FeS2 bằng dung dịch HNO3 đặc nóng . Sau phản ứng
hoàn toàn thu được 13,44 lit khí màu nâu duy nhất và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, lấy 1 phần chất
khan hòa tan trong dung dịch HCl thu được dung dịch Z . Cho ít bột đồng vào dung dịch Z . Đun nóng
không có khí thoát ra . Giá trị gần nhất của m là :
A. 6,22g
B. 3,24g
C. 6,12g
D. 5,22g
Câu 10: Cho các ion sau : K+( 0,15 mol) ; Fe2+(0,1 mol) ; NH4+(0,2mol) ; H+(0,2 mol) ; Cl-(0,1 mol); SO42(0,15 mol) ; NO3-(0,2 mol) ; CO32-(0,15 mol). Có 2 dung dịch mỗi dung dịch chứa 2 cation và 2 anion trong
các ion trên không trùng nhau. 2 dung dịch đó là :
A. dd 1 : Fe2+ ; H+ ; SO42- ; Cl- và dd 2 : K+ ; NH4+ ; CO32- ; NO3B. dd 1 : NH4+ ; H+ ; SO42- ; CO32- và dd 2 : K+ ; Fe2+ ; NO3- ; ClC. dd 1 : Fe2+ ; H+ ; NO3- ; SO42- và dd 2 : K+ ; NH4+ ; CO32- ; ClD. dd 1 : Fe2+ ; K+ ; SO42- ; NO3- và dd 2 : H+ ; NH4+ ; CO32- ; ClCâu 11: Cho sơ đồ sau:
Chọn phát biểu sai :
A. Ở điều kiện thường X là chất khí tan tốt trong nước
B. Cho Y tác dụng với dung dịch FeCl3 thấy có xuất hiện kết tủa và có khí thoát ra
C. Dẫn T vào bình chứa khí Clo, T tự bốc cháy tạo ra ngọn lửa có khói trắng
D. X và Z không làm mất màu dung dịch KMnO4
Câu 12: Peniciline ( 1 nhóm kháng sinh) có đặc tính kháng khuẩn. Phân tích 1 peniciline X thu được
57,49% C ; 5,39% H ; 8,38% N ; 9,58% S; Còn lại là oxi. Công thức phân tử của X là :
A. C14H16NO2S2
B. C16H18N2O2S2
2,96g X tác dụng với vừa đủ 60 ml dung dịch NaOH 0,5M đun nóng. Kết thúc phản ứng thu được chất hữu
cơ D và 3 muối. Trong 3 muối có natri phenolat và natri benzoat. Tổng khối lượng 3 muối là :
A. 3,42g
B. 3,56g
C. 3,54g
D. 3,68g
Câu 18: Điện phân 1 dung dịch (với điện cực bằng than chì ) có 0,2 mol NaCl và x mol Cu(NO3)2. Sau điện
phân thu được 100 ml dung dịch có pH = 0,3. Giá trị gần nhất với x là :
A. 0,100
B. 0,130
C. 0,103
D. 0,124
Câu 19: Thức hiện các thí nghiệm sau :
(1) Ca3(PO4)2 + SiO2 + C (t0)
(2) NH4Cl + NaNO2 (t0)
(3) Si + NaOH + H2O
(4) FeS2 + O2 (t0)
(5) NH3 + O2 (t0= 850-9000C ; Pt)
(6) Ag + O3
(7) H2S + O2
(8) FeCl3 + KI
(9) KNO3 + C + S (t0)
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là :
A. 6
B. 8
C. 9
D. 7
Câu 20: Một dung dịch chứa a mol H2SO4 hòa tan hết b mol Fe thu được khí A và 42,8g muối khan. Cho a :
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Câu 24: Cho các phản ứng sau :
(1) Fe3O4 + 8HCl 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O
(2) Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O (300C)
(3) NH4NO3 N2O + 2H2O (t0)
(4) HCOOH CO + H2O (H2SO4)
(5) C2H4 + Br2 C2H4Br2
Số phản ứng oxi hóa khử là :
A. 3
B. 4
C. 2
D. 5
Câu 25: Cho các hợp chất sau : CH3CH2CH=C(CH3)2 ; FClC=CBrI ; CH3CCl=CBrCl ; CH2=CCl-CH=CH2 ;
CH3CH=CHCOOH ; CH2=C(CH3)-CH=CH2. Số chất có đồng phân hình học là :
A. 3
B. 6
C. 4
D. 5
Câu 26: Cho dãy chất : p-CH3COOC6H4CH3 ; p-HCOOC6H4OH ; ClH3NCH2CH2COONH4 ; m-C6H4CH2OH
; p-HO-C6H4CH2OH ; ClH3NCH2COOC2H5 ; axit glutamic ; C6H5NH3NO3 ; p-C6H4(OH)2. Số chất trong dãy
mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 2 mol NaOH là :
A. 5
B. 7
C. 6
D. 4
Câu 27: Cho từ từ 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 0,2M và KHCO3 0,1M vào 100 ml dung dịch
HCl 0,2M , khuấy đều phản ứng hoàn toàn thu được V ml khí CO2 (dktc). Giá trị của V là :
D. 3,96
Câu 32: Một phân tử saccarozo có :
A. 1 gốc b-glucozo và 1 gốc a-fructozo
B. 2 gốc a-glucozo
C. 1 gốc b-glucozo và 1 gốc b-fructozo
D. 1 gốc a-glucozo và 1 gốc b-fructozo
Câu 33: Đốt cháy 1 V lít hợp chất hữu cơ X mạch hở cần 3V lít O2 thu được 5V lit gồm CO2 và H2O cùng
điều kiện ( các chất được đo ở thể khí hoặc hơi). Số công thức cấu tạo phù hợp với X là :
A. 4
B. 5
C. 6
D. 3
Câu 34: Cho 2,88 kg glucozo nguyên chất lên men thành ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men là 80%.
Thể tích ancol etylic 400 thu được là (biết khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8g/ml) :
A. 4,60 lit
B. 3,68 lit
C. 1,84 lit
D. 2,94 lit
Câu 35: Đốt cháy x lit hỗn hợp X gồm H2 và C2H2 thu được VCO2 = VH2O ( cùng điều kiện ). Mặt khác nung
17,92 lit X có niken xúc tác sau 1 thời gian thu được hỗn hợp Y. Y làm mất màu tối đa 1,0 lit dung dịch Br2
0,5M, Tỷ khối hơi của Y so với Hidro gần với giá trị :
A. 8,5
B. 7,0
C. 17,0
D. 11,0
Câu 36: Nhiệt phân 15,8g KMnO4 thu được 14,52g chất rắn sau 1 thời gian. Lấy toàn bộ lượng chất rắn này
tác dụng với dung dịch HCl đặc nóng dư thu được V lit khí (dktc). Giá trị của V là :
A. 3,808
B. 2,688
C. 0,596
B. CO2
C. CH4
D. N2
Câu 41: Hỗn hợp X gồm CH3OH ; CH3COOH ; HCHO trong đó CH3OH chiếm 40% số mol. Đốt cháy hoàn
toàn m gam hỗn hợp X thu được 1,512 g H2O và 1,4336 lit CO2 (dktc). Cho Cu(OH)2 dư tác dụng với 4,9g
hỗn hợp X ở điều kiện thường . sau phản ứng hoàn toàn số gam Cu(OH)2 tham gia phản ứng gần nhất với
giá trị :
A. 1,70
B. 2,50
C. 9,60
D. 17,40
Câu 42: Cho các phát biểu sau :
(1) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị a-amino axit được gọi là liên kết peptit
(2) Anilin có tính bazo và làm xanh quì tím
(3) Anilin có phản ứng với nước Brom dư tạo p-Bromanilin
(4) Tất cả các amin đơn chức đều chứa 1 số lẻ nguyên tử H trong phân tử
(5) Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc
(6) Nhờ tính bazo , anilin tác dụng với dung dịch brom
(7) Hợp chất H2NCOOH là amino axit đơn giản nhất
(8) Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch dimetylamin thấy xuất hiện màu xanh
Số phát biểu sai là :
A. 4
B. 3
C. 5
D. 2
Câu 43: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết :
A. Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
B. Không tồn tại phân tử trong dung dịch chất điện ly
C. Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện ly
D. Những ion nào tồn tại trong dung dịch
A. Từ Fe2+/Fe đến Fe3+/Fe2+
B. Từ Mg2+/Mg đến Fe3+/Fe2+
C. Từ Mg2+/Mg đến Fe2+/Fe
D. Từ Fe3+/Fe2+ trở về sau
Câu 48: Trộn 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M với 100 ml dung dịch HCl xM thu được dung dịch Y. Cho
6,85g Bari vào dung dịch Y, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 7,50g chất rắn. Giá trị
nhỏ nhất của x là :
A. 0,30
B. 0,15
C. 0,10
D. 0,70
Câu 49: Cho các chất sau : CO ; CO2 ; SO2 ; NO ; NO2 ; Cl2 ; SiO2. Lần lượt dẫn mỗi chất qua dung dịch
Ba(OH)2 loãng. Số trường hợp có xảy ra phản ứng và số phản ứng oxi hóa khử lần lượt là :
A. 5 và 3
B. 5 và 2
C. 4 và 2
D. 6 và 3
Câu 50: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái qua phải là :
A. etan ,etanal , etanol , nước, axit etanoic
B. axit etanoic , etan ,etanal , etanol , nước
C. etan , etanol , etanal , axit etanoic , nước
D. etan , etanal , etanol , axit etanoic , nước
ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án : B
Câu 2: Đáp án : B
Câu 3: Đáp án : B
Hỗn hợp đầu gồm : C3H6O3 ; C2H4O2 ; C2H6O2
. P1 : nO2 = 0,1825 mol ; mdd giảm = mBaCO3 – (mCO2 + mH2O) = 14,62g
Bảo toàn khối lượng : mhh + mO2 = mCO2 + mH2O = 10,99g
=> nBaCO3 = 0,13 mol < nBa(OH)2 = 0,15 mol
=> Qui về P2O5 : mP2O5 = 44,02g
=>Độ dinh dưỡng = 44,02%
Câu 8: Đáp án : D
(1)
Cl2 và SO2 đều làm mất màu nước Brom còn CO2 thì không
Chỉ CO2 và SO2 là phản ứng với Ba(OH)2 tạo kết tủa
Câu 9: Đáp án : D
nNO2 = 0,6 mol
Coi hỗn hợp ban đầu gồm Fe và S
Fe -> Fe3+ + 3e
S-> S6+ + 6e
N5+ + 1e -> N4+
Do Cho Cu vào Z không có khí thoát ra => NO3 hết => nHNO3 = 0,6 mol
Bảo toàn H : nH2O = 0,3 mol ;
Bảo toàn O : nO(SO4) = nO(NO3) – nO(NO2) – nO(H2O) = 0,3 mol
=> nSO4 = 0,075 mol
Bảo toàn e : 3nFe + 6nS = nNO2 = 0,6 mol => nFe + 2nS = 0,2 mol
=> nFe = 0,05 mol
,mA = 56nFe + 32nS = 5,2 (g)
Câu 10: Đáp án : A
H+ và CO32- không thể cùng tồn tại trong cùng một dung dịch
Tương tự với Fe2+ ; H+ ; NO3Câu 11: Đáp án : D
Y có thể phản ứng với axit lẫn bazo đều tạo khí => xét thử chất (NH4)2CO3
=> X là HCHO ( thỏa mãn)
=> HCHO có thể làm mất màu thuốc tím
Câu 12: Đáp án : D
,mC : mH : mN : mO : mS = 57,49 : 5,39 : 8,38 : 19,16 : 9,58
=> nC : nH : nN : nO : nS = 16 : 18 : 2 : 4 : 1
Câu 13: Đáp án : B
Các muối axit : NaHCO3 ; NaHSO4 ; NaHSO3 ; Na2HPO4
Catot : Cu2+ + 2e -> Cu
Anot : 2Cl- - 2e -> Cl2
2H2O – 4e -> 4H+ + O2
=> bảo toàn e : ne = nCl- + nH+ = 2nCu2+
=> x = 0,125 mol
Câu 19: Đáp án : D
(1) P ; (2) N2 ; (3) H2 ; (6) O2 ; (7) S ; (8) I2 ; (9) N2
Câu 20: Đáp án : C
Bảo toàn khối lượng : Giả sử tạo x mol Fe3+ và y mol Fe2+
=> x + y = b
Bảo toàn e : ne = 3x + 2y = 2nSO2 ; nSO4 muối = ½ (3nFe3+ + 2nFe2+) = nSO2
=> nH2SO4 = nSO2 + nSO4 muối = 3x + 2y = a => nSO4 muối = 0,5a
=> bảo toàn khối lượng : mFe + mSO4 muối = 42,8 = 56b + 96.0,5a
Lại có : a : b = 6 : 2,5
=> a = 0,6 ; b = 0,25
Câu 21: Đáp án : D
Vì X,Y phản ứng với naOH tạo ra muối axit và ancol => X,Y là este hoặc có thể chứa 1 chất là axit
Do axit đơn chức => nMuối = nNaOH = 0,2 mol
=> MMuối = 75g
Vì 2 axit no , đơn , kế tiếp => 2 axit là : HCOOH và CH3COOH
=> 2 Muối là HCOONa và CH3COONa có số mol là 0,1 mol
X,Y là đồng phân và phản ứng chỉ tạo 1 ancol duy nhất
=> Xét trường hợp đơn giản nhất : có 1 axit trong hỗn hợp
=> ban đầu 2 chất là : HCOOCH3 và CH3COOH
=> m = 12g
Câu 22: Đáp án : C
(1) Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân nhưng khác nhau về số notron
Sai.Đồng vị là những nguyên tử cùng p và khác n
(2) Trong nguyên tử số proton luôn luôn bằng số electron và bằng điện tích hạt nhân
Đúng
, nCO2 – nH2O = c – a = 0,02
Mà : nBr2 = b + 2c = a + b + c + c – a = 0,1 + 0,02 = 0,12 mol
=> m = 120g
Câu 31: Đáp án : C
nCO2 = 0,15 mol ; nH2O = 0,2 mol
Vì ancol no => nancol = nH2O – nCO2 = 0,05 mol
=> Số C = 3
Vì nCu(OH)2 = 0,01 mol => nancol pứ = 0,02 mol < 0,05
=> 2 ancol có 1 ancol không phản ứng với Cu(OH)2 là HOCH2CH2CH2OH ; C3H5(OH)3 với số mol lần lượt
là 0,03 và 0,02 mol
=> m = 4,12g
Câu 32: Đáp án : D
Câu 33: Đáp án : C
Chất X : CxHyOz + 3O2 -> xCO2 + 0,5yH2O
=> x + 0,5y = 5 và 3.2 + z = 2x + 0,5y
Lại có y ≤ 2x + 2 => x ≥ 2 ; y ≤ 6
=> x = z + 1
+) x = 2 => y = 6 ; z = 1 : C2H6O : C2H5OH ; CH3OCH3
+) x = 3 => y = 4 ; z = 2 : C3H4O2 : OHC-CH2-CHO ; CH2=CHCOOH ; HCOOCH=CH2 ; CH3-CO-CHO
Câu 34: Đáp án : B
C6H12O6 -> 2C2H5OH + 2CO2
, nancol = 80%.nGlucozo.2 = 25,6 mol
=> Vancol = 3,68 lit
Câu 35: Đáp án : D
Vì VCO2 = VH2O => nH2 = nC2H2
, nX = 0,8 mol => nC2H2 = nH2 = 0,4 mol
Bảo toàn khối lượng : mX = mY = 11,2g
, nBr2 = npi = 0,5 mol = npi ban đầu – nH2 pứ
X gồm : CH4O ; C2H4O2 ; CH2O với số mol lần lượt là : x ; y ; z
=> x = 0,4.(x + y + z)
Lại có : nCO2 = nC(X) = x + 2y + z = 0,064
Và 2nH2O = nH(X) = 4x + 4y + 2z = 0,168
=> x = 0,02 ; y = 0,014 ; z = 0,016 mol
=> mX = 1,96g
=> trong 4,9g X có : nCH3COOH = 0,014.2,5 = 0,035 mol
=> nCu(OH)2 = ½ nCH3COOH = 0,0175 mol
=> mCu(OH)2 = 1,715g
Câu 42: Đáp án : C
Anilin không có khả năng làm xanh quì tím
Anilin phản ứng với Brom dư tạo 2,4,6-tribrom anilin
Anilin tác dụng với Brom vì tính chất của vòng thơm
Axit amin đơn giản nhất là H2NCH2COOH
Thêm phenolphtalein vào dung dịch dimetylamin xuất hiện màu hồng vì dimetylamin có tính bazo mạnh
Câu 43: Đáp án : C
Câu 44: Đáp án : A
Câu 45: Đáp án : A
Giả sử chỉ có Zn => nZn = 0,09 mol => nHCl = 0,18 mol => V = 180 ml
Nếu chỉ có Mg => nMg =0,24 mol => nHCl = 0,48 mol => V = 480 ml
=> 180 ml < VHCl < 480 ml
Câu 46: Đáp án : B
Các polime thỏa mãn : Plexiglas ; Teflon ; cao su buna ; tơ nitron
Câu 47: Đáp án : A
Dựa vào dãy điện hóa
Câu 48: Đáp án : A
nBa = 0,05 mol > nSO4 = 0,03mol
=> Chất rắn gồm 0,03 mol BaSO4 và Al2O3