Tiểu luận tìm hiểu về quy định của bộ y tế về sử dụng các chất phụ gia trong thực phẩm tài liệu, tai lieu - Pdf 14

PHẦN MÔT
CHẤT PHỤ GIA THựC PHẨM VA TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ
I. Chất phu
gia thực
phẩm
ĩ.1.Khái niêm
Phụ gia thực phẩm (food additive) là những chất không được coi là thực phấm hoặc một
thành phần của thực phấm. Phụ gia thực phẩm có ít hoặc không có giá trị dinh dưỡng, được
chủ động cho vào với mục đích đáp ứng yêu cầu công nghệ trong quá trình sản xuất, chế
biến, xử lý, bao gói, vận chuyển, bảo quản thực phẩm. Phụ gia thực phẩm không bao gồm
các chất ô nhiễm hoặc các chất bố sung vào thực phẩm với mục đích tăng thêm giá trị dinh
dưỡng của thực phấm.
I.2. Phản loai .
Các chất phụ gia thường được phân loại theo chức năng.
ĩ.2.1.Các chất điêu chỉnh đô axit.
Một vải ví dụ cụ thể.
INS
Tên gọi /đặc điêm sản
phẩm
Chức năng khác
262i Sodium Acetate Bảo quản, tạo phức kim loại
263 Calcium Acetate Bảo quản, ôn định, làm dày
325 Sodium Lactate
Chông oxy hoá, chât độn, nhũ hoá, làm âm, ổn
định, làm dày
332ii Tripotassium Citrate
ôn định, chông oxy hoá, nhũ hoá, tạo phức kim loại
334 Tartaric Acid (L (+)-)
Bảo quản, chông đông vón, chông oxy hoá, chất
độn, on định, làm dày, nhũ hoá, xử lý bột, làm ấm,
tạo xốp, tạo phức kim loại

339ii Disodium
Orthophosphate
Điêu chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xôp, chông đông
vón, ốn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim
loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm
ấm, ốn định, làm dày
1.2.4. Các chất bảo quản
Một vài ví dụ cụ thể
INS
Tên gọi /đặc điêm sản
phẩm
Chức năng khác
200 Sorbic Acid Chông oxy hoá, ôn định
201 Sodium Sorbate Chông oxy hoá, ôn định
210 Benzoic Acid
211 Sodium Benzoate
220 Sulphur Dioxide
Điêu chỉnh độ axit, làm răn chăc, ôn định, chống
oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
1.2.5. Các chất chống đông vón
Một vải ví dụ cụ thể___________
INS
Tên gọi /đặc điêm sản
phâm
Chức năng khác
343iii Trimagnesium
Orthophosphates
Điêu chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xôp, ôn định màu,
chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị,
làm rắn chắc, xử lý bột, làm ấm, ổn định, làm dày

1521 Polyethylene Glycol Điêu vị, làm bóng
433
Polyoxyethylene (20)
Sorbitan Monooleate
Nhũ hoá, ôn định, xử lý bột
900a Polydimethylsiloxane Chông đông vón
Tên gọi /đặc điêm sản
phâm
Chức năng khác
421 Mannitol
Làm dày, nhũ hóa, ôn định, chông đông vón, chất

độn
951 Aspartame Điêu vị
953 Isomalt
Chât độn, chông đông vón, nhũ hoá, làm bóng
954
Saccharin (And Na, K, Ca
Salts)
Điêu vị
420
Sorbitol and Sorbitol
Syrup
Chât độn, nhũ hoá, làm âm, tạo phức kim loại, ổn
định, làm dày
1.2.8. Các chất đôn
Một vải ví dụ cụ thê
INS
Tên gọi /đặc điêm sản
phẩm

lioii
Protease ( A. oryzae var.)
Làm bóng, xử lý bột, điêu vị
lioiii
Papain Điêu vị, xử lý bột, ôn định
1102
Glucose Oxidase
(Aspergillus niger var.)
Chông oxy hoá, bảo quản, ôn định
CQĐ Malt carbohydrase
1.2.12. Các chất khí đẩv
Một vải ví dụ cụ thể
INS
Tên gọi /đặc điêm sản
phẩm
Chức năng khác
941 Nitrogen
942 Nitrous oxide
1.2.13. Các chât làm bóng
Một vải ví dụ cụ thể
INS
Tên gọi /đặc điêm sản
phẩm
Chức năng khác
901
Beeswax, White And
Yellow
Chât độn, ôn định
902 Candelilla Wax Chât độn
904 Shellac Chât độn

INS
Tên gọi /đặc điêm sản
phâm
Chức năng khác
333 Calcium Citrates
Chông oxy hoá, điêu chỉnh độ axit, nhũ hoá, tạo
phức kim loại
34 li Monocalcium
Orthophosphate
Điêu chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xôp, chông đông
vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim
loại, nhũ hoá, điều vị, xử lý bột, làm âm, on định,
làm dày
509 Calcium Chloride Làm dày, ôn định
516 Calcium Sulphate
Chât độn, điêu chỉnh độ axit, xử lý bột, tạo phức
kim loại, ổn định, làm dày
520 Aluminium Sulphate
1.2.17. Các chất nhũ hóa
Một vải ví dụ cụ thể
INS
Tên gọi /đặc điêm sản
phẩm
Chức năng khác
471
Mono- And Di-
Glycerides Of Fatty Acids
Làm dày, chât độn, ôn định, chông tạo bọt
472b
Lactic And Fatty Acid

Sulphite Process
1.2.19. Các chất tao bot
Một vải ví dụ cụ thể
INS
Tên gọi /đặc điêm sản
phâm
Chức năng khác
999 Quillaia Extracts
1.2.20. Các chât tạo phức kim loai
. Hệ thống đánh số quốc tế (International Numbering System - INS) là ký hiệu được ủy ban
Codex về thực phẩm xác định cho mỗi chất phụ gia khi xếp chúng vào danh mục các chất
phụ gia thực phẩm.
ĨĨ.Tiêu chuẩn đánh qỉá mức đô cho phép sử dunq chất phu qia
II. 1 Lượng ăn vào hàng ngày chấp nhận được (Acceptable Daily Intake - ADI) là lượng xác
định của mỗi chất phụ gia thực phâm được cơ thể ăn vào hàng ngày thông qua thực phấm
hoặc nước uống mà không gây ảnh hưởng có hại tới sức khoẻ. ADI được tính theo mg/kg
trọng lượng cơ thế/ngày.
ADI có thể được biểu diễn dưới dạng: - Giá trị xác định
- Chưa qui định (CQĐ)
- Chưa xác định (CXĐ)
II.2Lượng tối đa ăn vào hàng ngày (Maximum Tolerable Daily Intake - MTDI) là lượng tối đa
các chất mà cơ thể nhận được thông qua thực phẩm hoặc nước uống hàng ngày. MTDI được
tính theo mg/người/ ngày.
11.3 Giới hạn tối đa trong thực phấm (Maximum level - ML ) là mức giới hạn tối đa của mỗi
chất phụ gia sử dụng trong quá trình sản xuất, chế biến, xử lý, bảo quản, bao gói và vận
chuyển thực phấm.
Môt vài ví du cụ thê
INS
Tên gọi /đặc điêm sản
phâm

INS
Tên gọi /đặc điêm sản
phẩm
Chức năng khác
927a Azodicarbonamide
11.4 Thực hành sản xuất tot (Good Manufacturing Practices - GMP) là việc đáp ứng các yêu
càu sử dụng phụ gia trong quá trình sản xuất, xử lý, chế biến, bảo quản, bao gói, vận
chuyển thực phẩm, bao gồm:
- Hạn chế tới mức thấp nhất lượng phụ gia thực phẩm cần thiết phải sử dụng;
- Lượng chất phụ gia được sử dụng trong trong quá trình sản xuất, chế biến, bảo quản, bao
gói và vận chuyển có thể trở thành một thành phần của thực phẩm nhưng không ảnh
hưởng tói tính chất lý hoá hay giá trị khác của thực phẩm;
- Lượng phụ gia thực phấm sử dụng phải phù họp với công bố của nhà sản xuất đã được
chúng nhận của cơ quan có thẩm quyền.
PHẦN HAI
QUY ĐỊNH CỦA BỘ Y TÊ VÊ sử DỤNG CÁC CHẤT PHỤ GIA
THựC PHẨM
I. Nhữnq quv đỉnh chunq .
1. Danh mục các chât phụ gia được phép sử dụng trong thực phâm bao gôm:
a. Giới hạn tối đa các chất phụ gia trong thực phẩm;
b. Giới hạn tối đa các chất tạo hương trong thực phâm.
2. Sử dụng các chất phụ gia thực phẩm trong Danh mục trong sản xuất, chế biến, xử lý, bảo quản,
bao gói
và vận chuyển thực phấm phải thực hiện theo “Quy định về chất lượng vệ sinh an toàn
thực pham” ban hành kèm theo Quyết định số 4196/1999/QĐ-BYT ngày 29/12/1999 của
Bộ trưởng Bộ Y tế.
3. Chỉ được phép nhập khấu, sản xuất, kinh doanh tại thị trường Việt nam các phụ gia thực phẩm
trong
trong Danh mục và phải được chứng nhận phù họp tiêu chuẩn chất lượng vệ sinh an toàn
của cơ quan có thẩm quyền.

được về kinh tế và công nghệ và không nguy hại cho người tiêu dùng
a. Bảo tồn được chất lượng dinh dưỡng của thực phẩm, một sự cô"
ý giảm bớt chất lượng dinh dưỡng của thực phẩm phải được xác
minh trong các trường hợp nêu ở phần b và trong các trường
hợp khác khi mà thực phẩm không là vấn đề quan trọng của một
chế độ ăn uống bình thường
b. Cung cấp gia vị hay những hợp phần cần thiết cho thực phẩn sản
xuất cho những nhóm người tiêu dùng có nhu cầu ăn uống đặc
biệt
c. Tăng chất lượng bảo quản hay sự ổn định của thực phẩm hoặc
cải thiện tính chất cảm quan của nó, miễn là không làm thay đổi
trạng thái, bản chất hay chất lượng của thực phẩm để lừa dốì
người tiêu dùng.
d. Giúp cho việc sản xuất, chế biến, chuẩn bị, xử lý, bao gói vận
chuyển hay bảo quản thực phẩm miễn là phụ gia không được
dùng để che giấu hậu quả
cho việc sử dụng nguyên liệu xấu hay những biện pháp, kỹ thuật
không mong muôn kể cả không có vệ sinh trong quá trình của bất
kỳ những hoạt động đó.
13.Phê chuẩn hay phê chuẩn tạm thời việc đưa một phụ gia thực phẩm về
một danh mục tư vấn hay một tiêu chuẩn thực phẩm phải:
a. được giới hạn càng nhiều càng tốt vàp một sô" thực phẩm riêng có
mục đích sử dụng riêng và trong những điều kiện riêng
b. ở mức sử dụng thấp nhất cần thiết để đạt được hiệu quả như mong muôn
c. chú ý càng nhiều càng tốt liều dùng hàng ngày chấp nhận được hay
sự đánh gía tương đương quy định cho phụ gia thực phẩm và liều
dùng trong thực phẩm dành cho nhóm người tiêu dùng đặc biệt thì
phải chú ý đến liều dùng hàng ngày có thể được của phụ gia thực
phẩm đó cho người tiêu dùng thuộc nhóm này
14.Nguyên tắc cho thêm phụ gia vào thực phẩm:

sản phẩm thực phẩm là nhu câu tiêu dùng trong cuộc sống hằng ngày
QUY ĐỊNH ĐÁNH GIÁ VỆ SINH AN TOÀN ACID SORBIC


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status