CÂU hỏi ôn tập môn NHỮNG NGUYÊN LY cơ bản của CHỦ NGHĨA mác lenin - Pdf 24

CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN NHỮNG NGUYÊN LY CƠ BẢN CỦA CHỦ NGHĨA
MÁC-LÊNIN
CHƢƠNG MỞ ĐẦU:
Câu 1: Tiền đề khoa học cho sự ra đời triết học Mác là
Quy luật chuyển hóa và bảo toàn năng lƣợng
Học thuyết tiến hóa
Học thuyết tế bào
Câu 2: lý luận nào của C.Mác đƣợc xem là thành tựu vĩ đại nhất của tƣ tƣởng khoa
học?
CN duy vật lịch sử
Câu 3: về khách quan, sự phát triển của khoa học tự nhiên (KHTN) và thế giới quan
duy tâm tôn giáo quan hệ với nhau nhƣ thế nào?
KHTN là vũ khí chống lại thế giới quan duy tâm tôn giáo
Câu 4: Hệ tƣ tƣởng chỉ đạo sự nghiệp cách mạng của nƣớc ta hiện nay là?
Chủ nghĩa Mac-Lenin và tƣ tƣởng Hồ Chí Minh
Câu 5: Về mặt triết học, định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lƣợng chứng minh
cho quan điểm nào?
Thừa nhận sự chuyển hóa lẫn nhau của giới tự nhiên vô cơ
Câu 6: Khẳng định sai
Triết học là khoa học của mọi khoa học
Câu 7: vai trò của triết học trong đời sống xã hội đƣợc xác định thông qua yếu tố
nào?
Thế giới quan và phƣơng pháp luận
Câu 8: Triết học Mác – Lenin do ai sáng lập và phát triển?
Mác và Angghen sáng lập, Lenin phát triển
Câu 9: Nội dung của chủ nghĩa Mác – Lênin đƣợc cấu thành từ 3 bộ phận nào?
Triết học Mác – Lenin, kinh tế chính trị Mác – Lenin, CNXH khoa học
Câu 10: Triết học là gì?
Là hệ thống tri thức, lý luận chung nhất của con ngƣời
2


chất ở thế kỷ XVII XVIII?
Phƣơng pháp tƣ duy siêu hình máy móc
Câu 23: nhà triết học nào cho nƣớc là thực thể đầu tiên của thế giới và quan điểm đó
thuộc trƣờng phái triết học nào?
Talet triết học duy vật chất phác
Câu 24: nhà triết học nào cho lửa là thực thể đầu tiên của thế giới và quan điểm đó
thuộc trƣờng phái triết học nào?
Eteradit triết học duy vật chất phác
Câu 25: nhà triết học nào cho ngyên tử là thực thể đầu tiên của thế giới và quan
điểm đó thuộc trƣờng phái triết học nào?
Đemocrit triết học duy vật chất phác
Câu 26: đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử - một phần vật chất nhỏ nhất,
đó là quan điểm của trƣờng phái triết học nào?
Chủ nghĩa duy vật chất phác
Câu 27: đâu lả quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?
Không có vận động thuần túy và ngoài vật chất
Câu 28: điền vào chỗ trống:
“Tri thức là kết quả của quá trình nhận thức của con ngƣời về thế giới hiện thực,
làm tái hiện những thuộc tính, những quy luật của thế giới ấy và diễn đạt chúng
dƣới những hình thức ngôn ngữ”
Câu 29: đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là gì?
Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng hữu hình cảm tính của vật chất
Câu 30: hạn chế chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là?
Có tính duy vậy tự phát, những phỏng đoán dựa trên tài liệu cảm tính, chƣa có cơ sở
khoa học
Câu 31: trƣờng phái triết học nào giải thích mọi hiện tƣợng của tự nhiên bằng sự
tác động qua lại của lực đẩy và lực hút của thực thể?
Chủ nghĩa duy vật siêu hình TK XVII-XVIII
Câu 32: tính chất của đứng im: tƣơng đối
4

Ăngghen
Câu 43: tính chất của vận động theo quan điểm của triết học Mác – Lenin?
Vận động là sự tự thân vận động, vận động không tự mất đi và cũng không ai tạo ra.
Câu 44: theo quan điểm của Ph.Ăngghen thì vận động có bao nhiêu hình thức cơ
bản?
5 hình thức: cơ học, lý học, hóa học, sinh học, xã hội học
Câu 45: vấn đề cơ bản của triết học là?
Mối quan hệ giữa tinh thần và giới tự nhiên
Câu 46: đặc trƣng quan trọng nhất của vật chất là: tính khách quan
Câu 47: quan điểm của triết học Mác – Lenin thì cơ sở của mối liên hệ giữa các sự
vật hiện tƣợng là:
Tính thống nhất vật chất của thế giới
Câu 48: Thêm cụm từ thích hợp vào đoạn sau để hoàn chỉnh định nghĩa vật chất của
Lenin: “ Vật chất là phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan đƣợc đem
lại cho con ngƣời trong cảm giác, đƣợc cảm giác chép lại, chụp lại, phản ánh lại và
tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác”
Câu 49: Định nghĩa vật chất của Lenin bao quát đặc tính quan trọng nhất của mọi
dạng vật chất để phân biệt với ý thức, đó là đặc tính gì?
Khách quan
Câu 50: Yếu tố đầu tiên đảm bảo cho sự tồn tại của con ngƣời là gì?
Lao động
Câu 51: Đâu là điểm phân biệt sự khác nhau giữa chủ nghĩa duy vật biện chứng
(CNDVBC) và phép biện chứng duy vật (PBCDV)?
Chủ nghĩa duy vật biện chứng là trƣờng phái, phép biện chứng duy vật là học thuyết
Câu 52: Sai lầm cơ bản của chủ nghĩa duy vật trƣớc Mác về phạm trù vật chất là:
Đồng nhất vật chất với vật thể
Câu 53: Thuộc tính cơ bản để phân biệt vật chất với ý thức?
Thực tại khách quan
Câu 54: Phạm trù là những khái niệm rộng nhất phản ánh những mặt, những thuộc
tính, những mối liên hệ chung, cơ bản nhất của các sự vật, hiện tƣợng thuộc một

Phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con ngƣời một cách năng động sáng tạo
Câu 67: phƣơng thức tồn tại của vật chất:
Vận động
CHƢƠNG 2:
Câu 68: ngành khoa học nào phát triển rực rỡ nhất và ảnh hƣởng đến phƣơng pháp
tƣ duy thời kỳ cận đại
Cơ học
Câu 69: trƣờng phái nào sau đây xem thƣờng lý luận
Chủ nghĩa kinh nghiệm
Câu 70: trong sửa đổi lối làm việc, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã viết “Quan điểm toàn
diện nhận xét cán bộ không nên chỉ xét ngoài mặt, chỉ xét một lúc, một việc, mà
phải xét kỹ cả toàn bộ công việc của cán bộ”
Câu 71: Việc phân biệt chất và lƣợng mamg tính chất gì?
Tƣơng đối
Câu 72: Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến theo quan điểm của triết học Mác –
Lenin
Câu 73: nguyên tắc quan điểm nào đƣợc rút ra từ việc tìm hiểu nguyên lý về mối
liên hệ phổ biến của triết học Mác – lenin là?
Tôn trọng nguyên tắc toàn diện
Câu 74: nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật là nguyên lý nào?
2 nguyên lý: mối liên hệ phổ biến và sự phát triển
Câu 75: Gioi hạn từ 0
0
C đến dƣới 100
0
C của nƣớc đƣợc gọi là quy luật gì trong
lƣơng chất? Độ
Câu 76: Trên thực tế, các quan điểm toàn diện, quan điểm phát triển, quan điểm lịch
sử cụ thể không tách rời nhau.
Câu 77: quan điểm sai lƣợng phụ thuộc vào yếu tố con ngƣời

nhằm cải biến xã hội
Câu 87: Khái niệm đấu tranh giữa các mặt đối lập?
Là sự tác động qua lại theo xu hƣớng bài trừ và phủ định lẫn nhau
Câu 88: mâu thuẫn biện chứng là gì?
Là dùng chỉ mối quan hệ thống nhất, đấu tranh và chuyển hóa các mặt đối lập của
mỗi sự vật hiện tƣợng hoặc các sự vật hiện tƣợng với nhau
Câu 89: Theo quan điểm siêu hình thì sự phủ định là gì?
Sự thay thế sự vật này bằng sự vật khác trong quá trình vận động và phát triển
Câu 90: những đặc trƣng cơ bản của phủ định biện chứng?
Tính khách quan và tính kế thừa
Câu 91: Theo quan niệm của triết học Mác-Lenin, xu hƣớng của sự phát triển đƣợc
mô phỏng nhƣ thế nào?
Đƣờng xoáy ốc
Câu 92: cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là:
Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
Câu 93: phép biện chứng duy vật có mấy nguyên lý cơ bản
2 nguyên lý
Câu 94: trong một mối quan hệ nhất định, những sự vật, hiện tƣợng khác nhau đƣợc
xác định dựa trên cơ sở nào?
Tính quy định về chất
Câu 95: theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây
sai?
A. Trong mâu thuẫn biện chứng thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là
không thể tách rời nhau.
B. Sự vận động và phát triển của sự vật chỉ do một mình sự đấu tranh của các
mặt đối lập quyết định.
C. Sự vận động và phát triển của sự vật là do sự thống nhất và đấu tranh của các
mặt đối lập quyết định.
D. Sự vận động và phát triển của sự vật là do quá trình giải quyết mâu thuẫn bên
trong bản thân nó.

Câu 107: phạm trù bƣớc nhảy theo quan điểm của triết học Mác – Lenin?
Sự thay đổi (chuyển hóa) về chất của sự vật do lƣợng gây nên
Câu 108:Tính quy định nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật đƣợc gọi là
gì?
Lƣợng
Câu 109: “Cái mới ra đời trên cơ sở phá hủy hoàn toàn cái cũ”. Luận điểm trên đây
thuộc lập trƣờng triết học nào?
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Câu 110: Câu tục ngữ “Tức nƣớc vỡ bờ” thể hiện nội dung quy luật cơ bản nào của
phép biện chứng duy vật?
Quy luật lƣợng chất
Câu 114: nhận thức cảm tính đƣợc thực hiện dƣới các hình thức nào?
Cảm giác, tri giác, biểu tƣợng
Câu 115: trong hoạt động thực tiễn sai lầm của sự chủ quan, nóng vội là do không
tôn trọng quy luật nào sau đây?
Quy luật lƣợng chất
Câu 116: sự phản ánh trừu tƣợng, khái quát những đặc điểm chung, bản chất của
các sự vật đƣợc gọi là giai đoạn nhận thức nào?
Nhận thức lý tính
Câu 117: chủ thể của nhận thức là: Con ngƣời
Câu 118: Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan về bản chất của nhận thức là?
Tổng hợp các giác quan
Câu 119: quan niệm của triết học Mác – Lenin về hình thức tƣ duy phán đoán?
Liên kết các khái niệm lại với nhau để khẳng định hoặc phủ định tính chất của đối
tƣợng
Câu 120: Định nghĩa chân lý theo quan niệm của triết học Mác – Lenin?
Tri thức phù hợp với điều kiện khách quan
CHƢƠNG 3:
Câu 121: Cuộc cách mạng xã hội nào đƣợc xem là mở đầu sự ra đời của một chế độ
xã hội mới của nhân loại, xã hội XHCN?

Các mối quan hệ xã hội
Câu 133: Vai trò của quan hệ sản xuất (QHSX) đối với lực lƣợng sản xuất (LLSX)
biểu hiện nhƣ thế nào?
Quan hệ sản xuất có thể thúc đẩy hoặc kìm hãm
Câu 134: cơ sở hạ tầng là nền tảng kinh tế của đời sống xã hội
Câu 135: sự tác động của kiến trúc thƣợng tầng đến cơ sở hạ tầng phải thông qua
yếu tố nào?
Yếu tố nhà nƣớc
Câu 136: về cấu trúc, hình thái kinh tế - xã hội bao gồm những bộ phận nào?
Lực lƣợng sản xuất, quan hệ sản xuất, kiến trúc thƣợng tầng
Câu 136: Kiến trúc thƣợng tầng có vai trò gì trong một hình thái kinh tế xã hội?
Duy trì bảo vệ cơ sở hạ tầng đã sinh ra nó
Câu 137: triết học Mác dựa trên điều gì để phân chia lịch sử nhân loại
Hình thái kinh tế - xã hội
Câu 138: giá trị khoa học của học thuyết hình thái – kinh tế xã hội là gì?
Sự phát triển lịch sử loài ngƣời là quá trình lịch sử tự nhiên
Câu 139:phát triển bỏ qua chế độ tƣ bản chủ nghĩa (TBCN) ở nƣớc ta đƣợc hiểu
nhƣ thế nào?
Là bỏ qua việc xác lập vai trò thống trị TBCN và thống trị của giai cấp tƣ sản
Câu 140: theo quan niệm của triết học Mác – Lenin, cách thức con ngƣời thực hiện
quá trình sản xuất vật chất ở những giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài ngƣời
là định nghĩa của phạm trù nào?
Phƣơng thức sản xuất
Câu 141: Trong các yếu tố của lực lƣợng sản xuất thì yếu tố nào là cơ bản nhất,
quan trọng nhất?
Ngƣời lao động
Câu 142: theo quan niệm của triết học Mác – Lenin, trong lực lƣợng sản xuất thì
công cụ lao động là yếu tố có vai trò nhƣ thế nào?
Cách mạng nhất
Câu 143: Theo quan niệm của triết học Mác – Lenin thì quan hệ sản xuất gồm mấy

Tƣ bản khả biến (v), tƣ bản bất biến (c), giá trị thặng dƣ (m)
Câu 2: điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa:
 Sự phân công lao động xã hội
 Sự độc lập tƣơng đối về mặt kinh tế của những ngƣời sản xuất (chế độ về tƣ
hữu sản xuất).
Câu 3: Hàng hóa là gì
Hàng hóa là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con ngƣời
thông qua trao đổi mua bán
Câu 4: lao động cụ thể là?
Là lao động có ích dƣới 1 hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất
định, có mang mục đích, phƣơng pháp, công cụ lao động, đối tƣợng lao động và kết
quả lao động riêng
Câu 5: Lao động trừu tƣợng là nguồn gốc của các yếu tố nào sau đây?
A. Tính hữu ích của hàng hóa
B. Giá trị hàng hóa
C. Giá trị trao đổi
D. Giá trị sử dụng
Câu 6: Giá trị cá biệt của hàng hóa do yếu tố nào tạo ra?
A. Hao phí lao động giản đơn trung bình quyết định
B. Hao phí lao động của ngành quyết định
C. Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa quyết định
D. Hao phí lao động cá biệt của ngƣời sản xuất nhiều hàng hóa quyết định
Câu 7: Tiền tệ có mấy chức năng khi chƣa có quan hệ kinh tế quốc tế
 Thƣớc đo giá trị
 Phƣơng tiện lƣu thông
 Phƣơng tiện cất trữ
 Phƣơng tiện thanh toán
Câu 8: Lƣợng giá trị của một đơn vị hàng hóa thay đổi do
A. Tỷ lệ thuận với năng suất lao động
B. Tỷ lệ nghịch với cƣờng độ lao động

A. Tăng năng suất lao động
B. Tăng cƣờng độ lao động
A. Tỷ lệ thuận với năng suất lao động
B. Tỷ lệ nghịch với cƣờng độ lao động
C. Tỷ lệ nghịch với năng suất và cƣờng độ lao động
D. Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động và không phụ thuộc vào cường độ lao
động
Câu 16: giá cả hàng hóa là
Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa, là mức giá thỏa thuận giữa ngƣời mua với
ngƣời bán
Câu 17: giá trị của hàng hóa
Là thời gian lao động để tạo ra hàng hóa đó
Câu 18: giá trị sử dụng của hàng hóa là gì
Là công dụng của hàng hóa
Câu 19: trong trao đổi hàng hóa, khi ngƣời ta mang vật này trao đổi trực tiếp với
một vật khác thì đó là biểu hiện của hình thái cụ thể nào?
Hình thái đơn giản
Câu 20: Tính chất 2 mặt của lao động sản xuất hàng hóa là?
Lao động cụ thể và lao động trừu tƣợng
Câu 21: trong nền kinh tế thị trƣờng phát triển cao, tiền tệ có mấy chức năng?
5 chức năng
Câu 22: tiền tệ là gì?
Là một hình thái đặc biệt đóng vai trò vật ngang giá chúng đo lƣờng giá trị của tất
cả các hàng hóa
Câu 23: Lao động cụ thể là nguồn gốc của
A. Giá trị sử dụng
B. Giá trị trao đổi
C. Giá trị hàng hóa
D. Tính hữu ích của hàng hóa
Câu 24: việc sản xuất và trao đổi hàng hóa dựa trên cơ sở nào?

Câu 31: quan hệ cung cầu ảnh hƣởng đến giá cả hàng hóa
Câu 32: quy luật giá trị là quy luật của sản xuất hàng hóa, quy định bản chất của sản
xuất hàng hóa
Câu 33: những mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hóa
Quy luật giá trị thặng dƣ
Câu 34: quy luật giá trị tồn tại trong mọi nền sàn xuất hàng hóa là phát biểu đúng
Câu 35: quan hệ giữa tăng cƣờng lao động và giá trị hàng hóa là không đổi
Câu 36: trong cùng một thời gian lao động khi số lƣợng sàn phẩm tăng lên còn giá
trị một đơn vị hàng hóa giảm xuống và các điều kiện khác không đổi thì đó là kết
quả của việc tăng năng suất lao động.
Câu 37: trong các chức năng của tiền tệ thì chức năng nào không đòi hỏi cần thiết
phải là tiền mặt mà chỉ cần so sánh với một lƣợng vàng nào đó một cách tƣởng
tƣợng?
Phƣơng tiện lƣu thông
Câu 38: hai hàng hóa trao đổi đƣợc với nhau vì: ngang giá, đều là sản phẩm của lao
động
Câu 39: tăng năng suất lao động và tăng cƣờng lao động giống nhau ở điểm nào?
Đều làm tăng dần khối lƣợng hàng hóa
Câu 40: quan hệ giữa tăng năng suất lao động và tổng giá trị hàng hóa là
Tỷ lệ thuận
Câu 41: quan hệ giữa tăng cƣờng lao động và giá trị hàng hóa là không đổi
Câu 42: Lƣu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này đƣợc hiểu
nhƣ thế nào là đúng?
Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó giá cả bằng giá trị
Câu 43: suy cho cùng nguyên nhân của sự xuất hiện nền sản xuất hàng hóa là:
Trao đổi mua bán
CHƢƠNG 6:
Câu 44: mục đích của lƣu thông tƣ bản
Giá trị thặng dƣ
      

Câu 58: hình thức phổ biến của khủng hoảng kinh tế trong chủ nghĩa tƣ bản là:
Khủng hoảng thừa
Câu 59: cuộc khủng hoảng kinh tế đầu tiên nổ ra vào năm nào
1925
Câu 60: nguồn gốc của tích lũy tƣ bản là:
Giá trị thặng dƣ
Câu 61: những nhân tố nào ảnh hƣởng đến tỷ suất lợi nhuận:
 Tỷ suất giá trị thặng dƣ
 Cấu tạo hữu cơ của tƣ bản
 Tốc độ chu chuyển của tƣ bản
 Tiết kiệm tƣ bản bất biến
Câu 62: Tƣ bản thƣơng nghiệp có vai trò:
 Chi phí lƣu thông giảm dần nhờ lƣu thông đƣợc chuyên môn hóa
 Nhờ có ngƣời đảm nhận khâu lƣu thông hành hóa nên ngƣời sản xuất tập
trung nhiều thời gian cho sản xuất nâng cao hiệu quả kinh tế
 Tăng tốc độ chu chuyển tƣ bản, tăng khối lƣợng giá trị thặng dƣ đƣợc sản
xuất ra
Câu 63: nguồn gốc của lợi tức: lợi nhuận bình quân
Câu 64: tuần hoàn tƣ bản công nghiệp là sự thống nhất của các hình thái tuần hàn tƣ
bản nào:
 Hình thái tƣ bản sản xuất
 Hình thái tƣ bản tiền tệ
 Hình thái tƣ bản hàng hóa
Câu 65: biện pháp giảm hao mòn tƣ bản cố định:
Phải khấu hao nhanh tƣ bản cố định
Câu 66: tƣ bản cố định bao gồm:
Hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình,máy móc, thiết bị, nhà xƣởng
Câu 67: sự vận động của tƣ bản xét về mặt bản chất thì đó là quá trình: tuần hoàn tƣ
bản
Câu 68: sự vận động của tƣ bản xét về mặt thời gian và tốc độ vận động thì đó là

Câu 79: tƣ bản bất biến là?
Là bộ phận tƣ bản tồn tại dƣới hình thức tƣ liệu sản xuất
Câu 80: tái sản xuất là gì?
Tất yếu khách quan của xã hội loài ngƣời, là quá trình sản xuất lặp đi lặp lại và phục
hồi không ngừng
Câu 81: phƣơng pháp sản xuất giá trị thặng dƣ tuyệt đối là phƣơng pháp?
Tăng cƣờng độ lao động bằng cách kéo dài thời gian lao động
Câu 82: tích tụ tƣ bản là gì?
Là quá trình làm tăng quy mô tƣ bản cá biệt bằng cách tƣ bản hóa
Câu 83: tập trung tƣ bản là gì?
Là quá trình làm tăng quy mô tƣ bản cá biệt bằng cách hợp nhất các tƣ bản sẵn có
trong xã hội
Câu 84: chu kỳ khủng hoảng kinh tế có mấy giai đoạn? 4 giai đoạn
Câu 85: học thuyết kinh tế nào của C.Mác đƣợc coi là hòn đá tảng?
Học thuyết giá trị thặng dƣ
Câu 86: tƣ bản khả biến là:
Là bộ phận tồn tại dƣới hình thức sức lao động và có sự biến đổi về lƣợng trong quá
trình sản xuất
Câu 87: điền vào chỗ trống
Tích tụ tƣ bản -> tăng tƣ bản cá biệt -> tăng khả năng cạnh tranh -> thúc đẩy tập
trung tƣ bản -> cạnh tranh khốc liệt -> thúc đẩy tích tụ tƣ bản
Câu 88: khi các yếu tố khác không đổi, tỷ suất giá trị thặng dƣ tăng thì tỷ suất lợi
nhuận tăng là phát biểu đúng
Câu 89: tƣ bản cố định nhỏ hơn tƣ bản bất biến là phát biểu sai
Câu 90: Điền vào chỗ trống:
Khi tỷ lệ phân chia khối lƣợng giá trị thặng dƣ thành quỹ tích lũy vá quỹ tiêu dùng
của nhà tƣ bản không đổi quy mô tích lũy tƣ bản phụ thuộc vào khối lƣợng giá trị
thặng dƣ.
Câu 91: khi tỷ lệ phân chia khối lƣợng giá trị thặng dƣ thành quỹ tích lũy và quỹ
tiêu dùng của nhà tƣ bản không đổi, quy mô tích lũy tƣ bản phụ thuộc vào khối

Câu 103: tƣ bản tài chính là sự hợp nhất của:
Tƣ bản ngân hàng và nhà công nghiệp
Câu 104: nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền
Giá cả độc quyền cao
Câu 105: hình thức liên kết nào của các tổ chức độc quyền có trình độ cao và quy
mô lớn nhất: coongxoocxiom
Câu 106: hạn chế cơ bản nhất của chủ nghĩa tƣ bản
Không giải quyết đƣợc mâu thuẫn cơ bản: lực lƣợng sản xuất phát triển, quan hệ sản
xuất tƣơng đối ổn định.
Câu 107: hoạt động của quy luật giá trị trong chủ nghĩa tƣ bản tự do cạnh tranh biểu
hiện thành quy luật
Quy luật giá cả sản xuất
Câu 108: lĩnh vực điều chỉnh căn bản của chủ nghĩa tƣ bản trong thời đại mới ngày
nay là
Điều chỉnh trong quan hệ sở hữu
Câu 109: mục đích của xuất khẩu tƣ bản là
Chiếm đoạt giá trị thặng dƣ và các nguồn lợi khác từ nƣớc nhập khẩu tƣ bản
Câu 110: các hình thức chiến tranh thƣơng mại, chiến tranh sắc tộc, tôn giáo là hình
thức mới của chủ nghĩa tƣ bản độc quyền
Câu 111: những thành tựu to lớn nhất của chủ nghĩa tƣ bản xét về mặt lực lƣợng sản
xuất là:
Làm cho lực lƣợng sản xuất phát triển mạnh mẽ với trình độ kỹ thuật và công nghệ
ngày càng cao, chuyển nền sản xuất của nhân loại từ giai đoạn cơ khí hóa sang giai
đoạn tự động hóa , tin học hóa và công nghệ hiện đại. Giải phóng sức lao động,
nâng cao hiệu quả, khám phá và chinh phục thiên nhiên.
Câu 112: trong chủ nghĩa tƣ bản ngày nay xuất khẩu tƣ bản có xu hƣớng:
Di chuyển giữa các nƣớc giàu có với nhau
Câu 113: sự khác biệt cơ bản giữa xuất khẩu tƣ bản và xuất khẩu hàng hóa
XK hàng hóa là đặc điểm của giai đoạn chủ nghĩa tƣ bản tự do cạnh tranh
Còn XK tƣ bản là đặc điểm của chủ nghĩa tƣ bản đế quốc


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status