n ISO 15489
n t t
lch s hin nay Nguyn Th i hc Khoa h
Lu : 60 32 24
ng dn: TS. Nguyn Th
o v: 2011 Abstract. i nhng v n t
u); qun t ; cc
u cchun ISO 15489
n t t lch s Vit Nam hin nay: kh
n t t Quc
c s
cn thit phn t i dung
n trong nghip v i vu
n t xunu
n t.
Keywords. hc; n Iso; n t; Quu
Content
LƠ
̀
I NO
ti n t v thc thun li
n t, trong vic trip v
i vi lo ng kin thc b c v cho
c c
la chn v Nghiên cứu áp dụng
tiêu chuẩn ISO 15489 vào quản lý tài liệu lưu trữ điện tử tại các lưu trữ lịch sử hiện nay
u luc s hc.
2. Mục tiêu của đề tài
Vc hi m ti m
Mm c v n t, qu
n t n quc t ISO 15489
c thc trng qun t t lch s
hin nay.
khc ti xut mt s gi
dn quc t n t t lch s, t
u qu i i mi.
3. Lịch sử nghiên cứu vấn đề
u v n t c tii nhi, c v
luc tin.
Th nh c ht phi k c tin
p nhng kin thn v p v
tr n t trong
qun C- dn t ng dn ca
Quc gia Mi tin t Qu-
dch); cui mi qua Ti
t b quc gia xut bn ti dung ca
cu y c c ng d
ngh t ni dung nh trong
cu
Th u khoa hm gia hi ngh, hi
ngh n ng b n ISO
du ta ThS Nguyn Th Chinh
p cp trc tip
ti v n t.
4. Giới hạn và phạm vi nghiên cứu của đề tài
luc su v chung
nht v n t u, thc tr
cu v thc tip, qun t t s nghi
Qu ng.
u, l t lch s t
tr m kh thc t
quan nht v thc trng qu
xut mt s git thc nhm
hiu qu qun t th n t.
5. Nguồn tƣ liệu tham khảo
c hi
sau:
- c h trang b kin thn chung v v
c ti
tr n t, qun t
- n cc v n giy t t 1945
n t t Giao dn t
b n Vin quc t n ISO 15489;
nh chhim v, quyn hn cc ch kh
u quan trng cung c
nh ch nh ca quc
t ng, t ch -
c nhng kin ngh n
n t
tu cn ISO 15489.
Chƣơng 2: Nghiên cứu áp dụng tiêu chuẩn ISO 15489 vào quản lý tài liệu điện tử
tại các lƣu trữ lịch sử ở Việt Nam hiện nay.
nm vt n ti kh
n t t VPTW
c s cn thit ph
n t n trong nghip v
qu i vn t.
Chƣơng 3: Đề xuất các giải pháp áp dụng tiêu chuẩn ISO 15489 vào quản lý tài
liệu điện tử
T thc t khc ti xut nhng gii
t thc nhn t.
Nhm, v
khi nhng thit mong nhc s
ng nhn thc v n t tr n
, s c nhng giu qu nhm thu thp, bo
v du qu n t
p phi nhic
s nhinh t ca C
Quc gia, C ng, H Vit
i hc Khoa h hc
n tr c bi ng dn, ch bo ta TS. Nguy
s
CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ TÀI LIỆU ĐIỆN TỬ VÀ TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ
ISO 15489:2001
1.1. Khái niệm Tài liệu điện tử
1.1.1. Khái niệm tài liệu (Document)
n Vin quc t ISO
dng
n
1.1.4. Đặc điểm tài liệu điện tử
n t t loc bic bit cn t c th
hin m sau:
m v u di
Th m kt ni nn mang tin.
m th liu cn t.
n
t:
Tn ti m sc t
u;
thng s
i ho s nhn d
ti;
c nhn dc;
a ch i to ra;
Ph mt v, mt s vic, mng c th hot s m
chung.
1.2. Quản lý tài liệu điện tử
1.2.1. Quan niệm về quản lý tài liệu điện tử
u vi
li n tu vi
dng k hong, trin khai thc hi
n ch ng mt h thng tin h qun t
u thut ng
s dp ca thut ng qu cp ti vic t ch n t
trong mt h thn t c th. Viu v thut ng
cho nhng lp luc thng nh
u.
giao dn t trong ho ng c , kinh
nh.
- Lut K c hnh v chng t n t.
- c bi i ca Lu s c Quc hc Cng
i ch hp th
n t
bng di Lu
n quy pht, C
t s ng dn nghip v n t
i vi h thng t chc cng:
H thn ch o, hng dn nghip v i gian qua
th s
-01-1971 c n; Quynh s 22-
23-9-1987 c mt s m v n
ca Ban Chnh s 403 c ch
ng cp tnh s 667 c
v ch ng sn H
c
1.2.5. Thực trạng quản lý tài liệu lƣu trữ điện tử tại các Lƣu trữ lịch sử ở Việt
Nam hiện nay
1.2.5.1. Thực trạng tại Cục Lưu trữ VPTW Đảng
ng hin o qu,
tng s u hip/h
cng o qun kho
yiu git s u phim, t s d
liu.
Trong nha th k XX, C ng bt
u trin khai ng d c quc v u
.
lch s vc thit l
lin t i quyt ch ng m c
lch s. Nhn t vn tn ti song song vu gic
chc ch t th n t a
h.
1.3. Tổng quan về tiêu chuẩn quốc tế ISO 15489:2001
1.3.1. Giới thiệu về tổ chức ISO
t tt ca T chc Quc t v
c ho
23/2/1947, nhm mn v sn xu
s Geneva (Thu t t chc Quc t
n Quc gia cc. Tu theo tc, m
mt s c, t ch
c c. Ti Vit Nam, t chn
ng cn-ng-Chng, thuc B Khoa h
1.3.2. Khái niệm và cấu trúc tiêu chuẩn ISO 15489
n quc t ISO 15489:2001 c
s s dn Qu qu c thit k
ng nhu cu chung ca vi h c s d
ch ca nhiu quc gip nh
tc nhm bo cho tt c o qung thi,
ng chng trong h c s dng hiu qu, h
tc c th.
n:
* ISO 15489-u chung
Phn 1 cnh bc cao cho vi h
a vic qut h ng c
nh th vn dng thc t ra tm quan trng ca vim trong
h u.
* ISO 15489-ng dn
- ng h thng h
- p vi h thc tip x
ph thu
- Chuyi h thng, dng thc ki
i h thng h n t ng.
- Thit lng s p git qu c.
- nh thi h h nh v nhng h r
p vng ch nh.
:
ng
i vi h
thng hi
nh chin u v h u
c F: Thit k h thng h
ng h thng h
ng h thng h
u kin hi hi lch
s cnh lc to lp, qu d
n t m mi v i
m i mn qu Vit Nam theo xu
ng thit ln t n t trong thi gian ti.
Mt h thng h c thit k hu t sau:
- S am hiu bn cht ca h
- Tha thun v s o mt cho h
- ; s thc hi
2.2.2.3. Giá trị bằng chứng của tài liệu
qu i nhn thc tim n v m
ng hp h ng cht. Nn
hoc ca h nghi ng t c ng chng ca h
u trong h v c th s b gic th m
2.2.2.4. Đánh giá kết quả thực hiện
Vit qu thc hi chc phi thit l
t u qu cho kt qu ho ng theo k ho m, kh ng, cht
n ca h thng qu
thc hin.
c tin hong ca h thng ph
nh k nh hoc ch
th h ng dng
k thut. Hiu r t u t h
t thc hin. Bt c t ch m b c s
tn bng giu t u qu qun
t n t
CHƢƠNG 3: ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN ISO 15489
VÀO QUẢN LÝ TÀI LIỆU LƢU TRỮ ĐIỆN TỬ
3.1. Đề xuất các bƣớc tổ chức thực hiện
3.1.1. Xác định phạm vi áp dụng
ng d chc ho
u khuyng nhm
- i ph m bo r
a h to l h t b phn hc c
hp v tc thit lp.
- M chm v n h
- Tt c u cn to lp, thu nh h c
ng nhng vi
, th t
c thit lp.
3.1.3. Xây dựng kế hoạch
- lch s u qu nhng
ni dung kh thi trong ISO 15489 v qun tng th
nhim truyt ch o tn b
v trc thuc).
- p Ban ch o v c hin
ISO 15489 trong vic qun t.
- Chn.
- c trng qun t lch s c ta hi
mc cn thit trong k hoch.
- La chn nn thi lch s ng
n t. Bi l, phm vi c tp trung
ng dn qun t ng cho qu
- D kin thi gian thc him ca Ban ch o ISO.
3.1.4. Triển khai thực hiện
c lp k hoch, Ban ch o ISO c bi
ng dn thc hing dn bao gm:
mng, s tay chn
ng dc, c
c ph bin t ph
- u h tr th
- o c chc, t chng nhu cu
c th ca t chc.
* o
3.2. Hoàn thiện cơ sở lý luận về quản lý tài liệu điện tử
3.2.1. Xây dựng hệ thống thuật ngữ và từ vựng
ISO 15489-c mt s thut ng ph bic s d
ng dn thc hing qu n nay, h thng thut ng
v
ng t b sung kp thi, nhi
, nhiu thut ng mn t, d li ling
thi nhiu thut ng p vi thi k hii.
Ving h thng thut ng vng mng nh s
u kin hiu mt
ng nh
t ng, t vn thng
nht vic thc hip v .
3.2.2. Đẩy mạnh hoạt động nghiên cứu khoa học về việc áp dụng ISO vào ngành
lƣu trữ nói chung và ISO 15489 vào công tác quản lý tài liệu điện tử nói riêng
ng mc hot d
u, mng d triu chi tit, c th
nn kt hp vc tin hong c thu lc
kt qu kh quan. Vii chi u v kh ng
cn trong thc tip
nht.
tro lch s n b trin
mc ph bic
n n n t lch s. Phm vi
n, ph bin kin thc v ng
n li.
3.6. Đầu tƣ cơ sở vật chất phù hợp
Hin t lch s th
p nhiu h tht b .
i v u gi vt chi vic
n t, - mt loc bi lch s cn ph
hot b p.
3.7. Xây dựng nguồn nhân lực đáp ứng đƣợc yêu cầu của công tác quản lý tài
liệu điện tử
n t u
cn nm v u trc ti
u
i vi nguc vn t
phc trang b kin thc tin hc v t thc hi
thn tu v kh i ng am hin
thc v c ngh nghi
tinh th c coi nh.
3.8. Thƣờng xuyên kiểm tra, đánh giá quá trình áp dụng ISO
t trong nh u ca m
chung ki t c pha ri
ro, nhu qu tri c ki
th c thc hi thc hin kim
n t t
qu).
m bo nhng n c tic ti Vit Nam
hin chu loc bi u.
ng rng, vi nhng lp luc th hi ng kin
ngh r n
t s m bt kp nh n chung ca khu v gii
v
References
I. TÀI LIỆU TIẾNG VIỆT
1. B Qu (1995): Cải tiến công tác quản lý tài liệu điện tử, Canberra
(bn dch).
2. B Qu (2007): Tiêu chuẩn DoD 5015.2 về thiết kế chuẩn cho phần mềm
ứng dụng quản lý hồ sơ điện tử.
3. Nguyn Th Chinh (2007): Sự cần thiết của việc áp dụng ISO 9000 vào công tác khai
thác, sử dụng tài liệu tại các Trung tâm Lưu trữ quốc gia, T
Vit Nam, s 5.
4. Nguyn Th Chinh (2008): Nghiên cứu áp dụng bộ tiêu chuẩn ISO 9000 vào công tác
khai thác, sử dụng tài liệu tại các Trung tâm Lưu trữ Quốc gia.
5. Nguyn Th Chinh (2011): “Một vài quan niệm về tài liệu điện tử
Vit Nam, s 1.
6. Ch th s 58-a B Ban Ch
ng v y mnh ng dng khoa h c v s nghi
nghi.
7. n, Nguy
Lý luận và thực tiễn công tác lưu trữi h
Ni.
8. C c (1992): T Vit Nam, H-1992.
9. Ctr c (1998): Kỷ yếu hội nghị khoa học “Lưu trữ tài liệu điện tử”,
i.
26. Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13
27. Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật Việt Nam s 68/2006/QH11
29/06/2006.
28. NguyTiêu chuẩn hóa trong công tác văn thư – lưu trữ, t
ging.
29. Nghiên cứu, xây dựng quy trình quản lý, xử lý tài liệu điện tử
trong công tác văn thư ở các ban tham mưu, giúp việc cấp ủy từ Trung ương đến cấp
tỉnh, khoa hc cng, C
Ni.
30. (2006): Lưu trữ điện tử - một môn học trong các trường đại học, cao
đẳng, chuyên ngành văn hóa - văn thư, lưu trữ, T Vit Nam, s
2.
31. (2007): Bàn về phương pháp bảo vệ cơ sở dữ liệu và các chiến lược bảo
quản tài liệu điện tử, T Vit Nam, s 5.
32. (2009): Siêu dữ liệu và vai trò của nó trong lưu trữ điện tử, T
Vit Nam, s 8.
33. - u Long (2008): Các nguyên tắc triển lãm tài liệu lưu trữ,
T Vit Nam, s 5.
34. - u Long (2008): Tính xác thực của tài liệu điện tử, T
Vit Nam, s 3.
35. Ngh nh s - v
36. Ngh nh s -h v vinh thi
t s u c Quc gia 2001.
37. Ngh nh s - c nh chi tit thi
t Giao dn t v ch ch v chng thc ch .
38. Ngh nh s --02-2007 c v giao dn t
trong ho
39. Ngh nh s --3-2007 c v giao dn t
trong ho
40. Ngh nh s - v ng dng
54. TCVN 7240-1:2004 và 7420-2:2004 v u qu i,
2005.
55. m Thanh (2008): Quản lý văn bản điện tử trong cơ quan nhà nước hiện nay,
p B, Hc vi - c gia H
Ni.
56. Trn Th Thu Thy (2007): Công tác lưu trữ điện tử ở một số cơ quan quản lý nhà
nước trung ương hiện nay – thực trạng và giải phápn tt nghii hc
hn tr
57. c Cc VT<NN (2010): Báo cáo tổng kết công tác năm 2010
và phương hướng, nhiệm vụ công tác năm 2011.
58. TTLTQG I (2010): Báo cáo tổng kết công tác năm 2010 và phương hướng, nhiệm vụ
công tác năm 2011.
59. TTLTQG II (2010) : Báo cáo tổng kết công tác năm 2010 và phương hướng, nhiệm vụ
công tác năm 2011.
60. TTLTQG III (2010): Báo cáo tổng kết công tác năm 2010 và phương hướng, nhiệm
vụ công tác năm 2011.
61. TTLTQG IV (2010): Báo cáo tổng kết công tác năm 2010 và phương hướng, nhiệm
vụ công tác năm 2011.
62. Cam Anh Tun (2009): Áp dụng tiêu chuẩn ISO trong công tác văn thư - một số kinh nghiệm
thực tiễn, T Vit Nam, s 6.
63. Viu Khoa hn h Tài liệu
điện tử trong quản lý, Nguyn Cch).
64. (2008): Tầm quan trọng của hệ thống tiêu chuẩn quản lý tài liệu điện
tử, T Vit Nam, s 12.
65. Nguy Đại từ điển Tiếng Việt, -
i.
II. TÀI LIỆU TIẾNG ANH
66. An Xiaomi, Jiao Hongyan (2004): Assessing records management in China against
ISO 15489 and the implications, Records Management Journal.
67. David Ryan (2005): The future of managing electronic records, Records