LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP HÌNH HỌC 10 ĐẦY ĐỦ CÓ ĐÁP ÁN ( DÀNH LÀM TÀI LIỆU GIẢNG DẠY CHO GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH THAM KHẢO) - Pdf 34

HÌNH HỌC
Chương I : VECTƠ
§1: CÁC ĐỊNH NGHĨA
TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Định nghĩa: Vectơ là đoạn thẳng có hướng .
+ Vectơ có điểm đầu
(gốc) là A, điểm cuối (ngọn) là B được
kí hiệu là AB ( đọc là vectơ AB).
   
+ Một vectơ xác định còn được kí hiệu là a, b, x, y,...
B

b

a

A





(Chú ý: AB  BA )
+ Vectơ – không (có gạch nối giữa 2 từ):



Vectơ có điểm đầu và điểm cuối cuối trùng nhau gọi là vectơkhông, kí hiệu 0
 
Ví dụ: MM , AA ,....



A

a) Tất các vectơ khác 0 ;
b) Các vectơ cùng phương;
c) Các vectơ bằng nhau.

B

o
D

Các kí hiệu thường gặp


 
AB cùng phương CD kí hiệu: AB // CD




AB cùng hướng CD kí hiệu: AB  CD




AB ngược hướng CD kí hiệu: AB  CD

-1-




Ngược lại, mọi điểm M thuôc m thì AM cùng phương a
Dạng 2: Chứng minh hai vectơ bằng nhau
Ta có thể dùng một trong các cách sau:
 
  
| a || b |
+ Sử dụng định nghĩa:  
 a b
a, b cuøng höôùng 
+ Sử dụng tính chất của các hình . Nếu ABCD là hình bình hành thì
   
A
B
AB  DC , BC  AD ,…
o
(hoặc viết ngược lại)
     
D
+ Nếu a  b, b  c  a  c
C
Ví dụ 1: Cho tam giác ABC có D, E, F lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB.
 
A
Chứng minh: EF  CD
Giải
Cách 1: EF là đường trung bình của  ABC nên EF//CD,
E
F

Tương tự MCDN là hình bình hành nên K là trung điểm
 
B
N
A
của MD DK = KM . Tứ giá IMKN là hình bình hành,
   
suy ra NI = KM  DK  NI
Ví dụ 3: Chứng minh rằng hai vectơ bằng nhau có chung điểm đầu (hoặc điểm cuối) thì chúng có
chung điểm cuối (hoặc điểm đầu).
Giải
 
Giả sử AB  AC . Khi đó AB=AC, ba điểm A, B, C thẳng hàng và B, C thuôc nửa đường thẳng
góc A BC.
(trường hợp điểm cuối trùng nhau chứng minh tương tự)
-2-



Ví dụ 4: Cho điểm A và vectơ a . Dựng điểm M sao cho:
 
a) AM = a ;



b) AM cùng phương a và có độ dài bằng | a |.
Giải

Giả sử  là giá của a . Vẽ đường thẳng d đi qua A và d// 
(nếu A thuộc  thì d trùng ). Khi đó có hai điểm M1 và M2 thuộc d sao cho:


Bài 3: Cho ba vectơ a , b , c cùng phương và đểu khác véctơ không. Chứng minh rằng co ít nhất là hai
véctơ trong chúng có cùng hướng


Bài 4: Cho ba điểm A,B,C phân biệt và thẳng hàng. Trong trường hợp nào thì hai véctơ AB và AC cùng
hướng, trường hợp nào hai véctơ ngược hướng.
Bài 5: Cho tam gác ABC. Gọi P, Q, R lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC , CA. Hãy vẽ hình và tìm
  
trên hình vẽ các véctơ bằng PQ , QR , RP .
Bài 6: Cho hình bình hành ABCD có tâm là O. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC.

a) Tìm các vectơ cùng phương với AB ;

b) Tìm các vectơ cùng hướng với AB ;

c) Tìm các vectơ ngược hướng với AB ;


d) Tìm các vectơ bằng với MO , bằng với OB .
Bài 7: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O


a) Tìm các vectơ khác 0 và cùng phương OA ;

b) Tìm các vectơ bằng vectơ AB ;
-3-






a) AB và AC cùng hướng, | AB |>| AC |;


b) AB và AC ngược hướng;
c) AB và AC cùng phương;
Bài 13 :Cho hình bình hành ABCD . Dựng





AM  BA , MN  DA, NP  DC , PQ  BC . Chứng minh AQ  0 .
HD §1
Bài 1: có các cặp điểm {A;B}, {A;C}, {B;C}. Mà mỗi cặp điểm xác định 2 véctơ.
Bài 2: có, đó là vectơ-không








Bài 3: nếu a ngược hướng b và a ngược hướng a thì cùng hướng
Bài 4: Cùng hướng khi A không nằm giữa B, C; ngược hướng khi A nằm giữa B, C.
Bài 5:
A







* FO là vectơ cần tìm

khi đó BB '  AB

* Trên tia OC lấy C’ sao cho CC’=OC=AB





Do CC’//AB  CC '  AB
+ tương tự

A
B

   
Bài 8: a) AB  DC , OB  DO

O
D

-4-

C

Bài 10: AB  DC  AB=DC, AB//CDABCD là hình bình hành  AD  BC
Bài 11 : MP=PQ và MN//PQ vì chúng bằng

1
AC
2

Và đều //AC. Vậy MNPQ là hình bình hành
 đpcm

Bài 12 : Xác định vị trí tương đối của 3 điểm phân biệt A, B và C trong các trường hợp sau:









a) AB và AC cùng hướng, | AB |>| AC |;


b) AB và AC ngược hướng;


c) AB và AC cùng phương;

 


Tương tự QMNP cũng là hình bính hành (2)





Từ (1)&(2) AQ AQ  0

-5-


BÀI TẬP KHÁI NIỆM VECTƠ


1. Cho ABC. Có thể xác định được bao nhiêu vectơ khác 0
2. Cho tứ giác ABCD

a/ Có bao nhiêu vectơ khác 0
b/ Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA.




CMR : MQ = NP

3. Cho ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm AB, BC, CA.


a/ Xác định các vectơ cùng phương với MN







6. Cho ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AD. Dựng MK = CP và KL = BN




a/ CMR : KP = PN
b/ Hình tính tứ giác AKBN


c/ CMR : AL = 0

-6-


§2+3. TỔNG VÀ HIỆU HAI VECTƠ
Tóm tắt lý thuyết
1. Tổng các vectơ










C

C

A

D





+ Cho vectơ a . Vectơ có cùng độ dài và ngược hướng a được gọi là vectơ đối của vectơ





 a +(- a )= 0 
a , kí hiệu là - a

+ Mọi vectơ đều

vectơ
đối,

dụ

vectơ

4. Tính chất : với a, b, c bất kì ta có:









+ Giao hoán : a  b = b  a
     
+ Kết hợp ( a  b ) + c = a  (b + c )

    

+ a + 0= 0 + a = a 
+ a+( a )=
A
 a +a = 0
 

+ |a + b | ≤ | a |+| b |,dấu “=”
ra khi a , b cùng hướng.
 xảy


  
+ a  b và | b | ≥ | a |  | a + b |=| b || a |


Giải:
 
a) + Vì MC  AN nên ta có
 
    
NC  MC = NC  AN = AN  NC = AC
 
+Vì CD  BA nên ta có
-7-


 
    
AM  CD = AM  BA = BA  AM = BM
 
+Vì NC  AM nên ta có
 
  
AD  NC = AD  AM = AE , E là đỉnh của hình bình hành AMED.
  
b) Vì tứ giác AMCN là hình bình hành nên ta có AM  AN  AC
  
Vì tứ giác ABCD là hình bình hành nên AB  AD  AC
   
Vậy AM  AN  AB  AD
Bài 2: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O.
      
Chứng minh: OA  OB  OC  OD  OE  OF  0
Giải
Vì O là tâm của lục giác đều nên:


, N  d. Vậy OA  OB và OC  OE cùng phương OD
vì cùng giá d.
b) AB và EC cùng vuông góc d  AB//EC

 
 AB // EC

Bài 4: Cho tam giác ABC. Các điểm M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC.

       

a) Tìm AM  AN ; MN  NC ; MN  PN ; BP  CP .



 

b) Phân tích AM theo hai vectơ MN ; MP .
Giải   
a) AM  AN = NM
    
 
MN  NC = MN  MP = PN (Vì NC  MP )
    
MN  PN = MN  NP = MP
    
BP  CP = BP  PC = BC
   
b) AM  NP  MP  MN


 

 

 

Tính | OA  CB |; | AB  DC |;| CD  DA |
Giải
    
Ta có AC=BD= a 2 ; OA  CB  CO  CB  BO
-8-

C

D


 
a 2
| OA  CB | BO 
2
  


| AB  DC || AB |  | DC | 2a (vì AB  DC )
    
 
Ta có CD  DA  CD  CB  BD  | CD  DA |=BD= a 2
Do đó

Bài 8: Cho sáu điểm A, B, C, D, E, F.

  

  

Chứng minh: AB  BE  CF  AE  BF  CD
Giải
        
VT = AB  BE  CF  AE  ED  BF  FE  CD  DF
     
= AE  BF  CD  ED  DF  FE
  
   
= AE  BF  CD (vì ED  DF  FE  0 )=VP đpcm
Bài 9: Cho 5 điểm A, B, C, D, E.

    



Chứng minh rằng: AC  DE  DC  CE  CB  AB
Giải
   
Ta có  DC  CD;  CE  EC nên

         

VT = AC  DE  DC  CE  CB = AC  DE  CD  EC  CB
     





1. Cho 4 điểm A, B, C, D. CMR : AC + BD = AD + BC
2. Cho 5 điểm A, B, C, D, E.










CMR : AB + CD + EA = CB + ED

3. Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F.

















a/ DO + AO = AB






c/ OA + OB + OC + OD = 0










b/ OD + OC = BC



d/ MA + MC = MB + MD (với M là 1 điểm tùy ý)
6. Cho tứ giác ABCD. Gọi O là trung điểm AB.




8. Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính  AB  AD  theo a
9. Cho hình chữ nhật ABCD, biết AB = 3a; AD = 4a.






a/ Tính  AB  AD 
b/ Dựng u = AB  AC . Tính  u 
10. Cho ABC vuông tại A, biết AB = 6a, AC = 8a




a/ Dựng v = AB  AC .
b/ Tính  v .
   
11. Cho tứ giác ABCD, biết rằng tồn tại một điểm O sao cho các véc tơ OA, OB, OC , OD có độ dài bằng
   
nhau và OA  OB  OC  OD = 0. Chứng minh ABCD là hình chữ nhật.














c/ AB  DC  FE = CF  DA + EB
14. Cho ABC. Hãy xác định điểm M sao cho :








a/ MA  MB + MC = 0
b/ MB  MC + BC = 0








c/ MB  MC + MA = 0
d/ MA  MB  MC = 0



BÀI TẬP THÊM

Bài 1 : Cho A,B,C,D tìm các véctơ sau:
    
a) v  AB  DC  BD  CA
b) m  AB  CD  BC  DA
    
c) n  BC  CD  AB  DB .
d) p  AB  BC  CD  DE

   
AO = a ; BO = b
Bài 2: Cho hình
bình
hành
ABCD
tâm
O
.
Đặt
   


Tính AB ; BC ; CD ; DA theo a và b
 
 
Bài 3: Cho hình vuông ABCD cạnh a . Tính  BC + AB  ;  AB - AC  theo a.
Bài 4: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm ; AD = 6cm . Tìm tập hợp điểm M , N thỏa

-10-


OA  OB  OC  OA'  OB'  OC '
Bài 9: Cho lụ giác đều ABCDEF có tâm là O . CMR :
      
   
a) OA + OB + OC + OD + OE + OF = 0
b) OA + OC + OE = 0
   
     
c) AB + AO + AF = AD
d) MA + MC + ME = MB + MD + MF ( M tùy ý )
Bài 10: Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O , trực tâm H , vẽ đường kính AD
  
a) Chứng minh rằng HB + HC = HD
   
b) Gọi H’ là đối xứng của H qua O .Chứng minh rằng HA + HB + HC = HH '
 
 
Bài 11: Tìm tính chất tam giác ABC, biết rằng :  CA + CB  =  CA - CB 

-11-


VỚI MỘT SỐ
  PHÉP NHÂN VECTƠ

1) Định nghĩa: Cho a ≠ 0 , 0≠k  ta có c =k a (gọi là phép một số thực với 1 vectơ). Khi đó:


+ c cùng phương a

MA  MB  MC  3MG

3) Điều kiện để
hai vectơ cùng phương
 
  
 a , b ; a cùng phương b ≠ 0   0≠k 



 
: a =k b
 


( a , b ; b cùng phương a ≠ 0   0≠k  : b =k a )
4) Điều 
kiện
A, B, C thẳng hàng
 để ba điểm


 AB cùng phương AC  0≠k  : AB  k AC

5) Phân tích (biểu diễn) một vectơ theo hai vectơ không cùng phương:


 
Cho hai a , b khác 0 và không cùng phương. Khi đó  x bao giờ cũng tìm được hai số m,


 
1) Cho a  AB và điểm O. Xác định hai điểm M và N sao cho :

 

OM  3a; ON  4a

Giải
a
N

O

M




Vẽ d đi qua O và // với giá của a (nếu O  giá của a thì d là giá của a )
 



 Trên d lấy điểm M sao cho OM=3| a |, OM và a cùng hướng khi đó OM  3a .
 



 Trên d lấy điểm N sao cho ON= 4| a |, ON và a ngược hướng nên ON  4a


 , vì AM  AB  k=
a) AM  k AB | k |  
5
AB 5
| AB |
1
1
b) k= 
c) k= 
4
5


3) a) Chứng minh:vectơ đối của 5 a là (5) a
 


b) Tìm vectơ đối của các véctơ 2 a +3 b , a 2 b
Giải 



a) 5 a =(1)(5 a )=((1)5) a = (5) a








AG  AD  u  v
3
3 3
 


DE  FA   AF  0.u  ( 1)v
     
DC  FE  AE  AF  u  v

Giải Ta có AI 

C


2) Cho tam giác ABC. Điểm M nằm trên cạnh BC sao cho MB= 2MC. Hãy phân tích vectơ AM theo hai
   
vectơ u  AB, v  AC .
Giải



 



Ta có AM  AB  BM  AB 




1) Cho tam giác ABC có trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm AM và K là trung điểm AC sao AK= AC.
3
Chứng minh ba điểm B, I, K thẳng hàng.
Giải

-13-


    1 
2 BI  BA  BM  BA  BC
2
Ta có

 
4 BI  2 BA  BC (1)
Ta có

    1 
BK  BA  AK  BA  AC
3
 1   2  1 
 BA  ( BC  BA)  BA  BC
3
3
3

 
3BK  2 BA  BC
(2)


 2MN  AM  BM  ND  NC

 2MN

A

C

N

B
D

  

2) Cho hình bình hành ABCD. Chứng minh: AB  2 AC  AD  3 AC .
Giải
  
Áp dụng qi tắc hình bình hành ta có AB  AD  AC
 
 
 VT= AC  2 AC  3 AC  VP (đpcm)
3) Chứng minh rằng nếu G và G’ lần lượt là trọng tâm tam giác ABC và A’B’C’ thì

   
3GG '  AA '  BB '  CC ' .

Giải

  


1) Cho tam giác ABC có D là trung điểm BC. Xác định vị trí của G biết AG  2GD .
-14-


Giải



AG  2GD  A,G,D thẳng hàng.

A

AG=2GD gà G nằm giữa A và D.
Vậy G là trọng tâm tam giác ABC.
G







2) Cho hai điểm A và B. Tìm điểm I sao cho: IA  2 IB  0 .
HD
A

B

C


   
 
GA  GB  GC  GD  2GI  2GK
  
hay GI  GK  0

B
C

I
K
A

 G là trung điểm IK

D

BÀI TẬP
Bài 1: Cho ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB và O là 1 điểm tùy ý.




a/ CMR : AM + BN + CP = 0












a/ CMR : AD + BC = 2 EF






b/ CMR : OA + OB + OC + OD = 0










c/ CMR : MA + MB + MC + MD = 4 MO (với M tùy ý)












c/ CMR : AB  AC + AD = 4 AG (với G là trung điểm FH)
Bài 5: Cho hai ABC và DEF có trọng tâm lần lượt là G và H.








CMR : AD + BE + CF = 3 GH

Bài 6: Cho hình bình hành ABCD có tâm O và E là trung điểm AD. CMR :





a/ OA + OB + OC + OD = 0
-15-





1 
AB + AC
4
6



b/ CMR : KD =

1 
1 
AB + AC
4
3








Bài 8: Cho ABC. Trên hai cạnh AB, AC lấy 2 điểm D và E sao cho AD = 2 DB , CE = 3 EA . Gọi M
là trung điểm DE và I là trung điểm BC. CMR :

1 
1 
a/ AM = AB + AC
3
8







điểm của MN. Phân tích AK theo AB và AC .

Bài 15: Cho tam giác ABC, Gọi I là điểm trên cạnh BC sao cho 2CI = 3BI, gọi J là điểm trên BC kéo dài sao cho
5JB = 2JC.

 
 
a) Tính AI , AJ theo AB, AC



b) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC . Tính AG theo AI và AJ




Bài 16: Cho 4 điểm A, B, C, D thỏa 2 AB + 3 AC = 5. CMR : B, C, D thẳng hàng.








   
e/ |   C


-16-


§4 TRỤC TỌA ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
1.Trục tọa độ



 Trục tọa độ (trục, trục số) là đường thẳng trên đó xác định điểm O và một vectơ i có độ dài bằng



1. Ký hiệu trục (O; i ) hoặc x’Ox


i

x

x '
O
I
O gọi là gốc tọa độ; i vectơ đơn vị của trục tọa độ.
 Tọa độ của vectơ và của điểm trên trục







Cho A,B nằm trên trục (O; i ). Khi đó có duy nhất số a sao cho AB = a i . Ta gọi số a là độ dài
đại số của AB đối với trục đã cho.



Kí hiệu: a= AB . Như vậy AB = AB i
*Nhận xét:





+ Nếu AB  i thì AB = AB


+ Nếu AB  i thì AB = AB



+ Nếu hai điểm A và B trên trục (O; i ) có tọa độ lần lượt là a và b thì
AB = ba
 Tính chất:





+ Điểm O gọi là gốc tọa độ; trục Ox gọi là trục hoành, trục Oy gọi là trục tung.
+ Khi một mặt phẳng đã cho một hệ trục tọa độ, ta gọi mặt phẳng đó là mặt phẳng tọa độ.
 Tọa độ của vectơ đối với
 hệ trục tọađộ 

Đối với hệ trục (O; i ; j ), nếu a =x i +y j thì cặp số (x;y) là toạ độ của a .





Ký hiệu a = (x ; y) hoặc a (x ; y)





Nhận xét: (hai vectơ bằng nhau) Cho a = (x ; y), b = (x’;y’)

 
x  x'
a =b 
y  y'


 Một số tính chất: Cho a = (x ; y), b = (x’;y’). Khi đó:
 
1) a  b = (x  x’; y  y’)

2) k a =(kx ; ky) với  k

y
cặp số (x ; y) là tọa độ của M  OM =(x ; y)
M(x;y)
M
2
Khi đó, ta viết M(x ; y) hoặc M(x ; y)
+ x gọi là hồnh độ điểm M, y gọi là tung độ điểm M









+ M(x ; y) OM  xi  y j  OM =(x;y)

O

M1

x

x= OM1 ; y= OM 2
+ Gốc tọa độ là O(0;0)



 Tọa độ vectơ MN khi biết tọa độ hai điểm M, N




2) | AB | = ( x B  x A ) 2  ( y B  y A ) 2 với A(xA ; yA) , B(xB ; yB)
3) Cho hai điểm A=(xA ; yA),B=(xB ; yB) . Nếu điểm M chia đoạn thẳng AB theo tỉ số k  1 thì
M(xM ; yM) có toạ độ là:
x  kx B
y  ky B
xM  A
yM  A
;
(nếu k= 1 thì M là trung điểm AB)
1 k
1 k
4) Ba điểm A(xA ; yA) , B(xB ; yB), C(xC ; yC) thẳng hàng

 
xC  xA yC  yA

 AC / / AB  xC  x A  y C  y A  ba điểm A, B, C khơng thẳng hàng khi
xB  xA yB  yA
xB  x A
yB  y A

-18-




 BÀI




Đáp án: a) c =(11;11), | c |=11 2
b) c =(8;19)






d) a =(0;0)

 

d) u = j



4) Cho a =(2;4); b =(-3;1); c =(5;-2). Tìm vectơ:












a) AB  (2; 2), BA  ( 2; 2)

b) M(4;3)

c) N(2;0)


 
6) Cho hình vuông ABCD có cạnh là a=5. Chọn hệ trục tọa độ (A; i, j ), trong đó i và AD cùng hướng,


j và AB cùng hướng. Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông, giao điểm I của hai đường chéo, trung
điển N của BC và trung điểm M của CD.
Đáp án:
A(0;0), B(0;5), C(5;5), D(5;0)

5 5
5
5
I ( ; ), N ( ;5), M (5; )
2 2
2
2
7) Cho hình bình hành ABCD có AD= 4 và chiều cao ứng với cạnh AD bằng 3, góc BAD  600 . Chọn
   
 

hệ trục tọa độ (A; i, j ), trong đó i và AD cùng hướng. Tìm tọa độ các véctơ AB, BC , CD, AC .
Đáp án: Kẻ BHAD, ta có



12) Cho tam giác ABC có trọng tâm G, M là trung điểm BC. Với A(1;-1); B(4;2); C(1;5). Tính tọa độ các
véc tơ AG, GM , AM . Tính chu vi tam giác ABC.







Đáp án: AG 
, GM 
, AM 
13) Cho A(1;3); B(0;2) ; C(4;5) . Xác định tọa độ ba điểm E,F biết rằng:





 

b) AF  2BF  4CF  0 .

a) CE  3 AB  4 AC
Đáp án:



 

b) u =(0;5), v =(x;7)


d) a =( t+1;2) b =(3;4-t).

a) x= 6

Đáp án:



d) a = (-1;-3) và b =(1;2).

16) Tìm x để các cặp véctơ sau cùng phương





b) a =( 2 = -1) và b = (-2; 2 ).

c) x=  3

b) x= 0





d) t=1; t=2





c  ma  nb



1
1
HD: Tìm các số m, n sao cho c = m a + n b giải hệ  1
c

m
a

nb
 2
2
2

 

Đáp án:

 3  4
a b
5
5







Đáp án: A, B, C thẳng hàng AC / / AB x=14
21) Cho bốn điểm A(0;1), B(1;3), C(2;7), D(0;3). Chứng minh đường thẳng AB//CD.





Đáp án: ta có CD  2 AB  AB và CD song song hoặc trùng nhau





2 6

1
2


 AC không cùng phương AB  C không thuộc AB  CD//AB
Ta AC  (2;6), AB  (1; 2) 

22) Cho tam giác ABC có A(1;1), B(5;3) đỉnh C trên Oy và trọng tâm G trên Ox. Tìm tọa độ đỉnh C.
Đáp án: C(0;4)
23) Cho A(2;1), B(4;5). Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn AB và tọa độ diểm C sao cho tứ giác OABC

a) Tính tọa độ các đỉnh tam giác ABC.
b) Tìm tọa độ trung điểm E của AC.
c) Tìm tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

a 3
a
a
), B(  ;0), C ( ;0)
2
2
2
a a 3
)
b) E ( ;
c) Tâm đường tròn ngoại tiếp trùng với trọng tâm G.
4 4



26) Cho lục giác đều ABCDEF. Chọn hệ tọa độ (O; i, j ), trong đó O là tâm của lục giác đều, i  OD ,


j  EC . Tính tọa độ các đỉnh lục giác đều biết độ dài cạnh lục giác là 6.
Đáp án:

a) A(0;

Đáp án: A(6;0), D(6;0)
27) Cho A(-1; 2), B (3; -4), C(5; 0). Tìm tọa độ điểm D nếu biết:
 

BÀI TẬP THÊM
1/ Trên trục x'Ox cho 2 điểm A, B có tọa độ lần lượt là 2 và 5.


a/ Tìm tọa độ của AB .
b/ Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB




c/ Tìm tọa độ của điểm M sao cho 2 MA + 5 MB = 0
d/ Tìm tọa độ điểm N sao cho 2 NA + 3 NB = 1
2/ Trên trục x'Ox cho 3 điểm A, B, C có tọa độ lần lượt là a, b, c.
a/ Tìm tọa độ trung điểm I của AB




b/ Tìm tọa độ điểm M sao cho MA + MB  MC = 0






c/ Tìm tọa độ điểm N sao cho 2 NA  3 NB = NC
3/ Trên trục x'Ox cho 2 điểm A, B có tọa độ lần lượt là 3 và 1.
a/ Tìm tọa độ điểm M sao cho 3 MA  2 MB = 1
c/ Tìm tọa độ điểm N sao cho NA + 3 NB = AB
4/ Trên trục x'Ox cho 4 điểm A(2) ; B(4) ; C(1) ; D(6)

2



6/ Viết dưới dạng u = x i + y j , biết rằng :





u = (1; 3) ; u = (4; 1) ; u = (0; 1) ; u = (1, 0) ; u = (0, 0)


7/ Trong mp Oxy cho a = (1; 3) , b = (2, 0). Tìm tọa độ và độ dài của các vectơ :








1 
a/ u = 3 a  2 b
b/ v = 2 a + b
c/ w = 4 a 
b
2
8/ Trong mp Oxy cho A(1; 2) , B(0; 4) , C(3; 2)


b/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC.
c/ Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp ABC và tính bán kính đường tròn đó.
12/ Trong mp Oxy cho A(3; 2) , B(4; 3). Hãy tìm trên trục hoành các điểm M sao cho ABM vuông tại
M.
13/ Trong mp Oxy cho A(0; 1) , B(4; 5)
a/ Hãy tìm trên trục hoành 1 điểm C sao cho ABC cân tại C.
b/ Tính diện tích ABC.
c/ Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.
14/ Trong mp Oxy cho A(2; 3) , B(1; 1) , C(6; 0)
a/ CMR : A, B, C không thẳng hàng.
b/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC.
c/ CMR : ABC vuông cân.
d/ Tính diện tích ABC.

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG I
Bài 1:Bài tập SGK trang 35, 36, 37, 38 sách nâng cao
Bài 2:Tam giác ABC là tam giác gì nếu nó thỏa mãn một trong các điều kiện sau ?
a) AB  AC  AB  AC
b) Vectơ AB  AC vuông góc với vectơ AB  CA
Bài 2 :Tứ giác ABCD là hình gì nếu nó thỏa mãn một trong các điều kiện sau ?
a) AC  BC  DC
b) DB  m DC  DA
-22-


Bài 3:Cho tam giác ABC , với mỗi số thực k ta xác định các điểm A’ , B’ sao cho

AA'  k BC , BB'  k CA . Tìm quĩ tích trọng tâm G’ của trung điểm A’B’C.
Bài 4: Cho tứ giác ABCD . Các điểm M,, N, P và Q lần lượt là trung điểm AB, BC, CD và DA . Chứng
minh hai tam giác ANP và CMQ có cùng trọng tâm


b/ Với 1 điểm O bất kỳ. CMR : 2 OA + OB + OC = 4 OI
2/ Cho hình bình hành ABCD tâm O. Gọi I là trung điểm BC và G là trọng tâm ABC.






a/ CMR : 2 AI = 2 AO + AB








b/ CMR : 3 DG = DA + DB + DC










3/ Cho ABC. Lấy trên cạnh BC điểm N sao cho BC = 3 BN . Tính AN theo AB và AC




a/ Hãy xác định các điểm D, E, F sao cho MD = MC + AB , ME = MA + BC và MF = MB +


CA . CMR các điểm D, E, F không phụ thuộc điểm M.












b/ CMR : MA + MB + MC = MD + ME + MF

-23-


7/ Cho ABC. Tìm tập hợp các điểm M thỏa điều kiện :




a/ MA = MB



e/  MA + MB  =  MA + MC 




8/ Cho ABC có trọng tâm G. Gọi D và E là các điểm xác định bởi AD = 2 AB ,

2 
AE = AC
5










a/ Tính AG , DE , DG theo AB và AC
b/ CMR : D, E, G thẳng hàng.


9/ Cho ABC. Gọi D là điểm xác định bởi AD =




( TỪ 00 đến 1800)

1/ Định nghĩa : Trên nửa dường tròn đơn vị lấy điểm M thỏa góc xOM =  và M(x0;y0). Khi đó ta
định nghĩa:
sin của góc  là y0; ký hiệu sin = y0
côsin của góc  là x0; ký hiệu cos = x0
y
y
tang của góc  là 0 ( x0  0); ký hiệu tan  = 0
x0
x0
x
x
côtang của góc  là 0 ( y0  0); ký hiệu cot  = 0
y0
y0
* Dấu của các tỉ số lượng giác:
00≤ ≤900
900
Ví dụ 2: Tính giá trị biểu thức
A = Cos 200 + cos 800+ cos 1000+ cos1600

a. Sin 450 =

Giải:

A = Cos 200+ cos 800 + (-cos 800) + ( - cos 200)

4. Góc giữa hai vectơ




b

a

=0

A

O

B

 
  






Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status