Hoạch định chiến lược kinh doanh cho công ty cổ phần in tổng hợp cần thơ giai đoạn 2016 – 2020 - Pdf 34

LỜI CẢM TẠ
Lời đầu tiên, cho phép tôi gởi đến Quý Thầy, Cô trƣờng Đại học Cửu Long lòng
biết ơn sâu sắc. Bằng sự đam mê, yêu nghề và trách nhiệm cao cả, các Thầy, Cô đã
làm việc hết mình vì lợi ích trăm năm trồng ngƣời của đất nƣớc.
Tôi xin chân thành biết ơn PGS TS Bùi Văn Trịnh, ngƣời Thầy nhiệt tình, tận
tâm trong công việc đã dành rất nhiều thời gian hƣớng dẫn và tạo điều kiện thuận lợi
cho tôi trong suốt thời gian nghiên cứu và hoàn thiện luận văn tốt nghiệp.
Tôi vô cùng cảm ơn Lãnh đạo Công ty cổ phần In tổng hợp Cần Thơ, các phòng
ban trong Công ty, các Anh, Chị trong Công ty cổ phần In tổng hợp Cần Thơ đã hỗ trợ
số liệu, đóng góp ý kiến và kinh nghiệm thực tiễn giúp tôi hoàn thành luận văn tốt
nghiệp.
Xin trân trọng cảm ơn!
Cần Thơ, ngày 24 tháng 02 năm 2016

Tác giả

Hồ Tú Lan

i


TÓM TẮT
Đề tài nghiên cứu “Hoạch định chiến lược kinh doanh cho Công ty Cổ Phần In
tổng hợp Cần Thơ giai đoạn 2016 – 2020” đƣợc tiến hành tại Việt Nam từ tháng 05
đến tháng 01 năm 2015.
Nội dung nghiên cứu tập trung phân tích môi trƣờng hoạt động kinh doanh của
Công ty Cổ Phần In tổng hợp Cần Thơ trong thời gian qua ở Việt Nam. Trên cơ sở
phân tích đó đề tài đi sâu nghiên cứu hoạt động kinh doanh của môi trƣờng nội bộ, để
từ đó đƣa ra những mặt mạnh, mặt yếu và hình thành ma trận phân tích nội bộ (IFE).
Đồng thời thong qua việc nghiên cứu môi trƣờng bên ngoài trong đó có môi trƣờng
cạnh tranh của Công ty Công ty Cổ Phần In tổng hợp Cần Thơ đối các đơn vị kinh

cạnh tranh khóc liệt nhƣ hiện nay.

iii


ABSTRACT
This study, which is entitled “Strategic Planning for Business of CANTHO
GENERAL PRINTING JOINT STOCK COMPANY period 2016 – 2020”, was carried
out from May to January 2015 in VietNam.
This study focuses on the real situation of CanTho General Printing Joint stock
company in VietNam. The study analyzes the internal business environment of
CanTho General Printing Joint stock company so as to identify its strengths and
weaknesses, which serves as a platform for creating the Internal Factor Evaluation
(IFE) matrix. Besides, by studying the external business environment, including the
competition between CanTho General Printing Joint stock company and other
Company corporations in VietNam, two matrices have been formed, i.e. Competition
Image matrix and External Factor Evaluation (EFE) matrix. The study has also
formed an analytic matrix of Strengths, Weaknesses, Opportunities,

Threats

(SWOT), specifically for CanTho General Printing Joint stock company. By
strengthening internal strengths and making use of external opportunities, this study
establishe S – O strategies for CanTho General Printing Joint stock company. Using
strengths to get rid of or mitigate adverse effects of external treats, this study forms S
– T strategies. Improrvement of internal weaknesses using external opportunities
helps to create W – O strategies. Likewise, improrvement of internal weaknesses in
order to avoid or reduce the impact of external threats for W – T strategies.
By combining the abovementtioned strategies with the principal strategies with
the principal strategies matrix, this study appraises the position of CanTho General

thông qua phỏng vấn trực tiếp các chuyên gia. Từ số liệu thu thập đƣợc, tác giả sử
dụng các phƣơng pháp thích hợp tiến hành xử lý, phân tích để có kết qủa nghiên cứu
trong đề tài. Những số liệu, kết qủa nêu ra trong luận văn là hoàn toàn trung thực và
chƣa từng đƣợc công bố trong bất kỳ công trình nghiên cứu khoa học nào khác.
Cần Thơ, ngày 24 tháng 02 năm 2016

Tác giả

Hồ Tú Lan

vi


MỤC LUC
MỞ ĐẦU .....................................................................................................................1
1. Đặt vấn đề ...............................................................................................................1
2. Tính cấp thiết của đề tài ..........................................................................................2
3. Mục tiêu nghiên cứu ................................................................................................3
3.1 Mục tiêu chung ..................................................................................................3
3.2 Mục tiêu cụ thể ..................................................................................................3
4. Câu hỏi và giả thuyết nghiên cứu ............................................................................4
4.1 Câu hỏi nghiên cứu ...........................................................................................4
4.2 Các giả thiết nghiên cứu ....................................................................................4
5. Phƣơng pháp nghiên cứu .........................................................................................4
5.1 Phƣơng pháp thu thập số liệu ............................................................................4
5.2 Phƣơng pháp phân tích ......................................................................................5
6. Phạm vi và đối tƣợng nghiên cứu ...........................................................................6
6.1 Phạm vi nghiên cứu ...........................................................................................6
6.2 Đối tƣợng nghiên cứu .......................................................................................6
7. Lƣợc khảo tài liệu có liên quan ...............................................................................6

1.3.3.6 Ma trận phân tích hoạch định chiến lƣợc có thể định lƣợng (QSPM) ..26
1.4 MÔ HÌNH DỰ BÁO NHU CẦU THỊ TRƢỜNG ..............................................27
1.4.1 Khái niệm .....................................................................................................27
1.4.2 Phƣơng pháp dự báo.....................................................................................28
1.4.3 Phƣơng pháp hồi quy tuyến tính ..................................................................28
Chƣơng 2 PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA
CÔNG TY CỔ PHẦN IN TỔNG HỢP CẦN THƠ..................................................30
2.1 LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG TY .................................30
2.2 CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ NGUỒN LỰC CỦA CÔNG TY ..............................32
2.2.1 Cơ cấu tổ chức ..............................................................................................32
2.2.2 Nguồn nhân lực ............................................................................................33
2.3 CHỨC NĂNG VÀ QUYỀN HẠN CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ TRONG
CÔNG TY .................................................................................................................35
2.3.1 Chức năng và quyền hạn của các phòng ban trong công ty .........................35

viii


2.3.1.1 Ban kiểm soát ........................................................................................35
2.3.1.2 Phòng tổ chức hành chính .....................................................................35
2.3.1.3 Phòng quản lý chất lƣợng......................................................................35
2.3.1.4 Phòng kế toán – tài chính ......................................................................35
2.3.1.5 Phòng kinh doanh – vật tƣ ....................................................................36
2.3.1.6 Phòng Marketing ...................................................................................36
2.3.1.7 Phòng điều độ sản xuất ........................................................................36
2.3.1.8 Phân xƣởng in offset .............................................................................36
2.3.1.9 Phân xƣởng thành phẩm ........................................................................36
2.4 TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA CÔNG TY .........................36
2.4.1 Tổng quan về hoạt động kinh doanh ............................................................36
2.4.2 Kết quả hoạt động kinh doanh thời gian qua ...............................................37

2.6.3.2 Giá sản phẩm .........................................................................................53
2.6.3.3 Phân phối ...............................................................................................54
2.6.3.4 Chiêu thị ................................................................................................55
2.6.4 Hoạt động nghiên cứu và phát triển .............................................................56
2.6.5 Hoạt động thông tin ......................................................................................56
2.6.6 Tình hình quản lý và kiểm tra chất lƣợng ....................................................57
2.7 PHÂN TÍCH MÔI TRƢỜNG BÊN NGOÀI CỦA CÔNG TY ..........................57
2.7.1 Phân tích môi trƣờng vi mô .........................................................................57
2.7.1.1 Khách hàng............................................................................................57
2.7.1.2 Đối thủ cạnh tranh .................................................................................59
2.7.1.3 Nhà cung cấp .........................................................................................62
2.7.1.4 Đối thủ tiềm ẩn ......................................................................................64
2.7.1.5 Sản phẩm thay thế .................................................................................65
2.7.2 Phân tích môi trƣờng vĩ mô .........................................................................65
2.7.2.1 Các yếu tố kinh tế ..................................................................................65
2.7.2.2 Các yếu tố tự nhiên ...............................................................................66
2.7.2.3 Các yếu tố chính trị - pháp luật .............................................................67
2.7.2.4 Các yếu tố văn hóa xã hội .....................................................................67
2.7.2.5 Các yếu tố công nghệ, kỹ thuật .............................................................67

x


Chƣơng 3 HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƢỢC KINH DOANH CHO CÔNG TY CỔ
PHẦN IN TỔNG HỢP CẦN THƠ GIAI ĐOẠN 2016 – 2020 ................................69
3.1 PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ BÊN TRONG VÀ BÊN NGOÀI CỦA CÔNG TY
...................................................................................................................................69
3.1.1 Phân tích các yếu tố bên trong của Công ty .................................................69
3.1.2 Phân tích các yếu tố bên ngoài của Công ty ................................................71
3.2 PHÂN TÍCH ĐIỂM MẠNH, ĐIỂM YẾU, CƠ HỘI, ĐE DỌA VÀ HÌNH ẢNH

3.5.2.6 Giải pháp về hệ thống thông tin ............................................................87
3.5.2.7 Giải pháp liên kết hợp tác .....................................................................87
3.5.3 Giải pháp riêng .............................................................................................88
3.6 KIẾN NGHỊ .......................................................................................................90
3.6.1 Đối với cơ quan nhà nƣớc ............................................................................90
3.6.2 Đối với địa phƣơng ......................................................................................93
3.6.3 Đối với Công ty Cổ phần In tổng hợp Cần Thơ ...........................................93
3.6.4 Kiến nghị khác .............................................................................................94
KẾT LUẬN
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC

xii


DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1.1: Ma trận đánh giá các yếu tố nội bộ (IFE)......................................... 21
Bảng 1.2: Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài (EFE) .................................. 22
Bảng 1.3: Ma trận hình ảnh cạnh tranh ............................................................. 23
Bảng 1.4: Ma trận SWOT ................................................................................. 24
Bảng 1.5: Ma trận chiến lƣợc chính.................................................................. 25
Bảng 1.6: Ma trận QSPM ................................................................................. 27
Bảng 2.1: Trình độ chuyên môn ....................................................................... 34
Bảng 2.2: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh qua các năm ....................... 37
Bảng 2.3: Bảng so sánh mô hình dự báo .......................................................... 44
Bảng 2.4: Sản lƣợng doanh thu tiêu thụ của Công ty trong giai đoạn 2016 – 2020
........................................................................................................................... 45
Bảng 2.5: Doanh thu từng loại ấn phẩm ........................................................... 47
Bảng 2.6: Bảng cân đối kế toán ........................................................................ 48
Bảng 2.7: Hệ số thanh toán ngắn hạn ............................................................... 49

Hình 1.1: Các cấp chiến lƣợc ............................................................................ 14
Hình 1.2: Mô hình quản trị chiến lƣợc toàn diện .............................................. 15
Hình 1.3: Mô hình cạnh tranh của Porter ......................................................... 18
Hình 2.1: Cơ cấu tổ chức Công ty cổ phần In tổng hợp Cần Thơ .................... 33
Hình 2.2: Thống kê trình độ chuyên môn ......................................................... 34
Hình 2.3: Quy trình sản xuất của Công ty cổ phần In tổng hợp Cần Thơ ........ 39
Hình 2.4: Đồ thị doanh thu tiêu thụ của Công ty trong giai đoạn 2007 – 2014 ...
........................................................................................................................... 44
Hình 2.5: Đồ thị doanh thu tiêu thụ của Công ty theo dự báo .......................... 45

xv


DANH SÁCH CÁC CHỮ VIẾT TẮT
AS

: (Attractiveness Score) Điểm hấp dẫn

AFTA

: (ASEAN Free Trade Area) Khu vực thƣơng mại tự do

CP

: Cổ phần

CPSXKD

: Cổ phần sản xuất kinh doanh



: (Internal Factor Evaluation) Ma trận đánh giá các yếu tố bên
trong

ISO

: (International Organization for Standardization) Tổ chức tiêu
chuẩn hóa quốc tế

KH

: Khách hàng

KD

: Kinh doanh

KT/CT

: Kinh tế/Chính trị

KT/HĐND

: Kinh tế/Hội Đồng Nhân Dân

NXB

: Nhà xuất bản

NV


S-T

: (Strengths, Threats) Điểm mạnh – nguy cơ

SWOT

: (Strengths, Weaknesses, Opportunities, Threats) Ma trận điểm
mạnh – điểm yếu và cơ hội – nguy cơ

SGK

: Sách giáo khoa

TAS

: (Total Attractiveness Score) Tổng số điểm hấp dẫn

TNHH

: Trách nhiệm hữu hạn

TM

: Thƣơng mại

TP

: Thành phố


: Văn hóa – thông tin

VNĐ

: Tiền Việt Nam

W-O

: (Weaknesses, Opportunities) Điểm yếu, cơ hội

W-T

: (Weaknesses, Threats) Điểm yếu, nguy cơ

xvii


MỞ ĐẦU
1. Đặt vấn đề
Ngay sau khi đất nƣớc ta hoàn toàn giải phóng và thống nhất, ngành công nghiệp
in đã nhanh chóng đổi mới. Nhập máy móc thiết bị, nguyên vật liệu, công nghệ về in
đã đƣợc chuyển từ in typô sang in offset. Đó là một sự chuyển đổi đúng đắn, mau
chóng và rất hiệu quả. Một cuộc cách mạng và công nghệ in nó làm cho ngành in tiến
bộ lên rất nhiều. Nguyên Thủ tƣớng Võ văn Kiệt đã nhận xét: “ngành công nghiệp in
phát triển nhanh, có tiến bộ và đã đạt được độ cao, rất đáng khích lệ”.
Hiện nay, nhiều xí nghiệp trong nƣớc đã có những dây chuyền, máy móc thiết bị
đồng bộ, đáp ứng yêu cầu của khách hàng về giá cả, số lƣợng, chất lƣợng và thời gian
giao hàng. Nhiều ấn phẩm ra đời ngày càng đẹp và mẫu mã đa dạng về hình thức, phát
triển nhiều thể loại, sách, báo và tạp chí của các nhà xuất bản. Đặc biệt là số lƣợng
tem nhãn phục vụ cho các ngành sản xuất tiêu dùng trong nƣớc và xuất khẩu. Có đƣợc

trị, văn hóa, khoa học công nghệ, giáo dục và các vấn đề khác của toàn xã hội trên đất
nƣớc. Nó không chỉ đòi hỏi thời gian ra đƣợc sản phẩm mà nó còn phải đạt đƣợc chất
lƣợng kỹ thuật tốt, chất lƣợng thẩm mỹ cao...
2. Tính cấp thiết của đề tài
Ngành in đƣợc cho là ngành khoa học kỹ thuật tổng hợp, những tiến bộ trong
khoa học – kỹ thuật kể cả những lý thuyết và công nghệ mới, hiện đại điều đƣợc áp
dụng vào. Mở cửa nền kinh tế nƣớc ta, các doanh nghiệp Việt Nam nói chung và các
doanh nghiệp in nói riêng sẽ đƣợc hƣởng lợi từ những thành tựu khoa học - kỹ thuật
công nghệ tiên tiến của thế giới, tạo ra nhiều cơ hội thuận lợi cho các doanh nghiệp
hòa nhập vào thị trƣờng in với những bƣớc phát triển nhất định.
Hòa nhập cùng với sự phát triển nền kinh tế thế giới, trong những năm gần đây,
nền kinh tế Việt Nam đã có những bƣớc phát triển đáng kể. Những chính sách đổi mới
của Đảng, Nhà nƣớc, đặc biệt là xu thế phát triển của nền kinh tế - văn hóa – xã hội đã
tạo nhiều cơ hội thuận lợi cho các doanh nghiệp trong và ngoài nƣớc hòa nhập vào thị
trƣờng ngành in với những bƣớc phát triển nhất định.
Tuy nhiên, trong xu thế hội nhập, toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới và khu vực
hiện nay, sự gia nhập vào các tổ chức quốc tế của nền kinh tế Việt Nam nhƣ: AFTA,
WTO,... thì ngành in phải đối diện với một môi trƣờng kinh doanh mới, một sự cạnh
tranh quyết liệt trên thị trƣờng cả trong và ngoài nƣớc. Chính vì vậy, vấn đề cấp bách
là ngành in xây dựng chiến lƣợc kinh doanh khả thi để tiếp tục phát triển trong tƣơng
tai.
2


Do đó, xây dựng một chiến lƣợc kinh doanh khả thi là công việc đặc biệt quan
trọng đối với mọi doanh nghiệp sẽ giúp cho doanh nghiệp có cái nhìn toàn diện về
hoạt động kinh doanh trong thời gian qua, thấy đƣợc những điểm mạnh cần phát huy
và điểm yếu đang tồn tại phải khắc phục. Đồng thời đánh giá đƣợc những cơ hội mà
các doanh nghiệp có thể tận dụng hay các nguy cơ để phòng tránh. Ngoài ra việc xây
dựng chiến lƣợc cũng giúp cho doanh nghiệp có đƣợc những chiến lƣợc có thể lựa

hợp Cần Thơ giai đoạn 2016 – 2020.
+ Mục tiêu 3: Đề xuất các giải pháp thực hiện chiến lƣợc kinh doanh cho Công
ty Cổ phần In Tổng hợp Cần Thơ.
4. Câu hỏi và giả thuyết nghiên cứu
4.1 Câu hỏi nghiên cứu
Câu hỏi 1: Các yếu tố nào thuộc môi trƣờng kinh doanh ảnh hƣởng đến hiệu quả
hoạt động kinh doanh của công ty Cổ phần In Tổng hợp Cần Thơ ? Đâu là điểm mạnh
– điểm yếu và cơ hội – nguy cơ đối với doanh nghiệp này ?
Câu hỏi 2: Chiến lƣợc nào đƣợc đề xuất để phù hợp với Công ty ?
Câu hỏi 3: Giải pháp nào thực hiện tốt các chiến lƣợc đã đề ra ?
4.2 Các giả thiết nghiên cứu
- Các yếu tố của môi trƣờng bên trong cũng ảnh hƣởng đến hiệu quả hoạt động
kinh doanh của doanh nghiệp.
- Các yếu tố của môi trƣờng bên ngoài cũng ảnh hƣởng đến hiệu quả hoạt động
kinh doanh của doanh nghiệp.
- Chiến lƣợc cạnh tranh theo cấu trúc ngành phù hợp với sự phát triển của Công
ty.
- Giải pháp về vi mô thực hiện tốt các chiến lƣợc đề ra.
- Giải pháp về vĩ mô thực hiện tốt các chiến lƣợc đề ra.
5. Phƣơng pháp nghiên cứu
5.1 Phƣơng pháp thu thập số liệu
Để có thông tin phục vụ cho việc nghiên cứu tác giả tiên hành thu thập số liệu sơ
cấp và thứ cấp cụ thể nhƣ sau:
Thu thập số liệu sơ cấp: Số liệu đƣợc thu thập bằng cách lập bảng câu hỏi phỏng
vấn trực tiếp 7 chuyên gia, gồm các chuyên gia là lãnh đạo và các quản lý phụ trách
các bộ phận chức năng của Công ty là những ngƣời có trình độ và kinh nghiệm lâu
năm trong ngành, có sự hiểu biết về sản phẩm và thị trƣờng mặt hàng này. Thông tin

4


Đề tài sử dụng phần mềm EXCEL, EVIEWS để xử lý số liệu.

5


6. Phạm vi và đối tƣợng nghiên cứu
6.1 Phạm vi nghiên cứu
Phạm vi về không gian: Nghiên cứu thông tin từ các phòng ban và các bộ phận
có liên quan của Công ty Cổ phần In tổng hợp Cần Thơ.
Phạm vi về thời gian
- Thông tin thu thập phục vụ cho nghiên cứu này là số liệu của Công ty Cổ phần
In tổng hợp Cần Thơ và các số liệu có liên quan từ năm 2011 – 2015.
- Số liệu khảo sát đƣợc thu thập trong thời gian thực hiện luận văn mà cụ thể là
từ ngày 20/05/2015 – 15/10/2015.
Phạm vi về nội dung: Hoạch định chiến lƣợc kinh doanh cho Công ty là vấn đề
phức tạp mang tính chuyên nghiệp cao và đòi hỏi cả về lý luận và thực tiển phải tƣơng
đối đầy đủ thì mới có thể thực hiện tốt đƣợc. Vì vậy, do hạn chế về mặt thời gian làm
luận văn có hạng và nguồn thông tin phục vụ cho hoạch định chiến lƣợc kinh doanh
chƣa đƣợc khai thác đầy đủ nhất là ý kiến của các chuyên gia ở bên ngoài Công ty Cổ
phần In tổng hợp Cần Thơ. Cho nên luận văn này chỉ tập trung hoạch định chiến lƣợc
kinh doanh trong phạm vi của Công ty Cổ phần In tổng hợp Cần Thơ ở giai đoạn 2016
– 2020.
6.2 Đối tƣợng nghiên cứu
Đối tƣợng nghiên cứu của luận văn là “những công cụ hoạch định chiến lƣợc
phát triển kinh doanh” nhằm xây dựng chiến lƣợc kinh doanh của công ty, nâng cao
hiệu quả trong hoạt động sản xuất – kinh doanh, góp phần vào sự tăng trƣởng kinh tế.
7. Lƣợc khảo tài liệu có liên quan
Để có thêm cơ sở làm căn cứ cho việc thực hiện luận văn này, tác giả lƣợc khảo
04 tài liệu có liên quan nhƣ sau:
* Nguyễn Huỳnh Phước Thiện (2009), Hoạch định chiến lược kinh doanh

lƣợc thông qua ma trận SWOT, ma trận QSPM. Để hình thành nên các ma trận này,
bên cạnh phỏng vấn các chuyên gia tác giả đã phỏng vấn 100 khách hàng là các hộ gia
đình.
Kết quả nghiên cứu đề tài đã lựa chọn đƣợc bốn chiến lƣợc: chiến lƣợc mở rộng
thị trƣờng, chiến lƣợc tăng cƣờng quảng cáo và khuyến mãi, chiến lƣợc chăm sóc và
giữ khách hàng hiện có, chiến lƣợc tái cấu trúc lại tổ chức. đề tài cũng đƣa một số giải
pháp thực hiện thành công chiến lƣợc. Căn cứ đề xuất các chiến lƣợc tác giả có nêu
nhƣng chỉ nói chung chung chƣa nêu lên cụ thể.

7


*Diệp Hoàng Sơn (2008), Hoạch định chiến lược Marketing mặt hàng gạo
xuất khẩu Đồng Bằng Sông Cửu Long, Luận văn thạc sỹ kinh tế, Đại Học Cần
Thơ.
Mục tiêu nghiên cứu của đề tài là tìm ra các giải pháp Marketing nhằm nâng cao
giá trị mặt hàng gạo xuất khẩu Đồng Bằng Sông Cửu Long (ĐBSCL). Để đạt đƣợc
mục tiêu trên, đề tài tập trung giải quyết các nội dung: đánh giá tình hình sản xuất lúa
gạo khu vực ĐBSCL, phân tích hiện trạng chế biến và kinh doanh gạo xuất khẩu của
các doanh nghiệp gạo xuất khẩu của các doanh nghiệp đóng trên địa bàn, tìm hiểu tình
hình sản xuất, tiêu thụ gạo trên thế giới và xây dựng chiến lƣợc Marketing xuất khẩu
gạo.
Về phƣơng pháp nghiên cứu: tác giả sử dụng phƣơng pháp thống kê mô tả,
phƣơng pháp phân tích định tính, nghiên cứu điển hình và phƣơng pháp chuyên gia.
Kết hợp sử dụng các công cụ: ma trận đánh giá các yếu tố nội bộ (IFE), ma trận đánh
giá các yếu tố bên ngoài (EFE),ma trận hình ảnh cạnh tranh, ma trận điểm mạnh –
điểm yếu, cơ hội – nguy cơ (SWOT) và ma trận hoạch định chiến lƣợc có thể định
lƣợng (QSPM).
Kết quả nghiên cứu chỉ ra rằng, ĐBSCL có nhiều tiềm năng sản xuất lúa gạo, đủ
cung cấp nhu cầu an ninh lƣơng thực trong nƣớc và có dƣ để xuất khẩu từ 4 đến 4,5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status