Báo cáo thực tập: : Thực trạng các phần hành kế toán, nhận xét và kiến nghị về công tác kế toán tại Công ty TNHH SUVINA - Pdf 34

Trường đại học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa kế toán Kiểm toán

DANH MỤC SƠ ĐỒ
Sơ đồ 1 .1: Sơ đồ tổ chức quản lý của công ty TNHH SUVINA.........................................14
Sơ đồ 2.1: Sơ đồ bộ máy kế toán của công ty TNHH SUVINA..........................................18
Sơ đồ 2.2: Sơ đồ trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức Nhật ký chung..............................26
Sơ đồ 2.4: Sơ đồ quy trình luân chuyển chứng từ:..............................................................56
Sơ đồ 2.5: Quy trình thu tiền tại Công ty.............................................................................58
Sơ đồ 2.6: Quy trình chi tiền tại Công ty.............................................................................60

Phạm Hồng Ngọc- CĐ ĐHKT2

Báo cáo tốt nghiệp


Trường đại học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa kế toán Kiểm toán

DANH MỤC BẢNG BIỂU
Biểu 1.1: Một số công trình tiêu biểu mà cán bộ công nhân viên công ty đã và dang thi
công........................................................................................................................................9
Biểu 1.2: Bảng kê năng lực thiết bị thi công chủ yếu..........................................................12
Biểu 1.3: Bảng kê năng lực cán bộ quản lý và chuyên môn................................................13
Biểu 1.4: Bảng so sánh kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty trong những
năm gần đây..........................................................................................................................15
ĐVT: Đồng...........................................................................................................................16
Biểu 2.1: DANH MỤC CHỨNG TỪ KẾ TOÁN................................................................22
Biểu 2.2.: giấy đề nghị thanh toán........................................................................................38


Cổ phần

XD

Xây dựng

TM

Thương mại

TK

Tài khoản

NVL

Nguyên vật liệu

CCDC

Công cụ dụng cụ

TSCĐ HH

Tài sản cố định hữu hình

NG

Nguyên giá


Công nhân viên

TC-HC

Tổ chức hành chính

KT

Kỹ thuật

KH-KD

Kế hoạch kinh doanh

TC-KT

Tài chính kế toán

Phạm Hồng Ngọc- CĐ ĐHKT2

Báo cáo tốt nghiệp


Trường đại học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa kế toán Kiểm toán

LỜI NÓI ĐẦU
Để hội nhập vào nền kinh tế thị trường, thay đổi cùng thế giới với xu

Trng i hc Cụng Nghip H Ni

Khoa k toỏn Kim toỏn

Sinh Viờn
Phm Hng Ngc
PHN 1: TNG QUAN V

CễNG TY TNHH SUVINA.

1.1.

S hỡnh thnh v phỏt trin ca Cụng ty TNHH SUVINA.

1.2.

S hỡnh thnh ca Cụng ty TNHH SUVINA.
CễNG TY TNHH SUVINA

- Tên tiếng anh: SUVINA COMPANY LIMITED.
- Tên viết tắt: SUVINA CO., LTD.
- Địa chỉ trụ sở chính: S 50, ngừ 215 nh Cụng Thng, Phng
nh Cụng, Qun Hong Mai, Thnh ph H Ni.
- Điện thoại: 04.66567835.
Fax:
- Mã số doanh nghiệp: 0104410265 (Đăng ký lần đầu 05/10/2010, đăng
ký thay đổi lần thứ 4: 06/10/2010).
- Số tài khoản: 12010000440567 Tại Sở giao dịch 1 - Ngân hàng TMCP
Đầu t & Phát triển Việt Nam.


Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
trong các cửa hàng chuyên doanh.
Vệ sinh chung nhà cửa.
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác.
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan.
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao.
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại.
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp.
Bán buôn kim loại và quặng kim loại.
Sản xuất các cấu kiện kim loại.
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại cha đợc phân vào đâu.
Sản xuất sản phẩm từ Plastic.
Sản xuất thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh.
Sản xuất đồ gỗ xây dựng.
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác.
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp.
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác.
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình.

Phm Hng Ngc- C HKT2

Bỏo cỏo tt nghip


Trng i hc Cụng Nghip H Ni

Khoa k toỏn Kim toỏn

Bán lẻ đồ điện gia dụng, giờng, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tơng tự,


Trng i hc Cụng Nghip H Ni

Khoa k toỏn Kim toỏn

Biu 1.1: Mt s cụng trỡnh tiờu biu m cỏn b cụng
nhõn viờn cụng ty ó v dang thi cụng.
Stt

I
1

2
3

4

5

6
7
8

8

9

Tên công trình

Giá trị hợp

15.545.000 02/2010

6.329.402 03/2011

Xây dựng trung tâm văn hóa
6.424.694 05/2010
TDTT Xã Xuân Phơng
Hạng mục: Xây trát trong
15.389.724 08/2014
nhà - Dự án Nhà chung c cao
tầng khu nhà ở phía đông hồ
Nghĩa Đô
Hạng mục: Xây trát trong
15.389.724 08/2014
nhà - Dự án Nhà chung c cao
tầng khu nhà ở phía đông hồ
Nghĩa Đô
Trụ sở giao dịch kiêm kho
20.906.707 05/2014
chi nhánh NHCT Bến Tre

Phm Hng Ngc- C HKT2

6/2011

Tên Cơ quan ký hợp
đồng

Công ty CP T vấn
thiết kế & Xây dựng


10

II
1

2

3

4

5
6

7

Khoa k toỏn Kim toỏn

Xây dựng cụm kho vật
10.000.000 07/2014
chứng Cục thi hành án dân
sự tỉnh Tiền Giang và Chi
cục thi hành án dân sự TP
Mỹ Tho kết hợp trụ sở làm
việc chi cục thi hành án dân
sự TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền
Giang
Công trình xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật
Thi công gói thầu RA1

Phm Hng Ngc- C HKT2

TMCP Công thơng
Việt Nam CN
Bến Tre
02/2015 Công ty CP Xây lắp
& Sản xuất CN/ Chủ
đầu t: Cục thi hành
án dân sự tỉnh Tiền
Giang

12/2012 Công ty TNHH công
trình và thiết bị vật t/
Chủ đầu t: Ban
QLDA 2 - BGTVT

11/2015 Công ty CP Đầu t &
Phát triển nông thôn
10-VINACCO
04/2015 Nhà máy Samsung
SEVT Công ty
TNHH An Minh

01/2014 Công ty CP Đầu t
Phát triển Yên Bình
8/2015
4/2016

8/2014


Xanh

Đại diện nhà thầu

Bỏo cỏo tt nghip


Trng i hc Cụng Nghip H Ni

Khoa k toỏn Kim toỏn

Biu 1.2: Bng kờ nng lc thit b thi cụng ch yu.
TT

1

Loại thiết bị thi công

Số lợng

Công suất

Tính năng

Đầm cóc
Máy trộn bê tông, máy trộn
vữa

03
05


Hàn thép

6

Máy cắt sắt

03

1,5kw

Cắt sắt

7

Máy bơm 1KW-5KW

10

1-5kw

Bơm nớc

8

Ôtô tải các loại từ 5T-20T

06

5T-20T

12
LIUGONG
11

13 Máy nén khí
Máy ủi bánh xích Komatsu
D39P, D41P
16 Máy phát điện
14

02

Đào xúc đất
San gạt đất,
cấp phối đá
Lu nền, mặt
đờng
Rải bê tông
nhựa
Thổi bụi mặt
đờng

Năm sản
xuất

Nhật

2010

Việt Nam

Nhật

2010

Trung
Quốc
Trung
Quốc

2011

2011

2010
2009

San ủi đất

Nhật

2009

Phát điện

Nhật

2010

5000



Nớc sản
xuất

02

40KVA

Bỏo cỏo tt nghip


Trng i hc Cụng Nghip H Ni

Khoa k toỏn Kim toỏn

Biu 1.3: Bng kờ nng lc cỏn b qun lý v chuyờn
mụn.
TT

Năng lực chuyên môn

Số lợng

Kinh nghiệm
>5
năm
5 năm

1


Kỹ s xây dựng cầu đờng bộ

16

10

06

5

Kỹ s thủy lợi

04

02

02

6

Kỹ s cấp thoát nớc

06

04

02

7


05

02

03

11 Kỹ s cơ khí

01

0

01

12 Cử nhân cao đẳng các loại

30

10

20

13 Công nhân kỹ thuật

100

30

70



BỘ PHẬN
CẦU
ĐƯỜNG
BỘ

Phạm Hồng Ngọc- CĐ ĐHKT2

PHÒNG
KỸ
THUẬT

PHÒNG
KINH
DOANH

PHÒNG
HÀNH
CHÍNH –
NHÂN SỰ

SỰ

BỘ PHẬN
DÂN
DỤNG

BỘ PHẬN
THIẾT KẾ


các thư mục hành chính đôn đốc lịch trực và kiểm tra lịch trực của bảo vệ.
1.2 Tình hình sản xuất kinh doanh của công ty trong 3 năm gần đây.
Biểu 1.4: Bảng so sánh kết quả hoạt động sản xuất
kinh doanh của công ty trong những năm gần đây.

Phạm Hồng Ngọc- CĐ ĐHKT2

Báo cáo tốt nghiệp


Trường đại học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa kế toán Kiểm toán

ĐVT: Đồng

Chỉ tiêu
Tổng doanh
thu
Doanh thu
thuần
Giá vốn hàng
bán
Chi phí bán
hàng

Năm 2012

Năm 2013


thuế
Thuế TNDN
phải nộp
Tổng lợi
nhuận sau thuế

12.09
1.26
16.35

840.201.060

973.194.627

1.132.269.702 159.075.075

210.005.265

243.298.657

283.067.426 39.768.769

16.35

630.015.795

729.995.970

849.202.276 119.206.306



Trường đại học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa kế toán Kiểm toán

PHẦN 2: THỰC TRẠNG MỘT SỐ PHẦN HÀNH KẾ TOÁN
CHỦ YẾU TẠI CÔNG TY TNHH SUVINA.
2.1 Những vấn đề chung về công tác kế toán của công ty
2.1.1 Đặc điểm tổ chức công tác kế toán tại công ty TNHH SUVINA.
Sơ đồ bộ máy kế toán
Sơ đồ 2.1: Sơ đồ bộ máy kế toán của công ty TNHH SUVINA.
TRƯỞNG PHÒNG
TÀI CHÍNH – KẾ
TOÁN

KẾ TOÁN
THANH
TOÁN

KẾ TOÁN
CÔNG NỢ
PHẢI THU,
PHẢI TRẢ

KẾ TOÁN
TIỀN
LƯƠNG,
GIÁ THÀNH,
TSCĐ,
TỔNG HỢP


Phạm Hồng Ngọc- CĐ ĐHKT2

Báo cáo tốt nghiệp


Trường đại học Công Nghiệp Hà Nội


-

Khoa kế toán Kiểm toán

Kế toán thanh toán
In phiếu thu, phiếu chi, làm thanh toán các chứng từ có liên quan

đến tiền mặt. Hồ sơ phải sắp xếp gọn gàng và theo trình tự. Đối chiếu và chốt
sổ, kiểm kê quỹ hàng tháng, báo cáo tồn quỹ hàng ngày, in sổ quỹ các tháng
có đối chiếu để nộp.
-

Làm hồ sơ thanh toán và giải ngân với các ngân hàng; hồ sơ hạn

mức, theo dõi công nợ tiền gửi, tiền vay của các tổ chức tín dụng. Báo cáo số
dư tiền gửi, tiền vay hàng tháng, khớp sổ với ngân hàng hàng tháng.
-

Cập nhật và kê khai thuế đầu vào hàng tháng ( mảng tiền mặt và

tiền gửi ngân hàng ). In bảng kê và đính kem hóa đơn đỏ nộp cho kế toán tổng

Trường đại học Công Nghiệp Hà Nội


-

Khoa kế toán Kiểm toán

Kế toán tiền lương, giá thành, TSCĐ, tổng hợp
Kiểm tra toàn bộ kê khai thuế đầu ra, đầu vào ở tất cả các bộ phận,

lên tổng hợp quyết toán thuế và nộp tờ khai quyết toán thuế hàng tháng
- Định kỳ hàng tháng tính giá thành các sản phẩm sản xuất ra, in sổ
tính giá thành theo quý, so sánh giữa giá thành thực tế quý này với quý trước
để đánh giá sự biến động của giá thành
- Hạch toán tiền lương và bảo hiểm cho cán bộ công nhân viên hàng
tháng
-

Viết hóa đơn bán hàng và kê khai thuế GTGT đầu ra
Theo dõi TSCĐ, trích khấu hao hàng tháng để tính giá thành, in sổ

TSCĐ các quý
- Kiểm tra tính hợp lý của toàn bộ số liệu, hướng dẫn tất cả các bộ
phận hạch toán đúng, đủ và đối chiếu chéo giữa tất cả các bộ phận. In toàn bộ
các báo cáo quyết toán của quý, năm.

Kế toán kho nguyên liệu và CCDC
-

Viết phiếu nhập, xuất kho nguyên vật liệu đầu vào, công cụ dụng cụ

* Niên độ kế toán:
Theo quy định của Bộ Tài chính, niên độ kế toán của Công ty bắt đầu từ
ngày 1/1 và kết thúc vào ngày 31/12 năm dương lịch.
* Hình thức kế toán áp dụng: Công ty đang áp dụng hình thức kế toán
“Nhật ký chung”
* Tỷ giá sử dụng trong quy đổi ngoại tệ: Nếu phát sinh các nghiệp vụ
liên quan đến ngoại tệ thì Công ty quy đổi về VNĐ theo tỷ giá thực tế tại ngày
phát sinh nghiệp vụ đó.
* Phương pháp tính thuế GTGT: Công ty tính thuế GTGT theo phương
pháp khấu trừ.
* Phương pháp kế toán hàng tồn kho: Công ty hạch toán hàng tồn kho
theo phương pháp kê khai thường xuyên.
* Phương pháp khấu hao tài sản cố định: Công ty thực hiện khấu hao
TSCĐtheo phương pháp đường thẳng.
* Phương pháp tính giá hàng tồn kho
Hàng xuất kho được tính theo phương pháp giá thực tế bình quân sau
mỗi lần nhập.
2.1.3 Hệ thốngchứng từ và sổ sách kế toán .
Công ty sử dụng hệ thống chứng từ kế toán do Bộ Tài chính ban hành,
bao gồm cả chứng từ bắt buộc và chứng từ hướng dẫn.
* Chứng từ lao động tiền lương
- Bảng chấm công
- Bảng thanh toán tiền lương
- Bảng thanh toán tiền thưởng
- Bảng phân bổ tiền lương và bảo hiểm xã hội
* Chứng từ tiền tệ
- Phiếu thu

Phạm Hồng Ngọc- CĐ ĐHKT2


doanh nghiệp”
Biểu 2.1: DANH MỤC CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
T
T

TÊN CHỨNG TỪ

Phạm Hồng Ngọc- CĐ ĐHKT2

SỐ HIỆU

TÍNH CHẤT

Báo cáo tốt nghiệp


Trường đại học Công Nghiệp Hà Nội

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

Bảng thanh toán tiền thưởng
03-LĐTL
Giấy đi đường
04-LĐTL
Phiếu xác nhận sản phẩm hoặc công việc 05-LĐTL
hoàn thành
Bảng thanh toán tiền làm thêm giờ
06-LĐTL
Bảng thanh toán tiền thuê ngoài
07-LĐTL
Hợp đồng giao khoán
08-LĐTL
Biên bản thanh lý (nghiệm thu) hợp đồng 09-LĐTL
giao khoán
Bảng kê trích nộp các khoản theo lương
10-LĐTL
Bảng phân bổ tiền lương và bảo hiểm xã 11-LĐTL
hội
II- Hàng tồn kho
Phiếu nhập kho
01-VT
Phiếu xuất kho
02-VT
Biên bản kiểm nghiệm vật tư, công cụ, 03-VT
sản phẩm, hàng hoá
Phiếu báo vật tư còn lại cuối kỳ
04-VT
Biên bản kiểm kê vật tư, công cụ, sản 05-VT
phẩm, hàng hoá
Bảng kê mua hàng

HD
(*)

x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x

x
x
x

Bảng kê vàng, bạc, kim khí quý, đá quý
07-TT
Bảng kiểm kê quỹ (dùng cho VND)
08a-TT
Bảng kiểm kê quỹ (dùng cho ngoại tệ, 08b-TT
vàng, bạc, kim khí quý, đá quý)
Bảng kê chi tiền
09-TT
V- Tài sản cố định
Biên bản giao nhận TSCĐ
01-TSCĐ
Biên bản thanh lý TSCĐ
02-TSCĐ
Biên bản bàn giao TSCĐ sửa chữa lớn 03-TSCĐ
hoàn thành
Biên bản đánh giá lại TSCĐ
04-TSCĐ
Biên bản kiểm kê TSCĐ
05-TSCĐ
Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ
06-TSCĐ
B- CHỨNG TỪ BAN HÀNH THEO CÁC VĂN BẢN PHÁP
KHÁC
Giấy chứng nhận nghỉ ốm hưởng BHXH
Danh sách người nghỉ hưởng trợ cấp ốm
đau, thai sản
Hoá đơn Giá trị gia tăng
01GTKT3/0 x
01
Hoá đơn bán hàng thông thường

Ghi chú:

(*) BB: Mẫu bắt buộc
(*) HD: Mẫu hướng dẫn
Hệ thống chứng từ kế toán của Công ty được tổ chức luân chuyển theo trình tự sau:
- Các bộ phận liên quan lập, tiếp nhận và xử lý chứng từ kế toán.
- Kế toán viên, kế toán trưởng kiểm tra và ký chứng từ kế toán hoặc trình Giám đốc
doanh nghiệp ký duyệt.
- Phân loại, sắp xếp chứng từ kế toán, định khoản và ghi sổ kế toán.

Để phù hợp với đặc thù kinh doanh và quy trình công nghệ của Công ty
một số tài khoản được mở chi tiết cho tiện theo dõi và quản lý:

Phạm Hồng Ngọc- CĐ ĐHKT2

Báo cáo tốt nghiệp


Trường đại học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa kế toán Kiểm toán

Các tài khoản vật tư, hàng hoá, thành phẩm được chi tiết theo loại
Các tài khoản doanh thu, chi phí sản xuất được chi tiết theo đối tượng
tập hợp chi phí và tính giá thành công trình.

Phạm Hồng Ngọc- CĐ ĐHKT2

Báo cáo tốt nghiệp


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status