CÂU HỎI MINH HỌA MÔN NỘI BỆNH LÝ II
(Nội dung chỉ mang tính chất tham khảo)
Mã đề cương chi tiết: CY069
Câu 1: hỏi bệnh trong bệnh suy tim, chọn câu sai?
A. Để nắm triệu chứng cơ năng
B. Tiền sử gia đình và xã hội
C. Triệu chứng kèm theo
D. Chỉ để giao tiếp với bệnh nhân
Câu 2: trong bệnh suy tim hỏi bệnh nhằm mục đích gì?
A. Tiền sử bản thân, gia đình và xã hội
B. Để nắm triệu chứng cơ năng
C. a và b đúng
D. a và b sai
Câu 3: triệu chứng cơ năng trong bệnh suy tim, chọn câu sai?
A. khó thở
B. đau ngực
C. ho khạc đàm đục lượng nhiều
D. phù
Câu 4: triệu chứng cơ năng trong bệnh suy tim, ngoại trừ?
A. Đánh trồng ngực
B. Tím
C. Đau ngực
D. Gan to
Câu 5: triệu chứng cơ năng trong bệnh suy tim, chọn câu đúng?
A. khó thở
B. đau vùng thượng vị
C. phù
D. a và c đúng
Câu 6: những điều kiện sau đây phải tránh trước khi đo huyết áp, NGOẠI TRỪ:
A. không dùng các chất kích thích
D. Cần phải tăng cân
Câu 12: mạng lưới dẫn truyền xung điện của tim gồm những thành phần sau đây,
ngoại trừ:
A. Nút xoang
B. Nút nhĩ thất
C. Nhĩ phải
D. Bó his
Câu 13: những thành phần nào tham gia dẫn truyền xung điện tim?
A. Mạng purkinje
B. Bó his
C. Van nhĩ thất
D. a và b đúng
Câu 14: trình tự dẫn truyền xung điện nào của tim sau đây là đúng?
A. Nút xoang – nút nhĩ thất – mạng purkinje – bó his
B. Nút xoang – nút nhĩ thất – bó his – mạng purkinje
C. Nút nhĩ thất – nút xoang - mạng purkinje – bó his
D. Nút nhĩ thất – mạng purkinje – nút xoang – bó his
Câu 15: hội chứng rối loạn nút xoang bệnh lý có những triệu chứng cơ năng như
sau, NGOẠI TRỪ:
A. Ngất
B. Choáng váng
C. Khó thở khi gắng sức
D. Hoa mắt
Câu 16: nhịp tim trong hội chứng rối loạn nút xoang bệnh lý khoảng bao nhiêu
chu kỳ một phút?
A. 90 – 100
B. 70 – 80
C. 55 – 60
D. A, b, c đúng
Câu 23: phổi phải có bao nhiêu thùy?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 24: phổi trái có bao nhiêu thùy?
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 25: phế quản phế viêm bao gồm những tổn thương sau đây, NGOẠI TRỪ:
A. Niêm mạc phế quản bị kích thích phồng lên
B. Tăng tiết dịch nhày
C. Tổn thương long mao
D. Làm cho phế quản thông thoáng
Câu 26: viêm phổi có những hình thái sau đây?
A. Viêm phổi thùy
B. Phế quản phế viêm
C. a và b sai
D. a và b đúng
Câu 27: nguyên nhân thường gặp của viêm phổi thùy, CHỌN CÂU ĐÚNG?
A. Phế cầu
B. Liên cầu
C. Tụ cầu
D. Nấm
Câu 28: Thoái hóa khớp gặp nhiều nhất là ở đâu?
A. cột sống thắt lưng
Câu 34: Nguyên nhân làm giảm đào thải acid uric niệu trong cơ thể là
A. Dùng nhiều thức ăn có chứa nhiều purin.
B. Tăng thoái giáng nucleoprotein tế bào
C. Giảm độ lọc cầu thận
D. Tăng tổng hợp purin nội sinh.
Câu 35: Cơn guot cấp thường xẩy ra vào thời điểm nào:
A. Buổi sáng
B. Buổi chiều
C. Ban đêm
D. Gần sáng
Câu 36: Nguyên nhân làm giảm đào thải acid uric niệu trong cơ thể là
A. Dùng nhiều thức ăn có chứa nhiều purin.
B. Tăng thoái giáng nucleoprotein tế bào
C. Giảm độ lọc cầu thận
D. Tăng tổng hợp purin nội sinh.
Câu 37: Điều kiện thuận lợi khởi phát cơn gút cấp tính hay gặp nhất là là
A. Sau bữa ăn nhiều thịt rượu.
B. Sau xúc cảm mạnh,
C. Sau chấn thương kể cả vi chấn thương
D. Sau nhiễm khuẩn.
Câu 38: Khớp đau trong cơn gút cấp tính hay gặp nhất là
A. Bàn ngón chân cái
B. Háng
C. Bàn ngón chân cái
D. Cổ
Câu 39: Bệnh viêm khớp dạng thấp gặp nhiều ở đối tượng nào
A. Nữ giới và có tuổi trên 30
B. Nam giới và có tuổi trên 30
C. Nam giới và có tuổi dưới 30
D. Nữ giới và có tuổi dưới 30
C. Tuổi già không phải là bệnh nhưng sự già tạo điều kiện cho bệnh phát sinh.
D. Khả năng phục hồi chậm.
Câu 46: Bệnh tim mạch thường gặp ở người có tuổi là:
A. Thấp tim.
B. Bệnh vô mạch (Takayashu).
C. Cơn đau thắt ngực.
D. Hạ huyết áp.
Câu 47: Bệnh phế quản, phổi thường gặp ở người lớn tuổi là:
A. Viêm phế quản mạn.
B. Viêm phổi thùy.
C. Viêm xoang.
D. Viêm tai giữa.
Câu 48: Bệnh lý tuyến giáp hay gặp ở người lớn tuổi là:
A. Basedow.
B. Cushing.
C. Addison.
D. Suy giáp.
Câu 49: Tình hình tử vong của người có tuôíi ỏ Bệnh viên Bạch Mai:
A. Đa số chết vào mùa lạnh.
B. Đa số chết vào ban chiều.
C. Đa số chết trong ngày đầu vào viện.
D. Nguyên nhân chủ yếu là bệnh máu ác tính.
Câu 50: Vùng có tỷ lệ thiếu máu cao nhất là
A. Tây Nguyên
B. Đồng bằng Bắc Bộ.
C. Đồng bằng Nam Bộ.
D. Biển.
Câu 51: Thiếu máu với chỉ số hồng cầu lưới thấp gợi ý tới
trường hợp:
A . Do siêu vi trùng.
B . Do phóng xạ.
C . Do hóa chất.
D . Do ký sinh trùng.
Câu 58: Trong xếp loại bệnh bạch cầu cấp theo phương pháp Anh - Mỹ (FAB),
loại bạch cầu cấp thể tiền tủy bào được xếp vào loại :
A . M1.
B . M2.
C . M3.
D . M4.
Câu 59: Hội chứng suy tủy trong bạch cầu cấp bao gồm những đặc điểm sau ,
ngoại trừ :
A . Dòng nguyên hồng cầu giảm.
B . Dòng tiểu cầu giảm.
C . Tỷ lệ hồng cầu / bạch cầu hạt giảm.
D . Chỉ số trưởng thành dòng hồng cầu bị rối loạn.
Câu 60: Đặc điểm lâm sàng bệnh bạch cầu cấp thời kỳ toàn phát thường có các
triệu chứng sau, ngoại trừ :
A . Không sốt.
B . Thiếu máu.
C . Xuất huyết.
D . Đau xương khớp.
Câu 61: Triệu chứng cơ năng tràn dịch màng phổi ?
A. Đau ngực
B. Ho
C. Khó thở
D. a,b,c
C. Ho và khạc đàm nhiều vào buổi sáng
D. Ho khan, ho khi thay đổi tư thế
Câu 68: Trong tràn mủ màng phổi có các tính chất sau
A. Lồng ngực bên tràn dịch sưng đỏ, đau, có tuần hoàn bàng hệ
B. Phù áo khoác, có tuần hoàn bàng hệ
C. Lồng ngực hẹp lại, hạn chế cử động vì đau
D. Lồng ngực dãn lớn, gõ vang, âm phế bào giảm
Câu 69: Trong tràn dịch màng phổi nghe được
A. Ran nổ và âm thổi màng phổi
B. Âm phế bào giảm hay mất
C. Ran ấm to hạt, âm dê
D. Ran ấm vừa và nhỏ hạt
- HẾT -