2
báo cáo thực tập tốt nghiệp
trờng Đại Học Công nghiệp hà nội
Lời nói đầu
Hiện nay nớc ta đang thực hiện công cuộc: Công nghiệp hóa - hiện
đại hóa đất nớc. Muốn thực hiện điều này thì một trong những ngành cần đợc
quan tâm phát triển mạnh đó là ngành công nghiệp nặng. Bởi lẽ ngành công
nghiệp nặng là một ngành mũi nhọn trong nền kinh tế quốc dân. Đặc biệt là
ngành cơ khí chế tạo. Bởi nó có nhiệm vụ sản xuất ra các loại máy móc thiết
bị, các công cụ phục vụ các ngành khác. Tạo tiền đề cho sự phát triển các
ngành khác phát triển mạnh hơn.
Bên cạnh đó cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật trên thế giới đang phát
triển với tốc độ rất nhanh và đã đạt đợc những thành tựu to lớn đa ngành
công nghiệp tiến tới tự động hoá trong đó có kĩ thuật sản xuất linh hoạt các
cơ cấu tay máy, rô bốt công nghệ trên các máy điều khiển số CNC, hệ thống
sản xuất tích hợp CIM. Song những kĩ thuật mới này cũng đợc xuất phát từ
những lý thuyết kinh điển của công nghệ chế tạo máy đã hình thành và phát
triển hơn một thế kỷ nay. Do đó các kỹ s, cử nhân cơ khí đợc đào tạo không
những phải nắm chắc kiến thức chuyên môn mà còn phải luôn luôn nghiên
cứu tìm tòi để mở rộng kiến thức và đáp ứng đợc nhu câu thực tế.
Nắm bắt đợc những đòi hỏi của công cuộc: Công nghiệp hoá - Hiện đại hoá,
Trờng Đại Học Công nghiệp đã có các khoá đào tạo về ngành chế tạo máy
nhằm đáp ứng nguồn nhân lực cho đất nớc.
Là sinh viên đang theo học ngành cơ khí chế tạo máy và cũng đang trong đợt
thực tập này chúng em đợc giới thiệu tới Công ty Cổ Phần ứng
Dụng Công nghệ và CNC Vina trong thời gian từ ngày 07/05 đến
ngày 02/06/2012. Trong thời gian thực tập tại công ty chúng em
đợc sự hớng dẫn tận tình của thầy giáo O NGC HONH cán
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
1. ễNG: H THANH HI.
Chc v: Giỏm c
Ngy sinh: 27/07/1972
a ch thng trỳ: Cỏt Linh, ng a, H Ni
Trỡnh chuyờn mụn: K S ch to mỏy
Quỏ trỡnh cụng tỏc: Tt nghip i hc Bỏch Khoa H Ni, cú trờn
10 nm kinh nghim trong lnh vc gia cụng, ch to mỏy. ễng H
Thanh Hi ó tng m nhim cỏc v trớ quan trng nh : Ph trỏch
xng lp rỏp, ph trỏch xng gia cụng ca mt cụng ty ln ca
Nht Bn ti VN.
ễng m nhim chc v Giỏm c Cụng ty CP ng dng cụng ngh
v CNC Vit Nam(CNC-VINA) t ngy 01/03/2007.
2. ễNG: NGUYN CH HNG.
Chc v: Phú giỏm c sn xut
Ngy sinh: 21/01/1980
a ch thng trỳ: Vit Hựng , ụng Anh , H Ni
Trỡnh chuyờn mụn: K s in t
SV: Phm Vn Dng
6
LP : LTTCC C KH 1 K8
LỚP : LTTCCĐ CƠ KHÍ 1 K8
10
b¸o c¸o thùc tËp tèt nghiÖp
trêng §¹i Häc C«ng nghiÖp hµ néi
Công nhân CNC-VINA vận hành máy gia công để gia công chế tạo các
chi tiết máy.
SV: Phạm Văn Dương
10
LỚP : LTTCCĐ CƠ KHÍ 1 K8
12
b¸o c¸o thùc tËp tèt nghiÖp
SV: Phạm Văn Dương
trêng §¹i Häc C«ng nghiÖp hµ néi
12
LỚP : LTTCCĐ CƠ KHÍ 1 K8
b¸o c¸o thùc tËp tèt nghiÖp
trêng §¹i Häc C«ng nghiÖp hµ néi
Nhân viên kỹ thuật CNC-VINA đang lắp ráp máy tại xưởng lắp ráp.
SV: Phạm Văn Dương
18
LỚP : LTTCCĐ CƠ KHÍ 1 K8
20
b¸o c¸o thùc tËp tèt nghiÖp
trêng §¹i Häc C«ng nghiÖp hµ néi
Vận chuyển & bàn giao máy cho khách hàng.
SV: Phạm Văn Dương
20
LỚP : LTTCCĐ CƠ KHÍ 1 K8
22
b¸o c¸o thùc tËp tèt nghiÖp
trêng §¹i Häc C«ng nghiÖp hµ néi
24
LỚP : LTTCCĐ CƠ KHÍ 1 K8
26
b¸o c¸o thùc tËp tèt nghiÖp
trêng §¹i Häc C«ng nghiÖp hµ néi
Máng cấp chi tiết đinh tán
Chày tán đinh
Sản phẩm sau khi tán đinh của máy tappkinh
- Dây chuyền sk line
SV: Phạm Văn Dương
26
LỚP : LTTCCĐ CƠ KHÍ 1 K8
28
b¸o c¸o thùc tËp tèt nghiÖp
trêng §¹i Häc C«ng nghiÖp hµ néi
30
LỚP : LTTCCĐ CƠ KHÍ 1 K8
32
b¸o c¸o thùc tËp tèt nghiÖp
trêng §¹i Häc C«ng nghiÖp hµ néi
Cụm bôi keo
SV: Phạm Văn Dương
32
LỚP : LTTCCĐ CƠ KHÍ 1 K8
34
b¸o c¸o thùc tËp tèt nghiÖp
trêng §¹i Häc C«ng nghiÖp hµ néi
Cụm ép chi tiết khác xuống
SV: Phạm Văn Dương
38
LỚP : LTTCCĐ CƠ KHÍ 1 K8
40
b¸o c¸o thùc tËp tèt nghiÖp
trêng §¹i Häc C«ng nghiÖp hµ néi
+ Một số chi tiết điển hình của dây chuyền sk line
SV: Phạm Văn Dương
40
LỚP : LTTCCĐ CƠ KHÍ 1 K8
42
báo cáo thực tập tốt nghiệp
trờng Đại Học Công nghiệp hà nội
Phần II: tìm hiểu về sản phẩm điển hình đang sản xuất
tại cơ quan thực tập:
Trong quá trình thực tập tại Công ty em đã tìm hiểu đợc một số sản phẩm đợc sản xuất tại công ty nh: Máy đóng dấu; bảng điện tử; máy thử khí; dõy
chuyn sk line ,semiautoline Trong quá trình sản xuất dõy chuyn sk line
Sau õy l quy trỡnh gia cụng 1 chi tit ca dõy chuyn sk line c
ch nh trờn hỡnh v bờn trờn
Phân tích bản vẽ chi tiết và yêu cầu kỹ thuật của sản phẩm:
Trên cơ sở nghiên cứu bản vẽ chi tiết và điều kiện làm việc của chi tiết ta
nhận thấy:
-Chi tiết Tm gỏ là chi tiết dạng khối hình chữ nhật, bề mặt làm việc chủ
yếu của chi tiết là lỗ 4, lỗ hình chữ nhật và các lỗ bắt ốc.
-Các bề mặt gia công cho phép thoát phoi dễ dàng .
-Chi tiết đợc chế tạo bằng thép tấm, kí hiệu thép: SS400, t=8.
Yêu cầu kỹ thuật:
-Độ không song song và vuông góc của lỗ hình chữ nhật
10
17
R2
17
2xỉ4
B
10
50
D
C2
4xM6
C
Với mỗi chi tiết khác nhau tuỳ theo điều kiện sản xuất mà có những
phơng án gia công khác nhau. Khi thiết kế cần căn cứ vào hình dáng kết cấu
SV: Phm Vn Dng
48
4. Nguyên công IV: Định vị trên mặt A, C và F phay mặt E .
5. Nguyên công V: Định vị trên mặt A, C và E phay mặt F.
6. Nguyên công VI: Định vị trên mặt C, E và F phay mặt A đạt kích thớc
50mm.
7. Nguyên công VII: Định vị trên mặt D, E và F phay mặt B đạt kích thớc
90mm.
8. Nguyên công VIII: Mài mặt E.
9. Nguyên công IX : Mài mặt F.
10. Nguyên công X : Định vị trên mặt A, C và F.
Bớc 1: Khoan 2 lỗ 4.
Bớc 2: Khoan 4 lỗ 6.
Bớc 3: Dùng dao phay ngón 4 phay mặt HCN.
SV: Phm Vn Dng
50
LP : LTTCC C KH 1 K8