LỜI CẢM ƠN
Để hoàn thành khóa luận tốt nghiệp này và có những thành công nhƣ ngày hôm nay,
em xin gửi lời cảm ơn chân thành nhất đến:
Cô Th.S Trần Thị Nguyệt Sƣơng, ngƣời đã hƣớng dẫn giúp đỡ rất tận tâm, nhiệt
tình, cung cấp những kiến thức chuyên sâu, những kinh nghiệm sống trong suốt quá
trình em thực tập và làm luận văn tốt nghiệp.
Các thầy cô khoa Môi trƣờng và Bảo hộ lao động đã tận tình truyền dạy những kiến
thức chuyên ngành, đã tạo điệu kiện tốt nhất để em có thể hoàn thành tốt khóa luận
tốt nghiệp.
Anh Trần Minh Phƣớc, cùng toàn bộ anh chị trong Công ty TNHH MTV Đóng Tàu
và Công Nghiệp Hàng Hải Sài Gòn đã giúp đỡ, tạo điều kiện và cung cấp nhiều tài
liệu quý báu giúp em hoàn thành tốt luận văn.
Các anh chị, bạn bè đã giúp đỡ, góp ý, chia sẻ và trao đổi những thông tin của đề tài
luận văn.
Và cuối cùng, xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến bố mẹ đã sinh thành, nuôi nấng, dạy
dỗ, khuyến khích, động viên và luôn tạo điều kiện tốt nhất cho con trong quá trình
học tập và cuộc sống.
Em xin chân thành cảm ơn!
Kính chúc bố mẹ, thầy cô, anh chị, bạn bè nhiều sức khỏe và luôn vui vẻ!
Sinh viên
Đỗ Thị Bích Nƣơng
MỤC LỤC
CHƢƠNG 1. MỞ ĐẦU ................................................................................................... 1
1.1. Đặt vấn đề .................................................................................................................. 1
1.2. Mục tiêu nghiên cứu................................................................................................... 2
1.3. Đối tƣợng nghiên cứu ................................................................................................ 2
1.4. Phạm vi nghiên cứu .................................................................................................... 2
3.1.1. Tỷ lệ nam nữ ......................................................................................................... 18
3.1.2. Tuổi đời ................................................................................................................. 18
3.1.3. Trình độ tay nghề .................................................................................................. 19
3.1.4. Phân loại sức khỏe ................................................................................................ 20
3.2. Hệ thống các văn bản pháp luật về an toàn vệ sinh lao động .................................. 20
3.2.1. Hệ thống các văn bản pháp luật về an toàn vệ sinh lao động cấp nhà nƣớc ......... 20
3.2.2. Các văn bản pháp l riêng của công ty ................................................................. 20
3.3. Tổ chức bộ máy pháp l
TVS Đ .......................................................................... 21
3.3.1. Hội đồng bảo hộ lao động ..................................................................................... 21
3.3.2. Mạng lƣới TVSV................................................................................................ 22
3.3.3. Bộ phận y tế .......................................................................................................... 23
3.3.4. Bộ phận TVS Đ................................................................................................. 24
3.3.5. Vai trò của tổ chức Công đoàn trong công tác BH Đ .......................................... 25
3.3.6. Đánh giá việc lập kế hoạch BH Đ ....................................................................... 25
3.3.7. Thực trạng công tác kiểm tra và tự kiểm tra ......................................................... 26
3.3.8. Hiệu quả áp dụng hệ thống quản lý chất lƣợng ISO 9001:2008 của công ty ....... 27
3.4. Thực trạng công tác n toàn lao động tại công ty ................................................... 28
3.4.1. Thực trạng T Đ dây chuyên công nghệ, máy móc thiết bị ............................... 28
3.4.2. Thực trạng n toàn lao động máy móc, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt ............ 29
3.4.3. Thực trạng an toàn điện, chống s t ....................................................................... 30
3.4.4. Đánh giá thực trạng TVS Đ tại nhà xƣởng, nhà kho và xƣởng dock .............. 30
3.4.4.1. Nhà xƣởng .......................................................................................................... 30
3.4.4.2. Xƣởng Dock ....................................................................................................... 31
3.4.4.3. Nhà kho .............................................................................................................. 31
3.4.5. Thực trạng an toàn phòng cháy chữa cháy............................................................ 31
3.4.6. Thực trạng an toàn hóa chất và nhiên liệu sản xuất .............................................. 33
3.5. Thực trạng công tác quản l và chăm sóc sức khỏe cho ngƣời lao động ................ 34
4.2. Cơ sở lựa chọn mô hình ........................................................................................... 47
4.3. Khả năng đáp ứng các yêu cầu của PAS 99 ............................................................. 52
4.4. Các công việc thực hiện khi ứng dụng hệ thống quản l tích hợp ........................... 61
4.5. Đề xuất một số thủ tục/quy trình hệ cho việc tích hợp hệ thống quản lý theo tiêu
chuẩn PAS 99 vào công tác quản lý HSE của Công ty TNHH MTV Đóng Tàu và
Công nghiệp Hàng Hải Sài Gòn. ..................................................................................... 62
4.5.1. Quy trình nhận diện mối nguy, đánh giá rủi ro, nhận diện khía cạnh môi
trƣờng và đánh giá tác động môi trƣờng ......................................................................... 62
4.5.2. Thủ tục quy trình đào tạo ...................................................................................... 69
4.5.3. Thủ tục hành động khắc phục, phòng ngừa .......................................................... 72
CHƢƠNG 5. KẾT LUẬN – KIẾN NGHỊ ................................................................... 76
5.1. Kết luận .................................................................................................................... 76
5.2. Kiến nghị .................................................................................................................. 76
TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................................ 77
PHỤ LỤC ....................................................................................................................... 78
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
- TVS Đ
: An toàn vệ sinh lao động
- PAS
: Publicly Available Specification
- HSE
- BNN
: Bệnh nghề nghiệp
- BYT
: Bộ y tế
- T V ĐVN
: Tổng liên đoàn lao động Việt Nam
- ATVSV
: An toàn vệ sinh liên
- HĐ BH Đ
: Hội đồng bảo hộ lao động
- PTBVCN
: Phƣơng tiện bảo vệ cá nhân
- PCCN
: Phòng chống cháy nổ
- NSD Đ
- NĐ
: Nghị định
- KTAT
: Kỹ thuật an toàn
- CP
: Chính phủ
- TCVN
: Tiêu chuẩn Việt Nam
- QCVN
: Quy chuẩn Việt Nam
- TNHH MTV
: Trách nhiệm hữu hạn một thành viên
- TT
: Thông tƣ
- TTLT
hình thành và phát triển một hệ thống cảng biển hiện đại. Đây là những tiềm năng to
lớn mang tính chất chiến lƣợc để chúng ta đẩy mạnh phát triển kinh tế biển. Vị trí
nƣớc ta cũng kề cận ngay bên nhiều tuyến hàng hải quốc tế, là khu vực đang có tốc
độ phát triển kinh tế và thị trƣờng vận tải biển sôi động, tàu thuyền ra vào thuận
tiện, giao lƣu với các châu lục nhanh chóng, dễ dàng. Trong thời k tốc độ tăng
trƣởng kinh tế, ngoại thƣơng đƣợc nâng cao, vận tải hàng hoá bằng đƣờng biển
ngày càng chiếm một tỷ trọng lớn, vai trò của ngành hàng hải, trong đó có ngành
đóng tàu biển ngày càng trở nên quan trọng hơn bao giờ hết. Công nghiệp đóng tàu
biển là một ngành công nghiệp tổng hợp, đƣợc sử dụng nhiều sản phẩm của nhiều
ngành công nghiệp khác nhau. Do đó, công nghiệp đóng tàu biển phải trở thành một
ngành công nghiệp mũi nhọn, tạo thị trƣờng cho các ngành công nghiệp khác phát
triển, góp phần thực hiện thắng lợi đƣờng lối công nghiệp hoá - hiện đại hoá đất
nƣớc. Ngoài những lợi ích mà ngành đóng tàu mang lại thì trên thực tế ngành đóng
tàu luôn tiềm ẩn những nguy cơ mất an toàn, môi trƣờng làm việc của công nhân
trong ngành cũng đƣợc xem là môi trƣờng làm việc đặc biệt phức tạp, khắc nghiệt,
nặng nhọc nhƣ làm việc với nhiều không gian khác nhau (dƣới nƣớc, trên cạn, trong
hầm kín, trên cao…), hay tiếp xúc với nhiều loại máy móc thiết bị có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn (thiết bị nâng/hạ, bình chứa khí nén, bình chịu áp lực, pa
lăng cáp điện, pa lăng xích… ), với nhiều ngành nghề khác nhau (lắp ráp, hàn, sơn,
điện, máy, cơ khí…) và gây ra nhiều bệnh nghề nghiệp. Vì thế, các doanh nghiệp
phải tìm kiếm và áp dụng các giải pháp quản l đồng bộ cụ thể nhƣ hệ thống quản
l chất lƣợng ISO 9001, hệ thống quản l môi trƣờng ISO 14001, hệ thống quản l
an toàn và sức khỏe nghề nghiệp OHS S 18001, hệ thống quản l an toàn thực
phẩm ISO 22000, hệ thống quản l an toàn thông tin ISO/IEC 27001…nhằm kiểm
soát các khía cạnh hoạt động khác nhau trong doanh nghiệp, giảm thiểu rủi ro, tai
nạn lao động và bệnh nghề nghiệp. Nhƣng những hệ thống quản l này thƣờng đƣợc
xây dựng và triển khai riêng biệt hoặc chỉ mới tích hợp một phần các quá trình quản
l chung nhƣ kiểm soát tài liệu, kiểm soát hồ sơ… Theo nguyên tắc vận hành của
các tiêu chuẩn này thì về cơ bản tất cả các hệ thống quản l đều có phƣơng pháp
tiếp cận chung và hoàn toàn có thể kiểm soát, vận hành và áp dụng tích hợp. Việc
toàn, môi trƣờng và sức khỏe cho ngƣời lao động tại Công ty TNHH MTV Đóng
tàu và Công nghiệp Hàng Hải Sài Gòn.
1.6. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
1.6.1. Phƣơng pháp khảo sát thực tế
- Tình hình thực hiện công tác AT-VS Đ tại các phân xƣởng sản xuất trực tiếp.
- Khảo sát hiện trạng môi trƣờng tại công ty.
1.6.2. Phƣơng pháp hồi cứu tài liệu
- Tra cứu tài liệu về AT-VS Đ và các tiêu chuẩn ngành liên quan.
- Tra cứu tài liệu về nhận diện nguy cơ.
- Hồi cứu tài liệu nghiên cứu của các tác giả có nội dung liên quan đến đề tài.
- Tài liệu qua sách báo, Internet…
1.6.3. Phƣơng pháp thu thập, tổng hợp và phân tích tài liệu
- Tổng hợp tài liệu, thu thập có chọn lọc các thông tin, dữ liệu có liên quan đến đề
tài từ các nguồn dữ liệu (từ các đề tài nghiên cứu, tài liệu hội thảo, sách báo, từ
Internet…) về tiêu chuẩn tích hợp P S 99 sau đó phân tích, tổng hợp theo từng vấn
2
đề riêng biệt phục vụ cho nội dung đề tài). Tiến hành phân tích, đánh giá và nhận
xét các số liệu, tài liệu thu thập đƣợc, từ đó đề xuất các giải pháp tích hợp hệ thống
quản lý an toàn, chất lƣợng và môi trƣờng tại công ty.
1.6.4. Phƣơng pháp chuyên gia
- Trực tiếp hoặc gián tiếp tham khảo, hƣớng dẫn, nhận x t đánh giá của nhiều
chuyên gia trong lĩnh vực có liên quan.
3
CHƢƠNG 2. TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY TNHH MTV
ĐÓNG TÀU VÀ CÔNG NGHIỆP HÀNG HẢI SÀI GÒN VÀ
cùng với sự hỗ trợ của Tập đoàn Công nghiệp Tàu thủy Việt Nam - Công ty Đóng
tàu và Công nghiệp Hàng hải Sài Gòn đã tạo ra một tiềm năng về kỹ thuật đóng mới
và sửa chữa tàu biển, kết hợp song song với việc ứng dụng khoa học công nghệ vào
4
ngành công nghiệp đóng tàu - thực thi nhiệm vụ hàng đầu công nghiệp hóa - hiện
đại hóa đất nƣớc, góp phần hoàn thành chiến lƣợc phát triển ngành công nghiệp tàu
thủy Việt Nam.
2.1.2. Vị tr
ị
Các hƣớng tiếp giáp:
- Hƣớng đông giáp: Sông Nhà Bè.
- Hƣớng Tây giáp: Đƣờng Đào Trí, Phƣờng Phú Thuận, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh.
- Hƣớng Nam giáp: Công ty Đóng tàu n Phú.
- Hƣớng Bắc giáp: Kênh rạch Tam Đệ.
Tổng diện tích mặt bằng là 60.000 m2. Trong đó diện tích xây dựng: 15.000 m2.
5
Hình 1. Sơ đồ mặt bằng Công ty TNHH MTV Đóng tàu và Công nghiệp Hàng Hải
Sài Gòn
6
2.1.3. Nhu cầu nguyên liệu, nhiên liệu, nƣớc
PHÒNG
KỸ
THUẬT
CÔNG
NGHỆ
PHÒNG
QC
PHÂN XƢỞNG
VỎ TÀU I
PHÒNG
TÀI
CHÍNH
KẾ
TOÁN
PHÒNG
VẬT TƢ
PHÂN XƢỞNG
CAM
TRƢỜNG TRUNG CẤP NGHỀ CNTT II
PHÒNG
ĐHSX
ĐÓNG
PHÂN XƢỞNG
DOCK
8
2.1.5. Quy trình công nghệ sản xuất
- Qu tr nh s
ch
t u
Tàu vào Ụ
Kiểm tra
Tiến hành sửa chữa
Sửa vỏ tàu
Sửa chữa máy móc
Hàn
Gỏ, chà
Sơn
Hoàn thiện
Chuẩn bị vật liệu
Chế tạo chi tiết và cụm chi
tiết
ắp ráp, hàn phân đoạn
ắp ráp máy móc
Sơn phủ
Hoàn chỉnh trên cạn
Hoàn chỉnh tại cầu cảng
Thử nghiệm và bàn giao
Hình 4. Sơ đồ uy t ình đóng tàu
i
M tả qu tr nh: Trƣớc khi tiến hành đóng tàu, công ty sẽ tiếp nhận các thiết kế cơ
bản – thiết kế kỹ thuật của phƣơng tiện. Sau đó, bộ phận thi công và chuẩn bị cung
ứng vật tƣ thiết bị, điều kiện cho cơ sở sản xuất.
Tiếp theo, vật liệu sắt th p đóng tàu sẽ đƣợc cán ph ng, làm sạch và sơn lót trƣớc
khi gia công theo thiết kế. Các bộ phận của tàu sẽ đƣợc chế tạo theo từng chi tiết và
cụm chi tiết nhỏ. Sau đó, các chi tiết này đƣợc lắp ráp hàn phân đoạn lại với nhau để
dần hình thành sản phẩm.
10
ty sử dụng P S có đầu vào bao gồm các yêu cầu của hệ thống quản lý hoặc các
thông số kỹ thuật mà họ đăng k .
Nhƣng P S 99 không đảm bảo sự phù hợp với bất k tiêu chuẩn hệ thống quản lý
hoặc các tiêu chuẩn kỹ thuật khác. Các yêu cầu đặc biệt của từng hệ thống quản lý
và các tiêu chuẩn vẫn sẽ cần phải đƣợc giải quyết và thỏa mãn nếu muốn đƣợc
chứng nhận.
11
P S đƣợc tạo ra để giúp các công ty đạt đƣợc lợi ích củng cố các yêu cầu phổ biến
trong quản lý tất cả hệ thống tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật và quản lý các yêu cầu
này một cách hiệu quả. Những lợi ích này có thể bao gồm: Cải thiện kinh doanh
tập trung, tiếp cận một cách toàn diện để quản lý rủi ro trong kinh doanh, ít xung
đột giữa các hệ thống, giảm sự trùng lặp và hình thức trong các thủ tục, tăng cƣờng
hiệu quả cho công tác kiểm toán cả bên trong và bên ngoài và tạo điều kiện dễ
dàng hơn cho các yêu cầu của bất k tiêu chuẩn hệ thống quản lý mới mà công ty
muốn áp dụng.
Cơ cấu của P S 99:2012 đƣợc chia thành các phần: Bối cảnh của công ty, lãnh
đạo, lập kế hoạch, hỗ trợ, hoạt động, đánh giá hoạt động, cải thiện.
Hình 5 - Minh họa làm thế nào các yêu cầu chung của nhiều tiêu chuẩn hệ thống
quản lý/thông số kỹ thuật có thể đƣợc tích hợp vào một hệ thống phổ biến.
Yêu cầu
đặc biệt
của E
Yêu cầu
đặc biệt
của O
OM
Yêu cầu chung của PAS 99
E: Environment management system - Hệ thống quản l môi trƣờng
O: OH&S management system - Hệ thống quản lý an toàn sức khỏe nghề nghiệp
Q: Quality management system - Hệ thống quản lý chất lƣợng
OM: Other management systems - Các hệ thống quản lý khác
Hình 5. Sơ đồ các yêu cầu tham gia trong hệ thống quản lý tích hợp PAS 99
2.2.2. Các tiêu chuẩn tham gia PAS 99:2012
Doanh nghiệp có thể xây dựng và chứng nhận hệ thống quản l tích hợp P S
99:2012 cho ít nhất 2 trong số các hệ thống quản l sau:
- ISO 9001:2008 - Hệ thống quản l chất lƣợng
- ISO 14001:2004 - Hệ thống quản l môi trƣờng
- OHSAS 18001:2007 - Hệ thống quản l an toàn và sức khỏe nghề nghiệp
12
- ISO/IEC 27001:2005 - Hệ thống quản l an toàn thông tin
- ISO 22000:2005 - Hệ thống quản l an toàn thực phẩm
- ISO/IEC 20000-1:2011 - Hệ thống quản l dịch vụ công nghệ thông tin
- ISO 22301:2012 – Hệ thống quản l liên tục kinh doanh - an ninh xã hội
Các hệ thống trên có thể tích hợp chung trong một hệ thống bởi vì có những điểm
chung:
- Các hệ thống, tiêu chuẩn nói trên đều là những hệ thống, tiêu chuẩn quốc tế về hệ
thống quản l , đƣợc áp dụng và đƣợc công nhận ở nhiều quốc gia và vùng lãnh
thổ.
- Các hệ thống trên đều có thể xây dựng hoàn thiện và nhận đƣợc chứng nhận từ
bên thứ ba.
đạo
hoạch
Hỗ trợ
Hoạt
giá
Cải
động
hiệu
thiện
quả
- Tìm hiểu
về bối cảnh
- Cam
kết của
- Các
hành
của công ty
của hệ
thống quản
lý
ro và
cơ hội
- Mục
tiêu và
lập kế
hoạch
để đạt
đƣợc
- Các nguồn
tài nguyên
- Thẩm quyền
- Nâng cao
nhận thức
- Truyền
thông
- Các thông
tin tài liệu
chung
- Tạo ra và
cập nhật tài
liệu
- Lập
kế
động
- Xem
xét
của
lãnh
đạo
- Cải
tiến
liên tục
- Kiểm soát
tài liệu
14
2.2.4. Các gi i oạn ể thực hiện tích hợp hệ thống quản lý cho công ty
- Cam kết của lãnh đạo
- Chính sách
Bối cảnh của công ty
- Sự không phù
hợp và hành động
khắc phụ
- Cải tiến liên tục
- Giám sát, đo lƣờng
- Đánh giá nội bộ
- Thẩm quyền
Thực hiện
- Nâng cao nhận thức
- Truyền thông
-Kế hoach thực hiện và
kiểm soát
Hình 6. Sơ đồ HTQLTH An toàn – Chất lượng – Môi t ường củ
- Thông tin, tài liệu
ột công ty
(Nguồn:Tiêu chuẩn PAS 99:2012)
15
2.2.4.1. Giai đoạn 1: Hoạch định (Plan)
- Bối cảnh tổ chức
+ Tìm hiểu bối cảnh của công ty: Xác định các yếu tố bên trong và bên ngoài về bối
cảnh và môi trƣờng làm việc để xem x t cơ hội và những khó khăn khi thực hiện hệ
thống quản lý tích hợp.
+ Hiểu đƣợc nhu cầu và mong đợi của các bên liên quan: Công ty phải xác định các
bên quan tâm có liên quan đến hệ thống quản lý và các yêu cầu của các bên liên
quan. Các nhu cầu của khách hàng phải đƣợc giải quyết cho dù đó là chất lƣợng, kỹ
thuật của một sản phẩm, một khía cạnh của quản l môi trƣờng hoặc sức khỏe hay
an toàn cho ngƣời lao động.
+ Công ty phải xác định ranh giới và ứng dụng của hệ thống quản lý tích hợp đã
thiết lập.
- ãnh đạo
+ Cam kết của lãnh đạo: ãnh đạo cao nhất của công ty phải cam kết với hệ thống