Đề thi thử + đáp án THPT lê lợi thanh hóa - Pdf 34

SỞ GD& ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

Đề chính thức
Gồm có 05 trang

ĐỀ THI KSCL CÁC MÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN 2
NĂM HỌC: 2015 - 2016
Môn: Vật lý - Lớp 12
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề: 109

Câu 1: Công thức tính tần số dao động của con lắc lò xo là
1 k
1 m
m
k
A. f =
B. f =
C. f = 2π
D. f = 2π
2π m
2π k
k
m
Câu 2: Công thức tính khoảng vân giao thoa trong thí nghiệm giao thoa của I-âng là
D
λa
λD
λD
A. i =

C. Mắt không nhìn thấy ở ngoài miền đỏ
D. Có bước sóng nhỏ hơn so với ánh sáng thường
Câu 6: Một người quan sát mặt biển thấy có 5 ngọn sóng đi qua trước mặt mình trong khoảng thời
gian 10s và đo được khoảng cách giữa 2 ngọn sóng liên tiếp bằng 5m. Coi sóng biển là sóng ngang.
Tốc độ lan truyền của sóng biển là
A. v = 6 m/s.
B. v = 4 m/s.
C. v = 2 m/s.
D. v = 8 m/s.
Câu 7: Hai sóng kết hợp là hai sóng có
A. cùng tần số.
B. cùng biên độ.
C. hiệu số pha không đổi theo thời gian.
D. cùng tần số và độ lệch pha không đổi.
Câu 8: Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC thì
A. độ lệch pha của uR và u là π/2.
B. pha của uC nhanh hơn pha của i một góc π/2.
C. pha của uL nhanh hơn pha của i một góc π/2.
D. pha của uR nhanh hơn pha của i một góc π/2.
Câu 9: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường với tốc độ v. Bước sóng của sóng này trong
môi trường đó là λ. Chu kỳ dao động T của sóng có biểu thức là
A. T = v.λ
B. T = v/λ
C. T = 2πv/λ
D. T = λ/v
Câu 10: Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2cos100πt(A). Cường độ
dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A. I = 4A
B. I = 2,83A
C. I = 2A

B. A = 2 cm và ω = 5π (rad/s).
C. A = 2 cm và ω = 5 (rad/s).
D. A = 2 cm và ω = π/3 (rad/s).
Câu 16: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 150 N/m và có năng lượng dao động là E = 0,12 J. Biên độ
dao động của con lắc có giá trị là
A. A = 2 cm
B. A = 0,04 m
C. A = 0,4 m
D. A = 4 mm
Câu 17: Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời
gian?
A. Tần số góc
B. Biên độ.
C. Giá trị tức thời.
D. Pha ban đầu.
Câu 18: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc bằng

1
A. ω = 2π LC
B. ω = LC
C. ω =
D. ω =
LC
LC
Câu 19: Chiếu một chùm tia sáng hẹp qua một lăng kính. Chùm tia sáng đó sẽ tách thành các chùm
tia sáng có màu khác nhau. Hiện tượng này gọi là
A. giao thoa ánh sáng. B. tán sắc ánh sáng.
C. khúc xạ ánh sáng. D. nhiễu xạ ánh sáng.
Câu 20: Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại
như cũ gọi là

v
A. amax = max
B. amax = −
C. amax =
D. amax = max
2πT
T
T
T
Câu 25: Vật dao động điều hòa, gọi t1 là thời gian ngắn nhất vật đi từ VTCB đến li độ x = A/2 và t2 là
thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí li độ x = A/2 đến biên dương. Ta có
A. t1 = t2
B. t1 = 0,5t2
C. t1 = 2t2
D. t1 = 4t2
Trang 2/7 - Mã đề thi 109


Câu 26: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, điện áp hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 100 V. Tìm
UR biết ZL = R = 2ZC .
A. 60 V .
B. 120 V.
C. 40 V .
D. 80 V.
Câu 27: Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80 cm, đầu B giữ cố định, đầu A gắn với cần rung dao
động điều hòa với tần số ƒ = 50 Hz theo phương vuông góc với AB. Trên dây có một sóng dừng với
4 bụng sóng, coi A và B là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. v = 20 m/s.
B. v = 5 m/s.
C. v = 10 m/s.

Câu 32: Một học sinh làm thí nghiệm đo bước sóng của nguồn sáng bằng thí nghiệm khe Young.
Khoảng cách hai khe sáng là 1,00 ± 0,05 (mm). Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn đo
được là 2000 ± 1,54 (mm); khoảng cách 10 vân sáng liên tiếp đo được là 10,80 ± 0,14 (mm). Kết quả
bước sóng bằng
A. 0,54μm ± 6,37%
B. 0,54μm ± 6,22%
C. 0,6μm ± 6,22%
D. 0,6μm ± 6,37%

Câu 33: Đặt điện áp u = U0cos(ωt +
) (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm R và cuộn cảm thuần L
3

mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i = I 0cos(ωt +
) (A). Tỉ số điện trở thuần R
12
và cảm kháng của cuộn cảm là
A. 3 .
B. 1.
C. 3 /2.
D. 1/2.
Câu 34: Hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 12 cm dao động theo phương trình
uA = a1cos(20πt) cm và uB = a2cos(20πt + ) cm. Tốc độ truyền sóng là 20 cm/s. Điểm dao động với
biên độ cực tiểu trên AB cách trung điểm O của AB một khoảng lớn nhất bằng
A. 6,25 cm.
B. 5,25 cm.
C. 6,75 cm
D. 5,75 cm.
Câu 35: Cho mạch RLC nối tiếp. Trong đó R và L xác định, C có thể thay đổi được. Khi C = C1 và
C = C2 thì UC có cùng giá trị. Khi C = C0 thì UC đạt cực đại. Mối liên hệ giữa C1, C2 và C0 là

cách nhau một khoảng bằng a, có mức cường độ âm lần lượt là L M = 30 dB và LN = 10 dB. Biết
nguồn âm là đẳng hướng. Nếu nguồn âm đó đặt tại điểm M thì mức cường độ âm tại N là
A. 11 dB.
B. 7 dB.
C. 9 dB.
D. 12 dB.
Câu 39: Tại thị trấn Thọ Xuân, một máy đang phát sóng điện từ. Xét một phương truyền có phương
thẳng đứng hướng lên. Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền, véc tơ cường độ điện trường
đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam. Khi đó véc tơ cảm ứng từ có
A. độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc
B. độ lớn cực đại và hướng về phía Đông.
C. độ lớn cực đại và hướng về phía Tây.
D. độ lớn bằng không.
Câu 40: Con lắc lò xo có độ cứng k = 50 N/m dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số
góc là 10 rad/s, lấy g = 10m/s2. Chọn gốc toạ độ O ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng lên và khi
v = 0 thì lò xo không biến dạng. Lực đàn hồi tác dụng vào vật khi vật đang đi lên với vận tốc
v = 80 cm/s là
A. 2,5 N.
B. 2 N hoặc 8 N
C. 5 N.
D. 1,6 N.
Câu 41: Hai vật dao động điều hòa cùng tần số góc ω (rad/s), biên độ A1 + A2 = 2 8 (cm). Tại một
thời điểm t(s), vật 1 có li độ x 1 và vận tốc v1, vật 2 có li độ x 2 và vận tốc v2 thỏa mãn: x1.x2 = 8t. Tìm
giá trị nhỏ nhất của ω .
A. ω min = 1 rad/s
B. ω min = 2 rad/s
C. ω min = 4 rad/s
D. ω min = 8 rad/s
Câu 42: Cho một sóng dọc với biên độ 2 cm truyền qua một lò xo thì thấy khoảng cách gần nhau
nhất giữa hai điểm B và C trên lò xo là 16 cm. Vị trí cân bằng của B và C cách nhau 20 cm và nhỏ

Câu 46: Trên sợi dây có ba điểm M, N và P, khi sóng chưa lan truyền thì N là trung điểm của đoạn
MP. Khi sóng truyền từ M đến P với biên độ không đổi thì vào thời điểm t 1 M và P là hai điểm gần
nhau nhất mà các phần tử tại đó có li độ tương ứng là -6mm; 6mm. Vào thời điểm kế tiếp gần nhất
t2 = t1 + 0,75s thì li độ của các phần tử tại M và P đều là 2,5mm. Tốc độ dao động của phần tử N vào
thời điểm t1 có giá trị gần đúng nhất
A. 4,1cm/s
B. 8cm/s
C. 1,4cm/s
D. 2,8cm/s
Trang 4/7 - Mã đề thi 109


Câu 47: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 120 V, tần số f thay đổi được vào hai đầu
đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm L, điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp theo thứ tự đó. Khi
tần số là f1 thì điện áp hai đầu đoạn mạch chứa RC và điện áp hai đầu cuộn dây L lệch pha nhau một
góc 1350. Khi tần số là f2 thì điện áp hai đầu đoạn mạch chứa RL và điện áp hai đầu tụ điện lệch pha
nhau một góc 1350. Khi tần số là f3 thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Biết rằng
2
2
 f2   f2 
96
. Điều chỉnh tần số đến khi điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại
2 ÷ − ÷ =
f
f
25
3
1



2
3
6
4
 2π

t + ϕ ÷( V ) vào hai đầu mạch
 T


Câu 50: Đặt điện áp xoay chiều u = U 0cos 

AB gồm đoạn AM chứa R, đoạn MN chứa cuộn dây có điện trở r, đoạn
NB chứa tụ điện. Biết R = r. Đồ thị biểu diễn điện áp u AN và uMB như hình
vẽ. Giá trị U0 bằng:
A. 48 5 V
B. 24 10 V
C. 120 V
D. 60 2 V

60
O
- 60

u (V)
uAN

T
2


7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36

B
B
C
D
B
C
D
C
A
C
B
A
A
B
B
A
D
D
B
D
B
A
A
A
B
B
A
D
A
D

23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

Mã đề 271

B
A
B
B
D
D
A
B
A
B
B
A
A
B
D
A
B
D
D
C

Câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8

39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

Mã đề 312
A
C
C
D
D
D
B
C
D
B
D
C
B
B
C
B

D
B
A
A

Câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24

A
D
D
B
C
D
A
D
C
A
B
C
B
A
B
B
A
D
B
A
B
B
B
C
D
B
C
A
B
B


 f   f  96
một góc 135 . Khi tần số là f3 thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Biết rằng  2 2 ÷ −  2 ÷ =
.
25
 f3   f1 
Điều chỉnh tần số đến khi điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại là U Cmax. Giá trị UCmax
gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 123 V.
B. 223 V.
C. 130 V.
D. 180,3 V.
uuur uur
1
1
Giải: Khi f = f1 thì (u RC ; u L ) = 1350 ⇒ vẽ giãn đồ ra có được: Z1C = R ⇒ ω1 =
và C =
(1).
Rω1
RC
uuur uur
R
R
Khi f = f2 thì (u RL ; u C ) = 1350 ⇒ vẽ giãn đồ ra có được: Z 2L = R ⇒ ω2 = và L =
(2).
ω2
L
0

Khi f = f3 thì cộng hưởng ⇒ ω3 =

2U
U C max =
2
ω2  ω2  .
4.
− ÷
ω1  ω1 

Thay (5) vào ta được:

U C max =

2.120
96
25

= 122, 48 (V)

.

2. Cho một sóng dọc với biên độ 2 cm truyền qua một lò xo thì thấy khoảng cách gần nhau nhất giữa
hai điểm B và C trên lò xo là 16 cm. Vị trí cân bằng của B và C cách nhau 20 cm và nhỏ hơn nửa
bước sóng. Cho tần số sóng là 15 Hz. Tính tốc độ truyền sóng.
A. 24 m/s.
B. 12 m/s
C. 10 m/s.
D. 20 m/s.
Giải : Gọi OB, OC là 2 vị tria cân bằng của B và C (OBOC=20cm=d<λ/2 => λ>40cm)
Giả sử phương trình dao động của B và C là uB=2cosωt và uC= 2cos(ωt-2πd/λ).
Khoảng cách BC là L= d-(uB-uC)  L = d+4sin(πd/λ).sin(ωt-πd/λ)

<=> ω min =
=1
A1 A2 sin( −2ωt − α )
8.1
(rad/s)

Trang 7/7 - Mã đề thi 109




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status