Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN - I: Môn Vật lí (Thầy Hà - Tùng)
ĐỀ SỐ 01.
ĐỀ SỐ 01
GIÁO VIÊN: ĐỖ NGỌC HÀ – PHẠM VĂN TÙNG
Đây là đề thi số 01 thuộc khóa học PEN-I: Môn Vật lí (Thầy Đỗ Ngọc Hà – Thầy Phạm Văn Tùng). Để có thể nắm được
hướng dẫn giải chi tiết cùng các lưu ý liên quan đến từng câu hỏi, Bạn nên làm đề thi trước khi kết hợp xem bảng đáp án
cùng với đề thi và video bài giảng.
Cho biết: Gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2, π2 = 10; electron có khối lượng me = 9,1.10-31 kg, điện tích qe = − 1,6.10-19 C;
hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s.
Câu 1: Mạch dao động gồm cuộn cảm và hai tụ điện C1 và C2. Nếu mắc hai tụ C1 và C2 song song với cuộn cảm L thì
tần số dao động của mạch là f1 = 24 kHz. Nếu dùng hai tụ C1 và C2 mắc nối tiếp thì tần số riêng của mạch là f2 = 50
kHz. Nếu mắc riêng lẽ từng tụ C1, C2 với cuộn cảm L thì tần số dao động riêng của mạch là
A. f1 = 40 kHz và f2 = 50 kHz
B. f1 = 50 kHz và f2 = 60 kHz
C. f1 = 30 kHz và f2 = 40 kHz
D. f1 = 20 kHz và f2 = 30 kHz
Câu 2: Cho các phát biểu sau về dao động điều hòa
(a) Vecto gia tốc của vật luôn hướng ra biên
(b) Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng
(c) Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.
(d) Chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra biên là nhanh dần.
(e) Vận tốc của vật có giá trị cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng
(f) Gia tốc của vật có giá trị cực đại khi vật ở biên dương.
Số phát biểu đúng là
A. 1
B. 2
Câu 6: Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn
A. năng lượng toàn phần. B. số nuclôn.
C. động lượng.
D. khối lượng.
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1 -
Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN - I: Môn Vật lí (Thầy Hà - Tùng)
ĐỀ SỐ 01.
Câu 7: Một con lắc đơn gồm quả nặng nhỏ và dây treo có chiều dài có thể thay đổi được. Nếu chiều dài dây treo là
1 thì chu kì dao động của con lắc là 1 s. Nếu chiều dài dây treo là 2 thì chu kì dao động của con lắc là 2 s. Nếu
chiều dài của con lắc là 3 41 3 2 thì chu kì dao động của con lắc là:
A. 3 s
B. 4 s
C. 5 s
D. 6 s
Câu 8: Giả sử hai hạt nhân X và Y có năng lượng liên kết bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn
của hạt nhân Y thì
A. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
D. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
Câu 9: Một vật dao động điều hòa với biên độ 12 cm. Trong một chu kì, thời gian vật có tốc độ lớn hơn một giá trị vo
nào đó là 2 s. Tốc độ trung bình khi đi một chiều giữa hai vị trí có cùng tốc độ vo ở trên là 12 3 cm/s. Giá trị vo là
A. 4 3 cm/s
Wt lần lượt là động năng, thế năng của con lắc. Trong một chu kì Wđ ≥ 3Wt là
1
s. Thời điểm vận tốc v và li độ x của
3
vật nhỏ thỏa mãn v = ω|x| lần thứ 2016 kể từ thời điểm ban đầu là
A. 503,71 s.
B. 1007,958 s.
C. 2014,21 s.
D. 703,59 s.
2
Câu 14: Chọn câu trả lời đúng. Một khung dây dẫn có diện tích S = 50cm gồm 250 vòng dây quay đều với vận tốc
3000 vòng/phút trong một từ trường đều B trục quay Δ và có độ lớn B = 0,02T. Từ thông cực đại gửi qua khung là
A. 0,025 Wb.
B. 0,15 Wb.
C. 1,5 Wb.
D. 15 Wb.
Câu 15: Cho các phát biểu sau về sóng cơ:
(a) Sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường là phương thẳng đứng.
(b) Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.
(c) Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.
(d) Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào bản chất môi trường truyền sóng.
(e) Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
(f) Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
(g) Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng
thì dao động cùng pha.
Số phát biểu đúng là
động có phương trình x = 5cos(10t + ) cm. Chọn biểu thức đúng.
6
thời điểm t =
B. a1a2 = 50 3 .
A. a1/a2 = − 2.
C. a1a2 = 50 3 .
D. a1/a2 = 2.
Câu 18: Hai điểm sáng M và N dao động điều hòa trên trục Ox với đồ thị li độ
phụ thuộc thời gian như hình hình vẽ. Hai điểm sáng cách nhau 3 3 cm lần thứ
2016 kể từ t = 0 tại thời điểm
A. 1007,5 s.
B. 2014,5 s.
6047
C. 503,75 s.
D.
s.
6
Câu 19: Hạt nhân
17
8
12
C. 9 5 cm2 .
D. 18 3 cm2 .
Câu 22: Khi chiếu vào một chất lỏng có ánh sáng màu lam thì ánh sáng huỳnh quang không thể phát ra là
A. Đỏ
B. Vàng.
C. Lục.
D. Chàm.
Câu 23: Người ta sử dụng máy phát dao động với tần số f có thể thay đổi được để tạo sóng dừng trên một sợi dây đàn
hồi hai đầu cố định. Biết tốc độ truyền sóng trên dây tỉ lệ thuận với căn bậc hai của lực căng dây. Khi lực căng dây là
F1, thay đổi tần số dao động của máy phát thì nhận thấy trên dây xuất hiện sóng dừng với hai giá trị liên tiếp của tần
số f1 và f2 thỏa mãn f2 – f1 = 32 Hz. Khi lực căng dây là F2 = 4F1 và lặp lại thí nghiệm như trên thì hiệu hai tần số liên
tiếp cho sóng dừng trên dây là
A. 128 Hz.
B. 64 Hz.
C. 16 Hz.
D. 8 Hz.
Câu 24: Để đo tốc độ âm trong gang, nhà vật lí Pháp Bi-ô đã dùng một ống gang dài 951,25 m. Một người đập một
nhát búa vào một đầu ống gang, một người ở đầu kia nghe thấy tiếng gõ, một tiếng truyền qua gang và một truyền qua
không khí trong ống gang; hai tiếng ấy cách nhau 2,5 s. Biết tốc độ âm trong không khí là 340 m/s. Tốc độ âm trong
gang là bao nhiêu
A. 1452 m/s
B. 3194 m/s
C. 180 m/s
D. 2365 m/s
Câu 25: Một nguồn âm P phát ra âm đẳng hướng. Hai điểm A, B nằm cùng trên một phương truyền sóng có mức
cường độ âm lần lượt là 40 dB và 30 dB. Điểm M nằm trong môi trường truyền sóng sao cho ∆AMB vuông cân ở A.
Mức cường độ âm tại M là
A. 37,54 dB
B. 32,46 dB
C. 35,54 dB
209
84
Po là chất phóng xạ α. Lúc đầu poloni có khối lượng 1 kg. Số hạt nhân poloni còn lại sau
thời gian bằng một chu kì bán rã là:
A. 0,5 kg
B. 0,5 g
C. 1,44.1024 hạt
D. 1,44.1021 hạt
Câu 30: Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 1,5
đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có
A. màu tím và tần số f.
B. màu cam và tần số 1,5f.
C. màu cam và tần số f.
D. màu tím và tần số 1,5f.
Câu 31: Cho mạch điện gồm ba phần tử gồm điện trở thuần R = 40 Ω, tụ điện mắc nối tiếp và cuộn dây thuần cảm.
Dùng một vôn kế có điện trở rất lớn mắc vào hai đầu điện trở thì vôn kế chỉ 80 V, đặt vôn kế vào hai đầu tụ điện chỉ
60 V và vôn kế khi mắc vào 2 đầu cuộn dây chỉ 120 V. Khi đặt Ampe kế đo cường độ dòng điện trong mạch thì ampe
kế chỉ
A. 1 A.
B. 1,2 A.
C. 2,5 A.
D. 2 A.
Câu 32: Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành phần
đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường).
Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu:
A. tím, lam, đỏ.
B. đỏ, vàng, lam.
C. đỏ, vàng.
I
I
2I 0
A. f 0 .
B. f 0 .
C. f 0 .
D. f
.
4Q0
Q0
2Q0
Q0
Câu 37: Công thoát electron của một kim loại là 2,40 eV. Xét các chùm sáng đơn sắc: chùm I có tần số f1=7.1014 Hz,
chùm II có tần số f2=5,5.1014 Hz, chùm III có bước sóng 3 0,51 m . Chùm có thể gây ra hiện tượng quang điện
nói trên là
A. chùm I và chùm II.
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
B. chùm I và chùm III.
C. chùm II và chùm III.
D. chỉ chùm I.
- Trang | 4 -
Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
ĐỀ SỐ 01.
Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN - I: Môn Vật lí (Thầy Hà - Tùng)
5
100 3 V thì độ lớn của điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở và giữa đầu cuộn dây lần lượt bằng
A.100 V và 200 3 V
B.100V và -100 3 V
C.100V và 200 3 V
D.100 3 V và 200 V
Câu 41: Một động cơ điện của máy tiện tiêu thụ công suất điện 200 W, sinh ra công suất làm quay máy tiện là 160 W.
Phần trăm công suất máy tiện thất thoát do làm nóng động cơ bằng:
A. 25%.
B. 20%.
C. 15%.
D. 12,5%.
Câu 42: Cường độ dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chỉ có tụ điện hoặc chỉ có cuộn thuần cảm giống nhau ở chỗ:
A. Đều biến thiên trễ pha so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
2
B. Đều có giá trị hiệu dụng tỉ lệ với điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
C. Đều có giá trị hiệu dụng tăng khi tần số dòng điện tăng.
D. Đều có giá trị hiệu dụng giảm khi tần số dòng điện tăng.
Câu 43: Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R và tụ điện mắc vào điện áp xoay chiều u = 200 2 cos(100πt) Vthì
cường độ dòng điện hiệu dụng qua AM là 1,25 A và dòng điện này lệch pha so với điện áp trên mạch AM. Mắc nối
3
tiếp mạch AM với đoạn mạch X để tạo thành đoạn mạch AB rồi lại đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp u nói trên
thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 1 A và điện áp hai đầu AM vuông pha với điện áp hai đầu X. Công
suất tiêu thụ trên đoạn mạch X là
A. 60 3 W.
B. ( )
C.
D.
a b
2 a b
a b
Câu 46: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2πt (V)(trong đó U0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch
mắc nối tiếp gồm điện trở R và tụ điện. Khi tần số bằng f1 = f thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 120W khi tần số
bằng f2 = 2f thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 192. Khi tần số bằng f3 = 3f thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch
gần giá trị nào nhất
A. 210 W
B. 150 W
C. 180 W
D. 250 W
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 5 -
Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
ĐỀ SỐ 01.
Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN - I: Môn Vật lí (Thầy Hà - Tùng)
Câu 47: Khi đặt hiệu điện thế không đổi 40 V vào hai đầu đoạn mạch gồm
điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần thì dòng điện ổn định trong
mạch có cường độ 1 A. Biết hệ số tự cảm của cuộn dây là 1/2,5π (H). Nếu đặt
vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có đồ thị biểu diễn có dạng như
B. 27 km
C. 274 km
D. 6 km
Giáo viên: Đỗ Ngọc Hà
Phạm Văn Tùng
Nguồn
:
Hocmai.vn
01. C
02. A
03. C
04. C
05. C
06. D
07. B
08. A
09. C
25. B
26. B
27. B
28. C
29. C
30. C
31. D
32. C
33. C
34. C
35. B
36. C
37. B
38. B
39. D
ĐỀ SỐ 02.
ĐỀ SỐ 02
GIÁO VIÊN: ĐỖ NGỌC HÀ – PHẠM VĂN TÙNG
Đây là đề thi số 01 thuộc khóa học PEN-I: Môn Vật lí (Thầy Đỗ Ngọc Hà – Thầy Phạm Văn Tùng). Để có thể nắm được
hướng dẫn giải chi tiết cùng các lưu ý liên quan đến từng câu hỏi, Bạn nên làm đề thi trước khi kết hợp xem bảng đáp án
cùng với đề thi và video bài giảng.
Cho biết: Gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2, π2 = 10; electron có khối lượng me = 9,1.10-31 kg, điện tích qe = − 1,6.10-19 C;
hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s.
1
Câu 1: Cường độ dòng điện : i = 2 2 cos(100πt) (A). Tại thời điểm t =
s Am-pe kế chỉ giá trị
150
A. 2 A.
B. 2 2 A.
C. 2 A.
D. 2 A.
Câu 2: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh.
B. Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ.
C. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.
D. Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí.
Câu 3: Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm, chu kì 4 s. Tại thời điểm t, vật có li độ 6 cm. Cho các phát biểu
sau về dao động điều hòa này
(a) Tại thời điểm t, vật có tốc độ 4π cm/s
(b) Sau 1 s tính từ thời điểm t, vật cách vị trí cân bằng 8 cm.
(c) Sau 6 s tính từ thời điểm t, vật có li độ 6 cm.
(d) Sau 9 s tính từ thời điểm t, vật có vận tốc 3π cm/s.
(e) Sau 10 s tính từ thời điểm t, vật có gia tốc 15 cm/s2.
D. 5 nơtrôn và 12 prôtôn
T
Câu 7: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Tốc độ trung bình lớn nhất của chất điểm trong thời gian
là
6
v. Tốc độ cực đại của vật bằng
2v
v
3v
v
.
.
.
A.
B.
C.
D.
3
2
4
3
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
B. 5 nơtrôn và 6 prôtôn.
C. 6 nơtrôn và 5 prôtôn.
- Trang | 1 -
A. nhanh dần theo chiều dương.
B. chậm dần đều theo chiều dương.
C. nhanh dần theo chiều âm.
D. chậm dần theo chiều dương.
Câu 12: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 10 cm, dao động
cùng pha theo phương thẳng đứng. Tần số của các nguồn là f = 50 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là v = 75
cm/s. Gọi C là điểm trên mặt chất lỏng thỏa mãn CS1 = CS2 = 10 cm. Xét các điểm trên đoạn thẳng CS2, điểm mà
phần tử tại đó dao động với biên độ cực đại cách điểm S2 một đoạn nhỏ nhất bằng
A. 5,72 mm.
B. 7,12 mm.
C. 6,79 mm.
D. 7,28 mm.
Câu 13: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với một tụ điện có dung kháng với giá trị
bằng R. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện trong mạch bằng
A. π/4.
B. 0.
C. π/2.
D. π/3.
A
Câu 14: Cho hạt nhân Z X . Công thức tính độ hụt khối
A. Δm = [Z.mp + (A-Z)mn] - mX
B. Δm = 0.
C. Δm = [Z.mp+ (Z - A)mn] - mX
D. Δm = mX–[Z.mp+ (Z - A)mn]
Câu 15: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 4 cm, chu kì 2 s. Tại thời điểm t = 0,25 s, vật có vận
tốc v 2 2 cm/s, gia tốc a < 0. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 4cos(2πt + 0,5π) cm.
B. x = 4cos(πt + 0,5π) cm.
C. x = 4cos(πt – 0,5π) cm.
D. x = 4cos(2π.t – 0,5π) cm.
L
B. U0C I 0
C. U0C I 0
C
C
C
Câu 19: Một vật có khối lượng 100g dao động điều hoà có đồ thị thế năng như
hình vẽ. Tại thời điểm t = 0 vật có gia tốc âm, lấy π2 = 10. Phương trình vận tốc của
vật là:
3
10
A. v 40.cos
B. v 60 sin 5t cm/s
t cm/s
3
4
3
A. U0C
10
C. v 80cos
D. v 60.cos 10 t cm/s
t cm/s
3
D. 50 6 V
20
4
Câu 22: Biết mp = 1,007276u, mn = 1,008665u và hai hạt nhân Neon 10 Ne , 2 He có khối lượng lần lượt mNe =
19,98695 u, mα = 4,001506u. Chọn câu trả lời đúng:
A. Hạt nhân Neon bền hơn hạt α
B. Hạt nhân α bền hơn hạt Neon
C. Cả hai hạt nhân Neon và α đều bền như nhau
D. Không thể so sánh độ bền của hai hạt nhân
Câu 23: Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng O. Ban đầu vật đi qua O theo chiều dương. Sau thời
gian t1 (s) vật chưa đổi chiều chuyển động và vận tốc còn lại một nửa. Sau thời gian t2 = 0,3π (s) tính từ thời
15
điểm ban đầu vật đã đi được 12 cm. Vận tốc ban đầu v0 của vật là
A. 20 cm/s
B. 25 cm/s
C. 3 cm/s
D. 40 cm/s
Câu 24: Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng, theo thứ tự xa dần nguồn âm. Mức cường độ âm tại A, B, C lần lượt là 40
dB; 35,9 dB và 30 dB. Khoảng cách giữa AB là 30 m và khoảng cách giữa BC là
A. 78 m
B. 108 m
C. 40 m
D. 65 m
Câu 25: Cho đoạn mạch AB có sơ đồ như hình vẽ:
Cho: uAB = U0cos(100πt + π) (V); uAN = 80 2 cos(100πt) V;
uMB = 80√6cos(100πt – π/2) V. Tính giá trị hiệu điện thế cực đại giữa 2
đầu AB ?
A. 40√7 V
B. 40√14 V
- Trang | 3 -
Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN - I: Môn Vật lí (Thầy Hà - Tùng)
ĐỀ SỐ 02.
A. 100 W, trong X chứa L và C
B. 100 W, trong X chứa R và C
C. 50 W, trong X chứa R và C
D. 50 W, trong X chứa R và L
210
Câu 30: Đồng vị phóng xạ 84 Po phóng xạ α và biến đổi thành hạt nhân Chì. Vào lúc t1 tỉ lệ giữa số hạt nhân Chì và
Poloni có trong mẫu là 7:1, sau đó 414 ngày tỉ lệ trên là 63:1. Chu kì bán rã của Poloni ?
A. T = 15 ngày
B. 138 ngày
C. 69 ngày
D. 30 ngày
Câu 31: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa theo phương thẳng
đứng với tần số góc 5 rad/s ở nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2; lấy 2 = 10. Biết gia tốc cực đại của vật nặng
amax > g. Trong thời gian một chu kì dao động, thời gian lực đàn hồi của lò xo và lực kéo về tác dụng vào vật cùng
hướng là t1, thời gian 2 lực đó ngược hướng là t2. Cho t1=5t2. Trong một chu kì dao động, thời gian lò xo bị nén là:
1
2
2
1
A.
B. s
C.
D. 17,7 m
Câu 35: Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 6 cm và 8 cm, biên độ
dao động tổng hợp không thể nhận giá trị
A. A = 4 cm.
B. A = 8 cm.
C. A = 12 cm
D. A = 16 cm.
Câu 36: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng
không đổi D, khoảng cách giữa hai khe S1S2 = a có thể thay đổi (S1 và S2 luôn cách đều S). Xét điểm M trên màn, lúc
đầu là vân sáng bậc 4, nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S1S2 một lượng ∆a thì tại đó là vân sáng bậc k và bậc
3k. Tìm k.
A. k = 3.
B. k = 4.
C. k = 1.
D. k = 2.
Câu 37: Để nâng điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V lên 200 V, một thợ điện cuốn máy tăng áp. Theo tính
toán: Ứng với điện áp hiệu dụng 5 V cần cuốn 6 vòng dây. Do không cẩn thận người đó cuốn ngược chiều những
vòng cuối của cuộn sơ cấp nhưng lại cuốn đúng cuộn thứ cấp. Khi thử với nguồn điện có điện áp hiệu dụng 100 V,
điện áp hiệu dụng đo được ở cuộn thứ cấp là 240 V. So với thiết kế ban đầu, số vòng bị cuốn ngược là:
A. 11
B. 22
C. 10
D. 20
Câu 38: Khi nói về phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, điều nào sau đây là sai?
A. Các hạt nhân sản phẩm bền hơn các hạt nhân tương tác
B.Tổng độ hụt các hạt tương tác nhỏ hơn tổng độ hụt khối các hạt sản phẩm.
C.Tổng khối lượng các hạt tương tác nhỏ hơn tổng khối lượng các hạt sản phẩm.
D.Tổng năng lượng liên kết của các hạt sản phẩm lớn hơn tổng năng lượng liên kết của các hạt tương tác.
Câu 39: Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng trong môi trường có lực cản. Tác dụng vào con lắc một
lực cưỡng bức tuần hoàn F = F0cosωt, tần số góc ω thay đổi được. Khi tần số góc đến giá trị ω1 và 3ω1 thì biên độ dao
Câu 42: Công thoát của các chất canxi, kali, bạc và đồng lần lượt là: 2,89 eV; 2,26eV; 4,78 eV và 4,14 eV. Để đồng
thời gây ra hiệu ứng quang điện với hai kim loại mà chỉ sử dụng một chùm bức xạ đơn sắc thì bước sóng λ của chùm
bức xạ đó phải thoả màn điều kiện:
A. λ ≤ 0,26 μm.
B. λ ≤ 0,43 μm.
C. 0,43 μm < λ ≤ 0,55 μm.
D. 0,30 μm < λ ≤ 0,43 μm.
Câu 43: Chiếu một chùm tia sáng song song đi từ không khí vào mặt nước dưới góc tới 600, chiều sâu của bể nước là
0,9 m. Chiết suất của nước với ánh sáng đổ và tím lần lượt bằng 1,34 và 1,38. Tính bề rộng dải quang phổ thu được
được đáy bể?
A. 1,83 cm
B. 1,33 cm
C. 3,68 cm
D. 1,67 cm
Câu 44: Khi nói về quang điện, phát biểu nào sau đây sai?
A. Chất quang dẫn là chất dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở thành chất dẫn điện tốt khi bị chiếu ánh
sáng thích hợp.
B. Điện trở của quang điện trở giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
C. Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài vì nó nhận năng lượng ánh sáng từ bên ngoài.
D. Công thoát êlectron của kim loại thường lớn hơn năng lượng cần thiết để giải phóng êlectron liên kết trong chất
bán dẫn.
Câu 45: Đồ thị biểu diễn cường độ dòng điện có dạng như hình vẽ bên, phương trình nào
dưới đây là phương trình biểu thị chính xác cường độ dòng điện đó:
A. i = 2 2 cos(100πt + π/2) A
B. i = 2 2 cos(50πt + π/2) A
C. i = 4cos(100πt - π/2) A
D. i = 4cos(50πt - π/2)
Câu 46: Độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân 21 D , 31T , 42 He lần lượt là ΔmD= 0,0024u ; ΔmT= 0,0087u ; ΔmHe=
0,0305u. Phản ứng hạt nhân 21 D 31T 42 He 01 n tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng?
A.Tỏa 18,0614 eV
Câu 50: Một nguồn sáng gồm có bốn bức xạ 1 = 1m; 2 = 0,43m; 3 = 0,25m; 4 = 0,9m, chiếu chùm sáng từ
nguồn này vào máy quang phổ ta thấy:
A. 4 vạch sáng
B. Một sắc màu tổng hợp
C. Một vạch sáng
D. 4 vạch tối
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 5 -
Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
ĐỀ SỐ 02.
Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN - I: Môn Vật lí (Thầy Hà - Tùng)
01. A
02. C
03. B
04. B
05. A
06. B
07. D
23. A
24. A
25. B
26. A
27. B
28. C
29. C
30. B
31. C
32. B
33. D
34. D
35. D
36. D
37. C
Hocmai.vn
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 6 -
Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
ĐỀ SỐ 03.
Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN - I: Môn Vật lí (Thầy Hà - Tùng)
ĐỀ SỐ 03
GIÁO VIÊN: ĐỖ NGỌC HÀ – PHẠM VĂN TÙNG
Đây là đề thi số 03 thuộc khóa học PEN-I: Môn Vật lí (Thầy Đỗ Ngọc Hà – Thầy Phạm Văn Tùng). Để có thể nắm được
hướng dẫn giải chi tiết cùng các lưu ý liên quan đến từng câu hỏi, Bạn nên làm đề thi trước khi kết hợp xem bảng đáp án
cùng với đề thi và video bài giảng.
Cho biết: Gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2, π2 = 10; electron có khối lượng me = 9,1.10-31 kg, điện tích qe = − 1,6.10-19 C;
hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s.
Câu 1: Để tăng điện dung của một tụ điện phẳng có điện môi là không khí, ta cần
A. tăng tần số điện áp đặt vào hai bản tụ điện.
B. tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện.
C. giảm điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện.
D. đưa bản điện môi vào trong lòng tụ điện.
Câu 2: Tia X
A. có bản chất là sóng điện từ.
B. có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia γ.
C. có tần số lớn hơn tần số của tia γ.
D. mang điện tích âm nên bị lệch trong điện trường.
Thời điểm t vật có li độ 3 cm, thời điểm 3t vật có li độ -8,25 cm. Giá trị L là
A. 20 cm.
B. 24 cm.
C. 22,5 cm.
D. 35,1 cm
Câu 8: Một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây rất dài với biên độ không đổi. M, N, P là 3 điểm trên dây sao cho N là
trung điểm của MP. Tại thời điểm t1 li độ dao động của M, N, P lần lượt là – 3,9 mm; 0 mm; 3,9 mm. Tại thời điểm t2
li độ của M và P đều bằng 5,2 mm khi đó li độ của N là:
A. 6,5 mm.
B. 9,1 mm.
C. − 1,3 mm.
D. – 10,4 mm.
Câu 9: Điện áp xoay chiều u = 120cos200πt (V) ở hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/2πH. Biểu
thức cường độ dòng điện qua cuộn dây là
A. i = 2,4cos(200πt - π/2)(A).
B. i = 1,2cos(200πt - π/2)(A).
C. i = 4,8cos(200 πt + π/3)(A).
D. i = 1,2cos(200 πt + π/2)(A).
Câu 10: Muốn tăng tần số dao động riêng mạch LC lên gấp 4 lần thì:
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1 -
Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN - I: Môn Vật lí (Thầy Hà - Tùng)
ĐỀ SỐ 03.
L
A. Ta tăng điện dung C lên gấp 4 lần
B. Ta giảm độ tự cảm L còn
A. Nối tiếp với mạch một tụ điện có ZC =100/ 3 Ω.
B. Nối tiếp với mạch tụ có ZC = 100 3 Ω.
C. Tăng tần số nguồn điện xoay chiều.
D. Không có cách nào.
Câu 14: Công thức tính năng lượng liên kết?
A. Wlk = m.c2
B. Wlk = Δm.c2
C. Wlk= Δm.c2/A
D. Wlk = Δm.c2/Z
Câu 15: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 25 cm và tần số f. Thời gian ngắn nhất để vận tốc của vật
1
có giá trị từ - 7π cm/s đến 24π cm/s là
. Gia tốc cực đại của vật trong quá trình dao động là
4f
A. 1,2 m/s2
B. 2,5 m/s2
C. 1,4 m/s2
D. 1,5 m/s2
Câu 16: Trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau A và B, cách nhau khoảng AB = 12 cm đang dao động vuông
góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng λ = 1,6 cm. C và D là hai điểm khác nhau trên mặt nước, cách đều hai
nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 8 cm. Số điểm dao động cùng pha với nguồn ở trên đoạn CD là
A. 3.
B. 10.
C. 5.
D. 6.
Câu 17: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm đoạn mạch AM nối tiếp với đoạn
A. 6 m/s
B. 24 m/s
C. 12 m/s
D. 18 m/s
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2 -
Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
ĐỀ SỐ 03.
Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN - I: Môn Vật lí (Thầy Hà - Tùng)
Câu 21: Cho đoạn mạch AB có sơ đồ như hình vẽ. Biết R = 50 3 Ω,
cuộn dây thuần cảm L = 1/2π H, tụ điện C = 2,122.10-5 F. Đặt vào 2 đầu
đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số f = 50 Hz và U = 50 7 V. Ở thời
điểm điện áp tức thời hai đầu AN bằng 50 3 V và đang tăng thì điện áp tức thời 2 đầu MB có giá trị ?
B. 50 3 V
A. 50 V
Câu 22: Nguyên tử sắt
56
26
C. 50 2 V
D. 50 7 V
D. U0 = 136,6V
Câu 26: Mạch dao động LC lí tưởng có điện tích cực đại trên tụ là 9 nC. Thời điểm ban đầu không có dòng
điện chạy qua cuộn dây. Xác định điện tích trên tụ vào thời điểm mà cường độ dòng điện qua cuộn dây có
độ lớn bằng 0,866 lần cường độ dòng điện cực đại trên nó ?
A. 2 nC.
B. 3 nC.
C. 4,5 nC.
D. 2,25 nC.
Câu 27: Một chất điểm dao động điều hòa không ma sát. Khi vừa qua khỏi vị trí cân bằng một đoạn S động năng của
chất điểm là 8J. Đi tiếp một đoạn S nữa thì động năng chỉ còn 5J và nếu đi thêm đoạn S nữa thì động năng bây giờ là
bao nhiêu? Biết rằng trong suốt quá trình đó vật chưa đổi chiều chuyển động.
A. 1,9J
B. 0J
C. 2J
D. 1,2J
Câu 28: Chiết suất của thuỷ tinh đối với ánh sáng đỏ nđ và ánh sáng tím nt hơn kém nhau 0,07. Nếu trong thủy tinh
tốc độ truyền ánh sáng đỏ lớn hơn tốc độ truyền ánh sáng tím 9,154.106 m/s thì giá trị của nđ bằng
A. 1,48.
B. 1,50.
C. 1,53.
D. 1,55.
Câu 29: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn AM và MB mắc nối tiếp, đoạn AM gồm biến trở R và cuộn
dây thuần cảm L, đoạn MB chỉ có tụ điện có điện dung C có thể thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một
điện áp xoay chiều ổn định u = 200cos(100πt) V. Ban đầu giữ C = C1, thay đổi giá trị của biến trở R ta thấy điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM luôn không đổi với mọi giá trị của biến trở. Sau đó, giữ ZC1 =
để điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện cực đại, giá trị điện áp hiệu dụng cực đại trên tụ điện bằng:
B. 100 2 V
A. 200 V
- Trang | 3 -
Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
ĐỀ SỐ 03.
Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN - I: Môn Vật lí (Thầy Hà - Tùng)
B. một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó.
C. các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau
D. một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó.
Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cost ( U0 không đổi và thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện
trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp, với CR2 < 2L. Khi = 0 thì
trong mạch có hiện tưởng cộng hưởng. Khi = 1 thì điện áp hiệu dụng trên cuộn dây đạt cực đại,với 0 = k1.
Tính giá trị cực đại đó?
A.
U
B.
k 1
2
U
C.
n2
nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng 1. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo M thì nguyên tử phát ra
phôtôn có bước sóng 2. Mối liên hệ giữa hai bước sóng 1 và 2 là
A. 172 = 4051.
B. 2562 = 33751.
C. 42 = 451.
D. 62 = 51.
Câu 37: Một khung dây dẫn phẳng dẹt, quay đều quanh trục nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường
11
đều có véctơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay . Từ thông cực đại qua diện tích khung dây bằng
Wb . Tại
10
thời điểm t, từ thông qua diện tích khung dây và suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có độ lớn lần lượt
11
là
Wb và 110 3 V. Tần số của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây là
20
A. 60 Hz.
B. 100 Hz.
C. 50 Hz.
D. 120 Hz.
Câu 38: Trong sự phân hạch của hạt nhân
235
92
U , gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh.
B. Nếuk>1thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.
Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN - I: Môn Vật lí (Thầy Hà - Tùng)
ĐỀ SỐ 03.
A. 835,5 W
B. 734,8 W
C. 643,5 W
D. 495,5W
Câu 42: Giới hạn quang điện của natri là 0,5 μm. Công thoát của kẽm lớn hơn của natri là 1,4 lần. Giới hạn quang
điện của kẽm là
A. λo = 0,36 μm.
B. λo = 0,33 μm.
C. λo = 0,9 μm.
D. λo = 0,7 μm
Câu 43: Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành phần
đơn sắc: tím, chàm, vàng, lục, cam. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi
trường). Kết luận đúng là:
A. cam, vàng bị phản xạ toàn phần; tia phản xạ cam gần pháp tuyến hơn
B. chàm, tím bị phản xạ toàn phần; tia phản xạ tím gần pháp tuyến hơn.
C. chàm, tím bị phản xạ toàn phần; tia phản xạ chàm gần pháp tuyến hơn.
D. chàm, tím bị phản xạ toàn phần; tia phản xạ chàm và tím trùng nhau
Câu 44: Hiệu điện thế giữa hai điện cực của ống Cu-lít-giơ (ống tia X) là UAK = 2.104 V, bỏ qua động năng ban đầu
của êlectron khi bứt ra khỏi catốt. Tần số lớn nhất của tia X mà ống có thể phát ra xấp xỉ bằng
A. 4,83.1018 Hz
B. 4,83.1019 Hz
C. 4,83.1017 Hz
D. 4,83.1021 Hz
Câu 45: Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều
ổn định có biểu thức u =100 6 cos(100πt + π/4)(V). Dùng vôn kế có điện trở rất lớn lần lượt đo điện áp giữa hai đầu
C. 0,72μm
D. 0,54μm
Câu 50: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục.
B. Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.
C. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
D. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 5 -
Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
ĐỀ SỐ 03.
Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN - I: Môn Vật lí (Thầy Hà - Tùng)
01. D
02. A
03. C
04. A
05. C
06. B
22. C
23. C
24. B
25. C
26. C
27. B
28. A
29. D
30. B
31. C
32. C
33. D
34. A
35. D
36. C
Nguồn :
Hocmai.vn
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 6 -
Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
ĐỀ SỐ 04.
Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN - I: Môn Vật lí (Thầy Hà - Tùng)
ĐỀ SỐ 04
GIÁO VIÊN: ĐỖ NGỌC HÀ – PHẠM VĂN TÙNG
Đây là đề thi số 04 thuộc khóa học PEN-I: Môn Vật lí (Thầy Đỗ Ngọc Hà – Thầy Phạm Văn Tùng). Để có thể nắm được
hướng dẫn giải chi tiết cùng các lưu ý liên quan đến từng câu hỏi, Bạn nên làm đề thi trước khi kết hợp xem bảng đáp án
cùng với đề thi và video bài giảng.
Cho biết: Gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2, π2 = 10; electron có khối lượng me = 9,1.10-31 kg, điện tích qe = − 1,6.10-19 C;
hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s.
Câu 1: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, biết điện trở thuần R0, cảm kháng ZL ≠0, dung
kháng ZC ≠0. Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua các phần tử R,L,C luôn bằng nhau nhưng cường độ tức thời thì chắc đã
bằng nhau.
B. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng điện áp hiệu dụng trên từng phần tử.
C.Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng điện áp tức thời trên từng phần tử.
D. Cường độ dòng điện và điện áp tức thời luôn khác pha nhau.
Câu 2: Tia Rơn-ghen (tia X) có tần số
A. nhỏ hơn tần số của tia màu đỏ.
25
238
92
U là 238 gam / mol. Số nơtron trong 119 gam urani
25
238
92
25
U là :
A.2,2.10 hạt
B. 1,2.10 hạt
C.8,8.10 hạt
D.4,4.10 hạt
2
Câu 7: Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s , một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 6o. Biết khối
lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1 m. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của
con lắc xấp xỉ bằng
A. 6,8.10–3 J.
B. 5,8.10–3 J.
C. 3,8.10–3 J.
D. 4,8.10–3 J.
Câu 8: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng truyền. Xét hai điểm A, B cách nhau một phần tư bước sóng. Tại thời
điểm t, phần tử sợi dây tại a có li độ 0,5 mm và đang giảm; phần tử sợi dây tại B có li độ 0,866 mm và đang tăng. Coi
biên độ sóng không đổi. Biên độ và chiều truyền của sóng này là
A. 1,2mm và từ B đến A
A. 30 cm/s.
B. 25 cm/s.
C. 20 cm/s.
D. 60 cm/s
Câu 12: Tại hai điểm S 1, S2 trên mặt nước đă ̣t hai nguồ n kế t hơ ̣p gi ống nhau có tần số 50 Hz. Tố c đô ̣ truyề n sóng
trong nước là 25 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Hai điể m M, N nằ m trên mă ̣t nước với S 1M = 14,75
cm, S2M = 12,5 cm và S1N = 11 cm, S2N = 14 cm. Kế t luâ ̣n nào là đúng?
A. M dao động biên đô ̣ cực đa ̣i, N dao động biên đô ̣ cực tiể u.
B. M, N dao động biên đô ̣ cực đa ̣i.
C. M dao động biên đô ̣ cực tiể u, N dao động biên đô ̣ cực đa ̣i.
D. M, N dao động biên đô ̣ cực tiể u.
Câu 13: Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện. Phát biểu nào sau đây
đúng với đoạn mạch này ?
A. Tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hưởng.
B. Tổng trở của mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch.
C. Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch.
D. Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai bản tụ điện
Câu 14: Thông tin nào sau đây là sai khi nói về các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử ?
A.Các hạt prôtôn và nơtron có khối lượng bằng nhau.
B. Prôtôn mang điện tích nguyên tố dương.
C. Nơtron trung hoà về điện.
D. Số nơtron và prôtôn trong hạt nhân có thể khác nhau.
Câu 15: Vật dao động điều hòa với biên độ 6 2 cm, tần số góc ω > 10 rad/s . Trong quá trình dao động thấy ba thời
điểm liên tiếp t1, t2 và t3 vật có cùng tốc độ 30 6 cm/s. Biết 3(t2 – t1) = 2(t3 – t1). Gia tốc của vật dao động có độ lớn
cực đại là
A. 12 3 m/s2.
B. 15 3 m/s2.
C. 18 2 m/s2.
D. 6 2 m/s2.
Câu 16: Một cần rung dao động với tần số f tạo ra trên mặt nước hai nguồn sóng nước A và B dao động cùng phương
LC
I0
B. Q0 LC.I0
C. Q 0
C
.I0
L
D. Q 0
1
LC
.I0
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng :
A. Năng lượng con lắc lò xo thẳng đứng bằng tổng động năng của vật là thế năng đàn hồi của lò xo.
B. Khi qua vị trí cân bằng, hợp lực tác dụng lên vật nhỏ con lắc đơn dao động điều hòa bằng 0.
C. Xung của lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hòa trong một chu kì bằng 0.
D. Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,26 rad.
Câu 20: Một sóng dừng trên dây có bước sóng λ và N là một nút sóng. Hai điểm M1, M2 nằm về 2 phía của N và có vị
trí cân bằng cách N những đoạn lần lượt là
và
. Ở cùng một thời điểm mà hai phần tử tại đó có li đ ộ khác
C. 200 V.
He ) có năng lượng liên kết là 28,4MeV; hạt nhân liti
3 A. Lấy 50√6 = 122,46. Giá trị
( 73
Li ) có năng lượng liên kết là
39,2MeV; hạt nhân đơtêri ( 21 D ) có năng lượng liên kết là 2,24MeV. Hãy sắp theo thứ tự tăng dần về tính bền vững
của chúng:
A. liti, hêli, đơtêri.
B. đơtêri, hêli, liti.
C. hêli, liti, đơtêri.
D. đơtêri, liti, hêli.
Câu 23: Hai con lắc lò xo nằm ngang có chu kì T1 = 0,5T2. Kéo lệch các vật nặng tới vị trí cách các vị trí cân bằng
của chúng một đoạn A như nhau và đồng thời thả cho chuyển động không vận tốc ban đầu. Khi khoảng cách từ vật
nặng của các con lắc đến vị trí cân bằng của chúng đều là b (0 < b < A) thì tỉ số độ lớn vận tốc của các vật nặng là:
A.
v1 1
v2 2
B.
v1
2
bản tụ biến thiên điều hòa theo biểu thức q = 0,2.10-3.cos(500πt + π/6) C. Giá trị hiệu điện thế giữa hai đầu bản tụ điện
vào thời điểm t = 3ms là:
A. 25V
B. 25/√2 V
C. 25√2 V
D. 50V
Câu 27: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ T. Gọi Wđ, Wt lần lượt là động năng, thế năng tức thời của chất
điểm. Trong một chu kỳ khoảng thời gian mà Wđ Wt là
A. 2T/3.
B. T/2.
C. T/6.
D. T/3.
Câu 28: Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng;
nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là
A. màn hình máy vô tuyến.
B. lò vi sóng.
C. lò sưởi điện.
D. hồ quang điện.
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3 -
Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
ĐỀ SỐ 04.
Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN - I: Môn Vật lí (Thầy Hà - Tùng)
Câu 29: Cho đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM nối tiếp với MB. Biết đoạn AM gồm R nối tiếp với C và MB có
2
-7
x1
D. 75,1 cm/s .
-8
Câu 32: Một phôtôn có năng lượng ε, truyền trong một môi trường với bước sóng λ. Với h là hằng số Plăng, c là vận tốc
ánh sáng truyền trong chân không. Chiết suất tuyệt đối của môi trường đó là:
c
c
hc
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
h
hc
Câu 33: Đặt một điện áp u = U0cosωt (V), trong đó U0 không đổi nhưng thay đổi được, vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở
R, cuộn thuần cảm L
3
H và tụ điện C mắc nối tiếp. Khi ω = ω0 thì hệ số công suất trong mạch cực đại. Khi ω = ω1 hoặc ω =
4
điện xoay chiều nó sinh ra một công suất cơ là 60 W. Biết mỗi ngày quạt hoạt động 18 giờ và giá tiền của một “số”
điện mà Nam phải trả là 3.500 đồng. Trong một tháng (30 ngày), số tiền mà Nam phải trả cho chủ nhà khi chỉ dùng
mỗi quạt là
A. 50.000 đ
B. 92.000 đ
C. 126.000 đ
D. 180.000 đ
Câu 38: Người ta quan tâm đến phản ứng nhiệt hạch là vì
A. phản ứng nhiệt hạch toả năng lượng.
B. nhiên liêu nhiệt hạch hầu như vô hạn.
C. phản ứng nhiệt hạch “sạch” hơn phản ứng phân hạch.
D.cả 3 lí do trên.
Câu 39: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m = 1kg và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 100
N/m. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian với phương trình F =
F0cos10πt. Sau một thời gian thấy vật dao động ổn định với biên độ A = 6 cm. Tốc độ cực đại của vật có giá trị bằng
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 4 -
Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN - I: Môn Vật lí (Thầy Hà - Tùng)
ĐỀ SỐ 04.
A. 60 cm/s.
B. 60π cm/s.
C. 0,6 cm/s.
D. 6π cm/s.
Câu 40: Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài với
A. uC = 160 2 cos(100πt - 2π/3) V
B.uC = 120 2 cos(100πt - 2π/3) V
C. uC = 120 2 cos(100πt - 5π/6) V
D. uC = 100 2 cos(100πt - 5π/6) V
Câu 46: Người ta dùng hạt prôtôn có động năng 2,69 MeV bắn vào hạt nhân Liti đứng yên thu được 2 hạt α có cùng
động năng. Cho mp = 1,0073u; mLi = 7,0144u; mα =4,0015u ; 1u = 931 MeV/c2 . Tính động năng và vận tốc của mỗi
hạt α tạo thành?
A. 9,755 MeV ; 3,2.107m/s
B.10,05 MeV ; 2,2.107 m/s
C. 10,55 MeV ; 3,2.107 m/s
D. 9,755.107 ; 2,2.107 m/s.
Câu 47: Theo thuyết Bo, electron trong nguyên tử hidro chuyển động tròn đều trên các quỹ đạo dừng có bán kính
Nm2
rn n2ro (r0 = 5,3.10-11 m), cho hằng số điện k 9.109 2 ; me = 9,1.10-31 kg. Tốc độ của e trên quỹ đạo dừng thứ hai:
C
A. 2,18.106 m/s
B. 2,18.105 m/s
C. 1,09.106 m/s
D. 1,98.106 rad/s
Câu 48: Trong thí nghiệm I - âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ.
Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ hai (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai
khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng:
A. 1,5λ
B. 2,5λ
C. 2λ
D. 3λ
Câu 49: Trong thí nghiệm I-âng, cho a = 2 mm, D = 2 m. Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,4 μm và λ2
= 600 nm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở khác phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là
05. C
06. D
07. D
08. D
09. C
10. D
11. B
12. C
13. C
14. A
15. C
16. A
17. D
18. B
19. C
35. A
36. D
37. C
38. D
39. B
40. C
41. A
42. A
43. A
44. D
45. B
46. B
47. A
48. A
49. D