Bộ câu hỏi trắc nghiệm về quy định chuyển tiền trong ngân hàng - Pdf 34

1. Quy định chuyển tiền
Ban hành theo 7075 QĐ-TTTT ngày 31 tháng 12 năm 2010
Câu 1. Việc hạch toán Lệnh chuyển tiền đến phải đảm bảo hoàn tất trong
thời gian bao lâu?
a. Trong ngày
b. 2 ngày
c. 3 ngày
d. 15 ngày
92
Câu 2. Khi có sự cố kỹ thuật hoặc do lỗi tác nghiệp của cán bộ ngân hàng dẫn
đến hạch toán sai/hạch toán nhiều lần trên một lệnh chuyển tiền đến (số dư
tài khoản người thụ hưởng > số tiền hạch toán sai), Chi nhánh thực hiện như
thế nào?
a. Liên hệ với người thụ hưởng và thu hồi số tiền hạch toán sai khi được sự
đồng ý của đơn vị hưởng.
b. Thu hồi ngay số tiền hạch toán sai sau khi phát hiện.
c. Phong tỏa tài khoản khách hàng, liên hệ với người thụ hưởng và thu hồi số
tiền hạch toán sai khi được sự đồng ý của người thụ hưởng.
d. Thu hồi số tiền hạch toán sai vào ngày làm việc tiếp theo.
Câu 3. Đối với lệnh chờ thanh toán đang chờ tra soát từ Ngân hàng gửi lệnh,
sau bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày Chi nhánh gửi tra soát mà không
nhận được trả lời tra soát thì Chi nhánh thực hiện hoàn trả cho Ngân hàng
gửi lệnh?
a. 1 ngày
b. 3 ngày
c. 5 ngày
d. 7 ngày
Câu 4. Sử̉ dụng kênh thanh toán nào khi hoàn trả lệnh chuyển tiền đến từ
kênh thanh toán song phương do sai chỉ dẫn thanh toán?
a. IBPS vì ngân hàng gửi lệnh có tham gia IBPS.
b. Thanh toán song phương.

a. 3 ngày kể từ ngày chuyển tiền.
b. 7 ngày kể từ ngày chuyển tiền.
c. 15 ngày kể từ ngày chuyển tiền.
d. 30 ngày kể từ ngày chuyển tiền.
Câu 10. GDV Chi nhánh BIDV A nhận điện đến sản phẩm IL11 có chỉ dẫn
thanh toán người thụ hưởng bằng CMND tại chi nhánh BIDV B, GDV chi
nhánh A nên xử lý?
a. Chọn mã chi nhánh chi trả B.
b. Hạch toán TK 280601002 của chi nhánh A.
c. Hạch toán TK 280701002 của chi nhánh A & tạo điện OL3 gửi chi nhánh B.
d. Cả a, b, c đều sai
Câu 11. GDV có thể tra cứu giao dịch chuyển tiền chờ thanh toán trong toàn
hệ thống tại các Menu ID nào?
a. 50501/50502/50503
b. 50502/50503/50505
c. 50503/50505/50500
d. Cả a, b, c
Câu 12. Tại Menu ID nào GDV in được lệnh chuyển tiền chờ thanh toán?
a. 50502/50503/50504
b. 50502/50503/50505
c. 50502/50504/50505
d. Cả a, b, c đều sai
Câu 13. Sản phẩm chuyển tiền đi nào được sử dụng chức năng sửa lỗi (EC)
trong ngày giao dịch?
a. OL4
b. OL1
c. SL1
d. OL11
Câu 14. Sản phẩm chuyển tiền đi nào không được sửa lỗi (EC) trong ngày
giao dịch?

d. Chi nhánh có mã BDS có Phòng Giao dịch khách hàng doanh nghiệp.
Câu 19. Khi chuyển tiền cho KBNN qua kênh Thanh toán song phương, chỉ
được chuyển cho người thụ hưởng có tài khoản tại đâu?
a. Tất cả các KBNN.
b. SGD KBNN và các chi nhánh KBNN tại địa bàn Hà Nội.
c. SGD KBNN.
d. KBNN Hà Nội.
Câu 20. Không sử dụng kênh Thanh toán song phương để chuyển tiền cho
người thụ hưởng có tài khoản tại đơn vị nào?
a. KBNN Hoàn kiếm.
b. NHTMCP Công thương Hoàn kiếm.
c. NHTMCP Kỹ thương Hoàn kiếm.
d. NHTMCP Sài gòn CN Hà Nội.
Câu 21. Sản phẩm chuyển tiền đi nào được sử dụng khi chuyển tiền qua kênh
Thanh toán song phương?
a. OL1, SL2
b. OL4, SL3
c. OL11, SL6 (thanh toan da Phuong, song phuong)
d. OL3, SL5
Câu 22. Để thực hiện chuyển tiền đi trong nước vế có qua Swift, sử dụng sản
phẩm nào?
a. OO3
b. OL11
c. OO2
d. Cả a, b,c
Câu 23. Được sử dụng kênh thanh toán Swift để chuyển tiền cho người thụ
hưởng tại ngân hàng nào?


95

c. Ghi có CA nhận vốn đầu tư nước ngoài cùng loại tiền tệ đó của khách hàng .
d. Ghi có vào tài khoản GL để chờ thanh toán và gửi điện tra soát đến ngân
hàng gửi lệnh.
Câu 28. Chi nhánh nhận được lệnh chuyển tiền Có đến bằng VND có chỉ dẫn
thanh toán ghi có CA bằng USD phải xử lý ra sao?
a. Hoàn trả lệnh chuyển tiền cho ngân hàng gửi lệnh.
b. Ghi có vào tài khoản GL để chờ thanh toán và thông báo cho thụ người
hưởng biết.
c. Ghi có CA khác của khách hàng có cùng loại tiền tệ với lệnh chuyển tiền
đến.
d. Ghi có vào tài khoản GL để chờ thanh toán và gửi điện tra soát đến ngân
hàng gửi lệnh.
Câu 29. Chi nhánh nhận được lệnh chuyển tiền Có đến bằng EUR có chỉ dẫn
thanh toán ghi có CA VNĐ phải xử lý ra sao?
96
a. Ghi có vào tài khoản GL và thực hiện hoàn trả ngay lệnh chuyển tiền cho
ngân hàng gửi lệnh.


b. Ghi có vào tài khoản GL để chờ thanh toán và gửi điện tra soát đến ngân
hàng gửi lệnh.
c. Ghi có CA VND theo đúng chỉ dẫn thanh toán.
d. Ghi có vào tài khoản GL chờ thanh toán và thông báo cho thụ người hưởng
biết bởi vì khách hàng đang có 2 tài khoản CA EUR thông thường khác nữa.
Câu 30. Căn cứ để Chi nhánh thực hiện điều chỉnh lệnh chuyển tiền OL11 đi
VCB bị VCB từ chối chấp nhận thanh toán?
a. Bản fax màn hình hiển thị trạng thái giao dịch bị từ chối tại chương trình
VCB Money do TTTT gửi.
b. Điện Tra soát nội bộ IQS của 990 thông báo lệnh chuyển tiền bị từ chối
thanh toán.

a. Loại chuyển khoản “Local” và trường “Mã NH đơn vị hưởng (57A)” là mã
chi nhánh/phòng giao dịch VCB.
97
b. Loại chuyển khoản “Local” và trường “NH đơn vị hưởng (56A)” là mã chi
nhánh/phòng giao dịch VCB.
c. Loại chuyển khoản “Outstation” và trường “NH đơn vị hưởng (56A)” là mã
chi nhánh/phòng giao dịch VCB.


d. Loại chuyển khoản “Outstation”, trường “NH đơn vị hưởng (56A)” là mã
VCB (01203001) và trường “Tên NH đơn vị hưởng (57D)” nhập tên chi
nhánh/phòng giao dịch VCB.
Câu 36. Để xử lý giao dịch chuyển tiền đến sản phẩm IL11, KSV sử dụng
menu ID nào sau đây?
a. 50505
b. 50502
c. 50500
d. 50506
Câu 37. GDV phát hiện giao dịch OO2 chuyển EUR cho người thụ hưởng tại
NHCT Chi nhánh Cầu Giấy bị sai số tiền và điện đang chờ KSV phê duyệt tại
chương trình Swift Editor, GDV sửa lỗi như thế nào?
a. Sử dụng chức năng sửa lỗi EC tại menu ID 201.
b. Sử dụng giao dịch hoàn trả (menu ID 7058, 7059, 7061).
c. Đề nghị KSV chương trình Swift Editor từ chối duyệt điện (Reset) và EC tại
menu ID 201.
d. Đề nghị Bộ phận Kế toán điều chỉnh bút toán và tạo lại giao dịch mới.
Câu 38. GDV phát hiện giao dịch OO2 chuyển USD cho người thụ hưởng tại
NHNo Chi nhánh Cầu Giấy đã nhập sai số tiền và điện chưa được soạn tại
chương trình Swift Editor, GDV sửa lỗi như thế nào?
a. Sử dụng chức năng sửa lỗi EC tại menu ID 201.

c. TTBT
d. Cả a, b, c
Câu 43. Khi thực hiện trả lời 01 điện tra soát TTSP đến, Chi nhánh sử dụng
tra soát nào?
a. Tra soát nội bộ.
b. Tra soát MT195.
c. Tra soát MT196.
d. Tra soát MT199.
Câu 44. Báo cáo 50621 là báo cáo nào?
a. Báo cáo back-end cuối ngày của GDV.
b. Báo cáo back-end cuối ngày điện đến từ IBPS/ TTĐP của GDV/KSV.
c. Báo cáo điện đi, đến toàn chi nhánh.
d. Báo cáo số giao dịch chuyển tiền trạng thái ‘Active’, toàn Chi nhánh.
Câu 45. Việc thực hiện cập nhật danh sách các ngân hàng làm đại lý thanh
toán cho các TCTD trên trang Intranet là trách nhiệm của đơn vị nào tại Hội
Sở chính?.
a. Trung tâm thanh toán
b. Trung tâm dịch vụ khách hàng
c. Trung tâm công nghệ thông tin
d. Trung tâm tác nghiệp tài trợ thương mại
Câu 46. Việc thực hiện cập nhật danh sách các ngân hàng làm đại lý thanh
toán cho các TCTD trên trang Intranet không thuộc trách nhiệm của đơn vị
nào tại Hội Sở chính?.
a. Trung tâm thanh toán
b. Trung tâm dịch vụ khách hàng
c. Trung tâm công nghệ thông tin
d. b và c
Câu 47. Chi nhánh có trách nhiệm thực hiện các công việc nào dưới đây?
a. Thông báo thay đổi danh sách các TCTD tham gia TTBT trên địa bàn tới
TTTT và TTCNTT

c. OL7
d. SL4
Câu 52. Sản phẩm nào được sử dụng để chuyển tiền đi trong ngày nghỉ cuối
tuần?
a. OL3
b. OL4
c. OL11
d. OL7
Câu 53. Chi nhánh BIDV Hải Dương muốn tra soát một giao dịch chuyển tiền
đi OL4 giá trị cao tới ngân hàng Á châu HCM, GDV sẽ thực hiện như thế
nào?
a. Lập thư tra soát gửi phát chuyển nhanh tới ngân hàng Á châu HCM.
b. Tạo điện tra soát trên chương trình Ci-TAD gửi tới chi nhánh Á châu HCM.
c. Tạo điện Tra soát nội bộ trên chương trình IQS gửi tới chi nhánh BIDV
HCM.
d. Tạo điện Thông báo trên chương trình IQS gửi tới BIDV HCM..
Câu 54. Để tra soát một giao dịch chuyển tiền đi OL4 cách thức nào không
được thực hiện?
a. Lập thư tra soát gửi phát chuyển nhanh tới ngân hàng phục vụ người thụ
hưởng.
b. Tạo điện tra soát trên chương trình Ci-TAD gửi tới ngân hàng nhận lệnh khi
chi nhánh đã tham gia IBPS.
c. Tạo điện Tra soát nội bộ IQS gửi tới chi nhánh BIDV đầu mối chuyển điện
đi.
d. Cả a, b, c.
100
Câu 55. Trong chương trình IQS, Điện Tra soát nội bộ không được sử dụng
khi nào?
a. Chi nhánh thanh toán bù trừ hộ xác nhận với chi nhánh khởi tạo việc xử lý
các lệnh thanh.

d. Cả a, b, c
Câu 60. Sau khi hoàn thành giao dịch chuyển tiền sản phẩm OO2 tại BDS, số
Chuyển tiền (RM acc) đó sẽ có trạng thái:
a. FE_ACT
b. FE_CLS
c. BE_ACT
d. BE_CLS
Câu 61. Sau khi hoàn thành giao dịch chuyển tiền sản phẩm OL4 tại BDS, số
Chuyển tiền (RM acc) đó sẽ có trạng thái nào sau đây?
a. FE_ACT
b. FE_CLS
c. BE_ACT
d. BE_CLS
101
Câu 62. Điều kiện để sử dụng sản phẩm chuyển tiền OL6 là gì?
a. Tài khoản đơn vị thụ hưởng mở tại BIDV
b. Tài khoản đơn vị phát hành séc bảo chi mở tại BIDV
c. Tài khoản đơn vị hưởng không mở tại BIDV
d. Cả a, b, c đều sai.
Câu 63. Theo Quy định chuyển tiền 7075/QĐ-TTTT, Ngân hàng Nostro là
ngân hàng nào sau đây?
a. Ngân hàng giữ tài khoản Nostro của BIDV.
b. Ngân hàng mở tài khoản Vostro tại BIDV.
c. Ngân hàng có quan hệ thanh toán với BIDV.
d. Cả a, b, c đều đúng
Câu 64. Báo cáo 50623 là báo cáo nào sau đây?
a. Báo cáo back-end cuối ngày của GDV.


b. Báo cáo back-end cuối ngày điện đến từ IBPS/ TTĐP của GDV/KSV.

a. OL4, OL1, OL7.
b. OL4, OL1, OL11.
c. OL4, OL7, OL11.
d. OL1, OL4, OL7, OL11.
Câu 70. Khi soạn điện chuyển tiền sản phẩm OL11, trên màn hình soạn điện
chọn “Loại chuyển khoản” là Outstation áp dụng đối với ngân hàng hưởng
nào dưới đây?
a. Techcombank.
b. Vietcombank.
c. NH Nông nghiệp.
d. Citibank.
Câu 71. Khách hàng yêu cầu chuyển tiền từ tài khoản TGTT ngoại tệ tại
BIDV sang tài khoản TGTT ngoại tệ của chính khách hàng đó tại Sở giao
dịch VCB, GDV sử dụng menu ID nào dưới đây?
a. 7051
b. 7053
c. 7061


d. 7065
Câu 72. Để xử lý giao dịch chuyển tiền đến sản phẩm IL11, GDV sử dụng
menu ID nào?
a. 50505
b. 50503
c. 50501
d. 50506
Câu 73. Trong các sản phẩm thanh toán lương sau, sản phẩm nào tương
đương sản phẩm OL4?
a. SL1
b. SL4

c. Ghi có thu nhập của chi nhánh.
d. Cả a, b,c đều đúng
Câu 79. Đối với lệnh chuyển có đến, số hiệu tài khoản đúng nhưng tên đơn vị
hưởng thừa hoặc thiếu kí tự “và”, sai một ký tự trong tên người thụ hưởng sẽ
được xử lý như thế nào?
a. Trả lại điện.
b. Đơn vị nhận điện đến thực hiện tra soát.


c. Ghi có G/L chờ thanh toán và chuyển tiếp tới CN chi trả nơi mở CA/SA của
người hưởng.
d. Đơn vị nhận điện thực hiện ghi có cho khách hàng.
Câu 80. Trạng thái điện nào dưới đây trên chương trình Gateway Web
Report thể hiện điện chuyển tiền đã được giao diện nhận và đang chờ gửi ra
chương trình/hệ thống thanh toán bên ngoài?
a. Convert.
b. Pending.
c. Error.
d. Sent.
Câu 81. Sản phẩm thanh toán lương tự động có mã là?
a. OL
b. IL
c. TB
d. SL
Câu 82. Sản phẩm chuyển tiền sản phẩm OO2 là?
a. Chuyển tiền đi vế Có thanh toán đa phương.
b. Chuyển tiền đi trong nước vế Có qua SWIFT.
c. Chuyển tiền đi quốc tế vế Có qua SWIFT.
d. Chuyển tiền đi quốc tế bằng Telex.
Câu 83. Những Menu ID nào dưới đây sử dụng để tra cứu giao dịch chờ

d. Đa tệ
Câu 88. Trong các sản phẩm chuyển tiền dưới đây, sản phẩm nào tương
đương sản phẩm thanh toán lương SL5?
a. OL1
b. OL2
c. OL3
d. OL4
Câu 89. Điện chuyển tiền đến từ IBPS sản phẩm IL6 có trạng thái “chưa xử
lý” được phản ánh trên báo cáo nào dưới đây?
a. 50621
b. 50625
c. 50626
d. 50627
Câu 90. Chi nhánh nhận điện chuyển tiền đến có chỉ dẫn thanh toán ghi có tài
khoản CA/SA cho người thụ hưởng có tên và tài khoản khớp đúng với CA/SA
trong SIBS, chi nhánh nhận điện thực hiện như thế nào?
a. Chuyển tiếp OL3 về chi nhánh giữ tài khoản người thụ hưởng.
b. Ghi có CA/SA không phân biệt chi nhánh giữ tài khoản người thụ hưởng.
c. Trả lại điện cho ngân hàng gửi lệnh.
d. Hạch toán tài khoản GL và thông báo cho người thụ hưởng.
Câu 91. Giao dịch chuyển tiền đi sản phẩm OL4, sau khi đã được phê duyệt
có thể sử dụng chức năng EC để hủy điện khi nào?
a. Tại bất kỳ thời điểm nào.
b. Hủy điện khi kế toán liên hàng chưa duyệt thành công trên chương trình
Citad.
c. Hủy điện khi kiểm soát liên hàng chưa duyệt thành công trên chương trình
Citad.
d. Không được phép hủy điện.
Câu 92. Đối với phí chuyển tiền sản phẩm OL4, Hội sở chính đầu mối thanh
toán cho NHNN hàng tháng, vào ngày cùng của năm tài chính Hội sở chính sẽ

b. OL11
c. OO2
d. OO3
Câu 96. Sản phẩm chuyển tiền nào dưới đây phải thực hiện giao dịch tại BDS
và Swift Editor?
a. OO2
b. OL11
c. OL4
d. Cả a, b, c
106
Câu 97. Khi cán bộ của chi nhánh BIDV đến chi nhánh/Phòng giao dịch của
Vietcombank nhận tiền mặt ngoại tệ phải xuất trình giấy tờ nào dưới đây?
a. CMND của cán bộ được ủy quyền rút tiền mặt.
b. Giấy giới thiệu của chi nhánh BIDV và CMND của cán bộ được ủy quyền
rút tiền mặt.
c. Điện chuyển tiền và CMND của cán bộ được ủy quyền rút tiền mặt.
d. Cả a, b và c đều sai
Câu 98. Sản phẩm chuyển tiền nào được sử dụng chức năng sửa lỗi EC tại
menu ID 201 trong ngày giao dịch?
a. OL1
b. OL2
c. OL3
d. Cả a, b và c đều được
Câu 99. Sản phẩm chuyển tiền nào dưới đây sau ngày giao dịch được sử dụng
chức năng sửa lỗi EC tại menu ID 201?
a. OL1
b. OL2
c. OL3
d. Cả a, b và c đều không được
Câu 100. Đối với giao dịch chuyển tiền đi nào dưới đây khi chưa phê duyệt tại

d. Cả a, b, c đều đúng
Câu 105. Việc quản lý, xác định giá trị tham số chuyển tiền trong SIBS và
thông báo cho các đơn vị trong toàn hệ thống về giờ ngừng xử lý của sản
phẩm chuyển tiền là trách nhiệm của Ban/trung nào tại HSC?
a. Trung tâm thanh toán
b. Trung tâm dịch vụ khách hàng
c. Trung tâm tác nghiệp tài trợ thương mại
d. Trung tâm CNTT
Câu 106. Ban/Trung nào tại HSC BIDV có trách nhiệm quản lý, xác định giá
trị tham số chuyển tiền trong SIBS về tài khoản Nostro của chi nhánh mở tại
TCTD?
a. Trung tâm CNTT
b. Trung tâm thanh toán
c. Trung tâm dịch vụ khách hàng
d. Trung tâm tác nghiệp tài trợ thương mại
Câu 107. Việc tiếp nhận và xử lý các yêu cầu về phát triển, nâng cấp phân hệ
chuyển tiền là trách nhiệm của đơn vị nào tại HSC BIDV?
a. Trung tâm CNTT
b. Trung tâm thanh toán
c. Trung tâm dịch vụ khách hàng
d. Ban Công nghệ
Câu 108. Đơn vị nào tại HSC BIDV thực hiện khai báo tham số của phân hệ
chuyển tiền trong SIBS?
a. Trung tâm CNTT
b. Trung tâm thanh toán
c. Trung tâm dịch vụ khách hàng
d. b và c đều đúng


Câu 109. Đơn vị nào tại HSC BIDV không có trách nhiệm khai báo tham số

công ty liên doanh ở Việt Nam. Các chứng từ nào sau đây cần phải xuất trình
khi khách hàng chuyển tiền cho vợ ở nước ngoài?
a. Passport, visa/thẻ cư trú của khách hàng, chứng từ chứng minh nguồn tiền
hợp pháp nếu khách hàng nộp tiền mặt ngoại tệ để chuyển.
b. Chứng từ chứng minh quan hệ thân nhân (giấy đăng ký kết hôn).
c. Chứng từ chứng minh mục đích chuyển tiền.
d. Cả a, b và c
Câu 115. Khách hàng cá nhân Việt Nam sau khi đi du lịch ở Malaysia 5 ngày
muốn thanh toán tiền phòng khách sạn cho công ty du lịch ở Malaysia.
Chứng từ xuất trình bao gồm?
a. Hóa đơn đòi tiền của công ty du lịch
b. Hộ chiếu, Visa của khách du lịch
c. Giấy cam kết chuyển tiền lần đầu
d. Cả a, b và c
Câu 116. Khách hàng cá nhân Việt Nam sau khi đi du lịch ở Singapore 7 ngày
muốn thanh toán tiền phòng khách sạn cho công ty du lịch ở Singapore
không cần xuất trình chứng từ nào cho BIDV khi chuyển tiền?


a. Hóa đơn đòi tiền của công ty du lịch
b. Hộ chiếu, Visa của khách du lịch
c. Giấy cam kết chuyển tiền lần đầu
d. Vé máy bay chứng minh đã đi Singapore.
Câu 117. Hợp đồng xuất khẩu thủy sản quy định C.ty A tại Việt Nam sẽ
thanh toán phí môi giới bán hàng cho C.ty B tại Thái Lan là 0.4USD/kg (theo
số lượng hàng thực xuất) sau khi Cty A được thanh toán 100% trị giá hợp
đồng xuất khẩu. Để chuyển tiền cho C.ty B tại Thái Lan, C.ty A cần xuất
trình bộ hồ sơ gồm?
a. Hợp đồng môi giới, hóa đơn của C.ty B, hợp đồng xuất khẩu, tờ khai xuất
khẩu, báo có cho hợp đồng xuất khẩu, Giấy cam kết chuyển tiền lần đầu cho

d. Bắt buộc sử dụng 52D (số tài khoản, tên, địa chỉ của ngân hàng)
Câu 121. Khi tạo điện MT103 đồng EUR, ngân hàng giữ tài khoản của người
hưởng tại EU, tại trường 59 bắt buộc phải cung cấp thông tin gì?
a. Số tài khoản, tên, địa chỉ đầy đủ của người hưởng
b. Số IBAN, tên, địa chỉ đầy đủ của người hưởng
c. Số tài khoản, số IBAN, tên, địa chỉ đầy đủ của người hưởng
d. Tên, địa chỉ đầy đủ của người hưởng


Câu 122. Khi tạo điện MT103 đồng EUR, ngân hàng giữ tài khoản người
hưởng tại Singapore, trường 59 phải có những thông tin gì?
a. Số IBAN, tên, địa chỉ đầy đủ của người hưởng
b. Số tài khoản, tên, địa chỉ đầy đủ của người hưởng
c. Số IBAN, tên đầy đủ của người hưởng
d. Tên, địa chỉ đầy đủ của người hưởng
Câu 123. Khi tạo điện MT202 đồng USD, để điện đủ tiêu chuẩn được xử lý tự
động (stp), nếu sử dụng trường 57 thì phải lựa chọn phương án nào sau đây?
a. Sử dụng trường 57A (swift code của ngân hàng)
110
b. Sử dụng trường 57D gồm: số tài khoản của ngân hàng hưởng tại ngân hàng
nhận điện hoặc số tài khoản tại ngân hàng ở trường 56, hoặc cung cấp số
CHIP/số Fed + tên, địa chỉ của ngân hàng
c. cả a và b
d. Không phương án nào đúng
Câu 124. Khi tạo điện MT103 đồng USD, nếu sử dụng trường 72 thì
codeword nào hợp lệ?
a. /ACC/
b. /INS/
c. /REC/
d. a, b

d. a, b
Câu 130. Khi khách hàng bán tờ séc AMEX loại Cheque for two cho BIDV,
việc ký đối chứng phải được thực hiện bởi?
a. Người hưởng séc thứ nhất
b. Người hưởng séc thứ hai
c. a và b
111
d. a hoặc b
Câu 131. Khi khách hàng bán tờ séc AMEX loại Gift Cheque thì phải xử lý
như thế nào?
a. Cả hai chữ ký khi mua séc và chữ ký khi bán séc phải giống nhau
b. GDV bắt buộc phải xin Approval Code
c. Không phải ký đối chứng
d. b, c
Câu 132. Khi cần thực hiện tra soát bổ sung thông tin cho điện MT103 đi vừa
gửi ra nước ngoài, GDV sẽ chọn loại điện tra soát nào sau đây?
a. MT192
b. MT195
c. MT199
d. b, c
Câu 133. Chữ ký ở ô "Countersign here" trên mặt tờ séc du lịch là chữ ký
của ai?
a. Của người mua séc, ký khi mua séc từ tổ chức phát hành séc du lịch
b. Của người hưởng séc, ký khi bán séc cho ngân hàng
c. Của nhân viên BIDV, ký khi gửi đi thanh toán tại tổ chức phát hành séc du
lịch
d. Của tổ chức phát hành séc du lịch, ký khi bán séc cho người mua
Câu 134. Khi khách hàng đến bán séc du lịch, khách hàng bắt buộc phải xuất
trình?
a. Tờ séc

(tại ô ký hậu hoặc 1/5 góc bên phải)
c. Thanh toán tiền ngay cho khách hàng
d. a, b
Câu 139. Yêu cầu ký hậu khi BIDV nhận nhờ thu séc thương mại là?
a. Người hưởng séc ký ở mặt sau tờ séc, ghi họ tên đầy đủ và đóng dấu (nếu
có)
b. Người hưởng séc ký ở mặt trước tờ séc, ghi họ tên đầy đủ và đóng dấu (nếu
có)
c. Người có thẩm quyền của BIDV ký ở mặt trước tờ séc, ghi họ tên đầy đủ và
đóng dấu.
d. Người có thẩm quyền của BIDV ký ở mặt sau tờ séc, ghi họ tên đầy đủ ký
và đóng dấu.
Câu 141. Đối với những giao dịch vượt hạn mức CTQT đi của chi nhánh,
Trung tâm Thanh toán chịu trách nhiệm gì?
a. Kiểm tra, đảm bảo hồ sơ pháp lý của khách hàng.
b. Kiểm tra, đảm bảo tính pháp lý của chứng từ, hồ sơ chuyển tiền của khách
hàng.
c. Thông báo nhu cầu thanh toán ngoại tệ với Ban Vốn và Kinh doanh Vốn.
d. Về nội dung điện chuyển tiền.
Câu 142. Khách hàng cá nhân khi thực hiện giao dịch CTQT đi phải cung
cấp hồ sơ pháp lý như thế nào?
a. Đối với từng lần giao dịch CTQT.
b. Chỉ cung cấp khi giao dịch lần đầu.
c. Không phải cung cấp nếu khách hàng đã mở tài khoản tiền gửi thanh toán
tại BIDV.
d. Không phải cung cấp nếu khách hàng đã mở tài khoản tiền gửi thanh toán
tại BIDV và đã có giao dịch tương tự từ 3 lần trở lên.
Câu 143. Khách hàng là tổ chức kinh tế khi thực hiện giao dịch CTQT đi phải
cung cấp hồ sơ pháp lý như thế nào?
a. Đối với từng lần giao dịch CTQT.

c. Thông tin trên lệnh chuyển tiền với Danh sách đen do các tổ chức quốc tế về
phòng, chống rửa tiền mà Việt Nam có liên quan (ví dụ: APG, FATF (khi
Việt Nam tham gia)) ban hành
d. cả a, b, c
Câu 147. Chi nhánh có trách nhiệm kiểm tra nội dung nào khi thực hiện xử lý
điện CTQT đến?
a. Điện chuyển tiền quốc tế đến thuộc các hợp đồng kiều hối.
b. Tính hợp lệ, hợp pháp của điện chuyển tiền đến (danh sách đen và danh
sách cảnh báo, dấu hiệu nghi ngờ, bất thường…)
c. Thông tin người hưởng trên điện phù hợp với thông tin trong SIBS và tuân
thủ các quy định về quản lý ngoại hối.
d. Cả a, b,c.
Câu 148. Khi thực hiện sửa đổi giao dịch CTQT đi theo yêu cầu của người
chuyển tiền, chi nhánh sẽ xử lý như thế nào?
a. Không cần kiểm tra, đối chiếu thông tin sửa đổi với danh sách đen, danh
sách cảnh báo vì điện CTQT gốc đã được xử lý thành công, không bị NH
nước ngoài từ chối/chặn điện.
b. Chỉ kiểm tra, đối chiếu thông tin sửa đổi với danh sách đen, danh sách cảnh
báo nếu thông tin sửa đổi liên quan đến người hưởng.
c. Chỉ kiểm tra, đối chiếu thông tin sửa đổi với danh sách đen, danh sách cảnh
báo nếu thông tin sửa đổi liên quan đến ngân hàng người hưởng.
d. Kiểm tra, đối chiếu thông tin sửa đổi với danh sách đen, danh sách cảnh báo
như đối với giao dịch thực hiện lần đầu.
Câu 149. Tất cả điện chuyển tiền quốc tế đến trước Giờ ngừng xử lý của các
sản phẩm chuyển tiền đến trong SIBS do Giám đốc Chi nhánh quy định, trừ
những điện có ngày hiệu lực trong tương lai đều phải được xử lý ngay trong
ngày chi nhánh nhận được điện. Điều này đúng hay sai?


114

đủ điều kiện thanh toán cần phải tra soát?
a. 280601002
b. 280701002
c. 280701998
d. 280601998
Câu 155. Hạch toán treo vào tài khoản nào khi xử lý điện CTQT đến chỉ dẫn
chi trả cho người hưởng bằng giấy tờ tùy thân?
a. 280601002
b. 280701002
c. 280701998
d. 280601998
Câu 156. Hạch toán treo vào tài khoản nào khi xử lý điện CTQT đến có chỉ
dẫn thanh toán cho người hưởng tại Ngân hàng ngoài hệ thống BIDV cần
chuyển tiếp đi Ngân hàng ngoài hệ thống BIDV?
a. 280601002
115
b. 280701002


c. 280701998
d. 280601998
Câu 157. Hạch toán treo vào tài khoản nào khi xử lý điện CTQT đến có nội
dung liên quan đến các nghiệp vụ Ngân quỹ, Tài trợ thương mại?
a. 280601002
b. 280701002
c. 280701998
d. 280601998
Câu 158. Hạch toán treo vào tài khoản nào khi xử lý điện CTQT đến phải
thực hiện chuyển OL3 cho chi nhánh khác?
a. 280601002

hiện xử lý điện CTQT đến?
a. Điện chuyển tiền quốc tế đến thuộc các hợp đồng kiều hối.
116
b. Tính hợp lệ, hợp pháp của điện chuyển tiền đến (danh sách đen và danh
sách cảnh báo, dấu hiệu nghi ngờ, bất thường…)
c. Thông tin người hưởng trên điện phù hợp với thông tin trong SIBS và tuân
thủ các quy định về quản lý ngoại hối.


d. Số tiền trên điện vượt hạn mức xử lý của chi nhánh.
Câu 164.Nếu thực hiện chuyển tiền quốc tế đi bằng tiền mặt, giao dịch viên
lựa chọn menu nào sau đây?
a. Menu 7050
b. Menu 7051
c. Menu 7053
d. Không đáp án nào đúng
Câu 165. Nếu thực hiện chuyển tiền quốc tế đi từ tài khoản CA, giao dịch viên
lựa chọn menu nào sau đây?
a. Menu 7050
b. Menu 7051
c. Menu 7053
d. Không đáp án nào đúng
Câu 166. Nếu thực hiện chuyển tiền quốc tế đi từ tài khoản GL, giao dịch viên
lựa chọn menu nào sau đây?
a. Menu 7050
b. Menu 7051
c. Menu 7053
d. Không đáp án nào đúng
Câu 167. Khi gửi hồ sơ giao dịch CTQT đi của khách hàng doanh nghiệp lên
TTTT thực hiện giao dịch,chi nhánh không cần gửi giấy tờ nào sau đây?

c. Số tiền thực chuyển đi nước ngoài (tại F32A của điện chuyển tiền) cộng phí
chuyển tiền của BIDV và phí của NH cung cấp dịch vụ (nếu có).
d. Số tiền thực chuyển đi nước ngoài (tại F32A của điện chuyển tiền) cộng phí
chuyển tiền của BIDV và phí của NH trung gian (nếu có).
Câu 171. Dịch vụ CTQT người nhận nhận nguyên số tiền chuyển vẫn được áp
dụng với giao dịch CTQT đi đa tệ qua ngân hàng nào?
a. Deutsche bank
b. JP Morgan Chase
c. Wells Fargo
d. CitiBank
Câu 172. Khi trả lời điện tra soát của ngân hàng nước ngoài yêu cầu xác
minh tình trạng của điện MT103 gửi đến BIDV, GDV sẽ chọn loại điện tra
soát nào sau đây?
a. MT196
b. MT195
c. MT199
d. MT296
Câu 173. Khi thực hiện hoàn trả cho điện CTQT MT103 đến đang chờ tra
soát (điện được hạch toán vào tài khoản 280601002) vì không nhận được điện
trả lời, GDV thực hiện như thế nào?
a. Gửi điện MT199 ủy quyền ghi nợ tài khoản Nostro sau đó đóng trạng thái
số chuyển tiền (số RM).
b. Đóng trạng thái số chuyển tiền (số RM) sau đó gửi MT199 ủy quyền ghi nợ
tài khoản Nostro của BIDV
c. Gửi điện MT103 đến Ngân hàng Nostro của BIDV để hoản trả giao dịch.
d. Không đáp án nào đúng.
Câu 174. Sau khi phát hành xong tờ Bank Draft (BD) theo yêu cầu của khách
hàng, GDV sẽ xử lý như thế nào?
a. Gửi ngay tờ BD đến ngân hàng thanh toán BD
b. Giao tờ BD cho khách hàng yêu cầu


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status