Tuyển tập từ vựng tiếng anh chủ đề hôn nhân ( marriage) - Pdf 34

Từ vựng Tiếng Anh theo chủ điểm- dành cho
học sinh – sinh viên – giáo viên – người đi làm
TOPIC 1:
1. MARRIAGE – HÔN NHÂN.


NOUNS: DANH TỪ VỀ HÔN NHÂN.
- hope chest
áo cưới phụ nữ sắp lấy chồng
- bridal bouquet

bó hoa cưới

- bridge

cô dâu

- flowergirl

cô gái cầm hoa

- confetti

công fet- ti

- celibacy

cảnh độc thân

- husband


- wedding

đám cưới

- espousal/nuptials

hôn lễ, đám cưới

- couple

đôi vợ chồng


-marriage certificate

giấy hôn nhân

-matrimony

đời sống vợ chồng

-brival veil

khăn trùm đầu cô dâu

-congratulations

lời chúc mừng

-marriage ceremony


-

Iron wedding anniversary

kỷ niệm ngày cưới lần 6

-

Wool wedding anniversary

kỷ niệm ngày cưới lần 7

-

Bronze wedding anniversary

kỷ niệm ngày cưới lần 8

-

Pottery wedding anniversary

kỷ niệm ngày cưới lần 9

-

Tin wedding anniversary

kỷ niệm ngày cưới lần 10

kỷ niệm ngày cưới lần 15

-China wedding anniversary

kỷ niệm ngày cưới lần 20

-Silver wedding anniversary

kỷ niệm ngày cưới lần 25

-Pearl wedding anniversary

kỷ niệm ngày cưới lần 30

-Jade wedding anniversary

kỷ niệm ngày cưới lần 35

-Ruby wedding anniversary

kỷ niệm ngày cưới lần 40

-Sapphire wedding anniversary

kỷ niệm ngày cưới lần 45

-Golden wedding anniversary

kỷ niệm ngày cưới lần 50



người tình nữ, gái bao

-fancy man

người tình nam, trai bao

-swain

người cầu hôn nam

-adultery

ngoại tình

-wedding ring

nhẫn cưới

-bridesmaid

phù dâu

-groomman

phù rể

-date

cuộc hẹn hò

ADJECTIVES: TÍNH TỨ VỀ HÔN NHÂN.
-Faithful

chung thủy

-Betrothed

đã hứa hôn

-Engaged

đã hứa hôn

-Married

đã lập gia đình

-Divorced

đã ly dị

-Separated

đã ly thân

-Celibate

độc thân

-Single


-Childless

không có con


-Romantic

lãng mạn

-Flirtatious

lẳng lơ

-Adulterous

ngoại tình

-Pert

sỗ sang

-Love- lorn

thất tình

-Lovesick

tương tư


-Portion

cho của hồi môn

-Congratulate

chúc mừng

-Marry

kết hôn

-Wed

cưới

-Get married

cưới ai

-Pet cưng,

nuông chiều

-Comfort

dỗ dành, an ủi

-Betroth



-Love

yêu


Những câu tiếng anh giao tiếp chủ đề hôn nhân
1.I am single.
Tôi độc thân.
2.I’m not seeing/dating anyone.
Tôi không đang gặp gỡ/hẹn hò ai cả.
3.I’m not ready for a serious relationship.
Tôi chưa sẵn sàng cho một mối quan hệ nghiêm túc.
4.I’m going out with a colleague.
Tôi đang hẹn hò với một người đồng nghiệp.
5.I’m in a relationship.
Tôi đang trong một mối quan hệ.
6.I’m in an open relationship.
Tôi đang trong một mối quan hệ không ràng buộc.
7.I have a boyfriend/girlfriend/lover/partner.
Tôi có bạn trai/bạn gái/người tình.
8.I’m in love with my best friend.
Tôi yêu người bạn thân nhất của mình.
9.It’s complicated.
Rắc rối lắm.


10.I’m engaged to be married next month.
Tôi đã đính hôn và sẽ cưới tháng tới.
11.I have a hot fiancé/fiancée.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status