QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ Y TẾ SỐ 17/2005/QĐ-BYT NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 2005 VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC THIẾT YẾU VIỆT NAM LẦN THỨ V - Pdf 34

QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ Y TẾ SỐ 17/2005/QĐ-BYT NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 2005
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC THIẾT YẾU VIỆT NAM LẦN
THỨ V
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
-Căn cứ Luật Bảo vệ sức khoẻ nhân dân ngày 11/7/1989 và Điều lệ thuốc phòng
bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Nghị định số 23/HĐBT, ngày 24/01/1991 của Hội đồng
Bộ trưởng (nay là Chính phủ);
-Căn cứ Nghị định số 49/2003/NĐ-CP ngày 15/05/2003 của Chính phủ qui định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
-Theo đề nghị của Ông Cục trưởng Cục Quản lý dược Việt Nam và Ông Vụ trưởng
Vụ Y học cổ truyền;

QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này:
1. Danh mục thuốc thiết yếu Việt Nam lần thứ V, bao gồm:
-Danh mục thuốc thiết yếu tân dược,
-Danh mục thuốc thiết yếu y học cổ truyền.
2. Bản hướng dẫn sử dụng Danh mục thuốc thiết yếu Việt Nam lần thứ V.
Điều 2.
1. Danh mục thuốc thiết yếu là cơ sở pháp lý để:
- Xây dựng thống nhất các chính sách của Nhà nước về: Đầu tư, quản lý giá, vốn,
thuế liên quan đến thuốc phòng chữa bệnh cho người nhằm tạo điều kiện có đủ thuốc trong
danh mục thuốc thiết yếu phục vụ công tác bảo vệ chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân.
- Cơ quan quản lý nhà nước xây dựng chủ trương, chính sách trong việc tạo điều kiện
cấp số đăng ký lưu hành thuốc, xuất nhập khẩu thuốc.
- Các đơn vị trong Ngành Y tế tập trung các hoạt động của mình trong các khâu:
Xuất khẩu, nhập khẩu, sản xuất, phân phối, tồn trữ, sử dụng thuốc thiết yếu an toàn, hợp lý
đạt hiệu quả cao nhằm đáp ứng nhu cầu bảo vệ chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân .
- Các trường chuyên ngành y, dược tổ chức đào tạo, giảng dạy, hướng dẫn sử dụng
thuốc cho các học viên, sinh viên.

STT
1

TÊN THUỐC Name
2

TUYỄN SỬ DỤNG
Level

HÀM LƯỢNG Content
DẠNG BÀO CHẾ Dosage Form

A

B

C

D

3

4

5

6

7


Respiratory Spray Đường hô hấp; bình khí hoá lỏng
Injectable Tiêm; lọ 500mg, 1g bột pha tiêm


6
7
8

Bupivacain (hydroclorid)
Ethyl clorid
Lidocain (hydroclorid)

9

Procain (hydroclorid)
3. Thuốc tiền mê

10

Atropin (sulfat)

11
12
13

Diazepam
Diazepam - Dùng cho cấp cứu
Morphin (clorhydrat)
Promethazin (hydroclorid)


+
+
+
+
+
+
+

+
+
+
+
+
+
+

+

+

+

+
+
+
+
+
+
+
+


Acid Acetylsalicylic
Diclofenac
Ibuprofen
Meloxicam

18

Paracetamol

19

Piroxicam

Tablet Uống; viên 100mg, 500mg, gói 100mg
Tablet Uống; viên 25mg, 50mg, 75mg, 100mg
Tablet Uống; viên 200mg, 400mg
Tablet Uống, viên 7,5mg, 15mg
Injectable Tiêm, ống 15mg/1,5ml
Tablet Uống; viên 100mg, 500mg
Suppository Thuốc đặt; viên đạn 80mg, 150mg, 300mg
Injectable Tiêm; dung dịch 20mg/ml


Tablet Uống; viên 10mg, 20mg

+

+



+
+

III. THUỐC CHỐNG DỊ ỨNG VÀ DÙNG TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP QUÁ MẪN
Alimemazin
Tablet Uống; viên 5mg
Sirup Uống; siro 5mg/ml, chai 60ml
Clorpheniramin (hydrogen maleat)
Tablet Uống; viên 4mg
Dexamethason
Tablet Uống; viên 0,5mg, 1mg
Epinephrin (Adrenalin)
Injectable Tiêm; ống 1mg/ml
Hydrocortison
Injectable Tiêm; lọ 125mg hỗn dịch tiêm
Mazipredon
Injectable Tiêm; ống 30mg/ml
Methylprednisolon
Injectable Tiêm; lọ 40mg
Prednisolon
Tablet Uống; viên 5mg
Tablet Uống; viên nén 10mg, 50mg
Promethazin (hydroclorid)

+
+
+
+
+


+

2. Thuốc giảm đau loại opi
Morphin (clorhydrat)
Morphin (clorhydrat) - Dùng cho cấp
cứu
20

Morphin (sulfat)
Pethidin (hydroclorid)
3. Thuốc điều trị bệnh gút

21
22

Allopurinol
Colchicin

23
24
25
26
27
28
29
30

+


Xanh Methylen
2. Thuốc giải độc không đặc hiệu
Than hoạt

Injectable Tiêm; ống 0,25mg/ml
Injectable Tiêm; ống 1mg/ml
Perfusion Tiêm truyền; lọ 500mg, 1g
Injectable Tiêm; ống 50mg/2ml
Injectable Tiêm; ống 1.000mcg, 5.000mcg
Tablet Uống; viên 250mg
Tablet Tiêm; ống 0,4mg/ml
Injectable Tiêm; 200mg/ml ống 5ml, 10ml
Injectable Tiêm; 200mg/ml ống 10ml
Tablet Uống; viên 250mg
Tablet Tiêm; lọ 1g bột tiêm
Ịnjectable Tiêm; 20mg, 50mg/ml ống 10ml
Injectable Tiêm, dung dịch 1%, ống 1ml

+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+

+

+

Tablet Uống; viên 200mg, 500mg
Tablet Uống; viên 100mg, 200mg
Injectable Tiêm; 5mg/ml ống 2ml
Tablet Uống; viên 5 mg
Injectable Tiêm; dung dịch 10%, 20%, ống 5ml, 10ml, 20ml

+
+
+
+
+

+
+
+
+

+
+

+

V. THUỐC CHỐNG ĐỘNG KINH
43
44


Tablet Uống; viên 100mg, 500mg
Tablet Uống; viên 500mg

+
+
+

+
+
+

+
+
+

+
+
+

Tablet Uống; viên 50mg, 100mg

+

+

Tablet Uống; viên 100mg
Tablet Uống; viên 600mg

+
+

+
+

+
+

Phenytoin (Muối natri)
VI. THUỐC TRỊ KÝ SINH TRÙNG, CHỐNG NHIỄM KHUẨN
1. Thuốc trị giun, sán
a. Thuốc trị giun, sán đờng ruột

48
49
50

Albendazol
Mebendazol
Niclosamid

b.Thuốc trị giun chỉ
51 Diethylcarbamazin (dihydrogen citrat)
c. Thuốc trị sán lá
52
53

Metrifonat
Praziquantel
2. Thuốc chống nhiễm khuẩn
a. Các thuốc nhóm beta- lactam


Cefixim
Cefotaxim
Cefradin
Ceftriaxon (*)
Cefuroxim
Cloxacilin

67

Phenoxymethylpenicilin

68

Procain benzylpenicilin

Injectable Tiêm; lọ 150mg bột pha tiêm
Tablet Uống; viên 125mg, 250mg, 500mg
Powder Injectable Tiêm; lọ 250mg, 500mg, 1g bột pha tiêm
Tablet Uống, viên 100mg, 200mg
Powder Injectable Tiêm; lọ 500mg, 1g bột tiêm
Powder Injectable Tiêm; lọ 500mg, 1g bột pha tiêm
Powder Injectable Tiêm; lọ 250mg bột pha tiêm
Tablet Uống; viên 250mg, 500mg
Tablet Uống; viên 250mg, 500mg
Powder Injectable Tiêm; lọ 500mg bột pha tiêm
Tablet Uống; viên 200.000 IU, 400.000 IU, 1.000.000 IU
Powder Injectable Tiêm; bột pha tiêm, lọ 400.000 IU, 1.000.000
IU

+

+
+
+

+

+

+

+
+

b. Các thuốc kháng khuẩn khác
* Thuốc nhóm aminoglycosid
69
Amikacin (*)
70
71
72
73

Gentamicin
Spectinomycin
Tobramycin
Vancomycin (*)
* Thuốc nhóm chloramphenicol
74
Cloramphenicol



* Thuốc nhóm Nitroimidazol
75
Metronidazol
77
78
79

Secnidazol
Tinidazol
* Thuốc nhóm lincosamid
Clindamycin

* Thuốc nhóm macrolid
80
Azithromycin (*)
81
Clarithromycin
82
Erythromycin
83

Roxithromycin
* Thuốc nhóm quinolon
84
Acid Nalidixic
85
Ciprofloxacin
86
87

+
+

+

Tablet Uống; viên 500mg
Tablet Uống ; viên 250mg, 500mg
Tablet Uống; viên 250mg, 500mg
Tablet, Powder for suspension Uống; bột pha hỗn dịch 125mg/5ml
Tablet Uống; viên 50mg, 150mg

+
+
+
+
+

+
+
+
+
+

+
+
+

Tablet Uống; viên 250mg, 500mg
Tablet Uống; viên 250mg, 500mg
Injectable Tiêm, 2mg/ml chai 50ml, 100ml

+
+

+

+

+
+

+
+


* Thuốc nhóm tetracyclin
90
Doxycyclin
c. Thuốc chữa bệnh phong
91
Clofazimin
92
Dapson
93
Rifampicin
d. Thuốc chữa bệnh lao
94
95
96
97



+

Tablet Uống; viên 50mg, 100mg
Tablet Uống; viên 50mg, 100mg
Tablet Uống; viên 150mg, 300mg

+
+
+

+
+
+

Tablet Uống; viên 100mg, 400mg
Tablet Uống; viên 50mg, 100mg, 150mg, 300mg
Tablet Uống; viên 400mg
Tablet Uống; viên 150mg và 100mg
Tablet Uống; viên 150mg, 300mg
Powder Injectable eTiêm; lọ 1g bột pha tiêm

+
+
+
+
+
+

Powder Injectable Tiêm; lọ 50mg bột pha tiêm

+
+
+

+
+
+
+
+
+
+

+
+
+
+
+
+

+

+

+
+
+
+

+
+

Primaquin
Quinin dihydroclorid
Quinin sulfat
Sulfadoxin + pyrimethamin
5. Thuốc chống virus

Tablet Uống; viên 250mg, 500mg
Injection Tiêm; 5mg/ml chai 100ml

+
+

+
+

+

+

Tablet Uống; viên 100mg, 250mg
Tablet Uống; viên 250mg

+
+

+
+

+


+

+
+
+
+
+

+
+
+
+

+
+
+
+

+
+

+
+

a. Thuốc chống virus herpes
115
116
117

Aciclovir

Nevirapin
Zidovudin

Tablet Uống, viên 200mg, 400mg
Tablet Uống, viên 150 mg
Tablet Uống; dung dịch 50mg/5ml
Tablet Uống; viên 250mg
Tablet Uống; gói bột 50mg
Tablet Uống, viên 200mg
Tablet Uống; viên 300mg
Oral Solution Uống; dung dịch 50mg/5ml

+
+
+
+
+
+
+
+

+
+
+

Tablet Uống; viên 1mg
Injectable Tiêm; ống 0,5mg/ml

+
+

131

Azathioprin
Ciclosporin
2. Thuốc chống ung thư
L - asparaginase
Bleomycin
Carboplatin
Cisplatin
Cyclophosphamid

Tablet Uống; viên 50mg
Tablet Uống; viên 25mg, 50mg, 100mg

+
+

Injectable Tiêm ; lọ 10.000.000 IU
Injectable Tiêm; lọ15mg bột pha tiêm
Injectable Tiêm; ống 50mg, 150mg, 450mg
Injectable Tiêm; ống 10mg, 50mg
Tablet Uống; viên 25mg

+
+
+
+
+

+

145
146

Mitomycin
Procarbazin
Tamoxifen
Vinblastin (sulfat)
Vincristin (sulfat)
3. Thuốc hỗ trợ trong điều trị ung thư

147
148
149
150

Calci folinat
Filgrastim
Molgramostim
Ondansetron
IX. THUỐC CHỐNG PARKINSON

151

Biperiden

Powder Injectable Tiêm; lọ 100mg, 200mg, 500mg bột pha tiêm
Lyophilized Powder Injectable Tiêm; lọ 100mg, 500mg bột đông
khô
Powder Injectable Tiêm; lọ 0,5mg bột pha tiêm
Powder Injectable Tiêm; lọ 10mg, 50mg bột pha tiêm


+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+

+

+


152

Levodopa và Carbidopa
X. THUỐC TÁC DỤNG ĐỐI VỚI MÁU

Tablet Uống; viên 25mg và 250mg

+

Injectable Tiêm; ống 15mg
Injectable Tiêm; ống 1,000, 5,000, 20,000, 25,000 IU/ml

+
+
+
+
+
+
+

+
+
+
+
+

+

Tablet Uống; viên 2mg, 5mg, 10 mg
Injectable Tiêm; 5mg/ml ống 5ml
Injectable Tiêm; 10mg/ml ống 5ml
Tablet Uống; viên 1mg, 2mg, 5 mg

+
+
+
+

+


163
164

Protamin sulfat
Warfarin (muối natri)
3. Loại khác
165
Erythropoietin (*)
Injectable Tiêm; ống 1.000IU, 2.000IU, 4.000 IU
XI. CHẾ PHẨM MÁU – DUNG DỊCH CAO PHÂN TỬ
1.Dung dịch cao phân tử

+

+
+

+

+
+

+
+

+
+



Perfusion Tiêm; túi 250ml

+

Tablet Uống; viên 50mg, 100mg
Tablet Uống; viên 30mg, 60mg
Tablet Uống; viên 2mg, 2,5mg, 3mg, 5mg
Sublingual Tablet Ngậm dới lỡi; viên 0,5mg
Injectable Tiêm, ống 3mg, 15mg
Tablet Uống; viên 5mg, 30mg, 60mg

+
+
+
+
+
+

+
+
+
+
+
+

+

Tablet Uống; viên 200mg
Injectable Tiêm; ống 150 mg/3ml
Tablet Uống; viên 50mg, 100mg


170

Huyết tơng đông lạnh
XII. THUỐC TIM MẠCH
1. Thuốc chống đau thắt ngực

171
172
173

Atenolol
Diltiazem
Glyceryl trinitrat

174 Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat)

+
+

2. Thuốc chống loạn nhịp
175

Amiodaron (hydroclorid)

176

Atenolol
Lidocain (hydroclorid)
Propranolol (hydroclorid)

Heptaminol (hydroclorid)

Tablet Uống; viên 2,5mg, 5mg
Tablet Uống; viên 25mg, 50mg
Tablet Uống; viên 5mg, 20mg
Injectable Tiêm; ống 20mg/2ml
Tablet Uống; viên 40mg
Tablet Uống; viên 25mg, 50mg
Tablet Uống; viên 250mg
Tablet Uống; viên 5mg, 10mg
Modified Release Tablet Uống, viên tác dụng chậm 20mg
Tablet Uống; viên 40mg

+
+
+
+
+
+
+
+
+
+

+
+
+
+
+
+

+
+

+
+

+
+

+
+

+
+
+
+
+

+
+

+

+

5. Thuốc điều trị suy tim
Digoxin
Digoxin - Dùng cho cấp cứu
187
Dobutamin

Tablet Uống, viên 5mg, 10mg, 20mg

+
+
+

+
+

+
+

+

+

+

+

+
+
+
+
+

+
+
+
+


+

+

Topical Pommade Dùng ngoài; mỡ 0,1%
Topical Pommade Dùng ngoài; mỡ 0,025%
Dùng ngoài; mỡ 1%

+
+
+

+
+
+

+
+

+
+

Topical Pommade Dùng ngoài; mỡ 3%, 5%, tuýp 15g

+

+

+


Neomycin và Bacitracin

199

Povidon iod

3. Thuốc chống viêm ngứa
200
Betamethason (valerat)
201
Mỡ Fluocinolon acetonid
Mỡ Hydrocortison (acetat)
4. Thuốc có tác dụng làm tiêu sừng
202
Acid Salicylic
5.Thuốc trị ghẻ
203
Benzyl benzoat

Topical Cream, Pommade Dùng ngoài; kem, mỡ 6% và 3%, tuýp
5g, 15g
Topical Solution Dùng ngoài; lọ 15ml
Topical Solution Dùng ngoài; lọ 15ml
Topical Cream Dùng ngoài; kem 1%, tuýp 10g, 20g
Topical Cream Dùng ngoài; kem 2%, tuýp 15g
Topical Cream Dùng


204

+
+
+
+

+
+

Topical Solution Dùng ngoài; dung dịch 5%
Topical Solution Dùng ngoài, lọ 60ml
Topical Solution Dùng ngoài; dung dịch 2,5%, lọ 15ml
Topical Solution Dùng ngoài; dung dịch 3%, lọ 15ml, 60ml
Topical Solution Dùng ngoài; dung dịch 10%, lọ 15ml, 30ml,
60ml

+
+
+
+
+

+
+
+
+
+

Tablet Uống; viên 20mg, 40mg
Injectable Tiêm; ống 20mg/2ml


206

Fluorescein (Muối natri)

207

Pilocarpin
2. Thuốc cản quang

208
209
210
211
212
213
214
215
216

Amidotrizoat
Bari sulfat
Iohexol
Iopromid
XV. THUỐC TẨY TRÙNG VÀ KHỬ TRÙNG
Clorhexidin (digluconat)
Cồn 70 độ
Cồn iod
Nước oxy già
Povidon iod
XVI. THUỐC LỢI TIỂU

Tablet Uống; viên 120mg

+
+
+
+

+
+
+
+

Injectable Tiêm; lọ 20mg/5ml
Tablet Uống; viên 20mg, 40mg
Oral Suspension Uống; hỗn dịch chứa 550mg magne oxide / 10ml
và 320mg nhôm oxide/5ml
Tablet Uống; viên 20mg
Powder Injectable Tiêm; bột pha tiêm, lọ 40mg
Tablet Uống; viên 40mg
Tablet Uống; viên 150mg, 300mg

+
+
+

+
+
+

+

+

+

1. Thuốc chống loét dạ dày, tá tràng
221
222

Actapulgit
Cimetidin

223 Bismuth (carbonat, trikalium dicitrato
...)
224

Famotidin

225

Magnesi hydroxyd và Nhôm
hydroxyd
Omeprazol
Pantoprazol

226
227
228
229

Ranitidin

4. Thuốc tẩy, nhuận tràng
234
Bisacodyl
Magnesi sulfat
5. Thuốc tiêu chảy

Tablet Uống; viên 40mg, 60mg
Tablet Uống; viên 0,25mg
Injectable Tiêm; ống 0,25mg/ml
Tablet Uống; viên 10mg
Injectable Tiêm; ống 20mg
Injectable Tiêm; ống 40mg/ml
Tablet Uống; viên 40mg

+
+
+
+
+
+
+

+
+
+
+
+
+
+



+

+

+

Tablet Uống; viên 10mg
Tablet Uống, viên 2mg

+
+

+
+

+
+

+
+

Tablet Uống; viên 150mg, 300mg

+

+

+



Testosteron (acetat, propionat..)

Tablet Uống; viên 0,5mg, 1mg
Injectable Tiêm; ống 4mg/ml
Suspension Injectable Tiêm; ống 125mg hỗn dịch tiêm
Tablet Uống; viên 1mg, 5mg

+
+
+
+

+
+
+
+

Sublingual Tablet Viên ngậm duới lỡi; viên 5mg, 10mg
Tablet Uống, viên 0,025mg, 0,1mg
Injectable Tiêm; ống 25mg, 50mg/ml
Tablet Uống; viên 40mg

+
+
+
+

+
+

+
+

245

Ethinyl estradiol
5. Insulin và thuốc hạ đường huyết

Tablet Uống; viên 0,05mg

+

+

Tablet Uống; viên 50mg, 100mg
Tablet Uống; viên 2,5mg, 5mg
Tablet Uống; viên 30mg, 80mg
Injectable Tiêm; 40 IU/ml ống 10ml

+
+
+
+

+
+
+

246
247

Clomifen (citrat)
Tablet Uống; viên 50mg
253 Gonadotropin (human, chorionic, rau
Lyophilized Oral Powder Uống; bột đông khô 500IU, 1.500 IU
thai) (*)
7. Những chất Progesteron

+
+

Tablet Uống; viên 5mg
Injection Tiêm; ống 10mg, 25mg/ml

+
+

+

Tablet Uống; viên 5mg
Tablet Uống; viên 0,05mg, 0,1mg
Tablet Uống; viên 50mg
Tablet Uống; viên 50mg

+
+
+
+

+
+


Norethisteron
Progesteron
8. Giáp trạng và kháng giáp trạng

256
257
258
259

Carbimazol
Levothyroxin (Muối natri)
Methylthiouracil
Propylthiouracil
9. Thuốc điều trị đái tháo nhạt

260

Pituitrin
XIX. SINH PHẨM MIỄN DỊCH

1. Huyết thanh và Globulin miễn dịch
261
Gamma globulin
262
Huyết thanh kháng dại
263
Huyết thanh kháng uốn ván

+

Vaccin phòng viêm não Nhật Bản
Vaccin phòng thơng hàn
Vaccin tả
c. Vaccin khác

272
273
274

Vaccin Bạch hầu-uốn ván
Vaccin phòng dại
Vaccin uốn ván
XX. THUỐC GIÃN CƠ VÀ TĂNG TRƯƠNG LỰC CƠ

275

Neostigmin bromid

276
277

Pancuronium bromid
Suxamethonium clorid

Injectable Tiêm; ống
Injectable Tiêm; ống

+
+


+
+
+

+
+
+
+

+
+
+
+

+
+
+
+

Injectable Tiêm; ống
Injectable Tiêm; ống
Injectable Tiêm; ống

+
+
+

+
+
+

10ml
Collyrium (Ophthalmic solution) Nhỏ mắt; dung dịch 0,3%, lọ 5ml
Collyreium(Ophthalmic solution) Nhỏ mắt; dung dịch 0,5%, lọ 5ml
Collyrium (Ophthalmic solution), Ear Solution Nhỏ mắt, tai; dung
dịch 0,3%, lọ 5ml
Collyrium (Ophthalmic solution) Nhỏ mắt; dung dịch 10%, lọ 5ml
Ophthalmic pomade Tra mắt; mỡ 1%, tuýp 5g, 10g

+
+
+

+
+
+

+
+
+

+

+
+
+

+
+
+


Acetazolamid
285
Pilocarpin

+
+

286

Uống; viên 250mg
Collyre (Ophthalmic solution) Nhỏ mắt; dung dịch 1mg/ml,
5mg/ml, lọ 5ml, 10ml
Collyre (Ophthalmic solution) Nhỏ mắt; dung dịch 0,25%, 0,5%

+

Collyre (Ophthalmic solution) Nhỏ mắt; dung dịch 0,1%, 0,5%,
1,0%, lọ 5ml

+

278
279

280

281
282

Aciclovir

Topical Solution Dùng ngoài; dung dịch 3%
Nớc oxy già
288
Naphazolin
Nasal Solution Nhỏ mũi, dung dịch 0,05%, lọ 10ml
Neomycin (sulfat)
Topical Solution Dùng ngoài; dung dịch 0,5%
289
Sulfarin
Nasal Solution Nhỏ mũi, dung dịch
290
Xylometazolin
Nasal Solution Nhỏ mũi, dung dịch 0,05%, 0,1%, lọ 5ml
XXII. THUỐC CÓ TÁC DỤNG THÚC ĐẺ, CẦM MÁU SAU ĐẺ VÀ CHỐNG ĐẺ NON
1. Thuốc thúc đẻ, cầm máu sau đẻ

+
+
+
+
+

+
+
+
+
+

+
+

+

+
+

+
+

+

Tablet Uống; viên 40mg
Tablet Uống; viên 2mg, 4mg
Injectable Tiêm, ống 0,5mg/ml, 5mg/5ml

+
+
+

+
+
+

+

+

Peritonial Dialysis Bag Túi 3lít, 5 lít
Kidney Dialysis Bag Túi 3lít, 5 lít

+


296

Clopromazin
(hydroclorid)



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status